NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsbào chế 1
Total questions: 47
Worksheet time: 47mins
Name
Class
Date
1.
DĐVN quy định tính chất của hỗn dịch: “khi để yên, hoạt chất rắn phân táncó thể tách thành lớp riêng nhưng phải ……….. trong chất dẫn khi lắc ….. chai thuốc trong ……. và ……… được trạng thái phân tán đều này trong ……”.
a)
giữ nguyên trạng thái phân tán đều, nhẹ, 1 – 2 giây, giữ nguyên, vài giây
b)
giữ nguyên trạng thái phân tán đều, mạnh, 1 – 2 giây, giữ nguyên, vài phút
c)
trở lại trạng thái phân tán đều, mạnh, 1 – 2 phút, giữ nguyên, vài giây
d)
trở lại trạng thái phân tán đều, nhẹ, 1 – 2 phút, giữ nguyên, vài phút
2.
Các phương pháp điều chế hỗn dịch:
a)
Phương pháp phân tán cơ học, phương pháp trộn lẫn 2 pha sau khi đun nóng
b)
Phương pháp phân tán cơ học, phương pháp ngưng kết
c)
Phương pháp ngưng kết, phương pháp dùng dung môi chung
d)
Phương pháp keo khô, phương pháp keo ướt
3.
Khi điều chế hỗn dịch bằng phương pháp phân tán cơ học, giai đoạn quyếtđịnh độ mịn, chất lượng sản phẩm
a)
Nghiền ướt
b)
Nghiền khô
c)
Phối hợp chất gây thấm
d)
Pha loãng hỗn dịch bằng chất dẫn
4.
Khi điều chế hỗn dịch bằng phương pháp tạo tủa hoạt chất do phản ứnghóa học cần lưu ý:
a)
Phải trộn trước dung dịch hoạt chất với các chất thân nước có độ nhớt cao như siro,glycerin, dung dịch keo thân nước
b)
Sau đó đun cách thủy từng hỗn hợp và phối hợp từ từ với nhau
c)
Khi vừa phối hợp hai dung dịch vừa phải khuấy đều liên tục
d)
Tất cả đều
5.
Bột, cốm pha hỗn dịch uống áp dụng trong trường hợp:
a)
Dược chất dễ bị oxy hóa
b)
Dược chất dễ bị thủy phân
c)
Dược chất không tan trong nước
d)
Dược chất dễ hút ẩm
6.
Cho công thức sau:
Kẽm sulfat 0,25g
Chì acetate 0,25g
Nước cất 180ml
Hoạt chất chính trong công thức trên là:
a)
Kẽm sulfat
b)
Chì acetate
c)
Chì sulfat
d)
A và B đều
7.
Cho công thức sau:
Chì acetat 1g
Amoni clorid 1g
Lưu huỳnh kết tủa 2g
Ethnol 70% 10g
Glycerin 10g
Nước vừa đủ 100ml
Hỗn dịch trên có thể điều chế bằng phương pháp nào thích hợp
a)
Phân tán cơ học
b)
Phương pháp ngưng kết
c)
Kết hợp phương pháp phân tán và ngưng kết
d)
Thuốc bột hoặc cốm để pha hỗn dịch
8.
Hỗn dịch thô có kích thước tiểu phân chất rắn:
a)
> 0,01μm
b)
> 0,1 μm
c)
> 1 μm
d)
> 0,01 mm
9.
Thuốc nhỏ mắt hydrocortisone thường được bào chế dưới dạng:
a)
Dung dịch
b)
Hỗn dịch
c)
Nhũ dịch
d)
Thuốc mỡ tra mắt
10.
Cho công thức sau:
Cồn kép opi benzoic 20g
Siro đơn 20g
Nước cất vừa đủ 100ml
Hỗn dịch trên có thể điều chế bằng phương pháp nào thích hợp
a)
Phân tán cơ học
b)
Ngưng kết bằng phản ứng hóa học
c)
Ngưng kết do thay đổi dung môi
d)
Kết hợp phương pháp phân tán và ngưng kết
11.
