Font size
WorksheetsĐề kiểm tra hóa kì 1 lớp 11
Total questions: 28
Worksheet time: 41mins
Câu 1: Nguyên tố lưu huỳnh có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A. chu kì 3, nhóm VIA.
B. chu kì 5, nhóm VIA.
C. chu kì 3, nhóm IVA.
D. chu kì 5, nhóm IVA.
Câu 2: Tính chất vật lí nào sau đây không phải của lưu huỳnh
A. chất rắn màu vàng
B. không tan trong nước
C. có tnc thấp hơn ts của nước
D. tan nhiều trong benzen
Câu 3: Ứng dụng nào sau đây không phải của S ?
A. Làm nguyên liệu sản xuất axit sunfuric.
B. Làm chất lưu hóa cao su.
C. Khử chua đất.
D. Điều chế thuốc súng đen.
Câu 4: Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là
A. N2O.
B. CO2.
C. SO2.
D. NO2.
Câu 5: Tính chất vật lí nào sau đây không phải của sulfur dioxide
A. Là chất khí không màu
B. Nặng hơn không khí
C. Tan nhiều trong nước
D. Là chất khí không mùi
Câu 6: Cách pha loãng H2SO4 đặc nào sau đây là đúng?
A. Rót nhanh nước vào axit.
B. Rót từ từ axit vào nước.
C. Rót nhanh axit vào nước.
D. Rót từ từ nước vào axit.
Câu 7: Cho các phát biểu sau:
(a) Sulfuric acid đặc có tính háo nước, gây bỏng nặng khi tiếp xúc với da tay.
(b) Khi pha loãng sulfuric acid đặc cần cho từ từ nước vào acid, không làm ngược lại gây nguy hiểm.
(c) Khi bị bỏng sulfuric acid đặc, điều đầu tiên cần làm là xả nhanh chỗ bỏng với nước lạnh.
(d) Sulfuric acid loãng có tính oxi hóa mạnh, khi tác dụng với kim loại không sinh ra khí hydrogen.
(e) Thuốc thử nhận biết sulfuric acid và muối sulfate là ion Ba2+ trong BaCl2, Ba(OH)2, Ba(NO3)2.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 8: Để bảo quản axit sunfuric (H₂SO₄) một cách an toàn, ta nên:
A. Để mở nắp, đặt ở nơi có ánh nắng trực tiếp.
B. Đựng trong bình thủy tinh, đậy kín nắp.
C. Đựng trong bình nhựa, đậy kín nắp, để nơi khô ráo, thoáng mát.
D. Đựng trong bình kim loại, đậy kín nắp.
Câu 9: H2SO4 đặc nguội có thể tác dụng với nhóm kim loại nào sau đây:
A. Fe, Zn.
B. Al, Mg.
C. Al, Zn.
D. Fe, Al
Câu 10: Khi sử dụng axit đặc, trang thiết bị bảo hộ nào là bắt buộc?
A. Găng tay
B. Kính bảo hộ
C. Áo choàng
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng 1 lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít khí hidro (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 9,52
B. 10,27
C. 8,98
D. 7,25
Câu 12: Cho các chất sau: FeS, FeS2, FeO, Fe2O3, Fe(OH)2, FeCO3, FeSO3, Fe(OH)3, FeSO4. Có bao nhiêu chất khi cho tác dụng với H2SO4 đặc, nóng có khí SO2 thoát ra ?
A. 9
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 13: Rượu thuốc là một bài thuốc trong y học cổ truyền. Hãy cho biết cách ngâm rượu thuốc đã áp dụng phương pháp tách và tinh chế nào sau đây ?
A. Phương pháp chiết
B. Phương pháp chưng cất
C. Phương pháp kết tinh
D. Phương pháp sắc kí cột
Câu 14: Chọn định nghĩa đồng phân đầy đủ nhất: Đồng phân là:
A. hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau.
B. các chất có tính chất khác nhau.
C. hiện tượng các chất có cùng công thức phân tử.
D. là hiện tượng các chất có cùng công thức phân tử nhưng có cấu tạo khác nhau nên có tính chất khác nhau.
Câu 15: Các chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng có công thức chung CnH2n+2
A. CH4, C2H2, C3H8, C4H10, C6H12.
B. CH4, C3H8, C4H10, C5H12.
C. C4H10, C5H12, C6H12.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 16: Một hợp chất có thành phần các nguyên tố là 27,27% C; 72,73% O. Hãy xác định công thức hóa học của hợp chất (biết khối lượng mol của hợp chất là 44 g/mol).
