wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vi sinh KST 3

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

khả năng gây bệnh mạnh yếu của VSV phụ thuộc vào

a)

độc lực của VSV

b)

độc tố của VK gây bệnh xâm nhập

c)

đường xâm nhập của VK gây bệnh vào cơ thể

d)

đường xâm nhập của VSV vào cơ thể

2.

Haemophilus influenzae k gây nên 1 trong những bệnh sau

a)

viêm màng não

b)

viêm đường hô hấp trên

c)

nhiễm trùng máu

d)

viêm dạ dày ruột cấp

3.

bệnh kiết lị là 1 bệnh truyền nhiễm do trùng kiết lị gây nên nhưng vì sao chúng ta vẩn có thể tiếp xúc nói chuyện vs ng bị kiết lị nhưng k bị nhiễm

a)

vì mầm bệnh k đủ động lực

b)

vì số lượng trùng kiết lị trong mt k đủ lớn

c)

vì trùng kiết lị ch thể vượt qua đc hàng rào miễn dịch của cơ thể

d)

vì trùng kiết lị lây truyền qua đường tiêu hóa

4.

đặc điiểm chỉ có ở virut mà k có ở VK

a)

CÓ cấu tạo tb

b)

chỉ chứa ADN HOẶC ARN

c)

chứa cả ADN VÀ ARN

d)

chứa riboxom, sinh sản độc lập

5.

các biểu hiện lâm sàng chính của SXH Dengue là

a)

sốt cao, xuất huyết, nôn ói, mệt mỏi

b)

sốt cao, xuất huyết, khó thở, gan to

c)

xuất huyết, sốt cao. khó thở

d)

xuất huyết, sốt cao, gan to, trụy tim mạch

6.

siêu vi Dengue thuộc nhóm

a)

Rhinovirus

b)

Rotavirus

c)

Arbovirus

d)

Togavirus

7.

có mấy typ siêu vi Dengue

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

con đường lây lan bệnh thủy đậu

a)

bằng con đường hô hấp

b)

tiếp xú trực tiếp vs ng bệnh

c)

gián tiếp qua đồ vật mới nhiễm chất dịch thủy đầu của ng nhiễm

d)

all đều đúng

9.

VSV gây bệnh thủy đậu có tên

a)

Varicella

b)

Mallassezia globosa

c)

Aspergillus

d)

Pseudomonas aeruginosa

10.

cơ chế sinh bệnh của Clotridium tetanus là

a)

tạo ngoại độc tố nhóm tetanospasmin và nhóm tetanolysin

b)

tạo ngoại độc tố hyaluronidae

c)

tạo nội độc tố hemolysin gây tan máu trầm trọng

d)

all đều đúng

11.

trong chuẩn đoán Pseudomonas aeruginosa mẫu bệnh phẩm đc sử dụng là

a)

dịch màng phổi

b)

chất dịch phế quản

c)

mủ, dịch rửa vết thương

d)

dụng cụ ngoại khoa

12.

con đường lây nhiễm củ Neseria meningitidis đói vs cơ thể là

a)

hệ tiêu hóa

b)

hệ hô hấp

c)

hệ sinh dục

d)

hệ tuần hoàn

13.

họ VK đường ruột có đặc điểm

a)

sắp xếp thành đôi hay thành chuỗi

b)

trực khuẩn gram âm, sinh nha bào

c)

trực khuẩn gram âm, k sinh nha bào

d)

trực khuẩn gram âm hoawch gram dương

14.

lên men đường glusose có tính hơi là tính chất sinh hóa k thể có ở

a)

Samonella typhiminium

b)

Samonella typhi

c)

Samonella paratyphiA

d)

Samonella enteritidis

15.

đặc điểm sinh học thuận lợi cho sự phát triển của Helicobacter Pylori ở dạ dày

a)

do VK này có thể di chuyển bằng tiêm mao

b)

có khả năng tạo urease mạnh giúp phân giải ure thành ammoniac

c)

sự phân giải ure thành amminiac làm cho tính acid của dịch vị dạ dày bị kiềm hóa

d)

B & C đúng

16.

