wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mạng mt p4

Total questions: 35

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
Câu hỏi
a)
Đáp án sai 1
b)
Đáp án sai 2
c)
Đáp án sai 3
d)
Đáp án đúng
2.
1.127 Giao thức nào thuộc tầng giao vận trong mô hình TCP/IP:
a)
A. UDP
b)
B. IP
c)
C. TCP
d)
D. Cả A và C đều đúng
3.
1.128 Giao thức nào cung cấp tính năng vận chuyển gói tin có độ tin cậy cao:
a)
A. UDP
b)
C. ARP
c)
D. IP
d)
B. TCP
4.
1.129 Trường Window trong header của gói TCP liên quan đến:
a)
B. Hệ điều hành
b)
C. Kích thước màn hình
c)
D. Tất cả đều sai
d)
A. Kích thước bộ nhớ khả dụng
5.
1.130 Gói tin TCP yêu cầu kết nối sẽ có giá trị của các cờ:
a)
A. RST=1, SYN=1
b)
B. ACK=1, SYN=1
c)
D. FIN=1, SYN=0
d)
C. ACK=0, SYN=1
6.
1.131 TCP và UDP hoạt động ở tầng nào trong mô hình OSI:
a)
A. Session (Tầng 5)
b)
C. Network (Tầng 3)
c)
D. Data Link (Tầng 2)
d)
B. Transport (Tầng 4)
7.
1.132 Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về kỹ thuật sử dụng băng thông hiệu quả:
a)
A. Điều khiển luồng cửa sổ tĩnh
b)
B. Điều khiển luồng tốc độ đảm bảo
c)
D. Điều khiển luồng tốc độ động
d)
C. Điều khiển luồng cửa sổ động
8.
1.133 Giao thức TCP hoạt động cùng tầng với những giao thức nào:
a)
A. ARP, RARP
b)
C. TELNET, FTP
c)
D. IP, ARP
d)
B. UDP
9.
1.134 Các giao thức TCP và UDP hoạt động ở tầng nào:
a)
A. Application
b)
B. Network
c)
D. Presentation
d)
C. Transport
10.
1.135 Giao thức UDP được sử dụng cho những ứng dụng:
a)
A. Có yêu cầu liên kết
b)
B. Đòi hỏi độ tin cậy cao
c)
C. Yêu cầu độ trễ nhỏ
d)
D. Không đòi hỏi độ tin cậy cao
11.
1.136 Tầng giao vận Host to Host hoạt động bởi giao thức:
a)
B. IP
b)
C. ICMP
c)
D. ARP
d)
A. TCP
12.
1.137 Trong gói dữ liệu UDP (UDP segment), vùng dữ liệu thực sự bắt đầu từ byte thứ:
a)
A. 4
b)
B. 5
c)
C. 8
d)
D. 9
13.
1.138 Đẳng thức nào sau đây mô tả chính xác nhất giao thức UDP:
a)
A. UDP = IP
b)
C. UDP = ICMP + (phân kênh theo địa chỉ cổng)
c)
D. UDP = TCP – IP
d)
B. UDP = TCP - (tính tin cậy)
14.
1.139 Để phát hiện lỗi trong gói tin, người ta sử dụng kỹ thuật:
a)
A. Số thứ tự (sequence number)
b)
B. Số thứ tự ghi nhận (acknowledgement number)
c)
C. Bộ định thời (timer)
d)
D. Checksum
15.
1.140 Khi thực thể TCP gửi một gói SYNACK segment với trường Acknowledgement Number = 100, điều này có nghĩa là:
a)
A. Gói dữ liệu nó gửi đi bắt đầu bằng byte thứ 100 trong dòng dữ liệu
b)
B. Byte dữ liệu đầu tiên trong dòng dữ liệu sẽ gửi đi có số thứ tự là 100
c)
C. Nó sẽ gửi từ byte thứ 100
d)
D. Nó hy vọng nhận được dữ liệu bắt đầu bằng byte có số thứ tự 100
16.
1.141 Giao thức giao vận chạy phía trên IP mà không cần thiết lập kết nối trước khi truyền là:
a)
B. TCP
b)
C. HTTP
c)
D. FTP
d)
A. UDP
17.
1.142 Giao thức TCP có thể xử lý:
a)
A. Gói tin bị mất
b)
B. Các gói tin bị trùng lặp
c)
C. Các gói tin không theo thứ tự
d)
D. Tất cả các phương án trên
18.
1.143 Checksum trong gói dữ liệu UDP có độ dài:
a)
A. 4 bit
b)
B. 8 bit
c)
D. 32 bit
d)
C. 16 bit
19.
1.144 Vị trí dữ liệu thực sự trong gói dữ liệu TCP bắt đầu từ byte:
a)
A. 40
b)
B. 32
c)
C. 5
d)
D. Không xác định
20.
1.145 Giả sử thực thể TCP A cần gửi 1500 byte cho thực thể giao vận B. Gói thứ nhất chứa 1000 byte dữ liệu, trường Sequence Number của gói này là 100. Trường Sequence Number của gói thứ hai sẽ là:
a)
A. 1101
b)
C. 500
c)
D. 501
d)
B. 1100
21.
