wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoc linh

Total questions: 51

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Ngôi mặt là 1 ngôi đầu với đầu ……………..

a)

 A. Cúi tốt

b)

 B. Không cúi

c)

C. Không ngửa

d)

D. Ngửa tối đa

2.

Câu 2.Nhau tiền đạo: là tình trang vị trí nhau …………như bám thấp, bám mép, bám bán trung tâm và bám trung tâm làm chảy máu từ nhẹ đến nặng.

a)

 A. Bám đáy tử cung

b)

 B. Bám thân tử cung

c)

C. Bám đáy thân tử cung

d)

D. Bám bất thường

3.

Câu 3. Để có cuộc sinh an toàn cho mẹ và con nên: Khuyên các bà mẹ phải khám thai định kỳ để được phát hiện sớm ……… trong thai kỳ.

a)

A. Ngôi thai

b)

B. Nhau thai

c)

C. Nước ối

d)

D. Những bất thường

4.

Câu 4. Đa ối có lượng nước ối khoảng trên:

a)

A. 1000 ml

b)

 B. 1500 ml

c)

C. 2000 ml

d)

D. 2500 ml

5.

Câu 5.Chọn ý đúng về ối vỡ non, ối vỡ sớm:

a)

 A. Ối vỡ sớm là ối vỡ khi chưa chuyển dạ

 

b)

B. Ối vỡ non và ối vỡ sớm sẽ làm cổ tử cung mở chậm

c)

C. Ối vỡ non là ối vỡ khi đã có chuyển dạ nhưng cổ tử cung chưa mở trọn

d)

D. A, B đúng .

6.

Câu 6.So với sổ nhau tự nhiên, sổ nhau tích cực có ưu điểm:

a)

A. Giảm nguy cơ băng huyết sau sanh

b)

B. Rút ngắn thời gian sổ nhau

c)

C. Giảm nguy cơ soát lòng tử cung

d)

D. A và B đúng

7.

Câu 7. Não trẻ sẽ bị tổn thương, nếu trẻ bị ngạt sau:

a)

 A. 7 phút

 

b)

B. 3 phút

 

c)

C. 6 phút

d)

D. 8 phút

8.

Câu 8.Sau sanh, mỗi ngày tử cung co hồi trung bình:

 

a)

A. 4 cm

b)

 B. 3cm

 

c)

C. 1cm

d)

D. Tất cả các câu trên đều sai

9.

Câu 9. Phá thai nội khoa là:

a)

 A. Chuyển đến bác sĩ nội khoa để phá thai

b)

 B. Chỉ sử dụng thuốc để chấm dứt thai kỳ

c)

C. Sử dụng thuốc chuẩn bị cổ tử cung trước khi làm thủ thuật hay nạo thai

d)

 D. Sử dụng thuốc làm chết thai trước khi làm thủ thuật ngoại khoa.

10.

Câu 10.Tiêm Vitamin K 0,1 mg, tiêm bắp cho bé sau sanh, có tác dụng ngăn ngừa:

a)

A. Xuất huyết não cho bé

b)

 B. Xuất huyết rốn cho bé

c)

 C. Xuất huyết dưới da cho bé

d)

D. Tất cả các câu trên đều sai

11.

Câu 11.Thời gian đặt vòng tránh thai tốt nhất là

a)

A. Sau sạch kinh 7 ngày

b)

B. Sau sạch kinh 3 - 5 ngày

c)

 C. Sau sanh 4 - 6 ngày

d)

 D. Sau sanh 6 - 8 tuần

12.

Câu 12.Hậu sản là khoảng thời gian:

a)

 A. 2 tuần sau sanh

b)

 B. 4 tuần sau sanh

c)

 C. 6 tuần sau sanh

 

d)

D. 8 tuần sau sanh

13.

