wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHANHNGUYEN

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Ai đã phát triển Ngôn ngữ lập trình Python?

a)

A. Wick van Rossum.


b)

B. Rasmus Lerdorf.


c)

C. Guido van Rossum.


d)

D. Niene Stom.

2.

Câu 2. Ngôn ngữ Python được ra mắt lần đầu vào năm nào?

a)

A. 1995.

b)

B. 1972.

c)

C. 1981.

d)

D. 1991.

3.

Câu 3. Ngôn ngữ nào gần với ngôn ngữ tự nhiên nhất?

a)

A. Ngôn ngữ bậc cao.

b)

B. Ngôn ngữ máy.

c)

C. Hợp ngữ.

d)

D. Cả ba phương án đều sai.

4.

Câu 4. Ngôn ngữ nào sau đây không phải ngôn ngữ bậc cao?

a)

A. C/C++.

b)

B. Assembly.

c)

C. Python.

d)

D. Java.

5.

Câu 5. Phần mở rộng nào sau đây là đúng của tệp Python?

a)

A .python.

b)

B .pl.

c)

C .py.

d)

D .p.

6.

Câu 6. Giá trị của biểu thức Python sau sẽ là bao nhiêu?

4 + 15 / 5

a)

A. 7.

b)

B. 2.

c)

C. 4.

d)

D. 1.

7.

Câu 7. Điều nào sau đây được sử dụng để xác định một khối mã trong ngôn ngữ Python?

a)

A. Thụt lề.

b)

B. Nháy “ ”.

c)

C. Dấu ngoặc ( ).

d)

D. Dấu ngoặc [ ].

8.

Câu 8. Thứ tự thực hiện các phép tính trong Python ở đáp án nào đúng?

a)

A. /, -, +, *.

b)

B. (*, /), (+, -).

c)

C. Từ trái sang phải.

d)

D. (+, -), (*, /).

9.

Câu 9. Giá trị của biểu thức Python sau sẽ là bao nhiêu?

6 – 6 / 2 + 4 * 5 – 6 / 2

a)

A. 17.

b)

B. 20.

c)

C. 18.

d)

D. 19.

10.

Câu 10. Câu lệnh sau bị lỗi ở đâu?

>>> 3 + * 5

a)

A. 3 .

b)

B. + hoặc *.

c)

C. *.

d)

D. Không có lỗi.

11.

Câu 11: Để kết thúc một phiên làm việc trong python, ta có thể?

a)

A. Nháy dấu X góc bên phải màn hình.


b)

B. Gõ câu lệnh quit() rồi ấn Enter

c)

C. Sử dụng câu lệnh Exit.

d)

D. Cả ba cách làm trên đều đúng.

12.

Câu 12: Output của lệnh sau là:

print(1+ 2 + 3+ 4)

a)

A. 10.

b)

B. 15.

c)

C. 1 + 2 + 3 + 4.

d)

D. 1 + 2 + 3.

13.

Câu 13: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về python?

a)

A. Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao.

b)

B. Python có mã nguồn mở thu hút được nhiều nhà khoa học cùng phát triển.

c)

C. Python có các lệnh phức tạp nên không phổ biến trong giáo dục.

d)

D. Python có các câu lệnh khá gần ngôn ngữ tự nhiên.

14.

Câu 14. Chọn phát biểu đúng khi nói về môi trường lập trình Python?

a)

A. Chế độ soạn thảo có dấu nhắc.

b)

B. Ngoài chế độ gõ lệnh trực tiếp và soạn thảo còn có các chế độ khác

c)

C. Chế độ gõ lệnh trực tiếp thích hợp cho việc tính toán và kiểm tra nhanh các lệnh

d)

D. Chế độ gõ lệnh trực tiếp có con trỏ soạn thảo.

15.

Câu 15. Dùng câu lệnh print và kí tự nào để viết được đoạn văn xuống dòng giữa xâu?

a)

A. Cặp dấu nháy đơn.

b)

B. Cặp ba dấu nháy kép.

c)

C. Cặp dấu nháy kép.

d)

D. Không thể thực hiện được.

16.

