Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 2

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng của ngôn ngữ là gì?

a)

Là phương tiện quan trọng nhất của con người

b)

Là tín hiệu của xã hội

c)

Giúp cho xã hội phát triển

d)

Tạo nền tảng cơ sở, vật chất

2.

Đơn vị của ngôn ngữ bao gồm:

a)

Câu, từ, hình vị, âm vị

b)

Câu, từ, cấu trúc

c)

Âm vị, hình vị

d)

Câu, từ, đoạn văn

3.

Điểm khác nhau giữa âm vị và âm tố là?

a)

Âm tố chỉ bó hẹp trong một ngôn ngữ, âm vị có trong tất cả ngôn ngữ

b)

Âm vị chỉ bó hẹp trong một ngôn ngữ, âm tố có trong tất cả ngôn ngữ

c)

Âm vị có tính chất tự nhiên, âm tố có tính chất xã hội

d)

Âm vị cụ thể, âm tố trừu tượng

4.

Luồng hơi đi ra không bị cản trở hoàn toàn mà lách qua các khe để thoát ra ngoài là phương thức cấu âm của?

a)

Âm xát

b)

Âm tắc

c)

Âm mũi

d)

Âm rung

5.

Các âm “m, n, ng, nh” được gọi là phụ âm vang bởi vì?

a)

Vì nó nằm ở cuối từ của âm tiết

b)

Khi đọc âm thanh vang lên tự nhiên

c)

Luồng hơi thoát ra từ khoang mũi

d)

Luồng hơi thoát ra không bị cản trở

6.

Trong hệ thống ngữ âm Tiếng Việt, một tiêu chí để phân biệt /p/ và /b/ là gì?

a)

Chuyển động của lưỡi

b)

Độ mở của miệng

c)

Trường độ

d)

Vô thanh – hữu thanh

7.

“Luồng hơi đi ra ngoài bị cản trở rồi thoát ra, sau đó bị cản trở và thoát ra” là cách mô tả phương thức cấu âm nào?

a)

Âm tắc

b)

Âm xát

c)

Âm mũi

d)

Âm rung

8.

Trong hệ thống ngữ âm, đơn vị nhỏ nhất có thể nhận biết bằng thính giác là gì?

a)

Âm vị

b)

Âm tố

c)

Hình vị

d)

Âm tiết

9.

Yếu tố nào dưới đây là cơ sở sinh lí học của ngữ âm?

a)

Thanh hầu

b)

Thanh quản

c)

Miệng

d)

Lưỡi

10.

Trong hệ thống phụ âm Tiếng Việt, âm nào dưới đây là phụ âm được cấu tạo ở mặt lưỡi?

a)

[t]

b)

[h]

c)

[c]

d)

[g]

11.

Đâu là từ viết sai chính tả?

a)

Đường sá

b)

Lãng mạng

c)

Xán lạn

d)

Xoay xở

12.

Đâu là từ viết đúng chính tả?

a)

Chua sót

b)

Chua xót

c)

Sai xót

d)

Xai sót

13.

Dòng nào sau đây đều là các từ đồng âm?

a)

Mai một, hoa mai, mai táng

b)

Bình yên, bình an, bình tĩnh

c)

Bàn bạc, luận bàn, bàn cãi

d)

Bàn ghế, bàn học, bàn ăn

14.

Cặp từ “Năng lực – Năng khiếu” thuộc lớp từ gì?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ đa nghĩa

c)

Từ trái nghĩa

d)

Từ đồng nghĩa

15.

Trong các câu sau, từ ăn được dùng với nghĩa gốc ở câu nào?

a)

Bác Lê lội ruộng nhiều nên bị nước ăn chân.

b)

Cứ chiều chiều Vũ lại nghe thấy tiếng còi tàu vào cảng ăn hàng.

c)

Hôm nào cũng vậy, cả gia đình tôi lại cùng nhau ăn bữa cơm tối rất vui vẻ.

d)

Chiếc xe đạp này, ăn phanh thật đấy.

