wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2 150 câu triết

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn gốc trực tiếp ra đời của triết học trong lịch sử là gì?

a)

Quyền lực của các nhà nước cổ đại

b)

Tín ngưỡng tôn giáo sơ khai phổ biến

c)

Sự phát triển của tư duy trừu tượng và lý luận

d)

Nhu cầu lao động sản xuất vật chất

2.

Định nghĩa khái quát về triết học đúng nhất là gì?

a)

Hệ thống niềm tin đạo đức cá nhân

b)

Nghệ thuật suy ngẫm về đời sống thường nhật

c)

Khoa học nghiên cứu tự nhiên cụ thể

d)

Hình thái ý thức xã hội phản ánh thế giới

3.

Vấn đề cơ bản của triết học được nêu dưới dạng quan hệ giữa những gì?

a)

Khoa học và tôn giáo của xã hội

b)

Vật chất và ý thức của con người

c)

Tự do và tất yếu trong lịch sử

d)

Đạo đức và pháp luật của nhà nước

4.

Theo lập trường duy vật biện chứng, cái nào có trước và quyết định cái kia?

a)

Cả vật chất và ý thức đồng thời tồn tại

b)

Không thể xác định cái nào quyết định

c)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

d)

Vật chất có trước và quyết định ý thức

5.

Lựa chọn nêu đúng chức năng nhận thức của triết học đối với khoa học cụ thể:

a)

Cung cấp tri thức thực nghiệm chi tiết

b)

Định hướng thế giới quan và phương pháp luận

c)

Thay thế các lý thuyết chuyên ngành

d)

Bác bỏ mọi giả thuyết chưa kiểm chứng

6.

Hệ quả nhận thức nếu tuyệt đối hoá ý thức trong vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Kết hợp đúng duy vật và biện chứng

b)

Thừa nhận tính thứ nhất của vật chất

c)

Khẳng định tính khách quan của thế giới

d)

Rơi vào chủ nghĩa duy tâm chủ quan

7.

Trong tranh luận về khả tri luận, lập trường nào khẳng định con người có thể nhận thức được thế giới?

a)

Cực đoan luận đề cao cảm giác

b)

Khả tri luận thừa nhận nhận thức

c)

Hoài nghi luận bác bỏ kinh nghiệm

d)

Bất khả tri luận phủ nhận tri thức

8.

Phát biểu nào thể hiện đúng mối liên hệ giữa triết học và đời sống xã hội?

a)

Triết học phủ nhận các giá trị văn hoá

b)

Triết học định hướng hành động thực tiễn

c)

Triết học chỉ phục vụ suy niệm cá nhân

d)

Triết học tách rời thực tiễn lịch sử

9.

Trường phái triết học nào coi phát triển chỉ là sự thay đổi về lượng?

a)

Duy tâm chủ quan

b)

Duy tâm khách quan

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy vật siêu hình

10.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về chất của sự vật?

a)

Chất là phạm trù triết học dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, hiện tượng, là sự thống nhất hữu cơ của những thuộc tính, những yếu tố cấu thành sự vật, hiện tượng, nói lên sự vật, hiện tượng đó là gì, phân biệt nó với các sự vật, hiện tượng khác

b)

Chất của sự vật do cảm giác của con người quyết định

c)

Chất của sự vật tồn tại khách quan bên ngoài sự vật

d)

Chất của sự vật là thuộc tính của sự vật

11.

Khẳng định có "chất" thuần tuý tồn tại khách quan bên ngoài sự vật là quan điểm của trường phái nào?

a)

Duy tâm chủ quan

b)

Duy vật siêu hình

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy tâm khách quan

12.

Theo duy vật biện chứng, sự thay đổi chất của sự vật xảy ra khi nào?

a)

Khi cảm giác cá nhân biến đổi

b)

Khi lượng thay đổi đến điểm nút

c)

Khi ý thức con người thay đổi

d)

Khi hiện tượng tách khỏi bản chất

13.

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan quan niệm thế nào về sự tồn tại của thế giới?

a)

Vật chất quyết định ý thức con người

b)

Các quy luật khách quan chi phối tự nhiên

c)

Thế giới chỉ là phức hợp cảm giác cá nhân

d)

Macrocosm tồn tại độc lập với ý thức

14.

Dạng nào mô tả đúng duy vật ngây thơ trong lịch sử triết học?

a)

Coi ý niệm là có trước tự nhiên

b)

Đồng nhất vật chất với vật thể cảm tính

c)

Xem vận động là mâu thuẫn nội tại

d)

Giải thích thế giới bằng Thượng đế

15.

Theo quan điểm nào, ý thức không thể tách rời vật chất mà là sản phẩm của vật chất phát triển cao?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

16.

Trường phái nào cho rằng cảm giác của con người quyết định bản chất sự vật?

a)

Triết học duy vật siêu hình

b)

Triết học duy tâm khách quan

c)

Triết học duy tâm chủ quan

d)

Triết học duy vật biện chứng

17.

Quan niệm mâu thuẫn là hiện tượng khách quan, phổ biến của thế giới vật chất thuộc về trường phái nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

18.

Chủ nghĩa duy tâm nhìn nhận mối quan hệ giữa các mặt đối lập như thế nào?

a)

Mâu thuẫn do lý tính thế giới

b)

Không tồn tại mâu thuẫn trong sự vật

c)

Kết hợp độc lập không tất yếu mâu thuẫn

d)

Biểu hiện của mâu thuẫn khách quan

19.

Phủ định biện chứng có đặc trưng cơ bản nào?

a)

Tính đơn tuyến giản đơn

b)

Tính kế thừa, phát triển

c)

Tính khách quan, tất yếu

d)

Tính chu kỳ bất biến

20.

Tính kế thừa của phủ định biện chứng thể hiện điều gì?

a)

Cái cũ bị xoá bỏ hoàn toàn

b)

Cái cũ bảo tồn dưới dạng mới

c)

Cái mới phủ nhận sạch trơn

d)

Cái mới lặp lại nguyên vẹn

21.

Quy luật nào chỉ ra phương thức sự vận động, phát triển qua biến đổi lượng dẫn đến biến đổi chất?

a)

Quy luật phủ định của phủ định

b)

Quy luật chuyển hoá lượng – chất

c)

Quy luật đồng nhất – khác biệt

d)

Quy luật mâu thuẫn

22.

