wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin lớp 12

Total questions: 110

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

thẻ nào dùng để bắt đầu một danh sách không có thứ tự trong HTML?

a)

<ol>

b)

<ul>

c)

<list>

d)

<dl>

2.

thẻ nào dùng để tạo một mục trong danh sách không có thứ tự ?

a)

<li>

b)

<ul>

c)

<ol>

d)

<item>

3.

thẻ nào dùng để bắt đầu một danh sách có thứ tự trong HTML?

a)

<ul>

b)

<list>

c)

<ol>

d)

<dl>

4.

thẻ nào dùng để tạo một mục trong danh sách có thứ tự?

a)

<li>

b)

<ol>

c)

<ul>

d)

<item>

5.

thẻ nào dùng để tạo một bảng trong HTML?

a)

<table>

b)

<tab>

c)

<grid>

d)

<data>

6.

thẻ nào được sử dùng để tạo một hàng trong bảng ?

a)

<tr>

b)

<td>

c)

câu

d)

<row>

7.

thẻ nào được sử dùng để tạo một ô trong bảng ?

a)

<td>

b)

câu

c)

<tr>

d)

<cell>

8.

thẻ nào dùng để tạo một tiêu đề cột trong bảng?

a)

câu

b)

<td>

c)

<tr>

d)

<header>

9.

thẻ nào dùng để chèn một tiêu đề cho bảng ?

a)

<caption>

b)

<header>

c)

<title>

d)

<info>

10.

thuộc tính nào của thẻ <table> được sử dụng để xác định chiều rộng của bảng ?

a)

width

b)

size

c)

height

d)

length

11.

thẻ nào dùng để tạo một cột tiêu đề trong bảng ?

a)

câu

b)

<td>

c)

<tr>

d)

<caption>

12.

thẻ nào dùng để tạo một ô trong bảng có chứa nhiều dòng văn bản?

a)

<td rowspan="2">

b)

<td colspan="2">

c)

câu

d)

<tr>

13.

thẻ nào dùng để tạo một ô trong bảng có thể chứa nhiều cột ?

a)

<td colspan="2">

b)

<td rowpan="2">

c)

<tr>

d)

câu

14.

thẻ nào được sử dụng để nhóm các ô trong một hàng thành một nhóm trong bảng ?

a)

<tr>

b)

<thead>

c)

<tfoot>

d)

<tbody>

15.

thẻ nào dùng để định nghĩa một ô trong bảng có thể được gộp ngang nhiều cột ?

a)

colspan

b)

rowspan

c)

merge

d)

span

16.

thẻ nào dùng để định nghĩa một ô trong bảng có thể được gộp dọc nhiều hàng?

a)

rowspan

b)

colspan

c)

merge

d)

span

17.

thẻ nào được sử dụng để tạo một bảng không có viền trong HTML?

a)

border="0"

b)

border="none"

c)

border="solid"

d)

border="dashed"

18.

thẻ nào dùng để tạo một bảng có viền trong HTML?

a)

<table border="1">

b)

<table border="none">

c)

<table border="solid">

d)

<table border="dashed">

19.

những thẻ HTML nào sau đây được dùng để định nghĩa cấu trức của bảng?

a)

<table>,<tr> và<tt>

b)

<table>,<tr> và<td>

c)

<table>,<head>và Câu

d)

<table>, <tbody>và <tfoot>

20.

cú pháp HTML nào sau đây là đúng để tạo một bảng có độ rộng 400px?

a)

<table width="400"><tr><td>1</td><td>2</td><td>3</td></tr></table>

b)

<table><tr width="400"><td>1</td><td>2</td><td>3</td></tr></table>

c)

<table><tr><td width="400">1</td><td>2</td><td>3</td></tr></table>

d)

<table><tr><th width="400">1</td><td>2</td><td>3</td></tr></table>

21.

đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết tới trang web https:/www.google.com/ là

a)

<a url="https:/www.google.com/">Google</a>.

b)

<a href ="https:/www.google.com/">Google</a>.

c)

<a link="https:/www.google.com/">Google</a>.

d)

<a domain="https:/www.google.com/">Google</a>.

22.

đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết từ trang homepage.html tới trang product.html trong thư mục project

a)

<a href="project/homepage.html">Product List</a>.

b)

<a url="project/product">Product List</a>.

c)

<a link="project/product,html">Product List</a>.

d)

<a href="project/product,html">Product List</a>.

23.

khi tạo liên kết tới một vị trí cụ thể trong cùng trang web,em cần tạo phần tử HTML có thuộc tính gì tại vị trí được liên kết đến?

a)

thuộc tính src

b)

thuộc tính target

c)

thuộc tính class

d)

thuộc tính id

24.

trong trường hợp trang web liên kết tới thuộc thư mục khác và ở mức trên,ta sử dụng các kí tự nào khi viết đường dẫn?

a)

"..".

b)

"./".

c)

"../".

d)

"/.."

25.

trường hợp liên kết nào sau đây là liên kết ngoài?

a)

liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên internet

b)

liên kết tới trang web thuộc thư mục khác ,dưới hai (hay nhiều)cấp

c)

liên kết tới vị trí khác trong cùng trang web

d)

liên kết tới trang web cùng thư mục

26.

trong các đường dẫn sau , đường dẫn nào là đường dẫn tuyệt đối?

a)

html/cách_tao_lien_ket.html.

b)

http://google.com

c)

mail.google.com/mail/u/#inbox/FMfcgzGMpKDHQFWcdfxcomMtxvZ.

d)

zaho.google.com/mail/u/#inbox/FMfcgzGMpKDHQFWcdfxcomMtxvZ.

27.

siêu văn bản là gì?

a)

một loại văn bản chỉ chứa văn bản thuần túy

b)

văn bản chứa nhiều loại dữ liệu và các liên kết tới siêu văn bản khác

c)

văn bản chứa hình ảnh và âm thanh

d)

văn bản chỉ chứa liên kết tới các trang web khác

28.

để tạo liên kết tới một trang web khác trên internet,ta sử dụng loại đường dẫn nào?

a)

đường dẫn tuyệt đối

b)

đường dẫn tương đối

c)

đường dẫn ảo

d)

đường dẫn liên kết

29.

liên kết nội bộ là gì?

a)

liên kết tới một trang web khác trên internet

b)

liên kết tới một phần khác của cùng trang web

c)

liên kết tới một máy chủ khác

d)

liên kết tới một tài liệu khác trên cùng máy chủ

30.

thẻ HTML nào được sử dụng để tạo mã định danh cho phần tử,giúp liên kết đến vị trí cụ thể trong trang web?

a)

<class>

b)

<div>

c)

<id>

d)

<section>

31.

thuộc tính của thẻ <a> dùng để xác định đường dẫn liên kết ?

a)

stc

b)

href

c)

link

d)

target

32.

để mở liên kết trong một cửa sổ hoặc tab mới, sử dụng thuộc tính nào của thẻ <a>?

a)

target="_blank".

b)

href="_blank".

c)

rel="_blank".

d)

window="_blank".

33.

để tạo liên kết tới hình ảnh , ta cần chỉ định URL của hình ảnh vào thuộc tính nào của thẻ <a>?

a)

src

b)

img

c)

href

d)

alt

34.

trong HTML để tạo liên kết nội bộ đến một phần tử có id là "footer",cú pháp đúng là gì?

a)

<a href="#footer">Go to Footer</a>.

b)

<a link="footer">Go to Footer</a>.

c)

<a id="footer">Go to Footer</a>.

d)

<a href="footer">Go to Footer</a>.

35.

thẻ HTML nào được sử dụng để tạo liên kết ?

a)

<link>

b)

<a>

c)

<href>

d)

<anchor>

36.

thẻ HTML nào dùng để hiển thị ảnh trong trang web?

a)

<image>

b)

<pic>

c)

<img>

d)

<photo>

37.

thuộc tính nào của thẻ dùng để chỉ định nơi mở tài liệu được liên kết

a)

target

b)

type

c)

open

d)

rel

38.

em cần viết đoạn mã HTML như thế nào để tạo liên kết từ hình ảnh tháp Eiffel được lưu trong tệp có đường dẫn images/eiffel.jpg tới trang info.html?

a)

<a href="info.html" src="images/eiffel.jpg"></a>.

b)

<img src="images/eiffel.jpg"></a href="info.html" ></a>.

c)

<a href="info.html"><img src="images/eiffel.jpg"></a>.

d)

<a src="info.html"><img href="images/eiffel.jpg"></a>.

