Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SC2 Bài 3

Total questions: 14

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

các nghĩa của từ 눈

(a)  

2.

Các nghĩa của từ 쓰다

(a)  

3.

Viết lại câu sau đây:

작다/ 가방을 사러 가요

(a)  

4.

Viết lại câu sau dựa vào từ cho sẵn

저/ 예쁜/ 옷/ 사고 싶습니다

(a)  

5.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn:

" Tôi thích quần áo thoải mái hơn quần áo sặc sỡ"

(a)  

6.

chọn từ trái nghĩa với từ 길다

a)

앏다

b)

가볍다

c)

짧다

d)

단순하다

7.

Chọn từ trái nghĩa với từ 가볍다

a)

앏다

b)

무겹다

c)

가깝다

d)

화련하다

8.

Nghĩa của từ 유행하다

2 lines
9.

Dịch câu này sang tiếng Hàn:

"Hôm nay trời ấm hơn hôm qua"

(a)  

10.

Viết câu so sánh 보다 dựa vào gợi ý sau:

커피/ 차

(a)  

11.

Chọn câu đúng trong 2 câu sau

a)

저는 커피 보다 차를 좋아해요.

b)

저는 커피 보다 차가 좋아해요.

12.

Sửa lại câu sau cho đúng:

" 맛있는 음식을 먹었어요"

(a)  

13.

Chuyển động từ trong ngoặc thành dạng định ngữ và điền vào chỗ trống:

" 그 여자는 (가다) __________ 사람입니다.

저는 (먹다) __________ 음식을 좋아해요.

(a)  

14.

Chọn từ chuyển động từ trong ngoặc thành dạng định ngữ đúng:

"(읽다) __________ 책을 도서관에서 찾았어요"

a)

읽은

b)

읽는

c)

읽을