wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm sinh học

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Một vi khuẩn được cho lây nhiễm với một phage được tạo ra trong phòng thí nghiệm gồm vỏ protein của phage T2 và DNA của phage T4. Phage mới hình thành sẽ có

a)

Protein của phage T2 và DNA của phage T4

b)

Protein của phage T2 và DNA của phage T2

c)

Protein của phage T4 và DNA của phage T4

d)

Protein của phage T4 và DNA của phage T2

2.

Nếu hàm lượng DNA trong một tế bào lưỡng bội ở pha G1 của chu kỳ tế bào là XX , thì hàm lượng DNA của tế bào đó ở kỳ giữa giảm phân I là?

a)

XX

b)

0,5X0{,}5X

c)

2X2X

d)

4X4X

3.

Nếu số lượng chromosome trong một tế bào lưỡng bội ở pha G1 của chu kỳ tế bào là XX , thì số chromatid của tế bào đó ở kỳ giữa giảm phân I là?

a)

XX

b)

0,5X0{,}5X

c)

2X2X

d)

4X4X

4.

Loại histone nào không có mặt trong hạt nucleosome?

a)

H1

b)

H2B

c)

H2A

d)

H4

5.

Khi tự phát mất nhóm amin, Adenine chuyển hóa thành Hypoxanthine, là một base hiếm thường kết cặp với Thymine trong phân tử DNA. Sự phối hợp của những enzyme nào có thể sửa chữa được sai hỏng này?

a)

Nuclease, telomerase, primase

b)

Nuclease, DNA polymerase, DNA ligase

c)

Telomerase, primase, DNA polymerase

d)

Telomerase, helicase, protein liên kết mạch đơn

6.

Truyền tải thông tin quy định trình tự amino acid từ DNA tới ribosome

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

RNA sơ cấp (primary RNA)

e)

snRNA

7.

Phân tử kết nối trong quá trình tổng hợp protein phiên dịch các bộ ba nucleotide (codon) trên mRNA thành các amino acid

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

RNA sơ cấp (primary RNA)

e)

snRNA

8.

Tiền thân của mRNA, tRNA, rRNA trước khi được hoàn thiện. Một số RNA intron có chức năng ribozyme, xúc tác phản ứng tự cắt chính nó

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

RNA sơ cấp (primary RNA)

e)

snRNA

9.

Cấu trúc nào sau đây ngăn chặn DNA mạch khuôn xoắn lại với nhau trong quá trình sao chép?

a)

telomerase

b)

SSB

c)

primase

d)

topoisomerase

10.

Trong quá trình hình thành mRNA trưởng thành, các intron được cắt khỏi tiền mRNA (pre‑mRNA) bởi cấu trúc nào sau đây?

a)

snRNPs

b)

Promoter

c)

CAP

d)

snoRNA

e)

miRNA

11.

Một mạch của phân tử DNA có trình tự base của mạch khuôn như sau: 3’ A T G G A A G T C G C A 5’. Trình tự các base trên mạch mRNA được tổng hợp từ mạch gốc trên như thế nào?

a)

5' A T G G A A G T C G C A 3’

b)

3’ A T G G A A G T C G C A 5’

c)

3’ A U G G A A G U C G C A 5’

d)

5’ A U G G A A G U C G C A 3’

e)

3’ U G C G A C U U C C A U 5’

12.

Xác định trình tự (vị trí tương đối) các gene trên nhiễm sắc thể dựa vào các tần số tái tổ hợp: A–B: 10 đơn vị bản đồ; A–C: 35 đơn vị bản đồ; A–D: 30 đơn vị bản đồ; B–C: 25 đơn vị bản đồ; B–D: 40 đơn vị bản đồ.

a)

C–D–A–B

b)

D–A–B–C

13.

Điều gì sẽ xảy ra nếu một protein ức chế của một operon cảm ứng bị đột biến làm nó không còn khả năng dính kết vào trình tự vận hành (operator)?

a)

Nó sẽ liên kết vĩnh viễn vào promoter

b)

Các gene của operon được phiên mã liên tục

c)

Sự phiên mã các gene của operon giảm đi

d)

Sản xuất thừa protein hoạt hóa bởi protein hoạt hóa chất dị hóa (CAP)

14.

Giai đoạn nào trong meiosis, số chromosome giảm còn một nửa?

a)

Prophase I

b)

Anaphase I

c)

Telophase I

d)

Anaphase II

15.

