wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG KẾT THÚC HỌC PHẦN - PHẦN MÔN: DÂN SỐ

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Quy mô dân số là?

a)

Tổng số dân sinh sống tại một vùng lãnh thổ, vào một thời điểm

b)

Tổng số dân sinh sống tại một vùng lãnh thổ và thời gian không xác định

c)

Tổng số dân sinh sống tại một vùng lãnh thổ và thời gian nhất định

d)

Tổng số dân sinh sống tại một vùng lãnh thổ nhất định, vào một thời điểm xác định

2.

Quy mô dân số?

a)

Thay đổi không ngừng theo thời gian

b)

Không thay đổi theo thời gian

c)

Không biến đổi theo thời gian

d)

Không có sự biến động về mặt sinh học

3.

Mật độ dân số được tính theo số người trên?

a)

Km³

b)

Km²

c)

Cm²

d)

M m²

4.

Hiện nay Việt Nam chia ra mấy vùng địa lý?

a)

5 vùng

b)

6 vùng

c)

7 vùng

d)

8 vùng

5.

Tỷ số giới tính khi sinh được tính bằng số trẻ trai/ bao nhiêu số trẻ gái?

a)

102 bé gái

b)

105 bé gái

c)

104 bé gái

d)

100 bé gái

6.

Theo kết quả điều tra năm 2019, Tỉ số giới tính khi sinh là?

a)

112,5

b)

113,5

c)

105,5

d)

111,5

7.

Tháp dân số là một phương diện quan trọng phân tích?

a)

Cơ cấu tuổi và phân bố dân số

b)

Cơ cấu tuổi và phân chia dân số

c)

Cơ cấu tuổi và mật độ dân số

d)

Cơ cấu tuổi và giới tính dân số

8.

Hiện nay có mấy mô hình tháp dân số đặc trưng?

a)

5 mô hình

b)

4 mô hình

c)

3 mô hình

d)

2 mô hình

9.

Tháp dân số tiến biến là tháp?

a)

Tháp dân số có đáy tháp bè rộng

b)

Tháp dân số có đáy tháp thu nhỏ

c)

Tháp dân số có đáy và đỉnh bằng nhau

d)

Tháp dân số có hình thoi

10.

Trong dân số học chia theo nhóm tuổi khoảng cách thông thường là?

a)

6 năm

b)

7 năm

c)

5 năm

d)

8 năm

11.

Trong công thức tính dân số trung bình. Pt?

a)

Dân số cuối năm hoặc cuối kỳ

b)

Dân số đầu năm hoặc cuối kỳ

12.

Trục nằm ngang tháp dân số biểu thị?

a)

Số khoảng tuổi nam hoặc nữ

b)

Tuổi hoặc khoảng tuổi

c)

Số lượng người hiện có

d)

Số lượng nam bên phải, nữ bên trái

13.

Tỉ số tuổi là phép so sánh?

a)

Nhóm dân số có cùng độ tuổi bằng nhau

b)

Nhóm dân số có cùng độ tuổi của hai dân số khác nhau

c)

Nhóm dân số có cùng độ tuổi của hai dân số bằng nhau

d)

Nhóm dân số không cùng độ tuổi của hai dân số bằng nhau

14.

Tỉ trọng dân số có mấy nhóm tuổi cơ bản?

a)

4 nhóm tuổi cơ bản

b)

5 nhóm tuổi cơ bản

c)

3 nhóm tuổi cơ bản

d)

2 nhóm tuổi cơ bản

15.

Hai tiêu thức cơ bản của cơ cấu dân số thường dùng?

a)

Cơ cấu tuổi và không có giới tính dân số

b)

Cơ cấu theo độ tuổi và giới tính

c)

Cơ cấu theo độ tuổi và mật độ dân số

d)

Cơ cấu theo độ tuổi và nghề nghiệp

16.

Tỉ số phụ thuộc dân số già ≥ 65 tuổi. Mẫu số là?

a)

P0..P15

b)

P15..P49

c)

P15..P64

d)

P trung bình

17.

Tỉ trọng dân số trẻ là:

a)

Tỉ lệ phần trăm dân số dưới 15 tuổi so với tổng dân số

b)

Tỉ lệ phần trăm dân số trên 65 tuổi so với tổng dân số

c)

Tỉ lệ phần trăm dân số trong độ tuổi lao động so với tổng dân số

d)

Tỉ lệ phần trăm dân số nam so với tổng dân số

18.

