wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết 160 câu tiếp

Total questions: 160

Worksheet time: 40hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
161 Theo quan điểm duy vật biện chứng, việc không chú ý thỏa đáng quá trình tích luỹ về lượng ở mức độ cần thiết cho sự biến đổi về chất là biểu hiện của tư tưởng
a)
A.Nôn nóng.
b)
B.Máy móc.
c)
C.Báo thù.
d)
D.Định kiến.
2.
161Theo quan điểm duy vật biện chứng, việc không dám thực hiện những bước nhảy cần thiết khi tích luỹ về lượng đã đạt đến giới hạn độ là biểu hiện của tư tưởng
a)
A.Nôn nóng.
b)
B.Máy móc.
c)
C.Báo thù.
d)
D.Định kiến.
3.
163Theo quan điểm duy vật biện chứng, điều kiện khách quan và chủ quan để thực hiện lượng đổi dẫn đến chất đổi chỉ có trong lĩnh vực
a)
A.Tự nhiên.
b)
B.Vật lý.
c)
C.Xã hội.
d)
D.Sinh học.
4.
164Theo quan điểm duy vật biện chứng, mâu thuẫn tồn tại trong bản thân các sự vật và quá trình, mâu thuẫn thường xuyên nảy sinh và tự giải quyết. Luận điểm này khẳng định mâu thuẫn có tính
a)
A.Đặc thù.
b)
B.Kế thừa.
c)
C.Phủ định.
d)
D.Khách quan.
5.
165Theo quan điểm duy vật biện chứng, muốn thay đổi về chất của sự vật thì trước hết phải
a)
A.Tích lũy về lượng.
b)
B.Quan sát điểm nút.
c)
C.Kiểm ra bước nhảy.
d)
D.Làm cho lượng định.
6.
166Theo quan điểm duy vật biện chứng, sự thay đổi của chất ở mỗi sự vật hiện tượng là do lượng thay đổi đạt tới điểm nút và thông qua
a)
A.Bước nhảy.
b)
B.Môi trường.
c)
C.Độ.
d)
D.Giới hạn của chất.
7.
167Theo quan điểm duy vật biện chứng, phạm trù chất dùng để phân biệt sự khác nhau giữa các sự vật hiện tượng và
a)
A.Quá trình tồn tại của chúng.
b)
B.Biểu hiện vận động của chúng.
c)
C.Các hình thái tồn tại của chúng.
d)
D.Các yếu tố cấu thành chúng.
8.
168Theo quan điểm duy vật biện chứng, ranh giới giữa mâu thuẫn chủ yếu và mâu thuẫn thứ yếu là
a)
A.Tuyệt đối.
b)
B.Phụ thuộc vào hành động của con người
c)
C.Tương đối.
d)
D.Tùy vào sự nhận thức của con người.
9.
169Theo quan điểm duy vật biện chứng, quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập bao gồm tính khách quan, tính đa dạng và tính
a)
A.Ổn định.
b)
B.Vượt trước.
c)
C .Đặc thù.
d)
D.Phổ biến.
10.
170Theo quan điểm duy vật biện chứng, mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển của sự vật và chi phối các mâu thuẫn khác trong giai đoạn đó gọi là mâu thuẫn
a)
A.Đối kháng.
b)
B.Chủ yếu.
c)
C.Thứ yếu.
d)
D.Cơ bản.
11.
171Theo quan điểm duy vật biện chứng, thống nhất giữa các mặt đối lập là có tính tương đối, tạm thời, còn đấu tranh giữa các mặt đối lập là có tính
a)
A.Kế thừa.
b)
B.Đa dạng.
c)
C.Chủ quan.
d)
D.Tuyệt đối.
12.
172Quan điểm duy vật biện chứng khẳng định quan hệ giữa thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập là
a)
A.Thống nhất có tính tương đối, đấu tranh có tính tuyệt đối.
b)
B.Thống nhất có tính tuyệt đối, đấu tranh có tính tương đối.
c)
C.Thống nhất vừa có tính tương đối vừa có tính tuyệt đối.
d)
D.Đấu tranh vừa có tính tương đối vừa có tính tuyệt đối.
13.
173“Sự phát triển là một cuộc “đấu tranh” giữa các mặt đối lập”. Khẳng định này là của nhà triết học nào sau đây?
a)
A.C.Mác.
b)
B.V.l.Lênin.
c)
C.Ph.Ăngghen.
d)
D.G.W.l.Hêghen.
14.
174Theo quan điểm duy vật biện chứng, việc nhận thức và giải quyết mâu thuẫn trong thực tiễn cần phải có quan điểm lịch sử - cụ thể là do mâu thuẫn có tính
a)
A.Phổ biến.
b)
B.Đa dạng, phong phú.
c)
C.Khách quan.
d)
D.Phát triển.
15.
175Theo quan điểm duy vật biện chứng, tự thân phủ định của phủ định biện chứng là mang tính
a)
A.Đặc thù.
b)
B.Đa dạng.
c)
C.Vượt trước.
d)
D.Khách quan.
16.
176Theo quan điểm duy vật biện chứng, phủ định của phủ định là điều kiện, tiền đề để
a)
A.Kế thừa nguyên xi cái cũ.
b)
B.Cái mới ra đời trên cơ sở của cái cũ.
c)
C.Cái cũ mất đi hoàn toàn.
d)
D.Cái mới tồn tại vĩnh viễn.
17.
177Theo quan điểm duy vật biện chứng, phủ định biện chứng là sự phủ định mà về mặt hình thức thường được biểu hiện ra là hai lần phủ định cơ bản với
a)
A.Hai hình thái tồn tại cơ bản của nó.
b)
B.Bốn hình thái tồn tại cơ bản của nó.
c)
C.Ba hình thái tồn tại cơ bản của nó.
d)
D.Năm hình thái tồn tại cơ bản của nó.
18.
178Theo V.I. Lênin: từ khẳng định đến phủ định - từ sự phủ định đến “sự thống nhất” với cái bị khẳng định. Cái bị khẳng định được hiểu là
a)
A.Cái phủ định.
b)
B.Cái phản ánh.
c)
C.Cái khẳng định.
d)
D.Cái được phản ánh.
19.
179Khái quát về con đường phát triển của sự vật hiện tượng trong thế giới, V.I. Lênin khẳng định sự phát triển hình như diễn lại những giai đoạn đã qua, nhưng dưới một hình thức khác, ở một
a)
A.Trình độ tương ứng.
b)
B.Hình thức khác.
c)
C.Không gian khác.
d)
D.Trình độ cao hơn.
