wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DCU DIA LON

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

1.    Ngành giao thông vận tải có vai trò nào sau đây?

a)

A. Cung cấp nguyên liệu cho các ngành sản xuất.

b)

B. Thúc đẩy sự giao lưu kinh tế - xã hội giữa các vùng.

c)

          C. Góp phần tạo thị trường trong nước thống nhất.

d)

D. Tạo ra nhiều của cải vật chất cho xã hội.

2.

2.             Vai trò của giao thông vận tải đối với các ngành sản xuất không phải là

a)

          A. vận chuyển sản phẩm từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ.

b)

          B. giúp các hoạt động sinh hoạt của con người được thuận tiện.

c)

          C. giúp quá trình sản xuất diễn ra liên tục và bình thường.

d)

D. cung ứng vật tư, nguyên, nhiên liệu cho các ngành sản xuất.

3.

3.             Nhân tố nào sau đây quyết định tới sự phát triển và phân bố tới ngành giao thông vận tải?

a)

A. Địa hình, khí hậu, chế độ nước sông. 

b)

B. Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế.

c)

C. Sự phân bố dân cư, các loại hình quần cư.

d)

D. Điều kiện tự nhiên và phân bố dân cư.

4.

5.             Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng tới hoạt động của các phương tiện vận tải?

a)

A. Địa hình và sông ngòi.                 

b)

 B. Khí hậu và thời tiết.    

c)

C. Địa hình và khí hậu.             

d)

D. Vị trí địa lí và khí hậu.

5.

6.             Phương tiện vận tải phổ biến ở các vùng hoang mạc là

a)

          A. máy bay.

b)

.         B. ô tô.  

c)

C. tàu hoả.   

d)

          D. lạc đà.

6.

9.             Loại hình giao thông nào sau đây có điều kiện phát triển mạnh ở các quốc đảo?

a)

A. Đường biển.

b)

B. Đường ô tô.

c)

          C. Đường sông.

d)

D. Đường sắt.

7.

10.          Nhân tố quy định lựa chọn các loại hình vận tải, hướng và cường độ các luồng vận chuyển là

a)

A. sự phân bố dân c và các điểm đô thị.

b)

B. sự phát triển và phân bố các ngành kinh te

c)

C. vị trí địa lí và hình dạng lãnh thổ.

d)

          D. đặc trưng kiểu khí hậu và thủy văn.

8.

11.          Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của ngành giao thông vận tải?

a)

A. Tạo mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các vùng.

b)

B. Cung ứng nguyên liệu cho các ngành sản xuất.

c)

C. Tạo ra nhiều của cải vật chất cho xã hội.

d)

D. Phục vụ nhu cầu đi lại của con người.

9.

12.          Vai trò của giao thông vận tải với đời sống nhân dân là

a)

A. giúp quá trình sản xuất diễn ra liên tục và bình thường.

b)

B. cung ứng vật tư, nguyên, nhiên liệu cho các ngành sản xuất.

c)

C. vận chuyển sản phẩm từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ.

d)

D. giúp các hoạt động sinh hoạt của con người được thuận tiện.

10.

13.          Điều kiện tự nhiên không có tác động nào sau đây tới sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải?

a)

A. Ảnh hưởng tới hoạt động của các phương tiện vận tải.

b)

          B. Quy định hướng, cường độ vận chuyển các loại hình vận tải.

c)

C. Quy định sự có mặt và vai trò của các loại hình vận tải.

d)

D. Ảnh hưởng tới công tác thiết kế các công trình vận tải.

11.

14.          Đại lượng nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ các hoạt động vận tải?

a)

A. Cự li vận chuyển trung bình.       

b)

B. Tốc độ chuyên chở.

c)

C. Khối lượng vận chuyển.      

d)

D. Khối lượng luân chuyển.

12.

