Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giai phau 5

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Thận nằm ở đâu:

a)

Trong ổ bụng

b)

Trước phúc mạc    

c)

Sau phúc mạc

d)

Trong khung chậu

2.

Góc thận được tạo bởi…….và cột sống thắt lưng:

a)

D9   

b)

D10   

c)

D11  

d)

D12

3.

Thận phải ……thận trái 2 cm do gan đè lên:

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

A và B sai

d)

A và B đúng  

4.

Cực dưới của thận trái cách màu chậu…:

a)

2 cm    

b)

3cm   

c)

4 cm        

d)

5cm

5.

Cực dưới của thận phải cách mào chậu …..cm:

a)

2 cm 

b)

3 cm    

c)

4 cm  

d)

5 cm

6.

Rốn thận ở ngang vị trí:

a)

L1  

b)

L2 

c)

L3 

d)

L4

7.

Thận có hình hạt đậu cổ…..mặt……bờ…..cực:

a)

2-2-3  

b)

2-2-2     

c)

2-3-4        

d)

2-3-2

8.

Rốn thận có mạch máu, thần kinh, tổ chức mỡ, niệu quản,…..:

a)

Cuống thận

b)

Niệu đạo   

c)

Đài bể thận

d)

Động mạch tử cung

9.

Thận (P) liên quan với …….mặt trước:

a)

Đại tràng lên

b)

Gan  

c)

Tá tràng  

d)

Tuyến thượng thận

e)

A,B,C,D đúng

10.

Thận trái liên quan với….. mặt trước:

a)

TTT trái , dạ dày

b)

Lách tụy

c)

Hổng tràng  

d)

Đại tràng xuống

e)

A,B,C,D đúng

11.

Mặt sau của thận trái liên quan ……ngoại trừ:

a. Cơ vuông TL        b. Cơ thắt lưng          c. Cơ hoành, cơ ngang bụng                       d. Tá tràng

a)

Cơ vuông TL  

b)

Cơ thắt lưng 

c)

Cơ hoành, cơ ngang bụng     

d)

Tá tràng

12.

Nhu mô thận gồm: vỏ thận…..

a. TTT                         b. Tủy thân                            c. Ống thận                            d. Xoang thận

a)

TTT

b)

Tủy thân   

c)

Ống thận 

d)

Xoang thận

13.

Võ thận gồm cột thận và …..:

a)

Tiểu cầu thận 

b)

Tiểu thùy võ

c)

Nhú thận    

d)

Tháp thận

14.

Tủy thận gồm…….tháp thận và nhú thận:

a)

8-18   

b)

8-10  

c)

18-28       

d)

15-28

15.

Xoang thận gồm: Ống thận => ống góp => ống nhú => 8-18 đài thận nhỏ => 2-3 đài thận lớn => ……:

a)

Ổng thẳng 

b)

Bể thận

c)

Tủy thận

d)

Niệu quản

16.

Quá trình ống thận: Ống lượn gần => ……=> Ống lượn xa => ống thẳng => Ống góp.

a)

Bể thận    

b)

Ống nhú  

c)

Quai henle     

d)

Đài bể thận

17.

Tiểu cầu thận gồm:

a)

Cuộn mao mạch

b)

Bao Bowman 

c)

Ống lượn gần

d)

A và B đúng

18.

Nước ra khỏi bao Bowman gọi là:

a. Nước tiểu cuối      b. Nước tiểu đầu                   c. A và B đúng                      d. A và B sai

a)

Nước tiểu cuối

b)

Nước tiểu đầu  

c)

A và B đúng    

d)

A và B sai

19.

Niệu quản dài ……, đường kính ……:

a)

25-28 cm, 3-5 mm

b)

35-38 cm, 3-7 mm

c)

15-18 cm, 3-5 mm

d)

A,B, C đúng

20.

Niệu quản chậu ở ngang với ….:

a)

L2       

b)

L3 

c)

L4 

d)

L5

21.

   Khe chếch phổi P chạy từ phía sau ngang mức gian sườn…xuống đáy phổi?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

    Phổi P nghe ngang tách từ khe chếch, ngang mức xương sườn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

   ABC đều sai

23.

  Khe chếch và khe ngang chia phổi P thành mấy thùy phổi?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

   Chọn câu đúng:

a)

Phổi T có khe ngang chạy từ phía sau ngang mức gian sườn 3

b)

Phổi P có 3 thùy, phổi T có 2 thùy

c)

Phổi P nhỏ hơn phổi T

d)

Phổi P có khuyết tim

25.