1.146 Với giao thức TCP, bên nhận sẽ thông báo lại cho bên gửi về số lượng tối đa dữ liệu mà nó có thể nhận được. Giá trị này được xác định tại trường:
a)
A. Sequence Number
b)
B. Acknowledgement Number
c)
D. Header length
d)
C. Rcvr Number
22.
1.147 Sau khi thực thể TCP gửi đi gói SYN segment với trường Sequence Number = 100, nó nhận được gói ACKSYN với truờng Sequence Number = 200. Trường Acknowledgment Number của gói ACKSYN này sẽ là:
a)
A. 100
b)
C. 200
c)
D. 201
d)
B. 101
23.
1.148 Giả sử ứng dụng tạo ra một thông điệp 60 byte. Thông điệp này được đặt trong TCP segment rồi sau đó là IP datagram. Giả sử cả gói TCP lẫn gói IP không có trường dữ liệu đặc biệt (Optional = 0). Trong mỗi IP datagram sẽ chứa bao nhiêu phần trăm dữ liệu thật sự:
a)
A. 20%
b)
B. 40%
c)
D. 80%
d)
C. 60%
24.
1.149 TCP port mặc định được sử dụng cho FTP server có giá trị là bao nhiêu:
a)
B. 80 và 8080
b)
C. 110 và 80
c)
D. 8080 và 1080
d)
A. 20 và 21
25.
1.150 Trong gói dữ liệu UDP (UDP segment), địa chỉ dùng để xác định tiến trình nhận nằm ở:
a)
A. Byte 1 và 2
b)
C. Byte 5 và 6
c)
D. Không xác định
d)
B. Byte 3 và 4
26.
1.151 Các protocol TCP và UDP hoạt động ở tầng nào trong các tầng sau đây:
a)
B. Network
b)
C. Application
c)
D. Presentation
d)
A. Transport
27.
1.152 Giao thức TCP làm việc ở tầng nào của mô hình OSI:
a)
A. Tầng ứng dụng
b)
C. Tầng mạng
c)
D. Tầng liên kết dữ liệu
d)
B. Tầng giao vận
28.
1.153 Giao thức nào dưới đây không đảm bảo dữ liệu gửi đi có tới máy nhận hoàn chỉnh hay không:
a)
A. TCP
b)
B. ASP
c)
D. ARP
d)
C. UDP
29.
1.154 Các giao thức của tầng giao vận (Transport):
a)
B. Kiểm soát nội dung thông điệp trao đổi giữa hai tiến trình và hành vi của mỗi bên khi nhận được thông điệp
b)
C. Kiểm soát việc truyền tin giữa hai máy tính trên mạng máy tính
c)
D. Kiểm soát việc truyền dữ liệu giữa hai máy tính trên cùng một môi trường truyền
d)
A. Kiểm soát việc truyền tin giữa hai tiến trình trên mạng máy tính
30.
1.155 Giả sử trường Length của một gói dữ liệu UDP có giá trị 150. Dữ liệu thực sự sẽ có:
a)
A. 67 byte
b)
C. 150 byte
c)
D. 158 byte
d)
B. 142 byte
31.
1.156 Quan sát một người đang truy cập một trang web, thấy anh ta gõ đường dẫn như sau: http://www.tomang.net:3000. Hãy cho biết Server web mà trang web trên sử dụng TCP port như thế nào:
a)
A. Sử dụng port mặc định
b)
C. Sử dụng port chuẩn
c)
D. Sử dụng port dành riêng cho Web server
d)
B. Không sử dụng port mặc định
32.
1.157 UDP socket được xác định bởi:
a)
A. Địa chỉ IP nguồn, địa chỉ IP đích
b)
B. Địa chỉ IP nguồn, số port nguồn
c)
D. Địa chỉ IP nguồn, địa chỉ IP đích, số port nguồn, số port đích
d)
C. Địa chỉ IP đích, số port đích
33.
1.158 TCP socket được xác định bởi:
a)
A. Địa chỉ IP nguồn, địa chỉ IP đích
b)
B. Địa chỉ IP nguồn, số port nguồn, địa chỉ IP đích
c)
C. Địa chỉ IP nguồn, địa chỉ IP đích, số port đích
d)
D. Địa chỉ IP nguồn, số port nguồn, địa chỉ IP đích, số port đích
34.
1.159 Giao thức truyền tin cậy (rdt-reliable data transfer protocol) cần được sử dụng trên:
a)
A. Các kênh truyền có độ tin cậy cao
b)
C. Cả hai trường hợp trên đều đúng
c)
D. Cả hai trường hợp trên đều sai
d)
B. Các kênh truyền không tin cậy
35.
1.160 Độ phức tạp của giao thức truyền tin cậy (rdt-reliable data transfer protocol) phụ thuộc vào:
a)
A. Kiến trúc mạng
b)
B. Các thiết bị mạng (router, switch, hub, …)
c)
D. Khoảng cách giữa các hosts
d)
C. Các đặc tính của kênh truyền