Font size
WorksheetsChẩn đoán bệnh thú y
Total questions: 58
Worksheet time: 31mins
Chẩn đoán trực tiếp là loại chẩn đoán:
Dựa vào các triệu chứng thường gặp
Dựa vào các triệu chứng chủ yếu
Dựa vào các triệu chứng thứ yếu
Dựa vào các bệnh tích chủ yếu
Thế nào là triệu chứng toàn thân
Phản ứng ở hệ tuần hoàn
Phản ứng của toàn bộ cơ thể
phản ứng của một số cơ quan
Phản ứng của cơ thể
Tĩnh mạch cổ dương tính là triệu chứng?
toàn thân
thường gặp
Đặc thù
điển hình
triệu chứng tĩnh mạch cổ dương tính gặp trong bệnh?
Hở van động mạch phổi
Hở van tim 2 lá
Hở van tim 3 lá
Hở van động mạch chủ
tiếng cọ vùng tim, âm vỗ nước gặp trong bệnh nào sau đây?
Viêm phổi thùy
Viêm nội tâm mac
Viêm bao tim do ngoại vật
Viêm van tim
triệu chứng điển hình là triệu chứng?
cần theo dõi thêm
Không có giá trị chẩn đoán, nhưng phản ánh được các giai đoạn của bệnh
có giá trị chẩn đoán, phản ánh được các giai đoạn của bệnh
ít có giá trị chẩn đoán, phản ánh được các giai đoạn của bệnh
Ho khan, ho ướt là triệu chứng?
nhất thời
trường diễn
Điển hình
không điển hình
3 giai đoạn: sung huyết, gan hóa, tiêu tan gặp trong bệnh?
Viêm phổi
Viêm phế quản
Thùy phế viêm
Phế quản phế viêm
run rẩy, co giật là triệu chứng
nhất thời
cố định
ngẫu nhiên
thường gặp
âm ran ướt trong bệnh viêm phế quản phổi là loại triệu chứng?
trường diễn
Ngẫu nhiên
cố định
Nhất thời
Niêm mạc tím bầm, gặp trong bệnh:
Chướng hơi dạ cỏ
Viêm bao tim do ngoại vật
Viêm phổi, sung huyết phổi
Lệch dạ múi khế
Hạch lâm ba dùng khám sống ở bò?
Hạch bẹn sâu
hạch bẹn nông
hạch dưới hàm
Hạch dưới hàm
Hạch trước vai
Hạch trước đùi
Hạch vú,
hạch bẹn
hạch vai
Hạch bẹn nông
Hạch hầu
hạch amidan
Hạch lâm ba dùng khám sống ở lợn, chó, mèo?
Hạch amidan
Hạch trước vai
Hạch bẹn nông
Hạch dưới hàm
Những triệu chứng nào ở hạch cần chú ý khi khám sống?
Hạch màu đỏ, Hạch xuất huyết
Hạch sưng
Đàn hồi tốt
Hạch di động
Hạch đàn hồi
Hạch sưng to
Thủy thũng
Hóa mủ
Cách đo thân nhiệt ở bò
Đo ở nách
Đo ở hậu môn
Đo ở trực tràng
đo ở cuống sừng
Vị trí nghe tim ở bò?
Bên trái, chu vi x.sườn 3 - 5
Bên trái
chu vi x.sườn 3 - x. sườn 6
Bên trái, chu vi x.sườn 3 - 7
Bên trái
chu vi x.sườn 4 - 6
tiếng tim thứ nhất tăng, gặp trong bệnh nào?
Viêm loét sùi van tim
Viêm bao tim
Viêm nội tâm mạc
Xẹp phổi
Phế quản phế viêm
Tiếng tim thứ 2 tăng là do?
Do hở van tổ chim
Do hở van 3 lá
Van 2 lá đóng không kín
Do hẹp van 3 lá
tiếng tim thứ nhất tách đôi
do trở ngại dẫn truyền của bó Hiss
Do buồng tâm thất trái nở dày
Do hở van 3 lá
do độ đầy máu của 2 buồng tim không đồng đều
Tiếng tim thứ 2 tách đôi là do?