16.

Nghĩa gốc của từ “ngọt” là gì?

a)

Sự nhẹ nhàng, dễ nghe, dễ làm xiêu lòng của lời nói

b)

Sự tác động êm nhẹ vào sâu, mức độ cao

c)

Vị ngọt của thực phẩm

d)

Sự êm tai, dễ nghe của âm thanh

17.

Từ ngữ nào dưới đây đồng nghĩa với “trẻ em”?

a)

Trẻ trung

b)

Trẻ măng

c)

Trẻ con

d)

Trẻ hóa

18.

Đâu là từ đồng nghĩa hoàn toàn với “con hổ”?

a)

Con hùm

b)

Con beo

c)

Con báo

d)

Con sư tử

19.

Cho các từ: pê-đan, ten-nít, tuốc-nơ-vít, gác-đờ-xen là từ mượn tiếng nước nào?

a)

Tiếng Anh

b)

Tiếng Pháp

c)

Tiếng Nhật

d)

Tiếng Hàn

20.

Điền từ còn thiếu vào câu thơ sau: Bát cơm vơi nước mắt ……… Mới mười lăm tuổi đắng cay đã thừa

a)

Đầy

b)

Tràn

c)

Nhiều

d)

Ít

21.

Câu “Gió. Mưa. Não nùng.” thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu đơn

b)

Câu đặc biệt

c)

Câu ghép

d)

Câu phức

22.

Câu “Nghệ thuật là tiếng nói của tình cảm” thuộc kiểu câu gì?

a)

Câu đơn

b)

Câu đặc biệt

c)

Câu ghép

d)

Câu phức

23.

Các thành phần chính của câu gồm những thành phần nào?

a)

Vị ngữ

b)

Chủ ngữ

c)

Chủ ngữ và vị ngữ

d)

Trạng ngữ

24.

Quan hệ giữa các vế của câu ghép sau là gì: “Nhưng vì bom nổ gần, Nho bị choáng.”

a)

Quan hệ nguyên nhân

b)

Quan hệ điều kiện

c)

Quan hệ tương phản

d)

Quan hệ nhượng bộ

25.

Câu nào có vị ngữ là tính từ?

a)

Em chẳng nghĩ ngợi gì nữa, chẳng nhìn thấy gì quanh em nữa mà chỉ khóc hoài.

b)

Trời ấm áp vô cùng, dễ chịu vô cùng.

c)

Xi-mông lặng im một giây để ghi nhớ cái tên ấy trong óc.

d)

Bác công nhân nhấc bổng em lên, đột ngột hôn vào má em.

26.

Đâu không phải là đặc điểm của hư từ?

a)

Những từ mang ý nghĩa từ vựng

b)

Không độc lập tạo thành câu

c)

Làm thành tố trong cụm từ hoặc liên kết cụm từ mới

d)

Những từ không mang ý nghĩa từ vựng

27.

Từ loại nào thuộc nhóm Hư Từ?

a)

Phụ từ

b)

Danh từ

c)

Số từ

d)

Động từ

28.

Từ loại nào không thuộc nhóm Thực Từ?

a)

Quan hệ từ

b)

Danh từ

c)

Tính từ

d)

Động từ

29.

Đâu là ý sai khi nói về “Nhóm danh từ chung”?

a)

Bao gồm các từ: quần áo, bố mẹ, sách vở

b)

Thường gộp nhiều sự vật gần nhau hoặc giống nhau ở một số đặc điểm nào đó

c)

Phải viết hoa các sự vật, tên người, địa danh

d)

Có khả năng kết hợp với số từ

30.

Từ nào sau đây thuộc danh từ chỉ đơn vị?

a)

Hòn

b)

Tấm

c)

Bức

d)

Sào

31.

