wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

visinhBAI3

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 201: Tên khoa học bệnh cái ghẻ ?

a)

Xenopxylla cheopis

b)

Glossina

c)

Tabanidae

d)

Sarcoptes scabiei

2.

Câu 202: Xét nghiệm nào cho biết một người đang nhiễm giun- sán ký sinh?

a)

Xét nghiệm bạch cầu Eosinophil

b)

Xét nghiệm soi phân tươi tìm trứng, xét nghiệm bạch cầu eosinophil

c)

Xét nghiệm soi phân tươi tìm trứng

d)

Xét nghiệm máu (elisa)

3.

Câu 203: Để quan sát ký sinh trùng sốt rét cần nhuộm?

a)

Nhuộm Gram

b)

Nhuộm Giemsa

c)

Nhuộm kháng acid

d)

Soi tươi

4.

Câu 204: Cách làm nào sau đây không đúng với kỹ thuật soi tươi phân?

a)

Chuẩn bị lam, lame

b)

Lấy phân nơi nhầy nhớt, máu

c)

Quan sát dưới kính hiển vi điện tử

d)

Tìm trứng ký sinh trùng trong phân

5.

Câu 205: Giun ký sinh trùng nào sau đây có hình dạng trứng dầy đều, xù xì, lớp giữa dày, nhẵn, ấu trùng phát triển ở phổi, trưởng thành về lại ruột, lây nhiễm qua ăn uống?

a)

Ascaris lumbricoides

b)

Ancylostoma duodenale

c)

Strongyloides stercoralis

d)

Trichuris trichiura

6.

Câu 206: Giun ký sinh trùng nào sau đây có hình dạng trứng hình thoi dài, vỏ mỏng trong suốt, 2-4 phôi bào, ấu trùng phát triển ở phổi, trưởng thành về lại ruột, lây nhiễm do ấu trùng chui qua da?

a)

Ascaris lumbricoides

b)

Ancylostoma duodenale

c)

Strongyloides stercoralis

d)

Trichuris trichiura

7.

Câu 207: Giun ký sinh trùng nào sau đây có hình dạng trứng thoi dài, lép ở 1 bên, không màu, chứa ấu trùng bên trong, có tính gây nhiễm ngay sau vài giờ được đẻ ra, giun đực chết sau khi giao hợp, giun cái chết sau khi đẻ trứng?

a)

Ascaris lumbricoides

b)

Enterobius vermicularis

c)

Strongyloides stercoralis

d)

Trichuris trichiura

8.

Câu 208: Xét nghiệm máu tìm kháng thể kháng ký sinh trùng là loại?

a)

Xét nghiệm elisa

b)

Xét nghiệm soi phân

c)

Xét nghiệm công thức máu

d)

Xét nghiệm sinh hóa máu

9.

Câu 209: Xét nghiệm tìm bạch cầu đáp ứng ký sinh trùng là loại?

a)

Xét nghiệm elisa

b)

Xét nghiệm soi phân

c)

Xét nghiệm tìm bạch cầu neutrophile

d)

Xét nghiệm tìm bạch cầu eosinophile

10.

Câu 210: Sán ký sinh trùng nào sau đây có hình dạng trứng rất nhỏ hình thuẫn có nắp lồi dễ thấy, màu nâu sẫm, đối diện với nắp có gai nhỏ?

a)

Clonorchis sinensis

b)

Fasciola spp

c)

Paragonimus spp

d)

Fasciolopsis buski

11.

Câu 211: Sán ký sinh trùng nào sau đây có hình dạng trứng rất nhỏ hình thuẫn kích thước lớn nhất trong các loại trứng giun sán. Hình bầu dục, một đầu có nắp nhỏ. Vỏ mỏng có đường viền đơn, bên trong là khối nhân chiết quang?

a)

Clonorchis sinensis

b)

Fasciola spp

c)

Paragonimus spp

d)

Fasciolopsis buski

12.

Câu 212: Sán ký sinh trùng nào sau đây có hình dạng trứng hình cầu, chiết quang xung quanh, con trưởng thành phân đốt, lưỡng tính?

a)

Clonorchis sinensis

b)

Fasciola spp

c)

Paragonimus spp

d)

Taenia spp

13.