•Do van ĐM chủ và ĐM phổi không đóng cùng lúc
Do độ đầy máu của 2 buồng tim không đồng đều.
Do 2 buồng tâm thất không co bóp cùng lúc
do van 2 lá, 3 lá không cùng đóng gây nên
Tiếng thổi tâm thu là do:
Lỗ ĐM chủ, ĐM phổi hẹp
Lỗ nhĩ thất trái, phải hở
Lỗ Đm chủ, ĐM phổi hẹp
Lỗ nhĩ thất trái, phải hẹp
Tiếng cọ bao tim gặp trong bệnh?
Tích dịch thẩm xuất trong bao tim
Màng phổi viêm, fibrin đọng lại ở bao tim và màng phổi
Viêm bao tim
Fibrin đọng lại ở tương mạc
Màng phổi viêm
Tần số mạch giảm, gặp trong bệnh nào sau đây?
Viêm não
Chướng hơi dạ cỏ
Thần kinh mê tẩu hưng phấn
trúng độc atropin
Tần số mạch tăng, gặp trong bệnh?
Thần kinh mê tẩu hưng phấn
Bệnh nhiệt thán
Huyết áp tăng
Trúng độc chì
Mạch nhỏ, gặp trong bệnh nào sau đây?
Bệnh truyền nhiễm cấp
Suy tim
Viêm thận mạn
van tâm thất nở dày
Viêm thận
Tĩnh mạch xung huyết, gặp trong các trường hợp?
Suy tim
Van 2 lá đóng không kín
Lỗ nhĩ thất trái hẹp
Viêm bao tim tích nước
Suy tim
Van 3 lá đóng không kín
Lỗ nhĩ thất phải hẹp
Viêm bao tim tích nước
Lỗ nhĩ thất trái hẹp
Viêm bao tim tích nước
Suy tim, Lỗ nhĩ thất trái hẹp
Viêm bao tim tích nước
Phần tĩnh mạch cổ âm tính, em giải thích hiện tượng này là gì?
phần TM gần tim ứ máu khi tim giãn
lúc TM đập cùng kỳ tim giãn, phần TM cổ gần tim xẹp, phân xa tim máu dồn về TM
Phần TM gần cổ phồng lên, máu dồn ứ
Phần TM xa cổ xẹp
phần TM gần tim ứ máu khi tim co
cách đếm tần số hô hấp
đặt lòng bàn tay trước mũi
quan sát sự lên xuống của hõm hông
Quan sát gương mũi
Quan sát thành ngực
Rối loạn tần số hô hấp, thở nhanh là do
Ký sinh trùng ở não
Do thu hẹp diện tích của phổi,
Mất tính đàn hồi,
Do hạn chế hoạt động của phổi
Hẹp thanh quản
Hẹp khí quản
Ức chế thần kinh nặng
Rối loạn tần số hô hấp, thở chậm là do?
Hạn chế hoạt động của phổi
Mất tính đàn hồi phổi
Ức chế thần kinh nặng
Ký sinh trùng ở não
Do thu hẹp diện tích của phổi
Hít vào kéo dài, là do:
Phổi khí thũng
Viêm phế quản phổi
Hẹp đường hô hấp trên
Hẹp đường hô hấp dưới
Hít vào khó, có biểu hiện nào sau đây?
Lưng còng,
Bụng thóp
Vươn cổ,
Vành mũi nở rộng,
4 chân dạng,
Lưng còng,
Bụng thóp
BỤng thóp
cung sườn nổi
Lòi hậu môn
Vươn cổ,
Vành mũi nở rộng,
Đuôi quất mạnh ra sau
Thở ra khó có biểu hiện nào sau đây?
4 chân dạng
Lưng còng
bụng thóp
Vươn cổ
Vành mũi nở rộng
Bụng thóp
Cung sườn xẹp
Bụng thóp
Cung sườn nổi
Lòi hậu môn
vị trí, kỹ thuật khám xoang mũi
Xoang trán, xoang sàng
Gõ 2 bên
Xoang trán xoang mũi
Gõ 2 bên
Xoang trán, xoang hàm trên
Gõ từ nhẹ - nặng
Xoang hàm trên
gõ 2 bên
Ho trầm, ho yếu gặp trong các bệnh nào sau đây?
