Font size
Worksheetskinh tế
Total questions: 91
Worksheet time: 53mins
Nhận biết các thành viên chính trong mô hình nền kinh tế giản đơn?
Hộ gia đình, ngân hàng và chính phủ
Hộ gia đình, doanh nghiệp và chính phủ
Doanh nghiệp, ngân hàng và tổ chức phi chính phủ
Câu 8. Đối tượng nào có quyền quyết định trong Mô hình kinh tế kế hoạch hóa tập trung?
A. Doanh nghiệp
A. Chính phủ
A. Hộ gia đình
A. Thị trường
Câu 10. Chỉ ra hạn chế chính của mô hình kinh tế kế hoạch hóa tập trung?
A. Phân bổ và sử dụng các nguồn lực kém hiệu quả
A. Sự gia tăng sự lựa chọn cho người tiêu dùng
Sự kích thích sản xuất phát triển
A. Tăng cường tính chủ động sáng tạo của doanh nghiệp
Câu 11. Xác định nhược điểm của mô hình kinh tế tự do?
A. Kích thích sự sáng tạo và nâng cao năng lực sản xuất
A. Tạo ra sự ô nhiễm môi trường và phân hóa giàu nghèo
A. Khuyến khích đổi mới và phát triển doanh nghiệp
A. Tăng cường quyền tự do lựa chọn cho người tiêu dùng
Câu 12. Chỉ ra mô hình kinh tế phù hợp được hầu hết các nước trên thế giới áp dụng?
A. Mô hình kinh tế kế hoạch hóa tập trung
A. Mô hình kinh tế tự do
A. Mô hình kinh tế hỗn hợp
A. Mô hình kinh tế chỉ đạo của Nhà nước
Câu 13. Đâu là đáp án đúng khi nói về Chi phí cơ hội?
Lợi nhuận thu được từ một khoản đầu tư
A. Số tiền mất đi khi bỏ lỡ cơ hội tốt nhất
A. Chi phí để sản xuất hàng hóa
A. Giá trị của tài sản
Câu 14. Tại sao quy luật chi phí cơ hội ngày càng tăng lại xảy ra?
A. Do nguồn lực trong xã hội ngày càng khan hiếm
A. Vì tất cả các nguồn lực đều được sử dụng hết
A. Vì chi phí sản xuất hàng hóa giảm dần theo thời gian
Câu 19. Mô hình kinh tế tự do chủ yếu dựa vào cơ chế nào để hoạt động?
A. Cơ chế thị trường
A. Cơ chế kế hoạch hóa tập trung
A. Cơ chế hỗn hợp
Câu 20. Chỉ ra hạn chế chính của mô hình kinh tế kế hoạch hóa tập trung?
A. Phân bổ và sử dụng các nguồn lực kém hiệu quả
A. Sự gia tăng sự lựa chọn cho người tiêu dùng
A. Sự kích thích sản xuất phát triển
A. Tăng cường tính chủ động sáng tạo của doanh nghiệp
Câu 21. Chỉ ra đối tượng quyết định các vấn đề kinh tế cơ bản của Mô hình kinh tế tự do?
A. Chính phủ và Nhà nước
B. Doanh nghiệp
C. Thị trường
Câu 22. Chỉ ra cách thức mô hình kinh tế hỗn hợp sử dụng để điều tiết thị trường?
A. Thị trường tự điều tiết mà không có sự can thiệp của Nhà nước
B. Nhà nước điều tiết thị trường khi cần thiết
C. Nhà nước hoàn toàn kiểm soát tất cả các hoạt động kinh tế
D. Doanh nghiệp điều tiết thị trường mà không cần sự can thiệp của Nhà nước
Câu 29. Xác định ưu điểm của mô hình kinh tế kế hoạch hóa tập trung?
A. Tạo động lực cho sự sáng tạo trong sản xuất
B. Hạn chế phân hóa giàu nghèo
C. Tăng cường sự lựa chọn cho người tiêu dùng
D. Khuyến khích các doanh nghiệp đổi mới và phát triển
Câu 2. Xác định mối quan hệ giữa giá cả và lượng cầu khi các yếu tố khác không đổi?
A. Nếu giá tăng thì lượng cầu tăng
B. Nếu giá giảm thì lượng cầu giảm
C. Nếu giá tăng thì lượng cầu giảm
D. Giá không ảnh hưởng đến lượng cầu
Câu 3. Xác định hiệu ứng xảy ra khi giá cả của một loại thực phẩm tăng lên khiến người tiêu dùng chuyển sang mua thực phẩm khác?