Tỉ lệ trẻ 0-14 > 35%. Tỉ lệ người trên 65 tuổi < 10% là đặc điểm của cơ cấu dân số nào?

a)

Tỉ lệ trẻ 0-14 < 35%. Tỉ lệ người trên 65 tuổi > 10%

b)

Tỉ lệ trẻ 0-14 < 35%. Tỉ lệ người trên 65 tuổi < 10%

c)

Tỉ lệ trẻ 0-14 > 35%. Tỉ lệ người trên 65 tuổi < 10%

d)

Tỉ lệ trẻ 0-14 > 35%. Tỉ lệ người trên 65 tuổi =10%

19.

Tỉ trọng dân số già là?

a)

Tỉ lệ trẻ 0-14 < 35%. Tỉ lệ người trên 65 tuổi < 10%

b)

Tỉ lệ trẻ 0-14 < 35%. Tỉ lệ người trên 65 tuổi < 10%

c)

Tỉ lệ trẻ 0-14 < 35%. Tỉ lệ người trên 65 tuổi < 10%

d)

Tỉ lệ trẻ 0-14 < 35%. Tỉ lệ người trên 65 tuổi > 10%

20.

Việt Nam bắt đầu bước vào giai đoạn cơ cấu dân số vàng từ năm?

a)

2005

b)

2016

c)

2006

d)

2007

21.

Cơ cấu dân số vàng là?

a)

2 người lao động chỉ phải nuôi 1 người phụ thuộc

b)

2 người phụ thuộc vào 1 người lao động

c)

Tỉ lệ người lao động chiếm 1/2 dân số

d)

Tỉ lệ người lao động lớn hơn người phụ thuộc

22.

Hình ảnh tháp dân số tịnh biến là?

a)

Hình ảnh dân số ổn định

b)

Hình ảnh dân số trẻ

c)

Hình ảnh dân số già

d)

Tháp dân số có hình thoi

23.

Tháp dân số thoái biến là tháp?

a)

Tháp dân số có đáy tháp bè rộng

b)

Tháp dân số có đáy tháp thu nhỏ

c)

Hình ảnh dân số có tỉ lệ sinh nhiều

24.

Tháp mô hình dân số có đáy mở rộng là tháp?

a)

Tịnh biến

b)

Thoái biến

c)

Tiến biến

d)

Diễn biến

25.

Tại tỉnh A năm 2002 có tháp dân số đáy mở rộng, với mức sinh giảm nhanh. Năm 2022 tháp dân số sẽ thay đổi có đáy tháp?

a)

Mở rộng

b)

Giữ nguyên như cũ

c)

Thu hẹp dần

d)

Dân số trẻ

26.

Tháp tuổi thoái biến (đáy nhỏ hẹp dần) là?

a)

Hình ảnh dân số trẻ, mức sinh nhỏ hơn mức chết, hình ảnh biểu hiện sức khỏe cộng đồng kém

b)

Hình ảnh dân số già, mức sinh nhỏ hơn mức chết, hình ảnh biểu hiện sức khỏe cộng đồng kém

c)

Hình ảnh dân số trẻ, mức sinh lớn hơn mức chết, hình ảnh biểu hiện sức khỏe cộng đồng kém

d)

Hình ảnh dân số già, mức sinh lớn hơn mức chết, hình ảnh biểu hiện sức khỏe cộng đồng kém

27.

Sự mắn đẻ là?

a)

Là khả năng sinh sản về sinh lý bệnh của một cặp

b)

Là khả năng sinh sản của một cặp

c)

Là khả năng sinh sản về sinh lý học của một cặp

d)

Là khả năng sinh sản về bệnh học của một người

28.

Chết trẻ em <1 tuổi là?

a)

Từ 0 - 360 ngày

b)

Từ 0 - 260 ngày

c)

Từ 0 - 330 ngày

29.

Kết quả đạt được năm 2010 với quy mô dân số là?

a)

68,94 triệu người

b)

78,94 triệu người

c)

86,94 triệu người

d)

98,94 triệu người

30.

Khả năng thụ thai là?

a)

Khả năng có thể có của người phụ nữ

b)

Khả năng sinh lý có thể có con của người phụ nữ

c)

Khả năng sinh lực có con của người phụ nữ

d)

Khả năng sinh lý bệnh có thể có con của người phụ nữ

31.

