Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dược liệu và công dụng

Total questions: 46

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm thực vật chính của quả Ý dĩ (Coix lachryma- Jobi L.) là:

a)

Quả có mày cứng bao bọc

b)

Quả có nhiều gai cứng

c)

Quả hạch có vỏ mềm

d)

Quả có lông cứng

2.

Công dụng của dược liệu Cát căn (rễ của của cây sắn dây -Pueraria thomsonii Benth) là:

a)

Làm thuốc cầm máu, làm nhanh lành vết loét trên da

b)

Chữa đau lưng, mỏi gối, đau xương khớp

c)

Làm tá dược nhũ hóa trong thuốc mỡ

d)

Chữa sốt, nhức đầu, khát nước, kiết lỵ, ban sởi

3.

Công dụng của hạt Ý dĩ là:

a)

Làm thuốc chữa dị ứng, mẩn ngứa, mề đay

b)

Long đờm, chữa ho, hen phế quản

c)

Hoạt huyết, chữa tụ máu, đau nhức do chấn thương

d)

Giúp tiêu hóa, chữa tiêu chảy, bồi dưỡng cơ thể

4.

Thành phần hóa học chính của hạt Sen (Semen Nelumbinis) là:

a)

Chất nhầy

b)

Pectin

c)

Tinh bột

d)

Alcaloid

5.

Công dụng chính của hạt sen (Semen Nelumbinis) là:

a)

Chữa sốt, nhức đầu, khát nước, kiết lỵ, ban sởi

b)

Chữa ho hen suyễn, nhiều đờm

c)

Làm giãn động mạch vành, hạ huyết áp

d)

Làm thuốc bổ tỳ, thuốc chữa thần kinh suy nhược

6.

Công dụng của dược liệu Hoài sơn (rễ của của cây Củ mài - Dioscorea persimilis Prain et Burkill) là:

a)

Chữa ho, hen phế quản

b)

Cầm máu, chữa chảy máu cam

c)

Hoạt huyết, chữa đau đầu do thiếu máu não

d)

Thuốc bổ tỳ, bổ thận

7.

Thành phần hóa học chính của cây Trạch tả [Alisma orientalis (Sam.) Juzep.] là:

a)

Chất nhầy

b)

Pectin

c)

Tinh bột

d)

Gôm

8.

Công dụng của dược liệu Trạch tả (Rhizoma Alismatis ) là:

a)

An thần, chữa mất ngủ

b)

Long đờm, chữa ho

c)

Chữa dị ứng, mẩn ngứa

d)

Lợi tiểu, chữa nhiễm trùng đường tiết niệu

9.

Công dụng của dược liệu lá cây Mã đề (Plantago major L.) là:

a)

Chữa đau nhức xương khớp.

b)

Chữa cao huyết áp

c)

An thần, chữa mất ngủ

d)

Long đờm, lợi tiểu

10.

Công dụng của dược liệu Sa tiền tử (hạt của cây Mã đề (Plantago major L.) là:

a)

Chữa sốt, nhức đầu.

b)

Chữa cao huyết áp

c)

An thần, chữa mất ngủ

d)

Nhuận tràng, chữa táo bón

11.

Bộ phận dùng làm thuốc của cây Acacia verek Guill et Perr.là:

a)

Thân cây

b)

Gôm tiết ra từ thân cây

c)

Vỏ thân cây

d)

Thân cành mang lá

12.

Một trong những công dụng của gôm arabic (Gummi arabicum) là:

a)

Chữa đau nhức xương khớp, làm tá dược thuốc viên

b)

Chữa cao huyết áp, làm tá dược thuốc tiêm, thuốc mỡ

c)

An thần, chữa mất ngủ, làm tá dược thuốc mỡ

d)

Làm dịu tại chỗ nơi bị viêm, làm tá dược nhũ hóa

13.

Công dụng của rễ cây Sâm bố chính [Abelmoschus sagittifolius (Kurz.) Merr.] là:

a)

Làm bền thành mạch, dùng cho người cao huyết áp

b)

Chữa đạu bụng kinh, khí hư bạch đới

c)

Làm giãn động mạch vành, hạ huyết áp

d)

Làm thuốc bổ và thuốc chữa ho

14.

Chất lấy từ dược liệu để chế Thạch (Agar-Agar) là:

a)

Chất nhầy của tảo biển, rau câu

b)

Nhựa cây thông

c)

Chất nhầy từ cây mã đề

d)

Hồ hóa tinh bột

15.

Thành phần hóa học chính của Thạch (Agar-Agar) là:

a)

Celulose

b)

Tinh bột

c)

Chất nhầy

d)

Gôm

16.