Cho công thức sau:
Kẽm sulfat dược dụng 40g Kali sulfur hóa 40g
Nước cất vừa đủ 1000ml
Hỗn dịch trên có thể điều chế bằng phương pháp nào thích hợp
a)
Phân tán cơ học
b)
Ngưng kết bằng phản ứng hóa học
c)
Ngưng kết do thay đổi dung môi
d)
Kết hợp phương pháp phân tán và ngưng kết
12.
Cho công thức sau:
Kẽm sulfat dược dụng 40g Kali sulfur hóa 40g
Nước cất vừa đủ 1000ml Hoạt chất chính trong công thức trên là:
a)
Kẽm sulfat dược dụng
b)
Kali sulfur hóa
c)
Kẽm sulfur hóa
d)
Kali sulfat
13.
Những hiện tượng biến đổi của hỗn dịch trong quá trình bảo quản, NGOẠITRỪ:
a)
Sự đóng bánh
b)
Sự hình thành tinh thể
c)
Sự không kết bông
d)
Sự lên bông
14.
Thành phần bắt buộc của hỗn dịch:
a)
Dược chất, chất dẫn
b)
Dược chất, chất dẫn, chất gây thấm
c)
Dược chất, chất gây thấm, chất bảo quản
d)
Dược chất, chất gây thấm, chất ổn định
15.
Khi dược chất là long não (camphor), chất dẫn là nước cất, phương pháptốt nhất để tạo hỗn dịch mịn là:
a)
Nghiền long não cho mịn với cồn cao độ
b)
Phương pháp phân tán cơ học
c)
Phương pháp ngưng kết do phản ứng hóa học
d)
Phương pháp ngưng kết do thay đổi dung môi
16.
Hỗn dịch tiêm thường có ưu điểm:
a)
Không gây kích ứng nơi tiêm
b)
Cho tác dụng nhanh
c)
Thời gian tác dụng dài hơn so với dạng dung dịch
d)
Cho tác dụng tại chỗ vì dược chất không khuếch tán được
17.
Trong quá trình bảo quản, hỗn dịch bị đóng bánh là do, NGOẠI TRỪ:
a)
Hệ không kết bông
b)
Nồng độ chất điện giải quá cao
c)
Có sự hình thành tinh thể
d)
Tác nhân gây treo không đủ hoặc kém hiệu quả
18.
Để khắc phục hiện tượng đóng bánh trong hỗn dịch, ta cần:
a)
Thêm tác nhân gây kết bông
b)
Tăng lượng hoặc thay thế tác nhân gây treo
c)
A và B đều
d)
A và B đều sai
19.
Nguyên nhân do ảnh hưởng của chất điện giải thường dẫn đến hiện tượngnào trong hỗn dịch, NGOẠI TRỪ:
a)
Đóng bánh
b)
Hệ không kết bông
c)
Khó phân tán lại
d)
Hình thành tinh thể
20.
Các thiết bị được sử dụng để làm giảm kích thước của tiểu phân kết tụ saukhi điều chế hỗn dịch:
a)
Máy đồng nhất hóa
b)
Máy siêu âm
c)
Máy xay keo
d)
Máy lắc
21.
Trong đa số trường hợp, để giúp cho nhũ tương hình thành và có độ bềnvững nhất định, cần sử dụng
a)
Chất gây thấm
b)
Chất ổn định
c)
Chất bảo quản
d)
Chất nhũ hóa
22.
Để nhận biệt kiểu nhũ tương, có thể xác định bằng các phương pháp:
a)
Pha loãng
b)
Nhuộm màu
c)
Đo độ dẫn điện
d)
Tất cả đều
23.
Các yếu tố ảnh hưởng đến độ bền nhũ tương được đề cập trong hệ thứcStrokes là:
a)
Độ nhớt của hệ phân tán
b)
Chênh lệch tỉ trọng giữa 2 pha
c)
Kích thước tiểu phân
d)
Tất cả đều
24.