A. Hiệu ứng thu nhập
B. Hiệu ứng thay thế
C. Hiệu ứng giá cả
Hiệu ứng chi phí
Câu 5. Nhận biết khái niệm đúng về lượng cung?
A. Lượng hàng hoá hoặc dịch vụ mà người bán sẵn sàng và có khả năng bán ở mức giá đã cho trong một thời gian nhất định
B. Số lượng hàng hoá hoặc dịch vụ mà người mua có khả năng và sẵn sàng mua ở các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định
C. Lượng hàng hoá và dịch vụ mà người người bán sẵn sàng bán ở mức giá đã cho trong một thời gian nhất định
D. Lượng hàng hoá và dịch vụ mà người người bán sẵn sàng bán ở mức giá đã cho
Câu 6. Giải thích sự thay đổi của đường cung khi có sự cải tiến trong công nghệ sản xuất?
A. Đường cung dịch chuyển sang trái vì lượng cung giảm
B. Đường cung dịch chuyển sang phải vì lượng cung tăng
C. Đường cung không thay đổi vì công nghệ ít ảnh hưởng đến cung
D. Đường cung trở nên dốc hơn vì giá cả giảm
A. Đường cung dịch chuyển sang trái vì lượng cung giảm
B. Đường cung dịch chuyển sang phải vì lượng cung tăng
C. Đường cung không thay đổi vì công nghệ ít ảnh hưởng đến cung
D. Đường cung trở nên dốc hơn vì giá cả giảm
Câu 8. Xác định sự thay đổi của lượng cung nếu giá của hàng hóa hiện tại tăng, trong khi các yếu tố khác không đổi?
A. Lượng cung tăng
B. Lượng cung giảm
A. Lượng cung không thay đổi
A. Lượng cung và giá có quan hệ tỉ lệ nghịch với nhau
Câu 9. Giải thích sự khác biệt giữa cầu và lượng cầu?
A. Cầu là nhu cầu chưa thực hiện, còn lượng cầu là số lượng mua cụ thể
B. Cầu xác định ở các mức giá, còn lượng cầu xác định tại một mức giá cụ thể
C. Cầu là số lượng hàng hóa được sản xuất, còn lượng cầu là số lượng hàng hóa được bán ra
Câu 10. Xác định yếu tố quan trọng nhất để phân biệt giữa cầu và nhu cầu?
A. Sự mong muốn vô hạn của con người
B. Khả năng thanh toán của người mua
C. Số lượng hàng hóa trên thị trường
Mức giá trên thị trường
A. Sự mong muốn vô hạn của con người
B. Khả năng thanh toán của người mua
C. Số lượng hàng hóa trên thị trường
Mức giá trên thị trường
Câu 11. Xác định ví dụ minh họa cho hiệu ứng thay thế?
A. Khi giá cà phê tăng cao, người tiêu dùng chuyển sang uống trà
B. Khi giá xăng tăng, người tiêu dùng sử dụng ít hơn
C. Khi thu nhập giảm, người tiêu dùng mua ít sữa hơn
D. Khi giá điện tăng, người tiêu dùng sử dụng ít các thiết bị tiêu tốn nhiều điện năng đi
Câu 14. Xác định sự thay đổi của lượng cung hàng hóa khi có sự gia tăng số lượng nhà sản xuất trên thị trường?
B. Lượng cung hàng hóa sẽ không thay đổi
C. Lượng cung hàng hóa sẽ tăng
D. Lượng cung hàng hóa ít có sự thay đổi
Câu 15. Hiện tượng gì sẽ xảy ra khi giá cả trên thị trường thấp hơn mức giá cân bằng?
A. Dư thừa
B. Thiếu hụt
C. Giá cân bằng
D. Giá không thay đổi
Câu 16. Tình trạng dư thừa trên thị trường là kết quả của điều gì?
A. Cung lớn hơn cầu
B. Cầu lớn hơn cung
C. Giá cân bằng
D. Cung bằng cầu
Câu 18. Xác định hành vi của nhà cung cấp khi giá hàng hóa vượt mức giá cân bằng?
A. Giảm lượng cung hàng hóa
B. Tăng lượng cung hàng hóa
C. Giảm giá hàng hóa
D. Không thay đổi mức cung hàng hóa
Câu 19. Xác định sự thay đổi đường cung thịt lợn khi giá thức ăn cho lợn tăng lên?
