wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về bộ vi xử lý 8086

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Bộ vi xử lý 8086 là bộ vi xử lý có?

a)

8 bit dữ liệu và 20 bit địa chỉ

b)

16 bit dữ liệu và 20 bit địa chỉ

c)

8 bit dữ liệu và 32 bit địa chỉ

d)

16 bit dữ liệu và 32 bit địa chỉ

2.

Khi có hàng đợi lệnh chương trình sẽ được vi xử lý 8088/8086 thực hiện nhanh hơn do?

a)

Quá trình lấy lệnh và thực hiện lệnh diễn ra nhanh hơn

b)

Quá trình thực hiện lệnh diễn ra nhanh hơn

c)

Quá trình lấy lệnh diễn ra nhanh hơn

d)

Quá trình lấy lệnh thực hiện đồng thời với quá trình thực hiện lệnh

3.

Trong cấu trúc của bộ vi xử lý 8088/8086, thanh nào sau đây là thanh ghi tích lũy?

a)

AX

b)

BX

c)

CX

d)

DX

4.

Trong cấu trúc của bộ vi xử lý 8088/8086, thanh ghi CS là thanh ghi?

a)

Thanh ghi đa năng

b)

Thanh ghi đoạn

c)

Thanh ghi con trỏ và chỉ số

d)

Thanh ghi cờ

5.

Trong cấu trúc của bộ vi xử lý 8088/8086, cờ nhớ được ký hiệu là?

a)

CF

b)

AF

c)

DF

d)

TF

6.

Trong cấu trúc của bộ vi xử lý 8088/8086, cờ tràn được kí hiệu là?

a)

IF

b)

OF

c)

DF

d)

ZF

7.

Thanh ghi nào trong cấu trúc của bộ vi xử lý 8088/8086, được mặc định giữ số đếm trong các lệnh lặp?

a)

DX

b)

CX

c)

CL

d)

DI

8.

Đơn vị thi hành (EU) và đơn vị giao tiếp BUS (BIU) trong vi xử lý 8088/8086 thực thi?

a)

BIU thực thi xong, EU mới thực thi

b)

Song song với nhau

c)

EU thực thi xong, BIU mới thực thi

d)

Không liên quan gì đến nhau

9.

Trong cấu trúc của bộ vi xử lý 8088/8086, cờ nhớ phụ được ký hiệu là?

a)

PF

b)

AF

c)

ZF

d)

CF

10.

Trong cấu trúc của bộ vi xử lý 8088/8086, thanh ghi DX là một thanh ghi?

a)

Đa năng

b)

Chỉ số

c)

Đoạn

d)

Địa chỉ

11.

Trong cấu trúc của bộ vi xử lý 8088/8086, cờ định hướng xâu ký tự được ký hiệu là?

a)

IF

b)

OF

c)

DF

d)

SF

12.

Trong cấu trúc của bộ vi xử lý 8088/8086, cờ không được ký hiệu là?

a)

PF

b)

ZF

c)

AF

d)

CF

13.

Thanh ghi nào giữ địa chỉ đoạn khi CPU 8086 truy cập vùng nhớ lệnh ?

a)

DS

b)

ES

c)

CS

d)

SS

14.

Trong cấu trúc của vi xử lý 8088/8086, cờ nào được sử dụng trong gỡ rối chương trình, chạy từng lệnh một ?

a)

IF

b)

DF

c)

TF

d)

OF

15.

Trong cấu trúc của vi xử lý 8088/8086, cờ chẵn lẻ được kí hiệu là?

a)

CF

b)

PF

c)

AF

d)

ZF

16.

Trong cấu trúc vi xử lý 8088/8086, thanh ghi quản lý đoạn bộ nhớ chứa ngăn xếp?

a)

CS

b)

DS

c)

SS

d)

ES

17.

Trong cấu trúc vi xử lý 8088/8086, thanh ghi chứa địa chỉ độ lệch của lệnh tiếp theo sẽ được thực hiện trong chương trình?

a)

BP

b)

SP

c)

SI

d)

IP

18.

Trong cấu trúc vi xử lý 8088/8086, thanh ghi chứa địa chỉ độ lệch của đỉnh ngăn xếp?

a)

BP

b)

SP

c)

SI

d)

IP

19.

Trong cấu trúc vi xử lý 8088/8086, thanh ghi chứa địa chỉ độ lệch của chuỗi đích?

a)

BP

b)

SP

c)

SI

d)

DI

20.

Trong cấu trúc vi xử lý 8088/8086, thanh ghi AL là thanh ghi 8 bit thấp của thanh ghi nào?

a)

Thanh ghi AX

b)

Thanh ghi BX

c)

Thanh ghi CX

d)

Thanh ghi DX

21.