Câu 16. Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây là từ khoá?

a)

A. program, sqr.

b)

B. uses, var.

c)

C. include, const.

d)

D. if, else.

17.

Câu 17. Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên biến cho Python?

a)

A. Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới “_”

b)

B. Có thể sử dụng keyword làm tên biến

c)

C. Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số

d)

D. Tên biến có thể có các kí hiệu @, #, %, &,…

18.

Câu 3. Từ khoá của một ngôn ngữ lâp trình là:


a)

A. là những từ dành riêng.

b)

B. cho một mục đích sử dụng nhất định.

c)

C. có thể đặt tên cho biến.

d)

D. Cả A và B

19.

Câu 4. Trong ngôn ngữ lập trình Python, từ khoá và tên:

a)

A. Có ý nghĩa như nhau.

b)

B. Người lập trình phải tuân theo quy tắc đặt tên.

c)

C. Có thể trùng nhau.

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng.

20.

Câu 5. Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây đặt sai theo quy tắc?

a)

A. 11tinhoc.

b)

B. tinhoc11.

c)

C. tin_hoc.

d)

D. _11.

21.

Câu 6. Lệnh gán giá trị cho biến b nguyên nào sau đây là đúng?

a)

A. b = 10.

b)

B. B = 10.

c)

C. b == 10

d)

D. b = ‘10’

22.

Câu 7. Trường hợp nào sau đây không phải lệnh gán trong python?

a)

A. cd = 50.

b)

B. a = a * 2.

c)

C. a = 10.

d)

D. a + b = 100.

23.

Câu 8. Tên biến nào sau đây là đúng trong Python?

a)

A. –tich.

b)

B. tong@.

c)

C. 1_dem.

d)

D. ab_c1.

24.

Câu 9. Tìm lỗi sai trong khai báo biến nguyên Max sau đây?

Max = 2021:

a)

A. Dư dấu (=)

b)

B. Tên biến trùng với từ khoá

c)

C. Dư dấu (:)

d)

D. Câu lệnh đúng

25.

Câu 10. Để gán giá trị cho một biến số ta thực hiện như thế nào?

a)

A. <giá trị> := A.

b)

B. A = <giá trị>.

c)

C. <giá trị> = A.

d)

D. A := <giá trị>.

26.

Câu 11. Để tính diện tích đường tròn bán kính R, với pi = 3,14, biểu thức nào sau đây trong Python là đúng?

a)

A. S:=R*R*pi.

b)

B. S=R*R*pi.

c)

C. S:=2(R)*pi.

d)

D. S:=R2*pi.

27.

Câu 12. Để viết 3 mũ 4 trong Python chọn

a)

A. 3**4.

b)

B. 3//4.

c)

C. 3*3+3*3.

d)

D. 3%4.

28.

Câu 14. Kết quả khi thực hiện câu lệnh sau:

>>>10 - 5 ** 2 + 8//3 +2 

a)

A. -11.

b)

B. 11.

c)

C. 7.

d)

D. Câu lệnh bị lỗi.

29.

Câu 1. Đưa dữ liệu ra màn hình dùng thủ tục nào?

a)

A. print().

b)

B. input().

c)

C. type().

d)

D. abs().

30.

Câu 2. Câu lệnh nào dùng để đưa dữ liệu từ bàn phím vào?

a)

A. print().

b)

B. input().

c)

C. nhap().

d)

D. enter().

31.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Lệnh input() có chức năng nhập dữ liệu từ thiết bị chuẩn vào bàn phím

b)

B. Bàn phím là thiết bị chuẩn duy nhất

c)

C. Nội dung nhập có thể là số

d)

D. Kết quả của lệnh input() là một xâu kí tự

32.

