WorksheetsTrắc no NCM P2
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
56. Tất cả các phương án dưới đây là những thuận lợi của việc sử dụng nghiên cứu định tính ngoại trừ
A. Việc thu thập dữ liệu rất tiết kiệm và kịp thời
B. Dễ dàng thu được các kết quả
C. Sự phong phú của dữ liệu
D. Sự chính xác của việc ghi chép các hành vi của khách hàng trên thị trường tiêu thụ
E. Sự thấu hiểu ban đầu trong việc xây dựng các mô hình và các thang đo
57. Các cửa hàng bán đồ ăn có thể bố trí vị trí nhà hàng mới dựa trên tính toán lượng người qua lại. Các dữ liệu như vậy có thể được thu thập bằng cách:
A. Nghiên cứu qua điện thoại
B. Quan sát
C. Mô phỏng
D. Marketing thử nghiệm
58. Việc xây dựng…..liên quan tới việc thiết lập các thang đo lường và liên kết chúng thành một công cụ để thu thập dữ liệu từ người tham gia
A. Mẫu
B. Bảng câu hỏi
C. Khung của mẫu
D. Thị trường mục tiêu
E. Đơn vị mẫu
59. Phương pháp quan sát được thực hiện bằng cách:
A. Gửi phiếu khảo sát cho khách hàng
B. Phỏng vấn khách hàng
C. Gặp gỡ, trao đổi với khách hàng
D. Dùng các thiết bị để ghi nhận các hành vi của khách hàng
60. Việc phê chuẩn dữ liệu có nghĩa là:
A. Bỏ đi dữ liệu thu thập không đúng đối tượng
B. Chấp nhận những dữ liệu thu thập không đúng phương pháp
C. Tạo thêm các dữ liệu mới
D. Xóa bỏ những dữ liệu định tính
61. Khi mã hóa dữ liệu cần lưu ý:
A. Mã hóa cho các lớp dữ liệu chồng lên nhau
B. Không để "mờ" giữa các lớp dữ liệu
C. Bỏ đi những dữ liệu khó hiểu
D. Bổ sung thêm những dữ liệu cần thiết
62. Đa cộng tuyến xảy ra khi:
A. Có mối tương quan cao giữa các biến độc lập
B. Các biến độc lập loại trừ lẫn nhau
C. Các biến độc lập không liên quan đến nhau
D. Có quá nhiều biến độc lập
E. Các biến phụ thuộc không thể được dự báo bởi biến độc lập
63. Khi nhà nghiên cứu marketing xây dựng các giả thuyết nghiên cứu, các giả thuyết này là:
A. Các giả thuyết đã được kiểm định từ các nghiên cứu trước đây
B. Các giả thuyết chưa được kiểm định trong các nghiên cứu trước đây
C. Các giả thuyết đã bị bác bỏ từ các nghiên cứu trước đây
D. Các giả thuyết đã được chấp nhận từ các nghiên cứu trước đây
E. Các giá thuyết sẽ được kiểm định trong nghiên cứu sắp được thực hiện
64. Kiểm định Chi-square tests nhằm mục đích
A. Phân tích 1 biến số
B. Kiểm định sự khác biệt giữa 3 biến số
C. Kiểm định sự khác biệt giữa 2 biến số
D. Kiểm định mối liên hệ giữa 2 biến số
65. Yêu cầu quan trọng đối với người điều phối các cuộc thảo luận nhóm là:
A. Phải là chuyên gia hàng đầu
B. Phải là lãnh đạo các phòng Marketing
C. Phải có khả năng hòa đồng với nhóm
D. Phải có nhiều kinh nghiệm trong việc phỏng vấn nhóm
66. Việc lựa chọn mô hình thử nghiệm không phụ thuộc vào:
A. Chi phí thử nghiệm
B. Tính chất thử nghiệm
C. Số lượng thử nghiệm
D. Tính bí mật của thử nghiệm
E. Điều kiện thử nghiệm
67. Kiểm nghiệm thị trường là hình thức:
A. Mở rộng của hình thức thử nghiệm La-bô
B. Mở rộng của hình thức thử nghiệm hiện trường
C. Thử nghiệm trong một khung cảnh hẹp
D. Kiểm nghiệm trong một khung cảnh hẹp
68. Thông thường có bao nhiêu loại câu hỏi nghiên cứu