A. CO
B. CO2
C. CO3
D. CO4
Câu 17: Trong các hợp chất sau, chất nào là hydrocarbon?
Đáp án: C
A. C2H5OH
B. CH3COOH
C. C6H6
D. C6H5NH2
Câu 18: Alkene là những hydrocarbon có đặc điểm
A. không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C.
B. không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C.
C. không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C.
D. no, mạch vòng.
Câu 19: Cho các phát biểu sau:
a) S chỉ có tính khử.
b) Hg phản ứng với S ở ngay nhiệt độ thường.
c) Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với O2, Cl2, F2 thể hiện tính oxi hóa.
d) Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hóa.
A. Sai: a, c
Đúng: b, d
B. Sai: a, c, d
Đúng: b
C. Sai: a
Đúng: b, d, c
D. Sai: c
Đúng: a, b, d
Câu 20: Cho các phát biểu sau về H2SO4?
a) S trong H2SO4 có số oxi hóa +6.
b) Có 2 liên kết H - O phân cực.
c) H2SO4 đặc không có tính axit
d) H2SO4 đặc có tính háo nước.
A. Sai: a, c, d
Đúng: b
B. Sai: a, c
Đúng: b, d
C. Sai: c, d
Đúng: a, b
D. Sai: c
Đúng: a, b, d
Câu 21: Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai:
(a) Nguyên tố carbon và hydrogen luôn có mặt trong hợp chất hữu cơ.
(b) Hợp chất hữu cơ mà thành phần phân tử chỉ gồm các nguyên tố carbon và hydrogen là hydrocarbon.
(c) Hợp chất hữu cơ là hợp chất của carbon (trừ CO, CO2, các muối carbonate, các hợp chất cyanide, các carbide, …)
(d) Phổ hồng ngoại cho phép xác định cả loại nhóm chức và số lượng nhóm chức đó có trong phân tử hợp chất hữu cơ.
A. Sai: a
Đúng: b, c, d
B. Sai: a, d
Đúng: b, c
C. Sai: a, c, d
Đúng: b
D. Sai: d
Đúng: a, b, c
Câu 22: Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai về alkane ?
a) Trong phân tử alkane chỉ có liên kết đơn.
b) Chỉ các alkane là chất khí ở điều kiện thường được dùng làm nhiên liệu.
c) Các alkane lỏng được dùng sản xuất xăng, dầu và làm dung môi.
d) Các alkane rắn được dùng làm nhựa đường, nguyên liệu cho quá trình cracking.
A. Sai: b, c
Đúng: a, d
B. Sai: b, d
Đúng: a, c
C. Sai: a, b
Đúng: c, d
D. Sai: b
Đúng: a, c, d
Câu 23: Cho m gam kim loại Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư thu được 5,6 lít khí SO2 (đktc). Tính giá trị của m.
(a)
Câu 24: Cho dãy các oxit sau: FeO, CaO, CuO, N2O5, CO2, CaO, SiO2, SO2. Số chất tác dụng được vơi H2O tạo thành dung dịch axit?
(a)
Câu 25: A là một chất hữu cơ chỉ chứa 2 nguyên tố. Khi oxi hoá hoàn toàn 2,50 g chất A người ta thấy tạo thành 3,60 g H2O. Phần trăm của C trong A là ?
(a)
Câu 26: Một hợp chất B chứa 59,2%C, 8,45%H, 9,86%N và còn lại là O. Cho biết phân tử khối của B là 142. Công thức phân tử của B là ?
(a)
Câu 27: Phần trăm khối lượng carbon trong phân tử alkane Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y là ?
(a)
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp X (đktc) gồm CH4, C2H6 và C3H8 thu được 4,48 lit khí CO2 (đktc) và m gam H2O. Giá trị của V là ?
(a)
