Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Triết Học

Total questions: 155

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Triết học ra đời do đâu?

a)

Do ý muốn chủ quan của con người

b)

Do lý tính thế giới quy định

c)

Do nhu cầu của thực tiễn

2.

Triết học ra đời khi nào?

a)

Ngay khi xuất hiện con người

b)

Khi khoa học xuất hiện

c)

Khi tư duy của con người đạt trình độ cao có khả năng trừu tượng hóa, khái quát hóa, rút ra cái chung qua vô vàn sự kiện riêng lẻ

3.

Tìm câu trả lời đúng nhất cho câu hỏi: triết học là gì?

a)

Là môn khoa học nghiên cứu về thế giới

b)

Là môn khoa học nghiên cứu về tư duy

c)

Là môn khoa học nghiên cứu về những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

4.

Đâu là định nghĩa đầy đủ và hợp lý nhất về triết học?

a)

Triết học là hệ thống tri thức của con người về thế giới

b)

Triết học là tri thức lý luận của con người

c)

Triết học là hệ thống tri thức lý luận của con người về thế giới, về vị trí, vai trò của con người trong thế giới ấy

5.

Đối tượng nghiên cứu của triết học là:

a)

Những bộ phận khác nhau của thế giới

b)

Những mặt khác nhau của xã hội

c)

Thế giới bao gồm cả xã hội, con người như một chỉnh thể

d)

Cả a, b và c

6.

Nhận định nào dưới đây là không đúng?

a)

Tự nhiên là đối tượng nghiên cứu của triết học

b)

Tự nhiên không phải là đối tượng nghiên cứu của triết học

c)

Tự nhiên là đối tượng nghiên cứu của khoa học tự nhiên và của triết học

7.

Trong các câu sau, đâu là cách diễn đạt về mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học?

a)

Thế giới vật chất tồn tại khách quan độc lập với ý thức, quyết định sự tồn tại của ý thức

b)

Các sự vật trong thế giới liên hệ với nhau và luôn vận động phát triển

c)

Cảm giác của con người có phải là hình ảnh đúng đắn về sự vật khô

8.

Cảm giác của con người có phải là hình ảnh đúng đắn về sự vật không, hay chỉ là tượng trưng của sự vật?

a)

Có

b)

Không

9.

Trong các câu nói sau đây đâu là cách diễn đạt mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học?

a)

Cảm giác của con người là hình ảnh chân thực, sinh động về sự vật

b)

Khái niệm và cảm giác có quan hệ biện chứng với nhau

c)

Sự tồn tại của vật không lệ thuộc vào cảm giác, ý thức của con người

d)

Sự tồn tại của vật lệ thuộc vào cảm giác, ý thức của con người

10.

Đâu là cách diễn đạt mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học?

a)

Sự tồn tại của vật là do cảm giác của con người quyết định

b)

Tìm hiểu mối liên hệ giữa các sự vật trong tự nhiên

c)

Tìm hiểu quá trình vận động của các hạt cơ bản

d)

Cả a, b, c

11.

Trong các câu nói sau đây, đâu không phải là cách diễn đạt về vấn đề cơ bản của triết học?

a)

Các sự vật trong thế giới vật chất có liên hệ với nhau không?

b)

Thế giới vật chất tồn tại độc lập, không phụ thuộc vào ý thức, quyết định sự tồn tại của tư duy, ý thức

c)

Hình ảnh về sự vật trong tư duy con người phù hợp với sự vật trong hiện thực khách quan

12.

Đâu là định nghĩa đúng về vấn đề cơ bản của triết học?

a)

Vấn đề cơ bản của triết học là vấn đề vật chất là gì, nó tồn tại như thế nào

b)

Vấn đề cơ bản của triết học là vấn đề ý thức là gì, nó có nguồn gốc từ đâu

c)

Vấn đề cơ bản của triết học là vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại, giữa ý thức với vật chất

d)

Cả a, b và c

13.

Đâu là cách diễn đạt vấn đề cơ bản của triết học?

4 lines
14.

Đâu là cách diễn đạt vấn đề cơ bản của triết học

a)

Những hình thức của tư duy từ đâu sinh ra

b)

Những khái niệm toán học do tư duy thuần túy sáng tạo ra, có phản ánh quan hệ hiện thực không?

c)

Cả a và b

15.

Chủ nghĩa duy vật là:

a)

Chủ nghĩa duy vật là hệ thống triết học cho rằng thế giới thống nhất ở tính tồn tại của nó.

b)

Chủ nghĩa duy vật là hệ thống triết học cho rằng giới tự nhiên là tồn tại khác của tinh thần thế giới.

c)

Chủ nghĩa duy vật là hệ thống triết học cho rằng vật chất tồn tại độc lập với ý thức, ý thức phụ thuộc vào vật chất, do vật chất quyết định

d)

Chủ nghĩa duy vật là hệ thống triết học coi trọng nhu cầu vật chất của con người và xem nhẹ nhu cầu tinh thần của con người.

16.

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan là:

a)

Thừa nhận vật chất tồn tại độc lập.

b)

Thừa nhận thực thể tinh thần tồn tại độc lập và quy định sự tồn tại của vật chất.

c)

Thừa nhận tính thứ nhất của ý thức con người. Mọi sự vật chỉ là phức hợp cảm giác của cá nhân chủ thể.

