wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm triết học mácxít, triết học ra đời trong điều kiện nào?

a)

Xã hội phân chia thành giai cấp.

b)

Khi xuất hiện tầng lớp trí thức biết ngạc nhiên, hoài nghi, hụt hẫng.

c)

Tư duy của con người đạt trình độ khái quát cao và xuất hiện tầng lớp trí thức.

d)

Khi con người biết ngạc nhiên, hoài nghi, hụt hẫng.

2.

Triết học Mác ra đời trong điều kiện kinh tế – xã hội nào?

a)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã trở thành phương thức sản xuất thống trị.

b)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện.

c)

Chủ nghĩa tư bản đã trở thành chủ nghĩa đế quốc.

d)

A), B), C) đều đúng.

3.

Những phát minh của khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ 19 đã đem lại cơ sở khoa học cho sự phát triển (SPT) điều gì?

a)

SPT phương pháp siêu hình và chủ nghĩa cơ giới lên một trình độ mới.

b)

SPT phép biện chứng từ tư phát chuyển thành tự giác.

c)

SPT phép biện chứng duy tâm thành chủ nghĩa tư biện, thần bí.

d)

SPT tư duy biện chứng, giúp nó thoát khỏi tính tự phát và cởi bỏ lớp vỏ thần bí duy tâm.

4.

Thực chất bước chuyển cách mạng trong triết học do C.Mác và Ph.Ăngghen thực hiện là gì?

a)

Thống nhất phép biện chứng và thế giới quan duy vật trong một hệ thống triết học.

b)

Xây dựng được chủ nghĩa duy vật lịch sử.

c)

Xác định được đối tượng triết học và khoa học tự nhiên, từ bỏ quan niệm sai lầm coi triết học là khoa học của mọi khoa học.

d)

A), B), C) đều đúng.

5.

Bổ sung để được một câu đúng: “Triết học Mác – Lênin là khoa học ...”.

a)

nghiên cứu mọi hiện tượng, quá trình xảy ra trong tự nhiên, xã hội và tư duy con người.

b)

nghiên cứu quy luật chung nhất của thế giới.

c)

của mọi khoa học.

d)

nghiên cứu mọi quy luật trong thế giới.

6.

Đối tượng của triết học là gì?

a)

Thế giới trong tính chỉnh thể.

b)

Những quy luật của tự nhiên, xã hội và tư duy con người.

c)

Những hiện tượng xảy ra trong tự nhiên, xã hội và tư duy.

d)

Cả B) và C).

7.

Ngày nay, triết học có còn được coi là “khoa học của các khoa học” không?

a)

Chỉ có triết học duy vật biện chứng.

b)

Tuỳ hệ thống triết học cụ thể.

c)

Có.

d)

Không.

8.

Triết học mácxít có chức năng (CN) gì?

a)

CN chỉ đạo hoạt động thực tiễn.

b)

CN nhận thức lý luận và nêu cao phẩm chất đạo đức cách mạng.

c)

CN khoa học của các khoa học.

d)

CN định hướng trong việc thuyết minh phương pháp luận phổ biến.

9.

Chủ nghĩa nhị nguyên trong lịch sử triết học dựa trên quan điểm (QĐ) nào?

a)

QĐ coi vật chất và ý thức là hai nguyên tố xuất phát của thế giới, độc lập với nhau.

b)

QĐ cho rằng ý thức có trước vật chất và quyết định vật chất.

c)

QĐ cho rằng con người không có khả năng nhận thức được bản chất thế giới.

d)

QĐ cho rằng vật chất có trước ý thức và quyết định ý thức.

10.

Vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Vấn đề mối quan hệ giữa Trời và Đất, người và vật.

b)

Vấn đề mối quan hệ giữa vật chất và ý thức.

c)

Vấn đề mối quan hệ giữa trí thức và tình cảm.

d)

A), B), C) đều đúng.

11.

Khi giải quyết vấn đề cơ bản của triết học cần trả lời câu hỏi nào?

a)

Ý thức và vật chất, Trời và Đất có nguồn gốc từ đâu?

b)

Vật chất hay ý thức cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào? Con người có khả năng nhận thức thế giới được hay không?

c)

Bản chất, con đường, cách thức, nhiệm vụ, mục tiêu của nhận thức là gì?

d)

Bản chất của tồn tại, nền tảng của cuộc đời là gì? Thế nào là hạnh phúc, tự do?

12.

Thực chất của phương pháp biện chứng là gì?

a)

Coi sự phát triển chỉ là sự thay đổi về số lượng, do những lực lượng bên ngoài chi phối.

b)

Coi sự phát triển chỉ là sự thay đổi chất lượng, xảy ra một cách gián đoạn, do những mâu thuẫn gây ra.

c)

Coi sự vật tồn tại trong mối liên hệ với những sự vật khác, trong sự vận động và biến đổi của chính nó.

d)

A), B), C) đều đúng.

13.

Theo quan điểm triết học mácxít, thì triết học có những chức năng (CN) cơ bản nào?

a)

CN giáo dục những giá trị đạo đức và thẩm mỹ cho con người.

b)

CN thế giới quan và phương pháp luận chung cho mọi hoạt động nhận thức và thực tiễn của con người.

c)

CN tổ chức tri thức khoa học, thúc đẩy sự phát triển khoa học – công nghệ.

d)

Giải thích hiện thực và thúc đẩy quần chúng làm cách mạng để xoá bỏ hiện thực.

14.

Những tiền đề khoa học tự nhiên của sự ra đời triết học Mác là gì?

a)

Thuyết tương đối của Anhxtanh, cơ học lượng tử, di truyền học Menden.

b)

Phát minh ra chuỗi xoắn kép của AND, thuyết Vũ nổ lớn, thuyết Nhật tâm Côpécnic.

c)

Học thuyết tiến hoá của Đácuyn, thuyết tế bào, định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng.

d)

A), B), C) đều đúng.

15.

Thành tựu vĩ đại nhất của cuộc cách mạng trong triết học do Mác & Ăngghen thực hiện là gì?

a)

Xây dựng phép biện chứng duy vật, chấm dứt sự thống trị của phép biện chứng duy tâm Hêghen.

b)

Xây dựng chủ nghĩa duy vật về lịch sử, làm sáng tỏ lịch sử tồn tại và phát triển của xã hội loài người.

c)

Phát hiện ra lịch sử xã hội loài người là lịch sử đấu tranh giai cấp, và đấu tranh giai cấp sẽ dẫn đến cách mạng vô sản nhằm xóa bỏ xã hội có người bóc lột người.

d)

Phát minh ra giá trị thặng dư, giúp hiểu rõ thực chất của xã hội tư bản chủ nghĩa.

