wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hệ adrenergic

Total questions: 54

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Alpha1 ở đâu:

a)

Cơ trơn sinh dục tiết niệu

b)

Cơ trơn ruột

c)

Gan

d)

Cơ trơn thành mạch

e)

Tận cùng sợi TK

2.

Receptor anpha 1 nằm ở đâu ?

a)

Màng sau synap sợi sau hạch giao cảm trên cơ trơn mạch máu ngoại vi, dưới da, nội tạng, cơ vòng tiêu hóa, tiết niệu, cơ tia mống mắt

b)

a2 nằm ở cơ trơn mạch máu, tiểu cầu, tế bào mỡ.

c)

Khi kích thích receptor a2 làm giảm tiết renin, giãn mạch, hạ huyết áp và tăng kết dính tiểu cầu

3.

Anpha 2 có ở đâu

a)

Tế bào của tụy

b)

Tiểu cầu

c)

Tận cùng sợi TK

d)

Cơ trơn thành mạch

4.

Thuốc cường alpha 1 :

a)

Metaraminol (Aramin)

b)

Phenylephrin (neosynephrin)

c)

heptaminol

5.

Thuốc cường cả 2 hệ anpha và beta

a)

Adrenalin

b)

Noradrenalin

c)

Dopamine.

6.

B1-adrenergic có ở đâu (Đ/S):

a)

Tim

b)

Gan

c)

Tế bào cầu thận

d)

Cơ trơn mạch máu

e)

Cơ vân

7.

Thuốc beta2 có tác dụng

a)

Co mạch

b)

Tăng nhịp tim

c)

Giãn cơ trơn hô hấp

d)

Giãn cơ tử cung

8.

Vị trí receptor b2 (Đ/S)

a)

Cơ trơn cầu thận

b)

Gan

c)

cơ trơn( mạch khí quản,ruột)

d)

cơ vân

e)

Mạch máu

9.

Thuốc kích thích chọn lọc bêta 2

a)

Salbutamol

b)

Terbutalin

c)

Isoprenalin

d)

Dobutamin

10.

Tác dụng phụ tăng nhịp tim khi sử dụng thuốc kích thích chọn lọc beta2 là do đâu?

a)

do kích thích cả beta1

b)

kích thích cả anpha1

11.

Đâu là thuốc ức chế trực tiếp B adre (đ/s):

a)

Propranolol

b)

Atenolol

c)

Isoprenalin

d)

Dobutamin

12.

Thuốc kích thích gián tiếp hệ adrenergic(Đ/S)

a)

Ephedrin

b)

Amphetamine

c)

Metydopal

d)

Heptaminol

e)

Donutamin

13.

Thuốc kích thích a2- adrenergic:

(a)  

14.

Tác dụng chọn lọc trên tim của cường b-adrenergic do ??????

a)
Tăng nhịp ti
b)

tăng sức co bóp tim

c)

tăng dẫn truyền

15.

Chống chỉ định không phải của thuốc hủy B-adrenergic

a)

Nhịp nhanh trên thất

b)

Bloc nhĩ thất

c)

Bệnh nhân tăng huyết áp có tiền sử hen phế quản

d)

Tăng huyết áp ở thai kỳ

16.

Thuốc hủy beta không có tác dụng phụ nào?

a)

Chậm nhịp tim

b)

Co thắt cơ trơn

c)

Hội chứng raynaud

17.

Đâu k phải chỉ định của hủy B adren:

a)

Loạn nhịp tim

b)

Loạn nhịp trên bệnh nhân tăng huyết áp

c)

Suy tim trên bệnh nhân tăng huyết áp

d)

Tăng huyết áp

18.

Tác dụng phụ nào sau đây không liên quan đến sự phong tỏa beta- adrenergic:

a)

Hội chứng Raynaud

b)

Làm hạ đường huyết

c)

Co thắt khí phế quản

d)

Viêm phúc mạc xơ

19.

Đặc điểm không có ở thuốc cường beta adrenergic

a)

Kích thích B1- adrenergic làm tăng nhịp tim, tăng sức co bóp tim, tăng dẫn truyền

b)

Kích thích B2 - adrenergic gây giãn cơ trơn, cơ trơn mạch máu, cơ trơn khí phế quản, cơ trơn tử cung

20.

