wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập ĐỊa lí 9 XĐ GK I

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích của vùng Trung du và miền núi bắc bộ là

a)

95 nghìn km2

b)

100 nghìn km2.

c)

80 nghìn km2

d)

85 nghìn km2

2.

Hành chính của vùng Trung du và miền núi bắc bộ gồm bao nhiêu tỉnh?

a)

10 tỉnh

b)

12 tỉnh

c)

14 tỉnh

d)

16 tỉnh

3.

Vùng Trung du và miền núi bắc bộ được chia thành hai tiểu vùng đó là

a)

Đông Bắc và Tây Bắc.

b)

Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

c)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải Miền Trung.

d)

Đông Bắc và Đồng bằng Bắc Bộ.

4.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ không tiếp giáp với

a)

Đồng bằng bắc bộ

b)

Bắc trung bộ và duyên hải miền trung.

c)

Vịnh Bắc Bộ

d)

Trung Quốc

5.

Ý nghĩa vị trí địa lí của Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Kết nối với các vùng trong khu vực, bảo vệ quốc phòng an ninh.

b)

Giao lưu buôn bán với nước ngoài.

c)

Khó bảo vệ biên giới.

d)

Phát triển buôn bán trái phép

6.

Đặc điểm địa hình của vùng Tây Băc là

a)

Chủ yếu là núi trung bình và núi thấp

b)

Là vùng núi cao và đồ sộ nhất nước ta, bị chia cắt mạnh mẽ.

c)

Địa hình ít bị cắt xẻ.

d)

Khu vực trung du có địa hình đồi bát úp

7.

Tại sao khu vực Đông Bắc có mùa đông lạnh nhất và đến sớm nhất nước ta?

a)

Do địa hình và gió mùa.

b)

Do khí hậu phân hóa 2 mùa rõ rệt.

c)

Do Đông Bắc cao hơn Tây Bắc.

d)

Do ảnh hưởng của gió mùa đông bắc.

8.

Loại đất phổ biến ở vùng Trung du và miền núi bắc bộ là

a)

đất phù sa ngọt

b)

đất phèn

c)

đất feralit

d)

đất xám trên nền phù sa cổ.

9.

Đặc trưng khí hậu có mùa đông lạnh ở Trung du và miền núi Bắc bộ thuận lợi để phát triển loại cây trồng có nguồn gốc

a)

cận nhiệt và ôn đới

b)

cận nhiệt và hàn đới.

c)

nhiệt đới và ôn đới.

d)

ôn đới và xích đạo.

10.

Vùng có trữ năng thủy điện lớn nhất nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền trung

d)

Đồng bằng Bắc Bộ

11.

Một số loại khoáng sản phổ biến ở Trung du và miền núi bắc bộ là

a)

than, sắt, a-pa-tít.

b)

đồng, chì. sắt

c)

sắt, vàng, kim cương

d)

sắt, đá quý, đồng

12.

Cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

cà phê

b)

hồ tiêu

c)

điều

d)

chè

13.

Loài gia súc nào được nuôi phổ biến ở trung du và miền núi bắc bộ?

a)

trâu

b)

c)

lợn

d)

14.

Vùng núi Tây bắc có đặc điểm hướng núi là

a)

Tây Bắc - Đông Nam

b)

hướng vòng cung

c)

hướng vòng tròn

d)

hướng Tây Nam - Đông bắc

15.

Ý nào sau đây thể hiện khó khăn của đặc điểm tự nhiên Trung du và miền núi Bắc Bộ đối với

a)

Địa hình núi cao, hiểm trở.

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

Nguồn nước dồi dào.

16.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc vùng trung du và miền núi bắc bộ?

a)

Số dân đông nhất so với các vùng còn lại

b)

Có sự phân hóa thành 2 tiểu vùng.

c)

Diện tích lớn nhất so với các vùng khác

d)

tiếp giáp với hai quốc gia: Lào và Trung Quốc

17.

Trung du và miền núi bắc bộ có thế mạnh để phát triển các ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Lương thực, khai khoáng.

b)

Thực phẩm, hóa chất.

c)

Vật liệu xây dựng, tin học.

d)

Khai khoáng và thủy điện

18.

Ngành công nghiệp ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ đa dạng do

a)

nguồn lao động đông, vốn lớn.

b)

có diện tích lãnh thổ rộng lớn.

c)

tài nguyên thiên nhiên đa dạng.

d)

khí hậu thuận lợi, đất đa dạng.

19.

Thế mạnh về phát triển nông nghiệp của Trung du và miền núi nước ta là

a)

cây hàng năm, chăn nuôi gia cầm.

b)

cây lâu năm, chăn nuôi gia súc lớn.

c)

cây hàng năm, chăn nuôi gia súc.

d)

cây lâu năm, chăn nuôi gia súc nhỏ.

20.

Khu vực Đông bắc không gồm tỉnh nào sau đây?

a)

Lạng Sơn

b)

Cao Bằng

c)

Bắc Cạn

d)

Điện Biên

21.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có kiểu khí hậu nào dưới đây?

a)

Ôn đới gió mùa trên núi.

b)

Cận nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

Nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

Nhiệt đới cận xích đạo.