Font size
WorksheetsCâu hỏi về bộ vi xử lý CPU
Total questions: 84
Worksheet time: 47mins
Chức năng của bộ vi xử lý trong máy tính là gì?
Điều khiển hoạt động của các thiết bị ngoại vi
Đọc dữ liệu từ bộ nhớ, xử lý theo từng câu lệnh và ghi kết quả vào bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi
Đọc dữ liệu từ các thiết bị ngoại vi và ghi vào bộ nhớ
Đọc dữ liệu từ các thiết bị ngoại vi và ghi vào bộ nhớ
CPU được cấu tạo bởi ba khối cơ bản nào dưới đây?
EU, AU, tập các thanh ghi
CU, ALU, tập các thanh ghi
CU, AUL, tập các thanh ghi
CU, ALU, EU
Xung nhịp của CPU hiện nay thường được đo bằng đơn vị nào?
Gbps
GHec
MHz
GHz
Giả sử CPU có Socket 2066, con số 2066 ở đây có nghĩa là:
Xung nhịp của CPU
Số lượng Transistor trên CPU
Số lượng chân CPU
Thế hệ của CPU
CPU là viết tắt của cụm từ nào dưới đây?
Central Processing Unit
Central Procesing Unit
Computer Processor Unit
Center Processing Unit
Bộ nhớ cache trên CPU hiện nay thường được chia thành mấy cấp độ?
Một cấp độ: L1
Hai cấp độ: L1 và L2
Ba cấp độ : L1, L2 và L3
Bốn cấp độ : L1, L2, L3 và L4
Dung lượng bộ nhớ Cache trên CPU giảm dần theo thứ tự nào dưới đây?
Cache L1, Cache L2, Cache L3
Cache L1, Cache L3, Cache L2
Cache L3, Cache L2, Cache L1
Cache L3, Cache L1, Cache L2
Phát biểu nào dưới đây là đúng?
Cache L1 có tốc độ nhanh hơn cache L2 nhưng chậm hơn cache L3
Cache L3 có tốc độ nhanh hơn cache L1 và cach L2
Cache L1 nằm trên nhân của CPU
Cache L1 và cache L2 nằm trên nhân của CPU, cache L3 nằm bên ngoài CPU
Khi hệ thống làm mát CPU bị lỗi, hiện tượng nào sẽ xảy ra?
Máy tính chạy chậm do nóng
Máy tính vẫn hoạt động bình thường
Máy tính sẽ tự động tắt để bảo vệ CPU nếu CPU quá nóng
Máy tính chạy chậm và phát tiếng kêu báo động
Công nghệ Multi Core trên CPU nghĩa là:
Có nhiều CPU trên một chiếc máy tính
Có nhiều bộ nhớ đệm (cache) trên một chiếc CPU
Có nhiều hơn một nhân xử lí trên CPU
Có nhiều luồng xử lí trên CPU
Công nghệ Hyper-Threading trên CPU nghĩa là:
Có nhiều luồng chạy trên mỗi nhân
Mỗi luồng chạy trên một nhân, nhi
Công nghệ Hyper-Threading trên CPU nghĩa là:
Có nhiều luồng chạy trên mỗi nhân
Mỗi luồng chạy trên một nhân, nhiều nhân thì có nhiều luồng
Mỗi luồng chạy trên một CPU, máy nhiều CPU thì có nhiều luồng
Có nhiều nhân trên một luồng
Bộ vi xử lí 8086 có các thanh ghi có độ dài bao nhiêu bit?
8
12
16
32
Nhóm 4 thanh ghi dữ liệu (Thanh ghi công dụng chung) trong bộ vi xử lí 8086 là:
AX, BX, CX, DX
AX, BC, CX, DX
AX, DX, EX, SX
CS, DS, SS, ES
Nhóm 4 thanh đoạn trong bộ vi xử lí 8086 là:
AX, BX, CX, DX
AS, BS, CS, DS
AX, DX, EX, SX
CS, DS, SS, ES
Khi AH có giá trị là 1210, AL có giá trị là 1310 thì AX có giá trị là:
1234
1234H
0C0DH
0D0CH
Cho lệnh assembly: SUB AX, [BX]. Phát biểu nào sau đây là sai?
Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ thanh ghi
Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi
Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ dịch chuyển
Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ gián tiếp
Cho lệnh assembly: ADD AX, [BP]. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ thanh ghi
Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi
Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ thanh ghi
Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi
Cho lệnh assembly: MOV BX, [80]. Phát biểu nào sau đây là sai?
Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ thanh ghi
Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ trực tiếp
Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ dịch chuyển
Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ trực tiếp
Cho lệnh assembly: ADD DX, [40]. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì
Toán hạng nguồn không thuộc mode địa chỉ trực tiếp
Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ thanh ghi
Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ thanh ghi
Cho lệnh assembly: ADD DX, [SI]+30. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ dịch chuyển
Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ trực
Cho lệnh assembly: ADD DX, [SI]+30. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ dịch chuyển
Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ trực tiếp
Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì
Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ gián tiếp
Cho lệnh assembly: ADD DX, [40]. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì
Toán hạng nguồn không thuộc mode địa chỉ trực tiếp
Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ thanh ghi
Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ thanh ghi
Cho lệnh assembly: SUB CX, 70. Phát biểu nào sau đây là sai ?
Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì
Toán hạng nguồn không thuộc mode địa chỉ trực tiếp
Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ thanh ghi
Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ gián tiếp
Cho lệnh assembly: ADD CX, 20. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì
Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ trực tiếp
Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi
Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ thanh ghi
Trong các lệnh sau đây, lệnh nào thuộc chế độ định địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi?
MOV AX, [BX]
MOV AX, [0B800H]
MOV AX, BX
MOV AX, [BX] + 5
Lệnh MOV AX, 10 là một ví dụ của chế độ định địa chỉ nào?
Trực tiếp
Tức thì
Thanh ghi
Dịch chuyển
Lệnh MOV AX, BX là một ví dụ của chế độ định địa chỉ nào?
Trực tiếp
Tức thì
Thanh ghi
Gián tiếp thanh ghi
Bộ vi xử lý 8086 có bao nhiêu thanh ghi 8 bit?
2
4
6
8
Tính địa chỉ vật lý tương ứng với địa chỉ logic 1A32H: 02A9H?
1A5C9H
1B1C9H
20C19H
20105H
Tính địa chỉ vật lý tương ứng với địa chỉ logic 1F48H: 0CA5H?
20B05H
20105H
20C15H
20125H
Tính địa chỉ vật lý tương ứng với địa chỉ logic 1D3AH: 0DA1H?
1CB01H
10101H
1E141H
20D05H
Tính địa chỉ vật lý tương ứng với địa chỉ logic 1F36H: 0DA5H?
20B05H
20105H
20C15H
40D05H
Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh Assembley sau thì AH có giá trị
Tính địa chỉ vật lý tương ứng với địa chỉ logic 1F36H: 0DA5H?
20B05H
20105H
20C15H
40D05H
Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh Assembley sau thì AH có giá trị nào? MOV AH,0FH RCR AH,1
87H
1EH
EEH
FFH
Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh Assembley sau thì AH có giá trị nào? MOV AH,0FH RCL AH,2
3CH
4CH
CDH
FFH
Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh Assembley sau thì AX có giá trị nào? MOV AX,0FH SHR AX,3
10H
0EH
01H
0FH
Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh Assembley sau thì AX có giá trị nào? MOV AX,0FH SHL AX,1
1EH
1FH
F0H
EFH
Lệnh MOV [1234], AX thực hiện công việc gì?
Chuyển giá trị 1234 vào AX.
Chuyển giá trị trong ô nhớ DS:[1234] vào AX
Chuyển giá trị trong AX vào ô nhớ DS:[1234].