15.          Chất lượng sản phẩm dịch vụ của ngành giao thông vận tải được đánh giá qua

a)

A. sự kết hợp của các loại hình vận tải.

b)

B. sự an toàn của hành khách, hàng hóa.

c)

C. mật độ tập trung phương tiện vận tải. 

d)

D. khối lượng luân chuyển, vận chuyển.

13.

16.          Ở miền núi, mạng lưới đường giao thông kém phát triển chủ yếu do

a)

A. nhiều thiên tai.      

b)

B. khí hậu khắc nghiệt.       

c)

C. dân cư thưa thớt.     

d)

D. địa hình hiểm trở.

14.

17.          Ngành kinh tế nào sau đây tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật của ngành giao thông vận tải?

a)

          A. công nghiệp.

b)

B. thương mại.       

c)

C. nông nghiệp.

d)

D. tài chính.

15.

18.          Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

A. khối lượng vận chuyển. 

b)

B. chuyên chở người và hàng hóa.

c)

C. chất lượng dịch vụ vận tải.  

d)

D. khối lượng luân chuyển.

16.

19.          Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của điều kiện tự nhiên tới sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải?

a)

A. Ảnh hưởng công tác thiết kế công trình giao thông.

b)

B. Qui định vai trò của một số loại hình vận tải.

c)

          C. Ảnh hưởng tới hoạt động các phương tiện vận tải.

d)

          D. Quyết định tới hướng và cường độ vận chuyển.

17.

20.          Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải?

a)

A. Đặc điểm khí hậu.      

b)

 B. Sự phát triển các ngành kinh tế.

c)

C. Sự phân bố dân cư.     

d)

 D. Hình dạng lãnh thổ.

18.

21.          Khi lựa chọn loại hình giao thông vận tải và thiết kế các công trình giao thông, yếu tố đầu tiên phải chú ý đến là

a)

A. gần khu dân cư.

b)

B. nguồn vốn đầu tư.

c)

C. điều kiện tự nhiên.

d)

D. trình độ kỹ thuật.

19.

22.          Loại hình vận tải có ưu thế trong việc vận chuyển hàng hoá nặng trên những tuyến đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ là 

a)

A. đường ô tô.      

b)

B. đường sắt.

c)

 C. đường biển. 

d)

D. hàng không. 

20.

23.          Loại tàu siêu tốc hiện nay chạy bằng hệ thống đầu máy nào sau đây?

a)

A. Hơi nước. 

b)

B. Dầu.        

c)

C. Điện.

d)

D. Đệm từ.

21.

24.          Loại đầu máy tàu hỏa nào sau đây ra đời sớm nhất?

a)

A. Hơi nước

b)

          B. Dầu.

c)

C. Điện.

d)

D. Đệm từ.

22.

25.          Nhược điểm chính của vận tải đường sắt là

a)

A. cước phí vận tải khá đắt, trọng tải không cao.

b)

B. tốn kém trong công tác xây dựng đường ray.

c)

C. gây ra những vấn đề nghiêm trọng về môi trường.

d)

D. chỉ chạy trên tuyến đường cố định đặt sẵn đường

23.

Châu Âu và Đông Bắc Hoa Kì mạng lưới đường sắt có mật độ cao vì

a)

A. nhu cầu đi lại rất lớn của dân cư và phát triển kinh tế.

b)

B. cơ động và thích nghi cao với các điều kiện địa hình.

c)

C. chế tạo ra nhiều đầu máy xe lửa với vân tốc nhanh.

d)

D. là các trung tâm công nghiệp nặng lớn trên thế giới.

24.

27.          Loại hình vận tải phản ánh khá rõ sự phân bố công nghiệp ở các nước là 

a)

A. đường ô tô.     

b)

B. đường sắt.

c)

C. đường biển.

d)

. D. hàng không. 

25.

28.          Trên thế giới, mạng lưới đường sắt phân bố dày đặc nhất ở

a)

A. châu Âu và Đông Bắc Hoa Kì. 

b)

B. châu Âu và khu vực Trung Mĩ.

c)

C. Bắc Mĩ và khu vực Trung Mĩ. 

d)

D. Đông Bắc châu Âu và Đông Á.

26.

