wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

7.1 ôn tập cuối kì I lớp 7

Total questions: 25

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

2.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

3 N-3\in\ N

b)

3Z-3\notin Z

c)

3Q-3\notin Q

d)

NZQN\subset Z\subset Q

3.

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ  45\frac{4}{-5}  

a)

810\frac{8}{10}  

b)

410\frac{-4}{10}  

c)

810\frac{-8}{10}  

d)

85\frac{-8}{5}  

4.

So sánh các số hữu tỉ:

 x = 0,5-0,5   và y =  34\frac{-3}{4}  

a)

x < y

b)

x \le  y

c)

x > y

d)

x \ge  y

5.

Số nào sau đây là số đối của 0 là

a)

0

b)

-1

c)

Không có

d)

1

6.

(13)4\left(\frac{-1}{3}\right)^4  

a)

181\frac{1}{81}  

b)

481\frac{4}{81}  

c)

181\frac{-1}{81}  

d)

481-\frac{4}{81}  

7.

2x=(22)32^x=\left(2^2\right)^3  . Tìm x?

a)

5

b)

6

c)

262^6  

d)

8

8.

Số 1,4142135623...  là số gì?

a)

Số thập phân hữu hạn

b)

Số thập phân vô hạn tuần hoàn

c)

Phân số

d)

Số vô tỉ

9.

Tính 100\sqrt[]{100} bằng

a)

100

b)

50

c)

10

d)

102

10.

Tính 1122\sqrt[]{112^2} bằng

a)

112

b)

111

c)

113

d)

114

11.

Viết các số thập phân  0,62313131 ... dưới dạng thu gọn (có chu kì trong dấu ngoặc):

a)

0,(623)

b)

0,(6231)

c)

0,62(31)

d)

0,6231

12.

Viết số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,(27) dưới dạng phân số

a)

399\frac{3}{99}

b)

311\frac{3}{11}

c)

27100\frac{27}{100}

d)

27\frac{2}{7}

13.

Viết số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,(35) dưới dạng phân số là

a)

3599\frac{35}{99}

b)

359\frac{35}{9}

c)

35\frac{3}{5}

d)

53\frac{5}{3}

14.

Cho ba số a; b; c tỉ lệ với 2; 3; 5 . Những hệ thức nào sau đây đúng?

a)

a:b:c=2:3:5a:b:c=2:3:5  

b)

a2=b5=c3\frac{a}{2}=\frac{b}{5}=\frac{c}{3}  

c)

a2=b3=c5\frac{a}{2}=\frac{b}{3}=\frac{c}{5}  

d)

a.2=b.3=c.5a.2=b.3=c.5  

15.

Giá trị của x thỏa mãn  x212=23\frac{x-2}{12}=\frac{-2}{3}  là:

a)

4-4  

b)

6-6  

c)

8-8  

d)

10-10  

16.

Cho biết hai đại lượng x và y Nghịch nghịch nhau và khi x = 9 thì y = 6.

Tìm hệ số tỷ lệ a:

a)

a=36a=36

b)

a=45a=45

c)

a=54a=54

d)

a=1,5a=1,5

17.

19 người làm xong một công việc phải hết 12 ngày. Nay muốn hoàn thành công việc đó trong 4 ngày thì cần bao nhiêu người? (Mức độ làm việc của mỗi người như nhau)

a)

56

b)

57

c)

58

d)

59

18.

14 người đã hoàn thành một con đường trong 5 ngày. Hỏi 35 người đang làm xong con đường ấy trong bao nhiêu ngày? (Biết sức làm của mỗi người như nhau)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Mua 5kg gạo hết 90 000 đồng. Mua 4,5kg gạo cùng loại phải trả số tiền là:

a)

45 000 đồng

b)

180 000 đồng

c)

100 000 đồng

d)

81 000 đồng

20.

Nếu y=k.x (k0)y=k.x\ \left(k\ne0\right) thì: 

a)

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k

b)

x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k

c)

y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ k

d)

x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ k

21.

Số điểm 10 trong kì kiểm tra học kì I của  ba bạn Tài, Thảo , Ngân tỉ lệ với 3 ; 1 ;2 . Số điểm 10  của cả  ba bạn  đạt được là  24 . Số điểm 10 của bạn Ngân  đạt được là

(a)  

22.

Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x với hệ số tỉ lệ k=6k=6  .

Vậy đại lượng x sẽ tỉ lệ thuận với đại lượng y với hệ số tỉ lệ là

a)

k=6k=-6  

b)

k=16k=\frac{1}{6}  

c)

k=16k=\frac{-1}{6}  

d)

k=6k=6  

23.

Biết x2=y3=z4\frac{x}{2}=\frac{y}{3}=\frac{z}{4}  và x+yz=9x+y-z=9  . Khi đó, giá trị của x,y,zx,y,z  lần lượt là:

a)

x=18,y=27,z=36x=18,y=27,z=36  

b)

x=3,y=4,z=5x=3,y=4,z=5  

c)

x=5,y=6,z=7x=5,y=6,z=7  

d)

x=6,y=7,z=8x=6,y=7,z=8  

24.

Nếu đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là 2021 thì đại lượng tỉ lệ thuận  với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ là

a)

12021-\frac{1}{2021}  

b)

12021\frac{1}{2021}  

c)

20212021  

d)

2021-2021  

25.

Cho biết hai đại lượng x y tỉ lệ thuận với nhau và khi x=-2 thì y=12. Hệ số tỉ lệ của y đối với x là:

a)

6

b)

-6

c)

16-\frac{1}{6}  

d)

16\frac{1}{6}