WorksheetsĐề 2
Total questions: 61
Worksheet time: 31mins
Chức năng của ngôn ngữ là gì?
Là phương tiện quan trọng nhất của con người
Là tín hiệu của xã hội
Giúp cho xã hội phát triển
Tạo nền tảng cơ sở, vật chất
Đơn vị của ngôn ngữ bao gồm:
Câu, từ, hình vị, âm vị
Câu, từ, cấu trúc
Âm vị, hình vị
Câu, từ, đoạn văn
Điểm khác nhau giữa âm vị và âm tố là?
Âm tố chỉ bó hẹp trong một ngôn ngữ, âm vị có trong tất cả ngôn ngữ
Âm vị chỉ bó hẹp trong một ngôn ngữ, âm tố có trong tất cả ngôn ngữ
Âm vị có tính chất tự nhiên, âm tố có tính chất xã hội
Âm vị cụ thể, âm tố trừu tượng
Luồng hơi đi ra không bị cản trở hoàn toàn mà lách qua các khe để thoát ra ngoài là phương thức cấu âm của?
Âm xát
Âm tắc
Âm mũi
Âm rung
Các âm “m, n, ng, nh” được gọi là phụ âm vang bởi vì?
Vì nó nằm ở cuối từ của âm tiết
Khi đọc âm thanh vang lên tự nhiên
Luồng hơi thoát ra từ khoang mũi
Luồng hơi thoát ra không bị cản trở
Trong hệ thống ngữ âm Tiếng Việt, một tiêu chí để phân biệt /p/ và /b/ là gì?
Chuyển động của lưỡi
Độ mở của miệng
Trường độ
Vô thanh – hữu thanh
“Luồng hơi đi ra ngoài bị cản trở rồi thoát ra, sau đó bị cản trở và thoát ra” là cách mô tả phương thức cấu âm nào?
Âm tắc
Âm xát
Âm mũi
Âm rung
Trong hệ thống ngữ âm, đơn vị nhỏ nhất có thể nhận biết bằng thính giác là gì?
Âm vị
Âm tố
Hình vị
Âm tiết
Yếu tố nào dưới đây là cơ sở sinh lí học của ngữ âm?
Thanh hầu
Thanh quản
Miệng
Lưỡi
Trong hệ thống phụ âm Tiếng Việt, âm nào dưới đây là phụ âm được cấu tạo ở mặt lưỡi?
[t]
[h]
[c]
[g]
Đâu là từ viết sai chính tả?
Đường sá
Lãng mạng
Xán lạn
Xoay xở
Đâu là từ viết đúng chính tả?
Chua sót
Chua xót
Sai xót
Xai sót
Dòng nào sau đây đều là các từ đồng âm?
Mai một, hoa mai, mai táng
Bình yên, bình an, bình tĩnh
Bàn bạc, luận bàn, bàn cãi
Bàn ghế, bàn học, bàn ăn
Cặp từ “Năng lực – Năng khiếu” thuộc lớp từ gì?
Từ đồng âm
Từ đa nghĩa
Từ trái nghĩa
Từ đồng nghĩa
Trong các câu sau, từ ăn được dùng với nghĩa gốc ở câu nào?
Bác Lê lội ruộng nhiều nên bị nước ăn chân.
Cứ chiều chiều Vũ lại nghe thấy tiếng còi tàu vào cảng ăn hàng.
Hôm nào cũng vậy, cả gia đình tôi lại cùng nhau ăn bữa cơm tối rất vui vẻ.
Chiếc xe đạp này, ăn phanh thật đấy.
Nghĩa gốc của từ “ngọt” là gì?
Sự nhẹ nhàng, dễ nghe, dễ làm xiêu lòng của lời nói
Sự tác động êm nhẹ vào sâu, mức độ cao
Vị ngọt của thực phẩm
Sự êm tai, dễ nghe của âm thanh
Từ ngữ nào dưới đây đồng nghĩa với “trẻ em”?
Trẻ trung
Trẻ măng
Trẻ con
Trẻ hóa
Đâu là từ đồng nghĩa hoàn toàn với “con hổ”?
Con hùm
Con beo
Con báo
Con sư tử
Cho các từ: pê-đan, ten-nít, tuốc-nơ-vít, gác-đờ-xen là từ mượn tiếng nước nào?
