wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH LÝ BỆNH 2

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Dấu hiệu về bệnh được Virchow định nghĩa:

a)

Do rối loạn các phản ứng hóa học

b)

Do tổn thương về cấu trúc và chức năng của tế bào

c)

Là sự mất cân bằng hằng tính nội môi

d)

Do sự trục trặc của bộ máy sinh học

2.

Cơ chế gây tím tái trong suy hô hấp:

a)

Thiếu CO2 máu

b)

Thiếu oxy máu (khó thở)

c)

Ứ trệ CO2 máu

d)

Ứ trệ oxy máu

3.

Hoạt động thích nghi khi cơ thể kéo dài:

a)

Tăng sử dụng oxy ở mô

b)

Tăng hô hấp

c)

Tủy xương tăng sinh hồng cầu

d)

Tăng lưu lượng tuần hoàn

4.

Đặc điểm của giai đoạn chết lâm sàng:

a)

Một số tế bào não vẫn còn hoạt động

b)

Rối loạn chức năng tuần hoàn và hô hấp

c)

Không còn khả năng phục hồi sự sống

d)

Khả năng phục hồi sự sống rất ít

5.

Vấn đề quan trọng nhất trong điều trị ỉa chảy cấp:

a)

Phối hợp cả ba phương án trên

b)

Dùng thuốc cầm ỉa

c)

Bù nước và điện giải

d)

Dùng kháng sinh đường ruột

6.

Cơ chế gây toan máu trong ĐTĐ:

a)

Tăng cholesterol máu

b)

Tăng tạo các mẩu Acetyl CoA

c)

Tăng lipid máu

d)

Tăng tạo thể xetonic

7.

Khả năng hồi phục ngạt tốt nhất là ở giai đoạn:

a)

Hưng phấn

b)

Như nhau ở cả ba giai đoạn

c)

Suy sụp

d)

Ức chế

8.

Biện pháp thích nghi của tim nào cần có thời gian dài:

a)

Tăng nhịp tim

b)

Giãn tim

c)

Tăng cung lượng tim

d)

Phì đại tim

9.

Biến chứng gây tử vong của xơ vữa động mạch:

a)

Chảy máu não hoặc nhồi máu cơ tim

b)

Nhồi máu cơ tim

c)

Chảy máu não

d)

Hoại tử chi

10.

Nguyên nhân gây ra huyết khối trừ:

a)

Nằm bất động lâu

b)

Tiểu đường

c)

Xơ vữa động mạch

d)

Sốt xuất huyết

11.

Nguyên nhân điều trị ĐTĐ typ II:

a)

Điều chỉnh chế độ ăn và tập luyện và dùng thuốc giảm đường máu

b)

Dùng thuốc giảm đường máu

c)

Điều chỉnh chế độ ăn và tập luyện

d)

Phải dùng insulin thay thế

12.

Một nguyên nhân gây chảy máu do thành mạch:

a)

Scholein-Henock

b)

Sốt xuất huyết

c)

Scholein-Henock và sốt xuất huyết

d)

Jolinger-Elison

13.

Môn cơ sở trực tiếp và quan trọng nhất của sinh lý bệnh:

a)

Sinh lý học và Sinh học

b)

Hóa sinh và Lý sinh

c)

Hóa sinh và Sinh lý học

d)

Hóa sinh và Lý sinh

14.

Vị trí môn học sinh lý bệnh:

a)

Học trước các môn học khác như sinh lý

b)

Học cùng với giải phẫu bệnh để tạo ra môn bệnh học

c)

Học sau môn giải phẫu

d)

Học trước các môn lâm sàng nội, ngoại

15.

Bệnh sinh tự phát triển không dựa vào bệnh nguyên:

a)

Sốc chấn thương

b)

Sốc do bỏng

c)

Sốc phản vệ

d)

Sốc nhiễm khuẩn

16.

Bệnh sinh:

a)

Cùng một bệnh nguyên, có thể gây hai quá trình bệnh nguyên

b)

Liều lượng, cường độ bệnh nguyên ít ảnh hưởng đến bệnh sinh

c)

Đường xâm nhập của bệnh nguyên không ảnh hưởng gì đến bệnh sinh

d)

 Thời gian tiếp xúc bệnh nguyên không ảnh hưởng đến bệnh sinh

17.