Vai trò của adrenalin trong chống sốc phản vệ

a)

Thuốc có hoạt tính trên các receptor alpha-1, beta-1 và beta-2

b)

Adrenaline tác động lên các thụ thể thần kinh giao cảm giúp giải quyết hầu hết các triệu chứng sốc phản vệ

21.

Đs adrenalin với thuốc gây tê nhằm

a)

kéo dài tgian giảm đau

b)

kéo dài tgian gây tê

c)

Tăng cường giảm đau

d)

Tăng tác dụng gây tê

22.

Adrenalin gây tăng nhanh HA tối đa là do

a)

Kích thích Beta 1 của hệ Adrenergic

b)

Gây co mạch ngoại biên

23.

Adrenalin gây tăng nhanh HA tối đa là do

a)

Kích thích Beta 1 của hệ Adrenergic

b)

Gây co mạch ngoại biên, máu dồn về tim

c)

Kích thích receptor Beta và Alpha của hệ Adrenergic

d)

Kích thích Beta2 của hệ Adrenergic

24.

Chỉ định adrenalin?

a)

Sốc phản vệ

b)

Tăng td gây tê của thuốc tê

c)

Chống chảy máu ngoại biên

d)

Sốc nhiễm khuẩn

e)

Sốc kèm vô niệu

25.

Adrenalin có tác dụng gì

a)

Trên tiết niệu: giãn cơ trơn, co cơ vòng bàng quang làm chậm bài tiết nc tiểu, gây bí tiểu

b)

Trên tiêu hóa: giãn cơ phế quản, giảm tiết dịch tiêu hóa

c)

Trên hô hấp: dãn cơ phế quản, giảm phù nề niêm mạc, cắt cơn hen phế quản

d)

Trên mắt: dãn đồng tử, gây tăng nhãn áp

e)

Trên hệ tuần hoàn: tăng nhịp tim, tăng tiêu thụ oxy của tim, tăng nhẹ huyết áp, co mạch ngoại vi, giãn mạch

26.

Tác dụng phụ adrenalin

a)

Kích thích TKTW (đau đầu, bồn chồn)

b)

Tim nhanh, huyết áp tăng-> loạn nhịp, xuất huyết não

c)

Run cơ xương

27.

Hấp thu Adrenaline: tiêm đường nào

a)

Thường truyền tĩnh mạch

b)

Ít được hấp thu và bị thủy phân ở đường tiêu hóa

c)

Hấp thu qua đường đặt dưới lưỡi và đường tiêm

d)

Đường tiêm dưới da và tiêm bắp hấp thu nhanh do gây co mạch nơi tiêm

e)

Tiêm tĩnh mạch hấp thu chậm và mạnh dễ gây tai biến

28.

Chống chỉ định của adrenaline ?

a)

Đái tháo đường

b)

Ưu năng tuyến giáp

c)

Xơ vữa động mạch

d)

Mắc bệnh tim mạch nặng, tăng huyết áp

e)

Tăng nhãn áp

29.

TD thuốc chống trầm cảm 3 vòng (t137)

a)

Ức chế thu hồi serotonin, noradrenalin

b)

a

c)

b

d)

c

30.

Chỉ định của Noradrenalin(A,B)

a)

Hen PQ

b)

Sốc phản vệ

c)

Sốc nhiễm khuẩn

d)

Cả 3

31.

Liểu Dopamin được gọi là liều thận:

a)

Liều thấp 1-2 muy g/kg

b)

Liều trung bình 2-4 muy g/kg

c)

Liều thấp 0,5-2

d)

Liều cao 5-10

32.

Metaraminol làm co mạch mạnh hơn Nora do

a)

Cấu trúc hoá học bền vững hơn

b)

Tất cả đều đúng

c)

Kích thích giải phóng nora

d)

Không gây giãn mạch

33.

Thuốc kích thích trực tiếp hệ M và N (đ/s)

a)

 Acetylcholin

b)

 Metacholin

c)

Neostigmin

d)

Pyridostigmi

34.

Thuốc kích thích gián tiếp hệ M và N (Đ/S)

a)

Physostigmin

b)

Neostigmin

c)

Pyridostigmin

d)

Acetylcholin

e)

Metacholin

35.

Tác dụng của cường hệ M tương tự

a)

cường hệ N

b)

cường adrenalin

c)

cường dopamin

d)

kháng cholinestic

36.

Thuốc kích thích hệ M

4 lines
37.

Thuốc nào phong bế hệ Nicotinic

a)

Trimethaphan

b)

Atropin

38.