Trong cấu trúc vi xử lý 8088/8086, thanh ghi AH là thanh ghi 8 bit cao của thanh ghi nào?

a)

Thanh ghi AX

b)

Thanh ghi BX

c)

Thanh ghi CX

d)

Thanh ghi DX

22.

Trong cấu trúc vi xử lý 8088/8086, thanh ghi BH là thanh ghi 8 bit cao của thanh ghi nào?

a)

Thanh ghi AX

b)

Thanh ghi BX

c)

Thanh ghi CX

d)

Thanh ghi DX

23.

Trong cấu trúc vi xử lý 8088/8086, thanh ghi BL là thanh ghi 8 bit cao của thanh ghi nào?

a)

Thanh ghi AX

b)

Thanh ghi BX

c)

Thanh ghi CX

d)

Thanh ghi DX

24.

Trong cấu trúc vi xử lý 8088/8086, thanh ghi CH là thanh ghi 8 bit cao của thanh ghi nào?

a)

Thanh ghi AX

b)

Thanh ghi BX

c)

Thanh ghi CX

d)

Thanh ghi DX

25.

Trong cấu trúc vi xử lý 8088/8086, thanh ghi CL là thanh ghi 8 bit cao của thanh ghi nào?

a)

Thanh ghi AX

b)

Thanh ghi BX

c)

Thanh ghi CX

d)

Thanh ghi DX

26.

Trong cấu trúc vi xử lý 8088/8086, thanh ghi DH là thanh ghi 8 bit cao của thanh ghi nào?

a)

Thanh ghi AX

b)

Thanh ghi BX

c)

Thanh ghi CX

d)

Thanh ghi DX

27.

Trong cấu trúc vi xử lý 8088/8086, thanh ghi DL là thanh ghi 8 bit cao của thanh ghi nào?

a)

Thanh ghi AX

b)

Thanh ghi BX

c)

Thanh ghi CX

d)

Thanh ghi DX

28.

Trong cấu trúc vi xử lý 8088/8086, cờ CF = 1 khi nào?

a)

Khi có nhớ mượn từ MSB.

b)

Khi tổng số bit 1 trong kết quả là chẵn

c)

Khi kết quả bằng 0

d)

Khi kết quả âm

29.

Trong cấu trúc vi xử lý 8088/8086, cờ PF = 1 khi nào?

a)

Khi có nhớ mượn từ MSB.

b)

Khi tổng số bit 1 trong kết quả là chẵn

c)

Khi kết quả bằng 0

d)

Khi kết quả âm

30.

Trong cấu trúc vi xử lý 8088/8086, cờ SF = 1 khi nào?

a)

Khi có nhớ mượn từ MSB.

b)

Khi tổng số bit 1 trong kết quả là chẵn

c)

Khi kết quả bằng 0

d)

Khi kết quả âm

31.

Bộ đệm lệnh trong bộ vi xử lý 8086 có kích thước bằng bao nhiêu?

a)

6 byte

b)

4 byte

c)

5 byte

d)

7 byte

32.

Trong cấu trúc vi xử lý 8088/8086, IP được gọi là gì?

a)

Con trỏ lệnh

b)

Con trỏ ngăn xếp

c)

Con trỏ cơ sở

d)

Thanh ghi chỉ số nguồn

33.

Bộ đệm lệnh của bộ vi xử lý 8088 có kích thước bao nhiêu?

a)

6 byte

b)

4 byte

c)

5 byte

d)

7 byte

34.

Trong cấu trúc vi xử lý 8088/8086, bộ phận nào thực hiện giải mã lệnh ?

a)

Khối EU

b)

Khối ALU

c)

Khối điều khiển BUS

d)

Bộ đệm lệnh

35.

Trong cấu trúc vi xử lý 8088/8086, cơ chế làm việc của bộ đệm lệnh như thế nào?

a)

Dữ liệu được vào trước ra trước

b)

Dữ liệu vào trước ra sau

c)

Dữ liệu vào sau ra trước.

d)

Dữ liệu vào sau ra sau

36.

Trong cấu trúc vi xử lý 8088/8086, con trỏ SP được gọi là?

a)

Con trỏ lệnh

b)

Con trỏ ngăn xếp

c)

Con trỏ cơ sở

d)

Thanh ghi chỉ số nguồn

37.

Trong cấu trúc vi xử lý 8088/8086, con trỏ BP được gọi là?

a)

Con trỏ lệnh

b)

Con trỏ ngăn xếp

c)

Con trỏ cơ sở

d)

Thanh ghi chỉ số nguồn

38.

