wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tây Nam Ã

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Tây Nam Á
a)
nằm ở tây nam châu Á.
b)
giáp Đông Á và Tây Á.
c)
liền kề đất liền châu Phi.
d)
giáp Thái Bình Dương.
2.
Câu 2: Tây Nam Á giáp châu Phi qua
a)
kênh đào Xuy-ê và Biển Đỏ.
b)
Biển Đỏ và Địa Trung Hải.
c)
Địa Trung Hải và Biển Đen.
d)
Biển Đen và kênh đào Xuy-ê.
3.
Câu 3: Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ
a)
Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.
b)
Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.
c)
Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.
d)
Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.
4.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Tây Nam Á?
a)
Nằm ở ngã ba châu Âu, châu Á và Phi.
b)
Án ngữ đường biển quốc tế quan trọng.
c)
Là nơi có sự tranh chấp giữa các thế lực.
d)
Hạn chế nhiều đến các giao lưu kinh tế.
5.
Câu 5: Địa hình Tây Nam Á chủ yếu là
a)
núi và cao nguyên.
b)
cao nguyên và đồi.
c)
đồi và sơn nguyên.
d)
sơn nguyên và núi.
6.
Câu 6: Các dãy núi chủ yếu phân bố ở phía
a)
bắc và đông bắc, tây nam.
b)
bắc và tây bắc, đông nam.
c)
đông bắc, tây bắc và nam.
d)
tây bắc, tây nam và đông.
7.
Câu 7: Các hoang mạc nào sau đây nằm ở Tây Nam Á?
a)
Xa-ha-ra, Xi-ri, Nê-phút.
b)
Na-mip, Rúp-en Kha-li.
c)
Rúp-en Kha-li, Xi-ri, Nê-phút.
d)
Ca-la-ha-ri, Na-mip, Nê-phút.
8.
Câu 8: Gần như bao trùm cả bán đảo A-ráp là các
a)
sơn nguyên.
b)
đồng bằng.
c)
cao nguyên.
d)
đồng bằng.
9.
Câu 9: Trên bán đảo A-ráp hình thành nhiều
a)
hoang mạc.
b)
đồng bằng.
c)
núi cao.
d)
sơn nguyên.
10.
Câu 10: Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất
a)
nóng ẩm.
b)
khô hạn.
c)
lạnh khô.
d)
lạnh ẩm.
11.
Câu 11: Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu
a)
nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa.
b)
ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.
c)
ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa.
d)
cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới.
12.
Câu 12: Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là
a)
rừng thưa rụng lá và rừng rậm.
b)
hoang mạc và bán hoang mạc.
c)
đồng cỏ và các xavan cây bụi.
d)
cây bụi lá cứng và thảo nguyên.
13.
Câu 13: Các đồng cỏ ở Tây Nam Á tập trung chủ yếu ở tại các
a)
sơn nguyên.
b)
cao nguyên.
c)
hoang mạc.
d)
đồng bằng.
14.
Câu 14: Các sông có ý nghĩa ở Tây Nam Á là
a)
Ti-grơ và Ơ-phrát.
b)
Ơ-phrát và Công-gô.
c)
Ti-grơ và A-ma-dôn.
d)
Ơ-phrát và Mê Công.
15.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên Tây Nam Á?
a)
Khu vực nhiều núi và cao nguyên.
b)
Có nhiều đồng bằng châu thổ sông.
c)
Khí hậu mang tính lục địa sâu sắc.
d)
Có các cảnh quan bán hoang mạc.
16.
Câu 16: Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên
a)
địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên.
b)
cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc.
c)
đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng.
d)
bán đảo A-ráp và các vùng hoang mạc.
17.
Câu 17: Loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở Tây Nam Á là
a)
quặng sắt và crôm.
b)
dầu mỏ và khí đốt.
c)
atimoan và đồng.
d)
apatit và than đá.
18.
Câu 18: Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở
a)
vùng vịnh Péc-xích.
b)
ven Địa Trung Hải.
c)
hai bên bờ Biển Đỏ.
d)
tại các hoang mạc.
19.
Câu 19: Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển
a)
trồng cây lương thực.
b)
chăn nuôi gia súc lớn.
c)
việc khai thác dầu mỏ.
d)
công nghiệp chế biến.
20.
Câu 20: Khó khăn lớn cho người dân Tây Nam Á không phải là
a)
địa hình phổ biến là núi và cao nguyên.
b)
tình trạng thiếu nguồn nước trong năm.
c)
sự hoang mạc hóa ngày càng mở rộng.
d)
đồng bằng ven biển bị xâm nhập mặn.
21.
Câu 21: Tây Nam Á là khu vực có
a)
tốc độ tăng dân số nhanh.
b)
gia tăng tự nhiên rất cao.
c)
rất ít lao động nước ngoài.
d)
quy mô dân số già rất lớn.
22.
Câu 22: Tây Nam Á là khu vực có
a)
tốc độ tăng dân số rất nhỏ.
b)
gia tăng tự nhiên rất cao.
c)
nhiều lao động nước ngoài.
d)
quy mô dân số già rất lớn.
23.