     Chọn câu sai:

a)

Lưỡi phổi T ứng với phần thùy giữa phổi P

b)

Phổi P có 3 thùy: trên, giữa, dưới

c)

Mặt các thùy phổi áp vào nhau gọi là mặt gian thùy

d)

   Khuyết tim ở mặt trước phổi P

26.

    Tiểu thùy phổi là đơn vị cơ sở của phổi

a)

   Đúng

b)

Sai

27.

   Mặt hơi lõm và quay vào phía trong?

a)

Mặt sườn

b)

Mặt trước

c)

Mặt trong

d)

Mặt bên

28.

    Chọn câu sai:

a)

Phần sau của mặt trong liên quan với cột sống gọi là phần cột sống

b)

Phần trước quây lấy các tạng trong trung thất gọi là phần trung thất

c)

Mặt trong phổi P có lõm gọi là ấn tim

d)

Mặt trong phổi trái có hố gọi là hố tim

e)

ABCD đều sai

29.

1.       Chi tiết hình vợt, cán vợt quay xuống dưới, gọi là?

a)

Rốn phổi

b)

Đáy phổi

c)

Màng phổi

d)

Đỉnh phổi

30.

1.       Các thành phần cuốn phổi đi qua?

 

a)

Phế quản chính, Đm phổi, 2 TM phổi

b)

ĐM phế quản, TM phế quản

c)

Các dây TK và mạch hạch bạch huyết

d)

ABC đều đúng

e)

ABC đều sai

31.

    Chọn câu sai:

a)

Ở rốn phổi P, ĐM phổi nằm phía trước phế quản chính

b)

Ở rốn phổi T, ĐM phổi nằm trên phế quản chính

c)

2 TM phổi nằm trước và dưới phế quản chính ở rốn phổi P

d)

Các thành phần đi qua rốn phổi được bao quanh bởi 1 lớp vỏ mô cơ

32.

1.       Chọn câu đúng:

a)

  Rãnh ĐM chủ ở phổi T

b)

Rãnh TM đơn và ấn thực quản ở phổi P

c)

Phía trên rốn phổi còn có rãnh Đm dưới đòn và rãnh thân TM cánh tay đầu

d)

ABC đều đúng

33.

  Bờ trước là ranh giới giữa mặt sườn và mặt trong?

a)

Đúng

b)

   Sai

34.

    Bờ trước phổi P kéo dài từ đỉnh phổi đến đầu sụn sườn?

a)

  V

b)

  VI

c)

VII

d)

IV

35.

1.       Bờ trước phổi T kéo dài từ đỉnh phổi đến đầu sụn sườn số ….thì vòng ra ngoài đến sụn sườn VI?

a)

III

b)

  IV

c)

V

d)

  II

36.

    Bờ dưới 2 phổi quây lấy…?

a)

  Mặt trong

b)

Mặt sườn

c)

Mặt hoành

d)

ABC đều sai

37.

     Chọn câu sai?

a)

Đoạn thẳng bờ dưới là ranh giới giữa mặt trong và mặt hoành

b)

Đoạn cong là ranh giới giữa mặt sườn với mặt hoành

c)

Đoạn cong lách sâu vào ngách sườn hoành

d)

Trên bề mặt phổi có các diện hình tam giác to nhỏ khác nhau, đó là đáy các tiểu thùy phổi

38.

      Tiểu thùy phổi là đơn vị…của phổi?

a)

Cơ sở

b)

Hô hấp

c)

Trao đổi khí

d)

ABC đều đúng

39.

1.       Động mạch phổi T…và…hơn động mạch phổi P?

a)

Ngắn- lớn

b)

Ngắn- nhỏ

c)

  Dài- lớn

d)

Dài- nhỏ

40.

   Hệ thống lưới mao mạch phế nang đổ vào tĩnh mạch nào?

a)

TM quanh tiểu thùy

b)

TM gian phân thùy

c)

TM trong phân thùy

d)

TM thùy

41.

   Tĩnh mạch cách tay đầu được hợp thành từ?

a)

Các tĩnh mạch dưới đòn

b)

Tĩnh mạch cánh tay đầu và tĩnh mạch dưới đòn

c)

  Tĩnh mạch cảnh và tĩnh mạch thân chung

d)

Các tĩnh mạch cảnh và tĩnh mạch dưới đòn

42.

   Hai tĩnh mạch cánh tay đầu hợp lại thành tĩnh mạch chủ trên, đổ vào đâu?

a)

Tâm thất trái

b)

Tâm nhĩ trái

c)

Tâm thất phải

d)

Tâm nhĩ phải

43.