Quy luật nào nêu nguồn gốc bên trong của vận động, phát triển?

a)

Quy luật tương hỗ – nhân quả

b)

Quy luật phủ định của phủ định

c)

Quy luật chuyển hoá lượng – chất

d)

Quy luật mâu thuẫn

23.

Quy luật nào thể hiện khuynh hướng của sự phát triển mang tính tiến lên?

a)

Quy luật phủ định siêu hình

b)

Quy luật phủ định của phủ định

c)

Quy luật chuyển hoá lượng – chất

d)

Quy luật mâu thuẫn

24.

Phạm vi tác động của phép biện chứng duy vật mở rộng đến những lĩnh vực nào của nhận thức và thực tiễn?

a)

Tự nhiên, xã hội, tư duy

b)

Tự nhiên, đạo đức, mỹ học

c)

Cá nhân, gia đình, cộng đồng

d)

Khoa học, tôn giáo, nghệ thuật

25.

Điểm khác nhau cốt lõi giữa chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật siêu hình là gì?

a)

Xem xét tách rời, bất biến

b)

Thừa nhận vận động, phát triển

c)

Phủ nhận tính khách quan

d)

Đề cao ý thức quyết định

26.

Những quy luật của phép biện chứng không thể đưa từ bên ngoài vào giới tự nhiên mà là phát hiện ra chúng trong giới tự nhiên và rút ra từ giới tự nhiên. Luận điểm này thuộc về trường phái nào?

a)

CN duy vật biện chứng

b)

CN duy vật siêu hình

c)

CN duy tâm chủ quan

d)

CN duy tâm khách quan

27.

Luận điểm: "Quy luật trong các khoa học là sự sáng tạo của con người và được áp dụng vào tự nhiên và xã hội" thuộc trường phái nào?

a)

CN duy vật siêu hình

b)

CN duy tâm chủ quan

c)

CN duy vật biện chứng

d)

CN duy tâm khách quan

28.

Khái niệm "chất" trong triết học dùng để chỉ ... (1) ... khách quan ... (2) ... là sự thống nhất hữu cơ những thuộc tính làm cho sự vật là nó chứ không là cái khác. Chọn ghép đúng cho (1) và (2).

a)

(1) mối liên hệ, (2) của các sự vật

b)

(1) các nguyên nhân, (2) của các sự vật

c)

(1) tính tất yếu, (2) tồn tại độc lập

d)

(1) tính quy định, (2) vốn có của sự vật

29.

Theo quan điểm của CN duy vật biện chứng, nhận định nào sau đây là KHÔNG đúng về chất?

a)

Cả a, b và c đều đúng

b)

Chất là tổng hợp hữu cơ các thuộc tính

c)

Chất đồng nhất với thuộc tính

d)

Chất là tính quy định vốn có của sự vật

30.

Nhận định nào là đúng về mối quan hệ giữa chất và thuộc tính?

a)

Chất đồng nhất với thuộc tính

b)

Chất hoàn toàn khác thuộc tính

c)

Không có thuộc tính thì có chất

d)

Chất và thuộc tính phân biệt tương đối

31.

Theo CN duy vật biện chứng, nhận định nào sau đây về thuộc tính của sự vật là sai?

a)

Cả a, b và c đều đúng

b)

Thuộc tính không phải là cái vốn có của sự vật

c)

Thuộc tính bộc lộ qua tác động giữa các sự vật

d)

Thuộc tính là đặc tính vốn có của sự vật

32.

Theo CN duy vật biện chứng, nhận định nào về chất là sai?

a)

Chất tồn tại khách quan bên ngoài sự vật

b)

Cả a, b và c đều đúng

c)

Chất tồn tại khách quan gắn liền với sự vật

d)

Không có chất thuần tuý bên ngoài sự vật

33.

Chọn nhận định sai về mối quan hệ giữa sự vật và thuộc tính theo CN duy vật biện chứng.

a)

Mỗi thuộc tính biểu hiện một mặt chất

b)

Mỗi sự vật có nhiều thuộc tính

c)

Mỗi thuộc tính quy định chất như quan hệ nhất định

d)

Có thuộc tính tách rời khỏi mọi sự vật

34.

Điểm khác biệt cốt lõi giữa phương pháp biện chứng và phương pháp siêu hình là gì?

a)

Siêu hình nhấn mạnh mâu thuẫn nội tại

b)

Biện chứng xem xét cô lập bất biến

c)

Siêu hình coi sự vật biến đổi

d)

Biện chứng xem xét liên hệ vận động

35.

Trong triết học cổ đại, thuyết nguyên tử coi thế giới cấu thành từ gì?

a)

Khí chất và hình thể

b)

Các ý niệm vĩnh cửu

c)

Tứ đại: đất nước lửa khí

d)

Nguyên tử và khoảng không

36.

Một hạn chế phổ biến của phương pháp siêu hình trong nhận thức khoa học là gì?

a)

Quá nhấn mạnh tính lịch sử

b)

Đề cao mối liên hệ phổ biến

c)

Tuyệt đối hoá trạng thái tĩnh tại

d)

Khẳng định vai trò của mâu thuẫn

37.

Hình thức thế giới quan nào nhấn mạnh cảm tính, kinh nghiệm trực tiếp hơn lí tính trừu tượng?

a)

Thế giới quan tôn giáo

b)

Thế giới quan kinh nghiệm

c)

Thế giới quan khoa học

d)

Thế giới quan duy tâm

38.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, phát biểu nào sau đây đúng về tính thống nhất vật chất của thế giới?

a)

Thế giới thống nhất ở vật chất khách quan

b)

Thế giới thống nhất do quy ước xã hội

c)

Thế giới thống nhất nhờ ý thức chủ quan

d)

Thế giới thống nhất bởi các ý niệm thuần túy

39.

Một luận điểm cơ bản của duy vật thế kỷ XVII–XVIII là gì?

a)

Vật chất chỉ tồn tại trong cảm giác

b)

Vật chất là các hạt cơ giới bất biến

c)

Vật chất là sản phẩm của tinh thần

d)

Vật chất là cấu trúc ý niệm tuyệt đối

40.