17.

Vị mặn của muối là do cảm giác của con người quy định. Luận điểm đó thuộc quan điểm của trào lưu triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

18.

Không thể khẳng định một vật tồn tại khi không cảm nhận được nó. Đó là quan điểm của:

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

19.

Khái niệm cái bàn nói chung tồn tại trước cái bàn cụ thể, quy định sự tồn tại của cái bàn cụ thể. Đó là quan điểm của của:

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

20.

Khái niệm cái bàn nói chung tồn tại trước cái bàn cụ thể, quy định sự tồn tại của cái bàn cụ thể. Đó là quan điểm của của:

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

21.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật:

a)

Vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ hai.

b)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức

c)

Ý thức tồn tại độc lập, không phụ thuộc vào vật chất

d)

Phương án a và b

22.

Chủ nghĩa duy vật có những hình thức cơ bản nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Cả a, b và c

23.

Đâu là hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Phương án a và c

24.

Ai là nhà triết học duy vật tiêu biểu trong thời kỳ cổ đại?

a)

Đêmôcrít

b)

Talét

c)

Platôn

d)

Hêraclít

25.

Trường phái triết học nào cho ý thức là tính thứ nhất quyết định sự tồn tại của vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật

d)

Phương án a và b

26.

Quan niệm nào sau đây thuộc trường phái triết học nhất nguyên?

a)

Vật chất là tính thứ nhất, quyết định sự tồn tại của ý thức

b)

Vật chất và ý thức song song tồn tại, không cái nào quyết định cái nào

c)

Ý thức là tính thứ nhất, quyết định sự tồn tại của vật chất

d)

Cả a và c

27.

Vấn đề cơ bản của triết học là vấn đề nào?

a)

Vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại

b)

Vấn đề quan hệ giữa tự nhiên và xã hội

c)

Vấn đề quan hệ giữa con người và môi trường tự nhiên

d)

Cả a, b và c

28.

Tại sao vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại là vấn đề cơ bản của triết học?

4 lines
29.

Tại sao vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại là vấn đề cơ bản của triết học?

a)

Vì nó là nền tảng và điểm xuất phát để giải quyết các vấn đề triết học khác.

b)

Vì các nhà triết học quy ước với nhau như vậy.

c)

Vì đó là vấn đề xuất hiện ngay khi triết học ra đời.

d)

Cả a, b và c

30.

Có mấy vấn đề cơ bản của triết học?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

31.

Vấn đề cơ bản của triết học gồm mấy mặt?

a)

Ba mặt. Đó là: 1. Vật chất là gì; 2. Ý thức là gì; 3. Khả năng nhận thức của con người như thế nào

b)

Hai mặt. Đó là: 1. Vật chất quyết định ý thức, hay ngược lai; 2. Khả năng nhận thức của con người

c)

Hai mặt. 1. Vật chất là gì; 2. Ý thức là gì

32.

Nhận định nào sau đây thuộc trường phái triết học nhị nguyên:

a)

Vật chất và ý thức song song tồn tại, không cái nào quyết định cái nào

b)

Vật chất tồn tại khách quan, quyết định ý thức

c)

Ý thức tồn tại khách quan, quyết định sự tồn tại của vật chất

d)

Cả a, b và c

33.

Cho rằng: hòn đá, cái cây, con ngựa v.v. tồn tại là do những yếu tố vật chất quyết định: còn hình ảnh về hòn đá, cái cây, con ngựa ... là do yếu tố tinh thần, ý thức quyết định, không liên quan gì đến các yếu tố vật chất. Đó là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Triết học nhị nguyên

34.

Trong các nhận định sau, đâu là quan điểm của triết học nhất nguyên duy tâm?

a)

Vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ hai do vật chất quyết định.

b)

ý thức là tính thứ nhất, quyết định sự tồn tại của vật chất.

c)

Vật chất và ý thức tồn tại độc lập không cái nào quyết định cái nào.

35.

Trong các nhận định sau, đâu là quan điểm của triết học nhất nguyên duy vật?

a)

Vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ hai do vật chất quyết định.

b)

Ý thức là tính thứ nhất, quyết định sự tồn tại của vật chất.

c)

Vật chất và ý thức tồn tại độc lập không cái nào quyết định cái nào.

36.

Đâu là đặc điểm của chủ nghĩa duy vật chất phác?

a)

Đồng nhất vật chất với một số dạng vật chất cụ thể.

b)

Viện đến thần linh thượng đế để giải thích thế giới.

c)

Những kết luận có tính trực quan nên còn rất ngây thơ, chất phác.

d)

Phương án a và c

37.

Đâu là đặc điểm của chủ nghĩa duy vật chất phác?

a)

Những kết luận còn rất ngây thơ, chất phác

b)

Kết luận còn chất phác, nhưng cơ bản là đúng, đã lấy tự nhiên để giải thích tự nhiên

c)

Chịu sự tác động mạnh mẽ của phương pháp tư duy siêu hình máy móc

d)

Phương án a và c

38.

