NEW
Font size
Worksheetsvi sinh KST 4
Total questions: 49
Worksheet time: 25mins
bện vi nấm Candida hầu hết là do
Candida albicans
Candida tropicalis
Candida krusei
Candida stellatoidea
ng khỏe mạnh khi xét nghiệm trực tiếp ta có thể tìm thấy vi nấm Candida ở
miệng
ruột
âm đạo
phế quản
những nghề nghiệp sau đây dễ bị bệnh viêm móng móng do Candida trừ
bán nc đá
nhân viên kế toán
bán cá
chế biến thủy sản
để phòng bệnh viêm quanh móng móng ở những đối tượng làm nghề thường xuyên tiếp xúc vs nc
uống thuốc kháng nấm định kì hàng tháng
bôi thuốc kháng nấm tại chỗ hàng ngày
đeo bao tay cao su đi giày cao su
bảo hộ lao động khi lm việc tiếp xú vs nc vệ sinh sạch sẽ tay chân và lau khô tay chân khi lm việc
chu kì ngược dòng là đặc trưng của
Ancylostoma duodenale
Necator americanus
Ascaris lumbricoides
Enterobius vermicularis
đối vs Entamoeba histolytica khi xét nghiệm bệnh phẩm cần phải
k để lâu quá 2h
cấy bệnh phẩm vào mt cấy
dùng nc muối bão hòa để tập trung KST
bảo quản lạnh nếu ch lm kịp
157: Gặp điều kiện không thuận lợi các loại đơn bào sau có thể trở thành bào nang TRỪ
A. Balantidium coli.
B. Trichomonas vaginalis.
C. Giardia lamblia.
D. Entamoeba histolytica.
158: Bệnh sốt rét thường có triệu chứng lên cơn sốt rét cách nhật
A. Vì cơ thể người chỉ chống chọi được trùng sốt rét 48h một lần.
B. Vì cơ thể người chỉ chống chọi được trùng sốt rét 24h một lần.
C. Vì chu trình nhân lên của trùng sốt rét là 24h một lần.
D. Vì chu trình nhân lên của trùng sốt rét là 48h một lần.s
159: Để chẩn đoán bệnh giun kim, người ta xét nghiệm Graham vào
A. Bất kỳ thời điểm nào trong ngày.
B. Buổi sáng sau khi thức đậy.
C. Buổi trưa.
D. Buổi chiều.
160: Một thể phân chia trong tế bào gan của P.vivax vỡ ra sẽ cho khoảng .....mảnh trùng:
A. 10.000
B. 20.000
100.000
D. 200.000
161: Thời gian hoàn thành chu kỳ hữu tính của muỗi phụ thuộc chủ yếu vào
A. Loài muỗi Anopheles.
B. Độ ẩm môi trường.
C. Nhiệt độ môi trường.
D. Lượng mưa.
162: Yếu tố nào sau đây tạo ra tiền miễn dịch đối với nhiễm sốt rét.
A. Thiếu máu
B. Sự tái nhiễm liên tục
C. Đáp ứng miễn dịch tế bào
D. Đáp ứng miễn dịch dịch thể
163: Trong phòng chống bệnh Ascaris lumbricoides, biện pháp không thực hiện là
A. Giáo dục sử dụng hố xí hợp vệ sinh.
B. Điều trị hàng loạt, đồng thời cho những người nhiễm giun.
C. Ăn uống đúng vệ sinh.
D. Tiêm vaccine.
164: Thức ăn của Ascaris lumbricoides trưởng thành trong cơ thể người là
A. Sinh chất ở ruột (nhũ chấp).
B. Dịch mật.
C. Dịch bạch huyết.
D. Sinh chất ở ruột và máu.
165: Các cơ quan nội tạng của cơ thể mà ấu trùng Ascaris lumbricoides chu du ngoại trừ