Câu 13.Theo chuẩn quốc gia, sau sanh bao nhiêu lâu thì trẻ khỏe mạnh được tắm?

a)

A. 12 giờ sau sanh

b)

 B. Tắm ngay sau sanh

c)

C. 24 giờ sau sanh

d)

D. 48 giờ sau sanh

14.

Câu 14.Thủ thuật Leopold thứ hai nhằm mục đích:

a)

 A. Xác định cực thai ở đoạn dưới tử cung

b)

 B. Xác định cực thai nằm ở vùng đáy tử cung

 

c)

C. Xác định lưng và các phần chi của thai

d)

D. Xác định thế của ngôi thai

15.

Câu 15. Đặc tính của sữa non:

a)

 A. Giàu kháng thể

 

b)

B. Nhiều TB bạch cầu

 

c)

C. Có tác dụng xổ nhẹ

 

d)

D. Tất cả đều đúng

16.

 Câu 16.Biểu hiện cơ bản nhất của giai đoạn giật giãn cách khi sản giật là:

a)

 A. Co giật các cơ vùng đầu mặt cổ

b)

 B. Co giật cơ toàn thân

c)

 C. Co cứng cơ toàn thân

 

d)

D. Co thắt cơ hô hấp

17.

Câu 17.Một phụ nữ khỏe mạnh, có chu kỳ kinh 33 ngày. Theo lý thuyết, ngày rụng trứng của cô ta có thể xảy ra vào ngày thứ mấy của chu kỳ kinh ?

a)

A. Ngày thứ 14

b)

B. Ngày thứ 16

c)

C. Ngày thứ 18

 

d)

D. Ngày thứ 19

18.

Câu 18 Khi có thai nhu cầu canxi cho mỗi thai phụ :

a)

A.   900mg/24h

b)

B.    1000- 1200mg/24h

c)

C.    1500mg/24h

d)

D.   2000mg/24h

19.

Câu 19 Chuyển dạ đẻ đủ tháng thường xảy ra khi thai được :

a)

A.   Trên 42 tuần

b)

B.    38- 42 tuần

c)

C.    32-36 tuần

d)

D.   Dưới 32 tuần.

20.

Câu 20. Dấu hiệu có giá trị phát hiện chuyển dạ thực sự là:

a)

A.   Ra nước âm đạo

b)

B.    Thành lập đầu ối.

c)

C.    Ra nhầy hồng.

d)

D.   Cơn co tử cung thực sự.

21.

Câu 21. Nhận định nào dưới đây cần được tiến hành sớm nhất trong các nhận định về sơ sinh ngay sau đẻ :

a)

A.   Tình trạng hô hấp.

b)

B.    Tình trạng da niêm mac.

c)

C.    Phản xa sơ sinh

d)

D.   Trương lực cơ của sơ sinh.

22.

Câu 22.Biến chứng hay gặp nhất ở sản phụ tuần đầu sau đẻ:

a)

A.   Nhiễm khuẩn âm đạo.

b)

B.    Đờ tử cung.

c)

C.    Chảy máu.

d)

D.   Sót rau.

23.

Câu 23. Trong dọa vỡ tử cung triệu chứng có giá trị tiên lượng quyết định thái độ xử trí là:

a)

A.   Cơn co tử cung dồn dập, liên tục

b)

B.    Có dấu hiệu vòng bandl

c)

C.    Tử cung hình quả bầu nậm.

d)

D.   Đoạn dưới căng phồng giãn mỏng tới cực độ

24.

Câu 24. Triệu chứng điển hình nhất biểu hiện vỡ tử cung hoàn toàn là:

a)

A.   Ra máu âm đạo nhiều, loãng lẫn nước ối

b)

B.    Chướng, đau khắp ổ bụng

c)

C.    Mất cơn co tử cung.

d)

D.   Sờ thấy thai nhi ngay dưới da bụng sản phụ

25.

Câu 25. Vị trí chửa ngoài tử cung thường gặp là :

a)

A.   Vòi tử cung.

b)

B.    Buồng trứng

c)

C.    Ổ bụng

d)

D.   Ống cổ tử cung.

26.