Giảm phân II tương tự nguyên phân ở đặc điểm nào?

a)

DNA nhân đôi trước khi phân bào

b)

Các tế bào con là lưỡng bội

c)

Các nhiễm sắc tử chị em tách nhau ra trong kỳ sau

d)

Số nhiễm sắc thể giảm đi một nửa

16.

Ở ruồi giấm, số nhiễm sắc tử chị em (sixter chromatides), nhiễm sắc thể (chromosome) và cặp nhiễm sắc thể tương đồng (homologous chromosomes) ở giai đoạn metaphase lần lượt là:

a)

8, 16, 4

b)

16, 8, 4

c)

16, 16, 8

17.

Giữ vai trò xúc tác (ribozyme) và cấu trúc trong ribosome

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

RNA sơ cấp (primary RNA)

e)

snRNA

18.

Cơ chế sửa sai nào sau đây có nguy cơ để lại đột biến cho sinh vật:

a)

Photo reactivation repair

b)

Nucleotide excision repair

c)

Base excision repair

d)

Error-prone repair

19.

Trong mô hình sao chép trombone:

a)

có một số đoạn Okazaki được tổng hợp theo chiều 3'OH-5'P và các đoạn còn lại được tổng hợp theo chiều ngược lại.

b)

có một số đoạn Okazaki được tổng hợp theo chiều 5'P-3'OH và các đoạn còn lại được tổng hợp theo chiều ngược lại.

c)

Có một số đoạn Okazaki được tổng hợp theo chiều 3'OH-5'P cùng với mạch nhanh theo hướng chẻ ba sao chép.

d)

Có một số đoạn Okazaki được tổng hợp cùng hướng với mạch nhanh (theo hướng chẻ ba sao chép.)

20.

Ở E. coli, nồng độ glucose trong môi trường ngoại bào cao dẫn đến hàm lượng cAMP trong môi trường nội bào …… và operon lac ….

a)

rất cao ….. mở

b)

rất thấp …. mở

c)

rất cao …. đóng

d)

rất thấp ….. đóng

21.

Trong sao chép DNA, nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự ngắn lại ở đầu 5’ của mạch chậm:

a)

DNA polymerase luôn tổng hợp theo chiều 3’ – 5’ và cần mồi RNA để hoạt động.

b)

DNA polymerase luôn tổng hợp theo chiều 3’ – 5’ và cần mồi DNA để hoạt động.

c)

DNA polymerase luôn tổng hợp theo chiều 5’ – 3’ và cần mồi RNA hoặc DNA để hoạt động.

d)

DNA polymerase luôn tổng hợp theo chiều 3’ – 5’ và cần mồi RNA hoặc DNA để hoạt động.

22.

Ở người, loại tế bào nào sau đây, đầu mút telomere được tổng hợp lại sau mỗi lần phân bào nhờ bởi hoạt động của telomerase:

a)

Tế bào ung thư.

b)

Tế bào mầm sinh dục

c)

Tế bào tiền phôi.

d)

Tất cả đều đúng

23.

Ở thí nghiệm của Matthew Meselson và Franklin Stahl (1958), nếu sau lần phân chia thứ nhất, DNA được thu nhận và được ly tâm trong gradient nồng độ CsCl và kết quả thu được là hai băng thì kết luận nào sau đây là hợp lý?

a)

DNA sao chép theo cơ chế bảo tồn.

b)

DNA sao chép theo cơ chế phân tán.

c)

DNA sao chép theo cơ chế bán bảo tồn.

d)

DNA sao chép theo cơ chế bán bảo tồn hoặc phân tán.

24.

Ở thí nghiệm của Matthew Meselson và Franklin Stahl (1958), sau lần phân chia thứ hai, DNA được thu nhận và được ly tâm trong gradient nồng độ CsCl; dựa vào đâu mà cơ chế sao chép phân tán được bác bỏ?

a)

Sự hiện diện của hai băng phân tử DNA: N15-N15 và N14-N14 trong ống ly tâm.

b)

Sự hiện diện của hai băng phân tử DNA: N15-N15 và N15-N14 trong ống ly tâm.

c)

Sự hiện diện của hai băng phân tử DNA, trong đó có một băng N14-N14.

d)

Sự hiện diện của hai băng phân tử DNA, trong đó có một băng N15-N14.

25.

Ở thí nghiệm của Matthew Meselson và Franklin Stahl (1958), nếu sau lần phân chia thứ nhất, DNA được thu nhận và được ly tâm trong gradient nồng độ CsCl và kết quả thu được là hai băng thì kết luận nào sau đây là hợp lý?

a)

DNA sao chép theo cơ chế bảo tồn.

b)

DNA sao chép theo cơ chế phân tán.

c)

DNA sao chép theo cơ chế bán bảo tồn.

d)

DNA sao chép theo cơ chế bán bảo tồn hoặc phân tán.