29.          Sự phân bố mạng lưới đường sắt phản ánh khá rõ sự phân bố ngành nào sau đây?

a)

A. Nông nghiệp.

b)

B. Công nghiệp.

c)

C. Dịch vụ.

d)

          D. Du lịch.

27.

30.          Ngành vận tải đường sắt có ưu điểm quan trọng là

a)

A. tốc độ vận chuyển nhanh mà không một loại phương tiện nào sánh được.

b)

B. tiện lợi, cơ động và khả năng thích nghi cao với các điều kiện địa hình.

c)

C. giá rẻ, thích hợp với việc vận chuyên chở hàng hóa nặng, cồng kềnh, không cần nhanh.

d)

D. vận chuyển hàng nặng trên những tuyến đường xa với tốc độ nhanh, ổn định và giá rẻ.

28.

31.          Lí do chính khiến ngành vận tải đường sắt bị cạnh tranh khốc liệt bởi ngành vận tải đường ô tô là

a)

A. vốn đầu tư lớn để xây dựng nhà ga, đường ray.

b)

B. cước phí vận tải khá đắt, trọng tải không cao.

c)

C. gây ra những vấn đề nghiêm trọng về môi trường.

d)

D. chỉ chạy trên tuyến đường cố định đặt sẵn đường ray.

29.

32.          Loại hình vận tải nhanh, tiện, cơ động, phù hợp nhiều loại đường và địa hình là 

a)

A. đường sắt. 

b)

B. đường ô tô.    

c)

C. đường sông.    

d)

.     D. đường biển.

30.

33.          Loại hình vận tải phối hợp được với nhiều phương tiện vận tải khác là 

a)

A. đường ô tô.    

b)

B. đường sắt.

c)

C. đường biển. 

d)

D. hàng không. 

31.

34.          Hậu quả nghiêm trọng nhất do việc bùng nổ sử dụng phương tiện ô tô là 

a)

A. ô nhiễm môi trường.

b)

B. tai nạn giao thông,

c)

C. khó kiểm soát giao thông.

d)

   D. tốn kém về nhiên liệu.

32.

37.          Loại hình vận tải có tuổi rất trẻ là 

a)

A. đường ô tô.     

b)

B. đường ống.

c)

C. đường biển

d)

D. hàng không. 

33.

38.          Loại hình vận tải có cước phí rất rẻ là

a)

A. đường ô tô.

b)

B. đường sắt.

c)

          C. đường ống.        

d)

D. đường biển.

34.

39.          . Sự phát triển của ngành vận tải đường ống gắn liền với sự phát triển của ngành nào sau đây?

a)

A. Cơ khí.

b)

B. Khai thác dầu khí.

c)

C. Luyện kim.

d)

D. Hóa chất.

35.

40.          Chiều dài đường ống không ngừng tăng lên, nhất là ở

a)

A. Trung Đông, Hoa Kì, LB Nga và Trung Quốc.

b)

B. Trung Đông, Canada, LB Nga và Trung Quốc.

c)

C. Trung Đông, Braxin, LB Nga và Việt Nam.

d)

D. Trung Đông, Pháp, LB Nga và Trung Quốc.

36.

41.          Loại hình vận tải không sử dụng phương tiện giao thông,  là

a)

A. đường ô tô.

b)

B. đường sắt.

c)

C. đường ống.

d)

D. đường biển.

37.

42.          Quốc gia có hệ thống đường ống dài nhất và dày đặc nhất trên thế giới là

a)

A. A-rập Xê-út.

b)

B. Liên Bang Nga.  

c)

C. Hoa Kì. 

d)

D. Trung Quốc.

38.

