wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chẩn đoán bệnh thú y

Total questions: 58

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Chẩn đoán trực tiếp là loại chẩn đoán:

a)

Dựa vào các triệu chứng thường gặp

b)

Dựa vào các triệu chứng chủ yếu

c)

Dựa vào các triệu chứng thứ yếu

d)

Dựa vào các bệnh tích chủ yếu

2.

Thế nào là triệu chứng toàn thân

a)

Phản ứng ở hệ tuần hoàn

b)

Phản ứng của toàn bộ cơ thể

c)

phản ứng của một số cơ quan

d)

Phản ứng của cơ thể

3.

Tĩnh mạch cổ dương tính là triệu chứng?

a)

toàn thân

b)

thường gặp

c)

Đặc thù

d)

điển hình

4.

triệu chứng tĩnh mạch cổ dương tính gặp trong bệnh?

a)

Hở van động mạch phổi

b)

Hở van tim 2 lá

c)

Hở van tim 3 lá

d)

Hở van động mạch chủ

5.

tiếng cọ vùng tim, âm vỗ nước gặp trong bệnh nào sau đây?

a)

Viêm phổi thùy

b)

Viêm nội tâm mac

c)

Viêm bao tim do ngoại vật

d)

Viêm van tim

6.

triệu chứng điển hình là triệu chứng?

a)

cần theo dõi thêm

b)

Không có giá trị chẩn đoán, nhưng phản ánh được các giai đoạn của bệnh

c)

có giá trị chẩn đoán, phản ánh được các giai đoạn của bệnh

d)

ít có giá trị chẩn đoán, phản ánh được các giai đoạn của bệnh

7.

Ho khan, ho ướt là triệu chứng?

a)

nhất thời

b)

trường diễn

c)

Điển hình

d)

không điển hình

8.

3 giai đoạn: sung huyết, gan hóa, tiêu tan gặp trong bệnh?

a)

Viêm phổi

b)

Viêm phế quản

c)

Thùy phế viêm

d)

Phế quản phế viêm

9.

run rẩy, co giật là triệu chứng

a)

nhất thời

b)

cố định

c)

ngẫu nhiên

d)

thường gặp

10.

âm ran ướt trong bệnh viêm phế quản phổi là loại triệu chứng?

a)

trường diễn

b)

Ngẫu nhiên

c)

cố định

d)

Nhất thời

11.

Niêm mạc tím bầm, gặp trong bệnh:

a)

Chướng hơi dạ cỏ

b)

Viêm bao tim do ngoại vật

c)

Viêm phổi, sung huyết phổi

d)

Lệch dạ múi khế

12.

Hạch lâm ba dùng khám sống ở bò?

a)

Hạch bẹn sâu

hạch bẹn nông

hạch dưới hàm

b)

Hạch dưới hàm

Hạch trước vai

Hạch trước đùi

c)

Hạch vú,

hạch bẹn

hạch vai

d)

Hạch bẹn nông

Hạch hầu

hạch amidan

13.

Hạch lâm ba dùng khám sống ở lợn, chó, mèo?

a)

Hạch amidan

b)

Hạch trước vai

c)

Hạch bẹn nông

d)

Hạch dưới hàm

14.

Những triệu chứng nào ở hạch cần chú ý khi khám sống?

a)

Hạch màu đỏ, Hạch xuất huyết

b)

Hạch sưng

Đàn hồi tốt

c)

Hạch di động

Hạch đàn hồi

d)

Hạch sưng to

Thủy thũng

Hóa mủ

15.

Cách đo thân nhiệt ở bò

a)

Đo ở nách

b)

Đo ở hậu môn

c)

Đo ở trực tràng

d)

đo ở cuống sừng

16.

Vị trí nghe tim ở bò?

a)

Bên trái, chu vi x.sườn 3 - 5

b)

Bên trái

chu vi x.sườn 3 - x. sườn 6

c)

Bên trái, chu vi x.sườn 3 - 7

d)

Bên trái

chu vi x.sườn 4 - 6

17.

tiếng tim thứ nhất tăng, gặp trong bệnh nào?

a)

Viêm loét sùi van tim

b)

Viêm bao tim

c)

Viêm nội tâm mạc

Xẹp phổi

d)

Phế quản phế viêm

18.

Tiếng tim thứ 2 tăng là do?

a)

Do hở van tổ chim

b)

Do hở van 3 lá

c)

Van 2 lá đóng không kín

d)

Do hẹp van 3 lá

19.

tiếng tim thứ nhất tách đôi

a)

do trở ngại dẫn truyền của bó Hiss

b)

Do buồng tâm thất trái nở dày

c)

Do hở van 3 lá

d)

do độ đầy máu của 2 buồng tim không đồng đều

20.