Trong cấu trúc vi xử lý 8088/8086, cờ hướng DF = 0 khi CPU làm việc với xâu ký tự như thế nào?

a)

Xử lý với chuỗi theo chiều tăng

b)

Xử lý với chuỗi theo chiều giảm

c)

Không cho làm việc với xâu ký tự

d)

Làm việc xâu theo các chiều tùy ý

39.

Trong cấu trúc vi xử lý 8088/8086, khi cờ IF = 1 thì CPU cho phép các yêu cầu nào sau đây?

a)

CPU ở chế độ chạy từng lệnh

b)

CPU cho phép yêu cầu ngắt được thực hiện

c)

Thực hiện các thao tác với chuỗi

d)

Thực hiện phép cộng có nhớ

40.

Trong cấu trúc vi xử lý 8088/8086, khi cờ TF = 1 thì CPU cho phép các yêu cầu nào sau đây?

a)

CPU ở chế độ chạy từng lệnh

b)

CPU cho phép yêu cầu ngắt được thực hiện

c)

Thực hiện các thao tác với chuỗi

d)

Thực hiện phép cộng có nhớ

41.

Hãy chỉ ra chế độ địa chỉ thanh ghi của vi xử lý 8088/8086?

a)

MOV AL, [BX]

b)

MOV CL, 10

c)

MOV BX, DX

d)

MOV AL, [0243H]

42.

Hãy chỉ ra chế độ địa chỉ trực tiếp của vi xử lý 8088/8086?

a)

MOV AX, DX

b)

MOV CL, 10h

c)

MOV AH, [2243H]

d)

MOV AH, [AX]

43.

Hãy cho biết đâu là chế độ định địa chỉ tương đối chỉ số cơ sở cho toán hạng nguồn của vi xử lý 8088/8086?

a)

MOV CX, [BX+10]

b)

MOV CX, [SI+10]

c)

MOV BX, [BX+SI]+10

d)

MOVSB

44.

Trong chế độ địa chỉ gián tiếp thanh ghi, dữ liệu là của vi xử lý 8088/8086?

a)

Giá trị trong một ô nhớ có địa chỉ mã hoá trong lệnh

b)

Giá trị nằm trong một ô nhớ có địa chỉ giữ trong một thanh ghi

c)

Giá trị trong một thanh ghi

d)

Một số được mã hoá trong lệnh

45.

Hãy cho biết đâu là chế độ định địa chỉ gián tiếp thanh ghi cho toán hạng đích của vi xử lý 8088/8086 ?

a)

MOV DS, AX

b)

MOV CX, [BX+10]

c)

MOV [DI], AX

d)

MOV [4320], CX

46.

Hãy chỉ ra chế độ địa chỉ gián tiếp thanh ghi của vi xử lý 8088/8086 ?

a)

MOV AH, BL

b)

MOV DH, [0]

c)

MOV BX, [BX]

d)

MOV BX, 0

47.

Hãy chỉ ra chế độ địa chỉ trực tiếp của vi xử lý 8088/8086 ?

a)

MOV AL, [BX+DI+2]

b)

MOV CL, 10

c)

MOV BX, [3H]

d)

MOV BX, DX

48.

Hãy chỉ ra chế độ địa chỉ gián tiếp thanh ghi của vi xử lý 8088/8086 ?

a)

MOV CL, 10

b)

MOV BX, DX

c)

MOV AL, [BX]

d)

MOV AL, [0243H]

49.

Hãy cho biết đâu là chế độ định địa chỉ tương đối cơ sở cho toán hạng nguồn của vi xử lý 8088/8086 ?

a)

MOV BX, [DX]+[SI]+10

b)

MOV CX, [SI+10]

c)

MOV CX, [BX+10]

d)

MOVSB

50.

Hãy cho biết đâu là chế độ định địa chỉ tương đối chỉ số cho toán hạng nguồn của vi xử lý 8088/8086 ?

a)

MOV CX, 10+[BX]

b)

MOV BX, [BX]+[DI]+10

c)

MOV CX, [DI]+5

d)

OUT DX, BX

51.

Hãy chỉ ra chế độ địa chỉ trực tiếp của vi xử lý 8088/8086 ?

a)

MOV BH, BL

b)

MOV CH, 102h

c)

MOV AX, [123H]

d)

MOV DL, [BH]

52.

Hãy chỉ ra chế độ địa chỉ tức thì của vi xử lý 8088/8086 ?

a)

MOV AL, [0243H]

b)

MOV AL, [BX]

c)

MOV CL, 10

d)

MOV BX, DX

53.

Hãy cho biết đâu là chế độ định địa chỉ tương đối cơ sở cho toán hạng nguồn của vi xử lý 8088/8086 ?

a)

MOV BX, [BX]+[SI]+10

b)

MOVSB

c)

MOV CX, [BX]+10

d)

MOV CX, [SI]+10