wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Lịch Sử và Địa Lí cuối kì 1

Total questions: 73

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Để học tập tốt môn môn lịch sử và địa lí, các em có thể dùng các phương tiện học tập nào?

a)

biểu đồ

b)

lược đồ

c)

tranh ảnh

d)

bản đồ

e)

bảng số liệu

2.

Tại sao hiện vật được coi là bằng chứng quan trọng để tìm hiểu về quá khứ?

a)
Hiện vật không thể cung cấp thông tin về con người thời xưa.
b)
Hiện vật chỉ là những đồ vật vô tri vô giác.
c)
Hiện vật không có giá trị trong việc nghiên cứu quá khứ.
d)
Hiện vật là bằng chứng quan trọng vì chúng cung cấp thông tin trực tiếp về quá khứ.
3.

Trung du và miền núi Bắc Bộ nằm ở đâu?

a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ nằm ở phía Nam Việt Nam.
b)
Trung du và miền núi Bắc Bộ nằm ở phía Đông Việt Nam.
c)
Trung du và miền núi Bắc Bộ nằm ở phía Tây Việt Nam.
d)
Trung du và miền núi Bắc Bộ nằm ở phía Bắc Việt Nam.
4.

Cột cờ Lũng Cú nằm ở Tỉnh nào?

a)

Nam Định

b)

Sơn La

c)

Điện Biên

d)

Hà Giang

5.

Cho biết Trung du và miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với những vùng, quốc gia nào?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với vùng Duyên hải miền Trung và Đồng bằng Bắc Bộ , Vịnh Bắc Bộ. Giáp với nước Lào và Trung Quốc

c)
Trung du và miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với Biển Đông và Nam Bộ.
d)
Trung du và miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với miền Trung và Campuchia.
6.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với các quốc gia nào?

a)

Lào và Cam -  pu -  chia           

b)

Trung Quốc và Cam – pu-  chia             

c)

Trung Quốc và Lào

d)

Lào và Thái Lan

7.

Mô tả địa hình vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.

a)
Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu là đồng bằng và biển.
b)
Địa hình chủ yếu là sa mạc và bãi cát.
c)
Khu vực này không có núi, chỉ có các khu rừng nhiệt đới.
d)

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có địa hình chủ yếu là đồi núi. Tại đây có nhiều dãy núi lớn, trong đó Hoàng Liên Sơn là dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta, đỉnh cao nhất là Phan-xi-păng (3 143 m).

8.

Khí hậu của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ như thế nào?

a)
Khí hậu nhiệt đới khô, mùa hè lạnh và mùa đông nóng.
b)

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với mùa đông lạnh nhất cả nước.

c)
Khí hậu ôn đới, mùa hè mát mẻ, mùa đông ấm áp.
d)

Khí hậu khô hạn, không có mùa đông.

9.

Địa danh nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Cao nguyên Mộc Châu.

b)

Cao nguyên Đồng Văn.

c)

Dãy Trường Sơn.

d)

Dãy Hoàng Liên Sơn.

10.

Đặc điểm của khu vực trung du Bắc Bộ là địa hình:

a)

núi với đỉnh nhọn, sườn thoải.  

b)

núi với đỉnh tròn, sườn thoải.

c)

đồi với đỉnh tròn, sườn thoải.

d)

đồi với đỉnh nhọn, sườn thoải.

11.

Em hãy cho biết đỉnh núi nào cao nhất nước ta. Đỉnh núi đó thuộc vùng nào của Việt Nam?

a)

Phan-xi-păng

b)

Núi Ngọc Linh

c)

Núi Bà Đen

d)

Núi Ba Vì

12.

Kể tên một số con sông lớn của vùng Trung Du và miền núi Bắc Bộ?

a)
Sông Đồng Nai
b)

Hồng, sông Đà, sông Chảy, sông Lô, sông Gâm,...

c)
Sông Cửu Long
d)

Sông Mekong

13.

Khí hậu của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chịu ảnh hưởng sâu sắc bởi

a)

hướng của địa hình.     

b)

hệ thống sông ngòi.

c)

độ cao địa hình.   

d)

Biển Đông.

