wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đặng Thị Huyền Trâm

Total questions: 213

Worksheet time: 51hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Kinh tế học là khoa học nghiên cứu cách thức xã hội giải quyết ba vấn đề, ngoại trừ:

a)

Sản xuất cái gì?

b)

Sản xuất bằng nguồn kinh phí nào?

c)

Sản xuất bằng cách nào?

d)

Sản xuất cho ai?

2.

Đầu vào của các yếu tố sản xuất bao gồm mấy yếu tố:

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

3.

Quá trình sản xuất bao gồm mấy yếu tố:

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

4.

Đầu vào của các yếu tố sản xuất bao gồm: Đất đai; lao động, vốn và:

a)

Trình độ quản lý.

b)

Tài nguyên.

c)

Trình độ kỹ thuật (công nghệ)

d)

Thông tin.

5.

Đầu ra của các yếu tố sản xuất là:

a)

Là hàng hóa tiêu dùng

b)

Là dịch vụ tiêu dùng

c)

Là hàng hóa, dịch vụ tiêu dùng

d)

Là hàng hóa, dịch vụ tiêu dùng hoặc nguyên vật liệu

6.

Đầu ra của ngành giáo dục là:

a)

Học sinh, sinh viên

b)

Công dân cho xã hội

c)

Giáo viên

d)

Sản phẩm tiêu dùng.

7.

Đường giới hạn khả năng sản xuất là đường mô tả tổng sản lượng hàng hóa tối đa mà xã hội có thể sản xuất ra được khi sử dụng:

a)

Toàn bộ khả năng tiêu dùng

b)

Toàn bộ các nguồn lực sẵn có.

c)

Toàn bộ nguồn tài nguyên

d)

Toàn bộ nguồn nhân lực

8.

Theo quan điểm của Kinh tế vi mô về sự khan hiếm nguồn lực do vậy đối tượng phải lựa chọn là:

a)

Chỉ có các cá nhân

b)

Chỉ có các DN

c)

Chỉ có Chính phủ.

d)

Tất cả các nhóm.

9.

Một nền kinh tế được coi là hiệu quả khi nó tăng sản lượng một loại hàng hóa để đạt tới giới hạn:

a)

Khả năng sản xuất.

b)

Khả năng tiêu dùng.

c)

Khả năng sử dụng nguồn tài nguyên

d)

Khả năng sử dụng nguồn nhân lực

10.

Chi phí cơ hội là:

a)

Chi phí lựa chọn hàng hóa

b)

Chi phí lựa chọn tiêu dùng

c)

Khả năng có được khi lựa chọn hàng hóa

d)

Là phần chi phí bị bỏ qua.

11.

Chi phí cơ hội xuất hiện là do:

a)

sự khan hiếm của nguồn nguyên liệu

b)

sự khan hiếm của nguồn vốn

c)

sự khan hiếm của nguồn lực

d)

sự khan hiếm nguồn nhân lực

12.

Quy luật giảm dần trong nông nghiệp, với một diện tích đất không thay đổi, khi tăng dần đầu vào lao động thì kết quả đạt được là:

a)

Đầu ra ngày càng tăng

b)

Đầu ra ngày càng giảm.

c)

Đầu ra sẽ tăng đến một mức độ nhất định sau đó giảm.

d)

Đầu ra sẽ giảm đến một mức độ nhất định sau đó tăng.

13.

Quy luật thu nhập giảm dần cho biết mối quan hệ giữa Đầu vào của quá trình sản xuất với:

a)

Đầu ra của sản xuất.

b)

Các đầu ra của sản xuất.

c)

Đầu ra của sản xuất do đầu vào đó tạo ra.

d)

Đầu ra của sản xuất do các đầu vào khác tạo ra.

14.

Quy luật thu nhập giảm dần áp dụng trong lĩnh vực:

a)

Tất cả các lĩnh vực sản xuất.

b)

Nông nghiệp

c)

Công nghiệp

d)

Dịch vụ.

15.

Kinh tế học nghiên cứu cách thức con người và xã hội sử dụng mọi nguồn nhân lực:

a)

Một cách tiết kiệm

b)

Sản xuất ra hàng hóa

c)

Thu được lợi nhuận cao nhất.

d)

Tiêu dùng.

16.

Nội dung nghiên cứu thuộc kinh tế học vĩ mô:

a)

Thị trường tiêu thụ của sản phẩm may mặc.

b)

Thị trường tiêu thụ của sản phẩm gỗ.

c)

Thị trường tiêu thụ của các nhóm sản phẩm.

d)

Thị trường tiêu thụ của sản phẩm điện tử.

17.

Nội dung nghiên cứu thuộc kinh tế học vi mô:

a)

Sự tăng trưởng kinh tế.

b)

Tỷ giá hối đoái.

c)

Sự biến động của giá cả.

d)

Hoạt động của các cá nhân, hộ gia đình, doanh nghiệp…

18.

Nội dung nghiên cứu thuộc kinh tế học vĩ mô:

a)

Sản lượng gạo của khu vực miền Tây Nam bộ.

b)

Sản lượng gạo xuất khẩu của cả nước.

c)

Khả năng sản xuất gạo của khu vực miền Tây Nam bộ.

d)

Khả năng xuất khẩu gạo của các DN.

19.

Điểm khác biệt giữa kinh tế học vĩ mô và kinh tế học vi mô

a)

Cách tiếp cận.

b)

Tầm quan trọng.

c)

Mức độ điều tiết của nhà nước.

d)

Mức độ tác động lên sự phát triển của nền kinh tế.

20.

Kinh tế học thực chứng là kinh tế học giải thích các hiện tượng kinh tế theo cách thức:

a)

Khách quan, khoa học.

b)

Chủ quan.

c)

Theo kinh nghiệm.

d)

Hiệu quả kinh tế.

21.

Mục tiêu của kinh tế học thực chứng nhằm phân tích:

a)

những ưu điểm của nền kinh tế thị trường

b)

những khuyết tật của nền kinh tế thị trường

c)

những thay đổi của nền kinh tế thị trường

d)

những phức tạp của nền kinh tế thị trường

22.

Nội dung phân tích sau thuộc kinh tế học thực chứng:

a)

Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động của VN trong năm 2021 là 3,2%.

b)

Thất nghiệp ở VN trong năm 2021 tăng cao là do dịch bệnh.

c)

Thất nghiệp ở VN trong năm 2022 sẽ giảm

d)

Thất nghiệp ở VN trong năm 2021 cao hơn 2020.

23.

Kinh tế học chuẩn tắc là kinh tế học giải thích các hiện tượng kinh tế theo hướng:

a)

Thu nhập quốc dân.

b)

Năng suất lao động.

c)

Chủ quan.

d)

Khách quan.

24.

Kinh tế học chuẩn tắc là kinh tế học nhằm đưa ra các chỉ dẫn hoặc các khuyến nghị dựa trên những đánh giá của:

a)

Các doanh nghiệp

b)

Các nhà quản lý.

c)

Người tiêu dùng

d)

Cá nhân.

25.

Nội dung sau đây thuộc phạm vi của kinh tế học chuẩn tắc:

a)

Tỷ lệ lạm phát bao nhiêu thì phù hợp.

b)

Tỷ lệ thất nghiệp của cả nước trong tháng 6/2021.

c)

Nhà nước giảm thuế cho người kinh doanh trong năm 2021.

d)

Lãi suất ngân hàng tiền Việt điều chỉnh giảm trong năm 2021.

26.

Khái niệm về thị trường:

a)

Là nơi người mua và người bán tác động qua lại lẫn nhau.

b)

Là một cơ chế trong đó người mua và người bán xác định sản lượng của hàng hóa hay dịch vụ

c)

Là một cơ chế trong đó người mua và người bán tương tác trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau để xác định sản lượng của hàng hóa hay dịch vụ

d)

Là nơi người mua và người bán tác động qua lại lẫn nhau để trao đổi hàng hoÁ hay dịch vụ

27.