Công dụng của Thạch (Agar-Agar) là:

a)

Chữa đau đầu, sốt cao. Làm môi trường nuôi cấy vi sinh

b)

Làm thuốc bổ và chữa ho. Làm tá dược thuốc viên

c)

Làm giãn động mạch vành, hạ huyết áp. Làm chất nhũ hóa

d)

Chữa táo bón kéo dài. Làm môi trường nuôi cấy vi sinh

17.

Bộ phận dùng của cây Bông thuộc chi Gossypium; họ Bông - Malvaceae là:

a)

Sợi bông lấy từ vỏ thân

b)

Sợi bông lấy từ vỏ hạt

c)

Gỗ từ thân cây và cành

d)

Sợi bông lấy từ cánh hoa đã nở

18.

Thành phần hóa học chính của sợi bông của cây Bông thuộc chi Gossypium; họ Bông (Malvaceae) là:

a)

Gôm

b)

Pectin

c)

Cellulose

d)

Tinh bột

19.

Công dụng của sợi bông là:

a)

Làm môi trường để nuôi cấy vi sinh vật

b)

Làm tá dược trong bào chế thuốc

c)

Chế tạo sợi lanh để dệt vải

d)

Chế tạo thành bông y tế

20.

Đặc điểm thực vật chính của thân và lá cây Sắn dây (Pueraria thomsonii Benth.) là:

a)

Thân dây leo, lá kép gồm 3 lá chét

b)

Thân thẳng đứng, lá kép gồm 3 lá chét

c)

Thân dây leo, lá đơn, phiến lá chia 3 thùy

d)

Thân cột đứng, lá kép gồm 3 lá chét

21.

Đặc điểm thực vật đặc biệt của lá cây Sen (Nelumbo nucifera Gaernt.) là:

a)

Lá mọc trên mặt nước, cuống dài có gai, phiến hình đĩa, gân tỏa tròn

b)

Lá mọc trên mặt nước, cuống trơn nhẵn, phiến hình đĩa, gân tỏa tròn

c)

Lá không có cuống,phiến hình đĩa, có gân tỏa tròn

d)

Lá có cuống lá dài phân nhiều nhánh, phiến hình dải, gân song song

22.

64.Công dụng chính của tâm sen (Embryo Nelumbinis) là:
A. Chữa sốt, nhức đầu, khát nước, kiết lỵ, ban sởi
B. Chữa ho hen suyễn
C. Làm giãn động mạch vành, hạ huyết áp
D. Làm thuốc an thần, chữa mất ngủ

a)
B
b)
C
c)
D
d)
A
23.

81.Đặc điểm thực vật chính của thân cây Củ mài (Dioscorea persimilis Prain et
Burkill) là:
A. Dây leo quấn sang phải
B. Thân bò dưới dất
C. Dây leo quấn sang trái
D. Thân leo bằng tua cuốn

a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
24.

Đặc điểm thực vật chính của rễ cây Củ mài (Dioscorea persimilis Prain et
Burkill) là:
A. Rễ phình thành củ, hình chày dài
B. Rễ chùm, rễ con phình thành củ nhỏ
C. Thân rễ phình thành củ, hình bánh xe
D. Rễ phụ phình thành củ tròn

a)
B
b)
A
c)
C
d)
D
25.

Đặc điểm thực vật chính của lá cây Mã đề (Plantago major L.) là:
A. Lá mọc ở gốc thành hoa thị, có cuống dài và rộng, gân chính hình cung
B. Lá mọc thành cụm ở gốc, cuống ngắn, gân lá tỏa tròn
C. Lá mọc ở gốc thành hoa thị, phiến lá dài hình mác, gân lá song song
D. Lá mọc ở gốc thành hoa thị, không cuống, gân chính hình cung

a)
B
b)
C
c)
D
d)
A
26.

Đặc điểm thực vật chính của thân cây Sâm bố chính [Abelmoschus sagittifolius
(Kurz.) Merr.] là:
A. Thân có lông
B. Thân rễ ngắn
C. Thân trơn nhẵn
D. Thân rễ mọc bò

a)

C. Thân trơn nhẵn

b)
D. Thân trơn nhẵn
c)
B. Thân rễ dài
d)

A. Thân có lông

27.

85. Đặc điểm thực vật chính của lá cây Sâm bố chính [Abelmoschus sagittifolius
(Kurz.) Merr.] là:
A. Phiến lá chia thành 5 thùy, gân lá hình chân vịt, lá kèm hình sợi
B. Phiến lá chia thành 5 thùy, gân lá hình lông chim, lá kèm hình tròn
C. Phiến lá xẻ lông chim, gân lá tỏa tròn, lá kèm hình sợi
D. Phiến lá xẻ lông chim, gân lá hình chân vịt, lá kèm hình mác

a)
B
b)
C
c)
D
d)
A
28.