gan
phổi
thận
tim
166: E. Histolytica phát triển theo
A. Chu trình trực tiếp.
B. Chu trình gián tiếp.
C. Chu trình tự nhiên.
D. Chu trình tự do trong đất.
167: Để chẩn đoán bệnh nhân bị lỵ amip, khi xét nghiệm phân tìm thấy
A. Thể hoạt động ăn hồng cầu.
B. Thể hoạt động bé chưa ăn hồng cầu.
C. Thể bào nang.
D. Thể bào nang nhưng có rối loạn tiêu hoá.
168: Ba biểu hiện chính của bệnh gây ra do Giardia Lamblia
A. Tiêu chảy, thiếu máu, suy dinh dưỡng.
B. Tiêu chảy, đau bụng, sình bụng.
C. Thiếu máu, suy dinh dưỡng, suy nhược cơ thể.
D. Suy dinh dưỡng, trí tuệ phát triển chậm, đau bụng đi chảy.
169: Ruồi có thể là vật chủ trung gian truyền bệnh trong các bệnh sau đây trừ
A. Bệnh giun đũa.
B. Bệnh giun tóc.
C. Bệnh do Giardia Lamblia.
D. Bệnh do Trichomonas Vaginalis.
170: Người có thể nhiễm Fasciola Hepatica do ăn loại rau nào sau đây chưa nấu chín
rau cải
rau khoai
ngó sen
rau dền
171:Trong chu kỳ của Clonorchis sinensis , vật chủ chính là
ốc
cá nc ngọt
ng
giáp xác
172: Loại giun sán có chu kỳ phát triển theo sơ đồ:
Người Vật chủ trung gian 1 Vật chủ trung gian 2 Người
A. Ascaris lumbricoides.
Ancylostomidae
C. Taenia sp.
D. Clonorchis sinensis.
173: Khi nhiễm nhiều Trichuris trichiura, triệu chứng lâm sàng thường thấy
A. Đau bụng và có cảm giác nóng rát ở vùng thượng vị.
B. Tiêu chảy giống lỵ.
C. Sa trực tràng.
D. Ho kéo dài.
174: Trichomonas vaginalis có mặt ở các nơi này trừ
bể thận
niệu đạo
tiền liệt tuyến
túi mật
175: Triệu trứng của người bị chứng bệnh kiết lị là
A. Chảy nước mũi, nước mắt, hắt hơi, nghẹt mũi, nhức đầu, đỏ mắt, ho, và phát ban trên da
B. Đau bụng, buồn nôn, chân tay lạnh, người vật vã, hốt hoảng
C. Sốt, ho khan, mệt mỏi
D. Đau bụng, đi ngoài, phân có lẫn máu và chất nhày như nước mũi
176: Người mang KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý gọi là
A. Vật chủ có miễn dịch bảo vệ.
B. Vật chủ tình cờ.
C. Vật chủ phụ.
D. Vật chủ mang KST lạnh.
177: Bệnh KST phổ biến nhất ở Việt Nam:
giun kim
sốt rét
giun móc
giun đũa
Tác hại hay gặp nhất do KST gây ra
thiếu máu
đau bụng
mất sinh chất
biến chứng nội khoa
179: Giun tóc trưởng thành ký sinh ở:
A. Ruột già
ruột non
đường mật
đường bạch huyết
180: Người bị nhiễm giun tóc có thể do:
A. Ăn thịt bò tái.
B. Ăn tôm cua sống
C. Ăn thịt lợn tái.
D. Ăn rau sống, trái cây.
181: Người có thể bị nhiễm giun móc/mỏ do:
muỗi đốt
ăn phải trứng giun
mút tay
đi chân đất
181: Thức ăn của giun móc/mỏ trong cơ thể là:
máu
dịch mật
dịch bạch huyết
sinh chất ở ruột
Bao nhiu nhận định sau đây đúng khi nói về giun móc
1. Trứng giun móc có thể nở ra ấu trùng ở tá tràng rồi phát triển thành con trưởng thành.
2. Ấu trùng giun móc ở ngoại cảnh có thể bị tiêu diệt bằng nước muối
3.Giun móc có thể gây hội chứng Loeffler
4. Ấu trùng giun móc có thể sống và phát triển qua nhiều thế hệ ở ngoại cảnh khi chưa gặp ký chủ thích hợp
5. Ấu trùng giun móc có thể xâm nhập vào người qua đường tiêu hoá.