A. Đường cung dịch chuyển lên trên
B. Đường cung dịch chuyển xuống dưới
C. Đường cung không thay đổi
D. Đường cầu dịch chuyển lên trên
Câu 20. Xác định ảnh hưởng của sự dịch chuyển đường cung lên trên đến giá và sản lượng khi đường cầu không thay đổi?
A. Giá không thay đổi và sản lượng không thay đổi
B. Giá giảm và sản lượng tăng
C. Giá tăng và sản lượng giảm
D. Giá không thay đổi và sản lượng giảm
Câu 22. Xác định hành vi của chủ nhà khi nhận thấy người thuê trọ sẵn sàng trả giá cao hơn so với mức giá cân bằng?
A. Giảm giá thuê phòng trọ
B. Tăng số lượng phòng cho thuê
C. Tăng giá thuê phòng trọ
D. Không thay đổi giá cả phòng trợ
Câu 23: Xác định sự thay đổi của chi phí sản xuất và lượng cung của hàng hóa khi giá của các yếu tố đầu vào giảm?
A. Chi phí sản xuât tăng, lượng cung giảm
B. Chi phí sản xuất giảm, lượng cung giảm
C. Chi phí sản xuất giảm, lượng cung tăng
D. Chi phí sản xuất không thay đổi, lượng cung không thay đổi
Câu 24: Tình trạng thiếu hụt trên thị trường là kết quả điều gì?
A. Cung bằng cầu
B. Cung lớn hơn cầu
C. Cầu lớn hơn cung
D. Giá cân bằng
Câu 25: Xác định sự thay đổi của giá cân bằng khi đường cầu dịch chuyển lên trên còn đường cung không thay đổi?
A. Giá cân bằng tăng
B. Giá cân bằng không thay đổi
C. Lượng cân bằng giảm
D. Giá cân bằng giảm
Câu 27: Biểu cung thể hiện điều gì?
A. Lượng cung, lượng cầu
B. Lượng cầu, giá
C. Giá, lượng cung
Câu 30: Biểu cầu thể hiện điều gì?
A. Lượng cung, lượng cầu
B. Lượng cầu, giá
C. Giá, lượng cầu
Câu 1. Tổng lợi ích có ký hiệu là gì?
A. U
B. TU
MU
D. TU’
Câu 29: Xác định phương trình ngân sách của người tiêu dùng?
A. Ux/Px = Uy/Py = Uz/Pz
B. TUx/Px = TUy/Py = TUz/Pz
C. MUx/Px = MUy/Py = Muz/Pz
D. Không đáp án nào đúng
Câu 1. Hàm sản xuất diễn tả cách thức kết hợp các yếu tố … để tạo ra khối lượng sản phẩm … tối đa
A. sản xuất; tiêu th
B. đầu vào; đầu ra
C. mua vào; bán ra
D. Không đáp án nào đúng
Câu 6. Xác định ý nghĩa của tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên của vốn và lao động?
A. Muốn giảm đi 1 đơn vị lao động (L) thì cần có bao nhiêu đơn vị vốn với điều kiện Q không đổi
B. Muốn giảm đi một đơn vị vốn (K) thì cần có bao nhiêu đơn vị lao động (L) với điều kiện Q tăng
C. Không phương án nào đúngng (L) với điều kiện Q tăng
D. Muốn giảm đi một đơn vị vốn (K) thì cần có bao nhiêu đơn vị lao động (L) với điều kiện Q giảm
Câu 7. FC là chi phí cố định. VC là chi phí biến đổi. TC là tổng chi phí. TC được xác định bằng công thức?
A. TC = FC
B. TC = VC
C. TC = FC + VC
D. Tất cả các phương án trên
Câu 18. Lợi nhuận ( p) là phần chênh lệch giữa doanh thu và chi phí. Lợi nhuận được xác định như thế nào?
A. Pr = TR - TC.
B. Pr = P*Q - ATC*Q = (P - ATC)*Q
C. Cả A và B đều đúng
D. Không phương án nào đúng
Câu 24. Cho biết dạng đúng của hàm sản xuất Cobb – Douglas?
A. Q = A.K a L b
B. Q = f (X 1 , X 2 , ..., X n )
C. Q = K a L b
D. Q = K 0,75 L 0,25
Câu 25. Xác định Mối quan hệ giữa AP L và MP L ?