Câu 26.Biến chứng hay gặp nhất của nhau tiền đạo sau đẻ là:

a)

A.   Chảy máu.

b)

B.    Nhiễm khuẩn

c)

C.    Vỡ tử cung.

d)

A.   Đờ tử cung.

27.

Câu 27. Tai biến nguy hiểm khi đỡ đẻ ngôi mông là:

A.   Ối vỡ sớm

B.    Mắc đầu hậu.

C.    Rách cổ tử cung, âm hộ , âm đạo.

D.   Tay giơ ngược lên đầu.

a)

A.   Ối vỡ sớm

b)

B.    Mắc đầu hậu.

c)

C.    Rách cổ tử cung, âm hộ , âm đạo.

d)

D.   Tay giơ ngược lên đầu.

28.

 Câu 28. Thời điểm hay xuất hiện sản giật nhất là:

   

a)

  A.Ba tháng đầu của thai kỳ

    

b)

   B.Ba tháng cuối của thai kỳ.

    

c)

C.Khi chuyển dạ.

   

d)

  D.Sau đẻ

29.

 Câu 29.Dấu hiệu nào là viêm cổ tử cung:

a)

A.   Cổ tử cung màu hồng

b)

B.    Cổ tử cung tím.

c)

C.   Cổ tử cung đỏ.

d)

Cổ tử cung không di động

30.

Câu 30. Đặc điểm của khí hư trong viêm âm đạo do trùng roi :

a)

A.   Khí hư loãng dính.

b)

B.    Khi hư có bọt, màu vàng xanh.

c)

C.    Khí hư trắng đục như váng sữa.

d)

D.   Khí hư hôi, màu trắng xám.

31.

Câu 31.Triệu chứng sớm của ung thư cổ tử cung là:

a)

A.   Rong kinh.

b)

B.    Khí hư ra nhiều.

c)

C.   Ra máu âm đạo do giao hợp.

d)

D.   Chu kỳ kinh nguyệt ngắn hơn trước.

32.

  Câu 32. Khối u sinh dục nào không phải phẫu thuật:

a)

A.   U xơ tử cung.

b)

B.    U nang nước.

c)

C.    Ung thư cổ tử cung.

d)

Ung thư niêm mạc tử cung

33.

 Câu 33. Khi một phụ nữ dùng hết 01 vỉ 28 viên, cấn phải bắt đầu vỉ tiếp theo :

a)

A.   Sau 05 ngày.

b)

B.    Sau 07 ngày.

c)

C.   Ngay ngày hôm sau.

d)

D.   Khi hết hành kinh.

34.

Câu 34. Triệu chứng cơ năng phổ biến nhất của thai chết lưu dưới 22 tuần là:

a)

A.   Nghén giảm hoặc hết nghén

b)

B.    Ra huyết âm đạo ít một, đỏ sậm

c)

C.   Bụng nhỏ dần

 

d)

Vú cương, tiết sữa. 

35.

Câu 35. Biến chứng  nguy hiểm nhất sau sẩy hoặc đẻ thai lưu là:

a)

A.   Nhiễm khuẩn buồng tử cung

b)

B.    Chảy máu do tử cung co hồi kém

c)

C.    Chảy máu do sót nhau

d)

D.   Chảy máu do rối  loạn đông máu

36.

Câu 36. Ngôi bất thường hay gặp nhất là:

a)

A.   Ngôi ngang

b)

B.    Ngôi mông

c)

C.    Ngôi trán

d)

D.   Ngôi mặt

37.

Câu 37. Nguyên  nhân hay gặp nhất gây đẻ khó do thai dị dạng là:

a)

A.   Não úng thủy

b)

B.    Thai vô sọ

c)

C.    Bụng cóc

d)

D.   Hai thai dính nhau

38.