1
2
3
4
183. Tái phát trong sốt rét do
A. Loài P.vivax và P.ovale và P.malariae
B. Tất cả các loài KSTSR gây bệnh cho người.
C. Do sự tồn tại lâu dài của KSTSR trong máu giữa các cơn sốt
D. Do KSTSR tồn tại trong gan
184. Chủng vi nấm Candida gây bệnh chủ yếu ở người là:
A. Candida glabrata
B. Candida parapsilosis
C. Candida albicans
D. Candida tropicalis
185. Malassezia furfur là vi nấm gây bệnh
A. U nấm ở phổi
B. Lang ben
lao phổi
viêm xoang
186. Nguyên tắc đảm bảo an toàn trong chẩn đoán bệnh do vi nấm gây ra, đối với việc vệ sinh phòng chẩn đoán vi nấm, khi vệ sinh TUYỆT ĐỐI KHÔNG sử dụng biện pháp nào sau đây:
A. Chiếu tia cực tím để khử trùng.
B. Dùng dung dịch sát trùng.
C. Dùng chổi quét phòng.
D. Tất cả A, B, C đều có thể sử dụng.
187. Yếu tố nào sau đây quyết định tính hướng tổ chức gây bệnh của nấm da:
A. Khả năng sinh aflatoxin.
B. Khả năng tiết keratinaza.
C. Khả năng sinh sản bằng bào tử vô tính.
D. Đặc tính ưa môi trường giàu protein.
189. Yếu tố giúp vi nấm tăng sinh, phát tán tốt trong môi trường không khí là:
A. Nhiệt độ, độ ẩm.
B. Ánh sáng.
C. Sinh sản bằng bào tử.
D. Cả A và C đều đúng.
190. Hình thức sinh sản chủ yếu của nấm men là:
bào tử đính
nảy chồi
trực phân
bào tử phấn
192. Bằng phản ứng lên men đường glucose có sinh hơi bằng phản ứng Methyl Red, ta có thể nhận biết được chủng nào sau đây?
A. S. paratyphi B
B. S. typhi
C. S. paratyphi A
D. S. typhimirium
193. Nhóm nào dưới đây không phải là trực khuẩn:
A. Bacillus.
B. Bacterium.
C. Streptococcus.
D. Pseudomonas.
194. Yersinia pestis là:
A. Trực khuẩn gram (-)
B. Cầu khuẩn gram (-)
C. Trực khuẩn gram (+).
D. Cầu khuẩn gram (+).
195. Yersinia pestis sau khi xâm nhập vào cơ thể qua vết đốt của bọ chét:
A. Nhân lên trong các hạch mạc treo ruột.
B. Nhân lên trong tế bào biểu mô đường hô hấp trên.
C. Nhân lên trong máu.
D. Tiết ngoại độc tố gây độc hệ thần kinh trung ương.
196. Nếu cần một môi trường rắn để nuôi cấy VSV trên bề mặt, người ta làm đặc môi trường lỏng bằng cách thêm vào
A. Pepton.
B. Cao thịt.
C. Glucose.
D. Agar.
197. Tính chất lên men đường của Vibrio cholerae
A. Glucose (+), lactose (+).
B. Glucose (+), saccharose (+).
C. Glucose (-), lactose (-).
D. Glucose (-), saccharose (-).
198. Vibrio cholerae 01 lây nhiễm qua:
đường tiêu hóa
vết thương hở
đường hô hấp
tiếp xúc dịch máu
199. Virus nào sau đây lây nhiễm qua đường hô hấp?
A. Rabies virus
B. Influenza virus
C. Hepatitis B virus
D. Poliovirus
200. Cơ thể tạo miễn dịch lâu dài với
A. HIV
B. Influenza virus
C. Rabies virus
D. Varicella Zosrer