Khám phá electron và tia X vào cuối thế kỷ XIX dẫn đến hệ quả triết học nào sau đây?

a)

Chứng minh ý thức quyết định vật chất tồn tại

b)

Bác bỏ hoàn toàn mọi thực tại khách quan

c)

Khẳng định vật chất chỉ là khối rắn bất biến

d)

Thách thức quan niệm cơ giới cũ về vật chất

41.

Trong khủng hoảng vật lý đầu thế kỷ XX, điều gì khiến khái niệm vật chất phải mở rộng?

a)

Tính hạt–sóng và hiện tượng phóng xạ

b)

Tăng độ chính xác đồng hồ cơ học

c)

Ứng dụng hơi nước trong công nghiệp

d)

Phát hiện hành tinh mới trong hệ Mặt Trời

42.

Theo duy vật biện chứng, mối quan hệ giữa sự vật và thuộc tính của nó được hiểu thế nào?

a)

Chất của sự vật biểu hiện qua thuộc tính

b)

Thuộc tính chỉ là tên gọi ngẫu nhiên

c)

Thuộc tính tồn tại tách rời ngoài sự vật

d)

Thuộc tính do chủ thể tùy ý áp đặt

43.

Luận điểm "chất của sự vật phụ thuộc vào cách xem xét của con người" phản ánh lập trường nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

44.

Phát biểu nào thể hiện rõ nhất duy tâm khách quan về chất của sự vật?

a)

Chất tồn tại khách quan trước khi sự vật tồn tại

b)

Chất chỉ là cảm giác thuần tuý của cá nhân

c)

Chất là quy ước xuất phát từ ngôn ngữ

d)

Chất là cái có vốn có của sự vật cụ thể

45.

Theo duy vật biện chứng, nhận định nào sau đây là sai?

a)

Mọi sự thay đổi phương thức kết hợp đều không đổi chất

b)

Chất phụ thuộc phương thức kết hợp các yếu tố

c)

Đổi phương thức kết hợp có thể làm đổi chất

d)

Số lượng và cách kết hợp cùng quy định chất

46.

Câu nào diễn đạt đúng quan điểm duy vật biện chứng về chất và tồn tại?

a)

Chỉ có sự vật có chất mới tồn tại

b)

Chất thuần túy tồn tại ngoài sự vật

c)

Sự vật và chất hoàn toàn tách rời nhau

d)

Chỉ sự vật vô vàn chất mới tồn tại

47.

Vì sao khám phá electron gây chấn động triết học cơ giới?

a)

Cho thấy cấu trúc vật chất không thuần cơ giới

b)

Chứng tỏ vật chất không có thuộc tính nào

c)

Khẳng định nguyên tử tuyệt đối bất biến

d)

Tách rời hoàn toàn vật chất khỏi chuyển động

48.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai về lượng?

a)

Lượng là tính quy định vốn có của sự vật

b)

Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật

c)

Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người

d)

Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật

49.

Luận điểm nào sau đây là sai theo quan điểm duy vật biện chứng về chất và lượng?

a)

Chất và lượng của sự vật đều tồn tại khách quan

b)

Không có chất lượng thuần túy tồn tại bên ngoài sự vật

c)

Sự phân biệt giữa chất và lượng phụ thuộc vào ý chí con người

d)

Sự phân biệt giữa chất và lượng của sự vật có tính chất tương đối

50.

Nguyên lý nào sau đây là sai khi nói về mối quan hệ giữa chất và lượng?

a)

Tính quy định về chất nào của sự vật cũng có tính quy định về lượng tương ứng

b)

Sự vật nào cũng là sự thống nhất giữa mặt chất và lượng

c)

Tính quy định về chất không có tính ổn định

d)

Tính quy định về lượng nói lên mặt thường xuyên biến đổi của sự vật

51.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mệnh đề nào sau đây là đúng về độ?

a)

Cả a, b và c đều đúng

b)

Độ là phạm trù triết học chỉ giới hạn biến đổi của lượng, trong đó chưa làm thay đổi chất của sự vật

c)

Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của chất

d)

Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của lượng

52.

Khoảng từ 0°C đến 100°C được gọi là gì trong quy luật lượng – chất?

a)

Chất thay đổi liên tục không giới hạn

b)

Lượng biến thiên tùy tiện theo thời gian

c)

Ngưỡng biến đổi không xác định

d)

Độ của nước ở điều kiện chuẩn

53.

Khái niệm nào phản ánh tính khách quan của vật chất theo Lênin?

a)

Vật chất là kết quả tổng hợp của tư duy

b)

Vật chất là thực tại khách quan được cảm giác của con người phản ánh

c)

Vật chất là tất cả những gì có thể tưởng tượng

d)

Vật chất là dạng năng lượng thuần túy tinh thần

54.

Theo định nghĩa của Lênin, điều nào phân biệt vật chất với ý thức?

a)

Vật chất tồn tại độc lập với cảm giác, ý thức của con người

b)

Ý thức là thuộc tính vốn có của mọi vật thể

c)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

d)

Vật chất tồn tại do chủ thể nhận thức

55.

Quan hệ xã hội được xem là ‘tính vật chất’ trong khoa học xã hội khi nào?

a)

Khi nó chỉ là chuẩn mực đạo đức trừu tượng

b)

Khi nó do một cá nhân áp đặt chủ quan

c)

Khi nó có tính khách quan, ràng buộc con người trong thực tiễn

d)

Khi nó chỉ tồn tại trong tư duy lý luận

56.