Nhược điểm của tỉ suất sinh thô. NGOẠI TRỪ?

a)

Ít được áp dụng trong các báo cáo dân số

b)

Chưa thật hoàn hảo để đo lường mức sinh

c)

Thật hoàn hảo để đo lường mức sinh

d)

Không tính được ở các mức độ sinh khác nhau

32.

Các thước đo về mức sinh. Chọn câu sai?

a)

Số trẻ em sinh ra sống

b)

Được chia theo độ tuổi (15-49)

c)

Chỉ cần tổng số phụ nữ (15-52)

d)

Chia theo nhóm tuổi (15-49)

33.

Tỉ suất sinh thô. Mẫu số là?

a)

Tổng số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ trong năm

b)

Tổng số phụ nữ/dân trong năm

c)

Tổng số dân trong năm

d)

Dân số trung bình của năm nghiên cứu

34.

CBR là chữ viết tắt của?

4 lines
35.

CDR là chữ viết tắt của?

a)

Ti suất sinh đặc trưng theo tuổi

b)

Ti suất chết thô

c)

Ti suất sinh thô

d)

Ti suất sinh chung theo tuổi

36.

Ti suất chết thô có đặc điểm phụ thuộc là?

a)

Mật độ dân số

b)

Quy mô dân số

c)

Cơ cấu dân số

d)

Quy mô dân số

37.

Sinh con ở độ tuổi nào được gọi là Mẹ trẻ?

a)

< 20 tuổi

b)

20 - 30 tuổi

c)

20 - 24 tuổi

d)

25 - 30 tuổi

38.

Làm mẹ có nguy cơ cao là? Chọn câu đúng nhất

a)

Sinh con ở tuổi vị thành niên

b)

Sinh con ở người mẹ lớn tuổi

c)

Sinh con ở tuổi mẹ trẻ và làm mẹ lớn tuổi

d)

Sinh con ở tuổi vị thành niên và làm mẹ lớn tuổi

39.

Chết trẻ em phản ánh ở 4 khía cạnh? NGOẠI TRỪ

a)

Tình trạng dinh dưỡng cộng đồng

b)

Tình trạng ô nhiễm môi trường

c)

Không liên quan đến chính sách kinh tế xã hội

d)

Hiệu quả của mạng lưới y tế.

40.

Mẫu số (P₀) tính tỉ suất chết trẻ em (IMR) là?

a)

Số dân trung bình

b)

Số trẻ sinh ra sống trong năm

c)

Số bà mẹ trong độ tuổi sinh đẻ

d)

Số trẻ em sinh trong năm

41.

Tử vong mẹ được định nghĩa là?

a)

Tử vong mẹ được tính từ khi bắt đầu mang thai đến sau sinh

b)

Tử vong mẹ được tính từ khi bắt đầu mang thai đến sau sinh 30 ngày

c)

Tử vong mẹ được tính từ khi bắt đầu mang thai đến sau sinh 42 ngày

d)

Tử vong mẹ được tính từ khi bắt đầu mang thai

42.

Đâu không phải là những khía cạnh chết trẻ em?

a)

Tình trạng dinh dưỡng cộng đồng

b)

Tình trạng ô nhiễm môi trường

c)

Tình trạng mạng lưới giáo dục của trẻ em

d)

Hiệu quả của chính sách xã hội

43.

Mẫu số công thức tính chết mẹ (MMR) là?

a)

Số chết trẻ em trong năm

b)

Số bà mẹ chết trong năm

c)

Số trẻ sinh ra sống trong năm

d)

Số trẻ sinh ra trong năm

44.

Mô hình chết Omran bao gồm?

a)

3 giai đoạn

b)

4 giai đoạn

c)

5 giai đoạn

d)

6 giai đoạn

45.

Có nhiều các phân loại di dân theo nhiều góc độ. Chọn câu sai?

a)

Theo địa bàn nơi đến

b)

Theo khoảng cách nơi đến

46.

Vấn đề nào có tỉ lệ cao nhất liên quan đến di cư?

a)

Kinh tế

b)

Học tập

c)

Gia đình

d)

Các lý do khác

47.

Có mấy loại số liệu thường liên quan đến di dân?

a)

2 Loại

b)

3 Loại

c)

4 Loại

d)

5 Loại

48.