Đặc điểm thực vật chính hạt cây bông thuộc chi Gossypium; họ Bông -
Malvaceae là:
A. Hạt hình trứng, bao bọc bởi những sợi bông màu trắng hoặc vàng
B. Hạt dẹp như cúc áo, bao bọc bởi những sợi bông màu trắng hoặc vàng
C Hạt hình trái tim, bao bọc bởi những túm lông màu trắng hoặc vàng
D. Hạt hình que, bao bọc bởi những túm lông màu trắng hoặc vàng

a)
A
b)
C
c)
D
d)
B
29.

Đặc điểm thực vật chính của thân rễ cây Trạch tả [Alisma orientalis (Sam.)
Juzep.] là:
A. Thân rễ hình cầu hay con quay
B. Rễ củ phình to hình cầu hay con quay
C. Gốc thân phình to hình cầu
D. Rễ chùm phình to hình con quay

a)
C. Gốc thân phình to hình cầu
b)
D. Rễ chùm phình to hình con quay
c)
B. Rễ củ phình to hình cầu hay con quay
d)
A. Thân rễ hình cầu hay con quay
30.

Đặc điểm của gôm arabic (Gummi arabicum) được thu hoạch từ cây Acacia
verek Guill et Perr là:
A. Cục tròn không đều, rắn, màu vàng hay màu nâu, mặt vỡ nhẵn bóng
B. Các miếng được cắt vuông vắn, rắn, không màu, mặt vỡ nhẵn bóng
C. Chất lỏng màu vàng hay màu nâu, mặt vỡ nhẵn bóng
D. Thể chất mềm, màu đen hay màu nâu, dính như nhựa đường

a)
B
b)
C
c)
A
d)
D
31.

Đặc điểm thực vật chính của hạt cây Ý dĩ (Coix lachryma - Jobi L.) là:
A. Hạt hình trứng, mặt ngoài màu trắng đục, mặt trong có rãnh hình máng
B. Hạt hình cầu, mặt ngoài màu đen, mặt trong có rãnh hình máng
C. Hạt hình bầu dục, mặt ngoài màu đỏ, mặt trong có rãnh hình tỏa tròn
D. Hạt hình dài, mặt ngoài màu trắng trong, mặt trong có rãnh hình xoắn ốc

a)
A
b)
D
c)
C
d)
B
32.

Tên Latin bộ phận dùng làm thuốc của cây Sắn dây (Pueraria thomsonii Benth.)
là:
A. Pueraria Thomsonii Benth
B. Radix Puerariae Thomsonii
C. Fructus Puerariae Thomsonii
D. Pueraria Thomsonii Benth - Fabaceae

a)
B. Radix Puerariae Thomsonii
b)
D. Pueraria Thomsonii Benth - Fabaceae
c)
C. Fructus Puerariae Thomsonii
d)
A. Pueraria Thomsonii Benth
33.

Tên Latin bộ phận dùng làm thuốc của cây Ý dĩ (Coix lachryma- Jobi L.) là:
A. Coix lachryma- Jobi L
B. Semen Coicis
C. Fructus Coix lachrym
D. Coix lachryma

a)
B. Semen Coicis
b)
D. Coix lachryma
c)
C. Fructus Coix lachrym
d)
A. Coix lachryma- Jobi L
34.

Thành phần hóa học chính của cây Ý dĩ (Coix lachryma- Jobi L.) là:
A. Chất nhầy, celulose
B. Tinh bột, isoflavonoid
C. Tinh bột, coixenolid
D. Tinh bột, pectin

a)
C. Tinh bột, coixenolid
b)
D. Tinh bột, pectin
c)
A. Chất nhầy, celulose
d)
B. Tinh bột, isoflavonoid
35.

Thành phần hóa học chính của Cây Sắn dây (Pueraria thomsonii Benth.) là:
A. Chất nhầy, celulose
B. Tinh bột, pectin
C. Tinh bột, isoflavonoid
D. Tinh bột, alcaloid

a)
C. Tinh bột, isoflavonoid
b)
B. Tinh bột, pectin
c)
A. Chất nhầy, celulose
d)
D. Tinh bột, alcaloid
36.

Tên Latin bộ phận dùng làm thuốc của cây Củ mài (Dioscorea persimilis Prain et
Burkill) là:
A. Dioscorea persimilis Prain et Burkill
B. Tuber Dioscoreae persimilis
C. Semen Dioscoreae persimilis
D. Folium Dioscoreae persimilis

a)
A. Dioscorea persimilis Prain et Burkill
b)
B. Tuber Dioscoreae persimilis
c)
C. Semen Dioscoreae persimilis
d)
D. Folium Dioscoreae persimilis
37.