đặc điểm gây bệnh sốt thương hàn của Salmonella

a)

VK xâm nhập cơ thể theo đường tiêu hóa đường hô hấp

b)

VK bám trên bề mặt niêm mạc ruột non làm niêm mạc bị hoại tử

c)

phải có khoảng 102  10310^{2\ }-\ 10^3 VK xâm nhập vào cơ thể theo đường tiêu hóa mới có khả năng gây bệnh

d)

VK bám trên bề mặt niêm mạc ruột non làm niêm mạc bị hoại tử

17.

đặc điểm bệnh học của Haemophilus influenzae

a)

khoảng 75% trẻ em mắc bệnh viêm đường hô hấp do nhiễm VK này

b)

khoảng 75% trẻ lành có mang VK này ở họng mũi

c)

VK gây bệnh thường là VK k có vỏ, typ a

d)

VK gây bệnh thường là VK k có vỏ, typ b

18.

đặc điểm sinh học của nhóm Clostridium

a)

trực khuẩn gram (+), hiếu khí kỵ khí tùy ý

b)

trực khuẩn gram (-), kỵ khí tuyệt đối

c)

trực khuẩn gram (+), kỵ khí tuyệt đối

d)

trực khuẩn gram (+), hiếu khí tuyệt đối

19.

Hyaluronidase của các chủng Staphylococus aureus

a)

giúp cho VK chống lại hiện tượng thực bào

b)

gây nên typ tan máu bêta

c)

làm vỡ cục máu thành những mãnh nhỏ

d)

tạo đk cho VK lan tràn sâu rộng vào các mô

20.

VK có mấy dạng hình thái chính

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

21.

cấu trúc bắt buộc phải có ở 1 VK gồm

a)

màng sinh chất, ADN

b)

nguyên sinh chất, ADN

c)

thành tế bào, màng sinh chất, nguyên sinh chất, ADN

d)

thành tế bào, màng sinh chất, nguyên sinh chất, ARN

22.

Mycobacterium tuberculosis k bắt màu thuốc nhuộm gram do

a)

vách tế bào quá dày

b)

lớp sáp có quá ít acid mycolic

c)

lớp sáp bất thường k thấm nc

d)

B & C đều đúng

23.

khi nuôi cấy virus có thể hạn chế sự ảnh hưởng của VK bằng cách

a)

bổ sung kháng sinh vào mt nuôi cấy

b)

tạo mt nuôi cấy có tính trung tính

c)

tạo mt nuối cấy có tính base

d)

bổ sung yếu tố tăng trưởng vào mt

24.

yếu tố dịch tễ thuận lợi cho sự tăng tỉ lệ nhiễm Ancylostoma duodenale

a)

k có công trình vệ sinh hiện đại

b)

thói quen đi chân đất của ng dân

c)

tạo mt nuối cấy có tính base

d)

bổ sung yếu tố tăng trưởng vào mt

25.

chu kỳ của Ancylostoma duodenale thuộc kiểu chu kỳ

a)

đơn giản

b)

phức tạp

c)

cần có vật chủ trung gian

d)

k cần giai đoạn ngoại cảnh

26.

thiếu máu ở bệnh nhân nhiễm Ancylostoma duodenale chủ yếu là do

a)

do độc tố của Ancylostoma duodenale

b)

thức ăn của Ancylostoma duodenale là máu

c)

do giun lấy dưỡng chất

d)

do ức chế tủy xương

27.

tuổi thọ của Enterobius vermicularis

a)

1 tháng

b)

1 năm

c)

1-2 tháng

d)

2 năm

28.

tái phát trong sốt rét do

a)

P.vivax và P. ovale và P. malariae

b)

P. falciparum và P. malaria

c)

do sự tồn tại lâu dài của KSTSR trong máu

d)

Do KST sốt rét tồn tại ở dạng thể ngủ trong gan

29.

loại Plasmodium nào nguy hiểm nhất dẩn đến tử vong nếu không điều trị kịp thời

a)

P.

vivax

b)

P. falciparum

c)

P. malariae

d)

A VÀ C đúng

30.

khi bị nhiễm thể tư dưỡng của P. vivax do truyền máu bệnh nhân có thể mắc

a)

sốt rét ác tính

b)

sốt rét cơn có tái phát xa

c)

k bị bệnh

d)

sốt rét cơn có gđoan ủ bệnh ngắn

31.

thể phân chia trong hồng cầu của KSTSR có đặc điểm sau

a)

phá vỡ hồng cầu giải phóng mãnh trùng

b)

là thể gây nhiễm cho muỗi

c)

tồn tại trong máu lâu gây sốt rét tái phát xa

d)

vỡ hòng cầu phát triển chu kỳ hữu tính mới trên ng

32.