Câu 213: Xét nghiệm ký sinh trùng nào có thể tìm dược kháng thể IgG trong máu?

a)

Soi phân

b)

Tổng phân tích tế bào máu

c)

Elisa

d)

Test nhanh Ag

14.

Câu 214: Xét nghiệm ký sinh trùng trực tiếp là loại?

a)

Soi phân

b)

Tổng phân tích tế bào máu

c)

Elisa

d)

Test nhanh Ab

15.

Câu 215: Xét nghiệm ký sinh trùng gián tiếp là loại?

a)

Soi phân

b)

Tổng phân tích tế bào máu

c)

Elisa

d)

Test nhanh Ag

16.

Câu 218: Giun ký sinh trùng nào gây bội nhiễm kết hợp với amip, và gây sa trực tràng?

a)

Ascaris lumbricoides

b)

Enterobius vermicularis

c)

Strongyloides stercoralis

d)

Trichuris trichiura

17.

Câu 219: Ký sinh nào cách lây bệnh khác với các loại còn lại?

a)

Ascaris lumbricoides

b)

Enterobius vermicularis

c)

Strongyloides stercoralis

d)

Trichuris trichiura

18.

Câu 220: Ký sinh trùng nào sau đây khi đẻ trứng sẽ chết, không đi vào máu?

a)

Ascaris lumbricoides

b)

Enterobius vermicularis

c)

Strongyloides stercoralis

d)

Trichuris trichiura

19.

Câu 221: Ký sinh trùng nào sau đây không gây bênh viêm phổi?

a)

Ascaris lumbricoides

b)

Ancylostoma duodenale

c)

Strongyloides stercoralis

d)

Trichuris trichiura

20.

Câu 222: Ký sinh trùng nào có giai đoạn ấu trùng sống trong cơ?

a)

Trichinella spiralis

b)

Ancylostoma duodenale

c)

Strongyloides stercoralis

d)

Trichuris trichiura

21.

Câu 223: Giun ký sinh trùng nào giai đoạn ấu trùng gây phù mặt,phù mí mắt, đau nhức cơ?

a)

Trichinella spiralis

b)

Ancylostoma duodenale

c)

Strongyloides stercoralis

d)

Trichuris trichiura

22.

Câu 224: Thuốc điều trị bệnh giun xoắn nào sau đây là đúng?

a)

Mebendazole

b)

Ampicilin

c)

Paracetamol

d)

DEC

23.

Câu 225: Thuốc điều trị bệnh Amip nào sau đây là đúng?

a)

Oxyquinoleine

b)

Penicillin

c)

Berberin

d)

Smecta

24.

Câu 226: Thuốc điều trị bệnh Amip nào sau đây là đúng?

a)

Codein

b)

Paracetamol

c)

Emetin

d)

Berberin

25.

Câu 227: Thuốc điều trị bệnh nhiễm trùng lông Balantudium coli nào sau đây là đúng?

a)

Ampicilin

b)

Paracetamol

c)

Cyclines

d)

Codein

26.

Câu 228: Thuốc điều trị bệnh nhiễm trung roi Giardia lamlia nào sau đây là đúng?

a)

Quinacrine

b)

Amoxillin

c)

Morphine

d)

Paracetamol

27.

Câu 229: Thuốc điều trị bệnh nhiễm trung roi âm đạo Trichomonas vaginalis nào sau đây là đúng?

a)

Amoxillin

b)

Tinidazole

c)

Morphine

d)

Paracetamol

28.

Câu 230: Thuốc điều trị bệnh nhiễm sốt rét nào sau đây là đúng?

a)

Macrolid

b)

Penicillin

c)

Berberin

d)

Smecta

29.

Câu 231: Thuốc điều trị bệnh nhiễm giun đũa Ascaris lumbricoides nào sau đây là đúng?

a)

acid acetylsalicylic

b)

Albendazol

c)

Penicillin

d)

Berberin

30.

Câu 232: Thuốc điều trị bệnh nhiễm giun móc Ancylostoma duodenale nào sau đây là đúng?

a)

Levamisol

b)

Penicillin

c)

Berberin

d)

Smecta

31.

Câu 233: Thuốc điều trị bệnh nhiễm giun mỏ Necator americanus nào sau đây là đúng?

a)

acid acetylsalicylic

b)

Mebendazol

c)

Penicillin

d)

Berberin

32.