Câu 38. Biến chứng nguy hiểm nhất của ngôi ngang khi chuyển dạ đẻ là:

a)

A.   Ối vỡ sớm

b)

B.    Sa dây nhau

c)

C.    Suy thai

d)

D.   Vỡ tử cung

39.

Câu 39. Băng huyết sau sanh khi lượng máu mất trong 24 giờ đầu sau sinh :

A.   Trên 200ml.

a)

A.   Trên 200ml.

b)

B.    Trên 1000ml.

c)

C.    Trên 800ml

d)

D.   Trên 500ml

40.

Câu 40. Sau sinh 1 trẻ khỏe mạnh, thời gian da kềda :

a)

A.15 phút

b)

B. 30 phút

   

c)

    C. 60 phút

d)

D. 90 phút

41.

Câu 41. Đặc điểm vàng da sinh lý ở trẻ sơ sinh đủ tháng :

a)

A.   Vàng da toàn thân và tứ chi (không vàng mắt).

b)

B.    Vàng da bắt đầu từ tứ chi rồi lan ra toàn thân và mặt ( không vàng mắt).

c)

C.    Vàng da bắt đầu từ mặt rồi lan ra toàn thân và tứ chi. ( không vàng mắt).

d)

D.   Vàng da bắt đầu từ mặt rồi lan ra toàn thân và tứ chi( có vàng mắt).

42.

Câu 42. Thời gian chuyển dạ trung bình đối với con so là:

a)

A.   12-16 giờ

b)

B.    18-22 giờ

c)

C.    16-22 giờ

d)

D.   22-24 giờ

43.

 Câu 43 Nguy cơ cao dẫn đến nhiễm khuẩn đường sinh dục và bệnh LTQĐTD là:

a)

A.   Dùng thuốc tránh thai kéo dài.

b)

B.    Đỡ đẻ không an toàn.

c)

C.   Nhiều bạn tình.

d)

D.   Cả A,B,C đều đúng.

44.

Câu 44. Khi nào thì  bạn sẽ khuyến khích một phụ nữ không cho con bú dùng viên thuốc tránh thai kết hợp :

a)

A.   3 ngày đầu sau đẻ.

b)

B.    3 tuần đầu sau đẻ.

c)

C.    3 tháng sau đẻ.

d)

D.   6 tháng sau đẻ.

45.

Câu 45. Thành phần quan trọng nhất của tinh trùng là:

a)

A.   Đuôi

b)

B.    Thân.

c)

C.    Cổ

d)

D.   Đầu.

46.

Câu 46. Phôi thường làm tổ ở vị trí  nào nhất của tử cung:

a)

A.   Đáy và mặt sau tử cung.

b)

B.    Mặt trước tử cung.

c)

C.    Góc tử cung.

d)

D.   Eo tử cung

47.

Câu 47. Những hormone sau đây loại nào có giá trị chẩn đoán thai nghén sớm.

a)

A.   hCG

b)

B.    Progesteron.

c)

C.    Estrogen.

d)

D.   HPL.

48.

Câu 48. Cổ thai nhi bình thường đủ tháng không chịu đựng được sức kéo quá:

a)

A.   45kg.

b)

B.    50kg.

c)

C.    55kg

d)

D.   60kg.

49.

 Câu 49. Trong suốt quá trình thai nghén, trọng lượng cơ thể thai phụ tăng so với trước khi có thai  là:

a)

A.   5-10%

b)

B.    10-15 %

c)

C.   15-20%

d)

D.   Trên 20%.

50.

Câu 50. Phù trong tăng huyết áp do thai nghén có tính chất là:

a)

A.   Phù tím, mềm, ấn lõm đau

b)

B.    Phù mềm, ấn lõm không đau

c)

C.    Phù tím, mềm, ấn lõm không đau

d)

D.   Phù trắng, mềm, ấn lõm không đau

51.

bạn có yeu chồng bạn không?

a)

b)

c)

d)