wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giải phẫu sinh lý

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị chức năng của phổi được mô tả bởi cấu trúc:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Dị vật gây tắc nghẽn đường thở thường nằm lọt vào:

a)

Khí quản

b)

Phế quản chính phải

c)

Phế quản chính trái

d)

Hầu

3.

Phổi trái được chia thành các tùy nhờ vào:

a)

Khe chếch

b)

Khe ngang

c)

Khe ngang và khe chếch

d)

Phân chia phế quản

4.

Quá trình thông khí phế nang không xảy ra tại cấu trúc nào sau đây:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Mặt trong khí quản lót các tế bào trụ có lông chuyển và tế bào tiết nhầy. Mục đích của cấu trúc này:

a)

Giữ khí quản luôn mở thông

b)

Bảo vệ đường hô hấp khỏi tắc nghẽn gì vật

c)

Bắt các hạt bụi nhỏ trong không khí hít vào

d)

Tất cả đều đúng

6.

Cơ chế liên quan đến giai đoạn thở ra

a)

Áp suất khí quyển nhỏ hơn áp suất khí phế nang

b)

Áp suất khí quyển lớn hơn áp suất phế nang

c)

Áp suất khí quyển bằng áp suất phế nang

d)

Áp suất phế nang bằng 0

7.

Cấu trúc số 6 có tên gọi là:

a)

Động mạch phổi

b)

Tĩnh mạch phổi

c)

Động mạch vành

d)

Tĩnh mạch vành

8.

Vị trí số 5 trên hình thuộc về:

a)

Vòng tuần hoàn lớn

b)

Vòng tuần hoàn nhỏ

c)

Vòng tuần hoàn não

d)

Tất cả đều sai

9.

Máu lưu thông trong cấu trúc số 3 có đặc tính:

a)

Giàu Oxy

b)

Giàu CO2

c)

Giàu hồng cầu

d)

Giàu dưỡng chất

10.

"Van tổ chim" là tên gọi khác của:

a)

Van nhĩ - thất

b)

Van động mạch chủ

c)

Van tĩnh mạch chi dưới

d)

Không có cấu trúc cùng tên

11.

Rung nhĩ là một rối loạn nhịp tim thường gặp trong cấp cứu. Cấu trúc nào sau đây bị rối loạn chức năng trong bệnh lý này?

a)

Nút tiểu nhĩ

b)

Nút xoang nhĩ

c)

Sợ Purkinje và bóp His

d)

Nút nhĩ thất

12.

Nhịp tim tăng cao trong các trường hợp sau, ngoại trừ:

a)

Kích thích giao cảm

b)

Lo âu, stress cảm xúc

c)

Nhiệt độ môi trường thay đổi nhẹ

d)

Mang thai

13.

Khi nói về huyết áp động mạch, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Huyết áp tăng theo tuổi

b)

Huyết áp giảm khi vận động thường xuyên

c)

Huyết áp ít bị ảnh hưởng bởi chế độ ăn

d)

Đo huyết áp tại bất kỳ vị trí nào thuận tiện trên cơ thể

14.

Khi nói "suy tim" nghĩa là đang nói về:

a)

Suy giảm chức năng dẫn truyền điện thế tự động của tim

b)

Suy giảm khối lượng cơ của các buồng tim

c)

Suy giảm chức năng co bóp của cơ tim

d)

Suy giảm chức năng thần kinh của tim

15.

Trong trường hợp bệnh nhân suy tim trái, tình trạng nào sau đây có thể xảy ra:

a)

Phù chân, ứ dịch màng bụng

b)

Mệt mỏi, giảm cung lượng tim

c)

Rối loạn nhịp trầm trọng

d)

Tất cả đều đúng

16.

Chức năng của xoang cạnh mũi bao gồm, ngoại trừ:

a)

Làm ẩm không khí

b)

Làm sạch không khí

c)

Cộng hưởng phát âm

d)

Nhẹ khối xương đầu mặt

17.

Tình trạng Met - hemoglobin có bản chất là do:

a)

Các thuốc màu xanh gây nhuộm màu máu

b)

Sắt hóa trị 2 chuyển thành sắt hóa trị 3

c)

Giảm lượng hồng cầu máu gây tím tái da

d)

Do sử dụng các loại kháng sinh có nguồn gốc sunfua

18.

Nguyên tắc truyền máu:

a)

Chỉ được truyền máu cùng nhóm

b)

Lượng máu truyền không quá 200 ml

c)

Truyền tốc độ chậm

d)

Tất cả đều đúng

19.

(Các) Nhóm máu nào sau đây có thể dùng để truyền cho người nhóm máu AB?

a)

Máu A

b)

Máu B

c)

Máu O

d)

Tất cả đều đúng

20.

Người nhóm máu O sẽ chứa ... trong huyết tương và .... trên màng hồng cầu

a)

Kháng nguyên A - Kháng thể B

b)

Kháng nguyên B kháng thể A

c)

Kháng nguyên A và B - không có kháng thể A và B

d)

Kháng thể A và B - không có kháng nguyên A và B

21.

Động mạch thân tạng bao gồm các phân nhánh nào:

a)

Động mạch gan chung, động mạch vị trái và động mạch lách

b)

Động mạch gan chung, động mạch vị phải và động mạch lách

c)

Động mạch gan riêng, động mạch vị trái và động mạch lách

d)

Động mạch gan chung, động mạch vị trái và động mạch vị tá tràng

22.

Động mạch thân tạng xuất phát từ động mạch nào sau đây:

a)

Động mạch chủ ngực

b)

Động mạch chủ bụng

c)

Động mạch chậu chung

d)

Động mạch chậu trong

23.