Câu 4. Những phát biểu đúng là:

a)

1) Cú pháp lệnh input() : <biến> :=input(<Dòng thông báo>)

b)

2) Lệnh print() có chức năng đưa dữ liệu ra thiết bị chuẩn, thường là bàn phím

c)

3) Lệnh input() có chức năng nhập dữ liệu thường từ bàn phím

d)

4) Thông tin cần đưa ra có thể gồm nhiều kiểu dữ liệu khác nhau, cho phép cả biểu thức tính toán

33.

Câu 5. Đâu không phải là kiểu dữ liệu cơ bản trong python ?

a)

A. int.

b)

B. float.

c)

C. list.

d)

D. string.

34.

Câu 6. Kết quả của dòng lệnh sau

>>x=6.7

>>type(x)

a)

A. int.

b)

B. float.

c)

C. string.

d)

D. double.

35.

Câu 7. Kết quả của dòng lệnh sau

>>> x, y, z = 10, “10”, 10

>>> type(z)

a)

A. int.

b)

B. float.

c)

C. double.

d)

D. str.

36.

Câu 8. Lệnh nào dùng để nhận biết kiểu dữ liệu của biến trong python?

a)

A. type().

b)

B. int().

c)

C. size().

d)

D. abs().

37.

Câu 9. Xác định kiểu của biểu thức sau?

“34 + 28 – 45 ”

a)

A. int.

b)

B. float.

c)

C. bool.

d)

D. string.

38.

Câu 10. Xác định kiểu và giá trị của biểu thức sau

4 + 5*6-34 >5*8-2

a)

A. bool, True.

b)

B. bool, true.

c)

C. bool, False.

d)

D. không xác định, false.

39.

Câu 11. Câu lệnh sau bị lỗi không?

>>int(10.5)

a)

A. Không có lỗi

b)

B. Câu lệnh có lỗi

c)

C. Không xác định

d)

D. Cả 3 phương trên đều sai

40.

Câu 12. Kết quả của câu lệnh sau là gì?

>>str(3+4//3)

a)

A. “3+4//3”.

b)

B. “4”.

c)

C. 4.

d)

D. ‘4’.

41.

Câu 13. Để nhập giá trị số thực cho biến x bạn An viết câu lệnh như sau:

>>x = input(“Nhập số thực x: ”)

Câu lệnh trên đúng theo yêu cầu đặt ra chưa?

a)

A. Chương trình chạy đúng.

b)

B. Chương trình báo lỗi không chạy.

c)

C. Không xác định được lỗi.

d)

D. Chương trình vẫn chạy nhưng không đúng yêu cầu đặt ra .

42.

Câu 14. Viết chương trình nhập vào 4 số và tính tổng của chúng. Các dòng lệnh số mấy bị sai?

a = int(input(“Nhập số a”))

b = float(input(“Nhập số b”))

c = int(input(“Nhập số c”))

d = input(“Nhập số d”)

print(“Tổng là: ”, a+b+c+d)

a)

A. Dòng 1, 2

b)

B. Dòng 2, 4

c)

C. Dòng 3, 5

d)

D. Dòng 4

43.

Câu 15. Câu lênh nào sau đây không báo lỗi?

1) float(4)

2) int(“1+3”)

3) int(“3”)

4) float(“1+2+3”)

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

44.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biểu thức lôgic?


a)

A. Biểu thức lôgic là biểu thức chỉ nhận giá trị True hoặc False.

b)

B. Giá trị của biểu thức lôgic thuộc kiểu bool

c)

C. Ngoài hai giá trị True, False biểu thức lôgic nhận giá trị undefined

d)

D. Biểu thức “2 * 3 // 5 == 1” mang giá trị True

45.

Câu 2. Biểu diễn nào sau đây là sai trong Python?

a)

A. b*b>a*c, a*(1-a)+(a-b)>=0; 1/x-x<0.

b)

B. (a-b)>c-d, 1//x-y>=2*x,b*b>a*c.

c)

C. (a-b)>c-d, (a-b)<>b-a,12*a>5a.

d)

D. (a-b)**0.5>x,1/x-y>=2*x,15*a>5.

46.