A. 2 loại
B. 3 loại
C. 4 loại
D. 5 loại
69. Loại nghiên cứu nào được sử dụng để kiểm tra giả thuyết về nguyên nhân và kết quả của vấn đề
A. Nghiên cứu nhân quả
B. Nghiên cứu cơ bản
C. Nghiên cứu mô tả
D. Nghiên cứu thứ cấp
E. Nghiên cứu khám phá
70.Danh mục mã hóa là một bảng ghi nhằm mục đích:
A. Giúp những người nhập dữ liệu vào máy tính theo nguyên tắc giống nhau
B. Giúp nhà lãnh đạo có thể chiết xuất những thông tin cần thiết
C. Giúp nhân viên có thể kiểm soát độ tin cậy của dữ liệu
D. Giúp nhân viên có những dữ liệu phù hợp
71. Hiệu chỉnh dữ liệu là hoạt động:
A. Sửa chữa thông tin theo ý của nhà nghiên cứu
B. Sửa lại các sai sót do ghi chép dữ liệu
C. Chinh sửa thông tin theo yêu cầu của lãnh đạo
D. Chuyển dữ liệu từ dạng chữ sang dạng số
72. Thang…..là mức thang duy nhất bao gồm đặc điểm của các loại thang khác
A. Tỷ lệ
B. Danh nghĩa
C. Thứ tự
D. Khoảng cách
73. Việc xây dựng……liên quan tới việc thiết lập các thang do lường và liên kết chúng thành một công cụ để thu thập dữ liệu ban đầu từ người tham gia
A. Mẫu
B. Bảng câu hỏi
C. Khung của mẫu
D. Thị trường mục tiêu
E. Đơn vị mẫu
74. Nhược điểm của phương pháp trả lời bằng thư tín là:
A. Chi phí đắt
B. Vấn viên thường làm sai lệch kết quả
C. Khó đề cập đến những vấn đề nhạy cảm
D. Khó kiểm soát người trả lời có phản hồi nghiêm túc hay không
75. Ưu điểm của thử nghiệm hiện trường là:
A. Kết quả mang tính chủ quan
B. Tốn ít thời gian và tiền bạc
C. Dễ dàng kiểm soát các yếu tố ngoại lai
D. Kết quả mang tính khách quan
76. Nhược điểm của thử nghiệm hiện trường là:
A. Khung cảnh thử nghiệm mang tính giả tạo
B. Khó kiểm soát các yếu tố ngoại lai
C. Khó tìm kiếm người tham gia thử nghiệm
D. Kết quả mang tính chủ quan
77. Sự khác biệt giữa cấu trúc tổng thể và cấu trúc mẫu được gọi là:
A. Sai số khi chọn mẫu
B. Bộ phận chọn mẫu
C. Tập hợp mẫu
D. Đơn vị mẫu
E. Tổng thể chọn mẫu
78. Yêu cầu quan trọng đối với người điều phối các cuộc thảo luận nhóm là:
A. Phải là chuyên gia hàng đầu
B. Phải là lãnh đạo các phòng Marketing
C. Phải có khả năng hòa đồng với nhóm
D. Phải có nhiều kinh nghiệm trong việc phỏng vấn nhóm
79. Phương pháp quan sát được thực hiện bằng cách:
A. Gửi phiếu khảo sát cho khách hàng
B. Phỏng vấn khách hàng
C. Gặp gỡ, trao đổi với khách hàng
D. Dùng các thiết bị để ghi nhận các hành vi của khách hàng
80. Việc phê chuẩn dữ liệu sơ cấp thu được từ khảo sát không bao gồm hoạt động:
A. Kiểm tra sự mâu thuẫn của dữ liệu
B. Kiểm tra sự rõ ràng của dữ liệu
C. Kiểm tra tính thực tế của dữ liệu
D. Kiểm tra tính phức tạp của dữ liệu
81. Khi cần kiểm định mối liên hệ giữa 2 biến định danh, cần sử dụng kiểm định:
A. One sample T test
B. Paired sample T test
C. One-way Anova
D. Chi-square tests
82. Nguyên tắc khi trình bày bản báo cáo nghiên cứu marketing là:
A. Chi thể hiện một phần thông tin nghiên cứu
B. Thể hiện rõ ràng nội dung nghiên cứu
C. Phối hợp mục tiêu nghiên cứu với kết quả nghiên cứu
D. Loại bỏ những thông tin không liên quan đến đối tượng nghiên cứu
83. Đáp án nào sau đây không phải là mục tiêu của việc sử dụng nghiên cứu Marketing?