Qua điều tra nghiên cứu năm 2014. Lý do di cư nhiều nhất là?

a)

Giáo dục

b)

Y tế

c)

Kinh tế

d)

Gia đình

49.

Không phải là nguyên nhân dẫn đến di dân tới thành thị?

a)

Cơ sở hạ tầng phát triển

b)

Chênh lệch mức sống

c)

Thiếu lực lượng sản xuất thô sơ

d)

Thu nhập và tiền công

50.

Tại Việt Nam hiện nay có mấy tiêu chí đặc trưng để phân loại đô thị?

a)

3 tiêu chí

b)

4 tiêu chí

c)

6 tiêu chí

d)

5 tiêu chí

51.

Không phải là tác động tiêu cực của đô thị hóa là:

a)

Tăng cơ hội việc làm và phát triển kinh tế

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

Gia tăng tệ nạn xã hội

d)

Áp lực lên hạ tầng giao thông

52.

Ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa. NGOẠI TRỪ?

a)

Phát triển khoa học

b)

Giá trị của nhà đất tăng

c)

Tài nguyên đất được sử dụng

d)

Quản lý tốt môi trường

53.

Ảnh hưởng đô thị hóa lên phát triển dân số là? NGOẠI TRỪ?

a)

Trình độ học vấn phụ nữ tăng lên dẫn đến mức sinh giảm

b)

Hệ thống y tế phát triển dẫn đến tỉ lệ chết trẻ em giảm

c)

Trình độ học vấn phụ nữ tăng lên dẫn đến mức sinh tăng

d)

Ảnh hưởng đến chất lượng và quy mô dân số

54.

Không phải là đặc trưng chủ yếu của đô thị hóa Việt Nam?

a)

Phân bố đồng đều giữa các khu vực

b)

Phân bố không đồng đều giữa các khu vực

c)

Quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh mẽ tại các đô thị lớn

d)

Quá trình đô thị hóa đang được chú trọng và phát triển

55.

Tiêu chí về phân loại đô thị ở Việt Nam hiện nay được quy định?

a)

Có cơ sở hạ tầng kỹ thuật và các công trình công cộng phục vụ dân cư đô thị

b)

Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp từ 55% trở lên trong tổng số lao động và là nơi sản xuất và dịch vụ thương mại hàng hóa phát triển

c)

Quy mô dân số thấp nhất là 1000 người (vùng núi có thể thấp hơn)

d)

Mật độ dân cư theo từng loại đô thị phù hợp với đặc điểm của từng vùng

56.

Ngoại trừ tiêu chí về phân loại đô thị ở Việt Nam hiện nay được quy định?

a)

Là trung tâm tổng hợp, chuyên ngành, trung tâm hành chính có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của vùng lãnh thổ

b)

Quy mô dân số thấp nhất là 4000 người (vùng núi có thể thấp hơn)

57.

Tiêu chí về phân loại đô thị ở Việt Nam hiện nay được quy định?

a)

Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp từ 45 % trở lên trong tổng số lao động và là nơi sản xuất và dịch vụ thương mại hàng hóa phát triển

b)

Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp từ 60 % trở lên trong tổng số lao động và là nơi sản xuất và dịch vụ thương mại hàng hóa phát triển

c)

Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp từ 50 % trở lên trong tổng số lao động và là nơi sản xuất và dịch vụ thương mại hàng hóa phát triển

d)

Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp từ 55 % trở lên trong tổng số lao động và là nơi sản xuất và dịch vụ thương mại hàng hóa phát triển

58.

Tính đến tháng 4/2019, tổng số đô thị của cả nước đã tăng lên?

a)

533 đô thị

b)

733 đô thị

c)

833 đô thị

d)

933 đô thị

59.

Dự báo xu hướng đô thị hóa ở Việt nam tính đến 2030 là?

a)

47,25 %

b)

40,91 %

c)

45,44 %

d)

44,45 %

60.

Tỉ lệ TFR của Việt nam năm 2019 ở khu vực nông thôn là?

a)

1,86

b)

2,09

c)

2,26

d)

2,12

61.

Trong thời gian 10 năm, từ năm 1926-1936. Dân số Việt Nam tăng?

a)

2 triệu

b)

2,5 triệu

62.

Quy mô dân số thấp nhất là bao nhiêu?

a)

1000 người (vùng núi có thể thấp hơn)

b)

5000 người

c)

2000 người

d)

1500 người

63.