Nguyên nhân điều kiện gây bệnh và bệnh:

a)

Phải hội tụ đầy đủ điều kiện thì nguyên nhân mới gây được bệnh

b)

Phản ứng của cơ thể cũng được xếp vào điều kiện gây bệnh

c)

 Tất cả các bệnh xảy ra trên một người đều có chung điều kiện gây bệnh

d)

 Điều kiện luôn tạo thuận lợi để nguyên nhân phát huy tác dụng gây bệnh

18.

Hormon có tác dụng làm giảm glucose máu:

a)

Thyroxin

b)

Insulin

c)

Glucagon

d)

Aderalin

19.

Đái tháo đường typ 1 trừ:

a)

Thường gặp ở người trẻ tuổi

b)

Bệnh khởi phát một cách từ từ

c)

Bệnh có tính chất di truyền

d)

 Bệnh có cơ chế tự miễn

20.

Đáo tháo đường typ 2 trừ:

a)

Thường gặp ở người trung niên và cao tuổi

b)

Thường gặp ở người có cơ địa béo phì

c)

Bệnh có cơ chế tự miễn

d)

Bệnh có đi kèm với tăng huyết áp

21.

Nguyên nhân gây tăng sử dụng protein huyết tương trừ:

a)

Nhiễm khuẩn cấp

b)

Hội chứng thận hư

c)

Đái tháo đường

d)

Hàn gắn vết thương

22.

Nguyên nhân gây giảm hấp thu protein:

a)

Viêm ruột mạn tính, xơ tụy

b)

Bỏng, hội chứng thận hư

c)

Sốt nhiễm khuẩn cấp

d)

Xơ gan, suy gan

23.

Nhiễm acid:

a)

Là tình trạng các acid xâm nhập vào tế bào hoặc tế bào bị mất các muối kiềm làm cho pH có xu hướng giảm xuống

b)

Theo mức độ làm người ta chia ra làm nhiễm acid còn bù và mất bù

c)

Theo cơ chế làm người ta chia ra làm nhiễm acid hơi và cố định

d)

Theo nguồn gốc làm người ta chia ra làm nhiễm acid sinh lý và bệnh lý

24.

Nhiễm acid còn bù trừ:

a)

Các cơ chế bù vẫn trung hòa và loại bỏ được acid

b)

Tỷ lệ H2CO3/NaHCO3 là 1/1

c)

pH huyết tương giảm xuống

d)

Các hệ đệm, phổi, thận vẫn hoạt động tốt

25.

Nhiễm acid hơi trừ:

a)

Ngộ độc thuốc mê, thuốc ngủ

b)

Tứ chứng fallot, suy tim phải

c)

Viêm phế quản co thắt, hen

d)

Tiểu đường tụy, tiêu chảy cấp

26.

Nhiễm acid cố định gặp trong các bệnh lý:

a)

Viêm cầu thận, viêm phế quản co thắt

b)

Tiểu đường do tụy, ngộ độc thuốc mê

c)

Suy thận, suy hô hấp do viêm phổi trẻ em

d)

Viêm cầu thận cấp, viêm ống thận cấp

27.

Hậu quả chủ yếu khi bị mất nước nặng do ỉa chảy:

a)

Rối loạn chuyển hóa, nhiễm toan

b)

Nhiễm độc thần kinh

c)

Máu cô đặc

d)

Rối loạn huyết động học

28.

Phù do giảm áp lực thẩm thấu keo thường gặp trong:

a)

Hội chứng Conn

b)

Hội chứng thận hư

c)

Chèn ép tĩnh mạch (thủy tĩnh)

d)

Hội chứng suy tim trái (thùy tĩnh)

29.

Giảm áp lực thẩm thấu keo gây phù gặp trong trừ:

a)

Xơ gan, suy gan

b)

Hội chứng thận hư

c)

Hội chứng Conn

d)

Suy dinh dưỡng

30.

