WorksheetsYêu cô Hóa
Total questions: 48
Worksheet time: 24mins
Câu 2: Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có
A. số electron như nhau
C. cùng số electron s hay p.
. D. số electron thuộc lớp ngoài cùng như nhau
Câu 3: Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho
A. khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học.
B. khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.
C. khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó.
Câu 4: Trong một nhóm A, trừ nhóm VIIIA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
A. tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.
B. tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
Câu 5: Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A. bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.
B. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.
C. bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.
D. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.
Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1. Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính kim loại từ trái sang phải là:
A. Z, Y, X.
B. X, Y, Z.
C. Y, Z, X.
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X ở nhóm IIA, nguyên tố Y ở nhóm VA. Công thức của hợp chất tạo thành từ 2 nguyên tố trên có dạng là
A. X2Y3
B. X2Y5.
C. X3Y2
D. X5Y2.
Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức oxide cao nhất của R là
A. RO3.
B. R2O7
C. R2O3.
D. R2O.
Sự biến thiên tính chất của các nguyên tố thuộc chu kì sau được lặp lại tương tự như chu kì trước là do:
A. Sự lặp lại tính chất kim loại của các nguyên tố ở cu kì sau so với chu kì trước.
. Sự lặp lại tính chất phi kim của các nguyên tố ở cu kì sau so với chu kì trước.
C. Sự lặp lại cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước (ở ba chu kì đầu).
D. Sự lặp lại tính chất hóa học của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.
Các nguyên tố halogen được sắp xếp theo chiều bán kính nguyên tử giảm dần như sau:
A. I, Br, Cl, F. B. F, Cl, Br, I. C. I, Br, F, Cl. D. Br, I, Cl, F.
A. I, Br, Cl, F.
B. F, Cl, Br, I.
. I, Br, F, Cl.
D. Br, I, Cl, F.
Câu 11: Các nguyên tố của chu kì 2 được sắp xếp theo chiều giá trị độ âm điện giảm dần như sau:
A. F, O, N, C, B, Be, Li.
B. Li, B, Be, N, C, F, O.
C. Be, Li, C, B, O, N, F
Oxide cao nhất của 1 nguyên tố R ứng với công thức RO2. Nguyên tố R có thể là
A. Magnesium.
Nitrogen
C. Carbon
Câu 13: Theo quy luật biến đổi tính chất đơn chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn thì
A. F, O, N, C, B, Be, Li.
B. Li, B, Be, N, C, F, O.
. Be, Li, C, B, O, N, F.
D. N, O, F, Li, Be, B, C.
Theo quy luật biến đổi tính chất đơn chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn thì
A. phi kim mạnh nhất là iodine.
B. kim loại mạnh nhất là lithium.
C. phi kim mạnh nhất là fluorine
Câu 14: Số hiệu nguyên tử Z của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7, 20, 19. Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. X thuộc nhóm VA
B. A, M thuộc nhóm IIA.
C. M thuộc nhóm IIB.
D. Q thuộc nhóm IA.
Câu 16: Tìm câu sai trong những câu dưới đây:
A. Trong chu kì, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.
B. Trong chù kì, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần.
C. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một chu kì có số electron bằng nhau.
D. Chu kì thường bắt đầu bằng một kim loại kiềm, kết thúc là một khí hiếm (trừ chu kì 1 và 7).
Câu 18: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất? Cho biết nguyên tố này có trong thành phần của hợp chất teflon, được sử dụng để tráng chảo chống dính.
Fluorine
Bromine
Phosphorus
Iodine
Câu 21: Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần tính phi kim?
A. N, P, As, Bi. B. F, Cl, Br, I. C. C, Si, Ge, Sn. D. Te, Se, S, O.
A. N, P, As, Bi.
B. F, Cl, Br, I.
C. C, Si, Ge, Sn.
D. Te, Se, S, O.
Câu 22 : Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất? Cho biết nguyên tố này được sử dụng trong đồng hồ nguyên tử, với độ chính xác ở mức giây trong hàng nghìn năm.