A. Hiểu rõ hơn quá trình nghiên cứu Marketing
B. Biện minh cho các quyết định Marketing trước đó
C. Phát sinh, cải tiến và đánh giá các hoạt động marketing
D. Xác minh và chỉ rõ các cơ hội cũng như vấn đề Marketing
E. Kiểm soát việc thực hiện Marketing
84. Phương pháp nghiên cứu định lượng trong nghiên cứu Marketing, giúp:
A. Đưa ra những dự đoán về mối quan hệ giữa các nhân tố thị trường và hành vi của người tiêu dùng
B. Hiểu các mối quan hệ và sự khác nhau giữa các nhân tố thị trường
C. Đánh giá các mối quan hệ giữa các yếu tố trong mô hình nghiên cứu
D. Tất cả các phương án kể trên
84. Tất cả các phương án dưới đây là những thuận lợi của việc sử dụng nghiên cứu định tính ngoại trừ:
A. Việc thu thập dữ liệu rất tiết kiệm và kịp thời
B. Dễ dàng thu được các kết quả
C. Sự phong phú của dữ liệu
D. Sự chính xác của việc ghi chép các hành vi của khách hàng trên thị trường tiêu thụ
E. Sự thấu hiểu ban đầu trong việc xây dựng các mô hình và các thước đo lường
85. Các cửa hàng đồ ăn bố trí vị trí nhà hàng mới dựa trên dữ liệu tính toán lượng người qua lại. Các dữ liệu như vậy có thế được thu thập thông qua:
A. Nghiên cứu qua điện thoại
B. Quan sát
C. Mô phỏng
D. Marketing thử nghiệm
86. Thử nghiệm hiện trường là phương pháp:
A. Đối tượng thử nghiệm biết mình đang được nghiên cứu thử nghiệm
B. Các yếu tố thử nghiệm là giả và khung cảnh thử nghiệm là thực
C. Các yếu tố thử nghiệm và khung cảnh thử nghiệm là thực
D.Các yếu tố thử nghiện là thực và khung cảnh thử nghiệm là giả
87. Phương pháp chọn mẫu nào là phương pháp chọn mẫu không ngẫu nhiên mà những người hồi đáp đầu tiên hỗ trợ giới thiệu thêm người tiếp theo tham gia vào khảo sát:
A. Chọn mẫu khu vực
B. Chọn mẫu tích lũy nhanh (Snowball sampling)
C. Chọn mẫu cả khối
D. Chọn mẫu thuận tiện
E. Chọn mẫu ngẫu nhiên phân tầng
88. Kiểm nghiệm thị trường là hình thức:
A. Mở rộng của hình thức thử nghiệm La-bô
B. Mở rộng của hình thức thử nghiệm hiện trường
C. Thử nghiệm trong một khung cảnh hẹp
D. Kiểm nghiệm trong một khung cảnh hẹp
89. Nguyên tắc khi trình bày bản báo cáo nghiên cứu marketing là:
A. Chỉ thể hiện một phần thông tin nghiên cứu
B. Thể hiện rõ ràng nội dung nghiên cứu
C. Phối hợp mục tiêu nghiên cứu với kết quả nghiên cứu
D. Loại bỏ những thông tin không liên quan đến đối tượng nghiên cứu
90. Việc xây dựng….liên quan tới việc thiết lập các thang o lường và liên kết chúng thành một công cụ để thu thập dữ liệu từ người tham gia
A. Mẫu
B. Bảng câu hỏi
C. Khung của mẫu
