wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 17,18,19,20( (nội)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Triệu chứng lâm sàng của ung thư gan:mệt mỏi,chán ăn,gầy sút cân,sốt

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Bệnh nhân ung thư gan thường có tam chứng Fotan: đau,sốt,vàng da

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Để phòng bệnh ung thư gan, Những người bị viêm gan mạn, xơ gan phải được theo dõi, khám bệnh định kỳ

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Một trong những nguyên nhân gây ung thư gan là

a)

Viêm gan virus B

b)

Viêm gan virus A

c)

Viêm gan virus E

5.

Trong ung thư gan Nguyên Phát, định lượng AlphaFP thường

a)

Bình thường

b)

Tăng

c)

Giảm

6.

Một trong những triệu chứng lâm sàng thường gặp của ung thư gan giai đoạn cuối là

a)

Tăng cân

b)

Gầy,sút cân nhanh

c)

Ăn nhiều

7.

Vấn đề ưu tiên khi chăm sóc người bệnh ung thư gan giai đoạn Toàn Phát

a)

Giảm lo lắng,giảm đau

b)

Đảm bảo dinh dưỡng

c)

Thực hiện y lệnh thuốc

d)

Theo dõi dấu hiệu sống

e)

Giáo dục sức khoẻ cho người bệnh

8.

Chế độ dinh dưỡng cho người bệnh ung thư gan có cổ trướng là

a)

Tăng đạm, mỡ

b)

Tăng muối, mỡ

c)

Hạn chế muối tối đa

d)

Hạn chế muối,tăng đạm,đường

e)

Tăng mỡ,đường

9.

Nguyên tắc điều trị nội khoa trong ung thư gan là

a)

Điều trị triệu chứng là chủ yếu

b)

Điều trị căn nguyên

c)

Điều trị dự phòng

d)

Điều trị hóa trị liệu

e)

Dùng thuốc giảm đau

10.

Bệnh nhân Nguyễn Văn H ,55 tuổi tiền sử viêm gan virus B tiến triển nhiều năm. Khoảng 2 tháng nay ông H thấy mệt mỏi, sút cân, thỉnh thoảng đau tức vùng hạ sườn phải. 1 tuần nay, ông đau tăng, chán ăn kèm theo thấy vàng da, vàng mắt, vùng hạ sườn phải thấy khối u to dần. Người nhà đã đưa ông H đi khám bệnh, theo bạn, ông Hcó thể bị bệnh nào sau đây

a)

Áp xe gan amip

b)

Ung thư gan

c)

Loét dạ dày

11.

Đau bụng vùng hạ sườn phải là triệu chứng lâm sàng thường gặp của áp xe gan Amip

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Nguyên nhân áp xe gan Amip là do ký sinh trùng Plasmodium.Fanciparum

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Để giảm nguy cơ vỡ ổ áp xe, bệnh nhân nằm nghỉ ở tư thế thoải mái, tránh thăm khám thô bạo, khi di chuyển phải hết sức nhẹ nhàng

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Biến chứng thường gặp của áp xe gan là

a)

Vỡ ổ áp xe

b)

Di căn

c)

Ung thư hoá

15.

Phương pháp điều trị áp xe gan được áp dụng rộng rãi hiện nay là….. dưới hướng dẫn của siêu âm phối hợp với dùng thuốc

a)

Chọc hút mủ

b)

Phẫu thuật

c)

Dẫn lưu mủ

16.

Ký sinh trùng Amip chui qua niêm mạc đại tràng vào máu theo hệ thống….. Đến gan gây tổn thương gan

a)

Động mạch gan

b)

Tĩnh mạch cửa

c)

Tĩnh mạch mạc treo tràng trên

17.

Khi giáo dục sức khỏe phòng bệnh áp xe gan, người điều dưỡng cần chú ý

a)

Cho bệnh nhân nghỉ ngơi

b)

Hướng dẫn ăn uống hợp vệ sinh tránh nhiễm amip

c)

Chế đồ ăn lỏng đủ dinh dưỡng

d)

Động viên người bệnh yên tâm điều trị

e)

Tìm vắcxin phòng bệnh cho bệnh nhân

18.

Chế độ dinh dưỡng cho người bệnh áp xe gan Amip

a)

Ăn nhạt muối

b)

Ăn đầy đủ dinh dưỡng, tăng vitamin

c)

Hạn chế glucid

d)

Hết chế các thức ăn sinh hơi như thịt hộp, nước có ga

e)

Uống nhiều nước

19.