Tiếng tim thứ 2 tách đôi là do?

a)

Do van ĐM chủ và ĐM phổi không đóng cùng lúc

b)

Do độ đầy máu của 2 buồng tim không đồng đều.

c)

Do 2 buồng tâm thất không co bóp cùng lúc

d)

do van 2 lá, 3 lá không cùng đóng gây nên

21.

Tiếng thổi tâm thu là do:

a)

Lỗ ĐM chủ, ĐM phổi hẹp

b)

Lỗ nhĩ thất trái, phải hở

c)

Lỗ Đm chủ, ĐM phổi hẹp

d)

Lỗ nhĩ thất trái, phải hẹp

22.

Tiếng cọ bao tim gặp trong bệnh?

a)

Tích dịch thẩm xuất trong bao tim

b)

Màng phổi viêm, fibrin đọng lại ở bao tim và màng phổi

c)

Viêm bao tim

Fibrin đọng lại ở tương mạc

d)

Màng phổi viêm

23.

Tần số mạch giảm, gặp trong bệnh nào sau đây?

a)

Viêm não

b)

Chướng hơi dạ cỏ

c)

Thần kinh mê tẩu hưng phấn

d)

trúng độc atropin

24.

Tần số mạch tăng, gặp trong bệnh?

a)

Thần kinh mê tẩu hưng phấn

b)

Bệnh nhiệt thán

c)

Huyết áp tăng

d)

Trúng độc chì

25.

Mạch nhỏ, gặp trong bệnh nào sau đây?

a)

Bệnh truyền nhiễm cấp

b)

Suy tim

Viêm thận mạn

c)

van tâm thất nở dày

d)

Viêm thận

26.

Tĩnh mạch xung huyết, gặp trong các trường hợp?

a)

Suy tim

Van 2 lá đóng không kín

Lỗ nhĩ thất trái hẹp

Viêm bao tim tích nước

b)

Suy tim

Van 3 lá đóng không kín

Lỗ nhĩ thất phải hẹp

Viêm bao tim tích nước

c)

Lỗ nhĩ thất trái hẹp

Viêm bao tim tích nước

d)

Suy tim, Lỗ nhĩ thất trái hẹp

Viêm bao tim tích nước

27.

Phần tĩnh mạch cổ âm tính, em giải thích hiện tượng này là gì?

a)

phần TM gần tim ứ máu khi tim giãn

b)

lúc TM đập cùng kỳ tim giãn, phần TM cổ gần tim xẹp, phân xa tim máu dồn về TM

c)

Phần TM gần cổ phồng lên, máu dồn ứ

Phần TM xa cổ xẹp

d)

phần TM gần tim ứ máu khi tim co

28.

cách đếm tần số hô hấp

a)

đặt lòng bàn tay trước mũi

b)

quan sát sự lên xuống của hõm hông

c)

Quan sát gương mũi

d)

Quan sát thành ngực

29.

Rối loạn tần số hô hấp, thở nhanh là do

a)

Ký sinh trùng ở não

b)

Do thu hẹp diện tích của phổi,

Mất tính đàn hồi,

Do hạn chế hoạt động của phổi

c)

Hẹp thanh quản

Hẹp khí quản

d)

Ức chế thần kinh nặng

30.

Rối loạn tần số hô hấp, thở chậm là do?

a)

Hạn chế hoạt động của phổi

b)

Mất tính đàn hồi phổi

c)

Ức chế thần kinh nặng

Ký sinh trùng ở não

d)

Do thu hẹp diện tích của phổi

31.

Hít vào kéo dài, là do:

a)

Phổi khí thũng

b)

Viêm phế quản phổi

c)

Hẹp đường hô hấp trên

d)

Hẹp đường hô hấp dưới

32.

Hít vào khó, có biểu hiện nào sau đây?

a)

Lưng còng,

Bụng thóp

b)

Vươn cổ,

Vành mũi nở rộng,

4 chân dạng,

Lưng còng,

Bụng thóp

c)

BỤng thóp

cung sườn nổi

Lòi hậu môn

d)

Vươn cổ,

Vành mũi nở rộng,

Đuôi quất mạnh ra sau

33.

Thở ra khó có biểu hiện nào sau đây?

a)

4 chân dạng

Lưng còng

bụng thóp

b)

Vươn cổ

Vành mũi nở rộng

c)

Bụng thóp

Cung sườn xẹp

d)

Bụng thóp

Cung sườn nổi

Lòi hậu môn

34.

vị trí, kỹ thuật khám xoang mũi

a)

Xoang trán, xoang sàng

Gõ 2 bên

b)

Xoang trán xoang mũi

Gõ 2 bên

c)

Xoang trán, xoang hàm trên

Gõ từ nhẹ - nặng

d)

Xoang hàm trên

gõ 2 bên

35.