trong cơ thể ng k tìm thấy..của Plasmodium spp

a)

thể phân liệt

b)

thể giao tử

c)

thể thoa trùng

d)

thể giao bào

33.

ng bị bệnh ấu trùng sán dây heo là do

a)

ăn phải ấu trùng sán dây heo có trong thịt heo ch nấu chín

b)

ăn phải sán dây heo có trong thịt heo ch nấu chín

c)

đốt sán già của sán dây heo bị đẩy từ ruột già lên dạ dày sau đó phát triển thành ấu trùng sán đi đến các cơ quan khác của cơ thể ký sinh và gây bệnh

d)

cả A, B, C đều đúng

34.

vị trí kí sinh bthuong của Trichuris trichiura là

a)

dạ dày

b)

tá tràng

c)

manh tràng

d)

hồi tràng

35.

trứng giun kim ở ngoại cảnh nở thành ấu trùng sau

a)

3-5h

b)

6-8h

c)

12-16h

d)

sau 24h

36.

vector truyền dịch bệnh hạch là

a)

bọ chét

b)

muỗi

c)

ruồi

d)

ve

37.

thể hoạt động của entamoeba histolytica

a)

sống đc ở nhiệt độ ngoài tr

b)

chết nhanh khi ra ngoài cơ thể

c)

gây nên các ổ áp xe ở tá tràng

d)

sống ở dạ dày

38.

Những KST sau được gọi là KST đơn ký ngoại trừ:


a)

sán lá gan

b)

giun đũa

c)

giun kim

d)

giun móc

39.

trong chu trình phát triển khi ấu trùng giun đũa đến phổi biểu hiện lâm sàng là

a)

rối loạn tiêu hóa

b)

rối loạn tuần hoàn

c)

hội chứng loeffler

d)

hội chứng suy dd

40.

phát hiện ng nhiễm Trichuris trichiura ở mức độ nhẹ nhờ vào

a)

ng bệnh có biểu hiện hội chứng lỵ trên lâm sàng

b)

xét nghiệm máu thấy bạch cầu toan tính tăng cao

c)

tình cờ xét nghiệm phân ktra sk thấy trứng trong phân

d)

ng bệnh có biểu hiện thiếu máu

41.

ng bị nhiễm Trichuris trichiura do

a)

nuốt phải ấu trùng có trong rau sống

b)

nuốt phải trứng giun mới đẻ có trong nc uống

c)

nuốt phải trứng giun còn đủ 2 nút nhầy

d)

nuốt phải trứng giun đã có ấu trùng trong trứng

42.

vị trí kí sinh bthuong của Trichuris trichiura là

a)

manh tràng

b)

tá tràng

c)

dạ dày

d)

ruột non

43.

bệnh phẩm xét nghiệm xđ Trichuris trichiura

a)

phân

b)

máu

c)

nc tiểu

d)

B VÀ C đúng

44.

thứ tự các cơ quan nội tạng ở ng mà ấu trùng Ascaris lumbricoides đi qua

a)

ruột, tim, gan, phổi

b)

ruột, gan, tim, phổi

c)

tim, gan, ruột, phổi

d)

tim, gan, phổi, hầu

45.

sán lá kí sinh ở ng dưới dạng

a)

nang sán

b)

sán trưởng thành

c)

ấu trùng gđoan 1

d)

ấu trùng gđ 2

46.

ngoài ng, vật chủ chính của sán lá gan lớn có thể là

a)

gà vịt

b)

trâu bò

c)

chuột

d)

chó mèo

47.

giun đũa chó mèo( Toxocara) khi lạc vào cơ thể ng tồn tại dưới dạng

a)

con trưởng thành sống ở ruột non

b)

con trưởng thành sống ở ruột già

c)

nang chứa ấu trùng và con trưởng thành sống ở phổi

d)

nang chứa ấu trùng

48.

trứng Trichuris trichiura có đặc điểm

a)

hình ầu dục, có vỏ mỏng, bên trong phôi bào phân chia nhìu thùy

b)

hình bầu dục, vỏ dày, xù xì, bên ngoài là lớp albumin

c)

hình cầu, vỏ dày có tia

d)

hình giống như trái cau, vỏ dày, 2 đầu có nút