Nhận định nào sai khi nói về mối quan hệ giữa lượng và chất trong phát triển xã hội?

a)

Độ xác định phạm vi mà thay đổi lượng chưa làm biến đổi chất

b)

Mọi biến động về lượng đều lập tức làm thay đổi chất ngay

c)

Bước nhảy về chất không thể xảy ra nếu lượng hoàn toàn bất biến

d)

Những thay đổi tiệm tiến về lượng có thể dẫn tới bước nhảy về chất

57.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Cả a, b và c

b)

Chỉ khi lượng đạt đến giới hạn của độ mới làm cho chất của sự vật thay đổi

c)

Trong giới hạn của độ sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự thay đổi về chất của sự vật

d)

Trong giới hạn của độ sự thay đổi của lượng chưa làm cho chất của sự vật biến đổi

58.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Sự thay đổi của lượng phải đạt đến một giới hạn nhất định mới làm cho chất của sự vật thay đổi

b)

Cả a, b và c

c)

Không phải mọi sự biến đổi của lượng đều đưa đến sự biến đổi của chất

d)

Mọi sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự thay đổi về chất của sự vật

59.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Sự biến đổi về chất hoàn toàn không liên quan gì đến sự thay đổi của lượng

b)

Không phải sự biến đổi về chất nào cũng là kết quả của sự biến đổi về lượng

c)

Cả a, b và c

d)

Sự biến đổi về chất là kết quả sự biến đổi về lượng của sự vật

60.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về lượng

b)

Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về chất

c)

Quá trình phát triển của sự vật là quá trình chuyển hoá từ sự thay đổi dần dần về lượng sang sự thay đổi về chất và ngược lại

d)

Cả a, b và c

61.

Câu ca dao: Một cây làm chẳng nên non, Ba cây chụm lại nên hòn núi cao, thể hiện nội dung quy luật nào của phép biện chứng duy vật?

a)

Cả a, b và c

b)

Quy luật chuyển hoá từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quy luật mâu thuẫn

d)

Quy luật phủ định của phủ định

62.

Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của sự chủ quan, nóng vội là do không tôn trọng quy luật nào?

a)

Quy luật lượng - chất

b)

Cả a, b và c

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật mâu thuẫn

63.

Khái niệm nào nêu đúng mối quan hệ giữa lượng và chất trong sự vật?

a)

Lượng và chất tồn tại tách rời nhau trong mọi quá trình

b)

Lượng biến đổi liên tục còn chất luôn bất biến tuyệt đối

c)

Lượng và chất chuyển hoá lẫn nhau qua các bước nhảy khi đạt độ

d)

Lượng quyết định mọi thuộc tính mà không cần ngưỡng độ

64.

Trong tư duy khoa học, vì sao cần tránh suy luận 'tăng nhiều là tốt hơn' khi áp dụng một biện pháp?

a)

Vì lượng tăng luôn làm chất xấu đi trong mọi trường hợp

b)

Vì mọi hệ đều không có ngưỡng độ trong biến đổi

c)

Vì vượt quá giới hạn độ có thể chuyển hoá chất sang trạng thái khác

d)

Vì lượng và chất hoàn toàn không liên quan trong thực tiễn

65.

Chọn nhận định phù hợp với ví dụ: làm nóng nước từ 20°C đến gần 100°C rồi tiếp tục đun cho đến khi nước sôi và bay hơi.

a)

Chất của nước giữ nguyên dù qua điểm sôi 100°C

b)

Tăng nhiệt là biến đổi chất suốt cả quá trình đun

c)

Mọi biến đổi đều xảy ra dần dần không có bước nhảy

d)

Biến đổi lượng tích luỹ đến ngưỡng độ rồi xảy ra bước nhảy về chất

66.

Trong lý luận về mâu thuẫn, quá trình đồng hoá và dị hoá trong sự vật được gọi là gì?

a)

Hai mặt đối lập

b)

Hai yếu tố tương đồng

c)

Những sự vật riêng lẻ

d)

Những thuộc tính cơ bản

67.

Quan điểm nào sau đây là sai theo chủ nghĩa duy vật biện chứng về mặt đối lập?

a)

Các mặt đối lập quan hệ mật thiết

b)

Mỗi mặt đối lập tồn tại riêng biệt

c)

Mặt đối lập tồn tại khách quan

d)

Các mặt đối lập có đặc điểm trái ngược

68.

Mặt đối lập có nguồn gốc từ đâu theo quan điểm duy vật?

a)

Từ bản thân thế giới vật chất

b)

Do ý niệm tuyệt đối sinh ra

c)

Từ chủ thể sáng tạo tự do

d)

Do ý thức cảm giác sinh ra

69.

Luận điểm nào sau đây là sai về mối liên hệ giữa các mặt đối lập?

a)

Không có mặt đối lập biệt lập

b)

Liên hệ khách quan qua tác động

c)

Không phải lúc nào cũng liên hệ

d)

Các mặt đối lập luôn liên hệ nhau

70.

Khẳng định nào là không đúng về nguồn gốc mâu thuẫn biện chứng?

a)

Mặt đối lập liên hệ và chuyển hoá

b)

Ghép ngẫu nhiên hai mặt đối lập

c)

Cả ba ý trên đều sai

d)

Không phải ghép bất kỳ mặt đối lập

71.

Luận điểm nào là đúng về sự tồn tại của mặt đối lập trong sự vật?

a)

Không có mặt đối lập nào biệt lập

b)

Mỗi mặt đối lập đều riêng biệt

c)

Mặt đối lập không luôn tồn tại

d)

Cả ba phương án đều đúng

72.

Khái niệm chỉ sự ràng buộc tạo tiền đề tồn tại cho nhau giữa hai mặt đối lập là gì?

a)

Sự thống nhất biện chứng

b)

Sự phủ định sạch trơn

c)

Sự đấu tranh gay gắt

d)

Sự chuyển hoá tất yếu

73.

Trong hoạt động thực tiễn, sai lầm của trí trệ bảo thủ do không tôn trọng quy luật nào?

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Cả ba quy luật trên

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật lượng - chất

74.

Lênin đánh giá quy luật mâu thuẫn giữ vị trí nào trong phép biện chứng duy vật?

a)

Xu hướng chính của phát triển

b)

Một quy luật thứ yếu

c)

Hạt nhân của phép biện chứng

d)

Cách thức chung của phát triển

75.

Nhận định nào sau đây là sai về mâu thuẫn?

a)

Sự vật là một thể thống nhất

b)

Mọi hệ đối lập đều tạo mâu thuẫn

c)

Cả ba nhận định đều sai

d)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong tư duy

76.