26.

Một phân tử DNA mẹ chỉ chứa N15 được chuyển sang môi trường chỉ có N14. Sau 3 lần sao chép, có bao nhiêu phân tử DNA chứa N15?

a)

2

b)

4

c)

6

27.

Trong cơ chế sửa sai DNA do bắt cặp sai hay ghép đôi nhầm (Mismatch Repair), trình tự các hoạt động nào sau đây là đúng:

a)

Exonuclease, endonuclease, DNA polymerase, ligase.

b)

Endonuclease, exonuclease, DNA polymerase, ligase.

c)

Exonuclease, DNA polymerase, endonuclease, ligase.

d)

Endonuclease, DNA polymerase, exonuclease, ligase.

28.

Trình tự exon là:

a)

Trình tự RNA lạ được gắn vào mRNA bình thường của protein.

b)

Trình tự RNA được cắt ra khỏi bản phiên mã trước khi dịch mã.

c)

Trình tự DNA được sử dụng để gắn plasmid với DNA lạ.

d)

Trình tự DNA mã hóa cho sản phẩm protein của gen.

29.

Điểm khác biệt căn bản trong cơ chế sao chép DNA của tế bào prokaryote và tế bào eukaryote là:

a)

Ở tế bào prokaryote, có một điểm khởi sự sao chép và nhiều đơn vị sao chép. Trong khi đó, ở tế bào eukaryote, có nhiều điểm khởi sự sao chép và nhiều đơn vị sao chép.

b)

Ở tế bào prokaryote, có nhiều điểm khởi sự sao chép và nhiều đơn vị sao chép. Trong khi đó, ở tế bào eukaryote, có khởi sự sao chép và nhiều đơn vị sao chép.

c)

Ở tế bào prokaryote, có khởi sự sao chép và 1 đơn vị sao chép. Trong khi đó, ở tế bào eukaryote, có nhiều điểm khởi sự sao chép và 1 đơn vị sao chép.

d)

Ở tế bào prokaryote, có 1 điểm khởi sự sao chép và 1 đơn vị sao chép. Trong khi đó, ở tế bào eukaryote, có nhiều điểm khởi sự sao chép và nhiều đơn vị sao chép.

30.

Trong điều hoà biểu hiện gene, thành phần nào của nucleosome tham gia vào sự biến đổi hoá học?

a)

Lõi histone (histone core)

b)

Đuôi histone (histone tail)

c)

Lõi và đuôi histone

d)

Protein H1

31.

Giả thuyết 1 gene - 1 enzyme do các tác giả nào sau đây đề xướng?

a)

Watson và Crick

b)

Beadle và Tatum

c)

Beadle và Crick

d)

Beadle và Watson

32.

Ở người, do sự rối loạn trong giảm phân I, cặp nhiễm sắc thể giới tính của 1 tế bào sinh trứng không được phân ly. Vậy (các) loại giao tử mà tế bào này tạo ra là?

a)

XX, O

b)

XX hoặc O

c)

XX, O, X

d)

XX hoặc X hoặc O

33.

Ở người, do sự rối loạn trong giảm phân II, cặp nhiễm sắc thể giới tính của 1 tế bào sinh trứng không được phân ly. Vậy (các) loại giao tử mà tế bào này tạo ra là?

a)

XX, O

b)

XX hoặc O hoặc X

c)

XX hoặc O

d)

XX, O, X

34.

Ghi chú nào là đúng cho hình vẽ sau (hình có ba nhãn A, B, C)?

a)

A: vùng nhiễm sắc thể; B: nhiễm sắc thể tạo cấu trúc vòng; C: nhà máy dịch mã

b)

A: nhà máy phiên mã; B: vùng nhiễm sắc thể; C: nhiễm sắc thể tạo cấu trúc vòng

c)

A: Nhiễm sắc thể; B: sợi DNA; C: nhà máy dịch mã

d)

Tất cả đều sai

e)

A: vùng nhiễm sắc thể; B: nhiễm sắc thể tạo cấu trúc vòng; C: nhà máy phiên mã

35.

Phản ứng gắn aminoacid với tRNA là một phản ứng:

a)

cần năng lượng và đặc hiệu được xúc tác bởi enzyme aminoacyl tRNA synthetase

b)

cần năng lượng và không đặc hiệu được xúc tác bởi enzyme aminoacyl tRNA synthetase

c)

không cần năng lượng và đặc hiệu được xúc tác bởi enzyme aminoacyl tRNA synthetase

d)

không cần năng lượng và không đặc hiệu được xúc tác bởi enzyme aminoacyl tRNA synthetase

36.

