wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ghrr

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong thành phần phân tử chất hữu cơ nhất thiết phải có

a)

Nguyên tố cacbon, hidro và oxi

b)

Nguyên tố cacbon và hidro

c)

Nguyên tố cacbon và nito

d)

Nguyên tố cacbon

2.

Cho CO dư qua hỗn hợp các oxit: Al2O3, Fe2O3, CuO nung nóng, sau phản ứng chất rắn thu được gồm:

a)

Al2O3, Fe, Cu

b)

Al, Fe, Cu

c)

Al2O3, FeO, Cu

d)

Al2O3, Fe,CuO

3.

Nước đá khô là khí nào sau đây ở trạng thái rắn

a)

SO2

b)

CO

c)

CO2

d)

O2

4.

Khí nitơ (N2) tương đối trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Phân tử N2 có liên kết ion

b)

Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA

c)

Phân tử N2 có liên kết cộng hoá trị không phân cực

d)

Phân tử N2 có liên kết ba rất bền vững

5.

Phân lân cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào cho cây trồng?

a)

N

b)

P

c)

K

d)

O

6.

Cho phương trình ion thu gọn: H+ + OH- → H2O (1). Phương trình phân tử của phương trình (1) là

a)

Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O

b)

Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 +2H2O

c)

Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O

d)

Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O

7.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Al, Zn,Cr.

b)

Al, Fe, Cr.

c)

Cu, Fe, Al.

d)

Ag, Fe, Mg.

8.

Chất nào sau đây là muối axit?

a)

AlPO4

b)

FeSO4

c)

Na2CO3

d)

KHSO4

9.

Than hoạt tính được sử dụng nhiều trong mặt nạ phòng độc, khẩu trang y tế, … là do nó có khả năng

A. B.

C. D.

a)

hấp thụ các khí độc

b)

hấp phụ các khí độc

c)

khử các khí độc

d)

phản ứng với khí độc

10.

Khi nhúng lần lượt quỳ tím vào 2 dung dịch HCl 1M và NaOH 1M thì giấy quỳ tím sẽ chuyển sang màu gì?

a)

Xanh và đỏ

b)

Xanh và không đổi màu

c)

Đỏ và không đổi màu

d)

Đỏ và xanh

11.

Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử?

a)

NH3 + HCl → NH4Cl

b)

2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O

c)

NH3 + H2O ⇆ NH4+ + OH-

d)

2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4

12.

Trong số các chất sau chất nào là chất điện li yếu?

a)

K2SO4

b)

NaOH

c)

H2SO4

d)

CH3COOH

13.

Photpho có 2 dạng thù hình quan trọng là

a)

P trắng và P đen

b)

P đỏ và P trắng

c)

P trắng và P vàng

d)

P vàng và P đỏ

14.

Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của các chất trong phương trình phản ứng giữa Fe với HNO3 đặc tạo sản phẩm khử duy nhất NO2

a)

13

b)

11

c)

14

d)

15

15.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phân lân cung cấp nito hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)

b)

Phân ure có công thức là (NH2)2O

c)

Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và NH4H2PO4

d)

Phân hỗn hợp chứa nito, photpho được gọi chung là phân NPK.

16.

   Khi nhiệt phân, muối nitrat nào sau đây không thu được khí O2?

A. NaNO3.                           B. NH4NO3.          

               C. AgNO3.                            D. Cu(NO3)2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Tính khử của cacbon thể hiện trong phản ứng nào sau đây (đk thích hợp)?

a)

2C + Ca → CaC2.

b)

C + 2H2 → CH4.

c)

C + CO2 → 2CO.

d)

3C + 4Al → Al4C3.

18.

C+HNO3 đặc  X + Y + H2OC+HNO_{3\ đặc\ }\longrightarrow\ X\ +\ Y\ +\ H_2O  

Các chất X và Y là

a)

CO và NO

b)

CO2 và NO2

c)

CO và NO2

d)

CO2 và NO

19.

Cacbon phản ứng được với oxit nào sau đây?

a)

ZnO

b)

Al2O3

c)

MgO

d)

CaO.

20.

Khi muốn khử độc, lọc nước, lọc khí,… người ta sử dụng vật liệu nào dưới đây ?

a)

Than hoạt tính

b)

Than chì

c)

Than đá

d)

Than cốc

21.

Kim cương và than chì là các dạng:

a)

đồng hình của cacbon

b)

đồng vị của cacbon

c)

thù hình của cacbon

d)

đồng phân của cacbon

22.

Các số oxi hóa của cacbon là

a)

-3, 0, +1, +2 ,+3, +4, +5

b)

-4, 0, +4

c)

-4, 0, +2, +4

d)

-4, +2, +4

23.

Trong các phản ứng hóa học

a)

cacbon chỉ thể hiện tính khử.

b)

cacbon chỉ thể hiện tính oxi hóa

c)

cacbon không thể hiện tính khử hay tính oxi hóa

d)

cacbon thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử

24.

Cacbon phản ứng được với oxit nào sau đây?

a)

ZnO

b)

Al2O3

c)

MgO

d)

CaO.

25.

Khi muốn khử độc, lọc nước, lọc khí,… người ta sử dụng vật liệu nào dưới đây ?

a)

Than hoạt tính

b)

Than chì

c)

Than đá

d)

Than cốc

26.

Các số oxi hóa của cacbon là

a)

-3, 0, +1, +2 ,+3, +4, +5

b)

-4, 0, +4

c)

-4, 0, +2, +4

d)

-4, +2, +4

27.