Nhóm thuốc nào sau đây có tác dụng diệt ký sinh trùng Amip

a)

Metronidazol

b)

Cefotaxim

c)

Cloramphenicol

d)

Betalactam

e)

Tetracyclin

20.

Bệnh nhân Nguyễn Văn Hà 30 tuổi, 10 ngày nay sốt cao 39°C đến 40°C, kèm theo đau vùng hạ sườn phải, tiểu tiện trong, không vàng da, không vàng mắt, mệt mỏi, ăn ngủ kém. Khám thấy gan to, đau, nghiệm pháp rung gan(+). Tiền sứ có nhiều đợt điều trị với biểu hiện đau bụng dọc khung đại tràng, đại tiện phân nhầy máu mũi, số lượng ít. Theo bạn, bệnh nhân Hà có thể bị bệnh nào sau đây

a)

Áp xe gan đường mật

b)

Viêm gan

c)

Áp xe gan amip

21.

Đặc trưng phân của viêm đại tràng: lỏng, nát, Thành khuôn hoặc nhầy,lẫn máu, lờ lờ máu cá hoặc khô, táo bón

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Điều trị ngoại khoa cho người bệnh viêm đại tràng khi có các biến chứng.: Thủng ruột, rò thành bụng, rò hậu môn, tắc ruột

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Người bệnh viêm đại tràng mạn thường trướng bụng, đầy hơi, sôi bụng nhiều, trung tiết nhiều

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Triệu chứng thường gặp của viêm đại tràng là

a)

Trướng bụng,đầy hơi

b)

Sốt

c)

Nôn ra máu

25.

Biến chứng thường gặp của viêm đại tràng là

a)

Nhiễm trùng huyết

b)

Thủng ruột

c)

Loét dạ dày

26.

Biểu hiện lâm sàng của bệnh Crohn có thể nhầm với bệnh

a)

Lao ruột

b)

Viêm ruột thừa

c)

Lỵ amip

27.

Các biến chứng thường gặp trong bệnh viêm đại tràng là

a)

Rò hậu môn, rò thành bụng

b)

Thủng ruột

c)

Tắc ruột

d)

Chảy máu tiêu hoá

e)

Tất cả các đáp án trên

28.

Viêm loét đại trực tràng chảy máu, Triệu chứng thường gặp ngoài ống tiêu hóa là

a)

A:Đau các khớp xương

b)

B:Viêm cột sống dính khớp

c)

C:Viêm khớp cùng chậu

d)

D:Viêm màng bồ đào

e)

Cả ABC

29.

Chế độ ăn tốt nhất cho bệnh nhân viêm đại tràng là

a)

Ăn kiêng mỡ,nhiều chất xơ

b)

Ăn tăng đạm,nhiều chất xơ

c)

Ăn tăng glucid,nhiều chất xơ

d)

Ăn tăng mỡ, nhiều chất xơ

e)

Ăn giảm đạm,nhiều chất xơ

30.

Bà Nguyễn Thị H 60 tuổi trong tiền sử có nhiều đợt đau bụng dọc khung đại tràng kèm rối loạn tiêu hóa điều trị tại nhà theo đơn bác sĩ. Một tuần nay đau bụng, đau âm ỉ,có lúc thành cơn dọc khung đại tràng, kèm theo sôi bụng và đại tiện nhiều lần phân vàng, không thành khuôn. Đi ngoài xong vẫn không có cảm giác mót Rặn. Khám bụng mềm, rõ ràng, không có điểm đau khu trú. Theo bạn bà hạnh có thể bị bệnh nào sau đây

a)

Viêm đại tràng

b)

Lỵ trực khuẩn

c)

Loét tá tràng

31.

Thiếu máu là tình trạng giảm số lượng hồng cầu hoặc bạch cầu trong máu ngoại vi

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Chấn thương là một trong những nguyên nhân mất máu cấp

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Thiếu máu do giun móc còn gọi là thiếu máu ưu sắc

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Người bệnh thiếu máu Khi có biểu hiện khó thở cần nằm đầu cao

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Triệu chứng cơ năng của thiếu máu là đau đầu, hoa mắt chóng mặt

a)

đúng

b)

Sai

36.

Chế độ ăn Cho người bệnh thiếu máu là giàu protid

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Người bệnh được chẩn đoán thiếu máu khi

a)

Bạch cầu giảm

b)

Tiểu cầu giảm

c)

Huyết sắc tố giảm

38.

Chế độ ăn cho người thiếu máu cần phải tăng….. giàu vitamin và chất khoáng

a)

Chất béo

b)

Đạm

c)

Đường

39.