Tiếng Anh
Tiếng Pháp
Tiếng Nhật
Tiếng Hàn
Điền từ còn thiếu vào câu thơ sau: Bát cơm vơi nước mắt ……… Mới mười lăm tuổi đắng cay đã thừa
Đầy
Tràn
Nhiều
Ít
Câu “Gió. Mưa. Não nùng.” thuộc kiểu câu nào?
Câu đơn
Câu đặc biệt
Câu ghép
Câu phức
Câu “Nghệ thuật là tiếng nói của tình cảm” thuộc kiểu câu gì?
Câu đơn
Câu đặc biệt
Câu ghép
Câu phức
Các thành phần chính của câu gồm những thành phần nào?
Vị ngữ
Chủ ngữ
Chủ ngữ và vị ngữ
Trạng ngữ
Quan hệ giữa các vế của câu ghép sau là gì: “Nhưng vì bom nổ gần, Nho bị choáng.”
Quan hệ nguyên nhân
Quan hệ điều kiện
Quan hệ tương phản
Quan hệ nhượng bộ
Câu nào có vị ngữ là tính từ?
Em chẳng nghĩ ngợi gì nữa, chẳng nhìn thấy gì quanh em nữa mà chỉ khóc hoài.
Trời ấm áp vô cùng, dễ chịu vô cùng.
Xi-mông lặng im một giây để ghi nhớ cái tên ấy trong óc.
Bác công nhân nhấc bổng em lên, đột ngột hôn vào má em.
Đâu không phải là đặc điểm của hư từ?
Những từ mang ý nghĩa từ vựng
Không độc lập tạo thành câu
Làm thành tố trong cụm từ hoặc liên kết cụm từ mới
Những từ không mang ý nghĩa từ vựng
Từ loại nào thuộc nhóm Hư Từ?
Phụ từ
Danh từ
Số từ
Động từ
Từ loại nào không thuộc nhóm Thực Từ?
Quan hệ từ
Danh từ
Tính từ
Động từ
Đâu là ý sai khi nói về “Nhóm danh từ chung”?
Bao gồm các từ: quần áo, bố mẹ, sách vở
Thường gộp nhiều sự vật gần nhau hoặc giống nhau ở một số đặc điểm nào đó
Phải viết hoa các sự vật, tên người, địa danh
Có khả năng kết hợp với số từ
Từ nào sau đây thuộc danh từ chỉ đơn vị?
Hòn
Tấm
Bức
Sào
Khái niệm đúng của “Phó từ” là gì?
Là những từ chuyên đi kèm với động từ, tính từ để bổ sung ý nghĩa cho động từ, tính từ
Là những từ chuyên đi kèm phụ sau danh từ, bổ sung ý nghĩa cho danh từ
Là những từ có chức năng như thành phần trung tâm của cụm từ danh từ
Là những từ có chức năng như thành phần trung tâm của cụm động từ
Câu nào dưới đây có sử dụng phó từ?
Mùa hè sắp đến gần.
Mặt em bé tròn như trăng rằm.
Da chị ấy mịn như nhung
Chân anh ta dài lêu nghêu.
Từ nào dưới đây không phải là từ có nghĩa chuyển của từ “mắt”?
Mắt biếc
Mắt na
Mắt lưới
Mắt cá chân
Nghĩa chuyển của từ “quả”?
Quả tim
Quả dừa
Hoa quả
Quả táo
Câu “Tre, nứa, trúc, mai, vầu giúp người trăm nghìn công việc khác nhau” có vị ngữ là?
Tre, nứa, trúc, mai, vầu
Giúp người trăm công nghìn việc khác nhau
Trăm công nghìn việc khác nhau
Giúp người
Câu nào là câu trần thuật đơn trong các ví dụ dưới đây?
Hức!
Thông ngách sang nhà ta?
Chú mày hôi như cú mèo thế này, ta nào chịu được.
Tôi về không một chút bận tâm.
Trong các câu dưới đây, câu nào là câu kể?
Có một lần, trong giờ tập đọc, tôi nhét giấy thấm vào mồm.
Răng em đau, phải không?
Ôi, răng đau quá!
Em về nhà đi.
Câu khiến (câu cầu khiến) thường được kết thúc bằng dấu câu nào?
Dấu hỏi
Dấu chấm than hoặc dấu chấm
Dấu hỏi hoặc dấu ngã
Dấu ngã
Trong các câu sau, câu nào là câu khiến?
Trời nắng quá!
