WorksheetsSC2 Bài 3
Total questions: 14
Worksheet time: 20mins
các nghĩa của từ 눈
(a)
Các nghĩa của từ 쓰다
(a)
Viết lại câu sau đây:
작다/ 가방을 사러 가요
(a)
Viết lại câu sau dựa vào từ cho sẵn
저/ 예쁜/ 옷/ 사고 싶습니다
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
" Tôi thích quần áo thoải mái hơn quần áo sặc sỡ"
(a)
chọn từ trái nghĩa với từ 길다
앏다
가볍다
짧다
단순하다
Chọn từ trái nghĩa với từ 가볍다
앏다
무겹다
가깝다
화련하다
Nghĩa của từ 유행하다
Dịch câu này sang tiếng Hàn:
"Hôm nay trời ấm hơn hôm qua"
(a)
Viết câu so sánh 보다 dựa vào gợi ý sau:
커피/ 차
(a)
Chọn câu đúng trong 2 câu sau
저는 커피 보다 차를 좋아해요.
저는 커피 보다 차가 좋아해요.
Sửa lại câu sau cho đúng:
" 맛있는 음식을 먹었어요"
(a)
Chuyển động từ trong ngoặc thành dạng định ngữ và điền vào chỗ trống:
" 그 여자는 (가다) __________ 사람입니다.
저는 (먹다) __________ 음식을 좋아해요.
(a)
Chọn từ chuyển động từ trong ngoặc thành dạng định ngữ đúng:
"(읽다) __________ 책을 도서관에서 찾았어요"
읽은
읽는
읽을