16.

Về đối tượng, triết học (TH) khác khoa học cụ thể (KHCT) ở chỗ nào?

a)

TH nghiên cứu về con người, còn KHCT chỉ nghiên cứu tự nhiên.

b)

KHCT tìm hiểu bản chất của thế giới, còn TH khám phá ra quy luật của thế giới.

c)

KHCT chỉ nghiên cứu một mặt của thế giới, còn TH nghiên cứu toàn bộ thế giới trong tính chỉnh thể của nó.

d)

KHCT khám phá ra mọi quy luật của thế giới, còn TH khám phá ra mọi cấp độ bản chất của thế giới.

17.

Luận điểm của Ăngghen cho rằng, mỗi khi khoa học tự nhiên có những phát minh vạch thời đại thì chủ nghĩa duy vật phát thay đổi hình thức của nó nói lên điều gì?

a)

Vai trò quan trọng của khoa học tự nhiên đối với sự phát triển của chủ nghĩa duy vật.

b)

Mọi nhà khoa học tự nhiên đều là nhà duy vật.

c)

Tính phụ thuộc hoàn toàn của chủ nghĩa duy vật vào khoa học tự nhiên.

d)

A), B), C) đều đúng.

18.

Mối quan hệ giữa triết học duy vật biện chứng (THDVBC) và khoa học tự nhiên (KHTN) biểu hiện ở chỗ nào?

a)

THDVBC là khoa học của mọi ngành KHTN.

b)

Phát minh của KHTN là cơ sở khoa học của các luận điểm THDVBC, còn THDVBC là cơ sở thế giới quan và phương pháp luận chung cho KHTN.

c)

KHTN là cơ sở duy nhất cho sự hình thành THDVBC.

d)

A), B), C) đều đúng.

19.

Tại sao vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức là vấn đề cơ bản của triết học?

a)

Vì nó tồn tại trong suốt lịch sử triết học; khi giải quyết nó có thể giải quyết được các vấn đề khác, đồng thời cách giải quyết nó chi phối cách giải quyết các vấn đề còn lại.

b)

Vì nó được các nhà triết học đưa ra và thừa nhận như vậy.

c)

Vì nó là vấn đề được nhiều nhà triết học quan tâm khi tìm hiểu thế giới.

d)

Vì qua giải quyết vấn đề này sẽ phân định được chủ nghĩa duy tâm và chủ nghĩa duy vật.

20.

Điều nào sau đây trái với tinh thần của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Thế giới vật chất tồn tại vĩnh viễn và vô tận, không do ai sinh ra.

b)

Thế giới vật chất bao gồm những bộ phận riêng biệt nhau.

c)

Mọi bộ phận của thế giới đều liên hệ và chuyển hoá lẫn nhau.

d)

Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất.

21.

Trường phái nào coi sự thống nhất của thế giới có cơ sở trong cảm giác của con người?

a)

Duy tâm khách quan.

b)

Duy tâm chủ quan.

22.

Chủ nghĩa duy tâm tìm cơ sở thống nhất của thế giới trong cái gì?

a)

Tính vật chất của thế giới.

b)

Ý thức và vật chất.

c)

Lực lượng siêu nhiên thần bí.

d)

A), B), C) đều sai.

23.

Bổ sung để được một nhận định đúng: "Điểm giống nhau của các quan niệm duy vật thời cổ đại về vật chất là đồng nhất vật chất..."

a)

nói chung với nguyên tử.

b)

nói chung với một dạng cụ thể, cảm tính của nó.

c)

với khối lượng của nó.

d)

với cái vô hạn, vô hình, phi cảm tính.

24.

Hạn chế lớn nhất của các quan niệm duy vật ở phương Tây thời cổ đại là gì?

a)

Tính tự phát, ngây thơ.

b)

Tính siêu hình.

c)

Tính chủ quan.

d)

Tính tư biện.

25.

Hạn chế lớn nhất của các quan niệm duy vật ở phương Tây vào thế kỷ 17-18 là gì?

a)

Tính tự phát, ngây thơ.

b)

Tính siêu hình.

c)

Tính chủ quan.

d)

Tính nguỵ biện.

26.

Thành tựu vĩ đại nhất mà C.Mác mang lại cho nhân loại là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử.

b)

Lý luận đấu tranh giai cấp.

c)

Quan điểm về thực tiễn.

d)

Lý luận thặng dư.

27.

Triết học duy tâm có đóng góp cho sự phát triển tư duy con người hay không?

a)

Có.

b)

Chỉ có triết học của Hêghen mới có đóng góp cho sự phát triển tư duy con người.

c)

Không.

d)

Chẳng những không đóng góp mà còn làm suy đồi tư duy nhân loại.

28.

Trường phái triết học nào cho rằng thế giới thống nhất vì nó bắt đầu từ một dạng vật chất cụ thể?

a)

Duy vật thời cổ đại.

b)

Duy vật biện chứng.

c)

A), B) đều đúng.

d)

Không có triết học nào cả?

29.

Quan niệm coi, "Họa là chỗ dựa của phúc, phúc là chỗ ẩn nấp của họa" thể hiện tính chất gì?

a)

Duy tâm.

b)

Biện chứng.

c)

Duy vật.

d)

Ngụy biện.

30.

Thứ tự xuất hiện các hình thức thế giới quan trong lịch sử?

a)

Thần thoại - tôn giáo - triết học.

b)

Thần thoại - triết học - tôn giáo.

c)

Tôn giáo - thần thoại - triết học.

d)

Triết học - thần thoại - tôn giáo.

31.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Toàn bộ hệ thống lý luận của triết học mácxít đều có vai trò thế giới quan và phương pháp luận.

b)

Chỉ có luận điểm biện chứng của triết học mácxít mới đóng vai trò phương pháp luận.

c)

Chỉ có các quan điểm duy vật trong triết học mácxít mới đóng vai trò thế giới quan.

d)

A), B), C) đều đúng.

32.

Câu nói: "Cái đẹp không nằm trên đôi má hồng của cô thiếu nữ mà cái đẹp nằm trong đôi mắt của chàng trai si tình" thể hiện quan niệm gì?

a)

Duy cảm giác.

b)

Duy tâm khách quan.

c)

Duy vật chất phác.

d)

Duy tâm chủ quan.

33.

Câu ca dao: "Yêu nhau củ ấu cũng tròn, ghét nhau quả bồ hòn cũng ngọt" thể hiện quan niệm gì?

a)

Duy tâm chủ quan.

b)

Duy vật siêu hình.

c)

Duy vật chất phác.

d)

Duy tâm khách quan.

