wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán

Total questions: 86

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Cấu thành của quan hệ pháp luật bao gồm

a)

chủ thể, khách thể, nội dung

b)

giả định, quy định, chế tài

c)

Chủ thể, khách thể, mặt khách quan, mặt chủ quan,

quyền và nghĩa vụ của chủ thể.

d)

Chủ thể, khách thể, quyền và nghĩa vụ của chủ thể.

2.

Cơ quan nào có thẩm quyền ra quyết 􏰀ịnh hạn chế năng lực hành vi của công dân?

a)
  1. Viện kiểm sát nhân dân.

b)
  1. Tòa án nhân dân.

c)
  1. Hội 􏰀ồng nhân dân; UBND

d)
  1. Quốc hội.

3.

Nội dung của quan hệ pháp luật là...

a)


. những giá trị mà các chủ thể quan hệ pháp luật muốn

􏰀ạt 􏰀ược.

b)


. 􏰀ối tượng mà các chủ thể quan tâm khi tham gia vào

quan hệ pháp luật.

c)


. quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ

pháp luật.

d)

các bên tham gia vào quan hệ pháp luật.

4.

Trong quan hệ mua bán, khách thể là

a)

quyền sở hữu căn nhà của người mua và số tiền bán căn nhà của người bán.

b)


số tiền, căn nhà.

c)

quyền sở hữu số tiền của người bán.

d)

quyền sở hữu căn nhà của người mua.

5.

nghị quyết - thông tư

a)

hội đồng thẩm phán toàn án nhân dân tối cao- chánh án toà án nhân dân tối cao

b)

viện trưởng viện kiểm soát - toà án nhân dân

c)

uỷ ban thường vụ quốc hội - tổng kiểm toán nhà nước

6.

nghị quyết liên tịch giữa

(a)  

7.

thông tư của bộ trưởng, (a)  

8.

thông tư của

(a)  

9.

Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy 􏰀ịnh như thế nào về thời hạn thông báo thụ lý vụ án 􏰀ể xét xử phúc thẩm

a)
  1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày thụ lý vụ án Tòa án phải thông báo bằng văn bản cho các 􏰀ương sự, cơ quan, tổ chức.

b)
  1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày thụ lý vụ án, Tòa án phải thông báo bằng văn bản cho các 􏰀ương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện và Viện kiểm sát cùng cấp về việc Tòa án 􏰀ã thụ lý vụ án và thông báo trên Cổng thông tin 􏰀iện tử của Tòa án.

c)
  1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thụ lý vụ án Tòa án phải thông báo bằng văn bản cho các 􏰀ương sự, cơ quan, tổ chức.

d)
  1. Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày thụ lý vụ án, Tòa án phải thông báo bằng văn bản cho các 􏰀ương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện và Viện kiểm sát cùng cấp về việc Tòa án 􏰀ã thụ lý vụ án và thông báo trên Cổng thông tin 􏰀iện tử của Tòa án.

10.

Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy 􏰀ịnh thời hạn 􏰀ể Thẩm phán xem xét 􏰀ơn khởi kiện là bao nhiêu ngày?

a)
  1. 5 ngày làm việc kể từ ngày 􏰀ược phân công

b)
  1. 7 ngày làm việc kể từ ngày 􏰀ược phân công

c)
  1. 15 ngày làm việc kể từ ngày 􏰀ược phân công

d)
  1. 10 ngày làm việc kể từ ngày 􏰀ược phân công

11.

Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy 􏰀ịnh như thế nào về thành phần Hội 􏰀ồng xét xử phúc thẩm vụ án dân sự?

a)

Hội 􏰀ồng xét xử phúc thẩm vụ án dân sự gồm 3 thẩm phán.

b)

Hội 􏰀ồng xét xử phúc thẩm vụ án dân sự gồm 3 Thẩm phán, trừ trường hợp xét xử vụ án dân sự theo thủ tục rút gọn.

c)

Hội 􏰀ồng xét xử phúc thẩm vụ án dân sự gồm 2 Thẩm phán

d)

Hội 􏰀ồng xét xử phúc thẩm vụ án dân sự gồm 5 Thẩm phán, trừ trường hợp xét xử vụ án dân sự theo thủ tục rút gọn

12.

. Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy 􏰀ịnh như thế nào về thời hạn mở phiên tòa xét xử?

a)

01 tháng, kể từ ngày có quyết 􏰀ịnh 􏰀ưa vụ án ra xét xử, Tòa án phải mở phiên tòa

b)

01 tháng, kể từ ngày có quyết 􏰀ịnh 􏰀ưa vụ án ra xét xử, Tòa án phải mở phiên tòa; trường hợp có lý do chính 􏰀áng thì thời hạn này là 02 tháng

c)

01 tháng, kể từ ngày có quyết 􏰀ịnh 􏰀ưa vụ án ra xét xử, Tòa án phải mở phiên tòa; trường hợp có lý do chính 􏰀áng thì thời hạn này là 03 tháng.

d)

01 tháng 􏰀ối với vụ án 􏰀ơn giản và 02 tháng 􏰀ối với vụ án phức tạp kể từ ngày có quyết 􏰀ịnh 􏰀ưa vụ án ra xét xử, Tòa án phải mở phiên tòa

13.

Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy 􏰀ịnh như

thế nào về thời hạn kháng nghị bản án theo thủ tục phúc thẩm của Viện kiểm sát?

a)
  1. Đối với bản án của Tòa án cấp sơ thẩm của Viện kiểm sát cùng cấp là 15 ngày, của Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp là 01 tháng, kể từ ngày tuyên án. Trường hợp Kiểm sát viên không tham gia phiên tòa thì thời hạn kháng nghị tính từ ngày Viện kiểm sát cùng cấp nhận 􏰀ược bản án.

b)
  1. Đối với bản án của Tòa án cấp sơ thẩm của Viện kiểm sát cùng cấp là 07 ngày, của Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp là 15 ngày, kể từ ngày nhận 􏰀ược bản án.

c)
  1. Đối với bản án của Tòa án cấp sơ thẩm của Viện kiểm sát cùng cấp là 10 ngày, của Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp là 15 ngày, kể từ ngày nhận 􏰀ược bản án.

d)
  1. Đối với bản án của Tòa án cấp sơ thẩm của Viện kiểm sát cùng cấp là 15 ngày, của Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp là 01 tháng, kể từ ngày nhận 􏰀ược bản án.

14.

Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy 􏰀ịnh thời hạn 􏰀ể Chánh án Tòa án phân công Thẩm phán xem xét 􏰀ơn khởi kiện là bao nhiêu ngày?

a)

  1. 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận 􏰀ược 􏰀ơn khởi kiện

b)
  1. 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận 􏰀ược 􏰀ơn khởi kiện

c)
  1. 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận 􏰀ược 􏰀ơn khởi kiện

d)
  1. 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận 􏰀ược 􏰀ơn khởi

    kiện

15.

Pháp luật quy 􏰀ịnh nam, nữ 􏰀ược kết hôn khi 􏰀ạt 􏰀ộ tuổi nào?

a)

nam từ đủ 20, nữ từ đủ 18

b)

nam đủ 18 nữ đủ 20

16.

Cơ quan nào có KHÔNG có thẩm quyền 􏰀ăng ký kết hôn?

a)

Tòa án nhân dân

b)

Ủy ban nhân dân cấp xã

c)

Cơ quan 􏰀ại diện ngoại giao

17.

Khi nào con 􏰀ược tự mình quản lý tài sản riêng?

a)

Từ 􏰀ủ 6 tuổi trở lên

b)
  1. Từ 􏰀ủ 15 tuổi trở lên

c)
  1. Từ 􏰀ủ 16 tuổi trở lên

d)

Từ 􏰀ủ 18 tuổi trở lên

18.

Trường hợp nào sau 􏰀ây KHÔNG làm phát sinh quan hệ giữa cha mẹ và con?

a)
  1. Con sinh ra trong thời kỳ hôn nhân

b)
  1. Con 􏰀ược sinh ra trong thời hạn 350 ngày kể từ thời

    􏰀iểm chấm dứt hôn nhân

c)
  1. Con 􏰀ược sinh ra trong thời hạn 300 ngày kể từ thời

    􏰀iểm chấm dứt hôn nhân

d)
  1. Con do người vợ có thai trong thời kỳ hôn nhân

19.

