wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

skibidi sinh hoc(tuah)

Total questions: 80

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Tiêu hóa là gì?

a)

Tiêu hóa là quá trình thu nhận các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ - thể có thể hấp thụ được.

b)

Tiêu hóa là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

c)

Tiêu hóa là quá trình thải ra các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

d)

Tiêu hóa là quá trình biến đổi các chất cặn bã có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

2.

Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự

a)

miệng → ruột non dạ dày hầu → ruột già hậu môn.

b)

miệng thực quản → dạ dày - ruột non → ruột già→ hậu môn.

c)

miệng → ruột non- thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn.

d)

miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già hậu môn.

3.

Động vật ăn thực vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?

a)

Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò.

b)

Ngựa, thỏ, chuột.

c)

Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê.

d)

Trâu, bò, cừu, dê.

4.

Thức ăn đang nhai ở miệng thì đang xảy ra tiêu hóa nào?

a)

Cơ học và hóa học.

b)

Chỉ cơ học

c)

Ngoại bào

d)

Chỉ hóa học

5.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào sau đây?

a)

Tiêu hóa ngoại bào.

b)

Tiêu hóa nội bào.

c)

Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

6.

Ở động vật, quá trình dinh dưỡng gồm các giai đoạn theo trình tự nào sau đây?

a)

Lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn hấp thu chất dinh dưỡng → đồng hóa các chất.

b)

Lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn →đồng hóa các chất → hấp thu chất dinh dưỡng.

c)

Lấy thức ăn → đồng hóa các chất →tiêu hóa thức ăn → hấp thu chất dinh dưỡng.

d)

Lấy thức ăn → hấp thu chất dinh dưỡng → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa các chất.

7.

Vì sao trong miệng có enzyme tiêu hóa tinh bột, nhưng chỉ rất ít tinh bột được biến đổi ở đây?

a)

Thời gian thức ăn ở trong miệng quá ngắn.

b)

Lượng enzim trong nước bọt quá ít.

c)

Độ pH trong miệng không phù hợp cho enzyme hoạt động.

d)

Thức ăn chưa được nghiền nhỏ để thấm đều nước bọt.

8.

Nhiều loài chim ăn hạt thường ăn thêm sỏi, đá nhỏ để làm gì?

a)

Bổ sung thêm chất khoáng cho cơ thể.

b)

Chúng không phân biệt được sỏi đá với các hạt có kích thước tương tự.

c)

Sỏi đá giúp cho việc nghiền các hạt có vỏ cứng.

d)

Bằng cách này chúng thải bã được dễ dàng.

9.

Cơ quan nào dưới đây có chức năng tiêu hoá một phần protein thành các peptide?

a)

Dạ dày.

b)

Ruột non.

c)

Khoang miệng.

d)

Mật.

10.

Tiếp tục ăn một chế độ ăn nhiều bơ, thịt đỏ và trứng trong thời gian dài có thể gây ra hậu quả nào dưới đây?

a)

Tăng cholesterol máu.

b)

Sỏi thận.

c)

Độc tính.

d)

Nước tiểu có thể ceton

11.

Cho các vai trò sau đây:

(1) Giảm thiểu bệnh tật.

(2) Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể.

(3) Đảm bảo an toàn, không gây ngộ độc hay gây ra các hậu quả khi sử dụng.

(4) Cung cấp thật nhiều các chất dinh dưỡng cần thiết để có được sức khoẻ tốt.

Có bao nhiêu vai trò là của thực phẩm sạch?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Những loài nào sau đây có hình thức tiêu hóa ngoại bào?

a)

Bọt biển, cá chép, giun dẹp.

b)

Bọt biển, giun dẹp, thủy tức.

c)

Thủy tức, sư tử, cá chép.

d)

Cá chép, chim, sư tử.

13.

Phát biểu nào đúng khi nói về vai trò của hô hấp?

a)

Lấy O2 thể. từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho các hoạt động sống của cơ

b)

Lấy CO2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

Thải O2 sinh ra từ hô hấp tế bào vào môi trường, đảm bảo cân bằng môi trường trong cơ thể.

d)

Lấy O2 và CO2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.

