NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsbào chế 2
Total questions: 49
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
Phương pháp làm khô thích hợp với các sản phẩm kém bền nhiệt
a)
Làm khô trên trụ
b)
Đông khô
c)
Sấy
d)
Phơi
2.
Phơi âm can
a)
Áp dụng để làm khô các dược liệu chứa hợp chất dễ bay hơi như tinh dầu
b)
Bị ảnh hưởng lớn bởi điều kiện thời tiết, độ ẩm của không khí
c)
Tốn nhiều thời gian
d)
A, B, C
3.
Khi trong công thức bột thuốc có chất màu, cần cho chất màu vào ở giaiđoạn
a)
Trước tiên trong quá trình trộn
b)
Sau cùng trong quá trình trộn
c)
Giai đoạn giữa trong quá trình trộn
d)
Lúc nào cũng được
4.
CHỌN CÂU SAI. Ưu điểm của tá dược thân nước:
a)
Có thể hoà tan hoặc trộn đều với nước và nhiều chất lỏng phân cự
b)
Giải phóng hoạt chất nhanh, nhất là với các chất dễ tan trong nướ
c)
Thể chất tương đối ổn định, ít thay đổi theo điều kiện thời tiết.
d)
Trơn nhờn, dễ rửa sạch bằng nướ
5.
CHỌN CÂU SAI. Nhược điểm của tá dược thân dầu:
a)
Kém bền vững.
b)
Dễ bị mấm mốc và vi khuẩn xâm nhập.
c)
Trơn nhờn, khó rửa sạch bằng nướ
d)
Dễ bị khô cứng, nứt mặt trong quá trình bảo quản.
6.
CHỌN CÂU SAI. Phân loại thuốc đặt gồm:
a)
Thuốc đạn.
b)
Thuốc trứng.
c)
Thuốc bút bi.
d)
Thuốc bút chì.
7.
Các phương pháp điều chế hỗn dịch:
a)
Phương pháp phân tán cơ học, phương pháp trộn lẫn 2 pha sau khi đun nóng
b)
Phương pháp phân tán cơ học, phương pháp ngưng kết
c)
Phương pháp ngưng kết, phương pháp dùng dung môi chung
d)
Phương pháp keo khô, phương pháp keo ướt
8.
Khi điều chế hỗn dịch bằng phương pháp phân tán cơ học, giai đoạn quyếtđịnh độ mịn, chất lượng sản phẩm
a)
Nghiền ướt
b)
Nghiền khô
c)
Phối hợp chất gây thấm
d)
Pha loãng hỗn dịch bằng chất dẫn
9.
CHỌN CÂU SAI. Các hình dạng của thuốc đạn gồm:
a)
Hình trụ.
b)
Hình cầu.
c)
Hình nón.
d)
Hình thủy lôi.
10.
CHỌN CÂU SAI. Sự hấp thu dược chất từ thuốc đạn: Sau khi đặt vào trựctràng, viên thuốc được chảy lỏng hoặc hoà tan trong niêm dịch, dược chất được giảiphóng và hấp thu vào cơ thể theo các đường sau:
a)
Theo tĩnh mạch trực tràng dưới và tĩnh mạch trực tràng giữa qua tĩnh mạch chủdưới rồi vào hệ tuần hoàn chung không qua gan.
b)
Theo tĩnh mạch trực tràng dưới và tĩnh mạch trực tràng giữa qua tĩnh mạch chủdưới, qua gan rồi vào hệ tuần hoàn chung.
c)
Theo tĩnh mạch trực tràng trên vào tĩnh mạch cửa qua gan rồi vào hệ tuần hoànchung.
d)
Theo hệ lympho rồi vào hệ tuần hoàn.
11.
CHON CÂU SAI.̣ Ưu điểm của dạng thuốc đạn:
a)
Dạng thuốc đạn thích hợp với người bệnh là phụ nữ có thai, dễ bị nôn khi uốngthuố
b)
Dạng thuốc đạn thích hợp với các dược chất dễ bị phân huỷ bởi dịch dạ dày.
c)
Có khoảng từ 70%-80% lượng dược chất sau khi hấp thu được chuyển vào hệ tuầnhoàn không phải qua gan, không bị phân huỷ ở gan trước khi gây tác dụng.
d)
Thích hợp người bệnh ở trạng thái hôn mê không thể uống thuố
12.
