Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BTVN Tiếng Việt

Total questions: 34

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Tìm những từ trái nghĩa trong câu tục ngữ Chết vinh còn hơn sống nhục:

a)

chết – sống.

b)

vinh – nhục

c)

chết – nhục.

d)

Cả A và B

2.

Tìm những cặp từ trái nghĩa nhau về tả hình dáng?

a)

Cao/ thấp

b)

Bé nhỏ/bé nhỏ

c)

Nhỏ nhắn/ ốm yếu

3.

Xác định đại từ có trong câu:

“Mình về mình có nhớ ta

Ta về ta nhớ những hoa cùng người”

a)

Mình, ta.

b)

ta

c)

mình

d)

nhớ

4.

Trong câu dưới đây có mấy đại từ?

“ Chúng tôi đi thi học sinh giỏi thành phố, ai cũng được giải.”

a)

2 đại từ

b)

3 đại từ

c)

4 đại từ

5.

Từ “bác” trong ví dụ nào sau đây được dùng như một đại từ xưng hô?

a)

Chị Lan là con của bác Hải.

b)

Anh Nam là con trai của bác tôi.

c)

Bác được tin rằng/ Cháu làm liên lạc.

6.

Tìm đại từ trong câu “Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn”? 

a)

Tôi, nó.

b)

Tôi, Kiều Phương.

c)

Nó, Mèo, Kiều Phương.

d)

Tôi, em gái.

7.

Thay các từ in đậm trong câu sau bằng đại từ thích hợp?

Chị Mai mua một chiếc lọ, rồi cuối ngày, chị Mai ghé cửa hàng mua một bó hồng nhung.

a)

Cô ta

b)

Chị ấy

c)

Bạn ấy

8.

Từ bàn trong câu Trên bàn lúc nào cũng có lọ hoa tươi đồng âm với từ bàn trong câu nào dưới đây:  

a)

Bàn làm việc của cô ấy lúc nào cũng được sắp xếp ngăn nắp.

b)

Bố em vừa mới sắm một bộ bàn ghế mới rất đẹp.

c)

Mọi người bàn cả buổi sáng vẫn chưa đi được tới kết luận nào cả.

9.

Câu sau dùng lối chơi chữ nào?

Mẹ nấu xôi đỗ cho tôi ăn để tôi đỗ kì thi

a)

Từ đồng âm

b)

Từ trái nghĩa

c)

Từ nói lái

d)

Từ cùng nghĩa

10.

Đâu không phải từ đồng âm với “lợi” trong từ “răng lợi”?

a)

Lợi ích

b)

Viêm lợi

c)

Lợi dụng

11.

Từ ăn trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Chiếc xe đạp này, ăn phanh thật đấy.

b)

Hôm nào cũng vậy, cả gia đình tôi lại cùng nhau ăn bữa cơm tối rất vui vẻ.

c)

Bác Lê lội ruộng nhiều nên bị nước ăn chân. 

12.

Nghĩa chuyển của từ “quả” là từ nào?

a)

Quả táo

b)

Quả quất

c)

Quả tim

d)

Quả mơ

13.

Từ nào dưới đây không có nghĩa chuyển?

a)

Đồng hồ

b)

Mặt

c)

Mũ

14.

Dấu gạch ngang trong những phần sau dùng để làm gì?

a) Tàu Hà Nội – Vinh khởi hành lúc 21 giờ.

b) Thừa Thiên – Huế là một tỉnh giàu tiềm năng kinh doanh du lịch.

a)

Đánh dấu ranh giới giữa các vế của một câu ghép.

b)

Nối các từ nằm trong một liên danh.

c)

Đặt ở đầu dòng để đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật hoặc để liệt kê.

15.

Dấu gạch ngang trong những câu sau dùng để làm gì?

Có người khẽ nói:

- Bẩm, dễ có khi đê vỡ!

Ngài cau mặt, gắt rằng:

- Mặc kệ!

    (Phạm Duy Tốn)

a)

Đặt ở đầu dòng để đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

Đánh dấu ranh giới giữa các vế của một câu ghép.

c)

Đặt ở giữa câu để đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu.

16.

Tra từ điển thành ngữ, tục ngữ và cho biết ý nghĩa của thành ngữ Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau?

a)

Độ lượng, bỏ qua cho nhau, không nên nhắc lại chuyện đã qua.

b)

Lối sống của kẻ ích kỉ, thấy có lợi vội tranh trước, gặp khó khăn lại đùn đẩy cho người khác.

c)

Một phong tục ở làng xã thời xưa.

17.

Để tìm nghĩa của từ học hành trong từ điển, em sẽ tìm mục bắt đầu bằng chữ gì?

a)

Chữ A

b)

Chữ H

c)

Chữ O

d)

Chữ N

18.

Tra từ điển và cho biết nghĩa của từ hiểu biết là gì?

a)

Biết rõ, nhận ra bản chất của vấn đề bằng sự vận dụng trí tuệ.

b)

Giải thích cho người khác thấy ý nghĩa của việc cần làm.

c)

Lòng kính yêu và biết ơn.

19.

Tra từ điển và cho biết nghĩa của từ công trong câu ca dao sau có nghĩa là gì?