     Cầu nối giữa tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dưới là?

a)

Tĩnh mạch bán đơn

b)

Các tĩnh mạch đơn

c)

Tĩnh mạch bán đơn phụ

d)

Tĩnh mạch cánh tay đầu

44.

1.       Tĩnh mạch chủ dưới được hợp thành từ hai tĩnh mạch chậu chung phải và trái ở vị trí?

a)

Đốt sống thắt lưng V

b)

  Sườn phải đốt sống thắt lưng V

c)

Sườn phải đốt sống thắt lưng IV

d)

  Đốt sống thắt lưng V

45.

   Tĩnh mạch chủ dưới đổ vào tâm nhĩ…?

a)

Phải

b)

Trái

46.

       Tĩnh mạch cửa có bao nhiêu tĩnh mạch tạo nên?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

47.

      Tim gồm :…mặt,…đáy,…đỉnh

a)

1-2-1

b)

1-1-1

c)

2-1-1

d)

3-1-1

48.

   Tim nằm ở vùng nào?

a)

  Trung thất trước

b)

Trung thất giữa

c)

Trung thất trên

d)

Trung thất sau

49.

      Rãnh nhĩ thất hay còn gọi rãnh vành, là?

a)

Rãnh thông tâm thất và tâm nhĩ

b)

Rãnh chia đôi hai tâm nhĩ

c)

Rãnh chia đôi hai tâm thất

d)

  Rãnh chia tâm thất và tâm nhĩ

50.

    Mặt ức sườn, thành phần nào của tim không được nhìn rõ là?

a)

  Tâm thất phải

b)

   Tâm thất trái

c)

Tâm nhĩ trái

d)

Tâm nhĩ phải

51.

     Mặt ức sườn có rãnh gian thất trước, đi trong vãnh đó có động mạch gian thất trước và?

a)

   Tĩnh mạch tim lớn

b)

Tĩnh mạch tim giữa

c)

  Tĩnh mạch tim nhỏ

d)

   Tĩnh mạch trung tâm

52.

1.       Mặt ức sườn có rãnh gian thất trước, đi trong vãnh đó có động mạch gian thất trước và?

a)

Tĩnh mạch trung tâm

b)

Tĩnh mạch tim giữa

c)

Tĩnh mạch tim lớn

d)

Tĩnh mạch tim nhỏ

53.

    Khi tim ngừng đập, ép tim ở mặt nào?

a)

Mặt dưới

b)

Mặt Phổi

c)

Mặt hoành

d)

Mặt trước (ức sườn)

54.

1.       Mặt hoành được tạo bởi?

a)

Tâm nhĩ trái và tâm thất phải

b)

   Hai tâm thất

c)

   Hai tâm nhĩ

d)

Tâm thất trái và tâm nhĩ phải

55.

1.       Chọn câu sai:

a)

Mặt hoành cũng có rãnh vành liên tục với rãnh vành từ mặt trước

b)

Giữa hai tâm thất có rãnh gian thất sau đi từ sau ra trước

c)

Mặt hoành nằm trên trung tâm gân cơ hoành, qua cơ hoành liên quan đến thùy trái gan và đáy vị

d)

Trong rãnh gian thất sau có nhánh động mạch gian thất sau và tĩnh mạch tim trước

56.

1.       Khuyết tim ở mặt nào?

a)

  Mặt ức sườn

b)

Mặt phổi

c)

Mặt hoành

57.

     Mặt phổi liên quan đến phổi và màng phổi trái?

a)

Đúng

b)

Sai

58.

1.       Tâm nhĩ trái và phần sau tâm nhĩ phải tao nên?

a)

  Đỉnh tim

b)

   Mặt ức sườn

c)

   Mặt hoành

d)

  Đáy tim

59.

1.       Chọn câu đúng:

a)

Đỉnh tim hay còn gọi mõm tim, hướng lên trên

b)

Tâm nhĩ phải có tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch phổi đổ vào

c)

Đáy tim hướng sáng trái

d)

Mặt sau hai tâm nhĩ liên quan trực tiếp đến thực quản

60.

      Tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dưới đổ vào đâu?

a)

Tâm thất trái

b)

Tâm nhĩ phải

c)

Tâm nhĩ trái

d)

Tâm thất phải

61.

1.       Hệ thống lưới mao mạch phế nang đổ vào tĩnh mạch nào?

a)

TM quanh tiểu thùy

b)

TM gian phân thùy

c)

TM trong phân thùy

d)

TM thùy