Khái niệm đúng của “Phó từ” là gì?

a)

Là những từ chuyên đi kèm với động từ, tính từ để bổ sung ý nghĩa cho động từ, tính từ

b)

Là những từ chuyên đi kèm phụ sau danh từ, bổ sung ý nghĩa cho danh từ

c)

Là những từ có chức năng như thành phần trung tâm của cụm từ danh từ

d)

Là những từ có chức năng như thành phần trung tâm của cụm động từ

32.

Câu nào dưới đây có sử dụng phó từ?

a)

Mùa hè sắp đến gần.

b)

Mặt em bé tròn như trăng rằm.

c)

Da chị ấy mịn như nhung

d)

Chân anh ta dài lêu nghêu.

33.

Từ nào dưới đây không phải là từ có nghĩa chuyển của từ “mắt”?

a)

Mắt biếc

b)

Mắt na

c)

Mắt lưới

d)

Mắt cá chân

34.

Nghĩa chuyển của từ “quả”?

a)

Quả tim

b)

Quả dừa

c)

Hoa quả

d)

Quả táo

35.

Câu “Tre, nứa, trúc, mai, vầu giúp người trăm nghìn công việc khác nhau” có vị ngữ là?

a)

Tre, nứa, trúc, mai, vầu

b)

Giúp người trăm công nghìn việc khác nhau

c)

Trăm công nghìn việc khác nhau

d)

Giúp người

36.

Câu nào là câu trần thuật đơn trong các ví dụ dưới đây?

a)

Hức!

b)

Thông ngách sang nhà ta?

c)

Chú mày hôi như cú mèo thế này, ta nào chịu được.

d)

Tôi về không một chút bận tâm.

37.

Trong các câu dưới đây, câu nào là câu kể?

a)

Có một lần, trong giờ tập đọc, tôi nhét giấy thấm vào mồm.

b)

Răng em đau, phải không?

c)

Ôi, răng đau quá!

d)

Em về nhà đi.

38.

Câu khiến (câu cầu khiến) thường được kết thúc bằng dấu câu nào?

a)

Dấu hỏi

b)

Dấu chấm than hoặc dấu chấm

c)

Dấu hỏi hoặc dấu ngã

d)

Dấu ngã

39.

Trong các câu sau, câu nào là câu khiến?

a)

Trời nắng quá!

b)

Hôm nay, trời rất nắng.

c)

Con vào nhà mang thêm cái ô kẻo trời nắng!

d)

Trời có nắng lắm không?

40.

Với nội dung sau đây, hãy đặt một dấu câu phù hợp: Thể hiện yêu cầu, nguyện vọng mong muốn bạn mình thực hiện. Câu: Trời nóng quá, mở cửa giúp tớ với!

a)

Trời nóng quá, mở cửa giúp tớ với.

b)

Trời nóng quá, mở cửa giúp tớ với!

c)

Trời nóng quá, mở cửa giúp tớ với?

d)

Trời nóng quá, mở cửa giúp tớ với…

41.

Đâu là định nghĩa đúng về “Phép nối”?

a)

Sử dụng ở câu đứng sau các từ ngữ có tác dụng thay thế từ ngữ đã có ở câu trước

b)

Sử dụng ở câu đứng sau các từ ngữ biểu thị quan hệ với câu trước

c)

Lặp lại ở câu đứng sau các từ ngữ đã có ở câu trước

d)

Sử dụng ở câu đứng sau các từ ngữ đồng nghĩa, trái nghĩa hoặc cùng trường liên tưởng với các từ ngữ đã có ở câu trước.

42.

Nhận định nào sau đây chưa chính xác?

a)

Các câu văn trong đoạn văn hoặc trong văn bản phải có sự liên kết chặt chẽ về nội dung và hình thức

b)

Các đoạn văn phải phục vụ chủ đề chung của văn bản, các câu văn phải phục vụ chủ đề của đoạn văn

c)

Các đoạn văn và câu văn phải được sắp xếp theo một trình tự hợp lí

d)

Việc sử dụng ở câu đứng các từ ngữ đồng nghĩa với từ ngữ đã có ở câu trước được gọi là phép liên kết liên tưởng

43.