34.

"Lửa sinh ra mọi thứ và mọi thứ đều trở về với lửa" là phát biểu của ai?, nó thể hiện quan niệm gì về thế giới?

a)

Của Đêmmôcrit, thể hiện quan niệm biện chứng ngây thơ.

b)

Của Hêraclít, thể hiện quan niệm biện chứng duy tâm.

c)

Talét, thể hiện quan niệm duy vật chất phác.

d)

A), B), C) đều sai.

35.

Theo quan điểm triết học mácxít, khẳng định nào sau đây sai?

a)

Thế giới vật chất là vô cùng và vô tận.

b)

Các bộ phận thế giới liên hệ với nhau, chuyển hóa lẫn nhau.

c)

Thế giới thống nhất ở tính vật chất.

d)

Thế giới thống nhất trong sự tồn tại của nó.

36.

Chủ nghĩa duy vật (CNDV) nào đồng nhất vật chất nói chung với một dạng hay một thuộc tính cụ thể của nó?

a)

CNDV biện chứng.

b)

CNDV siêu hình thế kỷ 17-18.

c)

CNDV trước Mác.

d)

CNDV tự phát thời cổ đại.

37.

Trong định nghĩa về vật chất của V.I.Lênin, đặc tính nào của mọi dạng vật chất là quan trọng nhất để phân biệt nó với ý thức?

a)

Tính thực tại khách quan độc lập với ý thức của con người.

b)

Tính luôn vận động và biến đổi.

c)

Tính có khối lượng và quán tính.

d)

A), B), C) đều đúng.

38.

Bổ sung để được một khẳng định đúng: "Định nghĩa về vật chất của V.I.Lênin...".

a)

thừa nhận vật chất tồn tại khách quan ngoài ý thức con người, thông qua các dạng cụ thể.

b)

thừa nhận vật chất nói chung tồn tại vĩnh viễn, tách rời các dạng cụ thể của vật chất.

c)

đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể của vật chất.

d)

A), B), C) đều đúng.

39.

Theo quan điểm triết học mácxít, yếu tố nào trong kết cấu của ý thức là cơ bản và cốt lõi nhất?

a)

Niềm tin, ý chí.

b)

Tình cảm.

c)

Tri thức.

d)

Lý trí.

40.

Theo quan niệm triết học mácxít, bản chất của thế giới là gì?

a)

Thực thể.

b)

Vật chất.

c)

Nguyên tử vật chất.

d)

A), B), C) đều đúng.

41.

Theo quan điểm triết học mácxít, khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Vật chất là nguyên tử.

b)

Vật chất là nước.

c)

Vật chất là đất, nước, lửa, không khí.

d)

Vật chất là thực tại khách quan.

42.

Định nghĩa của V.I.Lênin về vật chất khẳng định điều gì?

a)

Vật chất là tổng hợp các cảm giác.

b)

Vật chất là thực tại khách quan mà con người không thể nhận biết bằng cảm giác.

43.

Bổ sung để được một quan niệm đúng theo quan điểm triết học mácxít: "Tư duy của con người là ..."

a)

quá trình hồi tưởng của linh hồn.

b)

quá trình tiết ra ý thức của bộ óc.

c)

kết quả của quá trình vận động của vật chất.

d)

sản phẩm tinh thần do giới tự nhiên ban tặng cho nhân loại.

44.

Theo quan điểm triết học mácxít, khẳng định nào sau đây sai?

a)

Vật chất vận động do sự tác động của những nhân tố bên ngoài nó gây ra.

b)

Vật chất vận động do sự tác động của những nhân tố bên trong nó gây ra.

c)

Vật chất chỉ có thể tồn tại thông qua vận động.

d)

Bản thân tư duy cũng là sản phẩm của sự vận động của vật chất.

45.

Theo quan điểm triết học mácxít, khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Nhờ lao động mà loài vượn đã chuyển hoá thành loài người.

b)

Lao động đã biến con vượn người thành con người.

c)

Lao động không chuyển hoá vượn người thành con người mà là tự nhiên đã biến vượn thành người.

d)

Nhờ lao động mà loài động vật đã biến thành loài người.

46.

Theo quan điểm triết học mácxít, bản chất của ý thức là gì?

a)

Linh hồn.

b)

Hình ảnh chủ quan về thế giới khách quan.

c)

Tổng hợp những cảm giác.

d)

Sự chụp lại thế giới khách quan để có hình ảnh nguyên vẹn về nó.

47.

Theo quan điểm triết học mácxít, quá trình ý thức diễn ra dựa trên cơ sở nào?

a)

Trên cơ sở trao đổi thông tin một chiều từ đối tượng đến chủ thể.

b)

Trên cơ sở trao đổi thông tin hai chiều từ chủ thể đến khách thể và ngược lại.

c)

Trên cơ sở trao đổi thông tin một chiều từ chủ thể đến khách thể.

d)

A), B), C) đều sai.

48.

Trong mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, ý thức có vai trò gì?

a)

Tác động đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người.

b)

Có khả năng tự chuyển thành hình thức vật chất nhất định để tác động vào hình thức vật chất khác.

c)

Tác động trực tiếp đến vật chất.

d)

Không có vai trò đối với vật chất, vì hoàn toàn phụ thuộc vào vật chất.

49.

Về mặt phương pháp luận, mối quan hệ giữa vật chất và ý thức đòi hỏi điều gì?

a)

Phải biết phát hiện ra mâu thuẫn để giải quyết kịp thời.

b)

Phải dựa trên quan điểm phát triển để hiểu được sự vật vận động như thế nào trong hiện thực.

c)

Phải xuất phát từ hiện thực vật chất và biết phát huy tính năng động, sáng tạo của ý thức.

d)

Phải dựa trên quan điểm toàn diện để xây dựng kế hoạch đúng và hành động kiên quyết.

50.

Trong một sự vật cụ thể, các hình thức vận động có liên hệ với nhau như thế nào?

a)

Liên hệ mật thiết với nhau.

b)

Không liên hệ với nhau.

c)

Chỉ có một số hình thức vận động liên hệ với nhau, một số khác không liên hệ gì cả.

d)

Các hình thức vận động có thể liên hệ với nhau trong những điều kiện nhất định.

51.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít: "Mỗi sự vật chất cụ thể luôn được đặc trưng bằng ..."

a)

bằng tất cả hình thức vận động cơ bản.

b)

bằng một số hình thức vận động cơ bản cụ thể.

c)

bằng mọi hình thức vận động.

d)

bằng hình thức vận động chung nhất.

52.