Theo quan điểm của CNĐVBC sự thống nhất của các mặt đối lập có những biểu hiện gì?

a)

Cả a, b và c

b)

Sự đồng nhất, có những điểm chung giữa hai mặt đối lập

c)

Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau

d)

Sự tác động ngang bằng nhau

77.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Sự thống nhất của các mặt đối lập loại trừ sự đấu tranh của các mặt đối lập"

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm biện chứng

d)

Cả a, b và c

78.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thể hiện trong các nhận định sau

a)

Sự thống nhất không bao hàm sự đấu tranh giữa các mặt đối lập

b)

Sự thống nhất bao hàm sự đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

Sự thống nhất là sự thỏa hiệp giữa các mặt đối lập

d)

Cả b và c

79.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy tâm khách quan thể hiện trong các nhận định sau:

a)

Cả a và b đều sai

b)

Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập được thực hiện trước, bên ngoài sự vật

c)

Sự vật chỉ là biểu hiện của quá trình thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập của lý tính thế giới

d)

Cả a và b đều đúng

80.

Sự tác động theo xu hướng nào thì được gọi là sự đấu tranh của các mặt đối lập?

a)

Cả a, b và c

b)

Phủ định, bài trừ nhau

c)

Nương tựa nhau

d)

Ràng buộc nhau

81.

Theo quan điểm của CNĐVBC nhận định nào là đúng trong các nhận định sau

a)

Cả a, b đều đúng

b)

Thống nhất là tương đối, đấu tranh là tuyệt đối

c)

Thống nhất là tuyệt đối, đấu tranh là tương đối

d)

Cả a và b đều sai

82.

Theo quan điểm của CNĐVBC, đâu là nhận định đúng trong các nhận định sau

a)

Cả a, b và c

b)

Chỉ có đấu tranh giữa các mặt đối lập là động lực của sự vận động và phát triển

c)

Chỉ có thống nhất giữa các mặt đối lập là động lực của sự vận động và phát triển

d)

Thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập là động lực của sự vận động và phát triển của sự vật

83.

Lập trường triết học nào cho rằng mâu thuẫn tồn tại là do tư duy, ý thức của con người quyết định?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

84.

Quan điểm triết học nào cho rằng mâu thuẫn và quy luật mâu thuẫn là sự vận động của ý niệm tuyệt đối?

a)

Cả a, b đều đúng

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

85.

Quan điểm nào sau đây là của CNĐVBC?

a)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong một số hiện tượng

b)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong tư duy

c)

Cả a, b đều đúng

d)

Mâu thuẫn tồn tại khách quan trong mọi sự vật, hiện tượng, quá trình của tự nhiên, xã hội và tư duy

86.

Trong mâu thuẫn biện chứng các mặt đối lập quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau

b)

Chỉ có mặt đấu tranh với nhau

c)

Chỉ thống nhất với nhau.

d)

Cả a, b đều đúng

87.

Trong phép biện chứng duy vật sự thay thế sự vật này bằng sự vật kia (thí dụ: nụ thành hoa, hoa thành quả v.v.) được gọi là gì?

a)

Mâu thuẫn

b)

Tồn tại

c)

Phủ định

d)

vận động

88.

Sự tự thay thế sự vật này bằng sự vật kia không phụ thuộc vào ý thức con người trong phép biện chứng duy vật được gọi là gì?

a)

Phủ định biện chứng

b)

Vận động

c)

Phủ định của phủ định

d)

Phủ định

89.

Tôi nói "bông hoa hồng đỏ". Tôi lại nói "bông hoa hồng không đỏ" để phủ nhận câu nói trước của tôi. Đây có phải là phủ định biện chứng không?

a)

Cả a, b đều sai

b)

Vừa phải vừa không phải

c)

Phải

d)

Không

90.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định biện chứng là kết quả giải quyết những mâu thuẫn bên trong sự vật

b)

Cả a, b, c đều đúng

c)

Phủ định biện chứng có tính khách quan

d)

Phủ định biện chứng phụ thuộc vào ý thức của con người

91.

Theo quan điểm của CNĐVBC luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định biện chứng giữ lại và cải biến những yếu tố còn thích hợp của cái cũ.

b)

Phủ định biện chứng loại bỏ những yếu tố không thích hợp của cái cũ

c)

Phủ định biện chứng xoá bỏ cái cũ hoàn toàn

d)

Phủ định biện chứng không đơn giản xoá bỏ cái cũ

92.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Cái mới ra đời trên cơ sở phá huỷ hoàn toàn cái cũ"

a)

Cả a, b, c đều đúng

b)

Quan điểm siêu hình

c)

Quan điểm biện chứng duy vật

d)

Quan điểm biện chứng duy tâm

93.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Cái mới ra đời trên cơ sở giữ nguyên cái cũ"

a)

Quan điểm biện chứng duy tâm

b)

Cả a, b, c đều đúng

c)

Quan điểm biện chứng duy vật

d)

Quan điểm siêu hình, phản biện chứng

94.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Triết học Mác ra đời trên cơ sở phủ định hoàn toàn các hệ thống triết học trong lịch sử"

a)

Quan điểm duy tâm siêu hình

b)

Quan điểm biện chứng duy vật

c)

Quan điểm biện chứng duy tâm

d)

Cả a, b, c đều đúng

95.

Sự tự phủ định để đưa sự vật dường như quay lại điểm xuất phát ban đầu trong phép biện chứng được gọi là gì?

a)

Phủ định biện chứng

b)

Cả a, b, c đều đúng

c)

Phủ định của phủ định

d)

Bước nhảy

96.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định của phủ định có tính khách quan và kế thừa

b)

Cả a, b, c đều đúng

c)

Phủ định của phủ định hoàn toàn lặp lại cái ban đầu

d)

Phủ định của phủ định lặp lại cái ban đầu trên cơ sở mới cao hơn

97.

Con đường phát triển của sự vật mà quy luật phủ định của phủ định vạch ra là con đường nào?

a)

Đường xoáy ốc đi lên

b)

Đường thẳng đi lên

c)

Đường tròn khép kín

d)

Cả a, b, c đều đúng

98.

