Worksheetslsuuu
Total questions: 71
Worksheet time: 36mins
Câu 1. Từ đầu thế kỉ XVI, các nước phương Tây mở rộngquá trình xâm nhập vào khu vực nào sau đây?
Các nước Đông Nam Á.B. Các nước Châu Phi.
C. Các nước Mỹ La-tinh.D. Các nước Trung Đông.
A
B
C
D
Câu 47. Yếu tố nào sau đây đã tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình xây dựng và phát triển đất nước Việt Nam?
A.Thắng lợi của những cuộc kháng chiến chống ngoạixâm.
B.Đường lối ngoại giao mềm dẻo, quân sự hùng mạnh.
C.Hội nhập kinh tế nhanh, mạnh và toàn diện.
D.Hoàn thành công cuộc xây dựng xã hội chủ nghĩa.
A
B
C
D
Câu 48. Năm 938, Trong cuộc kháng chiến chốngquân Nam Hán, Ngô Quyền đã chỉ huy quân và dân ta giành thắng lợi trong trận quyết chiến tại
Ngọc Hồi – Đống Đa.B. Bình Lệ Nguyên.
C. Phòng tuyến Như Nguyệt.D. Sông Bạch Đằng
A
B
C
D
Câu 2. Quá trình xâm lược của chủ nghĩa thực dânphương Tây vào các nước Đông Nam Á thông qua hình thức chủ yếu nào sau đây?
A. Hoạt động buôn bán và truyền giáo. B. Hoạt độngthể thao và du lịch.
C. Tiến hành chiến tranh xâm lược. D. Khai thác tàinguyên thiên nhiên.
A
B
C
D
Câu 3. Nguyên nhân dẫn đến các nước Đông Nam Á hải đảo trở thành đối tượng đầu tiên bị chủ nghĩa thực dân phương Tây xâm lược là
A. giàu tài nguyên, có nguồn nguyên liệu và hàng hóaphong phú.
B. chế độ phong kiến rơi vào khủng hoảng, suy thoái.
C. chiến tranh thường xuyên diễn ra, chính trị không ổnđịnh.
D. có nền quân sự yếu nên dễ dàng bị đánh bại.
A
B
C
D
Câu 4. Năm 1511, Bồ Đào Nha đánh chiếm vương quốc nào ở Đông Nam Á?
A. Ma-lắc-ca.B. Đại Việt.
C. Lan Xang.D. Cam-pu-chia.
A
B
C
D
Câu 5. Đến cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX, quốc gia nào ở Đông Nam Á vẫn giữ được độc lập.
A. In-đô-nê-xi-a.B. Xiêm (Thái Lan).
C. Ma-lai-xi-a.D. Bru-nây.
A
B
C
D
Câu 6. Những nội dung cải cách của vua Ra-ma V đã đưa Xiêm phát triển theo
A. con đường xã hội chủ nghĩa. B. thể chếTổng thống Liên bang.
C. liên kết với các nước trong khu vực. D. conđường tư bản chủ nghĩa.
A
B
C
D
Câu 7. Về chính trị, sau khi thiết lập nền thống trị ởĐông Nam Á, thực dân phương Tây đã
A. duy trì thế lực phong kiến ở địa phương.
B. sử dụng giai cấp tư sản làm tay sai.
C. sử dụng chế độ quân chủ lập hiến.
D. đưa giaicấp vô sản lên nắm quyền.
A
B
C
D
Câu 8. Vì sao Xiêm là nước duy nhất ở khu vực Đông Nam Á giữ được nền độc lập và chủ quyền đất nước trước sự bành trướng của thực dân phương Tây?
A. Do thực hiện đường lối ngoại giao mềm dẻo.
B. Do Xiêm là nước có tiềm lực mạnh về kinh tế.
C. Xiêm liên minh quân sự chặt chẽ với nước Mỹ.
D. Xiêm đã tiến hành cuộc cách mạng tư sản sớm.
A
B
C
D
Câu 9. Để chia rẽ khối đoàn kết và sức mạnh dân tộc của các nước Đông Nam Á, thực dân phương Tây đã thực hiện chính sách?