Viêm phế quản
Khí quản
Bệnh ở họng, viêm thanh quản
Viêm phổi, màng phổi
Viêm màng phổi
Viêm thanh quản
Vị trí nghe, gõ vùng phổi
Trước: cơ khủy
Trên: cách sống lưng 1 bàn tay
Sau: từ gốc sườn 15 – tận cùng gian sườn 4
Trước: cơ khủy
Trên: cách sống lưng 1 bàn tay
Sau: từ gốc sườn 12 – tận cùng gian sườn 4
Trước: cơ khủy
Trên: cách sống lưng 1 bàn tay
Sau: từ gốc sườn 13 – tận cùng gian sườn 5
Sau: cơ khủy
Trên: cách sống lưng 1 bàn tay
Sau: từ gốc sườn 13 – tận cùng gian sườn 5
Vị trí gõ, nghe vùng phổi của chó
Trước: giáp xương bả vai
Trên: cách sống lưng 2 -3 ngón tay
Sau: từ gốc sườn 13 – tận cùng gian sườn 7
Trước: giáp xương bả vai
Trên: cách sống lưng 2 -3 ngón tay
Sau: từ gốc sườn 12 – tận cùng gian sườn 6
Trước: giáp xương bả vai
Trên: cách sống lưng 2 -3 ngón tay
Sau: từ gốc sườn 12 – tận cùng gian sườn 5
Trước: giáp xương bả vai
Trên: cách sống lưng 2 -3 ngón tay
Sau: từ gốc sườn 13 – tận cùng gian sườn 6
Vị trí chọc dò xoang ngực ở bò?
Khe sườn 6, trái, khe sườn 7, phải, trên dưới đường ngang kẻ từ khớp bả vai cánh tay
Khe sườn 6, trái, khe sườn 7, phải, trên dưới đường ngang kẻ từ khớp khủy
•Khe sườn 6, trái, khe sườn 5, phải, trên dười đường ngang kẻ từ khớp khủy
Khe sườn 6, phải khe sườn 7, trái, trên dười đường ngang kẻ từ khớp bả vai cánh tay
Dịch chọc dò xoang ngực có nhiều tế bào bạch cầu, là do:
Thùy phế viêm
Lao màng phổi
Viêm màng phổi
Viêm phổi thùy
thành phần dịch chọc dò xoang ngực có nhiều tế bào Lympho, là do?
Thùy phế viêm
Lao màng phổi
Ký sinh trùng ở phổi
Viêm màng phổi
các phương pháp khám thực quản
Quan sát
Sờ nắn
Gõ vùng thực quản
Quan sát
Sờ nắn
Soi thực quản
Quan sát
Sờ nắn
Soi thực quản
Thông thực quản
Quan sát
Sờ nắn
Chọc dò thực quản
Dấu hiệu cho biết ống thông vào thực quản?
Thường ho
có khí ra
Không có lực cản
không có hằn
Có động tác nuốt
Không ho
Không có khí ra
Có lực cản
Có hằn
Có động tác nuốt
Không ho
Có khí phì phò
Có lực cản
Có hằn
Có khí ra
Có âm phì phò
Có động tác nuốt
Vị trí khám dạ cỏ?
Bên trái
Trên dưới đường ngang kẻ từ khớp khủy
Bên trái
chỗ hõm hông
Bên trái, từ hoành cách mô đến miền xương chậu
Bên trái
Trên dưới đường ngang kẻ từ khớp bả vai
Phương pháp khám dạ cỏ
Quan sát
sờ nắn
Gõ
Nghe
Chọc dò
Quan sát
Sờ nắn
Gõ
Quan sát, chọc dò,
tiêm pilocarpin
Vị trí khám dạ tổ ong
xương sườn 6- 8, bên phải
xương sườn 6- 8, bên trái
Sụn sườn 6- 8, bên trái
Sụn sườn 6- 8, bên phải
Phương pháp khám dạ tổ ong?