Theo quan điểm triết học mácxít, khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Hình thức vận động (HTVD) thấp luôn bao hàm trong nó những HTVD cao hơn.

b)

HTVD cao hiếm khi bao hàm trong nó những HTVD thấp hơn.

c)

HTVD cao không bao hàm trong nó những HTVD thấp hơn.

d)

HTVD cao luôn bao hàm trong nó những HTVD thấp hơn.

53.

Thực chất của vận động xã hội là gì?

a)

Sự thay đổi vị trí trong không gian theo thời gian của con người.

b)

Sự trao đổi chất giữa cơ thể sống của con người và môi trường.

c)

Sự hoá hợp và phân giải các chất trong cơ thể con người.

d)

Sự thay thế các phương thức sản xuất của nhân loại.

54.

Sự vận động xã hội bị chi phối bởi các quy luật (QL) nào?

a)

Các QL sinh học.

b)

Các QL xã hội.

c)

Các QL xã hội và QL tự nhiên.

d)

Các QL tự nhiên và các QL sinh học.

55.

Theo chủ nghĩa Đacuyn xã hội, thì sự vận động của xã hội chỉ bị chi phối bởi các quy luật (QL) nào?

a)

Các QL sinh học và QL xã hội.

b)

Các QL sinh học.

c)

Các QL xã hội.

d)

Các QL tự nhiên.

56.

Vì sao đứng im mang tính tương đối?

a)

Vì nó chỉ xảy ra trong ý thức.

b)

Vì nó chỉ xảy ra trong mối quan hệ nhất định đối với một hình thức vận động xác định.

c)

Vì nó chỉ xảy ra trong một sự vật nhất định.

d)

Vì nó chỉ là quy ước của con người.

57.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít: "Không gian và thời gian ..."

a)

chỉ là cảm giác của con người.

b)

gắn liền với nhau và với vật chất vận động.

c)

không gắn bó với nhau và tồn tại độc lập với vật chất vận động.

d)

tồn tại khách quan và tuyệt đối.

58.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít: "Phản ánh là thuộc tính ..."

a)

đặc biệt của các dạng vật chất hữu cơ.

b)

phổ biến của mọi dạng vật chất.

c)

riêng của các dạng vật chất vô cơ.

d)

duy nhất của não người.

59.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít: "Ý thức là thuộc tính của ..."

a)

vật chất sống.

b)

mọi dạng vật chất trong tự nhiên.

c)

động vật bậc cao có hệ thần kinh trung ương.

d)

một dạng vật chất có tổ chức cao nhất là bộ não con người.

60.

Theo quan điểm triết học mácxít, khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Tình cảm là yếu tố cơ bản nhất trong kết cấu của ý thức.

b)

Tình cảm là căn lực không cho con người hành động.

c)

Tình cảm là động lực thúc đẩy hành động.

d)

Tình cảm có vai trò to lớn trong lúc khởi phát và duy trì hành động của con người.

61.

Bổ sung để được một câu đúng: "Theo quan điểm triết học mácxít, vai trò của tự ý thức là ..."

a)

giúp cá nhân thực hiện các phản ứng bản năng sống còn.

b)

giúp cá nhân và xã hội tự điều chỉnh bản thân để hoàn thiện hơn.

c)

giúp cá nhân tái hiện những tri thức có được trong quá khứ nhưng đã bị quên lãng.

d)

A), B), C) đều sai.

62.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít: "Để có được sức mạnh thật sự thì nội dung ý thức phải ..."

a)

được xây dựng từ mong muốn, tình cảm của con người.

b)

mang màu sắc siêu nhiên, thần thánh.

c)

phản ánh quy luật khách quan.

d)

A), B), C) đều sai.

63.

Hãy sắp xếp hình thức vận động từ thấp đến cao?

a)

Sinh học - xã hội - vật lý - cơ học - hóa học.

b)

Vật lý - cơ học - hóa học - sinh học - xã hội.

c)

Cơ học - vật lý - hóa học - sinh học - xã hội.

64.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít: "Ý thức là kết quả của ..."

a)

sự phát triển lâu dài thuộc tính phản ánh của vật chất.

b)

quá trình tiến hóa của hệ thần kinh.

c)

sự tác động lẫn nhau giữa các hình thức vật chất.

d)

sự hội tụ lại của "linh hồn thế giới".

65.

Bổ sung để được một câu đúng: "Luận điểm cho rằng, 'Mọi đường lối, chủ trương của Đảng phải xuất phát từ thực tế, phải tôn trọng quy luật khách quan' thể hiện quan điểm triết học mácxít về vai trò của ..."

a)

vĩ nhân, lãnh tụ trong lịch sử.

b)

quần chúng nhân dân trong lịch sử.

c)

ý thức đối với vật chất.

d)

vật chất đối với ý thức.

66.

Bổ sung để được một câu đúng: "Luận điểm cho rằng, 'Phải khơi dậy cho nhân dân lòng yêu nước, ý chí quật cường, phấn đấu hy sinh cứu nước' thể hiện quan niệm triết học mácxít về vai trò của ..."

a)

ý thức đối với vật chất.

b)

vật chất đối với ý thức.

c)

quần chúng nhân dân trong lịch sử.

d)

vĩ nhân, lãnh tụ trong lịch sử.

67.

Để vạch ra chiến lược và sách lược cách mạng, những người theo chủ nghĩa chủ quan – duy ý chí dựa vào điều gì?

a)

Kinh nghiệm lịch sử và tri thức của nhân loại.

b)

Lý luận giáo điều và mong muốn chủ quan.

c)

Mong muốn chủ quan và quy luật khách quan.

d)

A), B), C) đều sai.

68.

Bổ sung để được một câu đúng: "Khi coi ý niệm tuyệt đối là nguồn gốc và bản chất của thế giới, Hêghen đã ..."

a)

thừa nhận sự thống nhất của thế giới.

b)

cho rằng thế giới không có sự thống nhất.

c)

trở thành nhà biện chứng duy tâm kiệt xuất nhất trong lịch sử triết học.

d)

đồng nhất triết học với thần học, triết học với lôgích học.

69.

Bổ sung để được một khẳng định đúng: "Chủ nghĩa duy vật biện chứng ..."

a)

không cho rằng thế giới thống nhất ở tính vật chất.

b)

không đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể của vật chất.

c)

đồng nhất vật chất với ý thức.

d)

đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể của vật chất.

70.

Trong định nghĩa của V.I. Lênin về vật chất, thuộc tính cơ bản nhất của vật chất để phân biệt nó với ý thức là gì?

a)

Tồn tại khách quan độc lập với ý thức của con người.

b)

Tính quãng tính và có khối lượng.

c)

Tính vận động.

d)

Tính đứng im tương đối.