Chuyển giá trị SS:[1234] vào AX
Nếu lấy tổng của hai toán hạng 8 bit mà kết quả vượt quá 255 thì sẽ tác động đến nội dung của cờ nào trong các cờ sau đây?
CF
AF
OF
ZF
Nếu kết quả của một thao tác cho ta giá trị bằng 0 thì sẽ tác động đến nội dung của cờ nào trong các cờ sau đây?
CF
ZF
SF
PF
Nếu ta đem trừ toán hạng có giá trị 10001001(B) cho toán hạng có giá trị 11011000(B) thì sau phép trừ nội dung của cờ nào trong các cờ sau đây sẽ được đặt lên 1?
OF
AF
ZF
SF
Trong các câu lệnh Assembly sau, câu lệnh nào không hợp lệ?
MoV AX, 30000
ADD AL
AND BX, 30H
ADD AX, 30
Để ghi giá trị số hexa A vào thanh ghi BH ta viết lệnh Assembly như thế nào?
MOV 0BH, AH
MOV BH, 0AH
MOV BH, A0H
MOV BH, 0A
Để quay phải thanh ghi AL đi 1 bit, ta dùng lệnh nào?
SHR AL,1
SHL AL,1
ROR AL,1
ROL AL,1
Để quay trái thanh ghi AL đi 1 bit, ta dùng lệnh nào?
SHR AL,1
SHL AL,1
ROR AL,1
ROL AL,1
Cách viết nào sau đây là một lệnh hợp lệ trong Assembly?
ADD AL,1
MOVE AL, 5
MOVE AL, 05H
ADD AL
Cách viết nào sau đây là một lệnh hợp lệ trong Assembly?
MOV AL
MOVE AL, 5
MOV AL, 05H
MOV 5, AL
Cho đoạn lệnh sau: MOV AH, 10H; MOV AL, 16H; XC
Cách viết nào sau đây là một lệnh hợp lệ trong Assembly?
MOV AL
MOVE AL, 5
MOV AL, 05H
MOV 5, AL
Cho đoạn lệnh sau: MOV AH, 10H; MOV AL, 16H; XCHG AL, AH; Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AH bằng bao nhiêu?
26H
16H
06H
10H
Biết rằng thanh ghi AL đang lưu kí tự 'B', lệnh nào sau đây sẽ thay đổi nội dung thanh ghi BL để nó chứa kí tự 'b'?
OR BL, 00100000B
AND BL, 00100000B
ADD BL, 32H
ADD BL, 30H
Biết rằng thanh ghi BL đang lưu kí tự 'c'. Cho biết lệnh nào sau đây sẽ thay đổi nội dung thanh ghi BL để nó chứa kí tự 'C'?
OR BL, 00100000B
AND BL, 00100000B
SUB BL, 30H
ADD BL, 32H
Biết rằng thanh ghi AL đang lưu kí tự 'B'. Cho biết kết quả của câu lệnh Assembly sau? OR AL, 01000000B
Xóa thanh ghi AL
Lưu kí tự 'a' vào thanh ghi AL
Lưu giá trị 0100 0000 và thanh ghi AL
Nội dung thanh ghi AL không thay đổi
Nếu thanh ghi AL đang chứa mã ASSCII của một kí tự viết thường (a đến z), để chuyển kí tự đó thành dạng viết hoa (A đến Z) ta dùng lệnh Assembly nào sau đây?
SUB AL, 32
SUB AL, 32H
ADD AL, 32
ADD AL, 32H
Nếu thanh ghi AL đang chứa mã ASSCII của một kí tự viết hoa (A đến Z), để chuyển kí tự đó thành dạng viết thường (a đến z) ta dùng lệnh Assembly nào sau đây?
SUB AL, 32
SUB AL, 32H
ADD AL, 32
ADD AL, 32H
Kết quả cuối cùng thanh ghi AL bằng bao nhiêu khi thực hiện đoạn lệnh sau? MOV AH, 90H; MOV AL, 36H; ADD AL, AH;
6AH
C0H
B6H
C6H
Để lọc lấy 4 bit cao trong thanh ghi BH thì ta sử dụng lệnh Assembly nào?