A. “Chia để trị”.B. “Kinh tế chỉ huy”.
C. “Cấm đạo Thiên Chúa”.D. “Tìm và diệt”.
A
B
C
D
Câu 10. Về kinh tế, sau khi thiết lập nền thống trị ở Đông Nam Á, thực dân phương Tây đã thực hiện các chính sách bóc lột, khai thác nhằm
A. phục vụ lợi ích cho chính quốc.
B. tạo điều kiện cho kinh tế thuộc địa phát triển.
C. phát triển hài hòa các ngành kinh tế ở chính quốc.
D. phát triển kinh tế tư bản chủ nghĩa ở thuộc địa
A
B
C
D
Câu 11. Về văn hóa – xã hội, sau khi thiết lập nền thống trị ở Đông Nam Á, thực dân phương Tây đã thực hiện các chính sách
A. mở lớp dạy học, du nhập văn hóa phương Tây.
B. chính sách “ngu dân”, áp bức văn hóa.
C. phát triển giáo dục, hòa hợp về văn hóa.
D. thực hiện cải cách nâng cao dân trí.
A
B
C
D
Câu 12. Dựa trên cơ sở nào mà Chính phủ Xiêm cóthực lực để thực hiện đường lối ngoại giao mềm dẻo giữ vững nền độc lập và chủ quyền đất nước.
A. Những thành tựu đạt được từ công cuộc cải cách.
B. Xây dựng và huấn luyện quân đội theo kiểu phươngTây.
C. Do sự viện trợ từ bên ngoài, nhất là Anh và Pháp.
D. Thường xuyên tiến hành các cuộc chiến tranh xâmlược.
A
B
C
D
Câu 13. Về kinh tế, vua Ra-ma V đã thực hiện chínhsách gì trong nông nghiệp.
A. Miễn trừ và giảm thuế nông nghiệp.
B. Tăng cường cướp đoạt ruộng đất.
C. đánh thuế nặng vào các sản phẩm nông nghiệp.
D. Nhà nước nắm độc quyền về xuất khẩu nông sản
A
B
C
D
Câu 14. Về kinh tế, sau khi thiết lập nền thống trị ở Đông Nam Á, thực dân phương Tây đã thực hiện các chính sách nhằm biến những nước này thành
A. thị trường tiêu thụ hàng hóa cho chính quốc.
B. những trung tâm sản xuất lớn trên thế giới.
C. những nước có nền kinh tế nông nghiệp phát triển.
D. những nước có nền kinh tế thương nghiệp phát triển.
A
B
C
D
Câu 15. Năm 1898, chương trình giáo dục đầu tiên ở nước Xiêm do vua nào ban hành.
A. Vua Ra-ma IV.B. Vua Ra-ma III.
C. Vua Ra-ma V.D. Vua Ra-ma II.
A
B
C
D
Câu 16. Về văn hóa – xã hội, sau khi thiết lập nền thống trị ở Đông Nam Á, thực dân phương Tây đã thực hiện các chính sách
A. mở lớp dạy học, du nhập văn hóa phương Tây.
B. đầu độc người dân bản địa bằng rượu và thuốc phiện.
C. phát triển giáo dục, hòa hợp về văn hóa.
D. thực hiện cải cách nâng cao dân trí cho người dân.
A
B
C
D
Câu 17. Vào đầu thế kỉ XIX, chủ nghĩa thực dânphương Tây bắt đầu quá trình xâm lược các nước thuộc khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á?
A. Đông Nam Á hải đảo.B. Đông Nam Á lục địa.
C. bán đảo Đông Dương.D. bán đảo Indonesia.
A
B
C
D
Câu 18. Đến cuối thế kỉ XIX, ba nước Đông Dương (Việt Nam, Lào, Cam- pu-chia) đã trở thành thuộc địa của
A. Thực dân Pháp.B. Thực dân Anh.
C. Thực dân Hà Lan.D. Thực dân Tây Ban Nha.
A
B
C
D
Câu 19. Đến đầu thế kỉ XIX, thực dân phương Tây đã hoàn thành quá trình xâm lược các nước thuộc khu vực nào sau đây?