71.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất nói chung có đặc tính gì?

a)

Có thể chuyển hóa thành ý thức.

b)

Vô hạn, vô tận, tồn tại vĩnh viễn và độc lập với ý thức.

c)

Có giới hạn, có sinh ra và mất đi.

d)

A), B), C) đều sai.

72.

Trường phái triết học nào coi, vật chất là tất cả những gì mà con người đã và đang nhận biết được?

a)

Duy vật siêu hình.

b)

Duy vật biện chứng.

c)

Duy tâm khách quan.

d)

A), B), C) đều sai.

73.

Lập luận nào sau đây phù hợp với quan niệm duy vật biện chứng về vật chất?

a)

Con người cảm thấy có Chúa, vì vậy Chúa là vật chất.

b)

Tình yêu của anh A dành cho chị B tồn tại độc lập với mong muốn của chị C nên nó là vật chất.

c)

Quan hệ cha – con giữa ông A và ông B là quan hệ vật chất.

d)

Chúng ta không thể nhìn thấy các hố đen trong vũ trụ nên nó không là vật chất.

74.

Trường phái triết học nào coi, vật chất là tổng hợp những cảm giác?

a)

Duy tâm khách quan.

b)

Duy tâm chủ quan.

c)

Duy vật siêu hình.

d)

Duy vật biện chứng.

75.

Bổ sung để được một câu đúng: "Định nghĩa của Lênin về vật chất ..."

a)

thừa nhận, vật chất tồn tại khách quan ngoài ý thức của con người, không thông qua các dạng vật thể.

b)

đồng nhất vật chất với ý thức.

c)

đồng nhất vật chất nói chung với một dạng vật thể cụ thể của vật chất.

d)

thừa nhận, vật chất tồn tại khách quan ngoài ý thức của con người, thông qua các dạng vật thể.

76.

Lập luận nào sau đây phù hợp với quan niệm duy vật biện chứng về vật chất (VC)?

a)

VC là cái được cảm giác con người đem lại; nhận thức là tìm hiểu cái cảm giác đó.

b)

Ý thức chỉ là cái phản ánh VC; con người có khả năng nhận thức được thế giới.

c)

Có cảm giác mới có VC; cảm giác là nội dung mà con người phản ánh trong nhận thức.

d)

VC là cái gây nên cảm giác cho con người; nhận thức chỉ là sự sao chép nguyên xi thế giới VC.

77.

Chủ nghĩa duy vật tầm thường coi ý thức là gì?

a)

Là sản phẩm của não người, do não tiết ra giống như gan tiết ra mật.

b)

Là sản phẩm phản ánh thế giới khách quan của bộ não con người.

c)

Là linh hồn bất diệt.

d)

Là sản phẩm của Thượng đế ban tặng con người.

78.

Hoạt động đầu tiên quyết định sự tồn tại của con người là gì?

a)

Hoạt động chính trị.

b)

Hoạt động lao động.

c)

Hoạt động sáng tạo nghệ thuật.

d)

Hoạt động tôn giáo.

79.

Ý thức có thể tác động đến đời sống hiện thực khi thông qua hoạt động nào?

a)

Hoạt động phê bình lý luận.

b)

Hoạt động thực tiễn.

c)

Hoạt động nhận thức.

d)

A), B), C) đều đúng.

80.

Theo quan điểm triết học mácxít, ý thức là gì?

a)

Hình ảnh của thế giới khách quan.

b)

Hình ảnh phản ánh sự vận động và phát triển của thế giới khách quan.

c)

Chức năng của bộ óc.

d)

Sự phản ánh sáng tạo lại hiện thực khách quan.

81.

Phạm trù xuất phát điểm của triết học mácxít là gì?

a)

Thế giới đa dạng và thống nhất.

b)

Vật chất.

c)

Nhận thức.

d)

Tính chất và kết cấu của thế giới vật chất.

82.

Theo quan điểm triết học mácxít, luận điểm nào sau đây sai?

a)

Phản ánh là thuộc tính phổ biến của vật chất.

b)

Tính chất và trình độ của phản ánh phụ thuộc vào mức độ phát triển của vật chất.

c)

Cấp độ thấp nhất của phản ánh sinh vật là phản ánh vật lý.

d)

Ở cấp độ phản ánh tâm lý đã xuất hiện cảm giác, tri giác, biểu tượng.

83.

Theo quan điểm triết học mácxít, luận điểm nào sau đây đúng?

a)

Không thể tách tư duy ra khỏi vật chất đang tư duy.

b)

Trong kết cấu của ý thức thì yếu tố tình cảm là quan trọng nhất.

c)

Mọi hành vi của con người đều do ý thức chỉ đạo.

d)

Ý chí là phương thức tồn tại chủ yếu của ý thức.

84.

Theo quan điểm triết học mácxít, luận điểm nào sau đây sai?

a)

Nguồn gốc trực tiếp quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là lao động, là thực tiễn xã hội.

b)

Ý thức phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc con người thông qua lao động, ngôn ngữ và các quan hệ xã hội.

c)

Ý thức là sản phẩm xã hội, là một hiện tượng xã hội.

d)

Ý thức là hiện tượng cá nhân, vì nó tồn tại trong bộ óc của các con người cụ thể.

85.

Theo quan điểm triết học mácxít, luận điểm nào sau đây sai?

a)

Với tư cách là hoạt động phản ánh sáng tạo, ý thức không thể tồn tại bên ngoài quá trình lao động của con người làm biến đổi thế giới xung quanh.

b)

Lao động là điều kiện đầu tiên và hoạt động chủ yếu để con người tồn tại.

c)

Lao động không mang tính cá nhân, ngay từ đầu nó đã mang tính cộng đồng - xã hội.

d)

Con người có thể phản ánh đúng đắn thế giới khách quan mà không cần phải thông qua lao động.

86.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít: « Ý thức: ... »

a)

tự nó có thể làm thay đổi đời sống của con người.

b)

không chỉ phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan, mà thông qua hoạt động thực tiễn của con người nó còn là công cụ tinh thần tác động mạnh mẽ trở lại hiện thực đó.

c)

là cái phụ thuộc vào vật chất nên xét đến cùng, nó chẳng có vai trò gì cả.

d)

là sức mạnh tinh thần cải tạo thực tiễn, cuộc sống của nhân loại.

87.

Phép biện chứng duy vật là khoa học nghiên cứu điều gì?

a)

Sự vận động, phát triển của mọi sự vật, hiện tượng trong tự nhiên, xã hội và tư duy.

b)

Mối liên hệ phổ biến và sự phát triển của mọi sự vật, hiện tượng trong tự nhiên, xã hội và tư duy.

c)

Những quy luật phổ biến chi phối sự vận động và phát triển trong tự nhiên, xã hội và tư duy con người.

d)

Thế giới quan khoa học và nhân sinh quan cách mạng.