Chủ nghĩa duy vật nào nhìn thế giới như một cỗ máy khổng lồ mà mỗi bộ phận tạo nên nó nằm trong trạng thái biệt lập, tĩnh tại?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác cổ đại

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy tâm

39.

Cho rằng giới tự nhiên và xã hội tồn tại hoàn toàn độc lập với nhau, không quan hệ gì với nhau. Đó là quan điểm của triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

40.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng xem xét thế giới như thế nào?

a)

Như một cỗ máy khổng lồ, các bộ phận của nó tách rời nhau

b)

Như một dòng sông trôi đi liên tục, các bộ phận đều đồng nhất với nhau

c)

Thế giới v

41.

ĩa duy vật biện chứng xem xét thế giới như thế nào?

a)

Như một cỗ máy khổng lồ, các bộ phận của nó tách rời nhau

b)

Như một dòng sông trôi đi liên tục, các bộ phận đều đồng nhất với nhau

c)

Thế giới vừa đa dạng vừa thống nhất biện chứng với nhau. Thế giới thống nhất ở tính vật chất của nó

d)

Thế giới vừa đa dạng, vừa thống nhất. Thế giới thống nhất ở tính tồn tại của nó

42.

Trong những nhận định sau, đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy tâm khách quan?

a)

Ý niệm về cái nhà tồn tại độc lập, trước cái nhà cụ thể và quyết định sự tồn tại của cái nhà cụ thể.

b)

Cái nhà tồn tại là do con người cảm nhận được

c)

Sự tồn tại của cái nhà cụ thể là do sự kết hợp các yếu tố vật chất quy định, không phải do ý niệm hay do cảm giác của con người quyết định

d)

Cả a, b và c

43.

Chủ nghĩa duy tâm có mấy loại?

a)

Hai loại

b)

Ba loại

c)

Bốn loại

d)

Một loại

44.

Các loại chủ nghĩa duy tâm giống nhau ở chỗ nào?

a)

Phủ nhận sự tồn tại khách quan của vật chất

b)

Phủ nhận sự tồn tại độc lập của ý thức

c)

Thừa nhận tính thứ nhất của ý thức, thừa nhận ý thức tinh thần sáng tạo ra thế giới vật chất

d)

Phương án a và c

45.

Đâu là phương pháp biện chứng?

a)

Xem xét sự vật trong trạng thái cô lập, tách rời.

b)

Xem xét sự vật trong sự liên hệ tác động qua lại lẫn nhau

c)

Xem xét sự vật trong trạng thái tĩnh tại, không vận động

d)

Cả a, b và c

46.

Đâu là phương pháp biện chứng?

a)

Xem xét sự vật trong trạng thái cô lập, tách rời

b)

Xem xét sự vật trong sự vận động, phát triển

c)

Xem xét sự vật trong trạng thái tĩnh tại, không vận động

d)

Cả a, b và c

47.

Đâu là phương pháp siêu hình?

a)

Xem xét sự vật trong trạng thái cô lập, tách rời

b)

Xem xét sự vật trong sự liên hệ tác động qua lại lẫn nhau

c)

Xem xét sự vật trong tr

48.

Đâu là phương pháp siêu hình?

a)

Xem xét sự vật trong trạng thái cô lập, tách rời

b)

Xem xét sự vật trong sự liên hệ tác động qua lại lẫn nhau

c)

Xem xét sự vật trong trạng thái tĩnh tại, không vận động

d)

a và c

49.

Đâu là các hình thức cơ bản của phép biện chứng?

a)

Phép biện chứng tự phát thời kỳ cổ đại

b)

Phép siêu hình

c)

Phép biện chứng duy tâm khách quan

d)

a và c

50.

Đâu là các hình thức cơ bản của phép biện chứng?

a)

Phép biện chứng tự phát thời kỳ cổ đại

b)

Phép biện chứng duy tâm khách quan

c)

Phép biện chứng duy vật

d)

Cả a, b và c

51.

Trường phái triết học nào thời kỳ cổ đại nêu ra thuyết nguyên tử?

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Thuyết nhị nguyên

d)

Thuyết nhất nguyên

52.

Câu nói: không thể tắm hai lần trong cùng một dòng sông, là của nhà triết học nào?

a)

Xôcrát

b)

Platon

c)

Hêraclít

d)

Đêmôcrít

53.

Sắp xếp các hình thức thế giới quan như thế nào là đúng theo thứ tự thời gian xuất hiện từ sớm đến muộn?

a)

Huyền thoại - triết học - tôn giáo

b)

Triết học - tôn giáo - huyền thoại

c)

Huyền thoại - tôn giáo - triết học

d)

Triết học - huyền thoại

54.

Trường phái triết học nào cho rằng nước là cơ sở tồn tại của các sự vật trong thế giới?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

55.

Trường phái triết học nào cho rằng thế giới các sự vật cảm tính là cái bóng của thế giới ý niệm?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

56.

Nhận định sau đây đúng hay sai: "phấn đấu theo một lý tưởng nào đó là rơi vào chủ nghĩa duy tâm"?

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Nhận định sau đây đúng hay sai: "phấn đấu theo một lý tưởng nào đó là rơi vào chủ nghĩa duy tâm"?