Ho trầm, ho yếu gặp trong các bệnh nào sau đây?

a)

Viêm phế quản

Khí quản

b)

Bệnh ở họng, viêm thanh quản

c)

Viêm phổi, màng phổi

d)

Viêm màng phổi

Viêm thanh quản

36.

Vị trí nghe, gõ vùng phổi

a)

Trước: cơ khủy

Trên: cách sống lưng 1 bàn tay

Sau: từ gốc sườn 15 – tận cùng gian sườn 4

b)

Trước: cơ khủy

Trên: cách sống lưng 1 bàn tay

Sau: từ gốc sườn 12 – tận cùng gian sườn 4

c)

Trước: cơ khủy

Trên: cách sống lưng 1 bàn tay

Sau: từ gốc sườn 13 – tận cùng gian sườn 5

d)

Sau: cơ khủy

Trên: cách sống lưng 1 bàn tay

Sau: từ gốc sườn 13 – tận cùng gian sườn 5

37.

Vị trí gõ, nghe vùng phổi của chó

a)

Trước: giáp xương bả vai

Trên: cách sống lưng 2 -3 ngón tay

Sau: từ gốc sườn 13 – tận cùng gian sườn 7

b)

Trước: giáp xương bả vai

Trên: cách sống lưng 2 -3 ngón tay

Sau: từ gốc sườn 12 – tận cùng gian sườn 6

c)

Trước: giáp xương bả vai

Trên: cách sống lưng 2 -3 ngón tay

Sau: từ gốc sườn 12 – tận cùng gian sườn 5

d)

Trước: giáp xương bả vai

Trên: cách sống lưng 2 -3 ngón tay

Sau: từ gốc sườn 13 – tận cùng gian sườn 6

38.

Vị trí chọc dò xoang ngực ở bò?

a)

Khe sườn 6, trái, khe sườn 7, phải, trên dưới đường ngang kẻ từ khớp bả vai cánh tay

b)

Khe sườn 6, trái, khe sườn 7, phải, trên dưới đường ngang kẻ từ khớp khủy

c)

Khe sườn 6, trái, khe sườn 5, phải, trên dười đường ngang kẻ từ khớp khủy

d)

Khe sườn 6, phải khe sườn 7, trái, trên dười đường ngang kẻ từ khớp bả vai cánh tay

39.

Dịch chọc dò xoang ngực có nhiều tế bào bạch cầu, là do:

a)

Thùy phế viêm

b)

Lao màng phổi

c)

Viêm màng phổi

d)

Viêm phổi thùy

40.

thành phần dịch chọc dò xoang ngực có nhiều tế bào Lympho, là do?

a)

Thùy phế viêm

b)

Lao màng phổi

c)

Ký sinh trùng ở phổi

d)

Viêm màng phổi

41.

các phương pháp khám thực quản

a)

Quan sát

Sờ nắn

Gõ vùng thực quản

b)

Quan sát

Sờ nắn

Soi thực quản

c)

Quan sát

Sờ nắn

Soi thực quản

Thông thực quản

d)

Quan sát

Sờ nắn

Chọc dò thực quản

42.

Dấu hiệu cho biết ống thông vào thực quản?

a)

Thường ho

có khí ra

Không có lực cản

không có hằn

b)

Có động tác nuốt

Không ho

Không có khí ra

Có lực cản

Có hằn

c)

Có động tác nuốt

Không ho

Có khí phì phò

Có lực cản

Có hằn

d)

Có khí ra

Có âm phì phò

Có động tác nuốt

43.

Vị trí khám dạ cỏ?

a)

Bên trái

Trên dưới đường ngang kẻ từ khớp khủy

b)

Bên trái

chỗ hõm hông

c)

Bên trái, từ hoành cách mô đến miền xương chậu

d)

Bên trái

Trên dưới đường ngang kẻ từ khớp bả vai

44.

Phương pháp khám dạ cỏ

a)

Quan sát

b)

sờ nắn

Nghe

Chọc dò

c)

Quan sát

Sờ nắn

d)

Quan sát, chọc dò,

tiêm pilocarpin

45.

Vị trí khám dạ tổ ong

a)

xương sườn 6- 8, bên phải

b)

xương sườn 6- 8, bên trái

c)

Sụn sườn 6- 8, bên trái

d)

Sụn sườn 6- 8, bên phải

46.

Phương pháp khám dạ tổ ong?

a)

Chọc dò vùng dạ tổ ong

b)

Sờ nắn vùng dạ tổ ong

c)

Cho con vật nhảy qua rãnh, qua tường

Tiêm pilocarpin

d)

Tiêm atropin

47.