Hydrogen
Berylium
. Caesium
Phosphorus.
Dãy các nguyên tố nào sau đây có tính kim loại giảm dần?
. Sr > Al > P > Si > N.
C. Sr > Al > Si > P > N
B. Sr > Al > P > N > Si.
D. Sr > Si > Al > P > N
Câu 26: Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính acid?
A. Cl2O7; Al2O3; SO3, P2O5.
B. Al2O3; P2O5; SO3; Cl2O7.
D. Al2O3; SO3; P2O5; Cl2O7
. P2O5 ; SO3; Al2O3; Cl2O7.
Câu 27: Xét 3 nguyên tố có cấu hình electron lần lượt: X: 1s22s22p63s1; Q: 1s22s22p63s2; Z: 1s22s22p63s23p1. Tính base tăng dần của các hydroxide là
A. XOH < Q(OH)2< Z(OH)3
B. Z(OH)3 < XOH< Q(OH)2
D. XOH < Z(OH)3 < Q(OH)2
C. Z(OH)3 < Q(OH)2 < XOH
Câu 30: Số nhóm A trong bảng tuần hoàn là:
A. 14
B. 8.
C. 18
Nguyên tố R thuộc chu kì 4, nhóm VIIA. Hạt nhân nguyên tử của nguyên tố R có điện tích là
A. 35 B. + 35 C. - 35 D. 53
C. - 35
B. + 35
A. 35
Câu 33: Nguyên tố X ở ô thứ 17 của bảng tuần hoàn. Cho các phát biểu sau:
(1) X có độ âm điện lớn và là một phi kim mạnh
(2) X có thể tạo thành ion bền có dạng X+.
(3) Oxide cao nhất của X có công thức X2O5 và là acidic oxide.
(4) Hydroxide của X có công thức HXO4 và là acid mạnh
Số phát biểu đúng là
B. 2.
C. 3
D. 4.
Câu 34: Cho X, Y, Z, T là các nguyên tố khác nhau trong số bốn nguyên tố: 11Na, 12Mg, 13Al, 19K và các tính chất được ghi trong bảng sau:
Nguyên tố X Y Z T
Bán kính nguyên tử (nm)
0,125
0,203
0,136
0,157
Nhận xét nào sau đây đúng:
A. X là Na, Z là Al.
B. Z là Al, T là Mg
D. Y là K, T là Na.
Câu 35: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong một nhóm A, khi số hiệu nguyên tử tăng dần thì tính kim loại giảm dần.
(b) Chu kì là dãy nguyên tố có cùng số e hóa trị.
(c) Trong bảng HTTH hiện nay, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là 3 và 3.
(d) Trong một chu kì đi từ trái qua phải tính kim loại tăng dần.
(e) Trong một nhóm A, khi đi từ trên xuống dưới tính phi kim tăng dần.
Số phát biểu sai là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 5.
Câu 36: X, Y và Z là các nguyên tố thuộc cùng chu kì của bảng tuần hoàn. Oxide của X tan trong nước tạo thành dung dịch làm hồng giấy quỳ tím. Oxide của Y phản ứng với nước tạo thành dung dịch làm xanh quỳ tím. Oxide của Z phản ứng được với cả acid lẫn base. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. X là kim loại; Y là kim loại tạo oxide lưỡng tính; Z là phi kim.
B. X là phi kim; Y là kim loại tạo oxide lưỡng tính; Z là kim loại.
D. X là phi kim; Z là kim loại tạo oxide lưỡng tính; Y là kim loại.
X, Y là hai nguyên tố thuộc nhóm A trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn. Oxide cao nhất của X, Y có dạng X2O và YO3. Cho các phát biểu sau:
(a) X, Y thuộc 2 nhóm A kế tiếp.
(b) X là kim loại, Y là phi kim.
(c) X2O là basic oxide còn YO3 là acidic oxide.