Cơ chế thị trường là một hoạt động tinh vi của nền kinh tế thị trường để phối hợp mọi người, mọi hoạt động và mọi doanh nghiệp thông qua:

a)

hệ thống giá cả.

b)

hệ thống phân phối.

c)

hệ thống cung ứng.

d)

hệ thống tiêu dùng.

28.

Nền kinh tế thị trường bao gồm mấy ưu thế:

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

29.

Nội dung sau đây KHÔNG thuộc ưu thế của nền kinh tế thị trường:

a)

Thúc đẩy gắn sản xuất với tiêu thụ.

b)

Thúc đây sự tiến bộ của khoa học và công nghệ.

c)

Thúc đẩy thành lập nhiều doanh nghiệp mới.

d)

Thúc đẩy quá trình đào tạo cán bộ quản lý.

30.

Nội dung sau đây thuộc ưu thế của nền kinh tế thị trường:

a)

Thúc đẩy khai thác tài nguyên.

b)

Thúc đây các nhà sản xuất thích nghi với sự biến động của thị trường.

c)

Thúc đẩy nhập khẩu hàng hóa.

d)

Thúc đẩy xuất khẩu hàng hóa.

31.

Nền kinh tế thị trường bao gồm mấy khuyết tật:

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

32.

Nội dung sau đây thuộc khuyết tật của nền kinh tế thị trường, NGOẠI TRỪ:

a)

Nền kinh tế mang tính tự phát.

b)

Phân hóa giàu nghèo tăng nhanh.

c)

Công tác quản lý của nhà nước cần phải tăng cường.

d)

Tỷ lệ thất nghiệp có nguy cơ cao.

33.

Đặc điểm của nền kinh tế chỉ huy, NGOẠI TRỪ:

a)

Người tiêu dùng được lựa chọn hàng hóa.

b)

Nhà nước giao chỉ tiêu cho các doanh nghiệp.

c)

Nhà nước phân phối sản phẩm.

d)

Các doanh nghiệp không phải chủ động tìm nguồn vốn.

34.

Hạn chế của nền kinh tế chỉ huy:

a)

Nhà nước không quản lý được giá cả của hàng hóa.

b)

Các doanh nghiệp không tiêu thụ được sản phẩm.

c)

Người tiêu dùng không mua được những mặt hàng theo ý muốn.

d)

Thị trường hàng hóa luôn biến động.

35.

Quá trình chuyển dịch từ nền kinh tế chỉ huy sang kinh tế thị trường có sự điều tiết ở nước ta từ năm:

a)

1985

b)

1986

c)

1987

d)

1988

36.

Sự chuyển dịch từ nền kinh tế chỉ huy sang kinh tế thị trường có sự điều tiết ở nước ta nhằm từng bước tiến tới thời kỳ:

a)

Nền kinh tế thị trường định hướng XHCN

b)

Phát triển đất nước.

c)

Công nghiệp hóa- hiện đại hóa đất nước

d)

Tăng thu nhập cho người dân.

37.

Mô hình kinh tế của nước ta gồm mấy nội dung cơ bản

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

38.

Một trong những nội dung cơ bản thuộc mô hình kinh tế của nước ta là:

a)

Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.

b)

Thị trường được phát triển hoàn toàn tự phát.

c)

Nhà nước không quản lý tất cả các lĩnh vực sản xuất hàng hóa.

d)

Tư nhân được tham gia vào tất cả các lĩnh vực.

39.

Một trong những nội dung cơ bản thuộc mô hình kinh tế của nước ta là:

a)

Mở cửa nền kinh tế trên tất cả các lĩnh vực.

b)

Thị trường được phát triển hoàn toàn tự phát.

c)

Nhà nước không quản lý tất cả các lĩnh vực sản xuất hàng hóa.

d)

Phát triển nguồn lực con người và thực hiện công bằng xã hội.

40.

Một trong những nội dung cơ bản thuộc mô hình kinh tế của nước ta là:

a)

Đầu tư tất cả cho phát triển công nghiệp.

b)

Đầu tư tất cả cho phát triển nông nghiệp.

c)

Đầu tư cho phát triển nông nghiệp và công nghiệp.

d)

Đầu tư tất cả cho phát triển con người.

41.

Chính phủ có mấy chức năng kinh tế chính để điều tiết nền kinh tế thị trường:

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

42.

Một trong các chức năng kinh tế của Chính phủ để điều tiết nền kinh tế thị trường là:

a)

Quy định về giá cả các hàng hóa.

b)

Ổn định và cải thiện các hoạt động của nền kinh tế

c)

Tác động đến việc phân bồ nguồn nhân lực.

d)

Quy định về các loại hàng hóa được sản xuất cho các DN.

43.

Một trong các chức năng kinh tế của Chính phủ để điều tiết nền kinh tế thị trường là:

a)

Quy hoạch và tổ chức thu hút các nguồn đầu tư về kết cấu hạ tầng.

b)

Quy hoạch và tổ chức thu hút các nguồn đầu tư trong nước.

c)

Quy hoạch và tổ chức thu hút các nguồn đầu tư về nước ngoài.

d)

Quy hoạch và tổ chức thu hút các nguồn đầu tư về phát triển nguồn nhân lực.

44.

Chính phủ có mấy công cụ chủ yếu để tác động vào nền kinh tế:

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

45.

Một trong những công cụ chủ yếu của Chính phủ tác động vào nền kinh tế là:

a)

Xây dựng kế hoạch phát triển nền kinh tế.

b)

Chính sách thuế.

c)

Kiểm soát chi tiêu của toàn xã hội.

d)

Đẩy mạnh phát triển công nghệ.

46.

Một trong những công cụ chủ yếu của Chính phủ tác động vào nền kinh tế là:

a)

Kiểm soát chi tiêu của các DN nhà nước.

b)

Quản lý các mô hình dịch vụ.

c)

Điều tiết lãi suất tiền gửi của các ngân hàng.

d)

Tổ chức và sử dụng hệ thống kinh tế nhà nước.

47.

Khoản thanh toán nào KHÔNG thuộc chi tiêu của Chính phủ:

a)

Lương hưu.

b)

Trợ cấp xã hội.

c)

Nhập khẩu trang thiết bị sản xuất của ngành Dược.

d)

Kinh phí cấp

48.

Biện pháp để Nhà nước kiểm soát lượng tiền lưu thông:

a)

Sử dụng hệ thống ngân hàng nhà nước.

b)

Kiểm soát lạm phát.

c)

Hạn chế nhập khẩu các mặt hàng tiêu dùng.

d)

Tăng cường xuất khẩu hàng hóa.

49.

Phân loại thuế theo tính chất gồm mấy loại:

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

50.

Cầu trên thị trường hàng hóa gồm mấy yếu tố cơ bản:

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

51.

Khái niệm Cầu là: Số lượng hàng hóa hay dịch vụ mà người mua có khả năng và sẵn sàng mua ở:

a)

Một mức giá nhất định.

b)

Các mức giá khác nhau.

c)

Một mức giá nhất định trong một thời gian nhất định.

d)

Các mức giá khác nhau trong một thời gian nhất định.

52.

Khái niệm Cầu và nhu cầu là:

a)

Hoàn toàn giống nhau.

b)

Khác nhau.

c)

Tương tự.

d)

Có những điểm giống và khác.

53.

Khái niệm về lượng cầu là: Số lượng hàng hóa hay dịch vụ mà người mua có khả năng và sẵn sàng mua ở:

a)

Một mức giá nhất định.

b)

Các mức giá khác nhau.

c)

Một mức giá nhất định trong một thời gian nhất định.

d)

Các mức giá khác nhau trong một thời gian nhất định.

54.

Cầu thể hiện mối quan hệ giữa:

a)

Nhu cầu và giá cả.

b)

Lượng cầu và giá cả.

c)

Sở thích và giá cả.

d)

Thị trường và giá cả.

55.

Luật cầu thể hiện mối quan hệ tỷ lệ nghịch giữa:

a)

Cung và cầu.

b)

Giá cả và cầu.

c)

Giá cả và lượng cầu.

d)

Giá cả và nhu cầu.

56.

Công thức của hàm số cầu là:

a)

QD = a + P

b)

P = b + aQD/b

c)

P = aQD/b + b

d)

QD = a + bP

57.