Một người nữ phát triển bình thường có kiểu gene về nhân tố tăng trưởng giống insulin như sau: Igf2+ Igf2-. Bố của cô ta có kiểu gene Igf2+ Igf2-, mẹ của cô ta có kiểu gene Igf2+ Igf2-. Người nữ đó nhận:

a)

Allele Igf2+ từ mẹ và Igf2- từ bố

b)

Allele Igf2+ từ bố và Igf2- từ mẹ

c)

Khả năng nhận allele Igf2+ từ mẹ là 50%

37.

Một người nữ phát triển bất bình thường có kiểu gene về nhân tố tăng trưởng giống insulin như sau: Igf2+ Igf2-. Bố của cô ta có kiểu gene Igf2+ Igf2-, mẹ của cô ta có kiểu gene Igf2+ Igf2-. Người nữ đó nhận:

a)

Allele Igf2+ từ mẹ và Igf2- từ bố

b)

Allele Igf2+ từ bố và Igf2- từ mẹ

c)

Khả năng nhận allele Igf2+ từ mẹ là 50%

d)

Khả năng nhận allele Igf2+ từ mẹ là 25%

38.

Phân tử nào sau đây không cùng chức năng với các phân tử còn lại?

a)

snRNA

b)

miRNA

c)

siRNA

d)

antisense RNA

39.

Ý nào sau đây thuộc thuyết di truyền nhiễm sắc thể?

a)

Gene được cấu tạo bởi DNA

b)

DNA được cấu tạo bởi gene

c)

Gene định vị trên nhiễm sắc thể tại vị trí chuyên biệt

d)

Nhiễm sắc thể được cấu tạo bởi DNA và protein

40.

Các ký hiệu A, B, C và D ở hình sau là chú thích lần lượt cho đối tượng nào?

a)

các ribosome, điểm khởi sự phiên mã, 3’OH, và 5’P

b)

các ribosome, điểm kết thúc phiên mã, 3’OH, và 5’P

c)

các ribosome, điểm khởi sự phiên mã, 5’P, và 3’OH

d)

các ribosome, điểm kết thúc phiên mã, 5’P, và 3’OH

41.

Cho mạch DNA có trình tự như sau: 5'-TACGATCATAT-3'. Mạch nào sau đây có trình tự bổ sung với mạch này?

a)

3'-TACGATCATAT-5'

b)

3'-ATGCTAGTATA-5'

c)

3'-GCATATACG-5'

d)

3'-TATATCAGCAT-5'

42.

DNA polymerase đòi hỏi điều kiện nào để gắn nucleotide bổ sung?

a)

Một đầu tự do cho nucleotide bổ sung gắn vào.

b)

Đầu 5' – P tự do cho nucleotide bổ sung gắn vào.

c)

Đầu 3' – OH tự do cho nucleotide bổ sung gắn vào.

d)

Thêm nucleotide vào cả hai đầu 3' – OH và 5' – P.

43.

Ý nào sau đây là đúng cho heterochromatin, nhưng không đúng cho euchromatin?

a)

Dễ dàng tiếp nhận enzyme cần cho biểu hiện.

b)

Trở nên ít đóng gói hơn sau khi tế bào phân chia.

c)

Chứa các đoạn DNA được tìm thấy chủ yếu ở các gene biểu hiện.

d)

Cuộn chặt ở phase G1 (thuộc interphase).

44.

Câu nào sau đây là đúng về con đường ubiquitin–proteasome?

a)

Ubiquitin bị phân hủy bởi proteasome.

b)

Protein và ubiquitin bị phân hủy bởi proteasome.

c)

Ubiquitin đánh dấu các protein trước khi protein bị phân hủy bởi proteasome.

d)

Tất cả đều đúng.

45.

Lợi dụng vào tính chất nào sau đây, người ta phân tách mRNA ra khỏi các RNA khác của mô sinh vật.

a)

Đuôi 3' polyA

b)

Đầu 5' poly U

c)

Đầu 5' poly A

d)

Đuôi 3' poly U

46.

Ở tế bào eukaryotae, một phân tử tiền RNA có 4 exon và 3 intron. Tổ hợp exon nào sau đây là đúng cho RNA trưởng thành: (A) Exon 1, Exon 2, Exon 3, Exon 4; (B) Exon 1, Exon 3, Exon 4; (C) Exon 4, Exon 1, Exon 2, Exon 3. Chọn phương án đúng về các tổ hợp trên.

a)

Chỉ có B

b)

A và B

c)

A, B và C

d)

A

47.