AND BH, 00H
AND BH, 0FH
AND BH, 1FH
AND BH, F0H
Để lọc lấy 4 bit thấp trong thanh ghi BH thì ta sử dụng lệnh Assembly nào?
AND BH, 00H
AND BH, 0FH
AND BH, 1FH
AND BH, 0F0H
Để ghi giá trị số hexa B vào thanh ghi BH ta có thể viết lệnh Assembly như thế nào?
MOV 0BH, BH
MOV BH, 11
MOV BH, [BH]
MOV BH, B
Cho đoạn lệnh: MOV CL, 02H MOV AL, 6AH SHL AL, CL Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AL bằng bao nhiêu?
6CH
98H
A8H
B8H
Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AL bằng bao nhiêu?
6CH
98H
A8H
B8H
Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AL bằng bao nhiêu?
60H
A0H
D0H
E0H
Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AL bằng bao nhiêu?
1CH
1AH
2AH
2BH
Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AL bằng bao nhiêu?
10H
0BH
0DH
0EH
Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AL bằng bao nhiêu?
6DH
A0H
D0H
B0H
Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AL bằng bao nhiêu?
05H
06H
07H
08H
Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AL bằng bao nhiêu?
D5H
D6H
D7H
6DH
Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AL bằng bao nhiêu?
26H
84H
B6H
16H
Kết quả của lệnh chuyển dữ liệu MOV [2345h],[72h] là:
Lỗi vì không chuyển trực tiếp giá trị từ ô nhớ sang ô nhớ
Chuyển giá trị ô nhớ [72 h] vào ô nhớ [2345h].
Chuyển giá trị ô nhớ [72 h] vào ô nhớ DS:[2345h].
Hoán đổi giá trị của 2 ô nhớ : 2345h và 72h
Cho biết kết quả của câu lệnh Assembly sau:
Xóa thanh ghi AL
Lưu kí tự 'A' vào thanh ghi AL
Lưu giá trị 0000 0000 và thanh ghi AL
Nội dung thanh ghi AL không thay đổi
Cho biết kết quả của câu lệnh Assembly sau:
Xóa thanh ghi AL
Lưu kí tự 'A' vào thanh ghi AL
Lưu giá trị 'E' và thanh ghi AL
Nội dung thanh ghi AL không thay đổi
Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AL bằng bao nhiêu?
6EH
7FH
8CH
0A6H
Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AL bằng bao nhiêu?
6EH
7FH
8CH
0A6H
Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AL bằng bao nhiêu?
DFH
CFH
ACH
A6H
Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AL bằng bao nhiêu?
96H
86H
36H
16H
Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AL bằng bao nhiêu?
85H
86H
A7H
A6H
Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AL bằng bao nhiêu?
A5H
A6H
A7H
A0H
Đoạn lệnh assembley sau thực hiện công việc gì?
1234H + 5678H
12H + 34H
12H + 5678H
34H + 5678H
Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AH bằng bao nhiêu?
C6H
A6H
A0H
F6H
Biết rằng thanh ghi BL đang lưu kí tự 'd'. Biết mã ASSCII của kí tự 'd' là 64H, cho biết kết quả của câu lệnh Assembly sau:
Xóa thanh ghi BL
Lưu kí tự 'B' vào thanh ghi BL
Lưu giá trị 0100 0100 vào thanh ghi BL
Nội dung thanh ghi BL không thay đổi
Cho biết kết quả thực hiện đoạn lệnh Assembly sau:
Hiển thị chữ số 3
Hiển thị kí tự F
Hiển thị kí tự E
Hiển thị kí tự trống
Cho biết kết quả thực hiện đoạn lệnh Assembly sau:
Hiển thị chữ số 2
Hiển thị kí tự A
Hiển thị kí tự B
Hiển thị kí tự trống