Hàm số cầu có thể biểu diễn dưới hình thức khác là:

a)

QD = a + P

b)

P = b + aQD/b

c)

P = α + βQD

d)

QD = a + bP

58.

Đường cầu điển hình của hàng hóa là một đường:

a)

Nghiêng xuống bên phải

b)

Nghiêng xuống bên trái.

c)

Thằng đứng.

d)

Nằm ngang.

59.

Hình dạng của đường cầu là:

a)

Parabol

b)

Đường thẳng.

c)

Gấp khúc.

d)

Xoắn ốc.

60.

Nội dung của Luật cầu là: khi giá cả của hàng hóa hoặc dịch vụ giảm thì lượng cầu của hàng hóa hoặc dịch vụ đó:

a)

Tăng lên sau đó giảm xuống.

b)

Giảm xuống sau đó tăng lên.

c)

Chỉ tăng lên

d)

Chỉ giảm xuống.

61.

Khi có một hàng hóa tăng giá thì hành động của người tiêu dùng là:

a)

Không mua hàng hóa đó.

b)

Giảm mua hàng hóa đó

c)

Mua hàng hóa khác.

d)

Mua hàng hóa khác có tác dụng thay thế.

62.

Cung gồm mấy yếu tố cơ bản:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

63.

Khi nói đến cung cần phải chú ý đến yếu tố:

a)

Địa điểm cung ứng

b)

Người cung ứng

c)

Nhu cầu của thị trường.

d)

Không gian, thời gian.

64.

Biểu cung là: Số lượng hàng hóa hay dịch vụ mà người bán sẵn sàng và có khả năng bán ở:

a)

Một mức giá nhất định.

b)

Các mức giá khác nhau.

c)

Một mức giá nhất định trong một thời gian nhất định.

d)

Các mức giá khác nhau trong một thời gian nhất định.

65.

Luật cung là: Khi giá hàng hóa tăng thì số lượng hàng hóa tăng và ngược lại, với điều kiện:

a)

Giá không tăng quá cao.

b)

Số lượng hàng hóa không tăng quá nhiều.

c)

Giữ nguyên các yếu tố đầu vào không đổi.

d)

Số lượng người mua tăng.

66.

So sánh phương trình hàm cung với hàm cầu:

a)

Hoàn toàn giống nhau.

b)

Hoàn toàn khác nhau.

c)

Thay QD = QP.

d)

Thay QD = QS.

67.

Độ dốc của đường cung và đường cầu:

a)

Đi lên.

b)

Đi xuống.

c)

Cùng chiều.

d)

Ngược chiều.

68.

Nguyên nhân gây ra tình trạng thiếu hụt hàng hóa trên trên thị trường:

a)

Nhu cầu của người tiêu dùng tăng cao.

b)

Giá hàng hóa giảm.

c)

Giá hàng hóa thấp hơn giá cân bằng của thị trường.

d)

Giá nguyên vật liệu đầu vào tăng.

69.

Đặc điểm của giá cân bằng của hàng hóa trên thị trường:

a)

Luôn luôn ổn định.

b)

Thay đổi khi đường cung dịch chuyển.

c)

Thay đổi khi đường cầu dịch chuyển.

d)

Thay đổi khi đường cung hoặc đường cầu dịch chuyển.

70.

Giá trần của một hàng hóa hay dịch vụ nào đó là:

a)

Giá cao nhất do thị trường tự điều tiết.

b)

Giá cao nhất do nhà nước quy định.

c)

Giá thấp nhất do thị trường tự điều tiết.

d)

Giá thấp nhất do nhà nước quy định.

71.

Một hàng hóa hoặc dịch vụ nào đó có giá trần thì có hiện tượng xảy ra:

a)

Người tiêu dùng có lợi.

b)

Nhà sản xuất hoặc nhà kinh doanh có lợi.

c)

Giá trần thường cao hơn giá trị trường.

d)

Xuất hiện tình trạng dư thừa hàng hóa hoặc dịch vụ.

72.

Khi áp dụng giá sàn vào lĩnh vực tiền lương của người lao động thì có hiện tượng xảy ra:

a)

Người lao động được hưởng lợi.

b)

Nhà sản xuất hoặc nhà kinh doanh có lợi.

c)

Người lao động bị thất nghiệp.

d)

Nhà sản xuất hoặc nhà kinh doanh không tuyển được lao động.

73.

Sự can thiệp của Chính phủ vào thị trường lao động có tác dụng:

a)

Là giải pháp cho việc phân bố nguồn lực.

b)

Gây ra sự thừa lao động.

c)

Gây ra sự thiếu lao động.

d)

Gây ra sự thừa hoặc thiếu lao động ở các mức giá quy định.

74.

Có mấy phương pháp chính để ước lượng cầu:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

75.

Có mấy yếu tố chính đằng sau đường cầu:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

76.

Yếu tố không liên quan đến đằng sau đường cầu:

a)

Địa bàn sinh sống.

b)

Thu nhập của người dân.

c)

Giá của hàng hóa.

d)

Thị hiếu mua hàng.

77.

Có mấy yếu tố chính đằng sau đường cung:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

78.

Yếu tố không liên quan đến đằng sau đường cung:

a)

Chính sách thuế.

b)

Thu nhập của người dân.

c)

Số lượng người sản xuất.

d)

Các kỳ vọng.

79.

Yếu tố chung của đằng sau đường cung và đằng sau đường cầu:

a)

Công nghệ

b)

Thu nhập của người dân.

c)

Dân số.

d)

Thị hiếu mua hàng.

80.

Công thức tính độ co dãn của cầu đối với giá cả hàng hóa X:

a)

EDX = (ΔQDX) / (ΔPY)

b)

EDX = (%ΔQDX) / (%ΔPX)

c)

EDX = (%ΔQPX) / (%ΔDX)

d)

EDX = (%QDX) / (%PX)

81.

Công thức tính độ co dãn chéo của cầu đối với giá cả hàng hóa khác: (giả sử có hai hàng hóa là X và Y)

a)

EDX,Y = (%ΔQDX) / (%ΔPY)

b)

EDX,Y = (%QDY) / (%PX)

c)

EDY = (%ΔQPY) / (%ΔDX)

d)

EDX = (%ΔQDX) / (%ΔPX)

82.

Công thức tính độ co dãn của cầu đối với thu nhập của hàng hóa X:

a)

EDX,I = (%QDX) / (%PI)

b)

EDX,I = (%QDI) / (%PX)

c)

EDX,I = (%ΔQDI) / (%ΔDX)

d)

EDX,I = (%ΔQDX) / (%ΔI)

83.

Để xác định co dãn khoảng có 2 yêu cầu được đặt ra: Một là so sánh sự thay đổi của lượng cầu với thay đổi của giá hàng hóa tính trên tỷ lệ % và:

a)

Phải tính trên điểm giá ban đầu.

b)

Phải tính trên điểm giá cuối cùng.

c)

Phải tính ở trung điểm giữa giá ban đầu và giá cuối cùng

d)

Tính ở điểm nào cũng được

84.

Mặt hàng nào được xếp vào nhóm co dãn tương đối:

a)

Thuốc chữa bệnh đặc trị.

b)

Gạo.

c)

Thịt heo, thịt bò.

d)

Xăng dầu.

85.

Mặt hàng nào được xếp vào nhóm co dãn KHÔNG tương đối:

a)

Thuốc chữa bệnh đặc trị.

b)

Hàng điện tử.

c)

Thịt heo, thịt bò.

d)

Xăng dầu.

86.

Sự co dãn của cầu đối với giá cả hàng hóa X là sự thay đổi % của lượng cầu đối với các nhân tố ảnh hưởng đến lượng cầu, trong đó yếu tố không liên quan là:

a)

Giá của hàng hóa X.

b)

Giá của hàng hóa Y.

c)

Thu nhập của người tiêu dùng.

d)

Thị hiếu của người tiêu dùng.

87.

Có mấy trường hợp để tính hệ số co giãn:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

88.