20.
180Theo quan điểm duy vật biện chứng, điều kiện khách quan và chủ quan để cái mới ra đời trên cơ sở của cái cũ chỉ có trong lĩnh vực
a)
A.Xã hội
b)
B.Hóa học.
c)
C.Tự nhiên.
d)
D.Vật lý.
21.
181Trong tự nhiên, vòng đời phát triển của bướm - trứng - nhộng - tằm - bướm là biểu hiện của quy luật nào sau đây trong triết học Mác - Lênin?
a)
A.Quy luật lượng – chất.
b)
B.Quy luật của phủ định của phủ định.
c)
C.Quy luật mâu thuẫn.
d)
D.Quy luật phổ biến.
22.
182Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội từ cộng sản nguyên thuỷ - chiếm hữu nô lệ - phong kiến - tư bản chủ nghĩa - cộng sản chủ nghĩa là biểu hiện của quy luật nào sau đây?
a)
A.Lượng – chất.
b)
B.Đặc thù.
c)
C.Mâu thuẫn.
d)
D.Phủ định của phủ định.
23.
183Cái hang trong tự nhiên được con người phản ánh vào trong tư duy và qua hoạt động thực tiễn, con người tạo ra ngôi nhà là biểu hiện của quy luật nào sau đây của phép biện chứng duy vật?
a)
A.Quy luật mâu thuẫn.
b)
B.Quy luật của phủ định của phủ định.
c)
C.Quy luật lượng – chất.
d)
D.Quy luật đặc thù.
24.
184Nhà tư bản thuê công nhân vận hành tư liệu sản xuất của mình để sản xuất hàng hoá là biểu hiện của quy luật nào sau đây của phép biện chứng duy vật?
a)
A.Quy luật lượng – chất.
b)
B.Quy luật mâu thuẫn.
c)
C.Quy luật của phủ định của phủ định.
d)
D.Quy luật tự nhiên.
25.
185Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, lôgic nào sau đây về sự phát triển của chủ nghĩa duy vật là biểu hiện của quy luật phủ định của phủ định?
a)
A.Chủ nghĩa duy vật chất phác – chủ nghĩa duy vật siêu hình – chủ nghĩa duy vật biện chứng
b)
B.Chủ nghĩa duy vật chất phác – chủ nghĩa duy tâm – chủ nghĩa duy vật.
c)
C.Chủ nghĩa duy tâm – chủ nghĩa duy vật – chủ nghĩa duy tâm khách quan.
d)
D.Chủ nghĩa duy vật – chủ nghĩa duy tâm – chủ nghĩa duy vật biện chứng.
26.
186Nội dung nào sau đây thể hiện quy luật phủ định của phủ định trong triết học Mác - Lênin?
a)
A.Nhận thức – thực tiễn – tự nhiên.
b)
B.Thực tiễn – nhận thức – thực tiễn.
c)
C.Ý thức – phản ánh – ý thức.
d)
D.Nhận thức – tự nhiên – thực tiễn.
27.
187Ví dụ nào sau đây là thể hiện của quy luật lượng - chất trong triết học Mác - Lênin?
a)
A.Thuận vợ thuận chồng, tát biển đông cũng cạn.
b)
B.Một cây làm chẳng nên non, Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.
c)
C.Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt , cho bùi.
d)
D.Đèn nhà ai nấy to, ngõ nhà ai nấy rạng.
28.
188Theo quan điểm duy vật lịch sử, hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa thay thế cho hình thái kinh tế - xã hội phong kiến là bước nhảy nào sau đây trong quy luật lượng - chất?
a)
A.Dần dần.
b)
B.Cục bộ.
c)
C.Toàn bộ.
d)
D.Tức thời
29.
189Việc vận dụng kinh tế thị trường vào xây dựng và phát triển kinh tế ở Việt Nam theo định hướng xã hội chủ nghĩa là bước nhảy nào sau đây trong quy luật lượng - chất?
a)
A.Dần dần.
b)
B.Cục bộ.
c)
C.Toàn bộ.
d)
D.Tức thời.
30.
190Việc đun nước ở thể lỏng từ trạng thái bình thường lên đến 90 độ C là biểu hiện của nội dung nào sau đây trong quy luật lượng - chất?
a)
A.Lượng thay đổi làm cho chất đổi.
b)
B.Lượng và chất thống nhất với nhau.
c)
C .Lượng thay đổi đạt đến bước nhảy.
d)
D.Lượng và chất tách rời nhau.
31.
191Việc gia tăng phương tiện cơ giới sử dụng động cơ đốt trong ở các thành phố dẫn đến ô nhiễm không khí là biểu hiện của quy luật nào sau đây?
a)
A.Quy luật lượng – chất.
b)
B.Quy luật phủ định của phủ định.
c)
C.Quy luật mâu thuẫn.
d)
D.Quy luật đặc thù.
32.
192Kinh tế Việt Nam chuyển từ cơ chế kế hoạch hóa, tập trung sang cơ chế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là biểu hiện của phạm trù nào trong quy luật lượng - chất?
a)
A.Độ.
b)
B.Bước nhảy.
c)
C.Điểm nút.
d)
D.Lượng.
33.
193Yếu tố nào sau đây được xác định thuộc về phạm trù chất theo nghĩa triết học khi thể hiện sự khác biệt của chủ nghĩa xã hội so với chủ nghĩa tư bản?
a)
A.Công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
b)
B.Sở hữu công cộng về tư liệu sản xuất.
c)
C.Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
d)
D.Kinh tế tri thức.
34.
194Mâu thuẫn giữa thực dân Pháp với dân tộc Việt Nam trong giai đoạn 1930 - 1945 là thuộc loại mâu thuẫn nào sau đây?
a)
A.Mâu thuẫn cơ bản.
b)
B.Mâu thuẫn thứ yếu.
c)
C.Mâu thuẫn không cơ bản.
d)
D.Mâu thuẫn chủ yếu.
35.
195Mâu thuẫn giữa hệ thống xã hội chủ nghĩa với tư bản chủ nghĩa trên thế giới thuộc loại mâu thuẫn nào sau đây?
a)
A.Mâu thuẫn đối kháng.
b)
B.Mâu thuẫn thứ yếu.
c)
C.Mâu thuẫn cơ bản.
d)
D.Mâu thuẫn không cơ bản.
36.