39.

phát biểu nào sau đây là sai?

a)

có hai loại URL chính là đường dẫn tuyệt đối và đường dẫn tương đối

b)

đường dẫn tương đối không yêu cầu giao thức hay tên miền mà chỉ cần tên đường dẫn

c)

các tệp có phần mở rộng .txt là các siêu văn bản

d)

siêu văn bản là loại văn bản mà nội dung của nó kh chỉ chứa văn bản mà còn có thể chứa nhiều dạng dữ liệu khác như âm thanh hình ảnh ,... và đặc biệt là chứa các siêu liên kết tới siêu văn bản khác

40.

phát biểu nào là đúng ?

a)

liên kết ngoài sử dụng đường dẫn tương đối

b)

thuộc tính id được gọi là mã định danh đoạn

c)

khi sử dụng liên kết trên internet (mà tài liệu không nằm trên máy chủ của mình ) em cần phải sử dụng đường dẫn tương đối

d)

liên kết trong sử dụng đường dẫn tuyệt đối

41.

phần tử nào sau đây không phải là loại phông chữ trong CSS ?

a)

serif

b)

sans-serif

c)

monospace

d)

symbolic

42.

để tạo ra một hình tròn bằng CSS , ta sử dụng thuộc tính nào?

a)

border-radius:50%

b)

shape:circle.

c)

round:true

d)

không có thuộc tính trực tiếp

43.

khi thiết lập kích thước cho ảnh bằng các thuộc tính width,height,kích thước hiển thị ảnh sẽ được tính bằng đơn vị gì ?

a)

in

b)

mm

c)

rem

d)

px

44.

thẻ nào được sử dụng để chèn ảnh vào trang web?

a)

<img>

b)

<picture>

c)

<photo>

d)

<image>

45.

để thiết lập kích thước cho ảnh trong HTML nên sử dụng thuộc tính nào dưới đây?

a)

size

b)

dimension

c)

width và height

d)

scale

46.

thẻ nào được sử dụng để chèn video vào trang web?

a)

<audio>

b)

<media>

c)

<video>

d)

<movie>

47.

thuộc tính nào không có trong thẻ <audio>?

a)

controls

b)

autoplay

c)

poster

d)

src

48.

thẻ nào được sử dụng để chèn âm thanh vào trang web ?

a)

<music>

b)

<audio>

c)

<sound>

d)

<track>

49.

em sử dụng thẻ HTML nào để tạo khung nội tuyến ?

a)

<iframe>

b)

<frame>

c)

<embed>

d)

<object>

50.

để chèn tệp âm thanh vào trang web , em sử dụng thẻ HTML nào?

a)

<sound>

b)

<music>

c)

<audio>

d)

<video>

51.

thuộc tính nào của thẻ <iframe> không đúng?

a)

src

b)

width

c)

height

d)

alt

52.

thuộc tính của thẻ<img> là bắt buộc?

a)

alt

b)

src

c)

width

d)

height

53.

để trình duyệt chạy video ngay khi hiển thị , em cần sử dụng thuộc tính nào cho thẻ<video>?

a)

controls

b)

poster

c)

autoplay

d)

loop

54.

khi chèn liên kết đến trang web khác vào khung nội tuyến bằng thẻ <iframe>,thuộc tính nào được sử dụng để xác định nội dung hiển thị ?

a)

src

b)

link

c)

ref

d)

url

55.

thẻ <audio> không có thuộc tính nào sau đây ?

a)

preload

b)

width

c)

muted

d)

autoplay

56.

trong trường hợp có nhiều video hoặc nhiều tệp âm thanh tương ứng với các định dạng khác nhau , em có thể sử dung thẻ HTML nào để chỉ định các loại định dạng khác nhau?

a)

type

b)

source

c)

control

d)

form

57.

thẻ nào được sử dụng để tạo biểu mẫu trên web?

a)

<input>

b)

<label>

c)

<from>

d)

<select>

58.

thẻ <label> thường được sử dụng để:

a)

nhập dữ liệu

b)

nhóm phần tử

c)

định nghĩa nhãn cho phần tử input

d)

hiển thị các lựa chọn

59.