A. Khi AP L < MP L thì AP L tăng dần; Khi AP L > MP L thì AP L giảm dần
B. Khi AP L = MP L thì AP L đạt cực tiểu
C. Khi AP L < MP L thì AP L giảm dần; Khi AP L > MP L thì AP L tăng dần
D. Khi AP L < MP L thì AP L giảm dần
Câu 1. Mô tả đặc điểm của thị trường độc quyền bán?
A. Có nhiều người bán và người mua
B. Một người bán duy nhất quyết định giá cả
C. Các sản phẩm được phân biệt rõ ràng
D. Có nhiều nhà sản xuất cạnh tranh nhau về giá cả
Câu 4. Đâu là đặc điểm của Thị trường cạnh tranh hoàn hảo?
A. Có một số người mua và người bán
B. Sản phẩm của các nhà sản xuất là đồng nhất
C. Doanh nghiệp có sức mạnh để làm thay đổi giá cả thị trường
D. Người tiêu dùng không có thông tin đầy đủ về sản phẩm
Câu 6. Xác định vị trí của đường doanh thu cận biên (MR) trong thị trường độc quyền?
A. MR luôn nằm trên đường cầu
B. MR luôn bằng với đường cầu
C. MR nằm dưới đường cầu và có độ dốc gấp đôi đường cầu
D. MR luôn đi lên cùng với giá sản phẩm
Câu 7. Lợi nhuận tối đa của nhà độc quyền được xác định như thế nào?
A. Khi doanh thu cận biên (MR) bằng với chi phí biên (MC)
B. Khi giá bán cao hơn chi phí biên (MC)
C. Khi doanh thu bình quân (AR) lớn hơn doanh thu cận biên (MR)
D. Khi chi phí sản xuất nhỏ hơn chi phí biên (MC)
Câu 9. Điều gì sẽ xảy ra trong dài hạn đối với một hãng trong thị trường cạnh tranh độc quyền?
A. Lợi nhuận kinh tế của hãng sẽ tăng lên không ngừng
B. Nhiều hãng mới xâm nhập làm lợi nhuận kinh tế tiến về 0
C. Giá bán sẽ tăng lên để duy trì lợi nhuận
D. Hãng sẽ tăng sản lượng để tối đa hóa lợi nhuận
Câu 16. Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo sẽ phản ứng như thế nào với sự thay đổi giá?
A. Thay đổi sản lượng để ảnh hưởng đến giá
B. Bán toàn bộ sản phẩm theo giá thị trường hiện tại
C. Định giá sản phẩm cao hơn để tối đa hóa lợi nhuận
Câu 18. Chỉ ra đặc điểm không phải của thị trường cạnh tranh mang tính độc quyền?
A. Sự phân biệt sản phẩm giữa các hãng
B. Số lượng người sản xuất lớn nhưng quy mô nhỏ
C. Hàng rào ngăn cản thấp
D. Đường cầu của hãng là đường nằm ngang
Câu 23. Khi nào doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo sẽ quyết định ngừng sản xuất?
A. Khi giá bán sản phẩm bằng chi phí biến đổi tối thiểu
B. Khi giá bán sản phẩm cao hơn chi phí trung bình tối thiểu
C. Khi giá bán sản phẩm thấp hơn chi phí biến đổi tối thiểu
D. Khi giá bán sản phẩm bằng chi phí trung bình
Câu 26: Điều kiện để doanh nghiệp cạnh ranh hoàn hảo tối đa lợi nhận là
A. P=TR
B. MC>MR
C. MC<MR
D. P=MC
Câu 1. GDP danh nghĩa (GDP n ) được đo lường bằng cách nào?
A. Giá cố định của một năm cơ sở
B. Giá hiện hành của năm tính toán
C. Giá trị hàng hóa và dịch vụ không bao gồm lạm phát
D. Số lượng hàng hóa và dịch vụ xuất khẩu
Câu 2. Tại sao GDP thực tế (GDP r ) là thước đo tốt hơn so với GDP danh nghĩa (GDP n ) khi so sánh sản lượng qua các năm?
A. Vì GDP thực tế loại bỏ ảnh hưởng của lạm phát
B. Vì GDP thực tế bao gồm giá trị xuất khẩu và nhập khẩu
C. Vì GDP thực tế sử dụng giá hiện hành
D. Vì GDP thực tế chỉ tính sản phẩm trung gian
Câu 4. Phương pháp nào dưới đây KHÔNG phải là phương pháp tính Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)?