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Triết học Ấn Độ cổ - trung đại có bao nhiêu trường phái?

a)

5

b)

8

c)

9

d)

10

59.

Trường phái triết học nào dưới dây không thuộc hệ thống chính thống?

a)

Vedanta

b)

Lokayata

c)

Samkhya

d)

Nyaya

60.

Trường phái triết học nào dưới đây chứa đựng tính chất duy vật vô thần triệt để nhất trong triết học Ấn Độ cổ đại?

a)

Mimamsa

b)

Vaisesika

c)

Nyaya

d)

Lokayata

61.

Trường phái triết học nào sau đây cho rằng, nguyên tử là nguồn gốc của thế giới, vạn vật?

a)

Nyaya - Vaisesika

b)

Mimamsa

c)

Vedanta

d)

Lokayata

62.

Luận điểm "Vô tạo giả" và "Vô thường" là của trường phái nào?

a)

Jaina

b)

Vedanta

c)

Lokayata

d)

Phật giáo

63.

Lý thuyết "Tứ diệu để" của Phật giáo lý giải vấn đề nào?

a)

Vũ trụ

b)

Con người

c)

Nhận thức luận

d)

Linh hồn

64.

Trong quan niệm của Phật giáo, có bao nhiêu nguyên nhân xuất hiện sự đau khổ của con người?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

65.

Trường phái triết học nào dưới đây chống lại tư tưởng "giải thoát"?

a)

Samkhya

b)

Vedanta

c)

Jaina

d)

Lokayata

66.

Sự kết hợp 4 yếu tố vật chất: đất, nước, lửa, không khí là nguồn gốc của vạn vật là tư tưởng của trường phái nào?

a)

Mimamsa

b)

Samkhya

c)

Jaina

d)

Lokayata

67.

Theo Phật giáo, có mấy phương pháp chủ yếu để diệt khổ?

a)

6

b)

8

c)

9

d)

7

68.

Theo Phật giáo, nguyên nhân chủ yếu nào sinh ra sự đau khổ?

a)

Vô minh

b)

Xúc duyên

c)

Ái duyên

d)

Sục nhập

69.

Theo Phật giáo, có bao nhiêu nỗi khổ chính của con người?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

70.

Theo Phật giáo, có bao nhiêu nỗi khổ chính của con người?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

71.

Theo Phật giáo, cảnh giới nào dưới đây con người hoàn toàn giải thoát sự đau khổ?

a)

Thiên đường

b)

Địa ngục

c)

Niết bàn

d)

Cả 3

72.

Tư tưởng cho rằng, thế giới, vạn vật là do Linh hồn vũ trụ tối cao (Brahman) sáng tạo ra là của phái nào?

a)

Jania

b)

Mimamsa

c)

Phật giáo

d)

Vedanta

73.

Phép suy luận "Ngũ đoạn luận" là của phái nào?

a)

Mimamsa

b)

Samkhya

c)

Nyaya

d)

Jaina

74.

Trường phái triết học nào dưới đây phải nhận sự tồn tại của Linh hồn?

a)

Mimamsa

b)

Vedanta

c)

Lokayata

d)

Phật giáo

75.

"Bái chính đạo" của Phật giáo chủ yếu lý giải vấn đề gì?

a)

Sự đau khổ

b)

Nguyên nhân đau khổ

c)

Phương pháp diệt khổ

d)

Cả 3

76.

Trường phái triết học nào sau đây phủ nhận "Đấng sáng tạo"?

a)

Phật giáo

b)

Lokayata

c)

Vaisesika

d)

Cả 3

77.

"Tất cả vũ trụ, vạn vật và con người đều do Brahman sáng tạo ra" là tư tưởng của trường phái nào?

a)

Phật giáo

b)

Lokayata

c)

Vedanta

d)

Mimamsa

78.

"Chỉ có cái gì mà con người cảm giác, tri giác một cách trực tiếp thì mới tồn tại" là quan niệm của phái nào?

a)

Phật giáo

b)

Vedanta

c)

Mimamsa

d)

Nyaya

79.

Tác phẩm nào dưới đây không thuộc "Tứ thư" của Nho giáo?

a)

Luận ngữ

b)

Mạnh Tử

c)

Xuân thu phồn lộ

d)

Đại học

80.

Bộ sách nào dưới đây thuộc "Ngũ kinh" do Khổng Tử viết ra?

a)

Thư

b)

Thi

c)

Lễ

d)

Xuân Thu

81.

Nhà tư tưởng nào dưới đây không thuộc phái Nho giáo?

a)

Mạnh Tử

b)

Đổng Trọng Thư

c)

Trang Tử

d)

Chu Hy

82.

"Tính tương cận, tập tương viễn" là tư tưởng của ai?

a)

Khổng Tử

b)

Mạnh Tử

c)

Lão Tử

d)

Quản Trọng

83.

đây không thuộc phái Nho giáo?

a)

Mạnh Tử

b)

Đổng Trọng Thư

c)

Trang Tử

d)

Chu Hy

84.

"Tính tương cận, tập tương viễn" là tư tưởng của ai?

a)

Khổng Tử

b)

Mạnh Tử

c)

Lão Tử

d)

Quản Trọng

85.