14.

Khí hậu vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có:

a)

mùa hè mát mẻ, mùa đông ấm áp.

b)

       nền nhiệt nóng quanh năm.

c)

mùa đông lạnh nhất cả nước.

d)

mùa hè nóng nhất cả nước.

15.

Phân bố dân cư ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đồng đều giữa các tỉnh, các khu vực.

b)

Không đồng đều giữa các tỉnh, các khu vực.

c)

Mật độ dân số ở mức rất cao.

d)

Khu vực miền núi có mật độ dân số cao hơn khu vực trung du.

16.

Các dân tộc chủ yếu sinh sống ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Mường, Thái, Dao, Mông, Tày, Nùng, Kinh,...

b)

Kinh, Hà Nhì, Dao, Mông, Chăm,...

c)

Hoa, Kinh, Mường, Thái, Khơ-me,...

d)

Gia Rai, Xơ Đăng, Mạ, Ê Đê, Ba Na,...

17.

Ruộng bậc thang thường được làm ở:

a)

đỉnh núi

b)

sườn núi

c)

chân núi

d)

trong thung lũng

18.

Năm 2021, UNESCO đã công nhận loại hình nghệ thuật nào là Di sản Văn hóa phi vật thể?

a)
Hát Xẩm
b)
Ca trù
c)
Múa rối nước
d)

Xòe Thái

19.

Ruộng bậc thang nổi tiếng ở tỉnh Yên Bái là:

a)

Hoàng Su Phì

b)

Mù Cang Chải

c)

Sa Pa

d)

Y Tý

20.

Ruộng bậc thang có vai trò nào sau đây?

a)

Hạn chế tình trạng phá rừng làm nương rẫy.

b)

Đảm bảo lương thực cho người dân.

c)

Giúp giao thông thuận tiện hơn.

d)

Thúc đẩy hoạt động du lịch của vùng.

21.

Các công trình thủy điện lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Thủy điện Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình

b)

Thủy điện Sơn La - tỉnh Sơn La

c)

Thủy điện Lai Châu - tỉnh Lai Châu

d)

Thủy điện Tuyên Quang - tỉnh Tuyên Quang

e)

Thủy điện Thác Bà - tỉnh Yên Bái

22.

Khoáng sản nào sau đây có nhiều nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc bộ?

a)

Man gan

b)

Sắt

c)

Than đá

d)

Ti tan

23.

Vai trò quan trọng nhất của nhà máy thuỷ điện ở vùng Trung du và miền núi bắc Bộ là?

a)

Phát triển du lịch.

b)

Nuôi trồng thuỷ sản

c)

Giảm lũ cho các vùng đồng bằng

d)

Cung cấp điện sản xuất cho sinh hoạt và sản xuất.

24.

Tên của nhà máy thuỷ điện nằm ở tỉnh Sơn la là:

a)

Hoà Bình

b)

Lai Châu

c)

Sơn La.  

d)

Thác Bà

25.

Khu di tích Đền Hùng nằm ở đâu?

a)
Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
b)

Chủ yếu thuộc thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.

c)
Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
d)
Tỉnh Hà Giang, Việt Nam
26.

Xoè là loại hình múa truyền thống của dân tộc nào?

a)

Kinh

b)

Thái

c)

Tày

d)

Mường

27.

Xoè Thái được UNESCO ghi danh là Di sản văn hoá phi vật thể đại diện của nhân loại vào năm nào?

a)

Năm 1990

b)

Năm 2011

c)

Năm 2000

d)

Năm 2021

28.

Thông qua các làn điệu Then, người dân mong muốn điều gì?

a)

Những điều may mắn, cuộc sống tốt lành.

b)

Trời yên biển lặng, ngư dân bắt được nhiều tôm cá

c)

Con người khoẻ mạnh, bản mường ấm no

d)

Các vị thần phù hộ để sinh nhiều con cái

29.

Các lễ hội thường được tổ chức vào mùa nào?

a)

Đông

b)

Thu

c)

Hạ

d)

Xuân

30.

