wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MISS BIOLOGY 2025🧬

Total questions: 44

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình phiên mã có ở sinh vật hay dạng sống nào?

a)

Chỉ có ở virus, vi khuẩn.

b)

Chỉ có ở sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn

c)

Có ở virus, vi khuẩn, sinh vật nhân thực

d)

Chỉ có ở sinh vật nhân chuẩn, virus.

2.

Bộ ba trên mạch gốc của gene 3'AAT5' thì codon tương ứng trên mRNA là gì?

a)

5'UUA3'.

b)

3'UUA5'.

c)

3'AAU5'.

d)

5'AAU3'.

3.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực, sợi cơ bản có đường kính bao nhiêu?

a)

2nm.

b)

10nm.

c)

20nm.

d)

30nm.

4.

Sự điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli dựa vào tương tác của protein ức chế với thành phần nào?

a)

Gene điều hòa.

b)

Vùng vận hành.

c)

Vùng khởi động.

d)

Nhóm gene cấu trúc.

5.

Khẳng định nào sau đây về hệ gene là không đúng?

a)

Tập hợp phân tử DNA ở 'vùng nhân' và các plasmid ở sinh vật nhân sơ.

b)

Toàn bộ vật chất di truyền trong tế bào của sinh vật.

c)

Tập hợp các phân tử DNA nằm trên nhiễm sắc thể của tế bào.

d)

Tập hợp các phân tử DNA nằm trong nhân và một số bảo quan ở tế bào nhân thực.

6.

Bộ ba trên mạch gốc của gene 3'TCT5' thì anticodon (đối mã) tương ứng trên tRNA là gì?

a)

5'UCU3'.

b)

3'AGA5'.

c)

3'UCU5'.

d)

5'AAU3'.

7.

Dạng đột biến điểm nào sau đây làm dịch khung đọc mã di truyền (thay đổi amino acid từ vị trí đột biến trở về sau)?

a)

Thay thế cặp A-T thành cặp T-A.

b)

Thay thế cặp G - C thành cặp T-A.

c)

Mất cặp nucleotide A-T hay G-C.

d)

Thay thế cặp A-T thành cặp G-C.

8.

Plasmid sử dụng trong kĩ thuật di truyền có đặc điểm nào sau đây đúng?

a)

Là vật chất di truyền chủ yếu trong tế bào nhân sơ và trong tế bào thực vật.

b)

Là phân tử ARN mạch kép, dạng vòng.

c)

Là phân tử DNA mạch thẳng.

d)

Có khả năng nhân đôi độc lập với DNA nhiễm sắc thể của tế bào chủ.

9.

Đặc điểm không đúng của plasmid là:

a)

Có khả năng tái bản độc lập

b)

Nằm trên NST trong nhân tế bào

c)

Có thể bị đột biến

d)

Có mang gene quy định tính trạng

10.

Đơn vị cấu trúc gồm một đoạn DNA chứa 146 cặp nucleotide quấn quanh 8 phân tử histon 1 ¾ vòng của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được gọi là gì?

a)

DNA.

b)

Nuclêôsome.

c)

Sợi cơ bản.

d)

Sợi nhiễm sắc.

11.

Mỗi gene mã hoá protein điển hình gồm các vùng theo trình tự là

a)

vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng mã hoá.

b)

vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc.

c)

vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng kết thúc.

d)

vùng vận hành, vùng mã hoá, vùng kết thúc.

12.

Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide gọi là

a)

mất đoạn gene.

b)

thường biến.

c)

đột biến gene.

d)

đột biến nhiễm sắc thể.

13.

Hình bên mô tả một cấu trúc của nhiễm sắc thể, cấu trúc này là

a)

sợi nhiễm sắc.

b)

chromatid.

c)

sợi cơ bản.

d)

nucleosome.

14.

Công nghệ gene là

a)

quy trình tạo những tế bào có gene bị biến đổi.

b)

quy trình tạo những tế bào hoặc sinh vật có gene bị biến đổi.

c)

quy trình tạo những tế bào có gen bị biến đổi hoặc có thêm gene mới.

d)

quy trình kĩ thuật liên quan đến nghiên cứu sự biểu hiện gen, chỉnh sửa gen và chuyển gen từ đó tạo ra các tế bào, cơ thể sinh vật có hệ gen biểu hiện những tính trạng mong muốn.

15.

Cà độc dược có bộ NST lưỡng bội 2n = 24. Hợp tử của loài này có bộ NST 2n + 1 phát triển thành thể đột biến nào sau đây?

a)

Thể tam bội.

b)

Thể một nhiễm.

c)

Thể ba nhiễm.

d)

Thể tứ bội.

16.