Hôm nay, trời rất nắng.
Con vào nhà mang thêm cái ô kẻo trời nắng!
Trời có nắng lắm không?
Với nội dung sau đây, hãy đặt một dấu câu phù hợp: Thể hiện yêu cầu, nguyện vọng mong muốn bạn mình thực hiện. Câu: Trời nóng quá, mở cửa giúp tớ với!
Trời nóng quá, mở cửa giúp tớ với.
Trời nóng quá, mở cửa giúp tớ với!
Trời nóng quá, mở cửa giúp tớ với?
Trời nóng quá, mở cửa giúp tớ với…
Đâu là định nghĩa đúng về “Phép nối”?
Sử dụng ở câu đứng sau các từ ngữ có tác dụng thay thế từ ngữ đã có ở câu trước
Sử dụng ở câu đứng sau các từ ngữ biểu thị quan hệ với câu trước
Lặp lại ở câu đứng sau các từ ngữ đã có ở câu trước
Sử dụng ở câu đứng sau các từ ngữ đồng nghĩa, trái nghĩa hoặc cùng trường liên tưởng với các từ ngữ đã có ở câu trước.
Nhận định nào sau đây chưa chính xác?
Các câu văn trong đoạn văn hoặc trong văn bản phải có sự liên kết chặt chẽ về nội dung và hình thức
Các đoạn văn phải phục vụ chủ đề chung của văn bản, các câu văn phải phục vụ chủ đề của đoạn văn
Các đoạn văn và câu văn phải được sắp xếp theo một trình tự hợp lí
Việc sử dụng ở câu đứng các từ ngữ đồng nghĩa với từ ngữ đã có ở câu trước được gọi là phép liên kết liên tưởng
Trong đoạn văn sau, từ ngữ in đậm thay thế cho những từ ngữ nào? Đoạn văn: “Có ông quan lớn đến hiệu may để may một cái áo thật sang tiếp khách. Biết ông ta xưa nay nổi tiếng luôn cậy quan trên, hách dịch với dân, người thợ may bèn hỏi: – Xin quan lớn cho biết ngài may chiếc áo này để tiếp ai ạ?”
Ông quan lớn
Có ông quan lớn
Cái áo thật sang
Ông quan
Các từ được sử dụng trong phép thế?
Đây, đó, kia, thế, vậy…
Cái này, việc ấy, vì vậy, tóm lại…
Và, rồi, nhưng, vì, để, nếu…
Nhìn chung, tuy nhiên, dù thế, nếu vậy…
Dòng nào sau đây không chứa những từ ngữ thường dùng trong phép nối?
Và, rồi, nhưng, mà, còn, vì, nếu, tuy, để…
Vì vậy, nếu thế, thế thì, vậy nên…
Nhìn chung, tóm lại, hơn nữa, và lại, với lại…
Cái này, điều ấy, việc đó,…hắn, họ, nó…
Khái niệm đúng của “đoạn văn chuyển tiếp”?
Là đoạn văn có nội dung có tính độc lập và tương đối trọn vẹn
Là đoạn văn không có sự trọn vẹn đầy đủ về nội dung
Là đoạn văn có chức năng chuyển tiếp các ý đoạn này với các ý đoạn khác trong văn bản
Là đoạn văn chỉ có một câu và đứng thành một đoạn riêng
Đâu không phải là các phương thức liên kết?
Phép tỉnh lược
Phép tuyến tính
Phép so sánh
Phép liên tưởng
Đâu là khái niệm đúng về phép “lặp từ vựng”?
Là lặp mô hình câu chủ ngôn ở các câu kế cận
Bộ phận ngữ âm trong tiếng được lặp lại ở các câu khác nhau trong đoạn hoặc văn bản
Là lặp các từ ngữ ở câu chủ ngôn và kế ngôn
Là lặp câu trước với các câu sau
Đâu không phải là dạng cấu tạo của đoạn văn:
Đoạn văn ngắn
Đoạn văn diễn dịch
Đoạn văn móc xích
Đoạn văn song hành
Phong cách nào sau đây không thuộc phong cách ngôn ngữ?
Phong cách nghị luận
Phong cách chính luận
Phong cách ngôn ngữ nghệ thuật
Phong cách sinh hoạt
Loại văn bản nào sau đây không thuộc thể loại văn bản chính luận?