Vị trí khám dạ lá sách?

a)

x. sườn 7 – 10, trên dưới đường ngang kẻ từ khớp khủy cánh tay // mặt đất.

b)

x. sườn 7 – 10, trên dưới đường ngang kẻ từ khớp bả vai cánh tay // mặt đất.

c)

x. sườn 8 – 10, trên dưới đường ngang kẻ từ khớp bả vai cánh tay // mặt đất.

d)

x. sườn 7 – 10, trên dưới đường ngang kẻ từ khớp bả vai cánh tay

48.

Phương pháp khám dạ lá sách:

a)

Chọc dò vào sụn sườn 6,7, 8, 9

b)

Chọc dò vào xương sườn 7, 8, 9, 10

c)

Chọc dò vào xương sườn 7, 8, 9

d)

Chọc dò vào gian sườn 7, 8, 9

49.

Tiêm Mg2SO4 vào dạ lá sách nhằm

a)

Điều trị bệnh nghẽn dạ lá sách

b)

Chẩn đoán nghẽn dạ lá sách

c)

Chẩn đoán và điều trị nghẽn dạ lá sách, viêm dạ múi khế

d)

Chẩn đoán và điều trị nghẽn dạ lá sách

50.

Vị trí chọc dò xoang bụng?

a)

2 bên, cách đường trắng 2 - 3 cm

Cách sụn mỏm kiếm 10 - 16cm

b)

2 bên, cách đường trắng 2 - 3 cm

Cách sụn khí quản 10 - 15cm

c)

2 bên, cách đường trắng 2 - 5 cm

Cách sụn mỏm kiếm 10 - 15cm

d)

2 bên, cách đường trắng 2 - 3 cm

Cách sụn mỏm kiếm 9 - 15cm

51.

vị trí khám gan của trâu, bò?

a)

trái, từ sườn 6 – cuối, tiếp giáp với thành bụng khoảng sườn 10 - 12

b)

phải, từ sườn 6 – cuối, tiếp giáp với thành bụng khoảng sườn 10 - 12

c)

phải, từ sườn 6 – 9, tiếp giáp với thành bụng khoảng sườn 10 - 12

d)

phải, từ sườn 6 – 8, tiếp giáp với thành bụng khoảng sườn 10 - 12

52.

Vị trí khám vùng thận

a)

Qua trực tràng

Mắt

Chân

dưới bụng

b)

Vùng thận

Mắt

Chân

dưới bụng

c)

Qua trực tràng

Mắt

chân

d)

Qua trực tràng

Mắt, Chân, ngực

53.

Kỹ thuật khám bàng quang?

a)

Cho tay qua xoang chậu,

b)

Cho tay qua trực tràng

Hướng xuống dưới xoang chậu

c)

Cho tay qua trực tràng

Chếch về phía trước cửa xoang chậu

d)

Cho tay qua trực tràng

Lệch về bên trái xoang chậu

54.

Các chỉ tiêu kiểm tra nước tiểu?

a)

Số lượng

màu sắc

độ trong

b)

Độ nhớt

Tỷ trọng

c)

Số lượng

Thành phần

Độ pH

d)

Tỷ trọng

Độ trong

màu sắc

thành phần

55.

Nước tiểu đục, nếu cho ete vào, nước tiểu trong, là do

a)

Có muối

cacbon nat

b)

Có cặn bệnh lý không tan

c)

nước tiểu có tế bào mỡ

d)

Có nhiều muối urat

56.

Albumin niệu thật bệnh lý, gặp trong các trường hợp:

a)

Do bỏng

Do trúng độc

b)

Viêm thận cấp

Trúng độc

Bỏng nặng

c)

Lao động quá sức

Ăn quá nhiều protein

d)

Do quá lạnh

Do bỏng

57.

Nguyên nhân làm trong nước tiểu có huyết niệu,

a)

Do vỡ thận,

Viêm niệu đạo

b)

Do vỡ thận

Do viêm thận cấp

Do sỏi bể thận

c)

Do bệnh truyền nhiễm

d)

Do bệnh Lê dạng trùng

58.

Huyết sắc tố niệu là hiện tượng?

a)

Nước tiểu trong suốt,

Hồng cầu nguyên vẹn

Lọc nhiều lần sẽ mất màu

b)

Nước tiểu trong suốt, có màu đỏ

Hồng cầu vỡ

Lọc không mất màu

c)

Nước tiểu đỏ đục

Hồng cầu nguyên vẹn

d)

Nước tiểu trong suốt,

Hồng cầu nguyên vẹn