196Quan hệ nào sau đây là mặt đối lập trong quy luật mâu thuẫn?
a)
A.Gió và bão.
b)
B.Nắng và mưa.
c)
C.Sấm và chớp.
d)
D.Mây và gió.
37.
197Trường hợp nào sau đây thể hiện mặt đối lập trong quy luật mâu thuẫn?
a)
A.Kinh tế hang hóa và kinh tế thị trường.
b)
B.Sở hữu tư nhân và sở hữu công cộng.
c)
C.Sở hữu tập thể và sở hữu nhà nước.
d)
D.Kinh tế tự cung tự cấp và kinh tế thị trường.
38.
198Trường hợp nào sau đây không phải là mặt đối lập trong quy luật mâu thuẫn?
a)
A.Điện tích dương và điện tích âm trong nguyên tử.
b)
B.Đồng hóa và dị hóa trong cơ thể sống.
c)
C.Mưa và bão trong giới tự nhiên.
d)
D.Nóng và lạnh trong giới tự nhiên.
39.
199Trường hợp nào sau đây không phải là mặt đối lập trong quy luật mâu thuẫn?
a)
A.Chiếm hữu nô lệ và phong kiến.
b)
B.Địa chủ và nông dân.
c)
C.Tư sản và vô sản.
d)
D.Tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.
40.
200Quan hệ nào sau đây là mặt đối lập trong quy luật mâu thuẫn?
a)
A.Cao - thấp
b)
B.Thiện - ác
c)
C.Sống - chết
d)
D.Trên - dưới
41.
201Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, tiêu chuẩn của chân lý là
a)
A.Thực tiễn
b)
B.Thực tế
c)
C.Đảm bảo không mâu thuẫn trong suy luận
d)
D.Được nhiều người thừa nhận
42.
202Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất
a)
A.Tương đối
b)
B.Tuyệt đối
c)
C.Vừa tương đối, vừa tuyệt đối
d)
D.Vừa thống nhất, vừa mâu thuẫn
43.
203Hình thức nhận thức nào sau đây diễn ra trên cơ sở sự tác động trực tiếp của các sự vật lên các giác quan của con người?
a)
A.Khoa học
b)
B.Cảm tính
c)
C.Lý luận
d)
D.Lý tính
44.
204Nhận thức cảm tính được thực hiện dưới các hình thức nào sau đây?
a)
A.Cảm giác, tri giác, biểu tượng
b)
B.Kinh nghiệm và lý luận
c)
C.Khái niệm, phán đoán, suy lý
d)
D.Trực quan sinh động và tư duy trừu tượng
45.
205Sự phản ánh trừu tượng, khái quát những đặc điểm chung, bản chất của các sự vật được gọi là giai đoạn nhận thức
a)
A.Lý tính
b)
B.Kinh nghiệm và lý luận
c)
C.Khoa học
d)
D.Trực quan sinh động và tư duy trừu tượng
46.
206Nhận thức lý tính được thực hiện dưới các hình thức nào sau đây?
a)
A.Cảm giác, tri giác, biểu tượng
b)
B.Trực quan sinh động và tư duy trừu tượng
c)
C.Khái niệm, phán đoán và suy luận
d)
D.Kinh nghiệm và lý luận
47.
207Chân lý không có tính chất nào sau đây?
a)
A.Tương đối
b)
B.Trừu tượng
c)
C.Cụ thể
d)
D.Khách quan
48.
208Tri thức phù hợp với hiện thực khách quan mà con người phản ánh và được thực tiễn kiểm nghiệm được gọi là
a)
A.Trực quan
b)
B.Hiện thực
c)
C.Thực tế
d)
D.Chân lý
49.
209Quá trình phản ánh tích cực, tự giác và sáng tạo thế giới khách quan vào não người trên cơ sở thực tiễn nhằm sáng tạo ra những tri thức về thế giới khách quan đó được gọi là
a)
A.Nhận thức
b)
B.Tri thức
c)
C.Lý Luận
d)
D.Thực tế
50.
210Hình thức liên hệ các khái niệm, phản ánh mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng của thế giới trong ý thức con người được gọi là
a)
A.Phán đoán
b)
B.Suy lý
c)
C.Khái niệm
d)
D.Biểu tượng
51.
211Hoạt động nào sau đây thuộc phạm trù thực tiễn?
a)
A.Hoạt động có mục đích
b)
B.Sáng tạo ra các ý tưởng
c)
C.Thực nghiệm khoa học
d)
D.Hoạt động vật chất của con người
52.
212Quan điểm triết học nào sau đây cho rằng thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận thức?
a)
A.Duy tâm chủ quan
b)
B.Duy vật biện chứng
c)
C.Duy vật siêu hình
d)
D.Duy tâm khách quan
53.
213Hoạt động thực tiễn nào sau đây là cơ bản nhất, quy định đến các hình thức khác?
a)
A.Chính trị - xã hội
b)
B.Thực nghiệm khoa học
c)
C.Vật chất của con người
d)
D.Sản xuất vật chất
54.
214Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thực tiễn gắn trực tiếp với giai đoạn nhận thức nào sau đây?
a)
A.Cảm tính
b)
B.Khoa học
c)
C.Lý luận
d)
D.Lý tính
55.
215Quan điểm nào sau đây trái với chủ nghĩa duy vật biện chứng về nhận thức cảm tính?
a)
A.Chưa phản ánh đầy đủ và sâu sắc sự vật
b)
B.Phản ánh sai sự vật
c)
C.Chưa phân biệt được cái bản chất với cái không bản chất
d)
D.Gắn liền với thực tiễn
56.
216Luận điểm nào sau đây không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nhận thức lý tính?
a)
A.Phản ánh sâu sắc, đầy đủ và chính xác hơn nhận thức cảm tính
b)
B.Giai đoạn cao của quá trình nhận thức
c)
C.Luôn đạt đến chân lý không mắc sai lầm
d)
D.Phản ánh những mối liên hệ chung, bản chất của sự vật
57.
217Trong hoạt động thực tiễn, việc không coi trọng lý luận thì sẽ rơi vào
a)
A.Chủ quan
b)
B.Ảo tưởng
c)
C.Chủ nghĩa duy lý
d)
D.Chủ nghĩa kinh nghiệm
58.
218"Quan điểm về đời sống, về thực tiễn, phải là quan điểm thứ nhất và cơ bản của lý luận về nhận thức”. Luận điểm này của V.I. Lênin thể hiện nguyên tắc nào sau đây?
a)
A.Lấy thực tiễn làm tiêu chuẩn để kiểm tra hình ảnh đúng, hình ảnh sai của cảm giác, ý thức nói chung
b)
B.Thế giới vật chất tồn tại khách quan với cảm giác của con người và loài người nói chung
c)
C.Công nhận cảm giác, tri giác, ý thức nói chung là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan
d)
D.Thừa nhận thế giới vật chất tồn tại khách quan bên ngoài và độc lập với ý thức con người
59.
219Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thực tiễn là toàn bộ hoạt động
a)
A.Tinh thần của con người
b)
B.Nghiên cứu xã hội của con người
c)
C.Thực tế của con người
d)
D.Vật chất, có mục đích, có tính lịch sử, xã hội
60.
220Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức nào sau đây thuộc giai đoạn nhận thức lý tính?
a)
A.Biểu tượng
b)
B.Phán đoán
c)
C.Tri giác
d)
D.Cảm giác
61.
221Luận điểm: “Cảm giác là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan” thuộc thế giới quan triết học nào sau đây?
a)
A.Chủ nghĩa duy tâm khách quan
b)
B.Chủ nghĩa duy vật siêu hình
c)
C.Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
d)
D.Chủ nghĩa duy vật biện chứng
62.
222Luận điểm: “Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn, đó là con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý, nhận thức thực tại khách quan” thuộc thế giới quan triết học nào sau đây?
a)
A.Duy vật biện chứng
b)
B.Duy tâm khách quan
c)
C.Duy tâm chủ quan
d)
D.Duy vật siêu hình
63.
223Câu “Dân tộc Việt Nam là một dân tộc anh hùng” thuộc hình thức nào sau đây của quá trình nhận thức?
a)
A.Suy lý
b)
B.Khái niệm
c)
C.Phán đoán
d)
D.Biểu tượng
64.
224“Mọi kim loại đều dẫn điện”. Theo trình độ phát triển của nhận thức, câu này thuộc loại phán đoán nào sau đây?
a)
A.Khẳng định toàn thể
b)
B.Phổ biến
c)
C.Khẳng định bộ phận
d)
D.Đặc thù
65.
225“Đồng là kim loại”. Theo trình độ phát triển của nhận thức, câu này thuộc loại phán đoán nào sau đây?
a)
A.Phán đoán phủ định toàn thể
b)
B.Phán đoán phủ định bộ phận
c)
C.Phán đoán đơn nhất
d)
D.Phán đoán đặc thù
66.
226“Đồng dẫn điện”. Theo trình độ phát triển của nhận thức, câu này thuộc loại phán đoán nào sau đây?
a)
A.Phán đoán đơn nhất
b)
B.Phán đoán khẳng định toàn thể
c)
C.Phán đoán phổ biến
d)
D.Phán đoán khẳng định bộ phận
67.
227“Trái đất quay xung quanh mặt trời”. Luận điểm này thể hiện tính chất nào sau đây của chân lý?
a)
A.Tuyệt đối
b)
B.Vĩnh viễn
c)
C.Khách quan
d)
D.Chủ quan
68.
228Hành động “Đi bỏ phiếu bầu cử đại biểu Quốc hội” thuộc hình thức nào sau đây của hoạt động thực tiễn?
a)
A.Thực nghiệm khoa học
b)
B.Chính trị - xã hội
c)
C.Nghiên cứu chính trị
d)
D.Sản xuất vật chất
69.
229“Sự ra đời và phát triển của toán học là do nhu cầu đo đạc, tính toán”. Nhận định này thể hiện vai trò nào sau đây của thực tiễn đối với nhận thức?
a)
A.Tiêu chuẩn để khẳng định chân lý
b)
B.Tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý
c)
C.Mục đích của nhận thức
d)
D.Cơ sở, động lực của nhận thức
70.
230Nước nguyên chất sôi ở nhiệt độ 100 độ C khi áp suất không khí bằng 1 átmốtphe. Trong điều kiện áp suất khác nhau thì nhiệt độ sôi cũng khác nhau. Điều này thể hiện tính chất nào sau đây của chân lý?
a)
A.Cụ thể
b)
B.Tương đối
c)
C.Tuyệt đối
d)
D.Khách quan
71.
231Theo quan điểm duy vật lịch sử, phương thức sản xuất là thể thống nhất của các nhân tố nào sau đây?
a)
A.Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất
b)
B.Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
c)
C.Tồn tại xã hội và ý thức xã hội
d)
D.Thực tiễn và lý luận
72.
232Theo quan điểm duy vật lịch sử, cấu trúc của lực lượng sản xuất bao gồm người lao động và
a)
A.Công cụ lao động
b)
B.Đối tượng lao động
c)
C.Tư liệu sản xuất
d)
D.Năng suất lao động
73.
233Theo quan điểm duy vật lịch sử, mặt tự nhiên của phương thức sản xuất là
a)
A.Cơ sở hạ tầng
b)
B.Lực lượng sản xuất
c)
C.Kiến trúc thượng tầng
d)
D.Quan hệ sản xuất
74.
234Theo quan điểm duy vật lịch sử, mặt xã hội của phương thức sản xuất là
a)
A.Lực lượng sản xuất
b)
B.Kiến trúc thượng tầng
c)
C.Cơ sở hạ tầng
d)
D.Quan hệ sản xuất
75.
235Theo quan điểm duy vật lịch sử, phạm trù nào sau đây là sự thống nhất giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất?
a)
A.Phương thức sản xuất
b)
B.Cơ sở hạ tầng
c)
C.Tư liệu sản xuất
d)
D.Kiến trúc thượng tầng
76.
236Theo triết học Mác - Lênin, muốn thay đổi một chế độ xã hội thì phải thay đổi
a)
A.Lực lượng sản xuất
b)
B.Công cụ lao động
c)
C.Quan hệ sản xuất
d)
D.Tư liệu sản xuất
77.
237Theo quan điểm duy vật lịch sử, toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành một cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định là
a)
A.Lực lượng sản xuất
b)
B.Cơ sở hạ tầng
c)
C.Tư liệu sản xuất
d)
D.Quan hệ sản xuất
78.
238Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, nhân tố quyết định sự tồn tại và phát triển của xã hội là sản xuất
a)
A.Tinh thần
b)
B.Bản thân con người
c)
C.Quan hệ xã hội
d)
D.Vật chất
79.
239Trong các hình thức của sản xuất xã hội, hình thức nào sau đây là nền tảng?
a)
A.Sản xuất vật chất
b)
B.Sản xuất bản thân con người
c)
C.Sản xuất các quan hệ xã hội
d)
D.Sản xuất tinh thần
80.