A. Tính theo giá trị gia tăng
B. Tính theo mức thu nhập từ các yếu tố sản xuất
C. Tính theo luồng sản phẩm hoặc chi tiêu
D. Tính theo mức lạm phát hàng năm
Câu 10. Sản phẩm quốc nội ròng (NDP) được tính bằng công thức nào?
A. NDP = GDP + De
B. NDP = GDP – De
C. NDP = GNP – De
D. NDP = GNP + De
Câu 11. Tại sao thu nhập quốc dân (Y) được tính bằng cách trừ thuế gián thu (Ti) từ sản phẩm quốc dân ròng (NNP)?
A. Vì thuế gián thu làm giảm thu nhập của doanh nghiệp
B. Vì thuế gián thu làm giảm tổng sản phẩm quốc nội (GDP)
C. Vì thuế gián thu không phải là thu nhập của doanh nghiệp
D. Vì thuế gián thu làm giảm sản phẩm quốc dân ròng (NNP)
Câu 12. Nếu thuế gián thu (Ti) bằng 0, công thức tính thu nhập khả dụng (Yd) sẽ là gì?
A. Yd = Y – Pr (nộp, không chia) + TR
B. Yd = Y – TA
C. Yd = Y – T
D. Yd = C + S
Câu 17. Công thức tính Tổng chi tiêu trong nền kinh tế được xác định như thế nào?
A. Tổng chi tiêu = C + I + G + X – IM
B. Tổng chi tiêu = r + W + i + Pr + De + Ti
C. Tổng chi tiêu = GDP - Khấu hao
D. Tổng chi tiêu = VAi - Giá trị sản phẩm trung gian
Câu 22. Nếu GDP của một quốc gia lớn hơn GNP, điều này có ý nghĩa gì?
A. Quốc gia đó có vai trò quốc tế về kinh tế cao
B. Sức mạnh kinh tế của quốc gia đó còn yếu
C. Quốc gia đó có thực lực kinh tế mạnh
D. Quốc gia đó sản xuất hàng hóa chủ yếu để xuất khẩu
Câu 24. Chỉ số điều chỉnh GDP (D GDP ) có ý nghĩa như thế nào?
A. Đo lường thay đổi giá của một giỏ hàng hóa cố định
B. Đo lường mức độ thay đổi của giá cả trong nền kinh tế
C. Đo lường giá trị sản xuất công nghiệp
D. Đo lường mức lạm phát hàng năm
Câu 28: Công thức tính GNP?
A. GNP = GDP + NIA
B. GNP = GDP – NIA
C. GNP = NDP +NIA
D. GNP = GDP +- NIA
Câu 29: GDPr là thước đo tốt hơn so với GDPn ?
A. Vì GDPr chỉ tính sản phẩm trung gian
B. Vì GDPr bao gồm giá trị xuất khẩu và nhập khẩu
C. Vì GDPr loại bỏ ảnh hưởng của lạm pháp
D. Vì GDPr sử dụng giá hiện hành
Câu 1: Trong mô hình nền kinh tế giản đơn, hàm tổng cầu (AD) được tính như thế nào ?
A. AD=C+S
B. AD=C+G
C. AD=C+1+G+X-IM
D. AD=C+I
Câu 2: Chính sách tài khóa ngược chiều khi nền kinh tế suy thoái được thực hiện như thế nào ?
A. Tăng lãi suất và giảm thuế
B. Giảm thuế và tăng chỉ tiêu
C. Tăng thuế và giảm chi tiêu
D. Giảm lãi suất và tăng chỉ tiêu
Câu 3: Đâu là một trong các biện pháp tài trợ cho thâm hụt ngân sách ?
A. Giảm chi tiêu công cộng
B. Vay nợ trong nước
C. Tăng thuế suất
D. Tăng lãi suất
Câu 4: Thực hiện chính sách thuế có thể ảnh hưởng đến vấn đề gì của nền kinh tế ?
A. Tổng cầu và đầu tư
B. Tỷ giá hối đoái
B. Tỷ giá hối đoái
Câu 5: Khi Nhà nước giảm thuế, điều này có thể dẫn đến kết quả là gì ?
A. Tăng lãi suất
B. Tăng thu nhập khả dụng và tiêu dùng
C. Giảm đầu tư
D. Giảm tổng cầu
Câu 6: Chính phủ có thể thực hiện chính sách như thế nào để điều chỉnh giảm lạm phát của nền kinh tế ?