"Nhân chi sơ, tính bán thiện" là tư tưởng của ai?

a)

Khổng Tử

b)

Mạnh Tử

c)

Trang Tử

d)

Hàn Phi tử

86.

"Dân vi quý, xã tắc thứ chi, quân vi khinh" là quan niệm của ai?

a)

Mạnh Tử

b)

Tuân Tử

c)

Khổng Tử

d)

Chu Hy

87.

Luận điểm "Vạn vật bản hồ thiên" lần đầu tiên được đa ra trong cuốn sách nào của Nho giáo?

a)

Thư

b)

Thi

c)

Kinh Dịch

d)

Luận ngữ

88.

"Nhân chi sơ tính bản ác" là tư tưởng của ai?

a)

Đổng Trọng Thư

b)

Hàn Dũ

c)

Tuân Tử

d)

Trình Hạo

89.

"Hữu giáo vô loại" là quan niệm của ai?

a)

Lão Tử

b)

Khổng Tử

c)

Hàn Phi Tử

d)

Mặc Tử

90.

"Thiên - nhân hợp nhất" là tư tưởng của ai thuộc phái Nho giáo?

a)

Khổng Tử

b)

Đổng Trọng Thư

c)

Tuân Tử

d)

Chu Đôn Di

91.

"Đạo" là nguồn gốc của thế giới, vạn vật là tư tưởng của ai?

a)

Lão Tử

b)

Hàn Phi Tử

c)

Mặc Tử

d)

Trình Di

92.

"Đức trị" là học thuyết cai trị xã hội của phái nào?

a)

Nho giáo

b)

Pháp gia

c)

Đạo gia

d)

Mặc gia

93.

"Kiên tương ái, giao tương lợi" là quan niệm của phái nào?

a)

Nho giáo

b)

Mặc gia

c)

Pháp gia

d)

Đạo gia

94.

"Pháp trị" là học thuyết cai trị xã hội của phái nào?

a)

Nho giáo

b)

Mặc gia

c)

Đạo gia

d)

Pháp gia

95.

"Vô vi nhi trị" là tư tưởng của ai?

a)

Lão Tử

b)

Mạnh Tử

c)

Quản Trọng

d)

Thương Ưởng

96.

Phái nào dưới đây thuộc Tống Nho?

a)

Tượng số học

b)

Lý học

c)

Tâm học

d)

Cả 3

97.

Học thuyết "Tam cương - Ngũ thường" là của phái nào?

a)

Nho giáo

b)

Đạo gia

c)

Mặc gia

d)

Pháp gia

98.

Học thuyết "Tam cương - Ngũ thường" là của phái nào?

a)

Nho giáo

b)

Đạo gia

c)

Mặc gia

d)

Pháp gia

99.

Tư tưởng coi trọng cả Pháp, Thuật, Thế trong việc cai trị là của ai?

a)

Thận Đáo

b)

Thương Ưởng

c)

Thân Bất Hại

d)

Hàn Phi Tử

100.

Triết học Hy lạp cổ đại ra đời vào thời điểm nào?

a)

Thế kỷ XI- IX TCN

b)

Thế kỷ VIII- VI TCN

c)

Thế kỷ XXI- XVIITCN

d)

Thế kỷ IV-I TCN

101.

Chọn phương án đúng nhất:

a)

Triết học Hy Lạp cổ đại xuất hiện do ý muốn chủ quan của các nhà triết học.

b)

Triết học Hy Lạp xuất hiện trên cơ sở những tiền đề kinh tế - xã hội nhất định của Hy Lạp thời cổ đại và để đáp ứng yêu cầu của sự phát triển khoa học tự nhiên.

c)

Triết học Hy Lạp cổ đại ra đời tự phát từ thần thoại

102.

Chọn phương án đúng nhất:

a)

Chủ nghĩa duy vật cổ đại Hy Lạp mang tính mộc mạc, thô sơ

b)

Chủ nghĩa duy vật cổ đại Hy Lạp là chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật cổ đại Hy Lạp là chủ nghĩa duy vật biện chứng

103.

Xác nhận luận điểm sau là của nhà triết học nào "Không thể tắm hai lần trên cùng một dòng sông"

a)

Đêmôcơrít

b)

Hêracơlít

c)

Pácmenít

104.

Chọn phương án đúng

a)

Hêracơlít cho rằng "Vũ trụ không phải do chúa trời hay một lực lượng siêu nhiên thần bí nào sáng tạo ra, nó mãi mãi đã, đang và sẽ là ngọn lửa vĩnh viễn đang không ngừng bùng cháy và tàn lụi"

b)

Hêracơlít cho rằng "Từ khơi nguyên vĩnh hằng đã tách ra các mặt đối lập nóng và lạnh, một vùng lửa nào đó sẽ hình thành bao phủ không khí quanh trái đất. Khi vùng lửa bùng nổ và khép lại ở một số cái hố thì mặt trời, mặt trăng và các vì sao xuất hiện"

c)

Hêracơlít cho rằng "Lửa là một biểu tượng mang tính thần thánh, đó là đặc quyền của các vị thần trên đỉnh Olimpia"

105.