Phát biểu nào sau đây về ứng dụng giải trình tự hệ gene người là không đúng?

a)

So sánh thông tin từ hệ gene người hiện đại với các hệ gene người cổ để nghiên cứu tiên hoá của loài người.

b)

Sàng lọc đột biến gene gây bệnh di truyền để đưa ra các phương pháp điều trị thích hợp.

c)

Thông tin về hệ gene người giúp phát triển một số loại thuốc điều trị ung thư.

d)

Sàng lọc giới tính trước khi sinh.

17.

Xét vùng không tương đồng của X và Y. Trên NST giới tính X mang các gene ABC, thì NST Y có thể mang gene nào?

a)

MNO.

b)

ABC.

c)

aBc.

d)

abc.

18.

Một gene chi phối nhiều tính trạng được gọi là gì?

a)

Gene đa hiệu.

b)

Nhiều gene quy định một tính trạng.

c)

Gene đa alelle.

d)

Một gene quy định một tính trạng.

19.

Kết quả phép lai một cặp tính trạng trong thí nghiệm của Men đen cho tỉ lệ kiểu hình ở F1 là

a)

100% trội.

b)

3 trội : 1 lặn.

c)

1 trội : 1 lặn.

d)

2 trội : 1 lặn.

20.

Trường hợp hai cặp gene không allele nằm trên hai cặp NST tương đồng cũng tác động đến sự hình thành một tính trạng được gọi là hiện tượng

a)

tương tác át chế.

b)

tương tác bổ trợ.

c)

tương tác cộng gộp.

d)

tương tác gene.

21.

Ai là người đầu tiên phát hiện ra quy luật di truyền liên kết giới tính?

a)

Morgan.

b)

Mendel.

c)

Darwin.

d)

Landmark.

22.

Cơ thể có kiểu gene AB/ab liên kết hoàn toàn, giảm phân bình thường cho loại giao tử AB chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

a)

10%

b)

20%

c)

40%

d)

50%

23.

Cơ thể có kiểu gene AbaBDd. Nhận định sau đây dúng?

a)

3 cặp gene trên 2 cặp NST thường.

b)

3 cặp gene trên 3 cặp NST thường.

c)

3 cặp gene trên 1 cặp NST thường.

d)

3 cặp gene trên 4 cặp NST thường.

24.

Loại đột biến nào sau đây thường không làm thay đổi số lượng, thành phần gene trên NST?

a)

Chuyển đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Mất đoạn

25.

Một giống cà chua có alelle A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp, B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với b quy định quả bầu dục, các gene liên kết hoàn toàn. Phép lai cho đời con phân theo tỷ lệ kiểu gen 1 : 2 : 1 là

a)

AbaBxAbaB

b)

AbaBxAbab

c)

ABabxAbaB

d)

ABabxAbab

26.

Loại đột biến nào sau đây thường không làm thay đổi số lượng, thành phần gene trên NST?

a)

Chuyển đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Mất đoạn

27.

Bộ NST lưỡng bội bình thường của một loài có 12 NST, trong tế bào cá thể B chỉ có 1 NST ở cặp thứ 4, các cặp NST còn lại đều bình thường. Cá thể đó bị đột biến thuộc dạng

a)

thể một

b)

thể đa bội lẻ

c)

thể đơn bội lẻ

d)

thể tam bội

28.

Trong các ký hiệu về thể lệch bội sau, đâu là kí hiệu của thể một nhiễm?

a)

2n + 1

b)

2n - 1

c)

2n - 2

d)

2n + 2

29.

Một gene mã hoá cho một phần tử protein quy định nhiều tính trạng. Gene này được gọi là gì?

a)

Gene đa hiệu

b)

Nhiều gene quy định một tính trạng

c)

Gene đa alelle

d)

Một gene quy định một tính trạng

30.

Phát biểu sau đây đúng về quần thể ngẫu phối?

a)

Các cá thể giao phối với nhau một cách hoàn toàn ngẫu nhiên

b)

Các cá thể giao phối với nhau một cách có chọn lựa

c)

Sự giao phối diễn ra trên từng cá thể

d)

Giao tử đực và giao tử cái của một cá thể kết hợp với nhau

31.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với quần thể giao phối ngẫu nhiên?

a)

Các cá thể phụ thuộc lẫn nhau về mặt sinh sản

b)

Dễ phát sinh nhiều biến dị tổ hợp

c)

Làm thay đổi tần số allele và tần số kiểu gene của quần

d)

Quần thể thường đa hình về kiểu gene và kiểu hình

32.

Cơ thể có kiểu gene Ab/ab, giảm phân bình thường cho loại giao tử mang hai allele lặn chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

a)

10%

b)

20%

c)

40%

d)

50%

33.

