wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KÝ SINH TRÙNG 2

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm chu trình phát triển trực tiếp, dài:

a)

Là chu trình phát triển phức tạp

b)

KST rời cơ thể ký chủ cũ có thể lây nhiễm ngay cho ký chủ mới.

c)

KST phải phát triển trong ký chủ trung gian mới có khả năng nhiễm

d)

KST rời cơ thể ký chủ phải phát triển ngoài ngoại cảnh một thời gian mới có khả năng lây nhiễm

2.

Đặc điểm chu trình phát triển trực tiếp, dài:

a)

Có sự hiện diện của ký chủ trung gian

b)

Ký sinh trùng rời ký chủ có khả năng lây nhiễm ngay.

c)

Ký sinh trùng rời ký chủ phải phát triển ở ngoại cảnh một thời gian

d)

B và C đúng

3.

Trung gian truyền bệnh

a)

Mang ký sinh trùng ở giai đoạn chưa trưởng thành

b)

Tải, chở ký sinh trùng

c)

Mang ký sinh trùng ở giai đoạn trưởng thành

d)

Bị ký sinh

4.

Trung gian truyền bệnh

a)

Là sinh vật tải, chở mầm bệnh cơ học

b)

Là các sinh vật có khả năng truyền mầm bệnh

c)

Ký sinh trùng gây ra triệu chứng bệnh lý đặc trưng cho vật chủ

d)

Ký sinh trùng mang mầm bệnh lây truyền từ vật chủ cũ sang vật chủ mới

5.

Đặc điểm của trung gian truyền bệnh

a)

Chỉ tải/chở mầm bệnh

b)

Sống liên tục trên ký chủ và trực tiếp gây bệnh

c)

Sống liên tục trên ký chủ và vận chuyển mầm bệnh

d)

Chỉ lấy thức ăn từ ký chủ và vận chuyển mầm bệnh

6.

Ký sinh trùng truyền bệnh

a)

Trung gian truyền bệnh

b)

Là các sinh vật có khả năng tải/ chở mầm bệnh

c)

Ký sinh trùng gây ra triệu chứng bệnh lý đặc trưng cho vật chủ

d)

Ký sinh trùng mang mầm bệnh lây truyền từ vật chủ cũ sang vật chủ mới

7.

Ký sinh trùng truyền bệnh thường gây tác hại

a)

Vận chuyển mầm bệnh vào cơ thể ký chủ

b)

Gây kích thích, ngứa

c)

Gây ô nhiễm môi trường 

d)

Chiếm thức ăn của ký chủ

8.

Ký sinh trùng gây ra các triệu chứng bệnh lý được gọi là:

a)

Ký sinh trùng truyền bệnh

b)

Ký sinh trùng

c)

Ký sinh trùng gây bệnh  

d)

Trung gian truyền bệnh

9.

Đặc điểm chu trình phát triển trực tiếp, ngắn:

a)

Trứng giun kim mới sinh chứa phôi nên có khả năng lây nhiễm ngay

b)

Trứng giun móc nở trong ngoại cảnh tạo ấu trùng có khả năng xuyên da ký chủ

c)

Trứng giun đũa phải phát triển trong ngoại cảnh một thời gian mới có khả năng lây nhiễm

d)

Giun lươn chuyển từ dạng ký sinh thành dạng tự do sống trong ngoại cảnh đến khi gặp đúng ký chủ

10.

Cơ sở của xét nghiệm gián tiếp

a)

Phản ứng của cơ thể ký chủ khi bị ký sinh

b)

Phản ứng kháng nguyên – kháng thể

c)

Sự hiện diện của ký sinh trùng trong bệnh phẩm 

d)

Sự thay đổi công thức máu của ký chủ

11.

Trứng mới sinh của giun đũa

a)

Chứa phôi 

b)

Chứa phôi bào

c)

Giun đũa không đẻ trứng

d)

Chưa có phôi

12.