(d) Hydroxide cao nhất của Y có dạng Y(OH)6 và có tính base.
Số phát biểu đúng là
B. 2.
3
4
X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp. Số proton của nguyên tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X. Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33. Phát biểu nào sau đây về X, Y là đúng?
A. Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường.
B. Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y.
C. Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron.
Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II) tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,7437 lít khí H2 (ở đkc). Hai kim loại đó là
A. Be và Mg.
B. Mg và Ca
C. Sr và Ba
D. Ca và Sr
Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4. Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hydrogen, X chiếm 94,12% khối lượng. Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxide cao nhất là
A. 50,00%.
. 27,27%.
C. 60,00%.
Câu 1: Ion nào sau đây có cấu hình electron của khí hiếm helium?
A. Mg2+. B. O2–. C. Na+. D. Li+.
A. Mg2+.
B. O2–.
D. Li+.
: Trong sự hình thành phân tử lithium fluoride (LiF), ion lithium và ion fluoride đã lần lượt đạt được cấu hình electron bền của khí hiếm nào?
A. Helium và neon.
B. Helium và argon.
C. Neon và argon
D. Cùng là neon.
Câu 3: Không cần sử dụng hiệu độ âm điện, có bao nhiêu phân tử trong số các phân tử sau có liên kết ion BaCl2, CS2, Na2O và HI?
3
2
4
1
Quy tắc octet không đúng với trường hợp phân tử chất nào sau đâyQuy tắc octet không đúng với trường hợp phân tử chất nào sau đây
A. H2S
B. PCl5
C. SiO2.
D. Br2.
Dãy gồm các ion X+, Y– và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là:
C. Na+, F–, Ne.
D. K+, Cl–, Ar.
. Na+, Cl–, Ar.
Câu 6: Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là
C. HCl.
H2O
B. NH3.
. NH4Cl.
Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5. Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết
A. kim loại.
B. cộng hoá trị.
. ion.
D. cho nhận.
Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi 1 electron khi hình thành liên kết hóa học ?
Potassium
Helium
Fluorine
Câu 12: Phân tử nào sau đây có các nguyên tử đều đạt cấu hình electron bão hòa theo quy tắc octet?
A. BeH2.
B. AlCl3.
C. PCl5.
SiH4
Quy tắc octet không đúng với trường hợp phân tử chất nào sau đây?
A. H2O
B. NO2.
. CO2
: Tính chất nào sau đây là tính chất của hợp chất ion?
A. Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp
B. Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy cao.
D. Hợp chất ion có nhiệt độ sôi không xác
: Khi nguyên tử nhường hoặc nhận electron sẽ tạo thành
C. cation.
D. anion.
Khi nguyên tử nhường electron sẽ tạo thành
C. cation.
D. anion.
Câu 25: Vì sao các nguyên tử lại liên kết với nhau thành phân tử?
A. Để mỗi nguyên tử trong phân tử đạt được cơ cấu electron ổn định, bền vững.
B. Để mỗi nguyên tử trong phân tử đều đạt 8 electron ở lớp ngoài cùng.
C. Để tổng số electron ngoài cùng của các nguyên tử trong phân tử là 8.
Câu 28: Dãy các phân tử đều có liên kết ion là
A. Cl2, Br2, I2, HCl.
B. HCl, H2S, NaCl, N2O.
D. HCl, H3PO4, H2SO4, MgO.
C. BaCl2, Al2O3, KCl, Na2O.
: Hợp chất A có các tính chất sau: Ở thể rắn trong điều kiện thường, dễ tan trong nước tạo dung dịch dẫn điện được. Hợp chất A là
A. sodium chloride (NaCl).
C. sucrose (C12H22O11).
D. fructose (C6H12O6).
Cho các phát biểu sau về hợp chất ion:
(1) Không dẫn điện khi nóng chảy.
(2) Khá mềm
(3) Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.
(4) Khó tan trong nước và các dung môi phân cực.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
C. 3.
D. 4.
2