Khi hệ số co dãn khoảng của cầu đối với hàng hóa X là số âm có nghĩa là:

a)

Hàng X đang giảm giá.

b)

Cầu đang giảm.

c)

Cầu và giá cả ngược chiều nhau.

d)

Cầu và giá cả thuận chiều.

89.

Khi hệ số co dãn khoảng của cầu đối với hàng hóa X bằng -5, có nghĩa là:

a)

Khi giá thay đổi 1% sẽ làm cho lượng cầu thay đổi 5%.

b)

Khi lượng cầu thay đổi 1% sẽ làm cho giá hàng thay đổi 5%.

c)

Khi giá thay đổi 5% sẽ làm cho lượng cầu giảm 5%.

d)

Khi giá thay đổi 5% sẽ làm cho lượng cầu tăng 5%.

90.

Sở thích của người tiêu dùng có mấy đặc điểm chính:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

91.

Tính chất sau đây thuộc sở thích của người tiêu dùng

a)

Tính bắc cầu.

b)

Tính lựa chọn.

c)

Tính chuyên nghiệp.

d)

Tính bảo đảm.

92.

Đặc điểm sau đây thuộc sở thích của người tiêu dùng

a)

Thích hàng giá rẻ.

b)

Muốn đổi hàng.

c)

Thích người bán hàng chuyên nghiệp.

d)

Tối đa hóa thỏa dụng.

93.

Mô tả tính bắc cầu của người tiêu dùng đối với hàng hóa theo biểu thức:

a)

A > B; B > C →C > B

b)

A > B; B > C →A > C

c)

B > A; B > C →B > A + C

d)

A > B; A > C →A > B + C

94.

Khái niệm về lợi ích:

a)

là sự hài lòng cho người tiêu dùng khi mua được hàng hóa như mong muốn.

b)

là sự hài lòng cho người tiêu dùng khi được dịch vụ như mong muốn.

c)

là sự hài lòng do tiêu thụ hàng hóa hoặc dịch vụ mang lại cho người tiêu dùng.

d)

là sự hài lòng cho nhà SX khi tiêu thụ được hàng hóa hoặc dịch vụ.

95.

Lợi ích cận biên phản ánh:

a)

Sự hài lòng của người tiêu dùng

b)

Mức độ hài lòng của người tiêu dùng.

c)

Sự hài lòng của nhà kinh doanh.

d)

Mức độ hài lòng nhà kinh doanh.

96.

Nội dung của Quy luật lợi ích cận biên giảm dần là: Lợi ích cận biên của một hàng hóa có xu hướng .....................khi lượng mặt hàng đó được tiêu dùng ....................trong một thời kỳ nhất định.

a)

Giảm xuống/Nhiều hơn.

b)

Giảm xuống/Ít hơn.

c)

Tăng lên/Nhiều hơn.

d)

Tăng lên / Ít hơn.

97.

Quy luật lợi ích cận biên giảm dần có giá trị:

a)

Vĩnh viễn.

b)

trong khoảng thời gian dài

c)

trong khoảng thời gian ngắn.

d)

Không bị tác động bởi thời gian.

98.

Ký hiệu của lợi ích cận biên

a)

MY.

b)

MU.

c)

MC

d)

MD.

99.

Công thức tính lợi ích cận biên:

a)

Sự thay đổi về lợi ích/sự thay đổi về lượng.

b)

Sự thay đổi về lượng /sự thay đổi về tổng lợi ích.

c)

Sự thay đổi về tổng lợi ích/sự thay đổi về lượng.

d)

Sự thay đổi về lợi ích/sự thay đổi về tổng lượng.

100.

Dạng đồ thị của đường cầu và lợi ích cận biên là:

a)

Hoàn toàn khác biệt.

b)

Có điểm chung.

c)

Cắt nhau.

d)

Tương tự.

101.

Mối quan hệ giữa lợi ích cận biên và giá cả:

a)

Lợi ích cận biên giảm thì người tiêu dùng sẵn sàng trả giá cao hơn.

b)

Lợi ích cận biên giảm thì giá hàng hóa giảm.

c)

Lợi ích cận biên càng lớn thì người tiêu dùng sẵn sàng trả giá cao hơn.

d)

Lợi ích cận biên càng lớn thì giá hàng hóa tăng.

102.

Điều kiện tối đa hóa tổng lợi ích:

a)

Lợi ích cận biên tính trên một đồng của hàng hóa này phải lớn hơn lợi ích cận biên tính trên một đồng của hàng hóa khác.

b)

Lợi ích cận biên tính trên một đồng của hàng hóa này phải bằng lợi ích cận biên tính trên một đồng của bất kỳ hàng hóa khác.

c)

Lợi ích cận biên tính trên một đồng của hàng hóa này phải thấp hơn lợi ích cận biên tính trên một đồng của hàng hóa khác.

d)

Lợi ích cận biên của hàng hóa này phải bằng lợi ích cận biên của bất kỳ hàng hóa khác.

103.

Việc tối đa hóa lợi ích là mua loại hàng có lợi ích cận biên lớn nhất tính trên:

a)

Giá trị hàng hóa.

b)

Một đồng.

c)

Số hàng hóa mua được.

d)

Giá hàng hóa.

104.

Người tiêu dùng tối ưu là:

a)

Lựa chọn hàng hóa phù hợp với nhu cầu.

b)

Lựa chọn hàng hóa phù hợp với thu nhập.

c)

Lựa chọn hàng hóa để có tối đa tổng lợi ích

d)

Lựa chọn hàng hóa để có tối thiểu tổng chi phí

105.

Người tiêu dùng tối ưu là:

a)

Lựa chọn hàng hóa phù hợp với nhu cầu.

b)

Lựa chọn hàng hóa phù hợp với thu nhập.

c)

Lựa chọn hàng hóa để có tối đa tổng lợi ích.

d)

Lựa chọn hàng hóa để có tối thiểu tổng chi phí

106.

Đường bàng quan là một quỹ tích của những điểm kết hợp số lượng ......................nào đó theo những tỷ lệ khác nhau nhưng đem lại mức thỏa mãn ....................cho người tiêu dùng.

a)

Hai sản phẩm/ bằng nhau

b)

Ba sản phẩm / bằng nhau

c)

Bốn sản phẩm / bằng nhau

d)

Nhiều sản phẩm / bằng nhau

107.

Đặc điểm sau đây thuộc về tính chất của đường bàng quan:

a)

Các đường bàng quan là không cắt nhau

b)

Trên độ thị đường bàng quan dốc về bên trái

c)

Mỗi một tọa độ trên độ thị có nhiều đường bàng quan đi qua.

d)

Lối về của đường bàng quan là ngiêng về trục tung.

108.

Tính chất của đường bàng quan liên quan đến người tiêu dùng là khi mức thỏa mãn của người tiêu dùng càng cao thì đường bàng quan:

a)

càng nằm xa gốc tọa độ.

b)

Cắt ngang gốc tọa độ

c)

càng nằm xa gốc tọa độ về phía trên.

d)

càng nằm gần gốc tọa độ

109.

Các ràng buộc của thị trường đối với người tiêu dùng, NGOẠI TRỪ:

a)

Thu nhập.

b)

Địa bàn dân cư.

c)

Số lượng hàng hóa.

d)

Giá cả.

110.

Điểm A của đồ thị thể hiện:

a)

Trạng thái tiêu dùng thấp.

b)

Trạng thái tiêu dùng bình thường.

c)

Trạng thái tiêu dùng cao.

d)

Trạng thái tiêu dùng tối ưu.

111.

Những tính chất của điểm A:

a)

Đường ngân sách chạm với đường bàng quang.

b)

Đường ngân sách chạm với đường bàng quang cao nhất.

c)

Đường bàng quang chạm với tiếp tuyến của đường ngân sách.

d)

Đường ngân sách và giá cả không có ràng buộc

112.

Nếu một đơn vị chỉ sử dụng K đơn vị vốn và L đơn vị lao động (các đầu vào khác cố định) thì hàm sản xuất có dạng

a)

Q = Kα .Lβ

b)

Q = A.Kα .Lβ

c)

Q = A.Kα .L

d)

Q = A.K .Lβ

113.