Tại bờ cong lớn của dạ dày có các mạch máu nào:

a)

Động mạch vị phải và động mạch vị mạc nối trái

b)

Động mạch vị mạc nối phải và động mạch vị mạc nối trái

c)

Động mạch vị mạch nối phải và động mạch vị trái

d)

Động mạch vị phải và động mạch vị trái

24.

Động mạch lách cấp máu cho:

a)

Lách và gan trái

b)

Lách và ruột non

c)

Lách và tụy

d)

Lách và ruột già

25.

Toàn bộ nguồn cấp máu cho dạ dày đều xuất phát từ:

a)

Động mạch gan chung

b)

Động mạch vị tá tràng

c)

Động mạch lách

d)

Động mạch thân tạng

26.

Phân chia các thùy và phân thùy gan dựa theo:

a)

Sự phân bố đường mạch mật

b)

Sự phân bố hệ tĩnh mạch cửa

c)

Sự phân bố nhu mô gan

d)

Tất cả đều đúng

27.

Gan phải bao gồm các phân thùy nào:

a)

trước - sau

b)

giữa - bên

c)

trước - giữa

d)

sau - bên

28.

Hạ phân thùy 4 thuộc về phân thùy:

a)

Trước

b)

Giữa

c)

Sau

d)

Bên

29.

Gan trái bao gồm các phân thùy nào:

a)

Trước - sau

b)

Giữa - bên

c)

Trước - giữa

d)

Sau - bên

30.

Phân thùy bên của gan bao gồm các hạ phân thùy:

a)

I - II

b)

II - III

c)

VI - VII

d)

VII - VIII

31.

Thần kinh nào sau đây xuất phát từ bỏ trong đám rối cánh tay

a)

thần kinh trụ

b)

thần kinh nách

c)

thần kinh cơ bì

d)

thần kinh quay

32.

Hội chứng ống cổ tay là do tổn thương cấu trúc nào tại vùng cổ tay?

a)

thần kinh trụ

b)

thần kinh giữa

c)

thần kinh quay

d)

Gân gấp các ngón

33.

Thân dưới đám rối thần kinh cánh tay được tạo bởi các thần kinh gai sống

a)

Cổ V và cổ VI

b)

Cổ VII và cổ VIII

c)

Cổ VIII và ngực I

d)

Cổ VI và cổ VII

34.

Thần kinh nào sau đây tách ra từ bó ngoài đám rối cánh tay?

a)

thần kinh nách

b)

thần kinh cơ bì

c)

thần kinh ngực lưng

d)

thần kinh quay

35.

Thần kinh nào sau đây tách ra từ bó sau đám rối cánh tay?

a)

thần kinh nách

b)

thần kinh bì cẳng tay sau

c)

thần kinh bì cánh tay trong

d)

Thần kinh cẳng tay trong

36.

Đầu ngoài của xương đòn khớp với:

a)

Mỏm cùng vai

b)

Mỏm quạ

c)

Ổ chảo

d)

Củ trên ổ chảo

37.

Chi tiết nào sau đây có thể giúp ta xác định chiều trước - sau của xương vai một cách nhanh và chính xác nhất?

a)

Củ trên ổ chảo

b)

Củ dưới ổ chảo

c)

Khuyết vai

d)

Gai vai

38.

Các xương sau đây thuộc hàng trên xương cổ tay, ngoài trừ:

a)

Xương nguyệt

b)

xương đậu

c)

xương thang

d)

xương thuyền

39.

Xương nào sau đây không thuộc nhóm xương cổ tay?

a)

Xương thuyền

b)

Xương thang

c)

Xương hộp

d)

Xương thê

40.

Xương nào sau đây không phải là xương cổ chân?

a)

Xương gót

b)

Xương cả

c)

Xương ghe

d)

Xương hộp

41.

Cử động của xương vai bao gồm:

a)

Dạng và khép xương vai

b)

Nâng và hạ xương vai

c)

Xoay góc dưới xương vai

d)

Tất cả đều đúng

42.

Vùng khuỷu được hợp bởi các xương nào?

a)

Xương trụ

b)

Xương quay

c)

Xương cánh tay

d)

Tất cả đều đúng

43.

Vận động cổ tay gồm:

a)

Gập và duỗi cổ tay

b)

Nghiêng trụ cổ tay

c)

Dang cổ tay

d)

Tất cả đều đúng

44.

Xương chậu hợp bởi:

a)

Xương cánh chậu

b)

Xương ngồi

c)

Xương mu

d)

Tất cả đều đúng

45.

Cử động vùng đùi bao gồm, ngoại trừ:

a)

gập và duỗi đùi

b)

Xoay dưới đùi

c)

Dạng và khép đùi

d)

Xoay trong và xoay ngoài đùi

46.

Xương ngón cái bao gồm, ngoại trừ:

a)

Xương đốt bàn ngón cái

b)

Xương đốt gần ngón cái

c)

Xương đốt giữa ngón cái

d)

Xương đốt xa ngón cái

47.

Gân cơ tam đầu cẳng chân sẽ gắn vào:

a)

Xương sên

b)

Xương gót

c)

Xương hộp

d)

Xương ghe

48.

Dây thần kinh tọa:

a)

Là dây thần kinh lớn nhất

b)

Gồm dây thần kinh chày và dây thần kinh mác chung

c)

Đi dọc mặt sau, giữa đùi

d)

Tất cả đều đúng

49.

Tổn thương đầu trên xương mác sẽ gây tổn thương đến:

a)

Thần kinh chày

b)

Thần kinh mác chung

c)

Thần kinh hiển

d)

Tất cả đều bị tổn thương

50.

Vỡ xương chày sẽ tổn thương đến:

a)

Thần kinh chày

b)

Thần kinh mác chung

c)

Thần kinh hiển

d)

Tất cả đều bị tổn thương