88.

Theo quan điểm triết học mácxít, cái gì nguồn gốc sâu xa gây ra mọi sự vận động, phát triển xảy ra trong thế giới?

a)

Cái thích của Thượng đế nằm bên ngoài thế giới.

b)

Mâu thuẫn bên trong sự vật, hiện tượng.

c)

Mâu thuẫn giữa lực lượng vật chất và lực lượng tinh thần.

d)

Khát vọng vươn lên của vạn vật.

89.

Quan điểm toàn diện của triết học mácxít yêu cầu điều gì?

a)

Phải xem xét tất cả các mặt, các yếu tố, các mối liên hệ và các khâu trung gian của sự vật.

b)

Chỉ cần xem xét các mặt, các yếu tố, các mối liên hệ của sự vật là đủ mà không cần xem xét các khâu trung gian của sự vật.

c)

Chỉ cần xem xét các mối liên hệ cơ bản, chủ yếu của sự vật là đủ, mà không cần xem xét các mối liên hệ khác.

d)

Phải xem xét tất cả các mặt, các yếu tố, các mối liên hệ và các khâu trung gian của sự vật để nắm được cái cơ bản, chủ yếu của sự vật.

90.

Quan điểm phát triển của triết học mácxít đòi hỏi điều gì?

a)

Phải thấy được các xu thế khác nhau đang chi phối sự tồn tại của sự vật.

b)

Phải thấy được sự chuyển hóa từ trạng thái này sang trạng thái kia.

c)

Phải xem xét các giai đoạn khác nhau của sự vật.

d)

Cả A), B) và C).

91.

Theo quan điểm triết học mácxít, luận điểm nào sau đây sai?

a)

Không có chất thuần túy tồn tại bên ngoài sự vật.

b)

Chỉ có sự vật có chất mới tồn tại.

c)

Chỉ có sự vật có và vận chất mới tồn tại.

d)

Sự vật và chất hoàn toàn đồng nhất với nhau.

92.

Theo quan điểm triết học mácxít, luận điểm nào sau đây sai?

a)

Lượng là tính quy định vốn của sự vật.

b)

Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật.

c)

Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người.

d)

Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật.

93.

Theo quan điểm triết học mácxít, luận điểm nào sau đây sai?

a)

Sự vật nào cũng là sự thống nhất giữa chất và lượng.

b)

Tính quy định về chất nào của sự vật cũng có tính quy định về lượng tương ứng.

c)

Tính quy định về chất không có tính ổn định.

d)

Tính quy định về lượng nói lên mặt thường xuyên biến đổi của sự vật.

94.

Theo nghĩa đen 2 câu ca dao “Một cây làm chẳng nên non; Ba cây chụm lại nên hòn núi cao” thể hiện nội dung quy luật nào của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật mâu thuẫn.

b)

Quy luật phủ định của phủ định.

c)

Quy luật lượng - chất.

d)

A), B), C) đều đúng.

95.

Quy luật phủ định của phủ định làm sáng rõ điều gì?

a)

Nguồn gốc, động lực của sự phát triển.

b)

Cách thức, cơ chế của sự phát triển.

c)

Xu hướng, xu thế của sự phát triển.

d)

A), B), C) đều đúng.

96.

Theo quan điểm triết học mácxít, luận điểm nào sau đây sai?

a)

CNDV thừa nhận nhận thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào đầu óc con người.

b)

CNDV thừa nhận nhận thức là sự phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào trong đầu óc con người dựa trên cơ sở thực tiễn.

c)

CNDV biện chứng thừa nhận nhận thức là quá trình phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào trong đầu óc con người dựa trên cơ sở thực tiễn.

d)

CNDV biện chứng thừa nhận nhận thức là quá trình biện chứng xuất phát từ thực tiễn và quay về phục vụ thực tiễn.

97.

Theo quan điểm triết học mácxít, luận điểm nào sau đây sai?

a)

Chân lý có tính khách quan, tính cụ thể.

b)

Chân lý có tính tương đối và tính tuyệt đối.

c)

Chân lý có tính khách quan nhưng rất trừu tượng.

d)

Chân lý có tính cụ thể và tính quá trình.

98.

Theo quan điểm triết học mácxít, luận điểm nào sau đây đúng?

a)

Ý thức tồn tại trên cơ sở quá trình sinh lý của não người.

b)

Ý thức không đồng nhất với quá trình sinh lý của não người.

c)

Ý thức đúng nhất với quá trình sinh lý của não người.

d)

A và B đúng.

99.

Theo quan điểm triết học mácxít, luận điểm nào sau đây đúng?

a)

Phát triển là xu hướng chung của sự vận động xảy ra trong thế giới vật chất.

b)

Phát triển là xu hướng vận động xảy ra bên ngoài sự ổn định của sự vật.

c)

Phát triển là xu hướng vận động cụ thể của các sự vật cá biệt.

d)

Phát triển là xu vận động luôn tiến bộ (không có thoái bộ) của thế giới vật chất.

100.

Theo quan điểm triết học mácxít, luận điểm nào sau đây đúng?

a)

Cái riêng tồn tại trong những cái chung; thông qua những cái riêng mà cái chung biểu hiện sự tồn tại của chính mình.

b)

Cái chung chỉ là một bộ phận của cái riêng; cái riêng không gia nhập hết vào trong cái chung.

c)

Không phải cái đơn nhất và cái chung (đặc thù/phổ biến), mà là cái riêng và cái chung mới có thể chuyển hóa qua lại lẫn nhau.

d)

Cái riêng tồn tại độc lập so với cái chung, và quyết định cái chung.

101.

Yêu cầu nào sau đây không phù hợp với ý nghĩa phương pháp luận được rút ra từ quy luật lượng - chất?

a)

Muốn xác định đúng tính chất, quy mô, tiến độ của bước nhảy xảy ra cần phân tích kết cấu và điều kiện tồn tại của sự vật.

b)

Muốn hiểu nguồn gốc vận động, phát triển của sự vật cần nhận thức đúng về lượng; khảo sát sự thống nhất của chúng để xác định được độ, điểm nút của sự vật là đủ.

c)

Muốn không bị động; phải xác định được chất mới, và thông qua nó xác định được lượng, độ, điểm nút và bước nhảy mới của sự vật sẽ ra đời thay thế sự vật cũ.

d)

Muốn phát triển thì lấy sự thay đổi về lượng để vượt qua độ (điểm nút).