Đâu là sự kiện nuôi dưỡng làm phát sinh quan hệ cha mẹ con

a)

Con sinh ra trong thời kỳ hôn nhân

b)

Con sinh ra giữa cha mẹ không tồn tại quan hệ hôn

nhân

c)

Con sinh ra theo phương pháp khoa học

d)

Nuôi con nuôi

20.

cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất - thực hiện quyền lập pháp

(a)  

21.

cơ quan hành chính nhà nước cao nhất VN - thực hiện quyền hành pháp

(a)  

22.

người KHÔNG đủ năng lực hành vi

a)

dưới 6

b)

trên 6

c)

dưới 18

d)

trên 18

23.

người có năng lực hành vi CHƯA ĐẦY ĐỦ

a)

từ đủ 6 -> ch đủ 18

b)

trên 6 -> ch đủ 18

c)

dưới 6 -> dưới 18

24.

người ĐẦY ĐỦ năng lực hành vi

a)

đủ 18, tâm thần bthh

b)

dưới 18

c)

đủ 18, mất khả năng nhận thức

25.

Nội dung nào KHÔNG được điều chỉnh bởi Luật lao động?

a)

tiền lương

b)


Bảo hiểm xã hội

c)

Quan hệ lao động

d)

Kỷ luật

26.

Đâu KHÔNG là nguyên tắc của Luật lao 􏰀ộng?

a)

Nguyên tắc bảo vệ người sử dụng lao động

b)


Nguyên tắc bảo vệ các quyền và lợi ích hợp pháp cho người sử dụng lao động

c)

Nguyên tắc pháp chế xã hội chủ nghĩa

d)

Nguyên tắc kết hợp hài hòa giữa chính sách kinh tế và chính sách xã hội

27.

Khi hợp đồng lao động xác định thời hạn hết hạn mà người lao 􏰀ộng vẫn tiếp tục làm việc thì thực hiện như thế nào?

a)
  1. Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày hợp 􏰀ồng lao 􏰀ộng hết hạn, hai bên phải ký kết hợp 􏰀ồng lao 􏰀ộng mới; trong thời gian chưa ký kết hợp 􏰀ồng lao 􏰀ộng mới thì quyền, nghĩa vụ và lợi ích của hai bên 􏰀ược thực hiện theo hợp 􏰀ồng 􏰀ã giao kết

b)
  1. Nếu hết thời hạn 30 ngày kể từ ngày hợp 􏰀ồng lao 􏰀ộng hết hạn mà hai bên không ký kết hợp 􏰀ồng lao 􏰀ộng mới thì hợp 􏰀ồng 􏰀ã giao kết này trở thành hợp 􏰀ồng lao 􏰀ộng không xác 􏰀ịnh thời hạn

c)
  1. Nếu hết thời hạn 45 ngày kể từ ngày hợp 􏰀ồng lao 􏰀ộng hết hạn mà hai bên không ký kết hợp 􏰀ồng lao 􏰀ộng mới thì hợp 􏰀ồng 􏰀ã giao kết này trở thành hợp 􏰀ồng lao 􏰀ộng không xác 􏰀ịnh thời hạn

28.

Trong trường hợp nào thì người sử dụng lao động KHÔNG được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động?

a)


D. Người lao 􏰀ộng 􏰀ang nuôi con

b)

người lao động đang mang thai

c)

ng lao động bị ốm

29.

Mỗi tuần, người lao đông được nghỉ:

a)
  1. ít nhất 30 giờ liên tục

b)
  1. ít nhất 24 giờ liên tục

c)
  1. ít nhất 18 giờ liên tục

d)
  1. ít nhất 12 giờ liên tục

30.

Người làm việc ban đêm thì được nghỉ giữa giờ:

a)
  1. ít nhất 60 phút liên tục.

b)
  1. ít nhất 45 phút liên tục.

c)
  1. ít nhất 30 phút liên tục.

d)
  1. ít nhất 30 phút liên tục.

31.

Người lao động làm việc trong điều kiện bình thường đủ 12 tháng cho một người sử dụng lao động thì được nghỉ hằng năm, hưởng nguyên lương theo hợp đồng lao động với thời gian nghỉ là:

a)

10 ngày làm việc

b)

11 ngày làm việc.

c)

12 ngày làm việc

d)

13 ngày làm việc.

32.

Giờ làm việc ban 􏰀êm?

a)

Được tính từ 22 giờ 􏰀ến 06 giờ sáng ngày hôm sau

b)

Được tính từ 22 giờ 􏰀ến 05 giờ sáng ngày hôm sau.

c)

Được tính từ 23 giờ 􏰀ến 06 giờ sáng ngày hôm sau

d)

được tính từ 23 giờ 􏰀ến 05 giờ sáng ngày hôm sau.