Theo quan điểm của CNĐVBC luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định của phủ định kết thúc một chu kỳ phát triển của sự vật

b)

Phủ định của phủ định kết thúc sự phát triển của sự vật

c)

Phủ định của phủ định mở đầu một chu kỳ phát triển mới của sự vật

d)

Cả a, b, c đều đúng

99.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Triết học Mác ra đời trên cơ sở phủ định hoàn toàn các hệ thống triết học trong lịch sử"

a)

Cả a, b, c đều đúng

b)

Quan điểm biện chứng duy tâm

c)

Quan điểm biện chứng duy vật

d)

Quan điểm duy tâm siêu hình

100.

Sự tự phủ định để đưa sự vật dường như quay lại điểm xuất phát ban đầu trong phép biện chứng được gọi là gì?

a)

Cả a, b, c đều đúng

b)

Phủ định biện chứng

c)

Phủ định của phủ định

d)

Bước nhảy

101.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định của phủ định có tính khách quan và kế thừa

b)

Phủ định của phủ định hoàn toàn lặp lại cái ban đầu

c)

Phủ định của phủ định lặp lại cái ban đầu trên cơ sở mới cao hơn

d)

Cả a, b, c đều đúng

102.

Con đường phát triển của sự vật mà quy luật phủ định của phủ định vạch ra là con đường nào?

a)

Cả a, b, c đều đúng

b)

Đường xoáy ốc đi lên

c)

Đường tròn khép kín

d)

Đường thẳng đi lên

103.

Theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định của phủ định kết thúc một chu kỳ phát triển của sự vật

b)

Phủ định của phủ định kết thúc sự phát triển của sự vật

c)

Cả a, b, c đều đúng

d)

Phủ định của phủ định mở đầu một chu kỳ phát triển mới của sự vật

104.

Vị trí của quy luật phủ định của phủ định trong phép biện chứng duy vật?

a)

Chỉ ra nguồn gốc của sự phát triển

b)

Chỉ ra cách thức của sự phát triển

c)

Chỉ ra xu hướng của sự phát triển

d)

Cả a, b và c

105.

Các phạm trù: số, hàm số, điểm, đường, mặt là phạm trù của khoa học nào?

a)

Toán học

b)

Hoá học

c)

Vật lý

d)

Triết học

106.

Các phạm trù: thực vật, động vật, tế bào, đồng hoá, dị hoá là những phạm trù của khoa học nào

a)

Sinh vật học

b)

Triết học

c)

Vật lý học

d)

Toán học

107.

Thêm cụm từ nào vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa về phạm trù: "phạm trù là những .......... phản ánh những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung, cơ bản nhất của các sự vật và hiện tượng thuộc một lĩnh vực nhất định"

a)

Khái niệm rộng nhất

b)

Gồm b và c

c)

Mối liên hệ cơ bản nhất

d)

Khái niệm

108.

Thêm cụm từ nào vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù triết học: "Phạm trù triết học là những khái niệm chung nhất phản ánh những mặt, những mối liên hệ cơ bản và phổ biến nhất của .....(2).... hiện thực"

a)

Một lĩnh vực của

b)

Các sự vật của

c)

Toàn bộ thế giới

d)

Cả a, b, c đều đúng

109.

Đâu là quan điểm siêu hình trong các luận điểm sau:

a)

Phạm trù triết học tồn tại độc lập không có liên hệ gì với phạm trù của các khoa học

b)

Không có đáp án nào đúng

c)

Phạm trù triết học tồn tại trong mối liên hệ với phạm trù của các khoa học cụ thể

d)

Cả a và b đều đúng

110.

Theo phép biện chứng duy vật, “chất” của sự vật được hiểu đúng nhất là gì?

a)

Tên gọi quy ước do chủ thể đặt ra

b)

Tổng số các hiện tượng bề ngoài

c)

Một thuộc tính riêng lẻ, ngẫu nhiên

d)

Tổng hợp những thuộc tính cơ bản, ổn định

111.

“Thuộc tính” của sự vật được hiểu là gì?

a)

Tác dụng của ngôn ngữ lên nhận thức

b)

Cấu trúc vi mô bất biến tuyệt đối

c)

Những đặc điểm biểu hiện của sự vật

d)

Bản chất sâu xa không thể đổi

112.

Quan hệ giữa chất và thuộc tính theo quan điểm duy vật biện chứng là:

a)

Thuộc tính quyết định sự tồn tại của chất

b)

Chất bộc lộ qua thuộc tính, thuộc tính phản ánh chất

c)

Chất tồn tại tách rời thuộc tính hoàn toàn

d)

Chất chỉ là tổng số các thuộc tính rời rạc

113.

Tính khách quan của chất hàm ý điều gì?

a)

Chất thay đổi theo thị hiếu xã hội

b)

Chất tồn tại độc lập với ý thức con người

c)

Chất do chủ thể quy ước và gán ghép

d)

Chất chỉ hiện hữu trong ngôn ngữ mô tả

114.

Lập trường nào cho rằng chất chỉ là sản phẩm của ý niệm chủ quan?

a)

Chủ nghĩa duy thực ngây thơ

b)

Chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

115.

Lập trường nào khẳng định chất và phạm trù triết học có tính khách quan, được rút ra từ hiện thực?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa tương đối ngôn ngữ

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa hoài nghi nhận thức

116.

Vì sao nói chất có tính ổn định tương đối?

a)

Do chất giữ đặc điểm cơ bản trong một giai đoạn

b)

Do chất bất biến tuyệt đối qua mọi thời gian

c)

Do thuộc tính không bao giờ thay đổi nữa

d)

Do sự thay đổi chỉ là ngẫu nhiên chủ quan

117.

Khi nào sự vật được xem là đã biến đổi chất?

a)

Khi một vài hiện tượng bề ngoài thay đổi

b)

Khi tên gọi sự vật được đổi theo quy ước

c)

Khi chủ thể có cảm giác khác đi tạm thời

d)

Khi thuộc tính cơ bản đổi và cấu trúc mới hình thành

118.

Phát biểu nào thể hiện đúng mối quan hệ giữa chất và lượng trong biến đổi?

a)

Chất đổi trước rồi lượng mới xuất hiện sau

b)

Lượng hoàn toàn do chất quyết định tuyến tính

c)

Chất thay đổi ngẫu nhiên không phụ thuộc lượng

d)

Lượng biến đổi tích lũy dẫn đến bước nhảy về chất

119.