Luận điểm "chuẩn mực của mọi sự vật là logos" của nhà triết học nào

a)

Pitago

b)

Hêracơlít

c)

Anaxago

106.

Nhà triết học nào cho rằng bản nguyên đầu tiên của thế giới là lửa

a)

Anaximen

b)

Anaximanđrơ

c)

Hêracơlít

107.

Chọn phương án đúng

a)

Theo Đêmôcơrít thì vật chất là nguyên tử

b)

Theo Đêmôcơrít thì nguyên tử là một dạng vật chất

c)

Theo Đêmôcơrít thì nguyên tử không tồn tại khách quan.

108.

Luận điểm nào dưới đây đúng với quan niệm triết học của Đêmôcơrít

a)

Sự xuất hiện và mất đi của sự vật của thế giới là do sự kết hợp và phân tán của các nguyên tử trong chân không

b)

Sự xuất hiện và mất đi của các sự vật của thế giới hoàn toàn có tính ngẫu nhiên.

c)

Sự xuất hiện và mất đi của các sự vật của thế giới là do sự xuất hiện và mất đi của các nguyên tử.

109.

Quan niệm cho rằng bản nguyên đầu tiên của thế giới là nguyên tử của nhà triết học nào dưới đây

a)

Anaxago

b)

Lépnít

c)

Đêmôcơrít

d)

Êpiquya

110.

Theo quan niệm của Đêmôcơrít thì linh hồn là gì

a)

Linh hồn được sinh ra từ không khí.

b)

Linh hồn con người được sinh ra từ linh hồn vũ trụ nên tồn tại bất tử

c)

Linh hồn được cấu thành từ những nguyên tử hình cầu, bé nhỏ nhất, linh động như ngọn lửa.

111.

Xác nhận luận điểm sau của nhà triết học nào "Thế giới tồn tại đích thực không phải là thế giới của các sự vật cảm tính mà là thế giới của ý thức, tư tưởng"

a)

Pitago

b)

Hêghen

c)

Platôn

d)

Béccơly

112.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Platôn cho rằng có sự tồn tại của hai thế giới: thế giới sự vật cảm biết và thế giới ý niệm

b)

Platôn cho rằng thế giới vật chất là kết quả của sự tự tha hóa của thế giới

113.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Platôn cho rằng có sự tồn tại của hai thế giới: thế giới sự vật cảm biết và thế giới ý niệm

b)

Platôn cho rằng thế giới vật chất là kết quả của sự tự tha hóa của thế giới tinh thần

c)

Platôn cho rằng thế giới ý niệm thực ra là bản sao đơn giản của thế giới sự vật cảm biết

114.

Xác nhận luận điểm sau của nhà triết học nào " Tồn tại là ý niệm- cái phi vật chất, nhận thức nhờ trí tuệ, là cái có tính thứ nhất, "không tồn tại" là vật chất, là cái có tính thứ hai so với cái tồn tại phi vật chất".

a)

Arixtốt

b)

Hêghen

c)

Platôn

d)

Pacmenít

115.

Chọn phương án đúng

a)

Theo Platôn thì thế giới ý niệm tồn tại vĩnh viễn, bất biến vì vậy con người không thể nhận thức được về nó.

b)

Theo Platôn, nhận thức cảm tính là cơ sở cho nhận thức ý niệm.

c)

Theo Platôn, tri thức là cái có trước sự vật cảm biết mà không phải sự khái quát kinh nghiệm trong quá trình nhận thức các sự vật đó.

116.

Lựa chọn câu trả lời đúng

a)

Theo quan niệm của Platôn thì bản chất con người được quy định sẵn từ phần linh hồn của họ, nên trong xã hội sẽ phân chia ra các đẳng cấp người khác nhau.

b)

Theo quan niệm của Platôn, sự phân chia các đẳng cấp người trong xã hội thành: thống trị; vệ quân: người lao động, là do sự xuất hiện của chế độ tư hữu.

c)

Theo quan niệm của Platôn, sự phân chia các đẳng cấp người khác nhau trong xã hội là do kết quả của sự phân công lao động xã hội.

117.

Arixtốt biểu hiện lập trường triết học dao động giữa chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm vì?

a)

Ông đã phê phán học thuyết triết học duy tâm của thầy ông là Platôn.

b)

Ông là nhà triết học nhị nguyên.

c)

Khi giải thích về tự nhiên, ông cho rằng giới tự nhiên vừa là vật chất đầu tiên, cơ sở của mọi sinh tồn, vừa là hình dáng (cái đưa từ bên ngoài vào vậ

118.

Chọn phương án đúng

a)

Theo Arixtốt, bản chất nhà nước là hình thức giao tiếp cao nhất giữa con người.

b)

Theo Arixtốt, nhà nước mang bản chất giai cấp.

c)

Theo Arixtốt, nhà nước ra đời trên cơ sở sự thỏa thuận giữa những con người trong xã hội, vì vậy nhà nước không mang bản chất giai cấp.

119.

Xác nhận luận điểm dẫn ra dưới đây thuộc trường phái triết học nào "Cái chung tồn tại độc lập với cái riêng và có trước cái riêng, quy định bản chất của cái riêng"

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy danh

c)

Chủ nghĩa duy thực.