 Nguyên nhân gây mất nước thường gặp:

a)

Đái tháo nhạt

b)

Suy thận mạn

c)

Viêm phúc mạc

d)

Suy tụy mạn

31.

pH tại ổ viêm thường nghiêng về toan là do:

a)

Hồng cầu tụ tập tại ổ viêm

b)

Bạch cầu tụ tập tại ổ viêm

c)

Phản ứng chuyển hóa tại ổ viêm đa phần ái khí

d)

Phản ứng chuyển hóa tại ổ viêm đa phần yếm khí

32.

Biểu hiện lâm sàng nóng tại ổ viêm cấp là do tại ổ viêm có

a)

Tăng phản ứng chuyển hóa các chất

b)

Xuất hiện nhiều hồng cầu tại ổ viêm

c)

Giảm hoạt động của các tế bào tại ổ viêm

d)

Xuất hiện pH trung tính tại ổ viêm

33.

Đặc điểm của viêm mạn là:

a)

Sự thâm nhiễm ĐTB và các tế bào lympho

b)

Sự thâm nhiễm bạch cầu đa nhân trung tính và bạch cầu ưa acid

c)

Sự thâm nhiễm bạch cầu đa nhân trung tính và hồng cầu

d)

Sự thâm nhiễm bạch cầu đa nhân trung tính và tiểu cầu

34.

Cơ chế hình thành dịch rỉ viêm:

a)

Giảm áp lực thủy tĩnh trong lòng mạc

b)

Tăng áp lực keo huyết thương

c)

Tăng tính thấm thành mạch với protein

d)

Giảm áp lực thẩm thấu tại ổ viêm

35.

Trong sốt khi nhiệt độ tăng lên 1℃ thì chuyển hóa tăng:

a)

2-3%

b)

1-2%

c)

3-5%

d)

2-4%

36.

Giai đoạn sốt lên trừ:

a)

Da đỏ ửng

b)

Giảm tiết mồ hôi

c)

Tăng nhịp thở

d)

Sởn gai ốc

37.

Giai đoạn sốt đứng:

a)

Tăng bài tiết nước tiểu

b)

Tăng bài tiết mồ hôi

c)

Da từ tái chuyển sang đỏ

d)

Run rẩy, sởn gai ốc

38.

Chất gây sốt nội sinh có nguồn gốc chủ yếu từ:

a)

Bạch cầu đa nhân trung tính

b)

Bạch cầu ưa base

c)

Bạch cầu lympho  

d)

Đại thực bào

39.

Biểu hiện lâm sàng và biến chứng của suy tim trái:

a)

Phù phổi cấp

b)

Xơ gan

c)

Suy gan

d)

Ứ trệ máu ở ngoại biên

40.

Biểu hiện lâm sàng của suy tim phải:

a)

Tiểu buốt tiểu rắt

b)

Phù ngoại biên

c)

Ho có đờm

d)

Tê bì hai chi trên

41.

Bệnh nhân suy gan mạn tính có:

a)

Nồng độ albumin máu giảm do tổng hợp

b)

Nồng độ glucose máu tăng cao do tăng tổng hợp glucose

c)

Nồng độ creatin tăng cao trong máu do tăng phân hủy protein

d)

Nồng độ natri máu giảm do tăng đào thải ở thận

42.

Bệnh nhân suy gan do xơ gan có tăng áp lực máu tại các vòng nối gây:

a)

Giãn vỡ tĩnh mạch thực quản

b)

Giãn vỡ tĩnh mạch cánh tay

c)

Giãn vỡ tĩnh mạch chi dưới      

d)

Giãn vỡ tĩnh mạch phổi

43.

Hậu quả của tiêu chảy mạn:

a)

Giảm hấp thu các chất    

b)

Mất nước điện giải

c)

Nhiễm toan

d)

Tăng huyết áp

44.

Cơ chế bệnh sinh tiêu chảy cấp

a)

Tăng tiết dịch, tăng hấp thu

b)

Giảm co bóp, tăng tiết dịch

c)

Tăng co bóp, giảm hấp thu

d)

Giảm co bóp, giảm tiết dịch

45.