Câu 23: Gia tăng dân số Tây Nam Á chủ yếu do
a)
tỉ suất sinh rất cao.
b)
lao động nhập cư.
c)
tỉ suất tử rất nhỏ.
d)
gia tăng tự nhiên.
24.
Câu 24: Dân cư Tây Nam Á
a)
có mật độ khá thấp.
b)
phân bố đồng đều.
c)
có tỉ lệ thị dân thấp.
d)
gia tăng tự nhiên.
25.
Câu 25: Dân cư Tây Nam Á
a)
có mật độ khá cao.
b)
phân bố đồng đều.
c)
có tỉ lệ thị dân thấp.
d)
có 1/2 người Ả-rập.
26.
Câu 26: Dân cư Tây Nam Á
a)
có mật độ khá cao.
b)
phân bố đồng đều.
c)
có tỉ lệ thị dân cao.
d)
có 1/2 người Ả-rập.
27.
Câu 27: Dân cư Tây Nam Á phân bố tập trung ở
a)
đồng bằng Lưỡng Hà, ven Địa Trung Hải.
b)
ven Địa Trung Hải, phía tây vịnh Pec-xích.
c)
phía tây vịnh Pec-xích, nam bán đảo A-ráp.
d)
nam bán đảo A-ráp, đồng bằng Lưỡng Hà.
28.
Câu 28: Tây Nam Á là nơi ra đời của
a)
Hồi giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.
b)
Phật giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái.
c)
Hồi giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái.
d)
Phật giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.
29.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng về Tây Nam Á?
a)
Là nơi ra đời của nền văn minh Lưỡng Hà.
b)
Dân cư thưa thớt nhưng phân bố không đều.
c)
Người theo đạo Hồi chiếm phần lớn dân số.
d)
Là nơi thống nhất các giáo phái và ổn định.
30.
Câu 30: Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là
a)
dầu khí.
b)
trồng trọt.
c)
chăn nuôi.
d)
du lịch.
31.
Câu 31: Các nước Tây Nam Á xuất khẩu dầu mỏ nhiều là
a)
Pa-le-xtin, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, Qua-ta, Cô-oét, Xi-ri.
b)
Ả Rập Xê Út, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, Li-băng, Cô-oét.
c)
Ả Rập Xê Út, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, Qua-ta, Cô-oét.
d)
Thổ Nhĩ Kỳ, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, Qua-ta, Giooc-đa-ni.
32.
Câu 32: Các nước có quy mô kinh tế lớn ở Tây Nam Á là
a)
Pa-le-xtin, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, Qua-ta, Cô-oét, Xi-ri.
b)
Ả Rập Xê Út, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, Qua-ta, Cô-oét.
c)
Ả Rập Xê Út, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, Li-băng, Cô-oét.
d)
Thổ Nhĩ Kỳ, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, Qua-ta, Giooc-đa-ni.
33.
Câu 33: Phát biểu nào sau đầy không đúng về Tây Nam Á?
a)
Dầu khí là ngành kinh tế chính của khu vực.
b)
Chiếm gần 40% lượng dầu xuất khẩu thế giới.
c)
Sản xuất ô tô, các thiết bị lọc hóa dầu phát triển.
d)
Tất cả các nước đều tập trung xuất khẩu dầu mỏ.
34.
Câu 34: Các sản phẩm trồng trọt chính của khu vực là
a)
lúa gạo, lúa mạch, bông, thuốc lá, củ cải đường.
b)
ngô, lúa mạch, bông, thuốc lá, củ cải đường, mía.
c)
lúa mì, lúa mạch, bông, thuốc lá, củ cải đường.
d)
lúa mì, lúa mạch, bông, đậu tương, củ cải đường.
35.
Câu 35: Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong phát triển trồng trọt ở Tây Nam Á là
a)
giải quyết vấn đề nước tưới.
b)
tạo giống mới năng suất cao.
c)
cải tạo đất trồng tăng độ phì.
d)
chống xói mòn bạc màu đất.
36.
Câu 36: Loại sản phẩm xuất khẩu nhiều ở một số nước Tây Nam Á là
a)
sữa bò, dê.
b)
thịt cừu, dê.
c)
thịt gia cầm.
d)
lông cừu, dê.
37.
Câu 37: Phát biểu nào sau đây không đúng về nông nghiệp Tây Nam Á?
a)
Một số nước có nông nghiệp là ngành kinh tế chính.
b)
Để phát triển nông nghiệp cần đầu tư tưới tiêu nước.
c)
Tất cả các nước không cần phải nhập khẩu nông sản.
d)
Một số nước xuất quả chà là, lựu, ô liu, thịt cừu, dê.
38.
Câu 38: Biện pháp chủ yếu để các nước Tây Nam Á tránh phụ thuộc nước ngoài là
a)
chuyển dịch đa dạng cơ cấu kinh tế.
b)
đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa.
c)
tập trung xuất khẩu các khoáng sản.
d)
đầu tư phát triển các công nghệ cao.
39.
Câu 39: Nước nào sau đây có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?
a)
Cô-oét.
b)
I-rắc.
c)
A-rập Xê-út.
d)
Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.
40.
Câu 40: Nước nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?
a)
Cô-oét.
b)
A-rập Xê-út.
c)
Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.
d)
I-rắc.