A. Tăng thuế và giảm chỉ tiêu
B. Tăng lãi suất và giảm thuế
C. Giảm thuế và tăng chỉ tiêu
D. Giảm lãi suất và tăng chi tiêu
Câu 11: Xác định thời điểm khi nào đường tổng cung (AS) dịch chuyển ?
A. Khi giá cả thay đổi
B. Khi tỷ lệ thất nghiệp tăng
C. Khi lợi nhuận tăng
D. Khi chi phí sản xuất hoặc công nghệ thay đổi
Câu 13: Khi nào nền kinh tế đạt được trạng thái cân bằng ?
A. Khi tổng cung lớn hơn tổng cầu (AS > AD)
B. Khi tổng cầu lớn hơn tổng cung (AD > AS)
C. Khi giá cá không thay đổi
D. Khi tổng cung bằng tổng cầu (AD = AS)
Câu 16: Trong mô hình nền kinh tế đóng có chính phủ, sản lượng cân bằng Yo được tình bằng cách nào ?
A. Yo=m (C+I)
B. Yo=1/(1-MPC+MPM)
C. Yo= (C+I+G)/(1-MPC)
D. Yo= m(C+I+G)
Câu 17: Xác định các công cụ Chính sách tài khóa sử dụng để điều tiết nền kinh tế ?
A. Thuế và chi tiêu ngân sách
B. Cán cân thương mại và dự trữ quốc gia
C. Lãi suất và tỷ giá hối đoái
D. Quy định pháp lý và chính sách tiền tệ
Câu 21: Trong điều kiện ngắn hạn, khi tổng cung đạt mức tiềm năng nhưng tổng cầu vẫn tăng, điều gì xảy ra ?
A. Cả sản lượng và giá đều giảm
B. Sản lượng tăng nhưng giá không thay đổi
C. Tổng cầu giảm
Giá cả tăng nhưng sản lượng không thay đổi
Câu 22: Tác động của thâm hụt ngân sách có thể dẫn đến điều gì cho nên kinh tế?
A. Tăng trưởng tiêu dùng
B. Thảo lui đầu tư
C. Cải thiện cán cân thương mại
D. Tăng trưởng đầu tư
Câu 26: Xác định cong cụ chính sách tài khóa sử dụng để điều tiết kinh tế?
A. Thuế và chi tiêu ngân sách
B. Cán cân thương mại và dự trữ quốc gia
C. Chính sách và tỷ giá đổi thoại
D. Quyết định pháp lý và chính sách tiền tệ
Câu 27: Sự phân biệt đối xử trong chính sách thuế đối với các ngành nghề thể hiện?
A
A. Các mâu thuẫn trợ cấp thí nghiệm
B. Chính sách đối ngoại
C. Mức thuế suất
D. Các quy định và lãi suất
Câu 2. Khối tiền tệ nào có giá trị bằng Mức cung tiền MS?
A. M0
B. M1
C. M2
D. M3
Câu c3. Thị trường tiền tệ cân bằng khi nào?
A. MS = M1
B. MS > MD
C. MS = MD
MS < MD
Câu 25: Tiền cơ sở bao gồm những loại tiền nào?
A. Tiền dự trưc và tiền tài khoản
B. Tiền gửi và tiền dự trữ
C. Tiền mặt và tiền gửi
D. Tiền lưu hành và tiền dự trữ
Câu 27: Kí hiệu của r a?
A. Tỷ lệ dự trữ chung
B. Tỷ lệ dự trữ riêng
C. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc
D. Tỷ lệ dự trữ tùy ý
Câu 14: Xác định sự thay đổi của tổng cầu khi xảy ra lạm phát cầu kéo?
A. Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái
B. Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải
C. Đường tổng cung dịch chuyển xuống dưới
C. Đường tổng cung dịch chuyển xuống dưới
Câu 1: Nhận biết tác động tiêu cực của thất nghiệp đối với cá nhân và gia đình người bị thất nghiệp?
A. Mất nguồn thu nhập
B. Duy trì hạnh phúc gia đình
C. Giảm nguy cơ bệnh tật
D. Có nhiều thời gian dành cho gia đình
Câu 2: Chỉ ra lực lượng lao động chưa thành niên tại Việt Nam hiện nay?