Chọc dò vùng dạ tổ ong
Sờ nắn vùng dạ tổ ong
Cho con vật nhảy qua rãnh, qua tường
Tiêm pilocarpin
Tiêm atropin
Vị trí khám dạ lá sách?
x. sườn 7 – 10, trên dưới đường ngang kẻ từ khớp khủy cánh tay // mặt đất.
•x. sườn 7 – 10, trên dưới đường ngang kẻ từ khớp bả vai cánh tay // mặt đất.
x. sườn 8 – 10, trên dưới đường ngang kẻ từ khớp bả vai cánh tay // mặt đất.
x. sườn 7 – 10, trên dưới đường ngang kẻ từ khớp bả vai cánh tay
Phương pháp khám dạ lá sách:
Chọc dò vào sụn sườn 6,7, 8, 9
Chọc dò vào xương sườn 7, 8, 9, 10
Chọc dò vào xương sườn 7, 8, 9
Chọc dò vào gian sườn 7, 8, 9
Tiêm Mg2SO4 vào dạ lá sách nhằm
Điều trị bệnh nghẽn dạ lá sách
Chẩn đoán nghẽn dạ lá sách
Chẩn đoán và điều trị nghẽn dạ lá sách, viêm dạ múi khế
Chẩn đoán và điều trị nghẽn dạ lá sách
Vị trí chọc dò xoang bụng?
2 bên, cách đường trắng 2 - 3 cm
Cách sụn mỏm kiếm 10 - 16cm
2 bên, cách đường trắng 2 - 3 cm
Cách sụn khí quản 10 - 15cm
2 bên, cách đường trắng 2 - 5 cm
Cách sụn mỏm kiếm 10 - 15cm
2 bên, cách đường trắng 2 - 3 cm
Cách sụn mỏm kiếm 9 - 15cm
vị trí khám gan của trâu, bò?
trái, từ sườn 6 – cuối, tiếp giáp với thành bụng khoảng sườn 10 - 12
phải, từ sườn 6 – cuối, tiếp giáp với thành bụng khoảng sườn 10 - 12
phải, từ sườn 6 – 9, tiếp giáp với thành bụng khoảng sườn 10 - 12
phải, từ sườn 6 – 8, tiếp giáp với thành bụng khoảng sườn 10 - 12
Vị trí khám vùng thận
Qua trực tràng
Mắt
Chân
dưới bụng
Vùng thận
Mắt
Chân
dưới bụng
Qua trực tràng
Mắt
chân
Qua trực tràng
Mắt, Chân, ngực
Kỹ thuật khám bàng quang?
Cho tay qua xoang chậu,
Cho tay qua trực tràng
Hướng xuống dưới xoang chậu
Cho tay qua trực tràng
Chếch về phía trước cửa xoang chậu
Cho tay qua trực tràng
Lệch về bên trái xoang chậu
Các chỉ tiêu kiểm tra nước tiểu?
Số lượng
màu sắc
độ trong
Độ nhớt
Tỷ trọng
Số lượng
Thành phần
Độ pH
Tỷ trọng
Độ trong
màu sắc
thành phần
Nước tiểu đục, nếu cho ete vào, nước tiểu trong, là do
Có muối
cacbon nat
Có cặn bệnh lý không tan
nước tiểu có tế bào mỡ
Có nhiều muối urat
Albumin niệu thật bệnh lý, gặp trong các trường hợp:
Do bỏng
Do trúng độc
Viêm thận cấp
Trúng độc
Bỏng nặng
Lao động quá sức
Ăn quá nhiều protein
Do quá lạnh
Do bỏng
Nguyên nhân làm trong nước tiểu có huyết niệu,
Do vỡ thận,
Viêm niệu đạo
Do vỡ thận
Do viêm thận cấp
Do sỏi bể thận
Do bệnh truyền nhiễm
Do bệnh Lê dạng trùng
Huyết sắc tố niệu là hiện tượng?
Nước tiểu trong suốt,
Hồng cầu nguyên vẹn
Lọc nhiều lần sẽ mất màu
Nước tiểu trong suốt, có màu đỏ
Hồng cầu vỡ
Lọc không mất màu
Nước tiểu đỏ đục
Hồng cầu nguyên vẹn
Nước tiểu trong suốt,
Hồng cầu nguyên vẹn