102.

Luận điểm nào sau đây không phù hợp với quan niệm biện chứng duy vật?

a)

Sự vận động, phát triển của sự vật là do các mâu thuẫn biện chứng gây ra.

b)

Các mâu thuẫn biện chứng khác nhau tác động không giống nhau đến quá trình vận động, phát triển của sự vật.

c)

Bản thân mỗi mâu thuẫn biện chứng đều trải qua ba giai đoạn: sinh thành, hiện hữu và giải quyết; thể hiện bằng: sự xuất hiện, sự thống nhất - đấu tranh và sự chuyển hóa của các mặt đối lập. Cả ba giai đoạn này đều gắn liền với bước nhảy về chất và phủ định biện chứng.

d)

Phát triển xảy ra trong thế giới vật chất luôn mang tính tự thân.

103.

Hoàn thiện câu của V.I.Lênin: “Sự phản đối của cái thống nhất và sự nhận thức các bộ phận mâu thuẫn của nó, đó là thực chất của ...”

a)

phép biện chứng duy vật.

b)

phép biện chứng.

c)

nhận thức luận duy vật biện chứng.

d)

nhận thức luận biện chứng.

104.

Bổ sung để được một khẳng định đúng theo quan điểm triết học mácxít: «Các sự vật, hiện tượng ...»

a)

tồn tại biệt lập, tách rời nhau trong sự phát triển.

b)

chỉ có những quan hệ bề ngoài mang tính ngẫu nhiên.

c)

không thể chuyển hóa lẫn nhau trong những điều kiện nhất định.

d)

có mối liên hệ, quy định, ràng buộc lẫn nhau.

105.

Cơ sở tạo nên mối liên hệ phổ biến là gì?

a)

Tính thống nhất vật chất của thế giới.

b)

Chủ thể nhận thức khách thể.

c)

Cảm giác của con người.

d)

Sự tồn tại của thế giới.

106.

Mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng có tính chất gì?

a)

Khách quan, tiềm định.

b)

Chủ quan, phổ biến.

c)

Ngẫu nhiên, khách quan, phổ biến.

d)

A), B), C) đều sai.

107.

Những mối liên hệ (MLH) nào giữ vai trò quyết định sự vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng?

a)

MLH khách quan và chủ quan.

b)

MLH bên ngoài.

c)

MLH bên trong.

d)

MLH cả bên trong lẫn bên ngoài.

108.

Quan niệm triết học mácxít coi phát triển là gì?

a)

Là sự biến đổi cả về lượng và chất.

b)

Là sự tăng hay giảm về số lượng.

c)

Là sự thay đổi luôn tiến bộ.

d)

Là sự vận động nói chung.

109.

Phát triển có tính chất gì?

a)

Khách quan, phổ biến.

b)

Quy ước, phổ biến.

c)

Tiềm định, khách quan.

d)

Chủ quan, phổ biến.

110.

Khi xem xét sự vật, quan điểm toàn diện yêu cầu điều gì?

a)

Phải nhấn mạnh mọi yếu tố, mọi mối liên hệ của sự vật.

b)

Phải coi các yếu tố, các mối liên hệ của sự vật là ngang nhau.

c)

Phải nhận thức sự vật như một hệ thống chỉnh thể bao gồm những mối liên hệ qua lại giữa các yếu tố của nó cũng như giữa nó với các sự vật khác.

d)

Phải xem xét các yếu tố, các mối liên hệ cơ bản, quan trọng và bỏ qua những yếu tố, những mối liên hệ không cơ bản, không quan trọng.

111.

Khi xem xét sự vật, quan điểm phát triển yêu cầu điều gì?

a)

Phải xem xét sự vật trong sự vận động, phát triển của chính nó.

b)

Phải thấy được sự vật sẽ như thế nào trong tương lai.

c)

Phải thấy được sự tiến bộ mà không cần xem xét những bước thụt lùi của sự vật.

d)

A), B), C) đều đúng.

112.

Quan điểm toàn diện đối lập với quan điểm gì?

a)

Quan điểm chiết trung.

b)

Quan điểm nguỵ biện.

c)

Quan điểm phiến diện.

d)

A) B) C) đều đúng.

113.

Quan điểm phát triển đối lập với quan điểm gì?

a)

Quan điểm bảo thủ, định kiến.

b)

Quan điểm toàn diện.

c)

Quan điểm lịch sử - cụ thể.

114.

Khi đánh giá một con người, quan điểm toàn diện đòi hỏi điều gì?

a)

Phải đặc biệt nhấn mạnh một mặt nào đó, bỏ qua những mặt còn lại.

b)

Phải xuất phát từ mục đích và lợi ích của họ mà đánh giá.

c)

Phải đặt họ vào những điều kiện, thời đại của mình mà đánh giá.

d)

Phải đặt họ trong những mối quan hệ với những người khác, với những việc khác có thể ảnh hưởng đến sự phát triển của họ mà đánh giá.

115.

Trường phái triết học nào coi, phát triển chỉ là sự thay đổi về lượng?

a)

Duy vật siêu hình.

b)

Duy tâm khách quan.

c)

Duy tâm chủ quan.

d)

Duy vật biện chứng.

116.

Quan niệm nào cho rằng giới vô cơ, giới sinh vật và xã hội loài người là ba lĩnh vực hoàn toàn khác biệt, không quan hệ gì với nhau?

a)

Quan niệm siêu hình.

b)

Quan niệm duy tâm khách quan.

c)

Quan niệm duy tâm biện chứng.

d)

A) B) C) đều đúng.

117.

Luận điểm nào sau đây phù hợp với chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Không phải hiện tượng nào cũng có nguyên nhân.

b)

Mối liên hệ nhân quả chỉ tồn tại khi chúng ta nhận thức được nó.

c)

Ý thức con người đã sáng tạo ra mối liên hệ nhân quả.

d)

Ý thức con người không sáng tạo ra mối liên hệ nhân quả.

118.

Luận điểm nào sau đây phù hợp với chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Chỉ coi cái chung hợp thành bản chất của sự vật mới là cái tất yếu.

b)

Mọi cái chung đều là cái tất yếu và mọi cái tất yếu đều là cái chung.

c)

Mọi cái chung đều là cái tất yếu nhưng không phải mọi cái tất yếu đều là cái chung.

d)

A), B), C) đều sai.

119.

Trong đời sống xã hội, nhu cầu ăn, mặc, học tập của con người là cái chung hay cái tất yếu?

a)

Là cái tất yếu không là cái chung.

b)

Là cái chung không là cái tất yếu.

c)

Vừa là cái chung vừa là cái tất yếu.

d)

Không phải là cái chung cũng không phải cái tất yếu.