để tạo một danh sách thả xuống cho phép người dùng chọn một trong các lựa chọn thẻ nào được sử dụng?

a)

<input>

b)

<label>

c)

<select>

d)

<textarea>

60.

khi sử dụng thẻ <input> với type="radio", mục đích của nó là để

a)

cho phép chọn nhiều tùy chọn

b)

cho phép chọn một tùy chọn duy nhất trong một nhóm

c)

nhập dữ liệu dạng chữ

d)

nhập dữ liệu dạng số

61.

để tạo một trường nhập dữ liệu số,thẻ<input> nên sử dụng thuộc tính nào

a)

type="text"

b)

type="number"

c)

type="date"

d)

type="checkbox"

62.

thẻ nào không hỗ trợ thuộc tính width và height?

a)

<video>

b)

<audio>

c)

<img>

d)

<iframe>

63.

thược tính nào của thẻ <input> không phải thuộc tính chính để xác định dữ liệu nhập vào?

a)

id

b)

name

c)

type

d)

value

64.

để tạo một nút gửi thông tin trong biểu mẫu , thẻ <input> nên sử dụng thuộc tính nào?

a)

type="text"

b)

type="submitC

c)

type="button"

d)

type="reset"

65.

khi người dùng cần nhấp vào nút submit trên biểu mẫu?

a)

khi nhập xong dữ liệu vào một ô văn bản

b)

khi muốn hủy bỏ dữ liệu đã nhập

c)

khi muốn gửi dữ liệu về máy chủ

d)

khi muốn lưu dữ liệu trên trang web

66.

việc sắp xếp các điều khiển nhập liệu và nút lệnh hợp lý trên biểu mẫu có tác dụng gì?

a)

tăng tốc dộ xử lý của máy chủ

b)

giảm số lượng dữ liệu nhập sai

c)

tăng độ phức tạp của biểu mẫu

d)

giúp người dùng đễ dàng sử dụng

67.

biểu mẫu trên trang web là gì?

a)

là một giao diện để thu nhận thông tin từ ứng dụng điện thoại

b)

là một giao diện để thu nhận thông tin từ người dùng

c)

là một giao diện để thu nhận thông tin từ ứng dụng web

d)

là một giao diện để hiển thị thông tin

68.

biểu mẫu gồm những gì ?

a)

các điều kiện tồn tại của thông tin

b)

các điều khiển ứng dụng

c)

các điều khiển nhập dữ liệu

d)

các điều khiển kết quả

69.

cú pháp sau dùng để làm gì?

<from action="url" method="GET/POST"> các điều khiaanr nhập dữ liệu </from>

a)

HTML định nghĩa phần tử from để tạo biểu mẫu

b)

HTML định nghĩa phần tử from để tạo biểu bảng

c)

nhập điều khiện của biểu mẫu

d)

nhập điều khiện của biểu bảng

70.

thược tính của method thường có giá trị gì ?

a)

GOT

b)

GUES

c)

GETD

d)

TEG

71.

sử dụng GET dữ liệu gửi đến máy chủ xuất hiện ở đâu ?

a)

trong ô tìm kiếm

b)

trong ô địa chỉ của trình duyệt

c)

trong ô search

d)

trong ô xử lí dữ liệu

72.

thuộc tính method="POST" khác với method="GET" nhứ thế nào?

a)

POST mã hóa dữ liệu còn GET không mã hóa dữ liệu

b)

GET gửi dữ liệu qua URL , còn POST gửi quan phần thân (body)

c)

POST nhanh hơn GET

d)

GET na toàn hơn POST

73.

thuộc tính type="password" của thẻ có tác dụng gì ?

a)

hiển thị văn bản nhập vào dưới dạng dấu sao hoặc chấm

b)

tự động mã hóa dữ liệu nhập vào

c)

chỉ nhận mật khẩu dài tối đa 16 ký tự

d)

mã hóa dữ liệu thành kí tự đặc biệt

74.

thuộc tính nào của thẻ dùng để xác định nơi gửi dữ liệu khi người dùng nhấn nút gửi ?

a)

method

b)

action

c)

enctype

d)

target

75.

khai báo nào sau đây được dùng để tạo điều kiện nhập dữ liệu ô text trong biểu mẫu?

a)

<input type="text" name = "txt">.

b)

<textfield name="txt">.

c)

<textinput name = "txt">.

d)

<input type="txtfield" name="txt">.