43.          Sự phát triển của ngành giao thông vận tải nào sau đây gắn liền sự phát triển của công nghiệp dầu khí?

    

a)

A. Đường sắt.

b)

B. Đường ô tô.  

c)

   C. Đường ống.

d)

D. Đường biển.

39.

44.          Ở Việt Nam, loại hình vận tải nào sau đây trẻ nhất?



a)

A. Đường sắt. 

b)

B. Đường ống. 

c)

C. Đường sông.

d)

    D. Đường biển.

40.

45.          Hai tuyến đường sông quan trọng nhất ở châu Âu hiện nay là

    

a)

A. Vôn-ga và Rai-nơ.     

b)

    B. Rai-nơ và Đa-nuýp.

c)

C. Đa-nuýp và Vôn-ga.

d)

  D. Vôn-ga và Iê-nít-xây.

41.

46.          Ở nước ta, về mùa khô, loại hình vận tải nào sau đây gặp nhiều khó khăn nhất?

                

a)

      A. Đường sông.  

b)

    B. Đường hàng không.    

c)

C. Đường sắt.  

d)

D. Đường ô tô.

42.

47.          Vận tải đường sông không có đặc điểm nào sau đây?

          

       

a)

A. Chuyên chở hàng hóa nặng, cồng kềnh.        

b)

B. Vận chuyển cả hàng hóa và hành khách.

c)

C. Khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất.      

d)

D. Các tàu được cải tiến, nâng cao tốc độ.

43.

48.          Loại hình giao thông có các ưu điểm: rẻ, thích hợp chở các hàng hoá nặng, cồng kềnh, không cần nhanh là 

               

a)

         A. đường ô tô.      

b)

      B. đường sắt.

c)

C.  đường sông, hồ.     

d)

       D. hàng không.

44.

49.          Ba nước phát triển mạnh giao thông đường sông hồ là

a)

A. Hoa Kì, LB Nga, Ca-na-đa.

b)

B. Braxin, LB Nga, Hoa Kì.

c)

. Braxin, LB Nga, Ca-na-đa.

d)

D. Hoa Kì, LB Nga, Braxin.

45.

50.          Phương tiện vận tải phổ biến ở nơi có mạng lưới sông ngòi dày đặc là

a)

          A. ôtô.    

b)

    B. tàu hỏa. 

c)

  C. thuyền.

d)

        D. máy bay.

46.

51.          Phần lớn khối lượng hàng vận chuyển trên đường biển quốc tế hiện nay là

                                     

a)

A. hàng nông sản. 

b)

   B. than đá.

c)

C. dầu mỏ.       

d)

            D. thiết bị điện tử.

47.

52.          Khoảng 2/3 số hải cảng trên thế giới nằm ở hai bên bờ đối diện

a)

A. Bắc Băng Dương.    

b)

               B. Đại Tây Dương. 

c)

C. Thái Bình Dương.  

d)

        D. Ấn Độ Dương.

48.

53.          Ngành vận tải đường biển có khối lượng hàng hóa luân chuyển lớn nhất chủ yếu do

a)

A. cự li vận chuyển lớn.           

b)

   B. khối lượng vận chuyển lớn.   

c)

C. tính an toàn cao.                      

d)

.                       D. tính cơ động cao.

49.

54.          Kênh đào Pa-na-ma nối liền hai đại dương nào sau đây? 

a)

A. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương. 

b)

B. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

c)

C. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.     

d)

Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

50.

55.          Kênh Xuy-ê nối liền biển 

a)

A. Địa Trung Hải và Biển Bắc.    

b)

B. Địa Trung Hải và Biển Đỏ.

c)

C. Địa Trung Hải và Biển Đen.    

d)

D. Địa Trung Hải và Ban-tích.

51.

56.          Hiện nay trên thế giới đang phát triển mạnh các cảng

a)

A. cửa sông.

b)

B. nước sâu.  

c)

C. côntenơ.

d)

D. chuyên dụng.

52.

