wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Thủy quyển

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Sông ở miền khí hậu nhiệt đới gió mùa có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sông lúc nào cũng đầy nước.

b)

Chế độ nước sông điều hoà.

c)

Sông chỉ có nước vào mùa xuân.

d)

Sông có một mùa lũ và một mùa cạn.

2.

Các sông có nguồn cung cấp nước là băng tuyết thì mùa lũ của sông vào mùa nào trong năm?

a)

Mùa hạ.

b)

Mùa xuân.

c)

Mùa đông.

d)

Cuối thu.

3.

Hồ, đầm là nhân tố làm cho

a)

mùa lũ kéo dài hơn

b)

lũ trên các sông lên cao hơn.

c)

chế độ nước sông điều hoà hơn

d)

mùa lũ trở nên dữ dội hơn.

4.

Các sông ở miền núi có lũ lên nhanh và xuống nhanh là do

a)

có rừng che phủ.

b)

có nhiều hồ, đầm.

c)

độ dốc của địa hình.

d)

đặc điểm của đất dễ thấm nước.

5.

Thủy quyển là gì?

a)

lớp nước trên đại dương bao gồm nước biển và đại dương, nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển,..v..v

b)

lớp nước trên lục địa bao gồm nước biển và đại dương, nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển,..v..v

c)

lớp nước trên mặt đất bao gồm nước biển và đại dương, nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển,..v..v

d)

lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước biển và đại dương, nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển,..v..v

6.

Nước mặn chiếm chủ yếu trong thuỷ quyền, khoảng

a)

99%.

b)

97,5%.

c)

90,5%.

d)

95%.

7.

Vào mùa mưa, lũ lên rất nhanh ở những vùng có cấu tạo bởi đá

a)

biến chất.

b)

granit

c)

phiến sét.

d)

đá vôi.

8.

Hồ có nguồn gốc nội sinh gồm

a)

hồ kiến tạo, hồ băng hà.

b)

hồ núi lửa, hồ băng hà.

c)

hồ kiến tạo, hồ bồi tụ do sông.

d)

hồ kiến tạo, hồ núi lửa.

9.

Hồ có nguồn gốc ngoại sinh gồm

a)

hồ kiến tạo, hồ băng hà.

b)

hồ núi lửa, hồ băng hà

c)

hồ kiến tạo, hồ bồi tụ do sông.

d)

hồ kiến tạo, hồ núi lửa.

10.

Nước ngầm tồn tại thường xuyên trong tầng

a)

chứa nước

b)

thấm nước.

c)

không thấm nước.

d)

bề mặt đất.

11.

Các giải pháp bảo vệ nguồn nước ngọt là?

a)

xây dựng các hồ trữ nước, bảo trì và cải tạo đường ống vận chuyển nước ngọt, giám sát nguồn tài nguyên nước,…

b)

tuyên truyền, giáo dục ý thức người dân về bảo vệ tài nguyên nước; sử dụng nước tiết kiệm;…

c)

xây dựng những khung pháp lí, quy định, chính sách, bộ luật bảo vệ môi trường và nguồn nước

d)

Cả A, B, C

12.

Dòng chảy thường xuyên, tương đối lớn trên bề mặt lục địa gọi là?

a)

sông.

b)

đầm.

c)

mưa.

d)

hồ.

13.

Tính chất của nước ngầm rất khác nhau do phụ thuộc vào

a)

Đặc điểm địa hình.

b)

Mức độ bốc hơi

c)

Đặc điểm đất, đá.

d)

Lớp phủ thực vật.

14.

Băng tuyết khá phổ biến ở vùng

a)

hàn đới, cận nhiệt và trên các vùng núi cao.

b)

ôn đới, cận nhiệt và trên các vùng núi thấp.

c)

hàn đới, ôn đới và trên các vùng núi thấp.

d)

hàn đới, ôn đới và trên các vùng núi cao.

15.