Theo Liên Hợp Quốc, ngày 21/11/2021, Việt nam hiện chiếm tỉ lệ bao nhiêu % so với dân số thế giới?

a)

1,25 %

b)

1,52 %

c)

1,32 %

d)

1,20 %

64.

TFR của khu vực Đông Nam Á năm 2019 là?

a)

2,2

b)

1,9

c)

1,5

d)

2,0

65.

Nói đến dân số là nói đến. NGOẠI TRỪ?

a)

Phân bố dân số

b)

Cơ cấu dân số

c)

Quy mô dân số

d)

Quy mô con người

66.

Từ ngữ “Dân số học” được đề ra năm 1855 bởi?

a)

Achille Guillard

b)

Platon

c)

Aristote

d)

Malthus

67.

Khi tiến hành điều tra dân số người ta phải tuân thủ mấy nguyên tắc?

a)

6 nguyên tắc

b)

5 nguyên tắc

c)

3 nguyên tắc

d)

4 nguyên tắc

68.

Một điểm mới trong tổng điều tra dân số 1/4/1009?

a)

Tổng điều tra cả nhà ở

b)

Mạnh dạn áp dụng công nghệ mới

c)

Có hai loại phiếu điều tra dài và ngắn

d)

Thu thập thông tin bằng biện pháp phỏng vấn

69.

Có mấy bước tiến hành điều tra mẫu dân số?

a)

7 bước

b)

8 bước

c)

9 bước

d)

6 bước

70.

“Lý thuyết Dân số học, Paris 1969” đề ra lý thuyết dân số tối ưu với?

a)

6 chỉ tiêu

b)

9 chỉ tiêu

c)

7 chỉ tiêu

d)

8 chỉ tiêu

71.

“Lý thuyết Dân số học, Paris 1969” đề ra lý thuyết dân số Không tối ưu với?

a)

Mọi người có sức lao động đều có được việc làm phù hợp

b)

Bảo đảm sức khỏe và tăng tuổi thọ

c)

Sự nghèo khó của mỗi người dân

d)

Một cuộc sống hạnh phúc cho mỗi con người

72.

Để phục vụ cho công tác Tổng tuyển cả nước, việc tổng điều tra dân số ở miền Nam diễn ra vào?

a)

Ngày 5/2/1976

b)

Ngày 2/5/1976

c)

Ngày 5/2/1986

d)

Ngày 25/2/1976

73.

Tại hội nghị Châu Á lần thứ 4 ở Bali năm 1992, một phương pháp mới được mang tên “Chỉ số quá độ dân số”, được viết tắt?

a)

TFR

b)

TCT

74.

Chỉ số quá độ dân số thiết lập dựa trên hai cơ sở nào?

a)

TFR và CDR

b)

TFR và eo

c)

CBR và CDR

d)

TFR và CBR

75.

“Dân số tăng theo cấp số nhân, còn tư liệu sinh hoạt tăng theo cấp số cộng” là nội dung cơ bản của thuyết học nào?

a)

Malthus

b)

Tân Malthus

c)

Macxit

d)

Thuyết dân số quá độ

76.

Mô hình quá độ dân số cổ điển, ở pha 2 được?

a)

Sự gia tăng dân số chuyển từ mức cao xuống mức thấp

b)

Sự gia tăng dân số đạt giá trị trung bình sau đó giảm dần

c)

Sự gia tăng dân số đạt giá trị cực tiểu sau đó tăng dần

d)

Sự gia tăng dân số chuyển từ mức thấp lên mức cao

77.

Nhiệm vụ của Dân số học là? Chọn câu đúng nhất?

a)

Tìm ra quá trình dừng sản xuất và tái sản xuất dân số

b)

Tìm ra quá trình tái sản xuất dân số

c)

Tìm ra quy luật của quá trình tái sản xuất dân số

d)

Tìm ra quy luật và tính quy luật của quá trình tái sản xuất dân số

78.

Các loại số thu thập thông tin ban đầu của Y tế?

a)

A1-A6

b)

A1-A8

c)

A1-A12

d)

A1-A10

79.

Biến động tự nhiên dân số là gì?

a)

Sự thay đổi dân số do sinh và tử.

b)

Sự thay đổi dân số do di cư.

c)

Sự thay đổi dân số do chiến tranh.

d)

Sự thay đổi dân số do thiên tai.