14.

Hô hấp đảm bảo cho động vật lấy được

a)

O{2} thải CO{2}

b)

C*O{2} thải O{2}

c)

C*O{2} thải C*O{2} .

d)

O{2} thải O{2}

15.

Ở động vật đơn bào hoặc đa bào có tổ chức thấp trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể.

b)

Qua hệ mao mạch mang.

c)

Qua hệ thống ống khí.

d)

Qua hệ thống phế nang

16.

Châu chấu trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể.

b)

Qua hệ thống ống khí.

c)

Qua mang.

d)

Qua phổi

17.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang?

a)

Mèo rừng.

b)

Tôm sông.

c)

Chim sâu.

d)

Ếch đồng

18.

Nòng nọc của lưỡng cư trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể.

b)

Qua hệ thống ống khí.

c)

Qua mang.

d)

Qua phổi

19.

Thủy tức trao đổi khí bằng hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể.

b)

Qua hệ thống ống khí.

c)

Qua phổi.

d)

Qua mang.

20.

Bệnh nào sau đây là bệnh về đường hô hấp?

a)

Viêm gan B.

b)

Viêm phế quản.

c)

Tiêu chảy.

d)

Cao huyết áp.

21.

Côn trùng và một số chân khớp trên cạn có hình thức hô hấp bằng

a)

hệ thống ống khí

b)

bằng mang.

c)

bằng phổi.

d)

qua bề mặt cơ thể

22.

Có bao nhiêu biện pháp dưới đây giúp phòng tránh các bệnh hô hấp?
1. Ăn uống và nghỉ ngơi hợp lí.

2. Tăng sức đề kháng bằng cách tập thể dục, tiêm vaccine.

3. Vệ sinh và bảo vệ môi trường, vệ sinh cá nhân thường xuyên.

4. Đeo khẩu trang khi ra đường, khám sức khỏe hô hấp định kì.



a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Khi nói về hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hô hấp ở động vật bao gồm hô hấp ngoài, vận chuyển khí và hô hấp trong.

b)

Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí.

c)

Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa tế bào với môi trường sống

d)

Hô hấp là quá trình O2 khuếch tán từ môi trường vào máu và CO2 từ máu ra môi trường.

24.

Khi thở ra, không khí qua các phần của đường hô hấp theo trật tự:

a)

các phế nang, khí quản, phế quản, hầu, mũi.

b)

các phế nang, phế quản, khí quản, hầu, mũi.

c)

các phế nang, phế quản, khí quản, mũi, hầu.

d)

phế quản, các phế nang, khí quản, hầu, mũi

25.

Ở người, hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ chế

a)

thần kinh và thể dịch.

b)

thần kinh và tế bào.

c)

thần kinh.

d)

thể dịch.

26.

Máu vận chuyển trong hệ tuần hoàn kín theo thứ tự nào sau đây?

a)

Tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim.

b)

Tim → tĩnh mạch → động mạch → mao mạch → tim.

c)

Tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim.

d)

Tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim.

27.

Ở động vật có hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua

a)

thành mao mạch.

b)

thành động mạch.

c)

thành tĩnh mạch.

d)

khoang cơ thể.

28.

Loại đồ ăn nào dưới đây đặc biệt có lợi cho hệ tim mạch ?

a)

Kem

b)

Sữa tươi

c)

Cá hồi

d)

Lòng đỏ trứng gà

29.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự là

a)

nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → bó His → mạng lưới Purkinje

b)

nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → bó His → mạng lưới Purkinje

c)

nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng lưới Purkinje → bó His

d)

nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng lưới Purkinje

30.

Khả năng co dãn tự động theo chu kì là nhờ hoạt động của

a)

các van tim.

b)

hệ dẫn truyền tim.

c)

hệ mạch máu.

d)

tâm thất

31.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở.

a)

Lưỡng cư, bò sát, chim, thú

b)

Cá, lưỡng cư

c)

Côn trùng

d)

Cá và con người

32.