120.

Xác nhận luận điểm sau thuộc trường phái triết học nào " Cái đơn nhất tồn tại thực sự, còn cái chung chỉ là tên gọi do con người tự đặt ra"

a)

Chủ nghĩa duy danh

b)

Chủ nghĩa duy thực

c)

Chủ nghĩa duy vật.

121.

Tômát Đacanh thuộc trường phái triết học nào

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy danh

c)

Chủ nghĩa duy thực ôn hòa.

122.

Đơnxcốt thuộc trường phái triết học nào

a)

Chủ nghĩa duy danh

b)

Chủ nghĩa duy thực

c)

Chủ nghĩa duy vật

123.

Nhà triết học nào dưới đây cho rằng "có ba nguồn gốc của nhận thức là: uy tín; lý trí và kinh nghiệm"

a)

Phranxi Bêcơn

b)

Rôgiê Bêcơn

c)

Tômát Hôpxơ

124.

Nói rằng Rôgiê Bêcơn là nhà triết học thời kỳ trung cổ Tây Âu, vì vậy ông là người bảo vệ cho tôn giáo và chống lại khoa học đúng hay sai. Hãy luận giải cho câu trả lời của mình.

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Chọn câu trả lời đúng: Chủ nghĩa kinh viện là...

a)

Triết học được nghiên cứu trong các tu viện của nhà thờ.

b)

Lý luận mang nặng tính sách vở giáo điều, xa r

126.

Chủ nghĩa kinh viện là...

a)

Triết học được nghiên cứu trong các tu viện của nhà thờ.

b)

Lý luận mang nặng tính sách vở giáo điều, xa rời cuộc sống, từ bỏ quan sát, thực nghiệm.

c)

Cả hai phương án trên

127.

Lựa chọn câu trả lời đúng

a)

Phranxi Bêcơn cho rằng phương pháp nhận thức tối ưu nhất là phương pháp quy nạp.

b)

Phranxi Bêcơn cho rằng phương pháp nhận thức tối ưu nhất là phương pháp diễn dịch

c)

Phranxi Bêcơn cho rằng phương pháp nhận thức tốt nhất là thống nhất giữa quy nạp và diễn dịch.

128.

Theo quan niệm của Ph. Bêcơn thì trở ngại lớn nhất của nhận thức lý tính là

a)

Sự sùng bái uy tín.

b)

Sự khái quát vội vàng khi chưa đủ chứng cứ

c)

Sự sử dụng không chính xác các từ ngữ, thuật ngữ, khái niệm khoa học.

d)

Tất cả các phương án trên

129.

Hôpxơ là nhà triết học thuộc trường phái triết học nào

a)

Chủ nghĩa duy tâm.

b)

Chủ nghĩa duy vật

c)

Chủ nghĩa duy thực

130.

Hôpxơ đã giải thích nhà nước có nguồn gốc:

a)

Thánh thần

b)

Trần gian

c)

Ông không đưa ra quan niệm về nhà nước.

131.

Theo quan niệm của Hôpxơ, nhà nước ra đời trên cơ sở nào

a)

Mâu thuẫn giai cấp trong xã hội không thể điều hòa được

b)

Kết quả của sự thỏa thuận giữa con người nhằm tránh những cuộc chiến tranh tàn khốc,

c)

Nhà nước hình thành bằng con đường tự nhiên: nhiều gia đình lập nên làng xã, nhiều làng xã hợp thành nhà nước.

132.

Khi giải quyết vấn đề cơ bản của triết học Đềcáctơ đứng trên lập trường triết học nào

a)

Nhất nguyên duy vật

b)

Nhất nguyên duy tâm

c)

Nhị nguyên luận

133.

Chọn phương án đúng

a)

Về mặt vật lý học, Đềcáctơ thể hiện lập trường nhị nguyên luận

b)

Về mặt vật lý học, Đềcáctơ thể hiện lập trường duy tâm

c)

Về mặt vật lý học Đềcátơ thể

134.

Chọn phương án đúng

a)

Về mặt vật lý học, Đềcáctơ thể hiện lập trường nhị nguyên luận

b)

Về mặt vật lý học, Đềcáctơ thể hiện lập trường duy tâm

c)

Về mặt vật lý học Đềcátơ thể hiện lập trường duy vật nhưng không triệt để.

135.

Luận điểm "Tôi tư duy, vậy tôi tồn tại" của nhà triết học nào

a)

G. Lépnít

b)

R. Đềcáctơ

c)

Gi. Béccơly

d)

P. Ăngghen

136.

Đềcáctơ cho rằng nghi ngờ là điểm xuất phát của phương pháp nhận thức khoa học, vì vậy ông là người theo chủ nghĩa hoài nghi. Nhận định trên đúng hay sai. Hãy luận giải cho câu trả lời của mình

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Quan điểm khác

137.

Chọn phương án đúng

a)

Theo Đềcáctơ, thực tiễn chính là tiêu chuẩn của chân lý

b)

Theo Đềcáctơ, tư duy rõ ràng mạch lạc là tiêu chuẩn của chân lý.

c)

Theo Đềcátơ, thượng đế là tiêu chuẩn chân lý đáng tin cậy nhất.