240Một bộ phận của tự nhiên tham gia vào sản xuất vật chất là
a)
A.Đối tượng lao động
b)
B.Tổ chức lao động
c)
C.Phân công lao động
d)
D.Phân phối sản phẩm
81.
241Theo quan điểm duy vật lịch sử, quan hệ sản xuất thúc đẩy sự phát triển lực lượng sản xuất khi quan hệ sản xuất
a)
A.Lạc hậu hơn so với trình độ của lực lượng sản xuất
b)
B.Phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
c)
C.Tiến bộ hơn so với trình độ của lực lượng sản xuất
d)
D.Khoa học hơn trình độ của lực lượng sản xuất
82.
242Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các thời đại kinh tế là
a)
A.Công cụ lao động
b)
B.Đối tượng lao động
c)
C.Sản phẩm lao động
d)
D.Người lao động
83.
243Theo quan điểm duy vật lịch sử, con người khác động vật ở chỗ biết
a)
A.Ăn, uống, đi lại
b)
B.Chế tạo và sử dụng công cụ lao động
c)
C.Ghi nhớ và tái hiện các hoạt động
d)
D.Cảm xúc và vận động
84.
244Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất thì lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất và
a)
A.Quan hệ sản xuất tác động trở lại lực lượng sản xuất
b)
B.Quan hệ sản xuất tác động ngang bằng với lực lượng sản xuất
c)
C.Quan hệ sản xuất tồn tại tách biệt với lực lượng sản xuất
d)
D.Quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất
85.
245Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, trong mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội thì
a)
A.Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
b)
B.Ý thức xã hội và tồn tại xã hội tác động ngang bằng nhau
c)
C.Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội
d)
D.Tồn tại xã hội và ý thức xã hội tác dộng biên chứng với nhau
86.
246Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, trong xã hội có giai cấp, ý thức xã hội luôn luôn mang bản chất của
a)
A.Giai cấp thống trị
b)
B.Giai cấp bị trị
c)
C.Các tầng lớp trung gian
d)
D.Các giai cấp
87.
247Yếu tố cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất là
a)
A.Người lao động
b)
B.Phương tiện lao động
c)
C.Công cụ lao động
d)
D.Tư liệu lao động
88.
248Quy luật xã hội nào sau đây giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã hội?
a)
A.Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
b)
B.Đấu tranh giai cấp trong các xã hội có đối kháng giai cấp
c)
C.Quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
d)
D.Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng
89.
249Cấu trúc của một hình thái kinh tế - xã hội gồm các yếu tố cơ bản hợp thành nào sau đây?
a)
A.Quan hệ sản xuất, lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng
b)
B.Quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
c)
C.Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
d)
D.Lĩnh vực vật chất và lĩnh vực tinh thần
90.
250Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, cơ sở hạ tầng của xã hội là
a)
A.Toàn bộ đời sống vật chất của xã hội
b)
B.Toàn bộ các quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội
c)
C.Toàn bộ cơ sở vật chất, kỹ thuật của xã hội
d)
D.Toàn bộ hạ tầng cơ sở của xã hội
91.
251Phạm trù nào sau đây thể hiện mặt quan điểm, tư tưởng của mỗi xã hội?
a)
A.Cơ sở hạ tầng
b)
B.Kiến trúc thượng tầng
c)
C.Quan hệ sản xuất
d)
D.Tồn tại xã hội
92.
252Các thiết chế như nhà nước, đảng phái chính trị, thuộc phạm trù nào sau đây?
a)
A.Cơ sở hạ tầng
b)
B.Quan hệ sản xuất
c)
C.Lực lượng sản xuất
d)
D.Kiến trúc thượng tầng
93.
253Phạm trù nào sau đây thể hiện mối quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trình sản xuất?
a)
A.Lực lượng sản xuất
b)
B.Quan hệ sản xuất
c)
C.Tư liệu sản xuất
d)
D.Phương thức sản xuất
94.
254Phạm trù nào sau đây thể hiện mối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất?
a)
A.Lực lượng sản xuất
b)
B.Quan hệ sản xuất
c)
C.Tư liệu sản xuất
d)
D.Phương thức sản xuất
95.
255Tiêu chuẩn khách quan nào sau đây dùng để phân biệt các chế độ xã hội trong lịch sử?
a)
A.Quan hệ sản xuất
b)
B.Lực lượng sản xuất
c)
C.Phương thức sản xuất
d)
D.Chính trị, tư tưởng
96.
256Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào sau đây giữ vai trò quyết định?
a)
A.Tổ chức quá trình sản xuất
b)
B.Phân phối sản phẩm lao động
c)
C.Sở hữu tư liệu sản xuất
d)
D.Quản lý quá trình sản xuất
97.
257Trong quá trình sản xuất vật chất, con người sử dụng yếu tố nào sau đây để tác động vào tự nhiên nhằm tạo ra của cải vật chất phục vụ nhu cầu con người?
a)
A.Công cụ lao động
b)
B.Đối tượng lao động
c)
C.Tình cảm
d)
D.Ý chí
98.
258Quan niệm nào sau đây không đúng khi nói đến phạm trù quan hệ sản xuất?
a)
A.Thể hiện mối quan hệ giữa con người và tự nhiên trong sản xuất vật chất
b)
B.Thống nhất của sở hữu tư liệu sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất và phân phối sản phẩm
c)
C.Phù hợp với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất sẽ thúc đẩy sản xuất phát triển
d)
D.Thể hiện mối quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất vật chất
99.
259Quan niệm nào sau đây không đúng khi nói đến phạm trù lực lượng sản xuất?
a)
A.Thể thống nhất hữu cơ giữa người lao động với tư liệu sản xuất
b)
B.Thể hiện mối quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất
c)
C.Có vai trò quyết định trong mối quan hệ biện chứng với quan hệ sản xuất
d)
D.Thể hiện mối quan hệ giữa người và tự nhiên trong sản xuất vật chất
100.
260Yếu tố nào sau đây quyết định nội dung của phương thức sản xuất?
a)
A.Quan hệ sản xuất
b)
B.Lực lượng sản xuất
c)
C.Kiến trúc thượng tầng
d)
D.Cơ sở hạ tầng
101.
261Yếu tố nào sau đây quyết định đến sự biến đổi của quan hệ sản xuất?
a)
A.Sự phong phú của đối tượng lao động
b)
B.Các tổ chức tôn giáo
c)
C.Các tổ chức xã hội
d)
D.Trình độ của lực lượng sản xuất
102.