Mỗi chu kỳ tim ở người diễn ra theo trình tự là

a)

Pha co tâm nhĩ (0,3s) → pha co tâm thất (0,1s) → pha dãn chung (0,4s).

b)

Pha co tâm thất (0,4s) → pha co tâm nhĩ (0,1s) → pha dãn chung (0,4s).

c)

Pha co tâm nhĩ (0,1s) → pha cò tâm thất (0,3s) → pha dãn chung (0,4s).

d)

Pha dãn chung (0,4s) → pha co tâm thất (0,3s) → pha co tâm nhĩ (0,1s).

33.

Tim tách rời khỏi cơ thể vẫn có khả năng co dãn nhịp nhàng là do:

a)

Được cung cấp đủ chất dinh dưỡng, oxy và nhiệt độ thích hợp.

b)

Tim co dãn nhịp nhàng theo chu kì.

c)

Nút xoang nhĩ có khả năng tự phát xung điện.

d)

Tim có hệ điều khiển riêng, không liên quan gì đến cơ thể

34.

Khi tâm thất phải co, máu được bơm đến bộ phận nào ?

a)

Tĩnh mạch phổi

b)

Động mạch phổi

c)

Tĩnh mạch chủ

d)

Động mạch chủ

35.

Tim của người có mấy ngăn và mấy van?

a)

3 ngăn, 3 van tim.

b)

4 ngăn, 4 van tim.

c)

4 ngăn, 2 van tim.

d)

2 ngăn, 1 van tim.

36.

Phát biểu nào đúng khi nói về hoạt động của tim và hệ mạch?

a)

Huyết áp giảm dần từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch.

b)

Vận tốc máu trong hệ mạch tỉ lệ thuận với tổng tiết diện của mạch.

c)

Tim co dãn tự động theo chu kì là do hoạt động của hệ mạch.

d)

Huyết áp tâm thu ứng với lúc tim giãn, huyết áp tâm trương ứng với lúc tim co.

37.

Vận tốc máu trong hệ mạch phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây?

a)

Tổng tiết diện của mạch và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.

b)

Tổng tiết diện của mạch máu và ma sát giữa các tế bào máu.

c)

Chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch và ma sát của dòng máu với thành mạch

d)

Lực đẩy, lực hút của tim và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.

38.

Khi nói về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở, phát biểu sau đây sai?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao.

b)

Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với tế bào.

c)

Tốc độ máu chảy nhanh, vận chuyển đi xa.

d)

Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh.

39.

Hình bên mô tả đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

  1. [P] là máu trong xoang cơ thể.

  1. [M] là động mạch, [N] là tĩnh mạch.

  1. Dịch tuần hoàn là máu không bị trộn lẫn với dịch mô.

  1. Ở mạch máu [M], máu có áp lực và tốc độ thấp nhất

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Khi nói về các “biện pháp giúp hệ tuần hoàn khỏe mạnh”, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

  1. 1. Tập thể dục thường xuyên và điều độ.

  2. 2. Không rượu bia, thuốc lá, chất kích thích.

  3. 3. Thực hiện ăn uống và nghỉ ngơi hợp lí.

  4. 4. Kiểm tra sức khỏe tim mạch định kì.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Khi nói về đặc điểm của quá trình trao đổi khí giữa tế bào và cơ thể ở người, chim và thú. Phát biểu nào sau đây đúng?
1. Máu trao đổi chất với tế bào qua mao mạch và động mạch.

  1. 2. Máu trao đổi chất với tế bào phải thông qua dịch mô.

  1. 3. Tại mao mạch phổi, máu thải CO2 vào phế nang và nhận O2.

  1. 4. Tại mao mạch cơ quan, máu nhận CO2 và thải O2 vào dịch mô.

a)

1, 2, 4.

b)

1, 2, 3

c)

2, 3, 4

d)

1, 3, 4

42.

Ý nào dưới đây là tác hại của thuốc lá đối với hệ tuần hoàn?

a)

Gây ra các bệnh về gan như xơ gan.

b)

Viêm trong động mạch và mạch máu.

c)

Nguy cơ cao bị chảy máu và đau ruột non.

d)

Gây tổn thương đường tiêu hóa.