Câu 234: Thuốc điều trị bệnh nhiễm giun lươn Strongyloides stercoralis nào sau đây là đúng?

a)

Ampicilin

b)

Paracetamol

c)

DEC

d)

Thiabendazole

33.

Câu 235: Thuốc điều trị bệnh nhiễm giun tóc trichuris trichiura nào sau đây là đúng?

a)

Quinacrine

b)

Amoxillin

c)

Mebendazol

d)

Paracetamol

34.

Câu 236: Thuốc điều trị bệnh nhiễm giun kim enterobius vermicularis nào sau đây là đúng?

a)

acid acetylsalicylic

b)

Albendazol

c)

Penicillin

d)

Berberin

35.

Câu 237: Thuốc điều trị bệnh nhiễm giun chỉ bạch huyết nào sau đây là đúng?

a)

DEC

b)

Penicillin

c)

Berberin

d)

Smecta

36.

Câu 238: Thuốc điều trị bệnh nhiễm sán lá gan lớn Fasciola spp nào sau đây là đúng?

a)

Bithionol

b)

Oxaprozin

c)

Berberin

d)

Smecta

37.

Câu 239: Thuốc điều trị bệnh nhiễm sán lá gan nhỏ Clonorchis spp nào sau đây là đúng?

a)

Cataflam

b)

Flubendazol

c)

Berberin

d)

Smecta

38.

Câu 240: Thuốc điều trị bệnh nhiễm sán lá phổi Paragonimus spp nào sau đây là đúng?

a)

DEC

b)

Penicillin

c)

Bilevon

d)

Smecta

39.

Câu 241: Thuốc điều trị bệnh nhiễm sán lá lớn ở ruột Fasciolopsis buski nào sau đây là đúng?

a)

Quinacrine

b)

Amoxillin

c)

Chloxyle

d)

Paracetamol

40.

Câu 242: Thuốc điều trị bệnh nhiễm sán dải lợn Taenia solium nào sau đây là đúng?

a)

Amoxillin

b)

Praziquantel

c)

Morphine

d)

Paracetamol

41.

Câu 243: Thuốc điều trị bệnh nhiễm sán dải bò Taenia bovic nào sau đây là đúng?

a)

DEC

b)

Penicillin

c)

Praziquantel

d)

Smecta

42.

Câu 244: Thuốc điều trị bệnh nhiễm nấm da nào sau đây là đúng?

a)

Benzosali

b)

Paracetamol

c)

DEC

d)

Thiabendazole

43.

Câu 245: Thuốc điều trị bệnh nhiễm nấm da nào sau đây là đúng?

a)

Duphalac

b)

Paracetamol

c)

DEC

d)

Griseofulvin

44.

Câu 246: Thuốc điều trị bệnh nhiễm nấm da nào sau đây là đúng?

a)

Ketoconazole

b)

Amoxillin

c)

Chloxyle

d)

Paracetamol

45.

Câu 247: Thuốc điều trị bệnh nhiễm nấm sợi Aspergillus spp nào sau đây là đúng?

a)

Duphalac

b)

Amoxillin

c)

Viroconazole

d)

Paracetamol

46.

Câu 248: Thuốc điều trị bệnh nhiễm nấm sợi Aspergillus spp nào sau đây là đúng?

a)

Smecta

b)

Amoxillin

c)

Virocona

d)

Caspofugin

47.

Câu 249: Xét nghiệm Glucose tăng, GOT tăng, GPT tăng cao, không có ý nghĩa liên quan đến chẩn

đoán, chọn câu đúng nhất?

a)

Viêm gan

b)

Tiểu đường

c)

Nhiễm ký sinh trùng

d)

Xơ gan

48.

Câu 250: Xét nghiệm Glucose tăng, GOT tăng, GPT bình thường, Ure tăng, Creatinin tăng không có ý nghĩa liên quan đến chẩn đoán, chọn câu đúng nhất?

a)

Viên gan

b)

Suy thận mạn

c)

Tiểu đường

d)

Nhiễm giun đũa

49.

Câu 251: Xét nghiệm Glucose tăng, GOT bình thường, GPT bình thường, Ure tăng, Creatinin tăng, bạch cầu eosinophile tăng >7% không có ý nghĩa liên quan đến chẩn đoán, chọn câu đúng nhất?

a)

Viên gan

b)

Suy thận mạn

c)

Tiểu đường

d)

Nhiễm giun đũa