262Sự biến đổi có tính chất cách mạng của kiến trúc thượng tầng là do sự thay đổi của
a)
A.Quan hệ sản xuất thống trị
b)
B.Lực lượng sản xuất
c)
C.Quan hệ sản xuất trung gian
d)
D.Chính quyền nhà nước
103.
263Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, phạm trù cơ sở hạ tầng là đề cập đến lĩnh vực nào sau đây của xã hội?
a)
A.Chính trị
b)
B.Văn hóa
c)
C.Kinh tế
d)
D.Giáo dục
104.
264Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, phạm trù kiến trúc thượng tầng đề cập đến lĩnh vực nào sau đây của xã hội?
a)
A.Chính trị
b)
B.Tiêu dùng
c)
C.Kinh tế
d)
D.Sản xuất
105.
265Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, nguyên nhân sâu xa nào sau đây dẫn đến sự phát triển các hình thái kinh tế - xã hội?
a)
A.Ý muốn của thượng đế
b)
B.Sự phát triển của lực lượng sản xuất
c)
C.Sự phát triển của quan hệ sản xuất
d)
D.Ý muốn chủ quan của con người
106.
266Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, trong kiến trúc thượng tầng của một xã hội có giai cấp, yếu tố nào sau đây tác động mạnh mẽ và trực tiếp tới cơ sở hạ tầng?
a)
A.Nhà nước
b)
B.Gia đình
c)
C.Khoa học
d)
D.Tôn giáo
107.
267Khuynh hướng không ngừng biến đổi, phát triển của sản xuất bao giờ cũng bắt đầu từ sự biến đổi, phát triển của
a)
A.Kiến trúc thượng tầng
b)
B.Quan hệ sản xuất
c)
C.Cơ sở hạ tầng
d)
D.Lực lượng sản xuất
108.
268Sự tác động tích cực trở lại của ý thức xã hội đối với tồn tại xã hội là thể hiện tính chất nào sau đây của ý thức xã hội?
a)
A.Hướng định của ý thức xã hội
b)
B.Vượt trước của ý thức xã hội
c)
C.Phụ thuộc của ý thức xã hội
d)
D.Độc lập tương đối của ý thức xã hội
109.
269Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội nhưng đồng thời ý thức xã hội cũng có tính độc lập tương đối của nó là quan điểm của
a)
A.Chủ nghĩa duy vật
b)
B.Chủ nghĩa duy tâm
c)
C.Chủ nghĩa duy vật siêu hình
d)
D.Chủ nghĩa duy vật lịch sử
110.
270Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào sau đây quyết định đến quy mô, tốc độ, hiệu quả của nền sản xuất?
a)
A.Phân phối sản phẩm lao động xã hội
b)
B.Tổ chức, quản lý sản xuất
c)
C.Quan hệ của các yếu tố kỹ thuật, công nghệ
d)
D.Sở hữu tư liệu sản xuất
111.
271Hoạt động nào sau đây giữ vai trò là cơ sở của sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người?
a)
A.Sản xuất vật chất
b)
B.Sản xuất ra bản thân con người
c)
C.Sản xuất khoa học, công nghệ
d)
D.Sản xuất tinh thần
112.
272Phạm trù nào sau đây chỉ cách thức con người tiến hành quá trình sản xuất vật chất ở những giai đoạn lịch sử nhất định của xã hội loài người?
a)
A.Phương thức trao đổi
b)
B.Phương thức tiêu dùng
c)
C.Phương thức sản xuất
d)
D.Phương thức phân phối
113.
273Yếu tố nào sau đây trong tư liệu sản xuất quyết định sự biến đổi của lực lượng sản xuất?
a)
A.Công cụ lao động
b)
B.Tư liệu lao động
c)
C.Phương tiện lao động
d)
D.Đối tượng lao động
114.
274Quan hệ nào sau đây là quan hệ xuất phát, cơ bản, đặc trưng cho quan hệ sản xuất?
a)
A.Sở hữu về tư liệu sản xuất
b)
B.Phân phối sản phẩm
c)
C.Hợp tác sản xuất
d)
D.Tổ chức, quản lý sản xuất
115.
275Quan hệ sản xuất là "hình thức phát triển" của lực lượng sản xuất. Điều đó có nghĩa là quan hệ sản xuất
a)
A.Phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
b)
B.Lạc hậu với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
c)
C.Tiến bộ hơn so với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
d)
D.Không phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
116.
276Khi quan hệ sản xuất trở thành "xiềng xích" và kìm hãm lực lượng sản xuất phát triển, điều đó có nghĩa là quan hệ sản xuất
a)
A.Không phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
b)
B.Tiến bộ hơn so với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
c)
C.Vượt trước trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
d)
D.Phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
117.
277Yếu tố nào sau đây trong kiến trúc thượng tầng có quan hệ trực tiếp với cơ sở hạ tầng?
a)
A.Triết học
b)
B.Tôn giáo
c)
C.Nghệ thuật
d)
D.Chính trị
118.
278Yếu tố nào sau đây trong kiến trúc thượng tầng có quan hệ gián tiếp với cơ sở hạ tầng?
a)
A.Nghệ thuật
b)
B.Pháp luật
c)
C.Nhà nước
d)
D.Chính trị
119.
279Trong kiến trúc thượng tầng của xã hội có giai cấp, yếu tố có quyền lực mạnh nhất là
a)
A.Nhà nước
b)
B.Tôn giáo
c)
C.Nghệ thuật
d)
D.Đạo đức
120.
280Xét đến cùng, nhân tố nào sau đây đóng vai trò quyết định đối với kiến trúc thượng tầng?
a)
A.Văn hóa
b)
B.Pháp luật
c)
C.Chính trị
d)
D.Kinh tế
121.
281Quá trình đổi mới ở Việt Nam dựa trên nguyên tắc nào sau đây?
a)
A.Kết hợp đổi mới kinh tế với đổi mới chính trị
b)
B.Kết hợp đúng đắn trong đổi mới các quan hệ xã hội
c)
C.Đổi mới chính trị trước, đổi mới kinh tế sau
d)
D.Đổi mới kinh tế trước, đổi mới chính trị sau
122.
282Tư liệu sản xuất đặc trưng trong phương thức sản xuất phong kiến là
a)
A.Đất đai
b)
B.Máy móc cơ khí
c)
C.Xí nghiệp, nhà xưởng
d)
D.Hầm mỏ
123.
283Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp là khi
a)
A.Khoa học thúc đẩy sản xuất
b)
B.Tri thức khoa học kết tinh vào các yếu tố của lực lượng sản xuất
c)
C.Làm cho lực lượng sản xuất năng động
d)
D.Khoa học điều tiết sản xuất
124.
284Khi công nghệ cao, công nghệ thông tin, trí tuệ nhân tạo được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất là đặc trưng của nền kinh tế nào sau đây?
a)
A.Kinh tế tri thức
b)
B.Kinh tế trí tuệ
c)
C.Kinh tế thị trường khoa học
d)
D.Kinh tế số
125.
285Vận dụng chủ nghĩa duy vật lịch sử vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, Đảng ta xác định
a)
A.Chủ động xây dựng lực lượng sản xuất trước, sau đó xây dựng quan hệ sản xuất phù hợp
b)
B.Tập trung nguồn lực xây dựng quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa
c)
C.Kết hợp đồng thời xây dựng lực lượng sản xuất với xác lập quan hệ sản xuất mới phù hợp
d)
D.Chủ động xây dựng quan hệ sản xuất trước, sau đó xây dựng lực lượng sản xuất phù hợp
126.
286Thời đại đồ đồng tương ứng với hình thái kinh tế - xã hội nào sau đây?
a)
A.Chiếm hữu nô lệ
b)
B.Phong kiến
c)
C.Tư bản chủ nghĩa
d)
D.Công xã nguyên thủy
127.
287Tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất được bắt đầu từ hình thái kinh tế - xã hội nào sau đây?
a)
A.Chiếm hữu nô lệ
b)
B.Tư bản chủ nghĩa
c)
C.Phong kiến
d)
D.Công xã nguyên thủy
128.
288Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam cần bắt đầu từ tập trung phát triển
a)
A.Cơ sở hạ tầng
b)
B.Lực lượng sản xuất
c)
C.Kiến trúc thượng tầng
d)
D.Quan hệ sản xuất
129.
289Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là quan hệ giữa
a)
A.Kinh tế và chính trị
b)
B.Khoa học và đạo đức
c)
C.Đời sống vật chất và đời sống tinh thần
d)
D.Tồn tại xã hội với ý thức xã hội
130.
290Phạm trù hình thái kinh tế - xã hội dùng để chỉ
a)
A.Một hình thái kinh tế - xã hội cụ thể
b)
B.Xã hội tư bản chủ nghĩa
c)
C.Xã hội cộng sản nguyên thủy
d)
D.Các hình thái kinh tế - xã hội trong lịch sử
131.
291C.Mác viết: “Tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên”. Luận điểm này không được hiểu theo nghĩa nào sau đây?
a)
A.Quá trình phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội tuân theo quy luật chủ quan
b)
B.Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội bị chi phối bởi điều kiện lịch sử cụ thể của mỗi quốc gia.
c)
C.Quá trình phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội tuân theo quy luật khách quan
d)
D.Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội không phụ thuộc ý thức chủ quan của con người
132.
292Chủ trương thực hiện nhất quán cơ cấu kinh tế nhiều thành phần ở Việt Nam hiện nay là biểu hiện của sự vận dụng đúng đắn quy luật nào sau đây?
a)
A.Sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ của lực lượng sản xuất
b)
B.Đấu tranh giai cấp
c)
C.Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng
d)
D.Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
133.
293Con đường xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam bỏ qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa là
a)
A.Chưa phù hợp với điều kiện hoàn cảnh cụ thể của Việt Nam sau khi giành được độc lập
b)
B.Phù hợp với quá trình lịch sử tự nhiên, thể hiện sự vận dụng sáng tạo của Đảng ta
c)
C.Không tuân theo quy luật khách quan chi phối sự vận động của lịch sử
d)
D.Trái với tiến trình lịch sử tự nhiên trong sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội
134.
294Quốc gia nào sau đây trong lịch sử đã từng phát triển bỏ qua một vài hình thái kinh tế- xã hội?
a)
A.Mỹ và Việt Nam
b)
B.Ucraina và Ôtxtraylia
c)
C.Nhật Bản và Italia
d)
D.Đức và Anh
135.
295Theo C. Mác, yếu tố nào sau đây là “Sợi dây xuyên suốt toàn bộ lịch sử nhân loại”?
a)
A.Lực lượng sản xuất
b)
B.Đấu tranh giai cấp
c)
C.Quan hệ sản xuất
d)
D.Phương thức sản xuất
136.
296Với việc phát hiện ra chủ nghĩa duy vật lịch sử, C. Mác đã bước đầu đặt cơ sở lý luận cho
a)
A.Đạo đức học
b)
B.Chủ nghĩa cộng sản khoa học
c)
C.Mỹ học
d)
D.Kinh tế chính trị học
137.
297C. Mác đã viết: “Cái cối xay quay bằng tay đưa lại xã hội có lãnh chúa phong kiến, cái cối xay chạy bằng hơi nước đưa lại xã hội có nhà tư bản công nghiệp”. Luận điểm này khẳng định
a)
A.Vai trò quyết định của lực lượng sản xuất đối với quan hệ sản xuất
b)
B.Vai trò quyết định của quan hệ sản xuất đối với lực lượng sản xuất
c)
C.Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tồn tại độc lập
d)
D.Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng
138.
298Ph. Ăngghen viết: “Điểm khác biệt căn bản giữa xã hội loài người với xã hội loài vật là ở chỗ: loài vật may lắm chỉ hái lượm, trong khi con người lại sản xuất”. Luận điểm này được hiểu theo nghĩa
a)
A.Sản xuất là hoạt động riêng có của con người và xã hội loại người
b)
B.Sản xuất là hoạt động không ngừng sáng tạo ra giá trị tinh thần
c)
C.Sản xuất là hoạt động không ngừng sàng tạo ra giá trị vật chất
d)
D.Hái lượm là điểm khác biệt giữa con người và loài vật
139.
299V.I. Lênin viết: “Lực lượng sản xuất hàng đầu của toàn thể nhân loại là công nhân, là người lao động”. Luận điểm này được hiểu theo nghĩa
a)
A.Đánh giá cao vai trò sức lao động của công nhân
b)
B.Người lao động của nhân loại là giai cấp công nhân
c)
C.Đánh giá cao vai trò tiên phong của lực lượng sản xuất
d)
D.Người lao động là nhân tố hàng đầu của lực lượng sản xuất
140.
