wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Super Easy Questions Challenge

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Dầu bôi trơn được sử dụng chính để:

a)
  1. Sản xuất nhựa đường.

b)
  1. Bôi trơn động cơ.

c)
  1. Làm dung môi hóa chất.

d)
  1. Chế biến nhiên liệu cho động cơ.

2.

Thành phần chính của khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) là:

a)
  1. Propane và butane.

b)
  1. Hexane và heptane.

c)
  1. Xylene và toluene.

3.

Sản phẩm từ công nghệ hóa dầu được sử dụng trong ngành nào sau đây?

a)
  1. Công nghiệp xây dựng.

b)
  1. Công nghiệp hóa chất

c)
  1. Sản xuất vật liệu polymer.

d)
  1. Tất cả các đáp án trên.

4.

Tại sao LPG thương phẩm phải thêm chất tạo mùi?

a)
  1. Để làm sạch khí gas.

b)
  1. Để tăng hiệu quả đốt cháy.

c)
  1. Để phát hiện sự rò rỉ gas dễ dàng.

d)
  1. Để giảm áp suất hóa lỏng.

5.

Nhiệt độ sôi của dầu bôi trơn nằm trong khoảng:

a)

100°C - 250°С

b)

250°C - 350°C

c)

350°С - 500°С

d)

500°C - 700°C

6.

Từ ethylene, propene, buta-1,3-diene có thể sản xuât sản phẩm nào?

a)
  1. Nhựa polyethylene (PE).

b)
  1. Poly(vinyl acetate) (PVA).

c)
  1. Cao su styrene-butadiene (SBR).

d)

Tất cả các đáp án trên

7.

Dầu hỏa (kerosene) có nhiệt độ sôi nằm trong khoảng:

a)
  1. 38°C - 205°C.

b)
  1. 150°C -300°C

c)

120°С - 200°С.

d)

250°C - 350°C.

8.

Hydrocarbon trong dầu hỏa thuộc khoảng:

a)
  1. C3 - C8.

b)
  1. C5 - C10.

c)

С11 - С16.

d)

C18 - C24.

9.

Cao su styrene-butadiene là sản phẩm hóa dầu được sử dụng chủ yếu để:

a)
  1. Sản xuất xốp cách nhiệt.

b)
  1. Làm lốp xe và các sản phẩm cao su.

c)
  1. Tạo lớp phủ chống thấm.

d)
  1. Sản xuất sợi tổng hợp.

10.

Poly(ethylene terephthalate) thường được sử dụng để sản xuất:

a)
  1. Đồ chơi trẻ em.

b)
  1. Chai nhựa và sợi tổng hợp.

c)
  1. Sơn và chất màu.

d)
  1. Thuốc bảo vệ thực vật.

11.

Nhựa đường còn được gọi là:

a)
  1. Asphalt.

b)
  1. Bitumen.

c)
  1. Polymer.

d)
  1. Diesel.

12.

Nhóm thành phần nào tạo tính dẻo và khả năng dính kết cho nhựa đường?

a)
  1. Hydrocarbon phức tạp.

b)
  1. Chất nhựa màu đen hoặc nâu.

c)
  1. Asphaltene.

d)
  1. Dị vòng chứa S, N, O.

13.

Ứng dụng lớn nhất của nhựa đường là gì?

a)
  1. Làm thuốc xịt cho động vật.

b)
  1. Chống thấm nước cho công trình.

c)
  1. Sản xuất bê tông asphalt để rải đường.

d)
  1. Xử lý cột hàng rào.

14.

Asphaltene có đặc điểm nào sau đây?

a)
  1. Màu đen, cấu trúc tinh thể, chứa nhiều hợp chất dị vòng.

b)
  1. Làm tăng tính dẻo và khả năng dính kết.

c)
  1. Chứa chủ yếu alkane và naphthene.

d)
  1. Là hợp chất trung tính và có tính acid.

15.

Thành phần nào chiếm ít trong dầu bôi trơn?

a)
  1. Aren đa vòng.

b)
  1. Naphthene.

c)
  1. Alkane.

d)
  1. Phụ gia.