57.          Vận tải đường biển không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Chuyên chở hàng hóa nặng, cồng kềnh.

b)

B. Vận chuyển cả hàng hóa và hành khách

c)

C. Giao thông trên các tuyến đường quốc tế.

d)

D. Hàng hóa vận chuyển chủ yếu là than đá.

53.

58.          Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải đường biển?

a)

A. Khối lượng luân chuyển lớn nhất.

b)

B. Có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường biển.

c)

C. Gắn liền với sự phát triển ngành nội thương.

d)

D. Là loại hình vận chuyển hàng hóa quốc tế.

54.

59.          Sự tồn tại và phát triển của các cảng biển không phụ thuộc vào

a)

A. vị trí xây dựng cảng.   

b)

B. kinh tế hậu phương cảng.  

c)

C. tuyến đường vận chuyển.   

d)

.    D. địa hình bờ biển.

55.

Vận tải đường biển có chức năng chính là

a)

A. chuyên chở hàng hóa nặng, cồng kềnh.

b)

B. vận chuyển cả hàng hóa và hành khách.

c)

C. giao thông trên các tuyến đường quốc tế.

d)

D. vận chuyển chủ yếu hàng hóa là dầu mỏ.      

56.

61.          Cảng biển lớn nhất ở Đông Nam Á hiện nay là

a)

A. Y-ô-cô-ha-ma. 

b)

B. Thượng Hải.

c)

C. Sài Gòn. 

d)

Xin-ga-po.

57.

Nhật Bản có đội tàu buôn lớn nhất thế giới chủ yếu do

a)

A. có nhiều hải cảng lớn trên thế giới.

b)

B. đất nước gồm các đảo và quần đảo.

c)

C. dẫn đầu thế giới về công nghiệp đóng tàu.

d)

D. có bờ biển khúc khuỷu nhiều vũng vịnh. 

58.

63.          Loại hình vận tải có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất trên thế giới là 

a)

A. đường ô tô.    

b)

B. đường sắt.

c)

C. đường biển.

d)

D. hàng không. 

59.

64.          Kênh đào Ki-en nối liền 

a)

A. Địa Trung Hải và biển Đỏ.      

b)

B. biển Ban-tích và biển Bắc.

c)

C. biển Ban-tích và biển Đen.

d)

D. biển Măng-xơ và biển Bắc.

60.

65.          Cảng biển Rốt-téc-đam nằm ở đại dương nào sau đây?

a)

A. Địa Trung Hải.

b)

B.  Đại Tây Dương.          

c)

C. Thái Bình Dương

d)

          D. Ấn Độ Dương.

61.

66.          Quốc gia có đội tàu buôn lớn nhất thế giới hiện nay là

a)

A. Hoa Kì.

b)

B. Liên Bang Nga.

c)

C. Trung Quốc

d)

D. Nhật Bản.

62.

67.          Hoạt động của các cảng ở Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương ngày càng sầm uất chủ yếu do sự phát triển công nghiệp mạnh mẽ của

a)

A. Trung Quốc và Nhật Bản.

b)

B. các nước công nghiệp mới.

c)

C. các quốc gia Đông Nam Á.

d)

D. các quốc gia Nam Á.

63.

68.          Singapo trở thành cảng quá cảnh quan trọng do

a)

A. nằm trên tuyến vận tải dầu mỏ nhộn nhịp nhất thế giới.

b)

B. nằm trên đường ngắn nhất nối Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

C. các nước trong khu vực Đông Nam Á có nhu cầu trao đổi hàng hóa lớn.

d)

D. nằm ở vị trí cầu nối giữa châu Á và lục địa Australia.

64.