Triệu chứng lâm sàng thường gặp trong thiếu máu cấp: da xanh….

a)

Mạch nhanh,huyết áp hạ

b)

Gai lưỡi mất bóng,móng tay dẹt,có khía

c)

Mệt nhọc,giảm các hoạt động thể lực

40.

Triệu chứng lâm sàng thường gặp trong thiếu máu mạn tính da xanh….

a)

Mạch nhanh,huyết áp tụt

b)

Hồi hộp trống ngực khi gắng sức

c)

Vật vã,hốt hoảng

41.

Một trong các nguyên nhân gây thiếu máu mạn tính ở người là do

a)

Giun đũa

b)

Giun tóc

c)

Giun móc

42.

Thiếu máu nhược sắc là thiếu máu hồng cầu nhỏ,huyết cầu tố ít thường do

a)

Thiếu b12

b)

Thiếu sắt huyết thanh

c)

Tăng sắt huyết thanh

43.

Nguyên nhân thường gặp gây thiếu máu cấp tính là

a)

A:Rong kinh

b)

B:Giun móc

c)

C:Chấn thương

d)

D:Chảy máu tiêu hoá

e)

C và D

44.

Để đánh giá tình trạng thiếu máu cấp tính của bệnh nhân cần dựa vào triệu chứng lâm sàng

a)

Da xanh, niêm mạc nhợt, Mạch nhanh, huyết áp giảm

b)

Khó thở khi gắng sức

c)

Đau đầu, hoa mắt chóng mặt

d)

Da xanh, móng tay có khía, dễ gãy

45.

Mất máu cấp tính Thường gặp trong các bệnh sau, ngoại trừ

a)

Chấn thương ngoại khoa

b)

Tan máu cấp

c)

Bệnh giun móc

d)

Vỡ tử cung

e)

Xuất huyết tiêu hóa cao

46.

Chế độ ăn hợp lý cho người thiếu máu mạn tính là

a)

Bổ sung vitamin và muối khoáng

b)

Glucid,lipid và protid với tỷ lệ cân đối

c)

Bổ sung sắt

d)

Đảm bảo năng lượng

e)

Tất cả các phương án trên

47.

Thiếu máu cấp tính thường có triệu chứng

a)

Da xanh, niêm mạc nhợt, mạch nhanh, Huyết áp giảm

b)

Da xanh, niêm mạc nhợt, mạch và huyết áp không thay đổi

c)

Da xanh, niêm mạc nhợt, Mạch và huyết áp giảm

d)

Da xanh, niêm mạc nhợt, mạch và huyết áp đều tăng

e)

Da và niêm mạc hồng, mạch nhanh, huyết áp giảm

48.

Thiếu máu do tan máu cấp thường gặp triệu chứng

a)

A:Thiếu máu đột ngột

b)

B:Sốt cao, rét run

c)

C:Đau bụng

d)

Cả A và B

e)

Cả A BC

49.

Bà lê Thị Lan, 45 tuổi, nghề nghiệp làm ruộng. 3 tháng nay thấy da xanh dần, mệt mỏi, khi lên cầu thang thường đánh trống ngực, khó thở khi gắng sức. Bà Lan đi khám bệnh, bác sĩ nghi ngờ thiếu máu, cho xét nghiệm công thức máu. Kết quả xét nghiệm như sau: hồng cầu 3,0.10^12/L, huyết sắc tố 90g/L, hematocrit 0,32 L/L. Theo bạn, bà Lan thuộc loại thiếu máu nào sau đây

a)

Thiếu máu nhược sắc

b)

Thiếu máu đẳng sắc

c)

Thiếu máu ưu sắc

50.

Ông Nguyễn Văn M, 42 Tuổi bị bệnh trĩ nhiều năm nay, Mỗi lần đại tiện thường rỉ máu hậu môn sau đó tự cầm máu. Một tháng nay, ông thấy người mệt mỏi, hoa mắt chóng mặt, làm việc kém hiệu quả do mệt mỏi. Ông đã đi khám bệnh, sau khi xét nghiệm máu bác sĩ kết luận ông thiếu máu do mất máu mạn, ông phải nhập viện điều trị. bạn hãy hướng dẫn cho ông M thực hiện chế độ ăn nào sau đây

a)

Ăn uống bình thường, tăng cường nghỉ ngơi

b)

Bổ sung thực phẩm có nhiều sắt và vitamin B12

c)

Ăn tăng trái cây và rau sống, uống nhiều nước