Câu 3. Kết quả của đoạn chương trình sau:

x=2021

print((x%4==0 and x%100!=0) or x%400==0)

a)

A. 55.

b)

B. True.

c)

C. 5.

d)

D. False.

47.

Câu 4. Cho x = True, y = False. Cho biết giá trị của biểu thức sau:

not((x or y ) and x )

a)

A. True

b)

B. False

c)

C. x

d)

D. 1

48.

Câu 5. Giá trị của ai biểu thức sau là True hay False?

50%3==1

34//5==6

a)

A. True, True

b)

B. False, False.

c)

C. True, False

d)

D. False, True

49.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây bị sai?

a)

A. Sau <điều kiện> cần có dấu “:”

b)

B. Khối lệnh tiếp theo không bắt buộc lùi vào 1 tab và thẳng hàng

c)

C. Khi thực hiện lệnh, Python sẽ kiểm tra <điều kiện> nếu đúng thì thực hiện <khối lệnh>, ngược lại thì bỏ qua chuyến sang lệnh tiếp theo.

d)

.

D. Có phát biểu chưa đúng trong ba phát biểu trên.

50.

Câu 7. Tìm giá trị m và n thoả mãn (m+4) % 5 == 0 và n*2//3=5

a)

A. m = 1, n = 8

b)

B. m = 2, n = 9

c)

C. m = 3, n = 10,

d)

D. m = 0, n = 7

51.

Câu 8. Biểu thức lôgic đúng thể hiện số a nằm ngoài [3,8] là:

a)

A. a < 3 and a >= 8

b)

B. 3 <= a <=8

c)

C. a < 3 and a > 8

d)

D. a <= 3 and a >= 8

52.

Câu 9. Biểu thức lôgic nào sau đây thể hiện số a thuộc nửa khoảng (5, 7]

a)

A. 5 < a <= 7

b)

B. 5<= a <=7

c)

C. 5 < a < 7

d)

D. 5 <= a < 7

53.

Câu 10: Kết quả của chương trình sau là gì?

x = 5

y = 6

if x > y:

print('Max:',x)

else:

print(‘Max: ’, y)

a)

A. Max:5

b)

B. Max:6

c)

C. Max: 5

d)

D. Max: 6

54.

Câu 11. Kết quả của chương trình sau là gì ?

x = 8

y = 9

if x > y:

print('x lớn hơn y')

elif x==y:

print('x bằng y')

else:

print('x nhỏ hơn y')

a)

A. x lớn hơn y

b)

B. x bằng y

c)

C. x nhỏ hơn y

d)

D. Chương trình bị lỗi

55.

Câu 12. Kết quả của chương trình sau là gì ?

num = 3
if num > 0:
print(num)
print("Thông điệp này luôn được in.")
num = -1
if num > 0:
print(num)
print("Thông điệp này cũng luôn được in.")

a)


A. 3

Thông điệp này luôn được in.

Thông điệp này luôn được in.

b)

B. 3

Thông điệp này luôn được in.

-1

Thông điệp này luôn được in.

c)

C. 3

-1

Thông điệp này luôn được in.

d)

D. Thông điệp này luôn được in.

-1

Thông điệp này luôn được in.

56.

Câu 13. Năm nhuận là năm chia hết cho 400 hoặc n chia hết cho 4 đồng thời không chia hết cho 100. Biểu thức biểu diễn kiểm tra năm nhuận là:

a)

A. n % 4 == 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 == 0)

b)

B. n % 4 == 100 or n % 4 == 0 and n % 100 != 0

c)

C. n % 4 != 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 != 0)

d)

D. n % 4 == 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 != 0)

57.

Câu 14. Kết quả của lệnh print(round(4.5679,2)) là:

a)

A. 4.5

b)

B. 4.6

c)

C. 4.56

d)

D. 4.57

58.

Câu 15. Kết quả của biểu thức round(-1.232154, 4) là:

a)

A. -1.2321

b)

B. -1.2322

c)

C. -1.23

d)

D. -1,232