A. Đông Nam Á.B. Châu Phi.
C. Mỹ La-tinh.D. Trung Đông.
A
B
C
D
Câu 20. Từ đầu thế kỉ XVI đến đầu thế kỉ XX, bằng những hình thức khác nhau chủ nghĩa thực dân phương Tây đã
A. hoàn thành quá trình xâm lược các nước Đông Nam ÁLục địa.
B. hoàn thành quá trình xâm lược các nước Đông Nam Áhải đảo.
C. hoàn thành quá trình xâm lược các nước bán đảoĐông Dương.
D. hoàn thành quá trình xâm lược các Đông Nam Á.
A
B
C
D
Bài 6:
Câu 21. Phong trào chống thực dân xâm lược ở cácnước Đông Nam Á hải đảo bùng nổ từ rất sớm, tiêu biểu là ở
Indonesia và Malaysia.B. Indonesia và Philippines.
C. Malaysia và Brunei.D. Singapore và Malaysia.
A
B
C
D
Câu 47. Yếu tố nào sau đây đã tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình xây dựng và phát triển đất nước Việt Nam?
A.Thắng lợi của những cuộc kháng chiến chống ngoạixâm.
B.Đường lối ngoại giao mềm dẻo, quân sự hùng mạnh.
C.Hội nhập kinh tế nhanh, mạnh và toàn diện.
D.Hoàn thành công cuộc xây dựng xã hội chủ nghĩa.
A
B
C
D
Câu 22. Từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX, nhân dânIndonesia phải tiến hành cuộc đấu tranh chống xâm lược của thực dân
A. Anh.B. Hà Lan.C. Pháp.D. Tây BanNha.
A
B
C
D
Câu 23. Từ nửa sau thế kỉ XIX, phong trào chốngthực dân Pháp bùng nổ mạnh mẽ và lan rộng khắp
A. bán đảo Đông Dương.B. Đông Nam Á hải đảo.
C. Đông Nam Á lục địa.D. khu vực Đông Nam Á.
A
B
C
D
Câu 24. Từ năm 1858, cuộc chiến đấu chống xâmlược của nhân dân Việt Nam đã làm thất bại kế hoạch quân sự nào sau đây của Pháp?
A. “Đánh nhanh thắng nhanh”.B. “Chinh phục từnggói nhỏ”.
C. “Vừa đánh, vừa đàm”.D. “Chiến tranh tổng lực”.
A
B
C
D
Câu 25. Thực dân Pháp phải mất bao nhiêu năm mớiđặt được ách đô hộ trên toàn bộ đất nước Việt Nam?
A. 26 năm. B. 27 năm. C. 28 năm. D. 29 năm.
A
B
C
D
Câu 26. Mở đầu phong trào đấu tranh chống Phápcủa nhân dân Cam-pu- chia là cuộc khởi nghĩa nào sau đây?
A. Khởi nghĩa của A-cha-Xoa.B. Khởi nghĩa Hoàngthân Si-vô-tha.
C. Khởi nghĩa của Pu-côm-pôD. Khởi nghĩa củaPha-ca-đuốc.
A
B
C
D
Câu 27. Ở các nước Đông Nam Á, từ cuối thế kỉ XIXđến năm 1920 là giai đoạn chuyển tiếp từ
A. Đấu tranh chống xâm lược sang đấu tranh giành độclập dân tộc.
B. Đấu tranh giành độc lập dân tộc sang đấu tranh chốngxâm lược.
C. Đấu tranh chính trị sang đấu tranh vũ trang giànhchính quyền.
D. Đấu tranh vũ trang sang đấu tranh chính trị đòi quyềnlợi.
A
B
C
D
Câu 40. Điểm khác biệt của các nước Việt Nam, Lào,Cam-pua-chia trong chiến lược phát triển kinh tế so với các nước In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a là:
A. thực hiện chiến lược công nghiệp hóa muộn hơn.
B. tiến hành ngay sau khi chiến tranh thế giới thứ hai kếtthúc.
C. tiến hành sớm hơn so với các nước còn lại trong khu vực.
D. không tiến hành công nghiệp hóa nền kinh tế.
A
B
C
D
Bài 7:
Câu 41. Việt Nam thuộc khu vực nào sau đây ở ChâuÁ?