Thành phần hóa học chính của cây Củ mài (Dioscorea persimilis Prain et Burkill)
là:
A. Chất nhầy, fructose
B. Tinh bột, pectin
C. Tinh bột, chất nhầy
D. Tinh bột, glucose

a)
C. Tinh bột, chất nhầy
b)
D. Tinh bột, glucose
c)
B. Tinh bột, pectin
d)
A. Chất nhầy, fructose
38.

Tên Latin bộ phận dùng làm thuốc của cây Trạch tả [Alisma orientalis (Sam.)
Juzep.] là:
A. Alisma orientalis (Sam.)
B. Rhizoma Alismatis
C. Radix Alismatis
D. Tuber Alismatis

a)
C. Radix Alismatis
b)
D. Tuber Alismatis
c)
B. Rhizoma Alismatis
d)
A. Alisma orientalis (Sam.)
39.

Tên Latinh bộ phận dùng làm thuốc của cây Mã đề (Plantago major L.) là:
A. Plantago major L, Plantaginaceae
B. Semen Plantaginis, Folium Plantaginis
C. Fructus Plantaginis, Plantaginaceae
D. Rhizoma Plantaginis, Plantaginaceae

a)
A. Plantago major L, Plantaginaceae
b)
D. Rhizoma Plantaginis, Plantaginaceae
c)
C. Fructus Plantaginis, Plantaginaceae
d)
B. Semen Plantaginis, Folium Plantaginis
40.

Tên Latin bộ phận dùng làm thuốc của cây Sâm bố chính [Abelmoschus
sagittifolius (Kurz.) Merr.] là:
A. Tuber Abelmoschi sagittifolii
B. Radix Abelmoschi sagittifolii
C. Fructus Abelmoschi sagittifolii
D. Rhizoma Abelmoschi sagittifolii

a)
B. Radix Abelmoschi sagittifolii
b)
D. Rhizoma Abelmoschi sagittifolii
c)
C. Fructus Abelmoschi sagittifolii
d)
A. Tuber Abelmoschi sagittifolii
41.

Thành phần hóa học chính của cây Sâm bố chính [Abelmoschus sagittifolius
(Kurz.) Merr.] là:
A. Chất nhầy, celulose
B. Tinh bột, pectin
C. Tinh bột, chất nhầy
D. Tinh bột, gôm

a)
C. Tinh bột, chất nhầy
b)
D. Chất nhầy, pectin
c)
B. Celulose, pectin
d)
A. Chất nhầy, gôm
42.

Tên Latin của vị thuốc liên nhục lấy từ cây Sen (Nelumbo nucifera Gaernt.) là:
A. Semen Nelumbinis
B. Fructus Nelumbinis
C. Nelumbo nucifera Gaernt
D. Embryo Nelumbinis

a)
D. Embryo Nelumbinis
b)
C. Nelumbo nucifera Gaernt
c)
A. Semen Nelumbinis
d)
B. Fructus Nelumbinis
43.

Thành phần hóa học chính của Gôm arabic (Gummi arabicum) là:
A. Polysaccharid thuộc nhóm base có gốc OH
B. Polysaccharid thuộc nhóm có gốc OH phenol
C. Polysaccharid thuộc nhóm acid có acid uronic
D. Polysaccharid thuộc nhóm acid có acid acetic

a)

C. Polysaccharid thuộc nhóm acid có acid uronic

b)
D. Polysaccharid thuộc nhóm base có gốc OH
c)
B. Polysaccharid thuộc nhóm acid có acid uronic
d)
A. Polysaccharid thuộc nhóm base có gốc OH phenol
44.

Thành phần hóa học chính được định tính theo Dược điển Việt Nam 5 của cây
Sắn dây (Pueraria thomsonii Benth.) là:
A. Chất nhầy
B. Pectin
C. Flavonoid
D. Alcaloid

a)

C. Flavonoid

b)
B. Pectin
c)
D. Alcaloid
d)
A. Chất nhầy
45.

Thành phần hóa học chính được định tính theo Dược điển Việt Nam 5 của tâm
sen (Embryo Nelumbinis) là:
A. Chất nhầy
B. Tinh bột
C. Alcaloid
D. Flavonoid

a)
C. Alcaloid
b)

D. Flavonoid

c)
B. Tinh bột
d)
A. Chất nhầy
46.

Thành phần hóa học chính được định tính theo Dược điển Việt Nam 5 của cây
Sâm bố chính [Abelmoschus sagittifolius (Kurz.) Merr.] là:
A. Chất nhầy
B. Pectin
C. Flavonoid
D. Alcaloid

a)
A. Chất nhầy
b)
C. Flavonoid
c)
D. Alcaloid
d)
B. Pectin