Trường hợp nhiễm giun đũa không tìm thấy trứng trong phân.

a)

Chỉ nhiễm giun đũa cái nên không thể đẻ trứng

b)

Nhiễm giun chưa trưởng thành

c)

Nếu không tìm thấy trứng kết luận bệnh nhân không nhiễm giun đũa  

d)

Chỉ nhiễm giun đũa đực

13.

Ascaris lumbricoides có đặc điểm

a)

Người mắc bệnh do nuốt phải trứng mới sinh  

b)

Con trưởng thành sống ở ruột già

c)

Chu trình phát triển có giai đoạn đi qua phổi            

d)

Cả 3 đúng

14.

Giun đũa ký sinh ở ruột di chuyển lên ống mật, gọi là:

a)

Tính đặc hiệu về nơi ký sinh rộng 

b)

Ký sinh lạc chỗ

c)

Tính đặc hiệu về ký chủ rộng

d)

Ký sinh lạc chủ

15.

Trứng Ascaris lumbricoides có mang tính chất lây nhiễm khi

a)

Trứng giun đã thụ tinh

b)

Trứng giun phải có lớp vỏ albumin bên ngoài

c)

Trứng giun phải ở ngoại cảnh ít nhất 20 ngày

d)

Trứng giun phải có ấu trùng đã phát triển hoàn chỉnh bên trong trứng

16.

Trong chu trình phát triển, khi ấu trùng Ascaris lumbricoides đến phổi, biểu hiện lâm sàng là:

a)

Rối loạn tiêu hóa

b)

Hội chứng Loeffler

c)

Rối loạn tuần hoàn   

d)

Hội chứng thiếu máu

17.

Muốn chẩn đoán xét nghiệm bệnh giun đũa

a)

Xét nghiệm phân

b)

Xét nghiệm đờm.

c)

Xét nghiệm nước tiểu

d)

Xét nghiệm dịch tá tràng

18.

Vị trí lạc chỗ của giun đũa trưởng thành, ngoại trừ:

a)

Lách

b)

Ống mật chủ

c)

Ống tụy

d)

Gan

19.

Trứng giun đũa có thể lây nhiễm khi ở dạng

a)

Vỏ xù xì và không chứa phôi

b)

Chứa phôi

c)

Không có vỏ xù xì và không chứa phôi 

d)

Không chứa phôi

20.

Thức ăn của giun đũa trưởng thành trong cơ thể người là

a)

Dưỡng chất trong ruột

b)

Dịch mật 

c)

Dịch bạch huyết 

d)

Máu

21.

Giun đũa gây các biến chứng, ngoại trừ:

a)

Chui vào ống mật

b)

Thiếu máu

c)

Chui vào ống tụy

d)

Tắc ruột

22.

Hai ký sinh trùng có ký chủ duy nhất là người:

a)

Giun đũa

b)

Giun lươn

c)

Trùng kiết lỵ

d)

A và C đúng

23.

Triệu chứng của nhiễm giun đũa:

a)

Hội chứng Loeffler

b)

Tắc ruột

c)

Ngứa hậu môn 

d)

A, B đúng

24.

Trứng Ascaris lumbricoides khi ra khỏi cơ thể người

a)

Tồn tại lâu ở ngoại cảnh nhờ có vỏ dày 

b)

Có thể lây nhiễm sau vài giờ

c)

Chỉ lây khi có ấu trùng trong trứng     

d)

A, C đúng

25.

Nguyên nhân gây ra hội chứng Loeffler

a)

Trứng giun nở trong ruột gây rối loạn tiêu hóa 

b)

Ấu trùng giun di chuyển vào phế nang

c)

Ấu trùng giun di chuyển lên vị trí hầu họng gây kích ứng

d)

Giun lạc chỗ lên đường hô hấp

26.

Triệu chứng Loeffler

a)

Tình trạng tắc ruột do nhiễm giun đũa nhiều

b)

Gây ngứa rát, viêm vùng hầu họng

c)

Tình trạng giun đũa di chuyển lạc chỗ sang ống mật  

d)

Tăng nhu động ruột gây tiêu chảy

27.