Tính oxi hóa của cacbon thể hiện qua phản ứng nào dưới đây?

a)

C + O2 \longrightarrow  CO2

b)

C + 2H2 \longrightarrow  CH4

c)

C + CO2 \longrightarrow 2CO

d)

CuO + C \longrightarrow  Cu + CO

28.

Hình ảnh nào là ứng dụng của than hoạt tính?

a)
b)
c)
d)
29.

Trong các quặng cho dưới đây, quặng nào có chứa CaCO3

a)

Xiđerit

b)

Đôlômit

c)

Cacnalit

d)

Cuprit

30.

Cacbon phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào dưới đây

a)

Fe2O3, Ca, CO2, H2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc

b)

CO2, Al2O3, Ca, CaO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc

c)

Fe2O3, MgO, CO2, HNO3, H2SO4 đặc

d)

CO2, H2O, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, CaO.

31.

Thành phần chính của khí than ướt là

a)

CO, CO2, H2, N2

b)

CH4, CO, CO2, N2

c)

CO, CO2, H2, NO2

d)

CO, CO2, NH3, N2

32.

Phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế CO trong phòng thí nghiệm

a)

HCOOH (xt, H2SO4 đặc) → H2O + CO.

b)

C + H2O (hơi) → CO + H2.

c)

C + CO2 → 2CO.

d)

2C + O2 → CO.

33.

Cacbon đioxit thuộc loại oxit nào sau đây?

a)

Oxit axit.

b)

Oxit bazơ.

c)

Oxit lưỡng tính.

d)

Oxit trung tính.

34.

Trong phòng thí nghiệm CO2 thường được điều chế theo cách nào dưới đây?

a)

Cho dung dịch HCl tác dụng với đá vôi.

b)

Đốt cháy CO.

c)

Nung CaCO3 ở 1000 độ C.

d)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

35.

Nhận xét nào sau đây không đúng về tính chất vật lý của CO2 ?

a)

Chất khí không màu

b)

Nặng gấp 1,5 lần không khí

c)

Tan không nhiều trong nước

d)

CO2 rắn có màu xanh.

36.

CO2 không phản ứng với chất nào dưới đây?

a)

C

b)

CO.

c)

NaOH.

d)

CaO.

37.

Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong thu được hiện tượng là

a)

Xuất hiện kết tủa trắng.

b)

Xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch trong suốt.

c)

Xuất hiện kết tủa trắng xanh.

d)

Không xảy ra hiện tượng gì.

38.

CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?

a)

Đám cháy do xăng , dầu

b)

Đám cháy do nhà cửa , quần áo

c)

Đám cháy do khí gas

d)

Đám cháy do magie hoặc nhôm

39.

Nước đá khô là tên gọi khác của chất nào sau đây?

a)

SO2 rắn

b)

CO2 rắn

c)

CO rắn

d)

N2 rắn

40.

Chọn câu phát biểu đúng:

a)

CO là oxit axit.

b)

CO là oxit trung tính.

c)

CO là oxit bazơ.

d)

CO là oxit lưỡng tính.

41.

CO không khử được các oxit trong nhóm nào sau đây?

a)

Fe2O3, MgO.

b)

MgO, Al2O3.

c)

ZnO, CuO.

d)

PbO, Fe2O3.

42.

Khí có mặt trong thành phần khí quyển gây nên hiệu ứng nhà kính là:

a)

O2.

b)

CO2.

c)

SO3.

d)

N2.

43.

Nhóm nào sau đây gồm các muối đều không bị nhiệt phân?

a)

CaCO3, KHCO3.

b)

Na2CO3, K2CO3.

c)

Mg(HCO3)2, NaHCO3.

d)

Ca(HCO3)2, Li2CO3.

44.

Thổi từ từ khí cacbonic vào dung dịch nước vôi trong cho đến dư. Hiện tượng quan sát được là

a)

có kết tủa màu trắng.

b)

có kết tủa màu trắng rồi tan dần thành dung dịch trong suốt.

c)

có kết tủa màu trắng xuất hiện rồi tan, lặp đi lặp lại nhiều lần.

d)

lúc đầu không có hiện tượng gì, sau đó có kết tủa trắng.

45.

Muối nào sau đây được dùng làm dược phẩm thuốc chữa bệnh đau dạ dày:

a)

CaCO3

b)

Na2CO3

c)

NaHCO3

d)

NaCl

46.

Nung nóng hoàn toàn hỗn hợp CaCO3, NaHCO3, MgCO3 đến khối lượng không đổi, thu được sản phẩm chất rắn gồm

a)

CaCO3, Na2CO3, MgO

b)

CaO, Na2CO3, MgO

c)

Ca, Na, Mg

d)

CaO, Na2O, MgO

47.

Cho dd chứa 0,5 mol KOH tác dụng với  0,2 mol CO2. Dung dịch  sau phản ứng gồm các chất

a)

KOH, K2CO3

b)

KHCO3

c)

K2CO3

d)

KHCO3, K2CO3

48.

Cho 224,0 ml khí CO2 (đktc) hấp thụ hết trong 100,0 ml dung dịch KOH 0,200M. Các chất trong dung dịch sau phản ứng gồm

a)

K2CO3

b)

KHCO3

c)

K2CO3 và KOH

d)

KHCO3 và K2CO3

49.

Cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng tạo ra khí X không màu hóa nâu ngoài không khí. Khí X là

a)

NO2.

b)

NO.

c)

N2.

d)

NH3.

50.

Which one is acid?

a)

HCl

b)

Ba(NO3)2

c)

NaOH

d)

KCl