Để một nhũ tương bền thì:
a)
Kích thước tiểu phân tướng nội phải nhỏ
b)
Hiệu số tỉ trọng của hai tướng phải lớn
c)
Môi trường phân tán phải có độ nhớt thích hợp
d)
A và C đều
25.
Nhũ tương là một hệ gồm:
a)
Chất lỏng hòa tan trong một chất lỏng
b)
Chất rắn hòa tan trong một chất lỏng
c)
Chất lỏng phân tán đều trong một chất lỏng khác dưới dạng hạt nhỏ
d)
Chất rắn phân tán đều trong một chất lỏng dưới dạng hạt nhỏ
26.
Thành phần chính của nhũ tương thuốc:
a)
Pha nội + pha ngoại
b)
Pha dầu + pha phân tán
c)
Pha dầu + pha nước + chất nhũ hóa
d)
A và C đều
27.
Một nhũ tương N/D có nghĩa là:
a)
Môi trường phân tán là nước
b)
Pha ngoại là nước
c)
Pha liên tục là dầu
d)
Pha nội là dầu
28.
Được gọi là nhũ dịch dầu thuốc vì:
a)
Tướng dầu chiếm tỉ lệ lớn hơn 40%
b)
Tướng ngoại là tướng dầu có tác dụng dược lý
c)
Tướng nội là tướng dầu có tác dụng dược lý
d)
Tướng dầu là dược chất có tỉ trọng nặng
29.
Kích thước của tướng dầu trong nhũ tương thuốc tiêm phải có đường kính:
a)
< 0,1μm
b)
< 1μm
c)
< 10μm
d)
< 100μm
30.
Dầu thực vật nào không được sử dụng trong nhũ tương thuốc tiêm
a)
Dầu hạt bông
b)
Dầu nành
c)
Dầu vừng
d)
Dầu thầu dầu
31.
Chọn câu đúng nhất:
a)
Tiêm bắp chỉ dùng kiểu nhũ tương N/D
b)
Tiêm tĩnh mạch có thể dùng 2 kiểu nhũ tương D/N và N/D
c)
Không được tiêm nhũ tương thuốc trực tiếp vào cột sống bất kể nhũ tương đó là D/N hay N/D
d)
Nhũ tương uống chỉ được phép dùng kiểu D/N
32.
Nhũ tương bị phá vỡ hoàn toàn và không hồi phục được khi:
a)
Có sự nổi kem
b)
Có sự kết bông
c)
Có sự kết dính
d)
Vừa nổi kem vừa kết bông
33.
Cho công thức nhũ tương sau:
Créosot 33 g
Lecithin 2 g
Nước cất vđ 100 g
Nhũ tương trên được điều chế bằng phương pháp:
a)
Phương pháp dùng dung môi chung
b)
Phương pháp keo khô
c)
Phương pháp keo ướt
d)
Phương pháp ngưng kết
34.
Nguyên tắc thực hiện phương pháp keo ướt: Chất nhũ hóa được hòa tan trong lượng lớn ....., sau đó thêm........vào, vừa phân tán đến khi hết và tiếp tục phân tán cho đến khi nhũ tương đạt yêu cầu.
a)
pha nội, nhanh, pha ngoại, pha ngoại
b)
pha nội, từ từ, pha ngoại, pha ngoại
c)
pha ngoại, nhanh, pha nội, pha nội
d)
pha ngoại, từ từ, pha ngoại, pha nội
35.
Phương pháp keo khô còn được gọi là phương pháp 4:2:1 là muốn lưu ý tỉ lệ:
a)
Nước: Dầu: Gôm
b)
Nước: Gôm: Dầu
c)
Dầu: Nước: Gôm
d)
Dầu: Gôm: Nước
36.
Phương pháp keo khô thường được áp dụng điều chế nhũ tương khi:
a)
Có phương tiện gây phân tán tốt
b)
Chất nhũ hóa ở dạng bột
c)
Phương tiện gây phân tán là cối chày
d)
A và B
37.