Ngươi ta đi cấy lấy công

Tôi nay đi cấy còn trông nhiều bề…

a)

Sức lực, trí tuệ bỏ ra để làm việc gì.

b)

Chim cùng họ với gà, có bộ lông màu lục, đuôi dài, xòe múa rất đẹp.

c)

Khoản tiền hoặc của cải vật chất trả cho người lao động làm thuê.

20.

Từ cổ trong câu sau có nghĩa là gì?

Mẹ mua cho em đôi giày cao cổ rất đẹp.

a)
  • Bộ phận của giày bao quay cổ chân.
b)

Sự cứng cỏi, bướng bỉnh, không chịu khuất phục.

c)

Thuộc về thời xa xưa trong lịch sử.

21.

Xác định điệp ngữ trong đoạn thơ dưới đây?

“Cùng trông lại mà cùng chẳng thấy

Thấy xanh xanh những mấy ngàn dâu

Ngàn dâu xanh ngắt một màu

Lòng chàng ý thiếp ai sầu hơn ai?”

a)

Thấy, ngàn dâu, xanh

b)

Thấy

c)

xanh

22.

Xác định điệp ngữ trong đoạn thơ dưới đây?

“Anh đã tìm em rất lâu, rất lâu

Những cô gái Thạch Kim, Thạch Nhọn.

Khăn xanh, khăn xanh phơi đầy lán sớm

Sách áo mở tung, trắng cả trời chiều”

a)

Rất lâu, khăn xanh.

b)

Thạch Kim, Thạch Nhọn.

c)

Rất lâu.

23.

Chỉ ra và nêu tác dụng của điệp ngữ trong câu văn dưới đây?

Phượng không phải là một đóa, không phải vài cành, phượng đây là cả một loạt, cả một vùng, cả một góc trời đỏ rực…

a)

Điệp ngữ “phượng” có tác dụng nhấn mạnh tình yêu dành cho cây phượng.

b)

Điệp ngữ “phượng” có tác dụng nhấn mạnh sự to lớn của cây phượng.

c)

Điệp ngữ “phượng” có tác dụng khẳng định số lượng hoa phượng ở đây là nhiều vô kể.

24.

Điền kết từ thích hợp và chỗ trống để hoàn thiện câu văn sau?

Hôm nay, thầy sẽ giảng … phép chia số thập phân.

a)

về

b)

nếu

c)

thì

d)

nhưng

25.

Điền kết từ thích hợp và chỗ trống để hoàn thiện câu văn sau?

Thời gian đã hết … Thúy Vy vẫn chưa làm bài xong.

a)

tuỳ

b)

nhưng

c)

và

d)

nên

26.

Điền kết từ thích hợp và chỗ trống để hoàn thiện câu văn sau?

… bão to … các cây lớn không bị đổ.

a)

nếu ...... thì

b)

càng.....càng

c)

tuy....nhưng

d)

vì....nên

27.

Điền kết từ thích hợp và chỗ trống để hoàn thiện câu văn sau?

Mai … Lan sẽ thi đấu vào ngày mai.

a)

nên

b)

nếu

c)

thì

d)

hoặc

28.

Điền vế câu thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu sau?

Trời không những mưa to…

a)

Thì cây cối đổ rạp

b)

Nên mọi người không đi cắm trại.

c)

Mà còn kèm theo giông lốc.

29.

Xác định kết từ trong câu sau?

Bạn Hà chẳng những học giỏi mà bạn ấy còn ngoan ngoãn.

a)

chẳng những

b)

mà còn

c)

chẳng những - mà còn

d)

còn

30.

Điền kết từ thích hợp và chỗ trống để hoàn thiện đoạn văn sau?

Tôi đã đi nhiều nơi, đóng quân nhiều chỗ đẹp hơn đây nhiều, nhân dân coi tôi … người làng … yêu thương tôi hết mực, … sao sức quyến rũ, nhớ thương vẫn không mãnh liệt, day dứt … mảnh đất cọc cằn này.

a)

Như, và, nhưng, bằng.

b)

Mặc dù, và, hoặc, thì.

c)

Nhưng, không những, mà còn, và.

31.

Kết từ “Do” biểu thị điều gì?

a)

Biểu thị điều sắp nêu ra là nguyên nhân dẫn đến kết quả tốt đẹp được nói đến. 

b)

Biểu thị điều sắp nêu ra là nguyên nhân của sự việc được nói đến.

c)

Biểu thị điều sắp nêu ra là nguyên nhân của sự việc không hay được nói đến.

32.

Tìm tất cả các kết từ trong đoạn văn dưới đây?

A Cháng đeo cày. Cái cày của người Hmông to nặng, bắp cày bằng gỗ tốt màu đen, vòng như hình cái cung, ôm lấy bộ ngực nở. Trông anh hùng dũng như một chàng hiệp sĩ cổ đeo cung ra trận.

a)

Của, như, bằng.

b)

Cái, bằng, trông.

c)

như

33.

Trong câu sau từ “son” mang nghĩa gì?

Rắn nát mặc dầu tay kẻ nặn

Mà em vẫn giữ tấm lòng son

a)

Sự thủy chung, một lòng một dạ

b)

Một loại mĩ phẩm màu đỏ để thoa lên môi

c)

Một loại mực được ông đồ sử dụng

34.

“Anh ấy kể một cách …………………… cho chúng tôi nghe câu chuyện.”

a)

chậm

b)

chậm chạp

c)

chậm rãi

d)

chậm trễ