Khu vực Đông Nam Á. B. Khu vực Tây Nam Á.
C. Khu vực Đông Bắc Á. D. Khu vực trung tâmChâu Á.
A
B
C
D
Câu 42. Lãnh thổ Việt Nam nằm trên trục đường giao thông quan trọng kết nối khu vực nào sau đây?
A. Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.
B. Thái BìnhDương và Bắc Băng Dương.
C. Thái Bình Dương và Biển Đen.
D. Ấn ĐộDương và Biển Đen.
A
B
C
D
Câu 43. Việt Nam là cầu nối giữa Trung Quốc và khuvực nào sau đây?
A. Đông Nam Á B. Châu Phi. C. Châu Âu.D.Mỹ La-tinh.
A
B
C
D
Câu 44. Nguyên nhân chủ yếu khiến Việt Nam luôn phải đối phó với nhiều thế lực ngoại xâm là
A. Việt Nam có vị trí chiến lược quan trọng.
B. Việt Nam có nền kinh tế kém phát triển, dân số đông.
C. Việt Nam có nền kinh tế phát triển nhất khu vực ĐôngNam Á.
D. Việt Nam có nguồn tài nguyên khoáng sản nhiều nhấtthế giới.
A
B
C
D
Câu 45. Sự sinh tồn và phát triển của dân tộc Việt Nam luôn gắn liền với vai trò quyết định của
A.công cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc. B. quá trìnhphát triển kinh tế.
C.các cuộc chiến đấu mở rộng lãnh thổ. D. việc xâydựng quân đội hùng mạnh
A
B
C
D
Câu 52. Người chỉ huy quân và dân ta tiến hành cuộc kháng chiến chống quân Mông Cổ ở Bình Lệ Nguyên năm 1258 là
A. Lê Hoàn.B. Lý Thường Kiệt
C. Trần Thái Tông, Trần Thủ ĐộD. Nguyễn Huệ.
A
B
C
D
Câu 53. Năm 1284, khi quân Nguyên ráo riết chuẩnbị xâm lược nước ta. Trần Quốc Tuấn đã viết “Hịch tướng sĩ” nhằm mục đích gì?
A. Ca tụng tinh thần sản xuất của nhân dân.
B. Làm phong phú nền văn học nước nhà.
C. Ban hành luật pháp để quản lý xã hội.
D. Khích lệ quân sĩ đứng lên đánh giặc.
A
B
C
D
Câu 54. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng nguyên nhân thắng lợi của quân và dân ta trong các cuộc kháng chiến chống ngoại xâm đến trước Cách mạng tháng Tám năm 1945?
A.Các triều đại phong kiến nước ta luôn chú trọng xâydựng quân đội.
B.Nhà vua luôn có các chính sách phù hợp để xây dựngvà phát triển đất nước.
C.Nhờ những chính sách ngoại giao mềm dẻo và linhhoạt.
D. Đều là những cuộc chiến tranh chính nghĩa, bảo vệ độclập dân tộc.
A
B
C
D
Câu 55. Năm 1075 – 1076, để ngăn chặn sự xâm lượccủa quân Tống, Lý Thường Kiệt đã thực hiện kế sách gì?
A.Dàn trận, đón đánh quân địch khi chúng vừa sang biêngiới.
B.Vận động lực lượng đồng bào thiểu số cùng tham giađánh giặc.
C.Dựng lên những phòng tuyến vững chắc dọc biên giới.
D.“Tiên phát chế nhân” chủ động tập kích quân địch.
A
B
C
D
Câu 56. Đặc điểm nổi bật và xuyên suốt nhất trong các cuộc chiến tranh và bảo vệ Tổ quốc của nhân dân ta đến trước năm 1945 là
A. sử dụng chiến thuật “Vừa đánh vừa đàm”.
B. sử dụng chiến thuật “Đánh chắc, tiến chắc”.
C. sử dụng chiến thuật “Đánh nhanh, thắng nhanh”.
D. sử dụng chiến thuật “chiến tranh nhân dân”.
A
B
C
D
Câu 57. Nội dung nào dưới đây là nguyên nhân khách quan góp phần đưa đến thắng lợi của quân và dân ta trong các cuộc kháng chiến chống ngoại xâm?