76.

khai báo tạo điều khiển nhập dữ liệu nào sau đây là đúng cú pháp?

a)

<input option name = "opt" value = "yes">.

b)

<checkbox name= "chkSo Thich" value="BongDa">.

c)

<textarea name ="comments width= "200" height.

d)

<input type="text" name="diaChi" value= "Nhập địa chỉ liên hệ">.

77.

CSS viết tắt của từ nào?

a)

Cascading Style Sheets

b)

Cascading Style System

c)

Creative Style Sheets

d)

Computer Style Sheets

78.

CSS được sử dụng để làm gì trong thiết kế web?

a)

tạo cấu trúc trang web

b)

định dạng và trình bày trang web

c)

quản lý cơ sở dữ liệu

d)

xử lý dữ liệu

79.

thẻ nào được sử dụng để liên kết tệp CSS với trang HTML?

a)

<link>

b)

<style>

c)

<script>

d)

<meta>

80.

cú pháp nào là đúng để áp dụng màu nền đỏ cho phần tử với lớp "header"?

a)

.header { bankground-color:red; }

b)

header { bankground-color:red; }

c)

#header { bankground-color:red; }

d)

header {color: red; }

81.

thuộc tính nào được sử dụng để thay đổi màu văn bản trong CSS

a)

color

b)

background-color

c)

text-color

d)

font-color

82.

thẻ nào được sử dụng để chèn CSS trược tiếp vào trang HTML?

a)

<style>

b)

<link>

c)

<script>

d)

<meta>

83.

CSS nào được gọi là "CSS nội tuyến"

a)

CSS chèn trong thẻ <style>

b)

CSS liên kết qua thẻ <link>

c)

CSS được viết trực tiếp trong thuộc tính của thẻ HTML

d)

CSS được viết trong tệp tin riêng

84.

thuộc tính nào của CSS dùng để thay đổi kích thước của văn bản ?

a)

font-size

b)

text-size

c)

font-style

d)

text-style

85.

thuộc tính nào của CSS dùng để căn giữa văn bản?

a)

text-align

b)

text-center

c)

align

d)

center-align

86.

thẻ nào trong CSS được sử dụng để áp dụng các quy tắc cho nhiều phần tử ?

a)

lớp(class)

b)

ID

c)

thẻ(tag)

d)

thuộc tính(attribute)

87.

cú pháp nào dùng để áp dụng một lớp"menu"cho một phần tử <div>?

a)

<div class="meunu">

b)

<div id="menu">

c)

<div class="menu">

d)

<div menu>

88.

CSS nào có ưu tiên cao nhất ?

a)

CSS nội tuyến

b)

CSS liên kết qua thẻ <link>

c)

CSS trong tệp tin riêng

d)

CSS trong thẻ <style>

89.

thẻ nào trong CSS được sử dụng để chọn các phần tử có cùng lớp

a)

.

b)

#

c)

*

d)

[]

90.

cú pháp nào để dúng để áp dụng màu văn bản xanh cho phần tử với ID "header"

a)

#header { color: blue; }

b)

.header { color: blue; }

c)

header { color: blue; }

d)

color: blue;#header

91.

cú pháp nào là dùng để áp dụng một đường viền đỏ dày 2px cho phần tử với lớp "box"

a)

.box { border:2px solid red; }

b)

box { border: 2px solid red; }

c)

#box { border: 2px solid red; }

d)

border: 2px soild red; .box

92.

thuộc tính nào trong CSS dùng để thiết lập kiểu đường viền

a)

border-style

b)

border-color

c)

border-width

d)

border-type

93.

thuộc tính nào trong CSS dùng để thay đổi kiểu chữ

a)

font-family

b)

font-type

c)

font-style

d)

text-style

94.

