wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm phân loại thực vật

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Loài sau nằm trong họ hòa thảo:

a)

Lúa

b)

Đậu

c)

Cà chua

d)

Cải bắp

2.

Loài sau nằm trong họ thập tự:

a)

Lúa

b)

Đậu

c)

Cà chua

d)

Cải bắp

3.

Cây Cà phê thuộc họ:

a)

Brassicase

b)

Poaceae

c)

Rutaceae

d)

Rubiaceae

4.

Cây Cam thuộc họ:

a)

Brassicase

b)

Poaceae

c)

Rutaceae

d)

Fabaceae

5.

Cây mướp thuộc họ:

a)

Brassicase

b)

Poaceae

c)

Cucurbitaceae

d)

Fabaceae

6.

Cây Gấc thuộc họ:

a)

Brassicase

b)

Poaceae

c)

Cucurbitaceae

d)

Fabaceae

7.

Cây Gấc cùng họ với cây nào sau đây:

a)

Đậu phộng

b)

Dưa hấu

c)

Dứa

d)

Bưởi

8.

Về mặt phân loại học thì cây Gấc có quan hệ gần gũi nhất với cây nào sau đây:

a)

Khổ qua

b)

Dưa lưới

c)

Dứa

d)

Bưởi

9.

Họ thực vật lớn nhất trên thế giới là:

a)

Brassicase

b)

Poaceae

c)

Asteraceae

d)

Fabaceae

10.

Cây Cao su thuộc họ:

a)

Brassicase

b)

Poaceae

c)

Cucurbitaceae

d)

Euphorbiaceae

11.

Cây hoa Hồng thuộc họ:

a)

Rutaceae

b)

Poaceae

c)

Rosaceae

d)

Fabaceae

12.

Cây Khoai lang thuộc họ:

a)

Brassicase

b)

Poaceae

c)

Convovulaceae

d)

Fabaceae

13.

Cây Hành thuộc họ:

a)

Brassicase

b)

Amaranthaceae

c)

Alliaceae

d)

Fabaceae

14.

Cây Hia Móng gà thuộc họ:

a)

Brassicase

b)

Amaranthaceae

c)

Alliaceae

d)

Fabaceae

15.

Cây Xoài thuộc họ:

a)

Brassicase

b)

Amaranthaceae

c)

Anacardiaceae

d)

Alliaceae

16.

Cây Điều thuộc họ:

a)

Brassicase

b)

Amaranthaceae

c)

Anacardiaceae

d)

Alliaceae

17.

Cây Xoài thuộc họ:

a)

Anonaceae

b)

Amaranthaceae

c)

Anacardiaceae

d)

Alliaceae

18.

Cây Dừa thuộc họ:

a)

Arecaceae

b)

Brassicase

c)

Amaranthaceae

d)

Anacardiaceae

19.

Cây Dứa/Thơm thuộc họ:

a)

Arecaceae

b)

Brassicase

c)

Bromeliaceae

d)

Anacardiaceae

20.

Cây Đu đủ thuộc họ:

a)

Arecaceae

b)

Caricaceae

c)

Amaranthaceae

d)

Anacardiaceae

21.

Cây rau mồng tơi thuộc họ:

a)

Brassicase

b)

Amaranthaceae

c)

Basellaceae

d)

Alliaceae

22.

Cây Thanh long thuộc họ:

a)

Brassicase

b)

Amaranthaceae

c)

Cactaceae

d)

Alliaceae

23.

Cây Măng cụt thuộc họ:

a)

Brassicase

b)

Amaranthaceae

c)

Clusiaceae

d)

Alliaceae

24.

Cây Đậu nành thuộc họ:

a)

Brassicase

b)

Poaceae

c)

Asteraceae

d)

Fabaceae

25.

Cây Đậu bắp cùng họ với:

a)

Đậu rồng

b)

Đậu cô-ve

c)

Xoài

d)

Sầu riêng

26.

Cây Bạc hà cùng họ với:

a)

Sả

b)

Tía tô

c)

Quế

d)

Hương thảo

27.

Cây Sầu riêng cùng họ với:

a)

Ổi

b)

Xoài

c)

Đậu rồng

d)

Bông vải

28.

Cây Mít cùng họ với:

a)

Dâu tằm

b)

Xoài

c)

Sầu riêng

d)

Mận

29.

Cây Chuối thuộc họ:

a)

Brassicase

b)

Amaranthaceae

c)

Musaceae

d)

Alliaceae

30.

Cây Ổi thuộc họ:

a)

Brassicase

b)

Amaranthaceae

c)

Myrtaceae

d)

Alliaceae

31.