Chế độ nước của một con sông phụ thuộc vào những nhân tố nào?

a)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, nhiệt độ trung bình năm.

b)

Chế độ gió, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.

c)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, hồ đầm.

d)

Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.

16.

Sông ngòi ở vùng nào sau đây có lượng nước đây quanh năm?

a)

Xích đạo

b)

Nhiệt đới gió mùa

c)

Cận nhiệt lục địa.

d)

Cận nhiệt Địa Trung Hải.

17.

Tốc độ dòng chảy của sông chịu ảnh hưởng của nhân tố nào sau đây?

a)

Lưu lượng nước, chiều dài con sông.

b)

Chiều dài con sông, lưu lượng phù sa.

c)

Độ dốc lòng sông, chiều rộng lòng sông.

d)

Diện tích lưu vực, hướng chảy con sông.

18.

Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

trên mặt, hơi nước.

b)

trên mặt, nước ngầm.

c)

băng tuyết, sông, hồ.

d)

nước ngầm, hơi nước.

19.

Nguồn gốc hình thành băng là do

a)

mưa lớn.

b)

giá rét.

c)

sương mù.

d)

tuyết rơi.

20.

Tổng lượng nước của sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố nào sau đây?

a)

Lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.

b)

Lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm.

c)

Nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.

d)

Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.

21.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Hồ là những vùng trũng chứa nước trong lục địa, không thông trực tiếp với biển.

b)

Hồ nối với sông có tác dụng điều hoà chế độ nước sông.

c)

Hồ là những vùng trũng chứa nước trong lục địa thông với biển.

d)

Hồ cung cấp nước cho sản xuất và đời sống.

22.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Lượng hơi nước chứa được càng nhiều, khi nhiệt độ không khí càng thấp.

b)

Lượng hơi nước chứa được càng nhiều, khi nhiệt độ không khí trung bình.

c)

Lượng hơi nước chứa được càng nhiều, khi nhiệt độ không khí càng cao.

d)

Lượng hơi nước chứa được càng nhiều, khi nhiệt độ không khí bằng 0oC.

23.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

A. Thực vật làm tăng quá trình bốc hơi và giảm khả năng thấm của nước.

b)

B. Mực nước ngầm luôn thay đổi phụ thuộc vào nguồn cung cấp nước.

c)

C. Nước ngầm cung cấp nước cho sinh hoạt và sản xuất.

d)

D. Nước ngầm góp phần ổn định dòng chảy và chống sụt lún.

24.

Nhận định nào sau đây đúng về thuỷ quyển?

a)

A. Nước trong các biển, đại dương, nước trên lục địa, nước ngầm.

b)

B. Nước trong các biển, đại dương, nước trên lục địa và hơi nước trong khí quyển.

c)

C. Nước trong các đại dương và hơi nước trong khí quyển.

d)

D. Nước trong các sông, hồ, ao, nước biển, hơi nước, băng tuyết.

25.

Vì sao không khí có độ ẩm?

a)

A. Do càng lên cao nhiệt độ càng giảm

b)

B. Do mưa rơi xuyên qua không khí

c)

C. Do không khí chứa một lượng hơi nước nhất định

d)

D. Do không khí chứa nhiều mây

26.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Nước ngọt trên Trái Đất gồm có nước ngầm, nước biển, nước sông và băng.

b)

B. Nước ngọt trên Trái Đất gồm có nước mặt, nước khác, nước ngầm và băng.

c)

C. Nước ngọt trên Trái Đất gồm có nước mặt, nước biển, nước ngầm và băng.

d)

D. Nước ngọt trên Trái Đất gồm có nước ngầm, nước ao hồ, sông suối và băng.

27.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

A. Nước ngọt đang rất dồi dào.

b)

B. Nước ngọt đang trở nên khan hiếm và ô nhiễm.

c)

C. Nước ngọt chiếm tới 76% bề mặt Trái Đất.

d)

D. Nước ngọt chủ yếu tồn tại ở dạng nước ngầm.