CSS nào có ưu tiên thấp hơn trong ba kiểu CSS ?

a)

CSS liên kết qua thẻ <link>

b)

CSS trong tệp tin riêng

c)

CSS nội tuyến

d)

CSS chèn trong thẻ <style>

95.

cú pháp nào đúng để đặt màu nền xanh cho phần tử với lớp "container"

a)

.containet { background-color: blue; }

b)

#containet { background-color: blue; }

c)

containet { background-color: blue; }

d)

background-color: blue; .container

96.

thẻ nào trong CSS dùng để thay đổi độ sáng của màu nền

a)

background-color

b)

background-image

c)

background-size

d)

background-repeat

97.

thuộc tính nào trong CSS được sử dụng để làm cho văn bản in đậm

a)

font-weight: bold

b)

font-style: bold;

c)

text-transform: bold;

d)

text-weight: bold;

98.

để căn chỉnh một hình ảnh bên trong một phần tử div cho nằm giữa , ta sử dụng thuộc tính nào

a)

text-align: center.

b)

margin: auto

c)

display: flex; justify-content: center; align-items: center.

d)

float: center

99.

làm thế nào để bạn có thể thiết lập kiểu chữ in nghiêng trong CSS

a)

sử dụng thuộc tính font-style: italic

b)

sử dụng thuộc tính font-weight: italic

c)

sử dụng thuộc tính text-decoration: italic

d)

sử dụng thuộc tính style: italic

100.

thuộc tính CSS nào sau đây không liên quan đến việc định dang văn bản?

a)

font-style

b)

border

c)

font-decoration

d)

text-align

101.

trong CSS thuộc tính nào cho phép bạn căn chỉnh văn bản theo chiều ngang?

a)

text-align

b)

align

c)

text-decoration

d)

text-indent

102.

làm thế nào để thiết lập một đường kẻ dưới cho văn bảng CSS

a)

text-decoration: underline

b)

font-decoration: underline

c)

text-underline: true

d)

text-line: underline

103.

để thiết lập độ dày của font chữ trong CSS bạn sử dụng thuộc tính nào?

a)

font-style

b)

font-size

c)

font-weight

d)

text-weight

104.

mẫu CSS định dạng kẻ giữa dòng chữ (unnecessary) là ?

a)

p {text-decoration: line-center;}.

b)

p {text-decoration: overline;}.

c)

p {text-decoration: underline; }.

d)

p {text-decoration: line-through; }.

105.

p {line-align: justify} nghĩa là gì?

a)

thiết lập khoảng cách đều nhau giữa các dòng văn bản

b)

đưa đoạn văn bane ra giữa trang

c)

căn lề đều hai bên cho đoạn văn bản

d)

thiết lập tính chất trang trí dòng văn bản

106.

khi định dạng bằng CSS thuộc tính nào giúp thiết lập chữ hoa hoặc chữ thường cho một đoạn văn bản

a)

letter-form

b)

text-transform

c)

word-transform

d)

text-shadow

107.

mục đích chính của việc sử dụng CSS trong việc định dạng văn bản là gi

a)

tạo hiệu ứng chuyển động cho văn bản

b)

tách biệt phần trình bày khỏi nội dung , giúp code HTML gọn gàng dễ quản lý hơn

c)

xây dựng cấu trúc cho trang web

d)

chỉ định màu sắc cho các phần tử trên trang

108.

thuộc tính font-weight không nhận giá trị nào sau đây

a)

bold

b)

800

c)

normal

d)

1000

109.

để áp dụng một kiểu CSS cho tất cả doạn văn (tag<p> ) trong trang ta viết như thế nào

a)

p { /* các thuộc tính CSS */}

b)

.p { /* các thuộc tính CSS */}

c)

#p { /* các thuộc tính CSS */}

d)

* { /* các thuộc tính CSS */}

110.

thuộc tính nào sau đây dùng để đặt khoảng cách giữa các dòng văn bản

a)

letter-spacing.

b)

word-spacing.

c)

line-height.

d)

text-indent.