Cây Lan Dendrobium thuộc họ:

a)

Brassicase

b)

Amaranthaceae

c)

Orchidaceae

d)

Alliaceae

32.

Cây Hồ tiêu cùng họ với:

a)

Trầu bà

b)

Trầu không

c)

Ớt

d)

Cau

33.

Cây Mía cùng họ với:

a)

Lúa

b)

Khoai mì

c)

Rau má

d)

Chuối

34.

Cây Lựu thuộc họ:

a)

Punicaceae

b)

Amaranthaceae

c)

Cactaceae

d)

Alliaceae

35.

Loài cây Cà phê trồng phổ biến nhất ở Việt Nam là:

a)

Coffea liberica

b)

Coffea canephora

c)

Coffea stenophylla

d)

Coffea arabica

36.

Persea americana là tên khoa học của cây:

a)

Mít

b)

c)

Sầu riêng

d)

Ổi

37.

Cây Nhãn thuộc họ:

a)

Brassicaseae

b)

Poaceae

c)

Asteraceae

d)

Sapindaceae

38.

Cây Chôm chôm cùng họ với:

a)

Xoài

b)

Nhãn

c)

Quýt

d)

Măng cụt

39.

Cây Cà chua cùng họ với:

a)

Khoai lang

b)

Bắp cải

c)

Khoai tây

d)

Khổ qua

40.

Cây Khổ qua cùng họ với:

a)

Bầu

b)

Cà tím

c)

Đậu bắp

d)

Dâu rừng

41.

Cây Ớt cùng họ với:

a)

Hồ tiêu

b)

Cà chua

c)

Đậu xanh

d)

42.

Cây Tắc cùng họ với:

a)

Mai

b)

Đào

c)

Cúc

d)

Phật thủ

43.

Cây Gừng cùng họ với:

a)

Nghệ

b)

Chuối

c)

Tỏi

d)

Hồ tiêu

44.

Cây Lúa cổ có có tên khoa học là:

a)

Oryza rufipogon

b)

Oryza sativa ssp. rufipogon

c)

Oryza glaberrima

d)

Oryza sativa f. spontanea

45.

Cây hoa đồng tiền cùng họ với loại hoa nào sau đây:

a)

Lilly

b)

Mười giờ

c)

Vạn thọ

d)

Loa kèn

46.

Cây hoa đồng tiền thuộc họ:

a)

Brassicaseae

b)

Poaceae

c)

Asteraceae

d)

Fabaceae

47.

Cây Nho thuộc họ:

a)

Brassicaseae

b)

Poaceae

c)

Asteraceae

d)

Vitaceae

48.

Cây Sen thuộc họ:

a)

Poaceae

b)

Asteraceae

c)

Vitaceae

d)

Nelumbonaceae

49.

Cây Hoa hồng cùng họ với cây nào sau đây:

a)

Đào

b)

Hồng trài (Đà Lạt)

c)

Cẩm chướng

d)

Hoa lài (hoa nhài)

50.

Cây gừng có tên khoa học là:

a)

Alpinia officinarum

b)

Curcuma longa

c)

Curcuma caesia

d)

Zingiber officinale

51.

Cây Cacao cùng họ với cây nào:

a)

Khế

b)

Dừa

c)

Cà phê

d)

Sầu riêng

52.

Về phân loại học thì cây Mắc cỡ gần gũi nhất với:

a)

Rau má

b)

Khoai lang

c)

Đậu phộng

d)

Rau răm

53.

Rễ kiềng mọc ra từ cây bắp thuộc vào nhóm rễ:

a)

Rễ cọc

b)

Rễ chùm

c)

Rễ bất định

d)

Rễ bất thường

54.

Chữ viết tắt nào cho thể hiện cho một loài phụ:

a)

sp.

b)

Cv.

c)

ssp.

d)

spp.

55.

Loài nào sau đây thường mọc tự nhiên dưới nước:

a)

Ipomoea batatas

b)

Ipomoea aquatica

c)

Manihot esculenta

d)

Lycopersicon esculentum

56.

Tên khoa học nào sau đây chứng tỏ cây có mùi thơm nổi trội:

a)

Curcuma caesia

b)

Curcuma aromatica

c)

Curcuma longa

d)

Manihot esculentum

57.

Để đăng ký tên khoa học cho một loài mới người ta cần phải:

a)

Phân loại chúng

b)

Định danh chúng

c)

Tìm tên khoa học của chúng

d)

Mô tả chúng

58.

Linne khi phân loại các loài ông thường dựa chủ yếu vào:

a)

Số nhiễm sắc thể của chúng

b)

Đặc điểm bộ gene của chúng

c)

Đặc điểm cơ quan sinh sản của chúng

d)

Đặc điểm cơ quan sinh dưỡng của chúng