33.

Thời giờ làm việc bình thường?

a)
  1. Không quá 08 giờ trong 01 ngày và không quá 48h

    giờ trong 01 tuần.

b)
  1. Không quá 08 giờ trong 01 ngày và không quá 40

    giờ trong 01 tuần.

c)
  1. Không quá 07 giờ trong 01 ngày và không quá 48

    giờ trong 01 tuần.

d)
  1. Không quá 07 giờ trong 01 ngày và không quá 40

    giờ trong 01 tuần.

34.

Người lao 􏰀ộng làm việc theo ca 􏰀ược nghỉ ít nhất:

a)
  1. 06 giờ trước khi chuyển sang ca làm việc khác.

b)
  1. 12 giờ trước khi chuyển sang ca làm việc khác.

c)
  1. 18 giờ trước khi chuyển sang ca làm việc khác.

d)
  1. 24 giờ trước khi chuyển sang ca làm việc khác.

35.

Người sử dụng lao 􏰀ộng có quyền quyết 􏰀ịnh sắp xếp ngày nghỉ hằng tuần:

a)
  1. vào ngày Chủ nhật hoặc ngày xác định khác

b)
  1. bắt buộc phải vào ngày Chủ nhật

c)
  1. vào ngày đầu tuần hoặc ngày xác định khác

d)
  1. có thể vào ngày Chủ nhật

36.

Đâu là nhận 􏰀ịnh KHÔNG 􏰀úng khi nói về trường hợp người sử dụng lao 􏰀ộng 􏰀ược sử dụngngười lao 􏰀ộng làm thêm giờ?

a)


Người sử dụng lao động không được sử dụng người lao động làm thêm không quá 200 giờ trong 01 năm

b)

Phải được sự đồng ý của người lao động

c)

Bảo đảm số giờ làm thêm của người lao động không quá 200 giờ trong 01 năm

37.

Đâu là nhận 􏰀ịnh 􏰀úng?

a)
  1. Người lao 􏰀ộng có hành vi trộm cắp, tham ô, 􏰀ánh

    bạc, cố ý gây thương tích, sử dụng ma túy tại nơi làm

    việc thì bị kỷ luật cách chức

b)
  1. Người lao 􏰀ộng có hành vi trộm cắp, tham ô, 􏰀ánh

    bạc, cố ý gây thương tích, sử dụng ma túy tại nơi làm

    việc thì bị kỷ luật sa thải

c)
  1. Người lao 􏰀ộng có hành vi trộm cắp, tham ô, 􏰀ánh

    bạc, cố ý gây thương tích, sử dụng ma túy tại nơi làm

    việc thì bị kỷ luật cảnh cáo

d)
  1. Người lao 􏰀ộng có hành vi trộm cắp, tham ô, 􏰀ánh

    bạc, cố ý gây thương tích, sử dụng ma túy tại nơi làm việc thì bị kỷ luật phạt tiền

38.

Phạm tội chưa đạt là:

a)

giai đoạn mà người phạm tội đã thực hiện hành vi

phạm tội

b)

giai đoạn mà người phạm tội có thực hiện hành vi

phạm tội, nhưng không thực hiện được đến cùng do

những cản trở khách quan.

c)

giai đoạn mà người phạm tội không thực hiện hành

vi phạm tội và không thực hiện được đến cùng do những cản trở khách quan.

d)

giai đoạn mà người phạm tội có thực hiện hành vi

phạm tội, nhưng không thực hiện được đến cùng do

tự ý chấm dứt.

39.

Nửa chừng chấm dứt việc phạm tội là gì

a)

Nửa chừng chấm dứt việc phạm tội là tự mình không thực hiện tội phạm 􏰀ến cùng, tuy không có gì ngăn cản. Người tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự về tội định phạm

b)

Nửa chừng chấm dứt hành vi phạm tội, tuy không có gì ngăn cản. Người tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội sẽ được miễn chịu trách nhiệm hình sự về tội định phạm

c)
  1. Nửa chừng chấm dứt việc phạm tội là không thực

    hiện 􏰀ược tội phạm 􏰀ến cùng do khách quan, tuy

    không có gì ngăn cản.

40.

Chuẩn bị phạm tội là:

a)

chuẩn bị phạm tội là tìm kiếm, sửa soạn công cụ, phương tiện hoặc tạo ra những điều kiện khác để thực hiện tội phạm

b)

chuẩn bị phạm tội: sửa soạn công cụ, phương tiện thực hiện tội phạm cho 􏰀ến cùng

c)


chuẩn bị phạm tội là nãy sinh ý tưởng phạm tội c

41.