Giá trị A trong hàm sản xuất (Q = A.Kα .Lβ) là một hằng số cho biết:

a)

Trình độ quản lý của doanh nghiệp.

b)

Trình độ kinh doanh của doanh nghiệp.

c)

Trình độ kỹ thuật của doanh nghiệp.

d)

Trình độ công nghệ thông tin của doanh nghiệp.

114.

Giá trị α và β trong hàm sản xuất là những hằng số cho biết:

a)

tầm quan trọng của K.

b)

tầm quan trọng của L.

c)

tầm quan trọng của K và L.

d)

tầm quan trọng tương đối của K và L.

115.

Giá trị α + β ≤ 1 trong hàm sản xuất (Q) có ý nghĩa:

a)

DN có trình độ SX theo chiều rộng.

b)

DN có trình độ SX theo chiều sâu.

c)

DN chỉ sản xuất một nhóm hàng hóa.

d)

DN sản xuất nhiều nhóm hàng hóa.

116.

Nếu giá trị α trong hàm sản xuất lớn hơn giá trị β có ý nghĩa là:

a)

khi DN tăng thêm lao động thì hiệu quả thấp hơn là đầu tư tăng tài sản cố định.

b)

khi DN tăng thêm lao động thì hiệu quả cao hơn là đầu tư tăng tài sản cố định.

c)

khi DN tăng đầu tư tài sản cố định thì hiệu quả thấp hơn là tăng thêm lao động.

d)

khi DN tăng đầu tư tài sản cố định thì hiệu quả bằng với tăng thêm lao động.

117.

Năng suất bình quân của lao động là số đầu ra tính theo:

a)

một đơn vị đầu vào là lao động.

b)

Toàn bộ lao động trong DN.

c)

một đơn vị đầu vào là lao động tính trên tổng số vốn đầu tư.

d)

Toàn bộ lao động trong DN tính trên tổng số vốn đầu tư.

118.

Năng suất cận biên của lao động (MPL) là:

a)

Số đầu ra được sản xuất thêm khi số lao động đầu vào tăng thêm.

b)

Số đầu ra được sản xuất thêm khi tài sản cố định đầu vào tăng thêm.

c)

Số đầu ra được sản xuất thêm khi số lao động đầu vào tăng thêm 1 đơn vị.

d)

Số đầu ra được sản xuất thêm khi tài sản cố định đầu vào tăng thêm 1 đơn vị.

119.

Năng xuất cận biên của lao động tùy thuộc vào:

a)

Lĩnh vực sản xuất.

b)

Địa điểm của doanh nghiệp.

c)

Tổng số vốn được sử dụng.

d)

Nhóm hàng sản xuất.

120.

Khi năng suất cận biên lớn hơn năng suất bình quân thì kết quả là:

a)

Năng suất bình quân giảm dần

b)

Năng suất bình quân không thay đổi

c)

Năng suất bình quân tăng lên sau đó giảm dần.

d)

Năng suất bình quân tăng dần.

121.

Khi năng suất cận biên bằng năng suất bình quân thì kết quả là:

a)

Năng suất bình quân giảm dần

b)

Năng suất bình quân thấp nhất

c)

Năng suất bình quân đạt tới điểm tối đa

d)

Năng suất bình quân tăng dần.

122.

Nội dung của quy luật năng suất cận biên giảm dần là: Năng suất cận biên của bất cứ yếu tố sản xuất nào cũng sẽ bắt đầu giảm xuống………………………, khi mà ngày càng có nhiều yếu tố đó được sử dụng trong quá trình sản xuất đã có.

a)

Tại một điểm nào đó.

b)

Tại các thời điểm.

c)

Toàn bộ quá trình sản xuất.

d)

Sau đó tăng lên.

123.

Quy luật năng suất cận biên giảm dần có ý nghĩa đối với các yếu tố đầu vào:

a)

Chỉ có ý nghĩa với đơn vị lao động.

b)

Chỉ có ý nghĩa với đơn vị lao động.

c)

Có ý nghĩa với tất cả các yếu tố đầu vào.

d)

Có ý nghĩa với các yếu tố đầu vào có biến động.

124.

Quan hệ giữa đường năng xuất bình quân và năng suất cận biên của lao động:

a)

Không liên quan với nhau.

b)

Cắt ngang nhau.

c)

Có liên quan với nhau.

d)

Song song với nhau.

125.

Đường đồng lượng là:

a)

Sự kết hợp các đầu vào để sản xuất một lượng đầu ra nhất định.

b)

Tất cả những sự kết hợp các đầu vào khác nhau để sản xuất một lượng đầu ra nhất định.

c)

Một đường duy nhất của sự kết hợp các đầu vào để sản xuất một lượng đầu ra nhất định.

d)

Một đường duy nhất của sự kết hợp các đầu vào để sản xuất một lượng đầu ra tốt nhất.

126.

Đường đồng lượng sẽ giúp các nhà quàn lý DN đạt được một đầu ra đặc biệt bằng cách:

a)

Lựa chọn các đầu vào phù hợp.

b)

Lựa chọn lĩnh vực sản xuất.

c)

Cách thức kết hợp của các đầu vào.

d)

Lựa chọn phương pháp phân phối.

127.

Tỷ suất kỹ thuật thay thế cận biên là độ nghiêng của đường đồng lượng cho biết: có thể dùng một số lượng đầu vào này thay thế cho một số lượng đầu vào khác khi:

a)

Đầu ra không thay đổi.

b)

Đầu ra thay đổi.

c)

Đầu ra tăng lên.

d)

Đầu ra giảm xuống.

128.

Công thức tính tỷ suất kỹ thuật thay thế cận biên là:

a)

MRTS = MPL/MPP

b)

MRTS = MPL/MPK

c)

MRTS = MPK/MPL .Q

d)

MRTS = MPK/MPL .Q

129.

Ý nghĩa của tỷ suất kỹ thuật thay thế cận biên:

a)

muốn giảm đi một đơn vị lao động (L) thì cần có bao nhiêu đơn vị vốn (K).

b)

muốn giảm đi một đơn vị lao động (L) thì cần có bao nhiêu đơn vị vốn (K) với điều kiện Q không đổi.

c)

muốn giảm đi một đơn vị vốn (K) trong điều kiện Q không đổi.

d)

muốn giảm đi một đơn vị lao động (L) trong điều kiện Q không đổi và ngược lại.

130.

Đường đồng lượng có mấy dạng đặc biệt:

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

131.

Khi các đầu vào có thể hoàn toàn thay thế cho nhau thì đường đồng lượng có dạng:

a)

Đường cong

b)

Hình chữ L

c)

Đường thẳng

d)

Hình chữ S

132.

Khi đường đồng lượng có hình chữ L có nghĩa là:

a)

các đầu vào có thể hoàn toàn thay thế cho nhau.

b)

Không thể thay thế các đầu vào cho nhau.

c)

Chỉ có một phương án để các đầu vào có thể thay thế cho nhau.

d)

Có nhiều phương án để các đầu vào có thể thay thế cho nhau.

133.

Chi phí kế toán là:

a)

Các khoản chi phí bị bỏ qua.

b)

chi phí cơ hội.

c)

Các khoản chi phí thực

d)

Các khoản chi phí thực + cơ hội.

134.

Chi phí kinh tế là:

a)

Chi phí thực.

b)

Chi phí cơ hội.

c)

Chi phí kế toán + chi phí cơ hội.

d)

Chi phí kế toán + chi phí thực.

135.

Ký hiệu của Chi phí biến đổi là:

a)

VC

b)

CV

c)

CF

d)

FC

136.

Trong ngắn hạn có hai loại chi phí là:

a)

Chi phí cố định và chi phí cận biên.

b)

Chi phí cố định và chi phí biến đổi.

c)

Chi phí biến đổi và chi phí cận biên.

d)

chi phí cố định và chi phí cơ hội.

137.

Chi phí biến đổi là những chi phí tăng giảm cùng với:

a)

mức tăng, giảm của sản lượng.

b)

mức tăng, giảm của đầu vào là lao động.

c)

mức tăng, giảm của đầu vào là vốn.

d)

mức thay đổi của công nghệ.