69.          Khoảng 2/3 số cảng biển lớn của thế giới nằm ở hai bờ đối diện Đại Tây Dương chủ yếu do

a)

A. nhu cầu đi lại của người dân các quốc gia lớn.

b)

B. địa hình hai bên bờ thuận lợi để xây dựng cảng.

c)

C. nhu cầu trao đổi hàng hóa giữa các quốc gia lớn.

d)

D. đây là nơi có nhiều khoáng sản và dầu mỏ.

65.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải đường biển?

a)

A. Khối lượng luân chuyển lớn nhất.

b)

B. Nguy cơ gây ô nhiễm môi trường biển.

c)

C. Đảm nhận vận chuyển hàng hóa quốc tế.

d)

D. Cước phí vận tải đắt, trọng tải lớn.

66.

70.          Ngành vận tải đường biển có

a)

khối lượng vận chuyển hành khách lớn nhất.

b)

B. khối lượng vận chuyển hàng hóa lớn nhất.

c)

C. khối lượng hàng hóa luân chuyển lớn nhất.

d)

D. khối lượng hành khách luân chuyển lớn nhất.

67.

71.          Các kênh biển được xây dựng nhằm mục đích

a)

A. nối liền các châu lục thế giới với nhau.

b)

B. rút ngắn khoảng cách vận tải trên biển.

c)

C. hạn chế tai nạn cho tàu thuyền trên biển.

d)

D. nối liền các trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.

68.

Phần lớn các hải cảng lớn trên thế giới đều phân bố chủ yếu ở hai bên bờ Đại Tây Dương, là do

a)

A. nhu cầu vận chuyển dầu mỏ rất lớn từ Trung Đông đến.

b)

B. có bờ biển khúc khuỷu dễ dàng xây dựng các cảng biển. 

c)

C. ít xảy ra các thiên tai như động đất, núi lửa, sóng thần…

d)

D. nối hai trung tâm kinh tế lớn là Bắc Mĩ và Tây Âu.

69.

73.          Các cường quốc hàng không trên thế giới là

a)

A. Hoa Kì, Anh, Pháp, LB Nga.

b)

B. Đức, Pháp, LB Nga, Hoa Kì.

c)

C. Nhật Bản, LB Nga, Hoa Kì, Pháp.

d)

D. Hoa Kì, LB Nga, Anh, Nhật Bản.

70.

74.          Vì sao ngành vận tải hàng không có khối lượng vận chuyển hàng hóa nhỏ?

a)

A. Chỉ vận chuyển được chất lỏng.

b)

. Tốc độ chậm, thiếu an toàn.

c)

C. Cước phí đắt, trọng tải thấp.    

d)

D. Không cơ động, chi phí đầu tư lớn.

71.

75.          Hoạt động của ngành giao thông vận tải nào sau đây trở thành nguyên nhân quan trọng gây thủng tầng ôdôn?

a)

A. Đường hàng không.            

b)

B. Đường sắt

c)

C. Đường biển.                       

d)

D. Đường sông, hồ.

72.

76.          Các tuyến hàng không sầm uất nhất thế giới là các tuyến

a)

xuyên Ấn Độ Dương.  

b)

B. nối Hoa Kì với Nam Mĩ.

c)

C. xuyên Đại Tây Dương.  

d)

D. nối Châu Á và châu Âu.

73.

77.          Ưu điểm vượt trội của ngành giao thông hàng không là

a)

A. tốc độ nhanh nhất.

b)

B. giá cước rẻ nhất. 

c)

C.  độ an toàn cao nhất. 

d)

D. trọng tải lớn nhất.

74.

78.          Tuyến hàng không nào sau đây không sầm uất nhất?

a)

A. Tuyến nối châu Âu với Bắc Mĩ.

b)

B. Tuyến nối châu Âu với Nam Mĩ.

c)

C. Tuyến nối Hoa Kì với các nước châu Á – Thái Bình Dương.

d)

D. Tuyến nối châu Âu với các nước châu Á – Thái Bình Dương.

75.

79.          Gần một nửa số sân bay quốc tế trên thế giới nằm ở

a)

A. Hoa Kì và Tây Âu.

b)

          B. Tây Âu và Đông Nam Á.

c)

C. Đông Nam Á và Bắc Á.

d)

D. Bắc Á và Bắc Mĩ.

76.