A. Các cuộc chiến tranh xâm lược của ngoại bang đềuphi nghĩa.
B. Nghệ thuật quân sự độc đáo, sáng tạo và phù hợp với từng trận chiến.
C. Nhân dân Việt Nam có lòng yêu nước nồng nàn.
D. Đều là những cuộc chiến tranh chính nghĩa, bảo vệđộc lập dân tộc.
A
C
B
D
Câu 58. Trong các chiến tranh bảo vệ Tổ quốc đến trước Cách mạng tháng Tám năm 1945, Việt Nam có cuộc kháng chiến không thành công nào sau đây?
A.Kháng chiến chống quân Thanh Xâm lược.
B.Kháng chiến chống quân Nguyên Xâm lược.
C.Kháng chiến chống quân Nam Hán Xâm lược.
D.Kháng chiến chống quân Triệu Đà Xâm lược.
A
B
C
D
Câu 59. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng nguyên nhân thất bại của các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc đến trước Cách mạng tháng Tám năm 1945?
A.Người lãnh đạo không xây dựng được khối đoàn kếttoàn dân.
B.Nghệ thuật quân sự độc đáo, sáng tạo và phù hợp vớitừng trận chiến.
C.Nhân dân Việt Nam có lòng yêu nước nồng nàn.
D.Đều là những cuộc chiến tranh chính nghĩa, bảo vệđộc lập dân tộc.
A
B
C
D
Câu 63. Năm 248, nhân dân ta đã tiến hành cuộc khởi nghĩa chống lại chính quyền cai trị của nhà Ngô dưới sự lãnh đạo của ai?
A. Trưng Trắc, Trưng Nhị.B. Triệu Thị Trinh.
C. Lý Bí, Triệu Quang Phục.D. Phùng Hưng.
A
B
C
D
Câu 64. Năm 542, nhân dân ta đã tiến hành cuộc khởi nghĩa chống lại chính quyền cai trị của nhà Lương dưới sự lãnh đạo của ai?
A. Trưng Trắc, Trưng Nhị.B. Triệu Thị Trinh.
C. Lý Bí (Lý Nam Đế).D. Phùng Hưng.
A
B
C
D
Câu 65. Năm 544, Sau khi khởi nghĩa thắng lợi, Lý Bí (Lý Bôn) đã đặt tên nước là
A. Đại Cồ Việt. B. Lĩnh Nam. C. Vạn Xuân. D. Đại Việt.
A
B
C
D
Câu 66. Các cuộc khởi nghĩa của nhân dân ta trongsuốt thời kì Bắc thuộc thể hiện điều gì?
A. Tình hình chính quyền đô hộ rơi vào bất ổn.
B. Tinh thần yêu nước, ý chí quật cường của dân tộc.
C. Đời sống khổ cực của nhân dân buộc họ đứng lênchiến đấu.
D. Sức mạng quân sự của nhân dân trong chiến đấu chống ngoại xâm.
A
B
C
D
Câu 67. Năm 1407, cuộc kháng chiến chống giặcMinh xâm lược của nhà Hồ thất bại đã để lại hậu quà gì?
A.Kinh tế bị suy thoái, xã hội bất ổn.
B.Tình hình chính trị đất nước không ổn định.
C.Đất nước bị giặc Minh đô hộ (1407-1427).
D.Các cuộc kháng chiến của nhân dân bị đàn áp nặng nề.
A
B
C
D
Câu 68. Những bài học lịch sử sâu sắc đến nay vẫncòn nguyên giá trị cho quá trình xây dựng và phát triển đất nước, được rút ra từ
A.các cuộc khởi nghĩa chống lại chính quyền phong kiếntrong nước.
B.các cuộc khởi nghĩa hay chiến tranh giải phóng dântộc.
C.các cuộc khởi nghĩa chống lại chính quyền đô hộphương Bắc.