Acetylcholin gây tác dụng giống Nicotin khi nào:

a)

Khi tiêm Acetyl cholin liều thấp

b)

Khi tiêm Acetyl cholin liều cao và sau đó được tiêm bằng Atropin sulfat.

c)

Khi tiêm Acetyl cholin liều cao và trước đó được tiêm bằng Atropin sulfat.

d)

Khi tiêm Acetylcholin liều cao.

39.

Acetylcholine có ở đâu (đ/s)

a)

Tuyến mồ hôi

b)

Hậu hạch giao cảm

c)

Hạch phó giao cảm

d)

Tủy thượng thận

e)

Dây tkvd của cơ vân

40.

Acetylcholin ít dùng trong lâm sàng vì ?

a)

tác dụng rất ngắn , đột ngột

b)

Bị phá huỷ nhanh trong cơ thể

c)

g

d)

h

41.

Tác dụng của acetylcholin liều thấp? Đ/S

a)

Tác động trên hậu hạch phó giao cảm

b)

Làm chậm nhịp tim, giãn mạch, hạ huyết áp

c)

Tăng nhu động ruột, co thắt phế quản, gây cơn hen, co thắt đồng tử,tăng tiết dịch, nước bọt, mồ hôi.

d)

Giảm nhu động ruột

e)

Giãn PQ

42.

Ở liều thấp, Acetylcholin có tác dụng (Đ/S)

a)

Giãn PQ

b)

Hạ HA

c)

Làm chậm nhịp tim

d)

Giãn mạch

e)

Giảm nhu động ruột

43.

Chỉ định của Acetylcholin

a)

Nhịp nhanh kịch phát

b)

Hạ huyết áp

c)

Làm giãn mạch trong bệnh Raynaud

d)

Viêm tắc mạch chi

e)

Tăng nhãn áp

44.

Chỉ định của Acetylcholin

a)

Làm giãn mạch trong bệnh Raynaud

b)

Viêm tắc mạch chi

c)

Nhịp nhanh kịch phát

d)

Tăng nhãn áp

e)

Hạ huyết áp

45.

Acetylcholin dùng liều cao gây gì

a)

co thắt cơ trơn mạnh gây khó thở

b)

rối loạn bài tiết

c)

co thắt phê quản

d)

phục hồi cơ trơn khi bị liêt

e)

tăng co bóp cơ trơn tiêu hóa

46.

Thuốc nào làm tăng hoạt tính GABA (Đ/S)

a)

clonazepam

b)

Phenobarbital

c)

Ethosuximid

d)

Vigabatrin

e)

Benzodiazepin

47.

Đ/S chất nào kích tích GABA:

a)

Ethosuximid

b)

Cacbazepam

c)

Benzodiazepin

d)

Gabapentin

48.

Thuốc chống động kinh nào tăng hoạt tính GABA

a)

Phenobarbital

b)

Diazepam

c)

Clonazepam

d)

Vigabatrin

e)

Phenytoin

49.

Thuốc tăng hoạt tính Gaba

a)

Các thuốc benzodiazepin (Valium, Xanax)

b)

Thuốc gabapentin (Neurontin)

c)

Phenobarbital, Benzodiazepin, Vigabatrin

d)

Phenytoin, Ethosuximid, Cacbazepam

50.

Có mấy tiêu chuẩn của thuốc mê

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

51.

Thuốc gây mê đưa vào cơ thể bằng hình thức nào

a)

Gây mê đường hô hấp

b)

Gây mê đường tĩnh mạch

52.

Cơ chế của thuốc gây mê

a)

Thay đổi tính thấm màng tế bào thần kinh, cản trở trao đổi ion Na+ qua màng, do đó ngăn khử cực màng, dẫn đến ức chế dẫn truyền thần kinh

b)

Kích thích Gaba, tăng dòng Cl- vào tế bào gây ức chế dẫn truyền thần kinh

c)

Ức chế glutamid hoặc làm giảm sự nhạy của của receptor với acetylcholin dẫn đến ức chế dẫn truyền thần kinh

53.

Thuốc gây mê đường tĩnh mạch

a)

Ketamin

b)

Thiopental

c)

Halothan

d)

propofol

54.

Thuốc nào truyền đc TM

a)

thuốc kết tủa vs protein

b)

hỗn dịch

c)

thuốc tan nhiều trong mỡ

d)

Tiêm bắp gây hoại tử như Cacl, Ubain