43.

Vì sao khi ở người lớn tuổi, khi huyết áp tăng cao dễ dẫn đến bị xuất huyết não?

a)

Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi hyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

b)

Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

c)

Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp dễ làm vỡ mạch..

d)

D. Vì thành mạch bị dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết cao dễ làm vỡ mạch.

44.

Có bao nhiêu nội dung dưới đây là đúng khi nói về vai trò của thể dục, thể thao đối với hệ tuần hoàn?

(1) Giảm tính đàn hồi và lưu lượng máu.

( 2) Tăng nhịp tim nhằm đảm bảo khả năng cung cấp máu cho cơ thể.

(3) Tăng thể tích buồng tim, do đó, giảm thể tích tâm thu và lưu lượng tim.

(4) Tăng kích thước tế bào cơ tim, tăng khối lượng cơ tim, thành tim phát triển dày lên.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Một người có sức khỏe bình thường, sau khi chủ động thở nhanh và sâu một lúc thì người này lặn được lâu hơn. Giải thích nào sau đây là đúng?

a)

Khi chủ động thở nhanh và sâu thì thể tích phổi được tăng lên dự trữ được nhiều khí oxi trong phổi.

b)

Khi chủ động thở nhanh và sâu thì tất cả hoạt động của các cơ quan khác đều giảm nên giảm tiêu hao năng lượng giúp tích trữ năng lượng cho khi lặn.

c)

Chủ động thở nhanh và sâu làm giảm lượng CO2 trong máu làm chậm kích thích lên trung khu hô hấp

d)

Chủ động thở nhanh và sâu giúp loại hoàn toàn CO2 trong máu làm chậm kích thích lên trung khu hô hấp.

46.

Nguyên nhân bên trong gây bệnh cho động vật và người là

a)

yếu tố di truyền.

b)

ô nhiễm môi trường.

c)

tiếp xúc với động vật chứa mầm bệnh.

d)

không đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.

47.

Hàng rào bảo vệ bên ngoài của cơ thể gồm các thành phần nào?

a)

Các cơ quan, tế bào lympho T.

b)

Các cơ quan, đại thực bào.

c)

Da, niêm mạc, các chất tiết.

d)

Da, niêm mạc, kháng thể.

48.

Miễn dịch tự nhiên mang tính bẩm sinh được gọi là gì?

a)

Miễn dịch đặc hiệu.

b)

Miễn dịch thể dịch.

c)

Miễn dịch tế bào.

d)

Miễn dịch không đặc hiệu.

49.

Miễn dịch xảy ra khi có kháng nguyên xâm nhập vào cơ thể gọi là gì?

a)

Miễn dịch đặc hiệu.

b)

Miễn dịch tự nhiên.

c)

Miễn dịch bẩm sinh.

d)

Miễn dịch không đặc hiệu.

50.

Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ tiêu hóa là

a)

lớp dịch nhày trong khí quản, pH thấp ở dạ dày.

b)

lysosyme trong nước bọt, acid và enzyme pepsin trong dạ dày.

c)

dòng nước tiểu cuốn trôi mầm bệnh.

d)

vi khuẩn vô hại cạnh tranh với vi khuẩn có hại

51.

Phân tử gây phản ứng đặc hiệu với kháng nguyên được gọi là gì?

a)

Độc tố.

b)

Chất cảm ứng.

c)

Kháng thể.

d)

Hormone.

52.

Phòng tuyến nào sau đây được xem là tuyến bảo vệ thứ 3 của cơ thể người và động vật?

a)

Da và miễn dịch đặc hiệu.

b)

Miễn dịch đặc hiệu.

c)

Đại thực bào và bạch cầu trung tính.

d)

Miễn dịch không đặc hiệu.

53.

Phân tử có bản chất protein khi xâm nhập vào cơ thể khác sẽ kích cơ thể tạo ra chất gây phản ứng đặc hiệu với nó gọi là

a)

kháng thể.

b)

kháng nguyên.

c)

chất cảm ứng.

d)

chất kích thích

54.