138.

Các doanh nghiệp sẽ quyết định mức sản lượng và tiêu thụ một hàng hóa nào đó phụ thuộc vào:

a)

Chi phí sản xuất.

b)

Tiền lương nhân công.

c)

Giá bán của hàng hóa

d)

Chi phí sản xuất và giá bán của chính hàng hóa.

139.

Thời gian của chi phí ngắn hạn trong điều kiện số lượng và chất lượng các đầu vào không đổi.

a)

Tính trong 01 ngày.

b)

Tính trong 01 tháng.

c)

Tính trong 01 năm.

d)

Tính trong 01 thời kỳ.

140.

Trong sản xuất ngắn hạn, sự tăng giảm của tổng chi phí phụ thuộc vào:

a)

Chi phí sản xuất.

b)

Chi phí cố định.

c)

Chi phí biến đổi

d)

Chi phí cố định và chi phí biến đổi.

141.

Trong sản xuất ngắn hạn, chi phí bình quân (ATC) là:

a)

Chi phí sản xuất một đơn vị sản phẩm.

b)

Chi phí sản xuất trong một thời kỳ.

c)

Chi phí thuê nhân công lao động.

d)

Chi phí thuê nhà xưởng.

142.

LAC có nghĩa là:

a)

Chi phí bình quân.

b)

Sản lượng bình quân.

c)

Chi phí bình quân dài hạn.

d)

Sản lượng bình quân trong năm.

143.

Quy tắc chung về Hiệu suất của quy mô: là tính các mức thay đổi của sản lượng dựa trên tỷ lệ % tăng các yếu tố đầu vào:

a)

< 1%.

b)

= 1%.

c)

> 1%.

d)

> 2%.

144.

Ngành nào có hiệu suất quy mô cố định:

a)

Sản xuất ô tô.

b)

Sản xuất điện thoại

c)

Khai thác than đá.

d)

Dịch vụ cắt tóc.

145.

Ngành nào có hiệu suất quy mô tăng dần:

a)

Sản xuất ô tô.

b)

Dịch vụ ăn uống

c)

Khai thác than đá.

d)

Dịch vụ cắt tóc

146.

Các yếu tố sản xuất gồm 03 nhóm cơ bản, NGOẠI TRỪ:

a)

Lao động

b)

Công nghệ.

c)

Vốn

d)

Đất.

147.

Các yếu tố cơ bản của thị trường hàng hóa:

a)

Cầu: Thị trường

b)

Cung: Các hộ gia đình.

c)

Sản phẩm: Hàng hóa

d)

Sản phẩm: Lao động.

148.

Các yếu tố cơ bản của thị trường yếu tố sản xuất:

a)

Cầu: Các nhà sản xuất (DN).

b)

Cung: Các Công ty phân phối.

c)

Sản phẩm: Hàng hóa

d)

Sản phẩm: Dịch vụ.

149.

Giá của các yếu tố sản xuất được hình thành trên thị trường yếu tố sản xuất , các DN tìm hiểu mức giá đó thông qua quan hệ

a)

Mua - bán

b)

Cung - cầu

c)

Trao đổi

d)

Cho - nhận

150.

Các mối quan hệ trong môi trường sản xuất thể hiện:

a)

  Lượng cầu đối với một yếu tố sản xuất phụ thuộc vào lượng nhân công.

b)

   Lượng vốn được cầu phụ thuộc vào mức tiền đi vay.

c)

Lượng đất đai được cầu phụ thuộc vào tiền thuê.

d)

   Tất cả đều đúng.

151.

Các giá trị trong công thức tính sản phẩm doanh thu cận biên của một yếu tố sản xuất:

MRPf = MPPt x Po

a)

Po – Tiền công lao động.

b)

Po – Tiền thuê đất.

c)

  MPPf – Sản phẩm hiện vật cận biên của một yếu tố đầu vào.

d)

  MPPf – Sản phẩm hiện vật cận biên của yếu tố đầu ra.

152.

Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp sẽ lựa chọn lượng yếu tố sản xuất sao cho: sản phẩm doanh thu cận biên của yếu tố sản xuất đó:

a)

  Bằng với chi phí cận biên của yếu tố sản xuất đó

b)

   Cao hơn chi phí cận biên của yếu tố sản xuất đó

c)

  Thấp hơn chi phí cận biên của yếu tố sản xuất đó

d)

Không liên quan đến chi phí cận biên của yếu tố sản xuất đó

153.

Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp sẽ chọn sản lượng sao cho chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí là:

a)

Lớn nhất

b)

Nhỏ nhất

c)

Bằng nhau

d)

Kh liên quan

154.

Trong điều kiện thị trường hàng hóa và thị trường các yếu tố đều mang tính cạnh tranh, thì điều kiện tối đa hóa lợi nhuận sẽ cụ thể như sau: Sản phẩm doanh thu cận biên của yếu tố sản xuất:

a)

Cao hơn giá của yếu tố sản xuất đó.                   

b)

. Thấp hơn giá của yếu tố sản xuất đó.

c)

Bằng với giá của yếu tố sản xuất đó.                     

d)

Bằng với giá của tất cả các yếu tố sản xuất.

155.

Đặc điểm của cầu đối với lao động, NGOẠI TRỪ:

a)

là cầu thứ phát.                   

b)

là cầu dẫn xuất

c)

phụ thuộc vào cầu đối với hàng hóa dịch vụ trên thị trường hàng hóa

d)

Không phụ thuộc vào giá của lao động.

156.

Số lượng các nhân tố tác động đến lượng lao động cung ứng:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

157.

Hệ số co dãn của cung về lao động là tỷ số giữa:

a)

  % thay đổi về lượng lao động cung ứng /% thay đổi về mức lương.

b)

   % thay đổi về mức lương /% thay đổi về lượng lao động cung ứng.

c)

thay đổi về lượng lao động cung ứng /thay đổi về mức lương.

d)

  thay đổi về mức lương /thay đổi về lượng lao động cung ứng.

158.

Khi hệ số co dãn của cung về lao động là 0,2 thì kết quả cho biết:

a)

2% tăng lên về mức lương sẽ tạo ra 10% tăng lên về số lượng lao động cung ứng.

b)

   10% tăng lên về mức lương sẽ tạo ra 2% tăng lên về số lượng lao động cung ứng.

c)

  lương tăng lên 2 lần sẽ tăng lên 1 lần về số lượng lao động cung ứng.

d)

  lương tăng lên 2 lần sẽ tăng lên 5 lần về số lượng lao động cung ứng

159.

Nếu lãi suất cho vay 10% /năm thì một đồng cho vay ngày hôm nay, sau một năm sẽ tích lũy thành 1,1 đồng, sau hai năm sẽ tích lũy thành:

a)

1,12 đồng

b)

1,2 đồng

c)

1,21 đồng

d)

1,22 đồng

160.

Công thức được sử dụng để tính giá trị hiện tại của khoản tiền thu được tại một năm nào đó trong tương lai với lãi suất là i khi cho vay K đồng là:

a)

K = X [1/(1-i)n]

b)

. K = X (1+i)n

c)

K = X [1/(1+i)]

d)

K = X [1/(1+i)n]

161.

Việc trả tiền thuê vốn hiện vật trong tương lai còn phụ thuộc vào tình hình kinh tế và mức sản xuất do tài sản đó tạo ra. Nếu lãi suất là 10% năm tỷ lệ lạm phát 6% năm, thì lãi suất thực tế là:

a)

4 %

b)

5%

c)

6%

d)

8%

162.

. Xu hướng của đường cung về vốn:

a)

Đi xuống

b)

Dốc lên

c)

Ngang bằng

d)

Lên,xuống tùy thời điểm

163.

. Đường cung của các dịch vụ vốn trong ngắn hạn là một đường:

a)

Thẳng đứng

b)

Đi lên

c)

Đi xuống

d)

Xoắn ốc

164.