Đặc điểm rối loạn chuyển hóa proid trong suy gan

a)

Tăng tổng hợp yếu tố đông máu            

b)

Giảm tổng hợp glycogen

c)

Giảm tổng hợp protein đặc biệt là albumin

d)

Tăng phân hủy glycogen thành glycose

46.

Nguyên nhân gây viêm cầu thận cấp

a)

Thường thứ phát sau nhiễm liên cầu tan huyết nhóm A

b)

Đa số trường hợp không xác định đước nguyên nhân

c)

Vi khuẩn ngược dòng từ đường tiết niệu do sỏi niệu quản

d)

Tắc nghẽn mạch thận hoặc nhiễm độc toàn thân nặng

47.

Nguyên nhân gây suy thận cấp trước thận

a)

Sốc, bỏng nặng     

b)

Viêm cầu thận cấp

c)

Viêm ống thận cấp

d)

Sỏi thận, sỏi niệu quản

48.

Cơ chế bệnh sinh trong hội chứng thận hư, trừ

a)

Màng lọc cầu thạn giãn rộng khiến protein huyết tương bị mất ra ngoài qua nước tiểu

b)

Mất protein qua màng lọc cầu thận bị dạn rộng gây giảm áp lực keo huyết tương gây phù

c)

Mất protein huyết tương gây rối loạn lipid máu làm giảm nồng độ lipid máu tăng cao trong máu vượt quá khả năng tái hấp thu của ống thận

d)

Hình thành phức hợp kháng nguyên-kháng thể tại mao mạch cầu thận gây tổn thương màng lọc cầu thận

49.

Thành phần tham gia vào đáp ứng miễn dịch thu được:

a)

Hệ thống bổ thể    

b)

Bạch cầu ái toan

c)

Protein C phản ứng

d)

Các Cytokin

50.

Đặc điểm của đáp ứng miễn dịch tự nhiên:

a)

Miễn dịch có sẵn từ khi sinh ra và có trí nhớ miễn dịch

b)

Có tính chất di truyền, khác nhau giữa các cá thể, các loài

c)

Không có trí nhớ miễn dịch, thường không ổn định, dễ sai sót

d)

Có tính đặc hiệu cao và không di truyền được

51.

Viêm đặc hiệu:

a)

Phản ứng tế bào là phản ứng trung tâm của viêm

b)

Các yếu tố gây viêm và sản phẩm do hoại tử tế bào gây viêm tại chỗ

c)

Một số viêm phổi,viêm gan, viêm họng là viêm đặc hiệu

d)

Là phản ứng viêm do sự kết hợp kháng nguyên- kháng thể

52.

Thành phần miễn dịch tế bào:

a)

Các cytokin

b)

IgA, IgM, IgD

c)

IgA, IgD, IgE       

d)

IgA, IgM, IgG

53.

Tế bào sản xuất kháng thể dịch thể là:

a)

Lympho bào T

b)

Tế bào mast

c)

Lympho bào B đã biệt hóa thành tương bào

d)

Đại thực bào

54.

Quá mẫn typ I:

a)

Xuất hiện ngay khi cơ thể tiếp xúc với kháng nguyên lần 1

b)

Cơ chế bệnh sinh làm tan vỡ tế bào mang kháng nguyên

c)

Có sự tham gia của kháng thể IgM và tế bào plasma

d)

Có sự tham gia của kháng thể IgE và tế bào mast

55.

Vai trò của đại thực bào:

a)

Có thể biến đổi thành tương bào

b)

Có khả năng tổng hợp glubulin miễn dịch

c)

Có khả năng diệt vi khuẩn

d)

Có khả năng nhận diện kháng nguyên nhờ receptor đặc hiệu

56.

Kháng thể dịch thể:

a)

Do tế bào Dendritic sản xuất

b)

Do các tế bào lympho T hoạt hóa sản xuất

c)

Được sản xuất từ các tế bào tương bào

d)

Được sản xuất từ các tế bào Langgerhans

57.

Đặc điểm quá mẫn typ II:

a)

Liên quan đến kháng thể IgE

b)

Do sự tan vỡ tế bào mang kháng nguyên

c)

Do tác dụng sinh học của các mảnh C2a và C5a là chủ yếu

d)

Liên quan đến sự lắng đọng phức hợp miễn dịch