300Nước Đức nửa đầu thế kỷ XIX kinh tế không phát triển bằng nước Anh, Pháp nhưng triết học Đức phát triển hơn triết học Anh, Pháp. Ví dụ này minh hoạ cho nội dung nào sau đây?
a)
A.Ý thức xã hội có tính kế thừa trong sự phát triển của mình
b)
B.Sự tác động qua lại giữa các hình thái ý thức xã hội trong sự phát triển của chúng
c)
C.Ý thức xã hội có thể vượt qua tồn tại xã hội
d)
D.Ý thức xã hội thường lạc hậu so với tồn tại xã hội
141.
301Theo quan điểm của Ph. Ăngghen, nhà nước là một phạm trù
a)
A.Lịch sử
b)
B.Vĩnh viễn
c)
C.Ngẫu nhiên
d)
D.Chủ quan
142.
301Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, nguồn gốc xuất hiện của nhà nước là do
a)
A.Mâu thuần giai cấp không thể điều hòa được
b)
B.Trình độ phát triển kinh tế-xã hội cao
c)
C.Kết thúc chiến tranh cần thiết lập nhà nước mới
d)
D.Các nhà lãnh đạo xây dựng
143.
303Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, nhà nước vô sản được xây dựng trên cơ sở
a)
A.Thành công của cách mạng vô sản
b)
B.Mô hình của chế độ tư hữu
c)
C.Trình độ phát triển của xã hội
d)
D.Chế độ xã hội xét trong phong pháp luật
144.
304Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, chức năng cơ bản của nhà nước là
a)
A.Thống kê và quản lý công dân
b)
B.Đối nội và đối ngoại
c)
C.Kiểm soát quyền và nghĩa vụ của công dân.
d)
D.Thống kê và quản lý tài sản
145.
305Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, nhà nước xã hội chủ nghĩa là nhà nước
a)
A.Điều hòa mâu thuẫn giữa các giai cấp
b)
B.Dân chủ tuyệt đối
c)
C.Chuyên chính vô sản
d)
D.Tồn tại vĩnh viễn
146.
306Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, bản chất của nhà nước là
a)
A.Đại diện cho công dân
b)
B.Công cụ quyền lực của giai cấp thống trị đàn áp sự phản kháng của các giai cấp khác
c)
C.Giải quyết 1 cách hài hòa lợi ích của các giai cấp khác
d)
D.Bảo vệ quyền lợi cho mọi giai cấp trong xã hội
147.
307Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, nguyên nhân sâu xa làm xuất hiện nhà nước là
a)
A.Đấu tranh giai cấp
b)
B.Chế độ tư hữu
c)
C.Do yêu cầu cải cách xã hội
d)
D.Các cuộc đảo chính
148.
308Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, nhà nước có chức năng cơ bản nào sau đây?
a)
A.Thống trị chính trị
b)
B.Quản lý tài chính
c)
C.Đièu hòa mâu thuẫn giai cấp
d)
D.Thực hiện quyền công dân
149.
309Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, nguyên nhân trực tiếp làm xuất hiện nhà nước là
a)
A.Đấu tranh giai cấp
b)
B.Chế độ tư hữu
c)
C.Do yêu cầu cải cách xã hội
d)
D.Các cuộc đảo chính
150.
310Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, một trong những chức năng cơ bản nhất của nhà nước là
a)
A.Quản lý tài chính
b)
B.Chức năng xã hội
c)
C.Điều hòa mâu thuẫn giai cấp
d)
D.Thực hiện quyền công dân
151.
311Hình thức nhà nước nào sau đây thuộc về kiểu nhà nước phong kiến?
a)
A.Cộng hòa đại nghị
b)
B.Quân chủ phân quyền,quân chủ tập quyền
c)
C.Chính thể quân chủ, chính thể cộng hòa
d)
D.Quân chủ lập hiến
152.
312Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, trong xã hội có đối kháng giai cấp, nhà nước là một bộ phận thuộc
a)
A.Quan hệ sản xuất
b)
B.Lực lượng sản
c)
C.Kiến trúc thượng tầng
d)
D.Cơ sở hạ tầng
153.
313Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, xét đến cùng sự biến đổi của nhà nước bắt đầu từ
a)
A.Lực lượng sản xuất
b)
B.Quan hệ sản xuất
c)
C.Cơ sở hạ tầng
d)
D.Kiến trúc thượng tầng
154.
314Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, xây dựng nhà nước chuyên chính vô sản là mục tiêu của
a)
A.Mọi giai cấp
b)
B.Phát triển quan hệ sản xuất
c)
C.Cách mạng vô sản
d)
D.Việc lật độ chính quyền
155.
315Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, về bản chất, nhà nước Việt Nam hiện nay là
a)
A.Đại diện cho giai cấp thống trị
b)
B.Điều hòa mâu thuẫn giữa các giai cấp
c)
C.Đại diện cho các giai cấp cơ bản
d)
D.Giải quyết hài hòa lợi ích giữa các giai cấp
156.
316Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, một trong những đặc trưng của nhà nước là
a)
A.Tập trung quản lý tài chính quốc gia
b)
B.Quản lý cư dân theo 1 vùng lãnh thổ nhất định
c)
C.Điều hòa mâu thuẫn giữa các giai cấp
d)
D.Can thiệp và điều tiết các lĩnh vực trong đời sống xã hội
157.
317Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, một trong những đặc trưng của nhà nước là
a)
A.Có hệ thống thuế khóa để nuôi bộ máy chính quyền
b)
B.Có khả năng duy trì hoạt động các tổ chức chính trị, xã hội
c)
C.Có hoạt động chính kinh doanh của công ty quốc doanh
d)
D.Tạo môi trường hoạt động cho các doanh nghiệp trên cả nước
158.
318Ở Việt Nam hiện nay, cơ quan nắm giữ quyền hành pháp trong nhà nước xã hội chủ nghĩa là
a)
A.Quốc hội
b)
B.Chính phủ
c)
C.Tòa án nhân dân
d)
D.Viện kiểm sát nhân dân
159.
319Ở Việt Nam hiện nay, cơ quan nắm giữ quyền lập pháp trong nhà nước xã hội chủ nghĩa là
a)
A.Quốc hội
b)
B.Chính phủ
c)
C.Tòa án nhân dân
d)
D.Viện kiệm sát tòa án nhân dân
160.
320Ở Việt Nam hiện nay, cơ quan nắm giữ quyền tư pháp trong nhà nước xã hội chủ nghĩa là
a)
A.Quốc hội
b)
B.Chính phủ
c)
C.Tòa án nhân dân
d)
D.Viện kiểm sát tòa án nhân dân