CHỌN CÂU SAI .Yêu cầu đối vơi tá dược thuốc đặt:
a)
Giải phóng dược chất từ từ, tạo điều kiện cho dược chất hấp thu dễ dàng.
b)
Thích hợp với nhiều loại dược chất hay gặp trong dạng thuốc đặt, không gây tươngkỵ với các dược chất đó, có khả năng tạo với các dược chất thành hỗn hợp đồng đều.
c)
Thích hợp với nhiều phương pháp điều chế: đổ khuôn, nặn hoặc ép khuôn.
d)
Vững bền, không bị biến chất trong quá trình bảo quản và không gây kích ứng niêmmạc nơi đặt.
13.
Nhược điểm của bơ ca cao:
a)
Nhiệt độ nóng chạy cao, đun chảy lâu mất thời gian.
b)
Khả năng nhũ hóa kém.
c)
Hiện tượng dị hình.
d)
Khả năng phối hợp với nhiều loại dược chất để điều chế thuốc đặt kém.
14.
Để tăng khả năng nhũ hoá của bơ ca cao người ta thường phối hợp với mộttỷ lệ nhất định các chất nhũ hoá thích hợp:
a)
Lanolin khan nước với tỷ lệ 50-10 %.
b)
Alcol cetylic với tỷ lệ 5 % - 9 %.
c)
Cholesterol với tỷ lệ 7 % - 10 %.
d)
Parafin với tỷ lệ từ 50-60 %.
15.
Khi điều chế tá dược gelatin glycerin cần lưu ý:
a)
Không đun hỗn hợp quá 50°c vì ảnh hưởng tới khả năng tạo gel của gelatin.
b)
Tỷ lệ gelatin glycerin và nước có thể thay đổi chút ít cho phù hợp với tính chất củadược chất và điều kiện khí hậu khác nhau.
c)
Tá dược này rất bền, không cần thêm chất bảo quản sau khi pha chế.
d)
Tất cả đều .
16.
Lượng cồn thuốc, cao lỏng trong đơn thuốc bột được xem là ít có thể điềuchế bình thường khi
a)
Không quá 1 giọt/ 2g
b)
Không quá 1 giọt/ 4g
c)
Không quá 2 giọt/ 1g
d)
Không quá 2 giọt/4g
17.
Qui định hàm ẩm trong thuốc bột
a)
≤ 5%
b)
≤ 7%
c)
≤ 9%
d)
≤ 10%
18.
Khi nghiền các chất có tính oxy hóa mạnh nên chọn
a)
Cối chày kim loại
b)
Cối chày sứ
c)
Cối chày thủy tinh
d)
Cối chày mã não
19.
Bột mịn (180/125) nghĩa là
a)
Tất cả các phần tử qua được rây cỡ 180 và nhiều nhất 40% qua được rây 125
b)
Tất cả các phần tử qua được rây cỡ 180 và ít nhất 40% qua được rây 125
c)
Ít nhất 95% phần tử qua được rây cỡ 180 và nhiều nhất 40% qua được rây cỡ 125
d)
Nhiều nhất 95% phần tử qua được rây cỡ 180 và ít nhất 40% qua được rây 125
20.
Theo Dược điển Việt Nam IV, bột thô là bột có nhiều nhất 40% phần tử quađược rây số
a)
125
b)
180
c)
250
d)
355
21.
Trong đơn thuốc bột dùng ngoài, nếu tinh dầu nhiều quá gây ẩm, ta nênkhắc phục bằng cách
a)
Giảm bớt lượng tinh dầu
b)
Thêm đường vào để hấp phụ bớt
c)
Sấy bay hơi bớt
d)
Hơ nóng cối chày
22.
Chọn cách khắc phục thích hợp cho công thức sau
Bismuth nitrat kiềm 0,3g Benzonaphtol 0,1g
Cồn thuốc phiện 4 giọt
a)
Thay muối khan tương ứng hoặc sấy khô trước khi trộn với nhau
b)
Trộn Bismuth nitrat kiềm với Benzonaphtol
c)
Nghiền riêng từng thành phần rồi trộn nhẹ nhàng với nhau
d)
A, B, C sai
23.