138.

Chọn câu trả lời đúng: Gi. Béccơly là nhà triết học duy tâm chủ quan vì:

a)

Cho rằng thế giới vật chất không tồn tại khách quan

b)

Cho rằng mọi vật thể của thế giới chỉ là sự phức hợp của cảm giác

c)

Cả hai phương án trên.

139.

Chọn phương án đúng: Theo quan niệm của Béccơly, nếu mọi chủ thể (con người) không còn nữa thì

a)

Mọi sự vật của thế giới cũng không tồn tại

b)

Sự vật vẫn tồn tại như tổng số tư tưởng trong trí tuệ thượng đế.

c)

Sự vật vẫn tồn tại nhưng dưới dạng tồn tại khả năng.

140.

Mục đích của triết học Béccơly là gì

a)

Bảo vệ chủ nghĩa duy vật

b)

Bảo vệ quyền lợi của những người lao động

c)

Bảo vệ tôn giáo và chủ nghĩa duy tâm.

141.

Nhận định về lập trường triết học của Hêghen

a)

Duy vật biện chứng

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Duy tâm khách quan

142.

Chọn câu trả lời đúng: Theo quan niệm của Hêghen thì

4 lines
143.

Câu 128: Chọn câu trả lời đúng: Theo quan niệm của Hêghen thì

a)

Ý thức, tư tưởng phát triển trong sự phụ thuộc vào sự phát triển của tự nhiên và xã hội.

b)

Tự nhiên và xã hội phát triển trong sự phụ thuộc vào sự phát triển của ý niệm tuyệt đối.

c)

Tự nhiên và xã hội là hiện thân của cảm giác con người.

144.

Câu 129: Xác nhận câu trả lời đúng

a)

Phoiơbắc cho rằng giới tự nhiên là "tồn tại khác" của tinh thần.

b)

Phoiơbắc cho rằng giới tự nhiên là hiện thực duy nhất, ý thức tính thần chỉ là một thuộc tính đặc biệt của vật chất có tổ chức cao là bộ óc người.

c)

Phoiơbắc cho rằng ngoài giới tự nhiên và con người còn tồn tại thế giới vật tư nó

145.

Câu 130: Theo quan niệm của Phoiơbắc về tôn giáo thì

a)

Chính thượng đế sáng tạo ra con người.

b)

Thượng đế là biểu tượng tôn giáo do con người sáng tạo ra.

c)

Thượng đế không sáng tạo ra con người, con người cũng không sáng tạo ra thượng đế.

146.

Câu 131: Chọn câu trả lời đúng:

a)

Theo Phoiơbắc, tôn giáo là biểu hiện của sự tha hóa con người, vì vậy cần xóa bỏ mọi tôn giáo.

b)

Theo Phoiơbắc, bản tính con người là tình yêu, tôn giáo cũng là một tình yêu. Vì vậy cần xây dựng một "tôn giáo tình yêu" cho con người.

c)

Theo Phoiơbắc, sự tồn tại hay không tồn tại của tôn giáo không ảnh hưởng đến cuộc sống của con người.

147.

Câu 132: Phoiơbắc giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường nào:

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật

c)

Nhị nguyên luận.

148.

Câu 133: Chọn câu trả lời đúng

a)

Con người theo quan niệm của Phoiơbắc là con người trừu tượng, phi xã hội mang những đặc tính sinh học bẩm sinh.

b)

Con người theo quan niệm của Phoiơbắc là thực thể thống nhất giữa mặt tự nhiên và mặt xã hội.

c)

Con người theo quan niệm củ

149.

Ai là người sáng lập ra triết học Mác-Lênin?

a)

C.Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

Mác và Ph. Ăngghen

d)

C. Mác, Ph. Ăngghen và V.I. Lênin

150.

Triết học Mác ra đời thời gian nào?

a)

Thế kỷ 19

b)

Đầu thế kỷ T9

c)

Những năm 40 của thế kỷ 19

d)

Nửa cuối thế kỷ 19

151.

Những cụm từ nào sau đây có thể sử dụng tương đương?

a)

"Triết học Mác" và "Triết học Mác - Lênin"

b)

"Triết học Mác-Lênin" và "Chủ nghĩa duy vật biện chứng"

c)

"Triết học Mác - Lênin" và "Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử"

d)

"Triết học Mác-Lênin" và "Chủ nghĩa duy vật"

e)

"Triết học Mác-Lênin" và "Phép biện chứng"

152.

Cách mạng công nghiệp là động lực quan trọng nhất của sự phát triển lực lượng sản xuất ở các nước Anh: Pháp, Đức nửa đầu thế kỷ 19?

a)

Đúng

b)

Sai

153.

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa chỉ ra đời sau cách mạng tư sản thành công?

a)

Đúng

b)

Sai

154.

Những giai cấp nào là con đẻ của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

Giai cấp vô sản

b)

Giai cấp nông dân

c)

Giai cấp tư sản

d)

Giai cấp địa chủ

155.

Giai cấp tư sản và giai cấp vô sản ra đời sau khi cách mạng tư sản thắng lợi.

a)

Đúng

b)

Sai