D. Thị trường mục tiêu
E. Đơn vị mẫu
91. Chọn mẫu là yếu tố rất quan trọng ảnh hưởng tới
A. Thu thập dữ liệu
B. Phản ánh đúng cấu trúc tổng thể
C. Việc phát triển các thang đo
D. Thiết kế các bảng câu hội
E. Tất cả các phương án kể trên
92. Kiểm định trung bình tổng thể là:
A. Kiểm định để phân tích 1 biến số
B. Kiểm định để phân tích 2 biến số
C. Kiểm định để phân tích 3 biến số
D. Kiểm định để phân tích nhiều hơn 3 biến số
93. Yêu cầu quan trọng đối với người điều phối các cuộc thảo luận nhóm là:
A. Phải là chuyên gia hàng đầu
B. Phải là lãnh đạo các phòng Marketing
C. Phải có khả năng hòa đồng với nhóm
D. Phải có nhiều kinh nghiệm trong việc phỏng vấn nhóm
94. Nguyên tắc trình bày số liệu dưới dạng bảng là:
A. Tên bảng phải đúng với tên chương
B. Kiểm tra sự rõ ràng của dữ liệu
C. Kiểm tra tính thực tế của dữ liệu
D. Kiểm tra tính phức tạp của dữ liệu
95. Thông thường có bao nhiêu loại câu hỏi nghiên cứu
A. 2 loại
B. 3 loại
C. 4 loại
D. 5 loại
96. Đáp án nào sau đây không phải là mục tiêu của việc sử dụng nghiên cứu Marketing?
A. Hiểu rõ hơn quá trình nghiên cứu Marketing
B. Biện minh cho các quyết định Marketing trước đó
C. Phát sinh, cải tiến và đánh giá các hoạt động marketing
D. Xác minh và chỉ rõ các cơ hội cũng như vấn đề Marketing
E. Kiểm soát việc thực hiện Marketing
97. Phương pháp nghiên cứu định lượng trong nghiên cứu Marketing giúp:
A. Đưa ra những dự đoán về mối quan hệ giữa các nhân tố thị trường và hành vi của người tiêu dùng
B. Hiểu các mối quan hệ và sự khác nhau giữa các nhân tố thị trường
C. Đánh giá các mối quan hệ giữa các yếu tố trong mô hình nghiên cứu
D. Tất cả các phương án kể trên
98. Tất cả các phương án dưới đây là những thuận lợi của việc sử dụng nghiên cứu định tính ngoại trừ:
A. Việc thu thập dữ liệu rất tiết kiệm và kịp thời
B. Dễ dàng thu được các kết quả
C. Sự phong phú của dữ liệu
D. Sự chính xác của việc ghi chép các hành vi của khách hàng trên thị trường tiêu thụ
E. Sự thấu hiểu ban đầu trong việc xây dựng các mô hình và các thước đo lường
99. Các cửa hàng đồ ăn bố trí vị trí nhà hàng mới dựa trên dữ liệu tính toán lượng người qua lại. Các dữ liệu như vậy có thể được thu thập thông qua:
A. Nghiên cứu qua điện thoại
B. Quan sát
C. Mô phỏng
D. Marketing thử nghiệm
100. Thử nghiệm hiện trường là phương pháp:
A. Đối tượng thứ nghiệm biết mình đang được nghiên cứu thử nghiệm
B. Các yếu tố thử nghiệm là giá và khung cảnh thử nghiệm là thực
C. Các yếu tố thử nghiệm và khung cảnh thử nghiệm là thực