Trong công thức thuốc bột, nếu lượng cồn thuốc nhiều quá ta nên khắcphục bằng cách
a)
Giảm bớt lượng cồn thuốc sử dụng
b)
Thêm đường vào để hấp phụ bớt
c)
Thay bằng cao thuốc tương ứng
d)
Thêm tá dược hút
24.
Chọn cách khắc phục cho công thức sau
Kali clorat 0,6g
Tanin 0,5g
Saccarose 0,5g
a)
Thay muối khan tương ứng hoặc sấy khô trước khi trộn với nhau
b)
Trộn Kali clorat với saccarose trước
c)
Nghiền riêng từng thành phần rồi trộn nhẹ nhàng với nhau
d)
A, B, C sai
25.
CHỌN CÂU SAI. Nhược điểm của thuốc bột:
a)
Kỹ thuật bào chế phức tạp.
b)
Thuốc bột từ dược liệu khóuống.
c)
Dễ hút ẩm.
d)
Không thích hợp với các dược chất có mùi vị khó chịu và kích ứng niêm mạcđường tiêu hoá.
26.
Hàm ẩm trong thuốc cốm không được quá:
a)
5 %
b)
7 %
c)
9 %
d)
11 %
27.
Với cốm sủi bọt, thời gian rã quy định khi cho vào cốc chứa 200 ml nước ở 15- 25°C:
a)
Trong vòng 1 phút.
b)
Trong vòng 3 phút.
c)
Trong vòng 5 phút.
d)
Trong vòng 7 phút.
28.
CHỌN CÂU SAI. Hạn chế của vỏ nang tinhbột
a)
Dễ hút ẩm.
b)
Bảo vệ dược chất không được tốt.
c)
Vỏ nang to nên khó nuốt.
d)
Có mùi vị khó chịu.
29.
Không nên điều chế dạng viên nang đối vớ i:
a)
Hoat ̣ chất có mùi vị khó chịu như chloramphenicol, tetracycline.
b)
Hoat ̣ chất dễ bi tác động ánh sáng, nhiệt độ.
c)
Hoat ̣ chất gây kích thích niêm mạc đường tiêu hó
d)
Hoat ̣ chất bị phân hủy bởi dịch vị.
30.
Ưu điểm của phương pháp nhúng khuôn
a)
Có thể dùng để điều chế các chất có hoạt tính mạnh.
b)
Áp dụng ở quy mô công nghiệp.
c)
Quá trình tạo vỏ và đóng thuốc diễn ra đồng thời.
d)
Dễ dàng điều chỉnh thể tích nang trong quá trình sản xuất.
31.
So với phương pháp nhúng khuôn, phương pháp nhỏ giọt
a)
Hiệu suất tạo nang không cao nên ngày nay ít đươc sử dụng ̣ .
b)
Yêu cầu trang thiết bị phức tạp, giá thành cao.
c)
Quá trình tạo vỏ và đóng thuốc xảy ra không đồng thời.
d)
Áp dụng được cho các dược chất có tác dụng mạnh.
32.
Tiêu chuẩn độ đồng đều khối lượng đối với viên Cefalexin 250mg là:
a)
±10 %
b)
±7.5 %
c)
+7.5%
d)
±5 %
33.
Tiêu chuẩn độ rã của viên nang
a)
Viên nang cứng phải rã trong vòng 60 phút.
b)
Viên nang mềm phải rã trong vòng 60 phút.
c)
Viên nang mềm phải rã trong vòng 30 phút.
d)
Viên nang tan trong ruột phải rã trong vòng 30 phút.
34.
CHỌN CÂU SAI. Thành phần phổ biến của khí nén trong thuốc phun mùlà:
a)
Cacbon dioxy
b)
Nitơ.
c)
Dinitơ oxy
d)
Nitơ dioxy
35.
CHỌN CÂU SAI. Đặc điểm của khí đẩy Hydrocacbonlà:
a)
Không gây hại đến tầng ozon khí quyển.
b)
Giá thành rẻ.
c)
Không gây cháy nổ.
d)
Thường dùng là propan, butan và isobutan.