Tội phạm hoàn thành là gì?

a)


D. Tội phạm hoàn thành là giai 􏰀oạn hành vi phạm tội

􏰀ã 􏰀ủ yếu thành tội phạm, tuy nhiên phải xảy ra thiệt hại nghiêm trọng

b)


C. Tội phạm hoàn thành là giai 􏰀oạn hành vi phạm tội

􏰀ã hoàn thành và mục 􏰀ích của người phạm tội 􏰀ã

thực hiện

c)


B. Tội phạm hoàn thành là giai 􏰀oạn người phạm tội

thực hiện 􏰀ược mục 􏰀ích

d)

Tội phạm hoàn thành là giai 􏰀oạn hành vi phạm tội

􏰀ã 􏰀ủ yếu tố cấu thành tội phạm

42.

Nhận định nào đúng?

a)
  1. Mức án tối đa đối với một hành vi phạm tội là 20

    năm tù giam

b)
  1. Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng thì chịu mức hình

    phạt cao nhất là chung thân

c)
  1. Người trên 75 tuổi thì không áp dụng hình phạt

    chung thân hoặc tử hình

d)

Phụ nữ đang mang thai thì không áp dụng án tử hình

43.

Loại chế tài nào sau đây KHÔNG áp dụng đối với pháp nhân thương mại?

a)

Tù có thời hạn

b)

Đình chỉ hoạt động có thời hạn

c)

Đình chỉ hoạt động vĩnh viễn

d)

Phạt tiền

44.

Hình phạt là biện pháp pháp lý mà nhà nước dự kiến áp dụng đối với:

a)
  1. cá nhân hoặc pháp nhân thương mại phạm tội

b)
  1. cá nhân vi phạm pháp luật dân sự

c)
  1. các tổ chức, cá nhân vi phạm hành chính

d)
  1. cán bộ, công chức, người lao động, học sinh, sinh

    viên vi phạm kỷ luật

45.

Nhận định nào đúng?

a)
  1. Người bị kết án tù chung thân, lần đầu được giảm

    xuống 25 năm tù và dù được giảm nhiều lần cũng phải bảo đảm thời hạn thực tế chấp hành hình phạt là 20 năm.

b)
  1. Trường hợp người bị kết án về nhiều tội trong đó có tội bị kết án phạt tù chung thân thì Tòa án chỉ xét giảm lần đầu xuống 30 năm tù sau khi đã chấp hành được 15 năm tù và dù được giảm nhiều lần nhưng vẫn phải bảo đảm thời gian thực tế chấp hành là 25 năm.

c)
  1. Người bị kết án tù chung thân, lần đầu được giảm xuống 20 năm tù và dù được giảm nhiều lần cũng phải bảo đảm thời hạn thực tế chấp hành hình phạt là 15 năm.

d)
  1. Trường hợp người bị kết án về nhiều tội trong đó có tội bị kết án phạt tù chung thân thì Tòa án chỉ xét giảm lần đầu xuống 25năm tù sau khi đã chấp hành được 15 năm tù và dù được giảm nhiều lần nhưng vẫn phải bảo đảm thời gian thực tế chấp hành là 20 năm

46.

Nhận định nào đúng?

a)
  1. Mức hình phạt cao nhất đối với người dưới 14 tuổi

    phạm tội là 12 năm tù giam

b)
  1. Phụ nữ 􏰀ang nuôi con thì không bị áp dụng hình phạt

    tử hình khi phạm tội

c)
  1. Mức hình phạt cao nhất 􏰀ối với người dưới 18 tuổi

    phạm tội là 18 năm tù giam

d)
  1. Mức hình phạt cao nhất 􏰀ối với người dưới 16 tuổi

    phạm tội là 15 năm tù giam

47.

Chế tài nào sau đây luôn là chế tài hình sự?

a)

Tù có thời hạn

b)

Phạt tiền

c)

Cảnh cáo

d)

Bồi thường thiệt hại

48.

Tài sản tham nhũng KHÔNG là tài sản nào sau đây?

a)
  1. Tài sản do tham ô mà có

b)
  1. Tài sản có 􏰀ược từ hành vi tham nhũng, có nguồn

    gốc từ hành vi tham nhũng

c)
  1. Tài sản do nhận hối lộ mà có

d)
  1. Tài sản từ thu nhập của cán bộ, công chức

49.

