wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cấu Tạo & CN Cơ Thể

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Hình thể và cấu trúc cơ thể người là đối tượng của môn học :

a)

Ngoại khoa

b)

Nhân chủng học

c)

Giải phẫu học

d)

Phẫu thuật.

2.

Giải phẫu định khu là giải phẫu nghiên cứu cơ thể

a)

Một vùng của cơ thể.

b)

Bề mặt cơ thể

c)

Các cơ quan có chức năng giống nhau

d)

Sự phát triển của cơ thể

3.

Mặt phẳng đứng dọc giữa trong giải phẫu người là mặt phẳng:

a)

Chia cơ thể thành 2 nửa trái và phải

b)

Mặt phẳng duy nhất vuông góc với mặt phẳng ngang

c)

Song song với mặt phẳng đất

d)

Chia cơ thể thành phía trước và phía sau

4.

Mô tả giải phẫu từ trước- sau là căn cứ vào mặt phẳng:

a)

Mặt phẳng nằm ngang

b)

Mặt phảng đứng dọc

c)

Mặt phẳng đứng ngang

d)

Mặt phẳng chếch.

5.

Mô tả giải phẫu từ trong - ngoài là căn cứ vào mặt phẳng:

a)

Mặt phẳng nằm ngang

b)

Mặt phảng đứng dọc

c)

Mặt phẳng đứng ngang

d)

Mặt phẳng nằm dọc

6.

Mặt phẳng nào chia cơ thể thành hai nửa trên và dưới?

a)

Mặt phẳng chếch

b)

Mặt phẳng đứng ngang

c)

Mặt phẳng đứng dọc

d)

Mặt phẳng nằm ngang

7.

Mặt phẳng nào được sử dụng để mô tả vị trí của các cơ quan trong cơ thể?

a)

Mặt phẳng cắt ngang

b)

Mặt phẳng đứng dọc

c)

Mặt phẳng đứng ngang

d)

Mặt phẳng nằm ngang

8.

các đầu tận cùng của dây thần kinh cảm giác chủ yếu nằm trong lớp nào của da

a)

thượng bì

b)

hạ bì

c)

chân bì

d)

cả 3 lớp

9.

đường khớp vành nằm giữa xương trán ở phía trước và ở phía sau là xương

a)

đỉnh

b)

chẩm

c)

thái dương

d)

xương sàng

10.

thóp trước tạo nên từ xương

a)

đỉnh+chẩm

b)

đỉnh+trán

c)

đỉnh+thái dương

d)

đỉnh+xương bướm

11.

thần kinh vận động nhóm cơ bám da mặt là

a)

tk hàm dưới

b)

tk mặt

c)

tk hàm dưới và tk mặt

d)

tk hàm trên và tk mặt

12.

trám mở khí quản được tạo nên từ 4 cơ

a)

2 cơ ức giáp và 2 cơ ức móng

b)

2 cơ ức giáp và 2 cơ vai móng

c)

2 cơ giáp móng và 2 cơ ức móng

d)

2 cơ ức giáp và 2 cơ giáp móng

13.

tiêm dưới da là tiêm vào lớp

a)

trung bì

b)

biểu bì

c)

hạ bì

d)

biểu bì và trung bì

14.

tiêm vacxin BCG và thử phản ứng thuốc vào lớp trong da vì lớp này có

a)

mạch máu nhỏ

b)

mạch máu vừa

c)

sợi chun và sợi liên kết

d)

thần kinh

15.

một bệnh nhân không thể há miệng do liệt cơ

a)

cơ cắn

b)

cơ thái dương

c)

cơ chân bướm trong

d)

cơ chân bướm ngoài

16.

một bệnh nhân chấn thương sọ nào có máu chảy ra từ ống tai ngoài, xương có khả năng tổn thương nhất là

a)

xg trán

b)

xg sàng

c)

phần đá xg thái dương

d)

xg bướm

17.