D.các cuộc chiến tranh chống lại sự xâm lược của các thế lực ngoại bang.
A
B
C
D
Câu 70. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng bài họclịch sử được rút ra từ các cuộc khởi nghĩa hay chiến tranh giải phóng dân tộc?
A.Bài học về vai trò của sự phát triển kinh tế đất nước.
B.Bài học về công tác xây dựng lực lượng.
C.Bài học từ sự cải cách, đổi mới đất nước.
D.Bài học về sự liên minh chiến đấu của các quốc gia.
A
B
C
D
Câu 69. Yếu tố nào sau đây được coi là nhân tố quyếtđịnh thắng lợi trong công cuộc chống ngoại xâm của dân tộc?
A.Xây dựng căn cứ địa kháng chiến. B.Công tác xâydựng lực lượng.
C.Xây dựng hậu cần vững chắc. D.Công tác banggiao với bên ngoài.
A
B
C
D
Câu 46. Yếu tố nào sau đây góp phần bảo vệ vững chắc nền độc lập, giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc Việt Nam?
A.Thắng lợi của những cuộc kháng chiến chống ngoạixâm.
B.Đường lối ngoại giao mềm dẻo, quân sự hùng mạnh.
C.Hội nhập kinh tế nhanh, mạnh và toàn diện.
D.Hoàn thành công cuộc xây dựng xã hội chủ nghĩa.
A
B
C
D
Câu 28. Từ cuối thế kỉ XIX đến năm 1920, phong trào đấu tranh ở các nước Đông Nam Á đánh dấu giai đoạn nào sau đây?
A. Khởi đầu cuộc đấu tranh giành độc lập.
B. Bắt đất xu hướng mới trong phong trào đấu tranh.
C. Hoàn thành cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc.
D. Sự thất bại hoàn toàn của các cuộc đấu tranh.
A
B
C
D
Câu 29. Nền tảng cho sự hình thành xu hướng mớitrong phong trào đấu tranh ở các nước Đông Nam Á từ cuối thế kỉ XIX đến năm 1920 là
A. sự ra đời và phát triển của giai cấp vô sản.
B. sự ra đời và phát triển của giai cấp tư sản.
C. sự ra đời và phát triển của tầng lớp tiểu tư sản.
D. phong trào công nhân kết hợp với phong trào yêunước.
A
B
C
D
Câu 30. Ở các nước Đông Nam Á, từ cuối thế kỉ XIX đến năm 1920, phong trào đấu tranh theo ý thức hệ phong kiến dần được thay thế bằng
A. phong trào đấu tranh theo xu hướng tư sản.
B. phong trào đấu tranh theo xu hướng vô sản.
C. xu hướng cải cách, mở cửa kinh tế.
D. xu hướng bạo động, khởi nghĩa vũ trang
A
B
C
D
Câu 31. Ở các nước Đông Nam Á, từ cuối thế kỉ XIX đến năm 1920, phong trào đấu tranh theo xu hướng tư sản tiêu biểu nhất là
A. ở Philippines.B. ở Indonesia.
C. ở Malaysia.D. ở Brunei.
A
B
C
D
Câu 32. Từ những năm 1945 đến 1975, phong tràođấu tranh ở các nước Đông Nam Á đánh dấu giai đoạn nào sau đây?
A. Khởi đầu cuộc đấu tranh giành độc lập.
B. Bắt đầu xu hướng mới trong phong trào đấu tranh.
C. Hoàn thành cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc.
D. Sự thất bại hoàn toàn của các cuộc đấu tranh.
A
B
C
D
Câu 33. Năm 1945, quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á tuyên bố độc lập sớm nhất?
A. Việt Nam.B. In-đô-nê-xi-a.
C. Lào.D. Thái Lan.
A
B
C
D
Câu 34. Về kinh tế, sau khi giành được độc lập, phần lớn các quốc gia Đông Nam Á vẫn là những nước
công nghiệp phát triển.B. nông nghiệp lạc hậu.