Trong số những hành vi sau đây, hành vi nào KHÔNG phải hành vi tham nhũng?

a)
  1. công chức lừa đảo chiếm đoạt tải sản

b)
  1. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn sử dụng trái phép tài

    sản công vì vụ lợi.

c)
  1. Công chức nhũng nhiễu vì vụ lợi

d)
  1. Giả mạo trong công tác vì vụ lợi

50.

Khách thể của tội phạm về ma tuý là:

a)
  1. Tính mạng con người

b)
  1. Hoạt động quản lý các chất ma túy của Nhà nước

c)
  1. Sự gây nghiện cho con người

d)
  1. Chất ma tuý

51.

Tội phạm nặng nhất là:

a)

tộ tham nhũng

b)

tội giết người

c)

tội phản bội tổ quốc

d)

tội hiếp dâm

52.

Tố tụng hình sự là mô hình của Tố tụng dân sự.

a)

đúng

b)

sai

53.

Chỉ người nào phạm một tội trong TTHS mới có thể bị 􏰀ưa ra xét xử.

a)

Đ

b)

S

54.

Chỉ có Quan hệ pháp luật (QHPL) tố tụng hình sự (TTHS) mới mang tính quyền lực nhà nước.

a)

Đ

b)

S

55.

Nguyên tắc “Bảo 􏰀ảm quyền bào chữa của người bị tạm giữ, bị can, bị cáo” là nguyên tắc 􏰀ặc thù mà chỉ Luật TTHS mới có.

a)

Đ

b)

S

56.

Khởi tố vụ án chỉ có trong TTHS.

a)

Đ

b)

S

57.

Xét xử vụ án hình sự là ra quyết định tuyên phạt người phạm tội.

a)

Đ

b)

S

58.

Thẩm quyền xét xử chỉ thuộc về Toà án.

a)

Đ

b)

S

59.

Thủ tục TTHS theo trình tự bao gồm: Điều tra – Khởi tố - Truy tố - Xét xử.

a)

Đ

b)

S

60.

Xét xử vụ án hình sự gồm: xét xử sơ thẩm và Giám 􏰀ốc thẩm.

a)

Đ

b)

S

61.

cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết vụ án hành chính?

a)

Viện kiểm sát nhân dân

b)

Hội đồng nhân dân.

c)

Ủy ban nhân dân.

d)

Tòa án nhân dân.

62.

Luật Tố tụng hành chính là một ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam, bao gồm tổng thểcác quy phạm pháp luật 􏰀iều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình giải quyết...

a)

Vụ án hành chính.

b)

Vụ án hình sự.

c)

Tranh chấp dân sự.

d)

Tranh chấp lao động.

63.

Cơ quan nào sau 􏰀ây là cơ quan hành chính của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam:

a)
  1. Viện kiểm sát nhân dân.

b)
  1. Ủy ban nhân dân.

c)
  1. Tòa án nhân dân.

d)
  1. Hội đồng nhân dân.

64.

Đâu là nhận định KHÔNG đúng về quản lý hành chính nhà nước?

a)
  1. Được thực hiện bởi cơ quan hành chính nhà nước.

b)
  1. Nhằm tổ chức thi hành pháp luật.

c)
  1. Nhằm chỉ đạo, điều hành việc thực hiện các chức

    năng, nhiệm vụ của nhà nước.

d)
  1. Do mọi chủ thể tiến hành để thực hiện việc quản lý

    nhà nước trên các lĩnh vực.

65.

Luật Hành chính là ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam, gồm tổng thể các quy phạm pháp luật 􏰀ược nhà nước ban hành 􏰀ể 􏰀iều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh trong lĩnh vực...

a)

quản lý hành chính nhà nước.

b)

tổ chức quyền lực nhà nước.

c)

quan hệ lao động giữa người lao động với người sử

dụng lao động.

d)

hôn nhân và gia đình.

66.

Chính phủ thực hiện quyền:

a)

Lập pháp.

b)

Hành pháp.

c)

Tư pháp.

d)

Công tố.

67.

uỷ ban nhân dân có chức năng

a)
  1. quyết định các vấn đề của địa phương do luật định.

b)
  1. tổ chức thực hiện nghị quyết của hội đồng nhân dân

c)

giám sát việc thực hiện nghị quyết của hội đồng nhân

68.