Một số lễ hội thường được tổ chức ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ:

a)

Lễ hội Gầu Tào

b)

Lễ hội Lồng Tồng

c)

Lễ hội Đền Hùng

d)

Lễ hội chùa Hương

31.

Hằng năm lễ Giỗ Tổ Hùng Vương được tổ chức vào ngày nào?

a)

Mồng Năm tháng Năm âm lịch.  

b)

Mồng Hai tháng Chín âm lịch.

c)

Mồng Mười tháng Ba âm lịch

d)

Rằm tháng Tám âm lịch

32.

Thứ tự đúng để điền vào chỗ trống(…..) trong câu ca dao sau là:

            Dù ai đi ……về xuôi

Nhớ ngày giỗ Tổ ……………. tháng Ba

a)
xuôi, mùng ba
b)
ngược, mùng chín
c)
ngược, mùng mười
d)
xuôi, mùng mười một
33.

Hát Then là loại hình diễn xướng âm nhạc dân gian của những dân tộc nào?

a)

Tày, Nùng, Lô Lô.   

b)

Tày, Mông, Nùng.

c)

Tày, Nùng, Thái

d)

Tày, Thái, Dao

34.

Lễ giỗ tổ Hùng Vương có mấy phần? Đó là những phần nào?

a)

Lễ giỗ Tổ Hùng Vương có 2 phần. Đó là phần lễ và hội.

b)
1 phần: lễ
c)
4 phần: lễ, hội, văn hóa, ẩm thực
d)

3 phần: lễ, hội, vui chơi

35.

Vùng Đồng bằng Bắc Bộ không tiếp giáp với:

a)

vùng Duyên hải miền Trung.   

b)

vùng Nam Bộ.

c)

vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.  

d)

vịnh Bắc Bộ.

36.

Địa hình vùng Đồng bằng Bắc Bộ?

a)

chủ yếu là đồi núi.          

b)

cao ở phía đông, thấp dần về

c)

có các dãy núi lan ra sát biển. 

d)

tương đối bằng phẳng.

37.

Sông nào không chảy qua vùng Đồng bằng Bắc Bộ?

a)

Sông Hồng.  

b)

Sông Đáy.

c)

Sông Mã.  

d)

Sông Luộc.

38.

Đồng bằng Bắc Bộ do phù sa của những con sông nào bồi đắp nên?

a)

Cửu Long, sông Đồng Nai

b)

Sông Mã, sông Lam

c)

sông Hồng và sông Thái Bình

d)

Sông Đà, sông Lô,

39.

Đặc điểm về khí hậu vùng Đồng bằng Bắc Bộ là:

a)
Khí hậu ôn đới, mùa hè mát mẻ, mùa đông ấm áp.
b)
Khí hậu khô hạn, mùa hè nóng, mùa đông lạnh giá.
c)
Khí hậu nhiệt đới, mùa hè khô ráo, mùa đông ẩm ướt.
d)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa với nhiệt độ trung bình năm trên 23°c. Mùa đông lạnh, ít mưa. Mùa hạ nóng, mưa nhiều..

40.

Vùng Đồng bằng Bắc Bộ tiếp giáp với vùng nào?

a)
Vùng Đông Nam Bộ
b)

Trung Du và miền núi Bắc Bộ, vùng Duyên Hải miền Trung và vịnh Bắc Bộ.

c)
Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
d)
Vùng Tây Nguyên
41.

Loại đất chủ yếu ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ là:

a)

đất phù sa.   

b)

đất đỏ vàng.

c)

đất đỏ vàng.

d)

đất phèn.

42.

Đồng bằng Bắc Bộ là vùng trồng lúa lớn thứ mấy của nước ta?

a)
Thứ hai
b)
Thứ ba
c)
Nhất
d)
Thứ tư
43.

 Vì sao Đồng bằng Bắc Bộ trở thành vùng sản xuất lúa nước lớn thứ hai của nước ta?

a)

Đất đai phù sa màu mỡ

b)

Nguồn nước dồi dào

c)

Người dân có nhiều kinh nghiệm sản xuất

d)

Dân cư đông đúc

44.