A. Gồm những người lao động từ 16 tuổi
B. Gồm những người lao động từ 15 tuổi
C. Gồm những người lao động từ 15 đến 20 tuổi
A. Gồm những người lao động chưa đủ 18 tuổi
Câu 7: Xác định nguyên nhân chính làm gia tăng tần số thất nghiệp?
A. Do sự thay đổi nhu cầu lao động, sự gia tăng tỷ lệ tham gia lao động
B. Do sự phát triển của công nghệ và sự gia tăng nguồn vốn đầu tư FDI
C. Do người lao động thay đổi công việc, doanh nghiệp thay đổi cơ cấu lao động
D. Do sự ổn định và suy thoái của nền kinh tế
Câu 8: Chỉ ra khái niệm về lạm phát?
A. Tình trạng mức giá chung tăng lên trong một thời gian nhất định
B. Tình trạng chi tiêu công giảm mạnh
C. Tình trạng mức giá chung giảm xuống trong một thời gian nhất định
D. Tình trạng phát hành tiền tệ không đủ mức cần cho lưu thông hàng hóa
Câu 9: Liệt kê các loại lạm phát dựa trên mức độ xảy ra tình trạng lạm phát?
A. Lạm phát dưới 1%, lạm phát ngầm, và lạm phát phi mã
B. Lạm phát vừa phải, lạm phát ngầm, và lạm phát nghiêm trọng
C. Lạm phát vừa phải, lạm phát phi mã, và siêu lạm phát
D. Lạm phát kinh niên, lạm phát nghiêm trọng, và siêu lạm phát
Câu 12: Giải thích tại sao tình trạng lạm phát có thể tạo ra cơ hội cho một số doanh nghiệp phát triển mạnh?
A. Vì lạm phát làm giảm chi phí sản xuất
B. Vì lạm phát giúp doanh nghiệp có cơ hội tiếp cận được với các nhà đầu tư để thu hút vốn
C. Vì lạm phát làm tăng sức mua đối với sản phẩm hàng hóa và dịch vụ
D. Vì lạm phát tạo điều kiện cho sự tăng giá của một số sản phẩm hàng hóa và dịch vụ
Câu 14: Xác định sự thay đổi của tổng cầu khi xảy ra lạm phát cầu kéo?
A. Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái
B. Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải
C. Đường tổng cung dịch chuyển xuống dưới
D. Đường tống cung dịch chuyển lên trên
Câu 15: Xác định tác động của lạm phát cầu kéo đối với lượng tiền lưu thông trong nền kinh tế?
A. Lượng tiền trong lưu thông tăng nhẹ
B. Lượng tiền trong lưu thông tăng đáng kể
C. Lượng tiền trong lưu thông không thay đổi
D. Lượng tiền trong lưu thông giảm
Câu 18: Nhận biết loại lạm phát có tỷ lệ nằm ở ngưỡng giá trị dưới 10%/năm?
A. Lạm phát phi mã
B. Lạm phát vừa phải
C. Siêu lạm phát
D. Lạm phát nghiêm trọng
Câu 20: Giải thích ảnh hưởng của tình trạng giảm phát đối với nền kinh tế?
A. Giảm phát làm tăng nguy cơ lạm phát và giảm thất nghiệp, gây khó khăn trong việc bố trí lao động
B. Giảm phát làm tăng giá trị của tiền tệ nên gây ra tình trạng nền kinh tế bị đình trệv
C. Giảm phát làm giảm giá trị của tiền tệ nên sẽ thúc đẩy việc tiêu dùng hàng hóa và dịch vụv
D. Giảm phát không ảnh hưởng nghiêm trọng nên không gây ra hậu quả đến sự phát triển kinh tế
Câu 25: Xác định sự khác biệt giữa lạm phát và giảm phát?
A. Lạm phát làm giảm giá chung, giảm phát làm tăng giá chung
B. Lạm phát và giảm phát đều làm tăng mức giá chung
C. Lạm phát và giảm phát không liên quan nhiều đến sự biến động giá cả
D. Lạm phát làm tăng mức giá chung, giảm phát làm giảm mức giá chung
Câu 26: Giải thích nguyên nhân dẫn đến tình trạng lạm phát cầu kéo?
A. Do tổng cầu tăng vượt quá khả năng cung ứng hàng hóa
B. Do chi phí sản xuất tăng
C. Do năng lực sản xuất bị suy giảm
D. Do sự giảm sút nguồn lao động đang hoạt động tại doanh nghiệp