Một người định vay ngân hàng để mua một xe ô tô để chở khách, xe có giá trị 1 tỷ đồng, hãy tính xem phải kiếm được bao nhiêu mới có thể hòa vốn. Nếu lãi suất thực tế là 9%/năm, tỷ lệ bảo dưỡng, khấu hao bằng 10% giá mua ô tô thì chi phí hàng năm của xe ô tô là:

a)

150 triệu

b)

170 triệu

c)

190 triệu

d)

210 triệu

165.

  Giá cho thuê tài sản phụ thuộc vào mấy yếu tố:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

166.

  Tỷ lệ lãi suất thực tế phụ thuộc vào:

a)

Mức độ sử dụng tài sản 

b)

Trình độ người sử dụng công nghệ. 

c)

Tiến bộ của công nghệ.

d)

Các yếu tố kinh tế.

167.

Điểm quan trọng của thị trường đất đai là:

a)

Giá cả luôn thay đổi

b)

. Nguồn cung rất lớn

c)

Tổng mức cung ứng đất đai luôn cố định

d)

Nhà nước quản lý chặt chẽ.

168.

. Ý nghĩa của khái niệm“tô kinh tế”:

a)

. Là khoảng thặng dư mà nhà SX nhận được.   

b)

Là khoảng thặng dư mà nhà kinh doanh nhận được.

c)

Là khoảng thặng dư mà nhà cho vay nhận được.

d)

. Là khoảng thặng dư mà người có đất nhận được.

169.

Đường cung trên thị trường đất đai là một đường:

a)

Thằng đứng song song với trục tung.

b)

. Nằm ngang

c)

Giống đường cầu của thị trường hàng hóa.                  

d)

Giống đường cung của thị trường hàng hóa.

170.

Giống đường cung của thị trường hàng hóa

a)

Thời gian thuê

b)

Giá trị của sản phẩm

c)

Mục đích thuê.

d)

Đối tượng thuê.

171.

Thị trường hiện nay được phân thành mấy loại:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

172.

Có mấy tiêu chí cơ bản để phân loại Thị trường:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

173.

  Đặc điểm của người bán và người mua trong Thị trường cạnh tranh hoàn hảo

a)

Có nhiều người mua và có ít người bán.

b)

  Có nhiều người bán và có ít người mua.

c)

   Có nhiều người mua và có nhiều người bán.

d)

Có nhiều người mua và có nhiều người bán độc lập với nhau.

174.

Đặc điểm về sức mạnh thị trường của người mua và người bán trong Thị trường cạnh tranh hoàn hảo:

a)

  Người mua không biết giá người bán.

b)

Người mua không được trả giá với người bán.

c)

Giữa người mua và người bán có sự liên hệ mật thiết.

d)

Giữa người mua và người bán không có sự liên hệ mật thiết.

175.

Việc gia nhập và rút khỏi thị trường trong Thị trường cạnh tranh hoàn hảo:

a)

Không gặp cản trở.

b)

Người bán gặp cản trở nhưng người mua không gặp

c)

Người mua gặp cản trở nhưng người bán không gặp.

d)

Gặp nhiều cản trở

176.

DN trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo có mấy đặc trưng:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

177.

Đặc trưng của Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo:

a)

Có khả năng kiểm soát giá cả trên thị trường đối với sản phẩm của họ.

b)

Doanh nghiệp có đủ sức mạnh trên thị trường.

c)

   Doanh nghiệp đứng trước đường cầu nằm ngang đối với sản lượng của mình.

d)

Các quyết định về sản lượng của doanh nghiệp có ảnh hưởng đáng kể đến giá.

178.

. Lợi nhuận của DN cạnh tranh hoàn hảo đạt tối đa trong ngắn hạn khi:

a)

TC = P

b)

VC = P

c)

FC = P

d)

MC = P

179.

Đặc điểm về đường cung ngắn hạn của Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo:

a)

Nằm ngang. 

b)

Đi lên

c)

. Đi xuống.

d)

. Vừa đi lên vừa đi xuống.

180.

Cân bằng cạnh tranh dài hạn của các Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo KHÔNG bị tác động bởi yếu tố:

a)

Tất cả các DN trong ngành tối đa hóa được lợi nhuận.

b)

  Không có DN nào có động cơ gia nhập hoặc rút khỏi ngành

c)

Giá của sản phẩm ở mức mà lượng cung của ngành bằng lượng cầu của tất cả những người tiêu dùng.

d)

Tất cả các DN trong ngành đều thu được lợi nhuận bằng không

181.

Hành vi và quyết định tối đa hóa lợi nhuận của DN trong điều kiện cạnh tranh hoàn hảo, NGOẠI TRỪ:

a)

DN sẽ ngừng hoạt động nếu doanh thu tăng thêm nhỏ hơn chi phí tăng thêm, tức là MR < MC

b)

Ở mức sản lượng mà MR = MC, doanh nghiệp sẽ tối đa hóa được lợi nhuận.

c)

DN sẽ lựa chọn mức sử dụng đầu vào ở mức sản phẩm doanh thu cận biên (MRP) bằng chi phí cận biên của nó.

d)

Trường hợp giá cả hàng hóa hoặc dịch vụ do doanh nghiệp sản xuất được thị trường chấp nhận thì điều kiện đó sẽ là: P > MR.

182.

Hình thức độc quyền chia thành:

a)

Chỉ có độc quyền bán.

b)

Chỉ có độc quyền mua.

c)

Có độc quyền bán, mua. 

d)

Có độc quyền định giá, bán, mua.

183.

Thị trường độc quyền có các đặc trưng cơ bản sau:

a)

Người bán và người mua có ảnh hưởng rất lớn đến giá cả trên thị trường của sản phẩm.

b)

  Việc gia nhập thị trường tương đối khó.

c)

Sản phẩm đa dạng, phong phú

d)

  Không xuất hiện hình thức cạnh tranh phi giá.

184.

Nguyên nhân dẫn đến độc quyền bán của 01 DN:

a)

Là sản phẩm mới được DN nhập về.  

b)

DN đang nghiên cứu sản phẩm mới.

c)

Được Chính phủ cho phép.      

d)

Nhận công nghệ từ nước ngoài chuyển giao

185.

Đặc điểm của đường cầu và doanh thu cận biên trong độc quyền bán:

a)

DN có thể bán sản phẩm với bất cứ giá nào.

b)

  Đường cầu thị trường chính là đường doanh thu bình quân (TR) của doanh nghiệp

c)

  Khi đường cầu dốc xuống thì giá và doanh thu bình quân luôn luôn nhỏ hơn doanh thu cận biên

d)

Đường doanh thu cận biên luôn nằm trên đường cầu.

186.

. Đặc điểm của Cung trong độc quyền bán:

a)

   Đường cung dốc xuống dưới về phía bên phải

b)

Đường cung đi lên về phía bên phải

c)

  Đường cung dốc xuống dưới về phía bên trái

d)

  Không có đường cung.

187.

Công thức tính sức mạnh độc quyền (L - chỉ số Lerner):

a)

P-MC/P.

b)

MC-P/MC.        

c)

P-MC/MC.

d)

MC-P/P.

188.

So sánh giữa thị trường độc quyền và thị trường cạnh tranh hoàn hảo

a)

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo thì người tiêu dùng bị thiệt hại, còn người sản xuất thì được lợi.

b)

Thị trường độc quyền thì người tiêu dùng được lợi, còn người sản xuất thì bị thiệt hại.

c)

Phúc lợi của người tiêu dùng và người sản xuất trong thị trường độc quyền thấp hơn thị trường cạnh tranh hoàn hảo.

d)

Phúc lợi của người tiêu dùng và người sản xuất trong thị trường độc quyền cao hơn thị trường cạnh tranh hoàn hảo

189.

Mất không từ sức mạnh độc quyền là:

a)

Phần phúc lợi của DN và của người tiêu dùng được hưởng bị mất.

b)

Chỉ có phần phúc lợi của DN được hưởng bị mất.

c)

  Chỉ có phần phúc lợi của người tiêu dùng được hưởng bị mất

d)

  Phần chênh lệch giữa phúc lợi của DN và của người tiêu dùng được hưởng bị mất.