Bệnh di truyền ở người mà có cơ chế gây bệnh do rối loạn ở mức phân tử gọi là

a)

bệnh di truyền phân tử

b)

bệnh di truyền tế bào

c)

bệnh di truyền miễn dịch

d)

hội chứng

34.

Xét vùng không tương đồng của X và Y. Trên NST giới tính X mang các gene MNP, thì NST Y có thể mang gene nào?

a)

MNP

b)

Mnp

c)

MnP

d)

ACD

35.

Trong các ký hiệu về thể lệch bội sau, đâu là kí hiệu của thể ba nhiễm?

a)

2n - 1

b)

2n + 1

c)

2n - 2

d)

2n + 2

36.

Bệnh, tật nào ở người di truyền ngoài nhân?

a)

Bệnh máu khó đông

b)

Chứng động kinh

c)

Tật dính ngón tay 2 và 3

d)

Tính trạng túm lông trên vành tai

37.

Tập hợp các kiểu hình khác nhau của cùng một kiểu gene được gọi là gì?

a)

Mức phản ứng.

b)

Tương tác giữa kiểu gene và môi trường.

c)

Biến dị tổ hợp.

d)

Tương tác giữa các gene allele.

38.

Các cây hoa cẩm tú cầu mặc dù có cùng một kiểu gen nhưng màu hoa có thể biểu hiện ở các dạng trung gian khác nhau giữa tím và đỏ tuỳ thuộc vào:

a)

Nhiệt độ môi trường.

b)

Cường độ ánh sáng.

c)

Hàm lượng phân bón.

d)

Độ pH của đất.

39.

Cây phù dung (Hibiscus mutabilis) với sắc hoa thay đổi liên tục (buổi sáng hoa nở màu trắng, đến trưa sẽ chuyển sang màu hồng và buổi tối lại đổi thành màu đỏ sẫm) đã tạo nên sự độc đáo và sức hút vô cùng kì lạ. Nhờ vào đâu hoa phù dung có khả năng chuyển màu độc đáo đến vậy?

a)

Do thời gian trong ngày đã gây ra sự thay đổi màu sắc.

b)

Sự tương tác giữa kiểu gene của hoa với môi trường.

c)

Kiểu gene của hoa đã quy định nên sự chuyển màu.

d)

Do sự thay đổi nhiệt độ trong một ngày gây ra sự chuyển màu.

40.

Nhóm động vật nào sau đây, giới đực chỉ mang bộ NST đơn bội?

a)

Ong, kiến và rệp.

b)

Gà, bồ câu và bướm tằm.

c)

Thỏ, ruồi giấm và chim.

d)

Dế, châu chấu và cào cào.

41.

Khi nói về nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gene, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Tần số phát sinh đột biến gene không phụ thuộc vào liều lượng, cường độ của tác nhân gây đột biến.

b)

Trong quá trình tái bản DNA, sự có mặt của base nitrogen dạng hiếm có thể làm phát sinh đột biến gene.

c)

Đột biến gene phát sinh do tác động của các tác nhân lý hoá ở môi trường hay do các tác nhân sinh học.

d)

Đột biến gene được phát sinh chủ yếu trong quá trình tái bản DNA.

42.

Khi tìm hiểu về đột biến gen, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Loại đột biến thay thế cặp nucleotide có thể làm tăng các loại alelle về một gene nào đó trong vốn gene của quần thể.

b)

Khi đột biến làm thay thế một cặp nucleotide trong gene sẽ làm thay đổi trình tự amino acid trong chuỗi polypeptide.

c)

Mức độ gây hại của alelle đột biến phụ thuộc vào điều kiện môi trường cũng như phụ thuộc vào tổ hợp gene.

d)

Trong quá trình tái bản DNA, sự có mặt của base nitrogen dạng hiếm có thể làm phát sinh đột biến gene.

43.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình này?

a)

Mô tả 2 NST kép khác cặp tương đồng.

b)

Hai gene A/a và B/b thuộc 2 locus khác nhau.

c)

Hai gene D/D và d/d trên 2 NST kép thuộc cùng một locus.

d)

Nếu gene A/a được nhân đôi 3 lần thì gene b nhân đôi có thể khác 3 lần.

44.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về thí nghiệm này?

a)

(1) cho giao tử AB chiếm 100%.

b)

F1 cho 4 loại giao tử bằng nhau.

c)

Kiểu gene của (4) là AaBb và biểu hiện ra kiểu hình hạt vàng, vỏ trơn và chiếm tỉ lệ 25%.

d)

Kiểu gen của (6) là aabb và biểu hiện ra kiểu hình hạt xanh, vỏ trơn và chiếm tỉ lệ 25%.