Trong đoạn văn sau, từ ngữ in đậm thay thế cho những từ ngữ nào? Đoạn văn: “Có ông quan lớn đến hiệu may để may một cái áo thật sang tiếp khách. Biết ông ta xưa nay nổi tiếng luôn cậy quan trên, hách dịch với dân, người thợ may bèn hỏi: – Xin quan lớn cho biết ngài may chiếc áo này để tiếp ai ạ?”

a)

Ông quan lớn

b)

Có ông quan lớn

c)

Cái áo thật sang

d)

Ông quan

44.

Các từ được sử dụng trong phép thế?

a)

Đây, đó, kia, thế, vậy…

b)

Cái này, việc ấy, vì vậy, tóm lại…

c)

Và, rồi, nhưng, vì, để, nếu…

d)

Nhìn chung, tuy nhiên, dù thế, nếu vậy…

45.

Dòng nào sau đây không chứa những từ ngữ thường dùng trong phép nối?

a)

Và, rồi, nhưng, mà, còn, vì, nếu, tuy, để…

b)

Vì vậy, nếu thế, thế thì, vậy nên…

c)

Nhìn chung, tóm lại, hơn nữa, và lại, với lại…

d)

Cái này, điều ấy, việc đó,…hắn, họ, nó…

46.

Khái niệm đúng của “đoạn văn chuyển tiếp”?

a)

Là đoạn văn có nội dung có tính độc lập và tương đối trọn vẹn

b)

Là đoạn văn không có sự trọn vẹn đầy đủ về nội dung

c)

Là đoạn văn có chức năng chuyển tiếp các ý đoạn này với các ý đoạn khác trong văn bản

d)

Là đoạn văn chỉ có một câu và đứng thành một đoạn riêng

47.

Đâu không phải là các phương thức liên kết?

a)

Phép tỉnh lược

b)

Phép tuyến tính

c)

Phép so sánh

d)

Phép liên tưởng

48.

Đâu là khái niệm đúng về phép “lặp từ vựng”?

a)

Là lặp mô hình câu chủ ngôn ở các câu kế cận

b)

Bộ phận ngữ âm trong tiếng được lặp lại ở các câu khác nhau trong đoạn hoặc văn bản

c)

Là lặp các từ ngữ ở câu chủ ngôn và kế ngôn

d)

Là lặp câu trước với các câu sau

49.

Đâu không phải là dạng cấu tạo của đoạn văn:

a)

Đoạn văn ngắn

b)

Đoạn văn diễn dịch

c)

Đoạn văn móc xích

d)

Đoạn văn song hành

50.

Phong cách nào sau đây không thuộc phong cách ngôn ngữ?

a)

Phong cách nghị luận

b)

Phong cách chính luận

c)

Phong cách ngôn ngữ nghệ thuật

d)

Phong cách sinh hoạt

51.

Loại văn bản nào sau đây không thuộc thể loại văn bản chính luận?

a)

Các cương lĩnh, tuyên bố, tuyên ngôn

b)

Các bài bình luận, xã luận

c)

Các bài tùy bút, kí sự, tiểu thuyết

d)

Các báo cáo, tham luận, phát biểu trong các hội thảo, hội nghị chính trị

52.

Một bài báo cáo khoa học thuộc loại văn bản khoa học nào?

a)

Văn bản khoa học chuyên sâu

b)

Văn bản khoa học giáo khoa

c)

Văn bản khoa học phổ cập

d)

Văn bản văn học

53.

Đặc trưng nào dưới đây không phải đặc trưng của phong cách ngôn ngữ hành chính?

a)

Tính khuôn mẫu

b)

Tính thuyết phục

c)

Tính minh xác

d)

Tính công vụ

54.

