NEW
Font size
WorksheetsGhrr
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Trong thành phần phân tử chất hữu cơ nhất thiết phải có
Nguyên tố cacbon, hidro và oxi
Nguyên tố cacbon và hidro
Nguyên tố cacbon và nito
Nguyên tố cacbon
Cho CO dư qua hỗn hợp các oxit: Al2O3, Fe2O3, CuO nung nóng, sau phản ứng chất rắn thu được gồm:
Al2O3, Fe, Cu
Al, Fe, Cu
Al2O3, FeO, Cu
Al2O3, Fe,CuO
Nước đá khô là khí nào sau đây ở trạng thái rắn
SO2
CO
CO2
O2
Khí nitơ (N2) tương đối trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường là do nguyên nhân nào sau đây?
Phân tử N2 có liên kết ion
Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA
Phân tử N2 có liên kết cộng hoá trị không phân cực
Phân tử N2 có liên kết ba rất bền vững
Phân lân cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào cho cây trồng?
N
P
K
O
Cho phương trình ion thu gọn: H+ + OH- → H2O (1). Phương trình phân tử của phương trình (1) là
Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O
Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 +2H2O
Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O
Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O
Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là
Al, Zn,Cr.
Al, Fe, Cr.
Cu, Fe, Al.
Ag, Fe, Mg.
Chất nào sau đây là muối axit?
AlPO4
FeSO4
Na2CO3
KHSO4
Than hoạt tính được sử dụng nhiều trong mặt nạ phòng độc, khẩu trang y tế, … là do nó có khả năng
A. B.
C. D.
hấp thụ các khí độc
hấp phụ các khí độc
khử các khí độc
phản ứng với khí độc
Khi nhúng lần lượt quỳ tím vào 2 dung dịch HCl 1M và NaOH 1M thì giấy quỳ tím sẽ chuyển sang màu gì?
Xanh và đỏ
Xanh và không đổi màu
Đỏ và không đổi màu
Đỏ và xanh
Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử?
NH3 + HCl → NH4Cl
2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O
NH3 + H2O ⇆ NH4+ + OH-
2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4
Trong số các chất sau chất nào là chất điện li yếu?
K2SO4
NaOH
H2SO4
CH3COOH
Photpho có 2 dạng thù hình quan trọng là
P trắng và P đen
P đỏ và P trắng
P trắng và P vàng
P vàng và P đỏ
Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của các chất trong phương trình phản ứng giữa Fe với HNO3 đặc tạo sản phẩm khử duy nhất NO2 là
13
11
14
15
Phát biểu nào sau đây đúng?
Phân lân cung cấp nito hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)
Phân ure có công thức là (NH2)2O
Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và NH4H2PO4
Phân hỗn hợp chứa nito, photpho được gọi chung là phân NPK.
Khi nhiệt phân, muối nitrat nào sau đây không thu được khí O2?
A. NaNO3. B. NH4NO3.
C. AgNO3. D. Cu(NO3)2.
A
B
C
D
Tính khử của cacbon thể hiện trong phản ứng nào sau đây (đk thích hợp)?
2C + Ca → CaC2.
C + 2H2 → CH4.
C + CO2 → 2CO.
3C + 4Al → Al4C3.
C+HNO3 đặc ⟶ X + Y + H2O
Các chất X và Y là
CO và NO
CO2 và NO2
CO và NO2
CO2 và NO
Cacbon phản ứng được với oxit nào sau đây?
ZnO
Al2O3
MgO
CaO.
Khi muốn khử độc, lọc nước, lọc khí,… người ta sử dụng vật liệu nào dưới đây ?
Than hoạt tính
Than chì
Than đá
Than cốc
Kim cương và than chì là các dạng:
đồng hình của cacbon
đồng vị của cacbon
thù hình của cacbon
đồng phân của cacbon
Các số oxi hóa của cacbon là
-3, 0, +1, +2 ,+3, +4, +5
-4, 0, +4
-4, 0, +2, +4
-4, +2, +4
Trong các phản ứng hóa học
cacbon chỉ thể hiện tính khử.
cacbon chỉ thể hiện tính oxi hóa
cacbon không thể hiện tính khử hay tính oxi hóa
cacbon thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử
Cacbon phản ứng được với oxit nào sau đây?
ZnO
Al2O3
MgO
CaO.
Khi muốn khử độc, lọc nước, lọc khí,… người ta sử dụng vật liệu nào dưới đây ?
Than hoạt tính
Than chì
Than đá
Than cốc
Các số oxi hóa của cacbon là
-3, 0, +1, +2 ,+3, +4, +5
-4, 0, +4
-4, 0, +2, +4
-4, +2, +4
Tính oxi hóa của cacbon thể hiện qua phản ứng nào dưới đây?