Người bị nhiễm giun đũa do

a)

Nuốt phải trứng giun trong thức ăn, nước uống

b)

Nuốt phải ấu trùng trong rau sống

c)

Ấu trùng chui qua da vào máu đến ruột của người 

d)

Ăn thịt lợn có chứa ấu trùng còn sống

28.

Đặc điểm của giun đũa. (1) Con cái có thể đẻ trứng không cần thụ tinh, (2) Trứng điển hình có vỏ xù xì, (3) Trứng có phôi lúc mới sinh, (4) Chỉ có con cái trinh sản, (5) Đẻ trứng ở nếp gấp hậu môn người bệnh.

a)

1, 2

b)

1, 2, 4, 5 

c)

1, 2, 3  

d)

2, 3, 4, 5

29.

Dấu hiệu chính trong bệnh giun kim

a)

Dấu hiệu Loeffler 

b)

Ngứa hậu môn

c)

Thiếu máu, xanh xao 

d)

Đau nhức cơ

30.

Người nhiễm Enterobius vermicularis do

a)

Nuốt trứng vào miệng

b)

Ăn thịt heo bị gạo

c)

Muỗi chích truyền ấu trùng 

d)

Ấu trùng chui qua da

31.

Vị trí đẻ trứng của giun kim

a)

Rìa nếp hậu môn

b)

Lòng ruột

c)

Giun kim không đẻ trứng 

d)

Mạch bạch dịch

32.

Giun kim có chu trình phát triển

a)

Gián tiếp, qua 1 ký chủ trung gian

b)

Trực tiếp, ngắn

c)

Gián tiếp, qua 2 ký chủ trung gian  

d)

Trực tiếp, dài

33.

Đặc điểm trứng giun kim.

(1) Tự nhiễm, (2) Trứng có phôi lúc sinh, (3) Con cái đẻ trứng trong ruột ký chủ,

(4) Đơn tính, (5) Ký sinh ở ruột non.

a)

1,2,4

b)

1,2,3,5

c)

1,3,4,5

d)

2,3,4

34.

Phương pháp chẩn đoán cận lâm sàng đối với bệnh giun kim (Enterobius vermicularis):

a)

Phương pháp Baerman

b)

Phương pháp Graham

c)

Phương pháp Harris 

d)

Cấy phân

35.

Đặc điểm của giun kim

a)

Hình bầu dục hơi dẹt phía trước

b)

Hình cầu

c)

Hình bầu dục, có nắp bằng   

d)

Hình cầu, vỏ có tia

36.

Giun kim dễ lan truyền từ người này sang người khác và khó trị dứt do:

a)

Trứng mới sinh đã có ấu trùng

b)

Do hiện tượng tự nhiễm

c)

Trứng có thể phát tán trong không khí 

d)

Cả ba đều đúng

37.

Đối tượng thường mắc giun kim

a)

Trẻ em

b)

Nữ trong tuổi sinh đẻ 

c)

Người trưởng thành 

d)

Người già

38.

Nguyên nhân gây viêm cơ quan sinh dục nữ khi nhiễm giun kim

a)

Ấu trùng giun kim di chuyển lạc chỗ

b)

Giun kim cái đẻ trứng vào âm đạo

c)

Trứng giun kim lọt vào âm đạo và nở thành ấu trùng

d)

Giun kim cái di chuyển từ hậu môn sang âm đạo sau khi đẻ trứng

39.

Ăn rau sống không sạch có thể nhiễm:

(1) Giun đũa, (2) Giun xoắn, (3) Giun tóc, (4) Giun Kim, (5) Giun lươn.

a)

1,3,4

b)

1,3,4,5

c)

1,2,3,4

d)

1,3,

40.

Thức ăn của giun móc trưởng thành trong cơ thể người là:

a)

Dưỡng chất trong ruột 

b)

Máu

c)

Dịch bạch huyết  

d)

Dịch mật

41.

Yếu tố dịch tể thuận lợi cho sự tăng tỷ lệ nhiễm giun móc

a)

Không có công trình vệ sinh hiện đại

b)

Vùng đất sét cứng

c)

Thói quen đi chân đất của người dân

d)

Thói quen ăn uống

42.