Nhận định nào là ngộ nhận phổ biến về chất?

a)

Xem chất có tính khách quan tương đối

b)

Hiểu chất bộc lộ qua hệ thuộc tính

c)

Đồng nhất chất với tổng số mọi thuộc tính

d)

Coi chất ổn định trong một giai đoạn

120.

Quan điểm nào sau đây phù hợp với tính cụ thể lịch sử của chất?

a)

Chất độc lập mọi bối cảnh lịch sử xã hội

b)

Chất tồn tại như ý niệm bất biến vĩnh viễn

c)

Chất gắn với điều kiện tồn tại xác định

d)

Chất chỉ phụ thuộc cảm nhận chủ quan

121.

Hệ quả phương pháp luận khi nghiên cứu một sự vật về mặt chất là gì?

a)

Chỉ phân tích ngôn ngữ khái niệm trừu tượng

b)

Xác định thuộc tính cơ bản và điều kiện ổn định

c)

Bỏ qua mối liên hệ với cấu trúc và lượng

d)

Chỉ quan sát hiện tượng bề ngoài là đủ

122.

Đối với tranh luận giữa duy vật và duy tâm về chất, lựa chọn nào nêu đúng nội dung cốt lõi của duy vật?

a)

Chất chỉ là quy ước ngôn ngữ trong cộng đồng

b)

Chất phản ánh hiện thực khách quan độc lập ý thức

c)

Chất hình thành từ ý niệm phổ quát của tinh thần

d)

Chất biến đổi theo mong muốn chủ thể nhận thức

123.

Nhận định nào giúp phân biệt chất với hiện tượng bề ngoài?

a)

Chất chi phối và giải thích các biểu hiện hiện tượng

b)

Hiện tượng luôn bất biến còn chất thường đổi

c)

Chất chỉ là phần cảm tính dễ nhận biết nhất

d)

Hiện tượng mới quyết định bản chất của sự vật

124.

Khái niệm “lượng” trong phép biện chứng duy vật được hiểu là gì?

a)

Phương thức vận động của bản chất

b)

Hình thức tồn tại của chất

c)

Tổng hợp các mối quan hệ bản chất

d)

Mặt định tính ổn định của sự vật

e)

Quy mô, số lượng, mức độ thuộc tính

125.

Mối quan hệ đúng giữa “chất” và “lượng” là gì?

a)

Chất và lượng quy định lẫn nhau

b)

Chất và lượng tách rời tuyệt đối

c)

Chất phủ định vai trò của lượng

d)

Lượng quyết định mọi biến đổi chất

e)

Chất quyết định mọi biến đổi lượng

126.

“Độ” trong triết học được định nghĩa chính xác nhất là gì?

a)

Tổng số biến đổi chất xảy ra bất kỳ

b)

Mức độ phát triển nhanh nhất của lượng

c)

Điểm mốc nơi lượng không đổi nữa

d)

Dạng vận động thuần túy của chất

e)

Khoảng giới hạn trong đó chất còn giữ nguyên

127.

Điểm nút (còn gọi là điểm giới hạn) là gì trong quá trình biến đổi?

a)

Mốc lượng làm chất thay đổi căn bản

b)

Khoảnh khắc lượng tăng mà chất giữ nguyên

c)

Điểm chất triệt tiêu mọi lượng

d)

Khoảng độ an toàn của một chất

e)

Thời điểm chất và lượng tách rời

128.

Quy luật nào mô tả sự chuyển hóa từ những thay đổi về lượng đến thay đổi về chất?

a)

Phủ định của phủ định

b)

Nhân quả và tất nhiên

c)

Thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

d)

Tích lũy lượng dẫn tới bước nhảy chất

e)

Ngẫu nhiên và tất nhiên

129.

“Bước nhảy” được hiểu như thế nào trong sự phát triển của sự vật?

a)

Sự chuyển hóa chất xảy ra tương đối đột biến

b)

Sự thay đổi nhỏ trong phạm vi độ

c)

Sự lặp lại tuần hoàn của lượng

d)

Sự biến đổi dần dần không có gián đoạn

e)

Sự mất đi tạm thời của chất

130.

Nhận định nào phản ánh sai về mối liên hệ chất–lượng–độ?

a)

Chất mới hình thành lại có độ mới

b)

Lượng biến đổi trong phạm vi độ thì chất còn ổn định

c)

Khi lượng vượt điểm nút thì diễn ra bước nhảy về chất

d)

Độ là khoảng ổn định của chất trước biến đổi lượng

e)

Mọi thay đổi lượng đều lập tức đổi chất

131.

Ví dụ nào phù hợp nhất minh họa chuyển hóa lượng thành chất?

a)

Đun nước từ 20°C lên 70°C vẫn là nước lỏng

b)

Tăng dần nồng độ muối đến lúc kết tinh

c)

Khuấy dung dịch mà thành phần giữ nguyên

d)

Giảm dần ánh sáng nhưng vật vẫn hiện rõ

e)

Thay đổi bình chứa mà nước không đổi

132.

Trong hoạch định chính sách, hiểu đúng về “độ” giúp gì cho nhà quản lý?

a)

Phủ nhận sự tích lũy lượng trong thực tiễn

b)

Tách rời chất khỏi lượng khi đánh giá

c)

Coi mọi biến đổi là bước nhảy tức thời

d)

Biết ngưỡng thay đổi an toàn trước khi cải cách

e)

Xác định ngẫu nhiên mọi thay đổi cần làm

133.

Phát biểu nào thể hiện tư duy sai về vai trò của lượng trong phát triển?

a)

Tích lũy lượng là điều kiện của đổi mới chất

b)

Không có bước nhảy, không thể hình thành chất mới

c)

Chỉ thay đổi chất mới tác động trở lại lượng

d)

Bước nhảy cần có quá trình chuẩn bị về lượng

e)

Lượng và chất tác động qua lại lẫn nhau

134.

Khái niệm "điểm nút" trong quy luật chuyển hóa từ lượng thành chất được hiểu là gì?

a)

Ngưỡng mà thay đổi lượng dẫn đến đổi chất

b)

Khoảng tăng dần đều của lượng không đổi chất

c)

Điểm cân bằng giữa hai khuynh hướng đối lập

d)

Mốc thời gian ngẫu nhiên trong tiến trình

135.