Việc tiêm chủng vaccine sẽ tạo ra

a)

kháng thể thụ động.

b)

kháng nguyên.

c)

miễn dịch chủ động.

d)

miễn dịch tự nhiên.

55.

Khi nói về tiêu hóa ở động vật, các phát biểu sau đây là đúng hay sai?

CHỌN CÁI ĐÚNG

a)

Vi khuẩn, động vật nguyên sinh chỉ có hình thức tiêu hóa nội bào.

b)

Nhóm động vật tiêu hóa ngoại bào chỉ xảy ra tiêu hóa hóa học.

c)

Nhóm động vật tiêu hóa nội bào có tiêu hóa hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

d)

Từ ngành ruột khoang, giun dẹp trở lên đến động vật có xương sống đã tiêu hóa ngoại bào.

56.

Hình bên mô tả quá trình tiêu hóa thức ăn ở trùng giày (paramecium), một loài động vật đơn bào chưa có cơ quan tiêu hóa. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về quá trình này?

CHỌN CÁI ĐÚNG

a)

Ở giai đoạn [1], thức ăn được đưa vào cơ thể nhờ cơ chế ăn hút.

b)

Ở Giai đoạn [2], thức ăn được bao bọc trong không bào tiêu hóa và được tiêu hóa nội bào trong không bào

c)

Ở giai đoạn [4], chất cặn bã được thải ra ngoài nhờ cơ chế xuất bào.

d)

Bào quan [3] là ribosome, chúng tiết các enzyme thủy phân vào không bào tiêu để tiêu hóa thức ăn.

57.

Khi nói về các phương thức hô hấp ở động vật, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

CHỌN CÁI ĐÚNG

a)

Bề mặt trao đổi khí của các loài thú luôn ẩm ướt.

b)

Tất cả các loài động vật đơn bào đều hô hấp qua bề mặt cơ thể.

c)

Tất cả các loài ruột khoang, giun dẹp đều hô hấp qua bề mặt cơ thể.

d)

Thủy tức là động vật sống dưới nước nên hô hấp bằng mang. bè mặt cơ thể

58.

Xét 5 cá thể thuộc các loài động vật có xương sống: Ngựa, rắn, đại bàng, hươu, ếch đồng Khi nói về hô hấp của các cá thể này, các nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

CHỌN CÁI ĐÚNG

a)

Ếch đồng vừa chỉ có hình thức hô hấp bằng phổi do

b)

Tất cả các loài này đều hô hấp bằng phổi.

c)

Có hai loài vừa hô hấp bằng da vừa hô hấp bằng phổi.

d)

Giả sử quá trình hô hấp qua phổi bị ức chế thì cả 5 cá thể đều chết.

59.

Dựa vào đồ thị về sự biến động vận tốc máu và tổng tiết diện trong hệ mạch. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai?

CHỌN CÁI ĐÚNG

a)

Đồ thị (a) biểu diễn tổng tiết diện của các đoạn mạch, (b) biểu diễn vận tốc máu của các đoạn mạch

b)

Vận tốc máu nhỏ nhất ở động mạch và lớn nhất ở mao mạch.

c)

Tổng tiết diện lớn nhất ở động mạch và nhỏ nhất ở mao mạch

d)

Vận tốc máu tỉ lệ nghịch với tổng tiết diện các đoạn mạch.

60.

Khi nói về huyết áp ở người, phát biểu dưới đây là đúng hay sai?

a)

Huyết áp thay đổi theo độ tuổi, tuổi càng cao huyết áp càng tăng.

b)

Huyết áp chịu ảnh hưởng của yếu tố di truyền, chế độ ăn uống và sinh hoạt.

c)

Nếu thường xuyên ăn thức ăn có nhiều muối, chất đạm thì dễ bị bệnh huyết áp cao.

d)

Lúc tăng nhịp tim thì sẽ làm tăng huyết áp và ngược lại.

61.