C + O2 ⟶ CO2
C + 2H2 ⟶ CH4
C + CO2 ⟶ 2CO
CuO + C ⟶ Cu + CO
Hình ảnh nào là ứng dụng của than hoạt tính?
Trong các quặng cho dưới đây, quặng nào có chứa CaCO3
Xiđerit
Đôlômit
Cacnalit
Cuprit
Cacbon phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào dưới đây
Fe2O3, Ca, CO2, H2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc
CO2, Al2O3, Ca, CaO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc
Fe2O3, MgO, CO2, HNO3, H2SO4 đặc
CO2, H2O, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, CaO.
Thành phần chính của khí than ướt là
CO, CO2, H2, N2
CH4, CO, CO2, N2
CO, CO2, H2, NO2
CO, CO2, NH3, N2
Phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế CO trong phòng thí nghiệm
HCOOH (xt, H2SO4 đặc) → H2O + CO.
C + H2O (hơi) → CO + H2.
C + CO2 → 2CO.
2C + O2 → CO.
Cacbon đioxit thuộc loại oxit nào sau đây?
Oxit axit.
Oxit bazơ.
Oxit lưỡng tính.
Oxit trung tính.
Trong phòng thí nghiệm CO2 thường được điều chế theo cách nào dưới đây?
Cho dung dịch HCl tác dụng với đá vôi.
Đốt cháy CO.
Nung CaCO3 ở 1000 độ C.
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Nhận xét nào sau đây không đúng về tính chất vật lý của CO2 ?
Chất khí không màu
Nặng gấp 1,5 lần không khí
Tan không nhiều trong nước
CO2 rắn có màu xanh.
CO2 không phản ứng với chất nào dưới đây?
C
CO.
NaOH.
CaO.
Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong thu được hiện tượng là
Xuất hiện kết tủa trắng.
Xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch trong suốt.
Xuất hiện kết tủa trắng xanh.
Không xảy ra hiện tượng gì.
CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?
Đám cháy do xăng , dầu
Đám cháy do nhà cửa , quần áo
Đám cháy do khí gas
Đám cháy do magie hoặc nhôm
Nước đá khô là tên gọi khác của chất nào sau đây?
SO2 rắn
CO2 rắn
CO rắn
N2 rắn
Chọn câu phát biểu đúng:
CO là oxit axit.
CO là oxit trung tính.
CO là oxit bazơ.
CO là oxit lưỡng tính.
CO không khử được các oxit trong nhóm nào sau đây?
Fe2O3, MgO.
MgO, Al2O3.
ZnO, CuO.
PbO, Fe2O3.
Khí có mặt trong thành phần khí quyển gây nên hiệu ứng nhà kính là:
O2.
CO2.
SO3.
N2.
Nhóm nào sau đây gồm các muối đều không bị nhiệt phân?
CaCO3, KHCO3.
Na2CO3, K2CO3.
Mg(HCO3)2, NaHCO3.
Ca(HCO3)2, Li2CO3.
Thổi từ từ khí cacbonic vào dung dịch nước vôi trong cho đến dư. Hiện tượng quan sát được là
có kết tủa màu trắng.
có kết tủa màu trắng rồi tan dần thành dung dịch trong suốt.
có kết tủa màu trắng xuất hiện rồi tan, lặp đi lặp lại nhiều lần.
lúc đầu không có hiện tượng gì, sau đó có kết tủa trắng.
Muối nào sau đây được dùng làm dược phẩm thuốc chữa bệnh đau dạ dày:
CaCO3
Na2CO3
NaHCO3
NaCl
Nung nóng hoàn toàn hỗn hợp CaCO3, NaHCO3, MgCO3 đến khối lượng không đổi, thu được sản phẩm chất rắn gồm
CaCO3, Na2CO3, MgO
CaO, Na2CO3, MgO
Ca, Na, Mg
CaO, Na2O, MgO
Cho dd chứa 0,5 mol KOH tác dụng với 0,2 mol CO2. Dung dịch sau phản ứng gồm các chất
KOH, K2CO3
KHCO3
K2CO3
KHCO3, K2CO3
Cho 224,0 ml khí CO2 (đktc) hấp thụ hết trong 100,0 ml dung dịch KOH 0,200M. Các chất trong dung dịch sau phản ứng gồm
K2CO3
KHCO3
K2CO3 và KOH
KHCO3 và K2CO3
Cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng tạo ra khí X không màu hóa nâu ngoài không khí. Khí X là
NO2.
NO.
N2.
NH3.
Which one is acid?
HCl
Ba(NO3)2
NaOH
KCl