Khi quan sát nhiễm sắc thể khổng lồ của tuyến nước bọt ấu trùng ruồi giấm Drosophila melanogaster, xuất hiện các chỗ phình to (puff) dọc trên nhiễm sắc thể. Giải thích nào sau đây đúng nhất cho các chỗ phình này.

a)

Được cấu tạo chủ yếu là DNA

b)

Là vị trí của các heterochromatin

c)

Là vị trí của các euchromatin

d)

Là vị trí của các heterochromatin và chứa nhiều RNA

48.

Trong phương pháp gây đột biến sử dụng tia UV, sau khi chiếu tia UV, dịch tế bào E. coli được che tối. Việc che tối nhằm mục đích gì.

a)

Kích hoạt hệ thống quang phục hồi (photoreactivation system)

b)

Làm cho photolyase không được hoạt hóa

49.

Tế bào nào sau đây có khả năng tổng hợp đoạn telomere? Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Tế bào tiền phôi.

b)

Tế bào mầm sinh dục.

c)

Tế bào ung thư.

d)

Tế bào sinh dưỡng.

50.

Hãy cho biết số loại mRNA trưởng thành tối đa do sự cắt thay đổi các intron ra khỏi tiền mRNA sau đây là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Operon lactose có thể được phiên mã khi:

a)

Nồng độ cAMP cao và không có sự hiện diện của lactose trong tế bào.

b)

Cả hai nồng độ cAMP và lactose đều cao trong tế bào.

c)

Cả hai nồng độ cAMP và lactose đều thấp trong tế bào

d)

Cả hai nồng độ glucose và lactose đều cao trong tế bào

52.

Tế bào nào sau đây chứa telomerase:

a)

Tế bào tiền phôi.

b)

Tế bào mầm sinh dục.

c)

Tế bào ung thư.

d)

Tế bào sinh dưỡng.

53.

Trong quá trình hình thành giao tử đực ở người nam, nhiễm sắc thể giới tính không tách nhau ra trong giảm phân II, trường hợp nào sau đây có thể đúng cho kết quả giảm phân của tế bào này:

a)

2 giao tử (22 NST + Y) và 2 giao tử (22 NST + X)

b)

2 giao tử (22 NST + XY) và 2 giao tử 22 NST

c)

2 giao tử (22 NST + XX) và 2 giao tử 23 NST

d)

Tất cả đều sai

54.

Ở ruồi giấm, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n=82n = 8 , số cặp nhiễm sắc thể tương đồng của anaphase I của một tế bào đang ở giảm phân I là:

a)

8

b)

4

55.

Số nhiễm sắc thể ở kỳ anaphase II của tế bào sinh dục ở người nữ bằng

a)

46 chiếc kép

b)

46 chiếc đơn

c)

23 chiếc kép

d)

23 chiếc đơn

56.

Ở ruồi giấm, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n=82n = 8 , số nhiễm sắc thể ở metaphase II của giảm phân II của một tế bào sinh dục là:

a)

4 chiếc kép

b)

4 chiếc đơn

c)

8 chiếc đơn

d)

2 chiếc kép

57.

Số cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở kỳ metaphase II của tế bào sinh dục ở người nữ bằng

a)

23 cặp

b)

46 cặp

c)

0

d)

Không có ý nào đúng

58.

Nhận xét về ý sau: ở anaphase I, các cặp nhiễm sắc thể tương đồng tách nhau ra ở tâm động, đi về 2 cực của tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Người có nhóm máu AB có:

a)

kháng nguyên H, A và B trên bề mặt hồng cầu

b)

có kháng thể A và B trong huyết tương

c)

có kháng thể AB trong huyết tương

d)

kháng nguyên H, A và B trên bề mặt hồng cầu và có kháng thể AB trong huyết tương

60.

RNA nào làm gen im lặng?

a)

microRNA

b)

snRNA và siRNA

c)

siRNA và microRNA

d)

snRNA và microRNA

61.

Hình vẽ sau là một mô hình sao chép của vi khuẩn E. coli, các chữ cái A, B, D và E trong hình là:

a)

leading strand template, DNA POL III, helicase và connecting protein

b)

lagging strand template, DNA POL III, helicase và connecting protein

c)

leading strand template, DNA POL I, helicase và connecting protein

d)

leading strand template, DNA POL I, connecting protein và helicase