 

80.          Đường hàng không có khối lượng hàng hóa luân chuyển nhỏ do

a)

A. sự phát triển còn hạn chế.

b)

B. chủ yếu vận chuyển trong nước.

c)

C. cự li vận chuyển ngắn.

d)

D. khối lượng vận chuyển nhỏ.

77.

81.          Hạn chế lớn nhất của đường hàng không hiện nay là

a)

A. cước phí vận tải rất đắt.

b)

B. độ an toàn không cao.

c)

C. gây ô nhiễm khí quyển.

d)

D. vốn đầu tư quá lớn.

78.

82.          Theo qui luật cung - cầu, khi cung lớn hơn cầu thì

a)

A. giá cả giảm, kích thích mở rộng sản xuất.

b)

B. giá cả giảm, sản xuất có nguy cơ đình đốn

c)

C. giá cả tăng, sản xuất có nguy cơ đình đốn.

d)

D. giá cả tăng, kích thích mở rộng sản xuất.

79.

83.          Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của ngành thương mại?

a)

A. Hướng dẫn tiêu dùng.

b)

B. Tạo ra khối lượng hàng hoá lớn.

c)

C. Thúc đẩy sản xuất hàng hóa.

d)

D. Khâu nối giữa sản xuất và tiêu dùng.

80.

84.          Hoạt động cơ bản của thị trường tuân theo quy luật

a)

A. cung - cầu.

b)

B. cạnh tranh.

c)

C. tương hỗ

d)

D. trao đổi.

81.

85.          Khu vực nào sau đây có tỉ trọng buôn bán nội vùng lớn nhất?

a)

A. Nam Mĩ.

b)

B. Châu Âu.

c)

C. Bắc Á.

d)

D. Trung Đông.

82.

86.          Các trung tâm dịch vụ lớn nhất trên thế giới hiện nay là

a)

A. Niu I-ooc, Luân Đôn, Viêng

b)

B. Niu I-ooc, Luân Đôn, Gia-các-ta.

c)

C. Niu I-ooc, Luân Đôn, Băng

d)

D. Niu I-ooc, Luân Đôn, Tô-ki-ô.

83.

87.          Cán cân xuất nhập khẩu được tính bằng

a)

A. thương số giữa giá trị xuất khẩu và nhập khẩu.

b)

B. tổng số của giá trị xuất khẩu và nhập khẩu.

c)

C. hiệu số giữa giá trị xuất khẩu và nhập khẩu.

d)

D. tích số của giá trị xuất khẩu và nhập khẩu.

84.

88.           Nội thương phát triển góp phầna

a)

A. tăng thêm nguồn thu ngoại tệ.

b)

B. đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất.

c)

C. gắn thị trường trong nước với quốc tế.

d)

D. tăng cường hội nhập kinh tế quốc tế.

85.

89.           Nhận định nào sau đây đúng về hàng hóa?

a)

A. Là sản phẩm được đem ra trao đổi.    

b)

B. Là thước đo giá trị sản phẩm.

c)

C. Điều tiết sản xuất và tiêu dùng.

d)

D. Là vật ngang giá chung.

86.

90.          Tổ chức liên kết kinh tế lớn nhất thế giới hiện nay là

a)

A. NAFTA.

b)

          B. WTO.

c)

C. EU.

d)

D. ASEAN.

87.

91.           Ngoại thương phát triển không góp phần.

a)

A. đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất.

b)

B. tăng cường hội nhập kinh tế quốc tế.

c)

C. gắn thị trường trong nước với quốc tế.

d)

D. tăng thêm nguồn thu ngoại tệ.

88.

92.          Theo qui luật cung - cầu, khi cung nhỏ hơn cầu thì

a)

A. giá cả tăng, sản xuất có nguy cơ đình đốn.    

b)

B. giá cả giảm, kích thích mở rộng sản xuất.

c)

C. giá cả tăng, kích thích mở rộng sản xuất.      

d)

D. giá cả giảm, sản xuất có nguy cơ đình đốn.

89.