một bệnh nhân chấn thương sọ nào có dấu hiệu đeo kính râm, xương có khả năng bị chấn thương là

a)

xg trán

b)

xg sàng

c)

xg bướm

d)

xg thái dương

18.

thành phần nào sau không tiếp khớp với cán xương ức

a)

thân xương ức

b)

xương đòn

c)

xương sườn thứ 2

d)

xương sườn thứ 3

19.

xương sườn nao là xương cụt

a)

xg số 7

b)

xg số 7,8

c)

xg số 9,12

d)

xg số 12

20.

xương sườn nào là xương giả

a)

7

b)

7,8

c)

9,10

d)

11,12

21.

xương sườn dài nhất là

a)

7

b)

8

c)

5

d)

2

22.

mô tả nào sau về xương ức không đúng

a)

cso 3 phần: cán ức, thân ức, mỏm mũi kiếm

b)

có khuyết cảnh

c)

có 8 khuyết ở bờ bên nối với các sụn sườn

d)

có khuyết đòn

23.

thứ tự các cơ nông đến sâu ở thành bụng trước bên

a)

cơ chéo lớn, cơ ngang bụng, cơ chéo bé

b)

cơ chéo bé, cơ ngang bụng, cơ chéo lớn

c)

cơ chéo lớn, cơ chéo bé, cơ ngang bụng

d)

cơ ngang bụng, cơ chéo bé, cơ chéo lớn

24.

cơ gian sườn trong thuộc lớp cơ nào của thành ngực

a)

ngoài

b)

giữa

c)

trong

d)

ngoài và giữa

25.

mô tả nào sau về xương sườn là không đúng

a)

các động mạch, tĩnh mạch và tk gian sườn đi trong rãnh sườn

b)

các sụn sườn gắn 10 cặp xg sườn trên với xương ức

c)

7 đôi xương sườn trên gọi là xươn sườn thật

d)

2 đôi xương sườn cuối được gọi là xương sườn giả

26.

chi tiết nào sau đây để phân biệt đốt sống cổ với đốt sống thắt lưng

a)

mỏm gai

b)

mỏm ngang

c)

lỗ ngang

d)

mỏm khớp

27.

phần nào sau đây của đốt sống có nhiều chi tiết để phân biệt đốt sống cổ, dốt sống ngực, đốt sống thắt lưng

a)

thân đốt sống

b)

mỏm ngang

c)

mỏm khớp

d)

mỏm gai

28.

mô tả nào sau về cơ hoành đúng

a)

là một vòm gồm phần gân ở ngoại vi và phần cơ giữa

b)

là cơ hô hấp quan trọng nhất

c)

là một cơ kín không có lỗ

d)

thuộc nhóm cơ bụng

29.

cơ đóng vai trò quan trọng nhất của hô hấp

a)

các cơ thành ngực

b)

các cơ thành bụng

c)

các cơ liên sườn

d)

cơ hoành

30.

mốc để xác định vị trí khoang gian sườn

a)

cán ức

b)

mũi kiếm xương ức

c)

góc ức

d)

khuyết tm cảnh

31.

xương sườn hay gặp gãy ở vị trí nào

a)

đầu trước

b)

đầu sau

c)

góc sườn

d)

củ sườn

32.

để đi vào ổ bụng các nhà phẫu thuật thường đi đường

a)

đường trắng giữa

b)

đường trắng bên

c)

đường sườn lưng

d)

đường dưới bờ sườn

33.

mô tả nào sau về chỏm xương trụ đúng

a)

mỏm khuỷu

b)

là đầu dưới xương trụ có mỏm trâm trụ

c)

1/4 trên xương trụ

d)

đầu trên xương trụ gồm mỏm khuỷu và mỏm vẹt

34.

xương nào sau đây không khớp với xương quay

a)

xương cánh tay

b)

xương trụ

c)

xương đậu

d)

xương thuyền

35.

rãnh xoắn xương cánh tay nằm ở vị trí nào của xương cánh tay

a)