"Bước nhảy" trong phát triển theo phép biện chứng chủ yếu chỉ điều gì?

a)

Sự tăng thêm lượng rất nhỏ dần dần

b)

Sự chuyển hóa chất xảy ra đột biến

c)

Quá trình lặp lại tuần hoàn không đổi

d)

Trạng thái chất ổn định lâu dài

136.

Trong mối quan hệ lượng – chất, tích lũy lượng trong phạm vi nào thường chưa làm biến đổi chất?

a)

Trong khoảng độ bền của chất hiện có

b)

Ngoài mọi giới hạn tự nhiên của hệ

c)

Sau khi vượt mọi điểm nút liên tiếp

d)

Khi phá vỡ toàn bộ cấu trúc hệ

137.

Chọn nhận định đúng về vai trò của điểm nút trong quá trình phát triển của sự vật:

a)

Là dấu hiệu chất cũ bền vững vĩnh viễn

b)

Là bằng chứng phủ nhận bước nhảy

c)

Là mọi thời điểm bất kỳ của biến đổi

d)

Là mốc quyết định chất mới xuất hiện

138.

Quan điểm nào sau đây thể hiện khuynh hướng chủ quan, duy ý chí khi xem xét sự phát triển?

a)

Tôn trọng điều kiện khách quan ràng buộc

b)

Coi ý muốn chủ thể thay thế quy luật

c)

Dựa vào thực tiễn để điều chỉnh kế hoạch

d)

Kết hợp mục tiêu với quy luật khách quan

139.

Tư tưởng bảo thủ trong hoạt động thực tiễn thường biểu hiện như thế nào?

a)

Ưu tiên thích ứng hơn là cố định

b)

Khuyến khích thử nghiệm có kiểm chứng

c)

Linh hoạt cải tiến theo hoàn cảnh

d)

Cố duy trì cái cũ bất chấp thay đổi

140.

Để tránh chủ nghĩa chủ quan, nhà quản lý khi quyết định thay đổi phải làm gì?

a)

Điều tra quy luật và điều kiện khách quan

b)

Ưu tiên ý muốn cá nhân lên hàng đầu

c)

Thử áp dụng đại trà không thí điểm

d)

Bỏ qua các ngưỡng và rủi ro hệ thống

141.

Nhận định nào mô tả sai về mối liên hệ giữa lượng và chất?

a)

Lượng biến đổi dần có thể giữ nguyên chất

b)

Mọi thay đổi lượng đều tạo ra chất mới ngay

c)

Vượt điểm nút dẫn tới bước nhảy về chất

d)

Chất quy định giới hạn độ bền của lượng

142.

Trong thực tiễn cải cách chính sách, lựa chọn thời điểm vượt qua "điểm nút" có ý nghĩa gì?

a)

Làm chậm lại mọi biến đổi cần thiết

b)

Chỉ mang tính hình thức vi mô tạm thời

c)

Không ảnh hưởng đến kết quả cuối cùng

d)

Quyết định tính khả thi của chuyển đổi

143.

Tình huống: Một tổ chức tăng dần cường độ làm việc để nâng năng suất. Sau một ngưỡng, nhân sự kiệt sức và hiệu suất giảm mạnh. Khái niệm nào giải thích rõ nhất hiện tượng trên?

a)

Quy luật phủ định của phủ định

b)

Tái cân bằng nội tại bền vững

c)

Tích lũy lượng trong độ bền chất

d)

Vượt điểm nút dẫn đến đổi chất

144.

Lựa chọn hành động phù hợp khi chuẩn bị thay đổi công nghệ quy mô lớn nhằm tránh duy ý chí:

a)

Thí điểm, đánh giá, rồi bước nhảy đúng ngưỡng

b)

Giữ nguyên công nghệ dù điều kiện đổi

c)

Triển khai toàn bộ ngay theo mong muốn

d)

Phớt lờ cảnh báo về giới hạn hệ thống

145.

Khái niệm “mặt đối lập” trong phép biện chứng dùng để chỉ điều nào sau đây?

a)

Những thuộc tính trái ngược trong cùng một sự vật

b)

Hai sự vật hoàn toàn khác nhau không liên hệ

c)

Những ý kiến chủ quan của chủ thể nhận thức

d)

Các hiện tượng ngẫu nhiên không quy luật

146.

“Thống nhất của các mặt đối lập” được hiểu đúng nhất là

a)

Sự liên hệ ràng buộc và nương tựa lẫn nhau

b)

Sự dung hòa làm mất đi sự khác biệt

c)

Sự đồng nhất tuyệt đối về mọi đặc tính

d)

Sự phủ định hoàn toàn một mặt đối lập

147.

“Đấu tranh của các mặt đối lập” biểu hiện chủ yếu ở

a)

Sự hợp nhất ngay lập tức không mâu thuẫn

b)

Sự cố định trạng thái cân bằng bất biến

c)

Sự loại bỏ mọi liên hệ khách quan

d)

Sự tác động phủ định lẫn nhau tạo biến đổi

148.

Vì sao quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập được coi là hạt nhân của phép biện chứng?

a)

Vì chỉ đề cao kinh nghiệm chủ quan

b)

Vì xem thế giới đứng im bất biến

c)

Vì vạch ra nguồn gốc vận động phát triển

d)

Vì phủ nhận mọi mối liên hệ khách quan

149.

Trong một sự vật, khi mâu thuẫn giữa các mặt đối lập phát triển đến đỉnh điểm thường dẫn đến

a)

Sự triệt tiêu hoàn toàn mọi biến đổi

b)

Sự dừng lại ở trạng thái nguyên vẹn

c)

Sự trở về chất cũ không đổi

d)

Bước nhảy chuyển hóa về chất mới

150.

Lựa chọn nhận định đúng về quan hệ giữa thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

a)

Độc lập, không liên hệ qua lại nhau

b)

Vừa thống nhất vừa đấu tranh, ràng buộc nhau

c)

Chỉ có đấu tranh, thiếu mọi thống nhất

d)

Chỉ có thống nhất, không có đấu tranh