Dân cư của vùng Đồng bằng Bắc Bộ phân bố ra sao?

a)
Dân cư tập trung chủ yếu ở các khu vực hải đảo.
b)
Dân cư phân bố đều khắp các vùng nông thôn.
c)

Bộ phân bố không đồng đều, dân cư tập trung đông đúc ở các thành phố lớn và thưa ở vùng nông thôn.

d)
Dân cư chủ yếu sống ở vùng núi và cao nguyên.
45.

Thành Cổ Loa là Kinh đô của Nhà nước nào?            

a)

Văn Lang

b)

Âu Lạc

c)

Đại Cồ Việt

d)

Đại Việt

46.

Dân cư của vùng Đồng bằng Bắc Bộ có đặc điểm gì?

a)

Dân cư thưa thớt

b)

Đông đúc nhất nước ta

c)

Dân cư khá đông.

d)

Thưa dân

47.

Vì sao vùng Đồng bằng Bắc bộ có dân cư tập trung đông đúc nhất nước ta?

a)

Do điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sinh sống, giao thông và sản xuất.

b)

Do có nền văn hoá lâu đời, đất rộng, có nhiều đặc sản.

c)

Do đất đai màu mỡ và có nhiều khoáng sản, hải sản.

d)

Do có nhiều lễ hội lớn như: hội Lim, hội Gióng, hội Phủ Giày,…

48.

Dân tộc chủ yếu ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ là:

a)

dân tộc Mông.

b)

dân tộc Kinh.     

c)

dân tộc Thái.     

d)

dân tộc Chăm.

49.

Một số lễ hội nổi tiếng ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ là gì?

a)

Hội Lim.

b)

Lễ hội Gầu Tào

c)

Hội Gióng.

d)

Lễ hội Phủ Giày.

e)

Lễ hội Lồng Tồng

50.

Lễ hội Xương Giang thuộc tỉnh nào?

a)

Hòa Bình

b)

Sơn La

c)

Bắc Giang

d)

Yên Bái

51.

Hệ thống đê ở vùng Đồng Bằng Bắc Bộ có vai trò gì?

a)

ngăn lũ và giúp trồng lúa nhiều vụ trong năm.

b)

là đường giao thông kết nối với các vùng khác.

c)

ngăn phù sa sông bồi đắp.

d)

ngăn sạt lở ven sông.

52.

Vị vua nào thời Lý đổi tên Đại La thành Thăng Long?

a)

Lý Thái Tổ. 

b)

Lý Thánh Tông.

c)

Lý Nhân Tông.       

d)

Lý Huệ Tông

53.

Năm bao nhiêu mới chính thức có tên Hà Nội?

a)

1834

b)

1833

c)

1831

d)

1832

54.

Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập tại Quảng trường Ba Đình vào thời gian nào?

a)

2/9/1944

b)

2/9/1945.    

c)

2/9/1946.

d)

2/9/1947

55.

Thủ đô Hà Nội nằm ở vùng nào của nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng Bắc Bộ.

c)

Duyên hải miền Trung.  

d)

Tây Nguyên.

56.

Các nghề thủ công truyền thống của vùng Đồng bằng Bắc Bộ là?

a)

Lụa Vạn Phúc và gốm sứ Bát Tràng (Hà Nội)

b)

Đồ gỗ Đồng Kỵ và đúc đồng Đại Bái (Bắc Ninh)

c)

Chạm bạc Đồng Xâm (Thái Bình)

d)

Cói Kim Sơn (Ninh Bình)

57.

Ý nghĩa của tên gọi Thăng Long thời Lý là gì?

a)

Thanh bình, thịnh vượng.                      

b)

Trường tồn, yên vui

c)

Rồng bay lên.      

d)

Rồng phượng về chầu.

58.

Kể tên một số tên gọi khác của sông Hồng?

a)

Nhị Hà

b)

Hồng Hà

c)

sông Xích Đằng

d)

sông Kẻ Chợ

e)

sông Cái

59.