Người nhiễm giun móc do

a)

Ấu trùng xuyên qua da

b)

Nuốt phải ấu trùng

c)

Hít phải trứng chứa phôi

d)

Nuốt phải trứng chứa phôi

43.

Khi theo phân ra ngoài ký chủ, giun móc tăng trưởng tốt ở nơi:

a)

Đất xốp và có nhiều rác bùn

b)

Nóng và khô

c)

Vùng nước đọng sâu khoảng 30cm

d)

Đất sét

44.

Giun móc có thể gây ra những triệu chứng lâm sàng sau:

a)

Đau thượng vị như loét dạ dày – tá tràng

b)

Tiêu chảy dây dưa

c)

Thiếu máu 

d)

A, C đúng

45.

Tác hại khi nhiễm giun móc nặng và kéo dài

a)

Thiếu máu do vỡ hồng cầu

b)

Thiếu máu nhược sắc

c)

hiếu máu hồng cầu to  

d)

Thiếu máu đẳng sắc

46.

Chẩn đoán bệnh nhiễm giun móc

a)

Tìm ấu trùng giai đoạn 1 sau khi cấy phân

b)

Tìm trứng trong phân

c)

Tìm ấu trùng giai đoạn 2 sau khi cấy phân  

d)

A và B đúng

47.

Tại sao xét nghiệm phân tìm được trứng sán lá ký sinh ở gan

a)

Sán trưởng thành lạc chỗ sang ruột

b)

Sán trưởng thành di chuyển sang ruột khi đẻ trứng

c)

Trứng sán theo vết loét ruột đi vào và theo phân ra ngoài

d)

Trứng sán theo dịch mật/dịch gan đỗ vào ruột và theo phân ra ngoài

48.

Ký sinh trùng có chu trình phát triển phức tạp

a)

Sán lá gan lớn

b)

Giun móc

c)

Giun kim

d)

Giun đũa

49.

Trong chu kỳ của sán lá gan nhỏ, ký chủ trung gian thứ nhất là:

a)

Các loài ốc thuộc giống Bythinia

b)

Cá Diếc

c)

Cá Trắm cỏ      

d)

Cá Rô

50.

Chẩn đoán bệnh sán lá gan lớn giai đoạn trưởng thành dựa vào

a)

Xét nghiệm máu bạch cầu toan tính tăng

b)

Triệu chứng lâm sàng

c)

Tìm trứng trong phân hay dịch hút tá tráng

d)

Siêu âm gan

51.

Người nhiễm sán lá gan lớn do ăn

a)

Các loài thực vật thủy sinh có chứa nang ấu trùng chưa nấu chín

b)

Rau sống

c)

Các loài thực vật thủy sinh có ấu trùng lông tơ bám vào chưa nấu chín

d)

Gỏi cá

52.

Xét nghiệm dịch tá tràng tìm trứng sán lá gan là:

a)

Xét nghiệm gián tiếp

b)

Xét nghiệm trực tiếp

c)

Sinh thiết        

d)

Xét nghiệm huyết thanh

53.

Phòng bệnh sán lá gan nhỏ

a)

Không ăn gỏi cá

b)

Không ăn tôm sống

c)

Uống nước đun sôi

d)

Không ăn ốc

54.

Ý nào đúng với sán lá gan nhỏ

a)

Lây nhiễm do ấu trùng xuyên da

b)

Là loài lưỡng tính

c)

Xét nghiệm tìm trứng trong phân để chẩn đoán

d)

Trứng không có nắp

55.

Nang trùng của sán lá gan nhỏ tìm thấy ở

a)

Chó, mèo  

b)

c)

Ruồi

d)

Cây thủy sinh

56.

Ý nào sai với sán lá

a)

Trứng chỉ nở khi gặp nước 

b)

Trứng có nắp

c)

Mỗi người bệnh chỉ chứa một con sán lá trưởng thành

d)

Lưỡng tính

57.

Ký sinh trùng có chu trình phát triển phức tạp

a)

Giun kim

b)

Giun móc

c)

Sán lá gan lớn

d)

Giun kim