Trong cuộc chiến chống lại dịch bệnh Covid-19, vũ khí mạnh nhất của cơ thể chính là hệ miễn dịch khỏe mạnh. Hệ miễn dịch của chúng ta hoạt động nhằm tìm ra mầm bệnh và những “kẻ xâm lược” không có nhiệm vụ gì trong cơ thể. Đáp ứng miễn dịch là cách thức cơ thể của chúng ta nhận dạng và bảo vệ bản thân trước vi khuẩn, virus và các tác nhân ngoại lai có hại khác.

Khi nói về đáp ứng miễn dịch, nhận định nào đúng hoặc sai?

CHỌN CÁI ĐÚNG

a)

Miễn dịch đặc hiệu còn được gọi là miễn dịch tự nhiên.

b)

Các đáp ứng không đặc hiệu gồm: tế bào trình diện kháng nguyên và tế bào T độc.

c)

Hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học gồm: da, niêm mạc, lông, chất nhầy; dịch của cơ thể như nước mắt, nước tiểu,...

d)

Một trong những hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học của hệ hô hấp là lớp dịch nhầy trong khí quản, phế quản.

62.

Khi nói về hệ miễn dịch, nhận định nào sau đây là đúng, nhận định nào là sai?

CHỌN CÁI ĐÚNG

a)

Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ tiêu hóa là lysozyme trong nước bọt, acid và enzyme pepsin trong dạ dày,...

b)

Hệ miễn dịch có thể chống lại các tác nhân gây bệnh như: vi khuẩn, virus, nấm, ký sinh trùng.

c)

Hai phòng tuyến bảo vệ cơ thể do hệ miễn dịch tạo thành là miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch đặc hiệu.

d)

Hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học, thực bào, viêm, sốt,... là phương thức bảo vệ cơ thể của miễn dịch đặc hiệu.

63.

Ở động vật đơn bào, các enzyme tiêu hóa có ở bào quan nào? --> …

a)
  1. Không bào tiêu hóa.

b)
  1. Ti thể.


c)
  1. Lysosome.

d)
  1. Túi tiêu hóa.

64.

Ở động vật, quá trình dinh dưỡng không bao gồm giai đoạn nào? -->...

a)
  1. Lấy thức ăn.

b)
  1. Tiêu hóa thức ăn.

c)
  1. Đồng hóa các chất.

d)
  1. Thải chất độc

65.

Ở động vật, khi nói đến sự biến đổi thức ăn trong túi tiêu hóa, có bao nhiêu phát biểu sau đâ đúng? -->…

a)

I. Lấy thức ăn và thải cặn bã qua lỗ miệng.

b)

II. Thức ăn được biến đổi hoàn toàn thành chất đơn giản trong túi tiêu hóa.

c)

III. Thức ăn bị trộn lẫn với các chất thải.

d)

IV. Dịch tiêu hóa tiết ra bị hòa loãng với nước.

66.

Nòng nọc của lưỡng cư trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?

a)
  1. Qua bề mặt cơ thể.

b)
  1. Qua hệ thống ống khí.

c)
  1. Qua mang.

d)
  1. Qua phổi.

67.

Các loài động vật như ruột khoang, giun tròn, giun dẹp trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?

a)
  1. Qua bề mặt cơ thể.

b)
  1. Qua hệ thống ống khí.


c)
  1. Qua mang.

d)
  1. Qua phổi.

68.

Khi nói về đặc điểm bề mặt trao đổi khí ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?—>

a)

I. Diện tích bề mặt trao đổi khí lớn để tăng hiệu quả trao đổi khí.

b)

II. Bề mặt mỏng và ẩm ướt làm cho O2 và CO2 khó khuếch tán qua.

c)

III. Bề mặt có nhiều mao mạch và máu chứa sắc tố hô hấp để vận chuyển khí.

d)
  1. IV. Không có sự lưu thông khí tạo chênh lệch về nồng độ O2 và CO2

69.

Khi nói về hô hấp và tuần hoàn ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ? -->..

a)

I. Phổi là cơ quan trao đổi khí duy nhất của ếch.

b)

II. Ở cá, sự trao đổi khí O{2} và C*O{2} giữa mao mạch mang và môi trường nước theo cơ chế khuếch tán.

c)

III. Ở côn trùng, O{2} và C*O{2} được trao đổi giữa dịch tuần hoàn với từng tế bào cơ thể.

d)

IV. Ở người, sau khi nín thở nhịp hô hấp tăng lên.

70.