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất trong bộ máy Nhà nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

Tòa án nhân dân tối cao.

b)

Viện Kiểm sát nhân dân tối cao.

c)

Chính phủ.

d)

Quốc hội.

69.

Ủy ban nhân dân do chủ thể nào bầu ra?

a)

chính phủ

b)

quốc hội

c)

hội đồng nhân dân cùng cấp

d)

cử tri cả nước

70.

cấu thành vi phạm pháp luật bao gồm:

a)

chủ thể, khách thể

b)

mặt chủ quan, mặt khách quan

c)

mặt khách quan, mặt chủ quan, khách thể, chủ thể

d)

giả định, quy định, chế tài

71.

cấu thành của quan hệ pháp luật bao gồm:

a)

chủ thể, khách thể, nội dung

b)

chủ thể, khách thể, mặt khách quan

c)

chủ thể, khách thể, mặt khách quan. mặt chủ quan

d)

chủ thể, khách thể, mặt khách quan, quyền và nghĩa vụ của chủ thể

72.

vb qpp; nào sau đây do uỷ ban thường vụ quốc hội ban hành

a)

hiến pháp, luật, nghị quyết

b)

pháp lệnh

c)

quyết định

d)

chỉ định

73.

chủ tịch nước có quyền ban hành

a)

lệnh, quyết định

b)

pháp lệnh, nghị quyết

c)

nghị định

d)

thông tư

74.

phương pháp nào sau đây là đặc điểm riêng của qppl

a)

được nhà nước đảm bảo thực hiện

b)

tính bắt buộc

c)

tính phổ biến

d)

tính bắt buộc

75.

chủ thể nào sau đây có quyền ban hành thông tư

a)

bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang bộ

b)

thủ tướng chính phủ

c)

uỷ ban nhân dân

d)

chính phủ

76.

Cơ quan nào sau 􏰀ây là cơ quan tư pháp?

a)
  1. Thanh tra Chính phủ.

b)
  1. Bộ Công an.

c)
  1. Bộ Tư pháp.

d)
  1. Viện kiểm sát nhân dân.

77.

Cơ quan quản lý Nhà nước cấp trung ương là

a)
  1. Bộ và cơ quan ngang bộ.

b)
  1. Ủy ban thường vụ Quốc hội.

c)
  1. Tòa án nhân dân tối cao.

d)
  1. Viện kiểm sát nhân dân tối cao.

78.

Cơ quan quyền lực nhà nước là

a)
  1. Quốc hội.

b)
  1. Hội 􏰀ồng nhân dân.

c)
  1. Quốc hội và Hội 􏰀ồng nhân dân.

d)
  1. Tòa án.

79.

cơ sở để truy cứu trách nhiệm pháp lý

a)

vi phạm pháp luật

b)

vật chứng

c)

nhân chứng

d)

cả 3 đáp án trên

80.

Phương pháp điều chỉnh của ngành luật lao động là:

a)

thoả thuận

b)

tác động xã hội

c)

mệnh lệnh

d)

tất cả đều sai

81.

Khi nghiên cứu về chức năng của nhà nước, thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

đối nội = đối ngoại

b)

đối nội > đối ngoại

c)

đối nội < đối ngoại

d)

cả ba đáp án trên đều sai

82.

Quyền công tố trước toà là:

a)

quyền truy tố cá nhân, tổ chức ra trước pháp luật

b)

quyền khiếu nại tố cáo của nhân dân

c)

quyền xác định tội phạm

d)

tất cả đều đúng

83.

Bộ máy nhà nước nói chung thường có mấy hệ thống cơ quan:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

84.

Việc tổ chức, thực hiện quyền lực nhà nước cộng hòa XHCN Việt Nam theo nguyên tắc nào?

a)

phân quyền

b)

tập quyền xhcn

c)

tam quyền phân lập

d)

cả ba đáp án trên đều sai

85.

Chủ tịch nước ta có quyền: 

a)

quyết định mọi vấn đề quan trọng của đất nước

b)

lập hiến và lập pháp

c)

thay mặt nhà nước để quyết định vấn đề đối nội & đối ngoại

d)

công bố hiến pháp, luật và pháp lệnh

86.

Hội đồng nhân dân các cấp là:

a)

do quốc hội bầu ra

b)

cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương

c)

cơ quan hành chính nhà nước địa phương

d)

cả 3 sai