1/3 trên mặt sau

b)

1/3 dưới mặt sau

c)

1/3 giữa mặt sau

d)

1/3 giữa mặt trước

36.

cơ thuộc thành trong của nách

a)

cơ dưới vai

b)

cơ răng trước

c)

cơ ngực bé

d)

cơ dưới đòn

37.

cơ nào sau đây thuộc khu sau vùng cánh tay

a)

cơ nhị đầu cánh tay

b)

cơ cánh tay

c)

cơ quạ cánh tay

d)

cơ tam đầu cánh tay

38.

cơ nào thuộc lớp vùng giữa mông

a)

cơ mông nhỡ

b)

cơ mông bé

c)

cơ hình lê

d)

cơ mông lớn

39.

mô tả dưới đây về xương đùi đúng

a)

là xương dài nhất trong cơ thể

b)

có 1 chỏm tiếp khớp với lỗ bịt của xương chậu

c)

có 2 lồi cầu ở đầu dưới tiếp khớp với xương chày và xương mác

d)

khi xương này gãy ít gây đau

40.

tĩnh mạch nông ở chi trên là

a)

tĩnh mạch nền

b)

tĩnh mạch quay

c)

tĩnh mạch trụ

d)

tĩnh mạch cánh tay

41.

có thể bắt động mạch đùi ở vị trí nào

a)

giữa nếp lằn bẹn

b)

gần gai chậu trước trên

c)

gần củ mu

d)

gần củ mào chậu

42.

dộng mạch thường được sử dụng để bắt mạch ở cẳng tay

a)

động mạch quay

b)

động mạch trụ

c)

động mạch gan tay nông

d)

động mạch gan tay

43.

chi tiết giải phẫu làm mốc để xác định vị trí tiêm mông

a)

gai chậu sau trên

b)

gái chậu trước trên

c)

gai chậu trước dưới

d)

gai chậu sau dưới

44.

cơ nào không dùng để tiêm bắp

a)

cơ mông to

b)

cơ delta

c)

cơ mông nhỡ

d)

cơ tứ đầu đùi

45.

hệ thống tĩnh mạch chữ M ở khuỷu tay được tạo nên từ những tĩnh mạch (chọn đáp án sai)

a)

tĩnh mạch nền

b)

tĩnh mạch đầu

c)

tĩnh mạch giữa nền

d)

tĩnh mạch quay

46.

gãy 1/3 giữa xương cánh tay tổn thương hay gặp nhất

a)

tk quay

b)

tk giữa

c)

tk trụ

d)

ĐM cánh tay

47.

ngã trượt chân chống tay xuống nền cứng thường tổn thương

a)

đầu dưới xương trụ

b)

đầu dưới xương quay

c)

xương đốt bàn tay

d)

xương đốt ngón tay

48.

trên bề mặt thành ngực đỉnh tim nằm ở vị trí sau

a)

ngang mức góc ức

b)

ngang mức khoang gian sườn thứ 5 bên trái

c)

ngang mức khoang gian sườn thứ 4 bên trái

d)

ngang mức mỏm mũi kiếm xương

49.

cấu trúc nào sau đây nằm ở tâm thất phải

a)

hố bầu dục

b)

nút xoang nhĩ

c)

lỗ các tính mạch phổi

d)

bè vách bờ

50.

van 2 lá nằm ở vị trí sau

a)

nằm giữa tâm nhĩ trái và thất trái

b)

nằm giữa tâm nhĩ trái và động mạch chủ

c)

nằm giữ tâm nhĩ phải và thất phải

d)

nằm giữa thất phải và thân động mạch phổi

51.

van 3 lá nằm ở đâu

a)

nằm giữa nhĩ trái và thất trái

b)

nằm giữa nhĩ trái và đm chủ

c)

nằm giữa nhĩ phải và thất phải

d)

nằm giữa nhĩ pahri và thân đm phổi