Sông Hồng chảy qua huyện nào của tỉnh Nam Định?

a)

Huyện Mỹ lộc

b)

huyện Nam Trực

c)

huyện Trực Ninh

d)

huyện Xuân Trường

e)

huyện Giao Thủy

60.

Tỉnh Nam Định tiếp giáp với tỉnh các tỉnh nào?

a)

Hà Nam, Thái Bình, Ninh Bình

b)

Hà Nam, Hà Nội, Thái Bình.

c)

Thái Bình, Hải Dương, Hà Nam

d)

Ninh Bình, Thanh Hóa, Hải Phòng

61.

Nam Định có những lễ hội nào dưới đây?

a)

lễ hội Phủ Dầy

b)

lễ hội Đền Trần

c)

lễ hội Chùa Keo Hành Thiện

d)

lễ hội Chùa Cổ Lễ

e)

lễ hội Gầu Tào

62.

Tỉnh em (tỉnh Nam Định) tiếp giáp với những tỉnh nào?

a)

Hà Nam, Thái Bình, Ninh Bình

b)

Hà Giang, Bắc Giang, Hà Nội

c)

Lào Cai, Thái Bình, Ninh Bình

d)

Quảng Ninh, Hải Phòng, Hà Nam

63.

Kể tên một số lễ hội ở địa phương mà em biết.

a)

lễ hội Phủ Dầy, lễ hội Đền Trần, lễ hội Chùa Keo Hành Thiện, lễ hội Chùa Cổ Lễ,…

b)

Lễ hội Gầu Tào

c)

Lễ hội Lồng Tồng

d)
Lễ hội Giáng Sinh
64.

Kể tên một số di tích lịch sử văn hoá của Nam Định

a)

Văn Miếu-Quốc Tử Giám

b)

Thành Thăng Long

c)

Đền Trần, Phủ Dầy, chùa Cổ Lễ, chùa Keo Hành Thiện

d)

Chùa Thầy

65.

Vì sao Lý Công Uẩn( Lý Thái Tổ) lại chọn thành Đại La làm kinh đô?

a)

Vì đây là vùng đất trung tâm của đất nước.

b)

Đất rộng lại bằng phẳng.

c)

Dân cư không khổ vì ngập lụt.

d)

Muôn vật phong phú tốt tươi.

66.

Quân và

dân Hà Nội đã anh dũng chiến đấu chống chiến tranh phá hoại của Mỹ ở miền Bắc trong 12 ngày đêm, làm nên chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không". vào thời gian nào?

a)

Đầu tháng 12 - 1972

b)

Cuối tháng 12 - 1972

c)

Cuối tháng 12 - 1973

d)

Cuối tháng 12 - 1974

67.

Hà Nội được UNESCO trao tặng danh hiệu "Thành phổ vì hoà bình". vào thời gian nào?

a)

Ngày 16 - 7 - 1996

b)

Ngày 16 - 7 - 1997

c)

Ngày 16 - 7 - 1998

d)

Ngày 16 - 7 - 1999

68.

Nêu một số tên gọi khác của Thăng Long - Hà Nội?

(a)  

69.

Văn Miếu - Quốc Tử Giám nằm ở đâu?

(a)  

70.

Khuê Văn Các trong khu di tích Văn Miếu -Quốc Tử Giám : được chọn là biểu tượng của Thú đô Hà Nội năm?

a)

Năm 1998

b)

Năm 1999

c)

Năm 2000

d)

Năm 2001

71.

Di tích Văn Miếu - Quốc Tử Giám được công nhận là Di tích quốc gia đặc biệt vào năm?

a)

Năm 2012

b)

Năm 2013

c)

Năm 2014

d)

Năm 2015

72.

Văn Miếu – Quốc Tử  Giám được xây dựng vào thời kỳ nào?

a)

Thời Lý

b)

Thời Trần

c)

Thời Lê

d)

Thời Nguyễn

73.

Địa danh nào sau đay không thuộc vùng  Duyên hải miền Trung?

a)

Dãy núi Trường Sơn                            

b)

Quần đảo Trường Sa

c)

Dãy núi Hoàng Liên Sơn                                  

d)

Quần đảo Hoàng Sa