Các cương lĩnh, tuyên bố, tuyên ngôn
Các bài bình luận, xã luận
Các bài tùy bút, kí sự, tiểu thuyết
Các báo cáo, tham luận, phát biểu trong các hội thảo, hội nghị chính trị
Một bài báo cáo khoa học thuộc loại văn bản khoa học nào?
Văn bản khoa học chuyên sâu
Văn bản khoa học giáo khoa
Văn bản khoa học phổ cập
Văn bản văn học
Đặc trưng nào dưới đây không phải đặc trưng của phong cách ngôn ngữ hành chính?
Tính khuôn mẫu
Tính thuyết phục
Tính minh xác
Tính công vụ
Sau đây là một số đầu đề của báo viết với những cách chơi chữ đa dạng: - Tìm hoa gặp họa - Trưởng tư, đầu tư, từ đâu? - Hổ Than Thở đang thở than - Phá rừng bằng…luật rừng Cách chơi chữ trong đầu đề như vậy là nhằm mục đích gì? Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:
Để đảm bảo thông tin – sự kiện của văn bản báo chí
Để chứng tỏ lập trường, quan điểm của người viết
Để tăng tính hấp dẫn, thu hút sự chú ý của người đọc
Để đảm bảo tính ngắn gọn, súc tích của văn bản báo chí
Nghiên cứu hai cách đặt đầu đề của báo sau đây: - Chị Ma-ri cứu các em bé buộc phải làm nghề mại dâm. - Ăng-gô-la thực hiện chính sách không liên kết và hợp tác với các nước Xã hội chủ nghĩa. Nhận xét nào trong số các nhận xét sau đây là đúng?
Cách đặt đầu đề hấp dẫn, thu hút sự chú ý của người đọc
Cách đặt đầu đề ngắn gọn nhưng nói được nội dung chính của bài báo
Cách đặt đầu đề quá dài, không phù hợp với phong cách ngôn ngữ báo chí
Cách đặt đầu đề mơ hồ, có thể gây hiểu nhầm
Đâu là khái niệm đúng về biện pháp tu từ ngữ âm “Biến nhịp”?
Là BPTT trong đó sử dụng kết hợp các đơn vị âm thanh ngôn ngữ một cách hài hòa
Là BPTT trong đó sử dụng sự đối lập về đặc điểm ngữ âm của các đơn vị
Là BPTT trong đó sử dụng lặp lại các đơn vị âm thanh một cách có dụng ý
Là BPTT trong đó người ta thực hiện một sự thay đổi nhịp so với nhịp bình thường
Phép nhân hóa trong câu ca dao sau được tạo ra bởi cách nào? "Vì mây cho núi lên trời Vì chưng gió thổi hoa cười với trăng"
Dùng những từ vốn chi người để chỉ sự vật
Dùng từ vốn chỉ hoạt động của người để chỉ hoạt động của vật
Dùng từ vốn chỉ tính chất của người để chỉ tính chất của vật
Trò chuyện, xưng hô với vật như đối với người
Hình ảnh nào sau đây không phải hình ảnh nhân hóa?
Trâu ơi, ta bảo trâu này Trâu ăn no có trâu cày với ta
Trên cành cao, những chú chim đua nhau hót mừng mùa xuân.
Giếng nước gốc đa nhớ người ra lính.
Anh mang lá thư, đặt nhẹ vào tay cô gái
Cho biết câu: "Tre xung phong vào xe tăng đại bác, tre giữ làng, giữ nước, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín, tre hi sinh để bảo vệ con người" được tạo ra bằng cách nào?
Dùng từ vốn gọi người để gọi vật
Dùng từ vốn chỉ hoạt động, tính chất của người để chỉ hoạt động, tính chất của vật
Trò chuyện, xưng hô với vật như với người
Ẩn dụ tình cảm, nỗi nhớ thương người yêu
Đâu là khái niệm đúng về phép “ lặp từ vựng”:
Là lặp mô hình câu chủ ngôn ở các câu kế cận
Bộ phận ngữ âm trong tiếng được lặp lại ở các câu khác nhau trong đoạn hoặc văn bản
Là lặp các từ ngữ ở câu chủ ngôn và kế ngôn
Là lặp câu trước với các câu sau
Phép thế bao gồm:
Thế đại từ, thế đồng nghĩa
Thế chủ ngữ câu trước
Thế chủ ngữ, thế vị ngữ
Thế các quan hệ từ