36.
Chọn cách khắc phục cho công thức sau
Cafein 0,03g
Natri bromid 0,3g
Natri hydrocarbonat 0,3g
a)
Thay muối khan tương ứng hoặc sấy khô trước khi trộn với nhau
b)
Trộn natri bromid với natri hydrocarbonat trước
c)
Nghiền riêng từng thành phần rồi trộn nhẹ nhàng với nhau
d)
A, B, C sai
37.
Độ ẩm của thuốc cốm theo qui định
a)
≤ 10%
b)
≤ 9%
c)
≤ 7%
d)
≤ 5%
38.
Ưu điểm của dạng thuốc bột
a)
Thích hợp với các dược chất có mùi vị khó chịu và kích ứng niêm mạc đường tiêu hóa
b)
Ổn định về mặt hóa học
c)
Sinh khả dụng cao hơn các dạng thuốc lỏng khác
d)
A, B
39.
Ưu điểm của dạng thuốc bột
a)
Ổn định về mặt hóa học
b)
Kỹ thuật bào chế đơn giản
c)
Thích hợp với các dược chất dễ bị thủy phân
d)
A, B, C
40.
Nhược điểm của dạng thuốc bột
a)
Khó đảm bảo tuổi thọ của thuốc
b)
Dễ hút ẩm
c)
Dễ xảy ra tương kỵ giữa các dược chất với nhau
d)
A, B
41.
Đối với dược chất tan trong nước, lượng dược chất đưa vào liposome theothứ tự giảm dần:
a)
Liposome to một lớp, liposome nhỏ một lớp, liposome bốc hơi pha đảo, liposomenhiều lớp.
b)
Liposome nhiều lớp, Liposome to một lớp, liposome nhỏ một lớp, liposome bốchơi pha đảo.
c)
Liposome bốc hơi pha đảo, liposome nhiều lớp, liposome to một lớp, liposomenhỏ một lớp.
d)
Liposome to một lớp, liposome bốc hơi pha đảo, liposome nhiều lớp, liposomenhỏ một lớp.
42.
CHỌN CÂU SAI. Khi xảy ra tương tác, tương kỵ trong bào chế, chỉ tiêuchất lượng nào không được đảm bảo
a)
Tinh khiết.
b)
An toàn.
c)
Hiệu quả.
d)
Độ nhiễm khuẩn.
43.
CHỌN CÂU SAI. Phân loaị tương kỵ thường gặp trong bào chế
a)
Vật lý.
b)
Hóa họ
c)
Dược lý.
d)
Sinh Họ
44.
Tương kỵ xảy ra khi phối hợp chất chống viêm không Steroid nhưIbuprofen vào dung môi nước là
a)
Tương kỵ hóa họ
b)
Tương kỵ sinh họ
c)
Tương kỵ vật lý.
d)
Tương kỵ dược lý.
45.
Tương kỵ xảy ra khi phối hợp Alkaloid vào dung môi dầu là
a)
Tương kỵ hóa họ
b)
Tương kỵ sinh họ
c)
Tương kỵ vật lý.
d)
Tương kỵ dược lý.
46.
Loại tương kỵ dễ xảy ra trong điều chế Potiolà
a)
Tương kỵ hóa họ
b)
Tương kỵ sinh họ
c)
Tương kỵ vật lý.
d)
Tương kỵ dược lý.
47.
CHỌN CÂU SAI. Nguyên nhân xảy ra tương kỵ vật lý trong dạng thuốcrắn
a)
Trong thành phần côn thức có chất háo ẩm mạnh.
b)
Dược chất kết tinh, ngậm nhiều phân tử nướ
c)
Các dược chất tạo hỗn hợp ơtecti.
d)
Phản ứng trao đổi ion.
48.
CHỌN CÂU SAI. Những hợp chất tạo hỗn hợp Ơtecti thường có nhómchức:
a)
Ceton.
b)
Aldehy
c)
Cacboxy.
d)
Phenol.
49.
Tương kỵ xảy ra giữa Pyramidon với Phenacetinlà:
a)
Tương kỵ hóa họ
b)
Tương kỵ sinh họ
c)
Tương kỵ vật lý.
d)
Tương kỵ dược lý.
Reset