93.          Thị trường được hiểu là

a)

A. nơi chỉ tiến hành trao đổi sản phẩm hàng hóa.         

b)

B. nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua.

c)

C. nơi diễn ra tất cả các hoạt động dịch vụ.       

d)

D. nơi có chợ và các trung tâm thương mại.

90.

94.          Vật ngang giá hiện đại dùng để đo giá trị hàng hoá và dịch vụ làa

a)

A. tiền.

b)

B. cổ phiếu.

c)

C. đá quý.

d)

D. vàng.

91.

95.          Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của ngành nội thương?

a)

A. Phục vụ nhu cầu của từng cá nhân trong xã hội.

b)

B. Thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.

c)

C. Tạo ra thị trường thống nhất trong nước.

d)

D. Gắn liền thị trường trong nước với quốc tế.

92.

Tỉ trọng buôn bán nội vùng lớn nhất là ở

a)

A. Bắc Mỹ.  

b)

B. châu Á.

c)

C. châu Âu.  

d)

D. châu Phi.

93.

Tỉ trọng buôn bán so với toàn thế giới lớn nhất là ở

a)

A. Bắc Mỹ.

b)

B. châu Á.    

c)

C. châu Âu.

d)

D. châu Phi.

94.

Tổ chức thương mại thế giới WTO được thành lập

a)

A. 1-1-1995 có trụ sở Giơ-ne-vơ

b)

B. 11-1-1995 có trụ sở Giơ-ne-vơ.

c)

. 1-1-2007 có trụ sở Giơ-ne-vơ.

d)

D. 11-1-2007 có trụ sở Giơ-ne-vơ.

95.

Tổ chức nào sau đây của thế giới hoạt động về lĩnh vực thương mại?

a)

A. Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).

b)

B. Ngân hàng Thế giới (WB).

c)

C. Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF).    

d)

D. Tổ chức Y tế Thế giới (WHO).

96.

Câu 11. Thương mại gồm những hoạt động nào sau đây?

a)

A. Nội thương và ngoại thương.

b)

B. Xuất khẩu và nhập khẩu.

c)

C. Tài chính và ngân hàng 

d)

D. Bên mua và bên bán.

97.

Câu 12. Mục tiêu chính của Ngân hàng thế giới (WB) là

a)

. thúc đẩy hợp tác tiền tệ toàn cầu.

b)

B. bảo đảm sự ổn định tài chính.

c)

C. giảm thiểu đói nghèo.   

d)

D. hỗ trợ quản lí tốt nền kinh tế.

98.

Câu 13. Nội thương là ngành làm nhiệm vụ trao đổi hàng hóa, dịch vụ 

a)

A. trong một quốc gia.

b)

B. giữa các quốc gia.

c)

C. trên phạm vi toàn cầu.   

d)

D. giữa các châu lục.

99.

Câu 14. WTO là tổ chức

a)

A. kinh tế Châu á Thái Bình Dương.

b)

B. xuất khẩu dầu mỏ thế giới.

c)

C. thương mại thế giới.     

d)

D. lương thực thế giới.

100.

Câu 15. Theo cách phân loại, ngành thương mại được chia làm

a)

A. ba phân ngành.   

b)

B. hai phân ngành.

c)

C. bốn phân ngành. 

d)

D. năm phân ngành.

101.

Câu 19. Thương mại là hoạt động

a)

A. trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.

b)

B. phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ.

c)

C. nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.

d)

D. sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu.

102.

Câu 20. Ngành ngoại thương có đặc điểm là

a)

A. gắn thị trường trong nước với thị trường thế giới.

b)

B. trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một quốc gia.

c)

C. liên kết thị trường các vùng trong một nước.

d)

D. hợp tác sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.