Trong phương pháp trộn lẫn 2 pha sau khi đun nóng: khi tiến hành trộn lẫn2 pha nên duy trì nhiệt độ
a)
Pha dầu cao hơn pha nước 5-100C
b)
Pha nước cao hơn pha dầu 5-100C
c)
Pha dầu cao hơn pha nước 3-50C
d)
Pha nước cao hơn pha dầu 3-50C
38.
Phương pháp xà phòng hóa điều chế nhũ tương có đặc điểm:
a)
Chất nhũ hóa được tạo ra trong quá trình điều chế
b)
Chất nhũ hóa ở dạng dịch thể
c)
Chất nhũ hóa là xà phòng có sẵn trong công thức
d)
Chất có tác dụng là xà phòng
39.
Kiểu nhũ tương phụ thuộc vào:
a)
Sự khác biệt tỉ trọng 2 tướng
b)
Độ tan tương đối của chất nhũ hóa trong mỗi pha
c)
Độ nhớt của tướng ngoại
d)
Kích thước của tiểu phân pha nội
40.
Nhũ tương kiểu N/D có thể dùng trong các dạng bào chế :
a)
Potio
b)
Thuốc mỡ
c)
Thuốc tiêm truyền tĩnh mạch
d)
Tất cả đều
41.
Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền của hệ phântán:
a)
Tỉ lệ pha phân tán
b)
Hoạt động của vi sinh vật
c)
Kích thước các tiểu phân
d)
Chuyển động Brown
42.
Các hiện tượng đặc trưng của bề mặt tiếp xúc:
a)
Hiện tượng Tyndall, sức căng bề mặt (SCBM)
b)
Hiện tượng khuếch tán, SCBM
c)
Hiện tượng hấp phụ, SCBM
d)
Hiện tượng thẩm thấu, SCBM
43.
Các chất sau đây có thể dùng làm chất nhũ hóa, chất gây thấm cho cả 3dạng uống, tiêm, dùng ngoài:
a)
Các gôm arabic, adragant.
b)
Các chất ammonium bậc 4
c)
Các alcol có chứa saponin
d)
Các polysorbat, lecithin
44.
Cho công thức sau: Potio nhũ tương Bromoform 2 g Natri benzoat 4 g
Codein phosphat 0,2 g
Siro đơn 20 g
Nước cất vđ 100 ml Biết dBromoform=2,86
ddầu lạc=0,8
Hoạt chất trong công thức trên là:
a)
Bromoform
b)
Natribenzoat
c)
Codein phosphate
d)
A và C
45.
Cho công thức sau: Potio nhũ tương Bromoform 2 g Natri benzoat 4 g Codein phosphat 0,2 gSiro đơn 20 g
Nước cất vđ 100 mlBiết dBromoform=2,86 ddầu lạc=0,8Kiểu nhũ tương của Potio trên là:
a)
D/N
b)
N/D
c)
D/N/D
d)
N/D/N
46.
Cho công thức sau: Potio nhũ tương Bromoform 2 g Natri benzoat 4 g Codein phosphat 0,2 gSiro đơn 20 g
Nước cất vđ 100 mlBiết dBromoform=2,86 ddầu lạc=0,8 Thể tích dầu lạc cần thêm vào để hiệu chỉnh tỉ trọng pha dầu =1 là:
a)
2,85ml
b)
3,65ml
c)
5,2ml
d)
6,5ml
47.
Cho công thức sau: Potio nhũ tương Bromoform 2 g Natri benzoat 4 g
Codein phosphat 0,2 g
Siro đơn 20 g
Nước cất vđ 100 ml
Biết dBromoform=2,86 ddầu lạc=0,8
Dùng gôm Arabic làm chất nhũ hóa cho nhũ tương trên. Tính khối lượng gôm
arabic cần thêm vào:
a)
1,8g
b)
2,4g
c)
3,6g
d)
4,8g
Reset
