wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.


Môi trường nước muối khi muối dưa, muối cà là loại môi trường gì so với tế bào thực vật?

a)

đẳng trương

b)


nhược trương

c)


ưu trương


d)


cân bằng

2.


Những khẳng định nào sau đây đúng? (nhiều lựa chọn)

a)

Tế bào có hiện tượng căng phồng khi đặt vào môi trường nhược trương.


b)

Tế bào co nguyên sinh khi đặt trong môi trường ưu trương.


c)

Tế bào co nguyên sinh có màng tế bào tách khỏi thành tế bào đều có khả năng hồi phục khi đặt trong môi trường nhược trương.

d)


Khi đặt tế bào trong môi trường đẳng trương thì các phân tử ngừng di chuyển.

3.

Phân tử được vận chuyển theo hình thực khuếch tán tăng cường là

a)

o2

b)

CO2

c)

MUỐI

d)

STEROID

4.

DNA và protein là thành phần hóa học có trong

a)

chất nhiễm sắc trong nhân tế bào

b)

thành tế bào

c)

Không bào trung tâm

d)

Khung xương tế bào

5.

Hình thức vận chuyển qua màng nào không cần sử dụng năng lượng ATP?

a)

Xuất bào.


b)

Nhập bào.


c)

Vận chuyển chủ động.


d)

Vận chuyển thụ động.


6.

Chức năng của thành tế bào thực vật là

a)

tham gia hô hấp tế bào giúp tạo ra phần lớn ATP cho các hoạt động sống của tế bào.

b)

tham gia quang hợp giúp tổng hợp các chất hữu cơ để tích lũy năng lượng và xây dựng tế bào.

c)

sửa đổi, phân loại, đóng gói và vận chuyển các sản phẩm tổng hợp từ lưới nội chất.

d)

bảo vệ, tạo hình dạng đặc trưng và tham gia điều chỉnh lượng nước đi vào tế bào.

7.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

Cơ xương vận động nhiều nên cần nhiều năng lượng, do đó số lượng ti thể lớn.


b)

Nước muối khử khuẩn vì làm cho tế bào vi khuẩn gây bệnh co nguyên sinh.


c)

Cách thức các loại nguyên sinh vật ăn thức ăn là nhập bào


d)

Lưới nội chất trơn phát triển mạnh nhất ở tế bào bạch cầu


8.

Cấu trúc nào là nơi tổng hợp các protein có thể được xuất ra khỏi tế bào?

a)

Lưới nội chất hạt.


b)

Lưới nội chất trơn.


c)

Bộ máy Golgi.


d)

Lysosome.


9.

Tế bào nhân thực phức tạp hơn tế bào nhân sơ vì chúng có

a)

màng sinh chất.


b)

kích thước nhỏ hơn.


c)

tốc độ sinh sản cao hơn.


d)

các bào quan có màng bao bọc.


10.

Bộ khung tế bào không có chức năng

a)

neo giữ các bào quan.


b)

tham gia phân chia tế bào.


c)

duy trì hình dạng tế bào.


d)

trao đổi chất với môi trường bên ngoài.


11.

"Gồm hệ thống các túi dẹt và ống chứa dịch thông với nhau, nối trực tiếp với màng ngoài của nhân. Một phần có đính các hạt ribosome" là đặc điểm cấu tạo của bào quan

a)

lưới nội chất.


b)

ti thể.


c)

lục lạp.


d)

bộ máy Golgi.


12.

Thành phần, bào quan nào sau đây không có ở tế bào động vật?

a)

Ti thể.


b)

Không bào trung tâm.


c)

Trung thể.


d)

Lysosome.


13.

Tốc độ khuếch tán các chất qua màng không phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Số lượng bào quan của tế bào nhận và tế bào cho


b)

Chênh lệch nồng độ chất đó ở trong và ngoài màng.


c)

Kích thước, hình dạng và đặc tính hóa học của chất đó.


d)

Số lượng kênh protein của màng.


14.

Tế bào lấy các phân tử có kích thước lớn bằng cách màng tế bào lõm vào bên trong hình thành nên túi vận chuyển bao bọc lấy các phân tử đó rồi tách rời khỏi màng vào bên trong tế bào chất. Quá trình này được gọi là

a)

xuất bào.


b)

vận chuyển chủ động.


c)

vận chuyển thụ động.


d)

nhập bào.


15.

Cho tế bào hồng cầu ếch vào môi trường A thấy tế bào hồng cầu bị phình to lên, 1 số bị vỡ. Môi trường A là môi trường

a)

ưu trương.


b)

đẳng trương.


c)

bão hòa.


d)

nhược trương.


16.

Cho tế bào biểu bì của thài lài tía vào môi trường NaCl 10 % sẽ xuất hiện hiện tượng nào sau đây?

a)

Khối nguyên sinh chất của tế bào co lại.


b)

Cả tế bào co lại.


c)

Cả tế bào trương phồng lên.


d)

Khối nguyên sinh chất của tế bào trương phồng lên rồi vỡ.


17.

Điểm khác nhau cơ bản của vận chuyển chủ động so với vận chuyển thụ động là

a)

có sự vận chuyển các chất ngược chiều gradient nồng độ và tiêu tốn năng lượng.


b)

có sự vận chuyển các chất cùng chiều gradient nồng độ và tiêu tốn năng lượng.


c)

có sự vận chuyển các chất ngược chiều gradient nồng độ và không tiêu tốn năng lượng.


d)

có sự vận chuyển các chất cùng chiều gradient nồng độ và không tiêu tốn năng lượng.


18.

Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về sự khuếch tán các chất qua màng?

a)

Diễn ra theo chiều gradient nồng độ.

b)

Chỉ diễn ra khi có sự chênh lệch nồng độ chất hai bên màng.


c)

Là hình thức vận chuyển chủ yếu của các ion khoáng.

d)

Có sự tiêu tốn năng lượng ATP.


19.

Môi trường dung dịch có nồng độ chất tan lớn hơn bên trong tế bào là môi trường

a)

đẳng trương.


b)

nhược trương.


c)

cân bằng.


d)

ưu trương.


20.

Hình thức vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là

a)

vận chuyển thụ động.


b)

khuếch tán.


c)

vận chuyển chủ động.

d)

thẩm thấu.


21.

Một tế bào động vật và một tế bào thực vật được đặt trong nước cất. Tế bào động vật trương lên rồi vỡ còn tế bào thực vật trương lên nhưng không vỡ. Sự khác nhau này là do

a)

tế bào động vật không có không bào trung tâm.


b)

tế bào thực vật có màng bán thấm.


c)

thành tế bào thực vật có tính thấm hoàn toàn.

d)

tế bào động vật không có thành tế bào.