D. Các yếu tố thử nghiệm là thực và khung cảnh thử nghiệm là giả
101. Phương pháp chọn mẫu nào là phương pháp chọn mẫu không ngẫu nhiên mà những người hồi đáp đầu tiên hỗ trợ giới thiệu thêm người tiếp theo tham gia vào khảo sát:
A. Chọn mẫu khu vực
B. Chọn mẫu tích lũy nhanh (Snowball sampling)
C. Chọn mẫu cả khối
D. Chọn mẫu thuận tiện
E. Chọn mẫu ngẫu nhiên phân tầng
102. Kiểm nghiệm thị trường là hình thức:
A. Mở rộng của hình thức thử nghiệm La-bô
B. Mở rộng của hình thức thử nghiệm hiện trường
C. Thử nghiệm trong một khung cảnh hẹp
D. Kiểm nghiệm trong một khung cảnh hẹp
103. Mô hình thừa số là mô hình:
A. Mỗi đơn vị thử nghiệm được thử nghiệm đồng thời một cặp hai biến số
B. Các đối tượng thử nghiệm được phân tầng trước khi thử nghiệm
C. Các đối tượng thử nghiệm được thử nghiệm ngẫu nhiên hoàn toàn
D. Các đối tượng thử nghiệm được chọn có chủ đích
104. Việc xây dựng…..liên quan tới việc thiết lập các thang đo lường và liên kết chúng thành một công cụ để thu thập dữ liệu từ người tham gia
A. Mẫu
B. Bảng câu hỏi
C. Khung của mẫu
D. Thị trường mục tiêu
E. Đơn vị mẫu
105. Chọn mẫu là yếu tố rất quan trọng ảnh hưởng tới:
A. Thu thập dữ liệu
B. Phản ánh đúng cấu trúc tổng thể
C. Việc phát triển các thang đo lường
D. Thiết kế các bảng câu hỏi
E. Tất cả các phương án kế trên
106. Khi cần kiểm định mối liên hệ giữa 2 biến định danh, cần sử dụng kiểm định:
A. One sample T test
B. Paired sample T test
C. One-way Anova
D. Chi-square tests
107. Khi nhà nghiên cứu marketing xây dựng các giả thuyết nghiên cứu, các giả thuyết này là:
A. Các giả thuyết đã được kiểm định từ các nghiên cứu trước đây
B. Các giả thuyết chưa được kiểm định trong các nghiên cứu trước đây
C. Các giá thuyết đã bị bác bỏ từ các nghiên cứu trước đây
D. Các giả thuyết đã được chấp nhận từ các nghiên cứu trước đây
E. Các giả thuyết sẽ được kiểm định trong nghiên cứu sắp được thực hiện
108. Yêu cầu quan trọng đối với người điều phối các cuộc thảo luận nhóm là:
A. Phải là chuyên gia hàng đầu
B. Phải là lãnh đạo các phòng Marketing
C. Phải có khả năng giữ quan điểm trung lập
D. Phải có nhiều kinh nghiệm trong việc phỏng vấn nhóm
109. Việc phê chuẩn dữ liệu sơ cấp thu được từ khảo sát không bao gồm hoạt động:
A.Kiểm tra sự mâu thuẫn của dữ liệu
B. Kiểm tra sự rõ ràng của dữ liệu
C. Kiểm tra tính thực tế của dữ liệu
D. Kiểm tra tính phức tạp của dữ liệu
110. Thông thường có bao nhiêu loại câu hỏi nghiên cứu
A. 2 loại
B. 3 loại
C. 4 loại
D. 5 loại