Sau đây là một số đầu đề của báo viết với những cách chơi chữ đa dạng: - Tìm hoa gặp họa - Trưởng tư, đầu tư, từ đâu? - Hổ Than Thở đang thở than - Phá rừng bằng…luật rừng Cách chơi chữ trong đầu đề như vậy là nhằm mục đích gì? Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

Để đảm bảo thông tin – sự kiện của văn bản báo chí

b)

Để chứng tỏ lập trường, quan điểm của người viết

c)

Để tăng tính hấp dẫn, thu hút sự chú ý của người đọc

d)

Để đảm bảo tính ngắn gọn, súc tích của văn bản báo chí

55.

Nghiên cứu hai cách đặt đầu đề của báo sau đây: - Chị Ma-ri cứu các em bé buộc phải làm nghề mại dâm. - Ăng-gô-la thực hiện chính sách không liên kết và hợp tác với các nước Xã hội chủ nghĩa. Nhận xét nào trong số các nhận xét sau đây là đúng?

a)

Cách đặt đầu đề hấp dẫn, thu hút sự chú ý của người đọc

b)

Cách đặt đầu đề ngắn gọn nhưng nói được nội dung chính của bài báo

c)

Cách đặt đầu đề quá dài, không phù hợp với phong cách ngôn ngữ báo chí

d)

Cách đặt đầu đề mơ hồ, có thể gây hiểu nhầm

56.

Đâu là khái niệm đúng về biện pháp tu từ ngữ âm “Biến nhịp”?

a)

Là BPTT trong đó sử dụng kết hợp các đơn vị âm thanh ngôn ngữ một cách hài hòa

b)

Là BPTT trong đó sử dụng sự đối lập về đặc điểm ngữ âm của các đơn vị

c)

Là BPTT trong đó sử dụng lặp lại các đơn vị âm thanh một cách có dụng ý

d)

Là BPTT trong đó người ta thực hiện một sự thay đổi nhịp so với nhịp bình thường

57.

Phép nhân hóa trong câu ca dao sau được tạo ra bởi cách nào? "Vì mây cho núi lên trời Vì chưng gió thổi hoa cười với trăng"

a)

Dùng những từ vốn chi người để chỉ sự vật

b)

Dùng từ vốn chỉ hoạt động của người để chỉ hoạt động của vật

c)

Dùng từ vốn chỉ tính chất của người để chỉ tính chất của vật

d)

Trò chuyện, xưng hô với vật như đối với người

58.

Hình ảnh nào sau đây không phải hình ảnh nhân hóa?

a)

Trâu ơi, ta bảo trâu này Trâu ăn no có trâu cày với ta

b)

Trên cành cao, những chú chim đua nhau hót mừng mùa xuân.

c)

Giếng nước gốc đa nhớ người ra lính.

d)

Anh mang lá thư, đặt nhẹ vào tay cô gái

59.

Cho biết câu: "Tre xung phong vào xe tăng đại bác, tre giữ làng, giữ nước, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín, tre hi sinh để bảo vệ con người" được tạo ra bằng cách nào?

a)

Dùng từ vốn gọi người để gọi vật

b)

Dùng từ vốn chỉ hoạt động, tính chất của người để chỉ hoạt động, tính chất của vật

c)

Trò chuyện, xưng hô với vật như với người

d)

Ẩn dụ tình cảm, nỗi nhớ thương người yêu

60.

Đâu là khái niệm đúng về phép “ lặp từ vựng”:

a)

Là lặp mô hình câu chủ ngôn ở các câu kế cận

b)

Bộ phận ngữ âm trong tiếng được lặp lại ở các câu khác nhau trong đoạn hoặc văn bản

c)

Là lặp các từ ngữ ở câu chủ ngôn và kế ngôn

d)

Là lặp câu trước với các câu sau

61.

Phép thế bao gồm:

a)

Thế đại từ, thế đồng nghĩa

b)

Thế chủ ngữ câu trước

c)

Thế chủ ngữ, thế vị ngữ

d)

Thế các quan hệ từ