C. công nghiệp mới.D. công nghiệp lạc hậu.
A
B
C
D
Câu 35. Sau khi giành được độc lập, phần lớn các quốc gia Đông Nam Á rơi vào tình trạng
A. dư thừa về hàng hóa xuất khẩu.B. thiếu lươngthực, đói kém.
C. tự cung tự cấp lương thực.D. độc canh nông nghiệp lúa nước.
A
B
C
D
Câu 36. Chính sách nô dịch, áp đặt văn hóa ngoại lai của chính quyền thực dân đã tác động gì đến văn hóa các nước Đông Nam Á?
A. Tác động tích cực đến văn hóa bản địa.
B. Tác động tiêu cực đến văn hóa bản địa.
C. Dung hòa văn hóa bản địa với ngoại bang.
D. Tạo điều kiện để văn hóa bản địa phát triển
A
B
C
D
Câu 37. Chính sách cai trị của thực dân phương Tây tạo sự chuyển biến tích cực về kinh tế ở các nước Đông Nam Á chủ yếu trong lĩnh vực
A. công nghiệp.B. giao thông vận tải.
C. nông nghiệp.D. du lịch.
A
B
C
D
Câu 38. Sau khi giành được độc lập, các nước ĐôngNam Á tiến hành tái thiết và phát triển đất nước trong hoàn cảnh nào?
A. Xã hội bất ổn, chính trị rối ren.
B. Có nền kinh tế tư bản phát triển mạnh.
C. Nghèo nàn, lạc hậu và phụ thuộc bên ngoài.
D. Có cơ sở hạ tầng vững chắc.
A
B
C
D
Câu 39. Từ cuối thập kỉ 80 – 90 của thế kỉ XX, cácnước nào sau đây ở Đông Nam Á chuyển sang nền kinh tế thị trường?
A. In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.B. Singapo, Philippines.
C. Việt Nam, Lào, Campuchia.D. Mã Lai, Bru-nây.
A
C
B
D
Câu 49. Năm 981, Trong cuộc kháng chiến chống quân Tống, Lê Hoàn đã chỉ huy quân và dân ta giành thắng lợi trong trận quyết chiến tại đâu?
A. Chương Dương, Thăng Long.B. Rạch Gầm,Xoài Mút.
C. Tây Kết – Hàm Tử.D. Sông Bạch Đằng.
A
B
C
D
Câu 50. Năm 1075-1077, Trong cuộc kháng chiến chống quân Tống, Lý ThườngKiệt đã chỉ huy quân và dân tagiành thắng lợi trong trận quyết chiến tại đâu?
A. Ngọc Hồi – Đống Đa.B. Bình Lệ Nguyên.
C. Phòng tuyến Như Nguyệt.D. Sông Bạch Đằng.
A
B
C
D
Câu 51. Năm 1789, Trong cuộc kháng chiến chống quân Thanh, Quang Trung (Nguyễn Huệ) đã chỉ huy quân và dân ta giành thắng lợi trong trận quyết chiến tại
A. Bình Lệ Nguyên.B. Ngọc Hồi – Đống Đa.
C. Tây Kết – Hàm Tử.D. Bình Lệ Nguyên.
A
B
c
D
Câu 60. Năm 1858-1884, cuộc kháng chiến của quân và dân ta trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc bị thất bại là
A. kháng chiến chống quân Tùy, Đường. B. Khángchiến chống thực dân Pháp.
C. kháng chiến chống quân Minh D. Kháng chiếnchống quân Triệu Đà.
A
B
C
D
Bài 8:
Câu 61. Nhân dân Việt Nam đã tiến hành nhiều cuộckhởi nghĩa giành độc lập trong hơn một nghìn năm để chống lại ách đô hộ của
A.phong kiến phương Bắc. B.thực dân Pháp.
C. phát xít Nhật. D. đếquốc Mỹ.
A
B
C
D
Câu 62. Năm 40, nhân dân ta đã tiến hành cuộc khởinghĩa chống lại ách đô hộ của nhà Hán dưới sự lãnh đạo của ai?
A. Trưng Trắc, Trưng Nhị.B. Triệu Thị Trinh.
C. Lý Bí, Triệu Quang Phục.D. Phùng Hưng.
A
B
C
D