Có bao nhiêu phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về trao đổi khí ở động vật? -->.

a)

I. Bề mặt trao đổi khí càng lớn thì hiệu quả trao đổi khí càng cao.

b)

II. Bề mặt trao đổi khí luôn ẩm ướt và có nhiều mao mạch máu.

c)

III. O{2} và C*O{2} khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí ở dạng hoà tan.

d)

IV. O{2} và C*O{2} đi qua bề mặt trao đổi khí theo hai cơ chế thụ động và chủ động.

71.

Khi nói về trao đổi khí ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng? -->.

a)
  1. Ở tất cả động vật sống trong nước, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở mang.

b)
  1. Ở tất cả động vật không xương sống, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở ống khí.


c)
  1. Ở tất cả động vật sống trên cạn, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở phổi.


d)
  1. Ở tất cả các loài thú, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở phổi.

72.

Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở ? -->.

a)
  1. Ốc sên, trai sông, châu chấu.

b)
  1. Tôm, cua, mực ống.

c)
  1. Châu chấu, giun đốt, trai sông.

d)
  1. Tôm, ốc sên, giun đốt.

73.

Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín? -->.

a)
  1. Côn trùng, giun đốt, trai sông.


b)
  1. Giun dẹp, cua, mực ống.

c)
  1. Mực ống, cá, giun đốt.


d)
  1. Tôm, ốc sên, giun đốt.


74.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép ?

a)
  1. Cá, lưỡng cư, bò sát.

b)
  1. Lưỡng cư, bò sát, chim.


c)
  1. Bò sát, chim, côn trùng.


d)
  1. Côn trùng, cá, bò sát.

75.

Khi nói về ưu điểm của hệ tuần hoàn ở các loài động vật có tim 4 ngăn, có bao nhiêu phát biểu đúng? -->.

a)

I. Lực co bóp của tim mạnh nên đẩy máu đi được xa.

b)

II. Máu chảy trong động mạch nhanh và áp lực mạnh.

c)

III. Khả năng điều hoà và phân phối máu tới các cơ quan nhanh chóng.

d)

IV. Máu đi nuôi cơ thể không bị pha trộn.

76.

Khi nói về đặc tính của huyết áp, có các kết luận sau. Có bao nhiêu kết luận đúng? -->.

a)

I. Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn

b)

II.Tim đập nhanh và mạnh làm tăng huyết áp, tim đập chậm, yếu làm huyết áp hạ.

c)

III.Khi cơ thể bị mất máu thì huyết áp giảm.

d)

IV.Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành tim mạch và giữa các phân tử máu với nhau khi vận chuyển.

e)

V.Huyết áp tăng dần từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch

77.

Khi nói về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở, phát biểu nào sau đây là sai ?

a)
  1. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao.

b)
  1. Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với tế bào.

c)
  1. Tốc độ máu chảy nhanh, vận chuyển đi xa.


d)
  1. Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh.

78.

Miễn dịch tự nhiên mang tính bẩm sinh được gọi là dạng miễn dịch nào sau đây? -->.

a)
  1. Miễn dịch đặc hiệu.

b)
  1. Miễn dịch thể dịch.

c)
  1. Miễn dịch tế bào.

d)
  1. Miễn dịch không đặc hiệu.

79.

Miễn dịch xảy ra khi có kháng nguyên xâm nhập vào cơ thể gọi là dạng miễn dịch nào sau đây? >

a)
  1. Miễn dịch đặc hiệu.

b)
  1. Miễn dịch tự nhiên.


c)

Miễn dịch bẩm sinh

d)

Miễn dịch không đặc hiệu.

80.

Phân tử gây phản ứng đặc hiệu với kháng nguyên được gọi là gì ? -->..........

a)
  1. Độc tố.

b)
  1. Chất cảm ứng.

c)
  1. Kháng thể.

d)
  1. Hormone.