190.

Đặc điểm của độc quyền mua là:.

a)

. Chỉ có một loại độc quyền mua.

b)

Có 2 loại độc quyền mua thị trường độc quyền và Độc quyền mua tập đoàn. 

c)

Trong độc quyền mua tập đoàn chỉ có một người mua.

d)

Độc quyền mua chỉ có quyền mua mà không có quyền thay đổi giá của hàng hoá.

191.

Đặc điểm của đường cầu trong độc quyền mua là:

a)

   Người mua luôn được quyết định giá mua trong mọi trường hợp.

b)

   Người mua được quyết định giá mua nếu họ có sức mạnh độc quyền mua.

c)

  Khi Người mua Không có sức mạnh độc quyền mua thì chi tiêu cận biên lớn hơn chi tiêu bình quân.

d)

   Khi Người mua Không có sức mạnh độc quyền mua thì giá mua sẽ lớn hơn giá trị cận biên (đường cầu).

192.

. Đặc điểm của đường cung trong độc quyền mua là:

a)

Đường cung thị trường là đường chi tiêu bình quân của nhà độc quyền mua.

b)

  Chi tiêu bình quân tăng, nếu chi tiêu cận biên nằm dưới chi tiêu bình quân.

c)

   Nhà độc quyền mua số lượng hàng mà ở đó các đường chi tiêu cận biên và giá trị cận biên (cầu) song song với nhau

d)

  Giá trả cho một đơn vị hàng được xác định từ đường chi tiêu cận biên (cung).

193.

. Có mấy cách thức định giá với sức mạnh thị trường:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

194.

Điểm chung của các cách thức định giá:

a)

   Tạo ra một giá thống nhất trên thị trường

b)

   Chiếm thặng dư của người sản xuất và chuyển sang cho người tiêu dùng.

c)

   Chiếm thặng dư của người tiêu dùng và chuyển sang cho người sản xuất.

d)

   Khuyến khích người mua tiêu dùng hàng hoá.

195.

Các tính chất của phân biệt giá cấp 1, NGOẠI TRỪ:

a)

Còn có thể gọi là phân biệt giá hoàn hảo.

b)

Doanh nghiệp sẽ đặt cho mỗi khách hàng một giá tối đa mà khách hàng đó sẵn sàng trả cho mỗi đơn vị mua.

c)

  Lợi nhuận của DN là diện tích nằm dưới đường cầu và đường chi phí cận biên.

d)

   Chênh lệch giữa doanh thu và chi phí biến đổi của doanh nghiệp là diện tích nằm giữa đường doanh thu cận biên và đường cầu.

196.

Trường hợp nào thì áp dụng phân biệt giá cấp 2:

a)

Khi DN có nhiều loại khách hàng khác nhau.

b)

Khi cầu của người tiêu dùng giảm dần theo số đơn vị đã mua.

c)

   Khi cầu của người tiêu dùng tăng dần theo số đơn vị đã mua.

d)

    Khi hàng hoá của DN muốn chiếm lĩnh thị trường.

197.

Các đặc điểm của giá cấp 3, NGOẠI TRỪ:                                                                                             

a)

Là hình thức phân biệt giá phổ biến nhất.

b)

    Chia khách hàng thành hai hoặc nhiều nhóm với các đường cầu riêng biệt.

c)

   Chi phí cận biên phụ thuộc vào giá của hàng hóa.

d)

   Tính toán các giá và các mức sản lượng sao cho doanh thu cận biên từ mỗi nhóm đều bằng chi phí cận biên

198.

Đặc điểm của phân biệt giá theo thời kỳ                      

a)

Là phân biệt giá cấp 3.

b)

   Chia khách hàng thành các nhóm với các đường cầu riêng biệt.

c)

   Chia khách hàng thành các nhóm với các đường cầu khác nhau.

d)

  Quan trọng là DN phải đặt các giá khác nhau ở những thời điểm khác nhau.

199.

Đặc điểm của đặt giá cao điểm:                                 

a)

Là phân biệt giá cấp 3.

b)

Chia khách hàng thành các nhóm với các đường cầu riêng biệt.

c)

Mang lại lợi nhuận nhiều hơn cho DN.

d)

    Mang lại thuận lợi hơn cho khách hàng

200.

    Hoạt động kinh doanh nào sau đây thường áp dụng giá hai phần:

a)

Công viên                  

b)

Sách giáo khoa

c)

Khai thác than 

d)

Giá vé máy bay.

201.

Trong sản xuất ngắn hạn, công thức tính chi phí bình quân (ATC) bằng :

a)

FC/Q

b)

VC/Q

c)

TC/Q

d)

MC/Q

202.

Trong sản xuất ngắn hạn , chi phí bình quân ATC bằng :

a)

MC + AFC

b)

TC - AVC

c)

TC - AFC

d)

AFC + AVC

203.

Đường ngân sách còn có tên gọi là

a)

đường giới hạn khả năng mua sắm

b)

đường giới hạn khả năng sử dụng

c)

đường giới hạn khả năng tiêu thụ sản phẩm

d)

đường giới hạn khả năng tiêu dùng

204.

Đường ngân sách thể hiện sự ràng buộc giữa :

a)

Thu nhập và sở thích mua hàng hóa

b)

Thu nhập và thói quen mua hàng hóa

c)

Thu nhập và giá cả của hàng hóa

d)

Thu nhập và số lượng của hàng hóa

205.

lựa chọn tối ưu của người tiêu dùng có thể giải thích bằng :

a)

mô hình đường ngân sách và đường bàng quan

b)

chỉ có mô hình đường bàng quan

c)

chỉ có mô hình đường ngân sách

d)

kh có bất cứ mô hình nào

206.

phương trình đường ngân sách có dạng

a)

NSPyPxPyx\frac{NS}{Py}-\frac{Px}{Py}x

b)

PyNSPxPyx\frac{Py}{NS}-\frac{Px}{Py}x

c)

PyNSPyPxy\frac{Py}{NS}-\frac{Py}{Px}y

d)

PxNSPyPxy\frac{Px}{NS}-\frac{Py}{Px}y

207.

giá trị NS trong phương trình đường ngân sách biểu thị cho

a)

giá cả của hàng hóa

b)

giá trị của hàng hóa

c)

khả năng tiêu dùng

d)

ngân sách tiêu dùng

208.

trong sản xuất ngắn hạn , chi phí cận biên được tính bằng

a)

ΔFCΔQ\frac{\Delta FC}{\Delta Q}

b)

AFCQ\frac{AFC}{Q}

c)

ΔVCΔQ\frac{\Delta VC}{\Delta Q}

d)

AVCQ\frac{AVC}{Q}

209.

Đồ thị bình thường của chi phí cận biên có hình

a)

chữ L

b)

bậc thang

c)

chữ S

d)

chữ U

210.

mối quan hệ giữa chi phí cận biên và chi phí bình quân trpng sản xuất ngắn hạn

a)

khi chi phí cận biên thấp hơn ATC thì nó đẩy ATC lên

b)

khi chi phí cận biên vừa bằng ATC thì ATC tăng

c)

khi chi phí cận biên vừa bằng với ATC thì ATC ở điểm tối đa

d)

khi chi phí cận biên cao hơn ATC thì nó đẩy chi phí này xuống

211.

Độ dốc của đường ngân sách so với độ dốc của đường bàng quan

a)

bằng

b)

lớn hơn

c)

nhỏ hơn

d)

ngược chiều

212.

điều kiện tối ưu cho người tiêu dùng là

a)

PxPy=MUyMUx\frac{Px}{Py}=\frac{MUy}{MUx}

b)

PxPy=MSyMSx\frac{Px}{Py}=\frac{MSy}{MSx}

c)

PxPy=MUxMUy\frac{Px}{Py}=\frac{MUx}{MUy}

d)

PyPx=MUyMUx\frac{Py}{Px}=\frac{MUy}{MUx}

213.

Các mức lợi ích của người tiêu dùng được thể hiện bằng

a)

đường bàng quan

b)

đường ngân sách

c)

các đường bàng quan

d)

các đường ngân sách