120.

Theo quan điểm triết học mácxít, luận điểm nào sau đây sai?

a)

Không phải cái chung nào cũng là cái tất yếu.

b)

Một số cái chung không phải là cái tất yếu.

c)

Mọi cái chung đều là cái tất yếu.

d)

A), B), C) đều đúng.

121.

Sự giống nhau về sở thích ăn, mặc, ở, nghề nghiệp của con người là cái gì?

a)

Vừa là cái chung tất nhiên, vừa là cái chung ngẫu nhiên.

b)

Không phải là cái chung tất nhiên và ngẫu nhiên.

c)

Cái chung ngẫu nhiên.

d)

Cái chung tất nhiên.

122.

Luận điểm nào sau đây phù hợp với chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Những hiện tượng chưa nhận thức được nguyên nhân là cái ngẫu nhiên.

b)

Những hiện tượng đã nhận thức được nguyên nhân đều trở thành cái tất nhiên.

c)

Ngẫu nhiên hay tất nhiên đều có nguyên nhân.

d)

Chỉ có cái tất nhiên mới có nguyên nhân, cái ngẫu nhiên không có nguyên nhân.

123.

Trường phái triết học nào coi, hình thức được tạo ra trong tư duy của con người rồi đưa vào hiện thực để có một nội dung nhất định?

a)

Duy tâm khách quan.

b)

Duy vật siêu hình.

c)

Duy tâm chủ quan.

d)

Duy vật biện chứng.

124.

Trường phái triết học nào coi, hình thức tồn tại thuần tuý trước sự vật và quyết định nội dung sự vật?

a)

Duy tâm khách quan.

b)

Duy vật siêu hình.

c)

Duy tâm chủ quan.

d)

Duy vật biện chứng.

125.

Yêu cầu nào sau đây trái với ý nghĩa phương pháp luận của cặp phạm trù cái chung và cái riêng?

a)

Muốn phát hiện ra cái chung phải xuất phát từ những cái riêng mà không nên xuất phát từ ý muốn chủ quan của con người.

b)

Phải nắm vững điều kiện, tình hình, quy luật chuyển hóa qua lại giữa cái đơn nhất & cái chung (đặc thù/phổ biến) để vạch ra các đối sách thích hợp.

c)

Khi áp dụng cái chung vào những cái riêng phải cá biệt hóa nó cho phù hợp với từng cái riêng cụ thể.

d)

Để giải quyết hiệu quả một vấn đề riêng nào đó chúng ta cần phải gác lại các vấn đề chung, đặc biệt là những vấn đề chung đang bất đồng.

126.

Theo quan điểm triết học mácxít, luận điểm nào sau đây đúng?

a)

Có cái chung bản chất và có cái chung không bản chất.

b)

Cái chung và bản chất hoàn toàn không có bất cứ sự trùng khớp nào.

c)

Cái bản chất bao chừa cái chung.

d)

Cái chung và bản chất là đồng nhất.

127.

Chỉ ra những nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật?

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển.

b)

Nguyên lý về tính thống nhất thế giới trong tính vật chất và nguyên lý về tính bất diệt của thế giới vật chất.

c)

Nguyên lý về đấu tranh giai cấp và nguyên lý về cách mạng xã hội.

d)

Cả A) và B).

128.

Quan điểm nào cho rằng, phát triển diễn ra theo đường tròn khép kín, là sự lặp lại đơn thuần cái cũ?

a)

Siêu hình.

b)

Biện chứng duy tâm.

c)

Biện chứng duy vật.

d)

A), B), C) đều sai.

129.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít: “Mong muốn của con người . . .”

a)

quy định sự phát triển.

b)

là nhân tố chủ quan của mọi sự phát triển.

c)

tự nó không tạo nên sự phát triển.

d)

không ảnh hưởng đến sự phát triển.

130.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít: “Sự sụp đổ một loạt các nước xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu là biểu hiện của . . .”

a)

tính quanh co của sự phát triển.

b)

sự lạc hậu của hình thái kinh tế xã hội xã hội chủ nghĩa.

c)

sự sụp đổ quan điểm mácxít về chủ nghĩa xã hội.

d)

sự tiến bộ của hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa so với hình thái kinh tế - xã hội xã hội chủ nghĩa.

131.

Theo quan điểm triết học mácxít, luận điểm nào sau đây sai?

a)

Cái riêng là phạm trù triết học chỉ một sự vật (hiện tượng, quá trình) riêng lẻ nhất định.

b)

Cái chung không phụ thuộc vào cái riêng và sinh ra cái riêng.

c)

Cái đơn nhất là phạm trù triết học chỉ một yếu tố (thuộc tính) chỉ có ở một sự vật (hiện tượng, quá trình) không lặp lại ở bất kỳ sự vật (hiện tượng, quá trình) nào khác.

d)

Cái chung là phạm trù triết học chỉ một yếu tố (thuộc tính) không chỉ có ở một sự vật (hiện tượng, quá trình) này mà có được lặp lại trong nhiều sự vật (hiện tượng, quá trình) khác nhau.

132.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, nguyên nhân là gì?

a)

Là phạm trù chỉ sự tác động lẫn nhau giữa các mặt hay giữa các sự vật, có gây ra một sự biến đổi nhất định kèm theo.

b)

Là một sự vật, hiện tượng sinh ra sự vật hiện tượng khác.

c)

Là nguyên cớ hay điều kiện góp phần tạo ra kết quả.

d)

A), B), C) đều đúng.

133.

Trong quan hệ nhân quả, khẳng định nào sau đây sai?

a)

Nguyên nhân xuất hiện cùng với kết quả.

b)

Tùy thuộc vào điều kiện khác nhau mà một nguyên nhân có thể sinh ra nhiều kết quả.

c)

Nguyên nhân có trước kết quả.

d)

Nguyên nhân sản sinh ra kết quả.

134.

Nguyên nhân, nguyên cớ và điều kiện có quan hệ như thế nào?

a)

Khác nhau nhưng tồn tại trong sự quy định lẫn nhau.

b)

Giống nhau, về cơ bản.

c)

Mọi nguyên cớ đều là nguyên nhân; chúng tồn tại độc lập với điều kiện.

d)

A), B), C) đều sai.

135.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít: “Muốn xác định nguyên nhân của một hiện tượng nào đó, chúng ta phải tìm những mối liên hệ giữa những sự kiện xảy ra . . .”.

a)

sau khi hiện tượng này xuất hiện.

b)

trước khi hiện tượng này xuất hiện.

c)

trong khi hiện tượng này xuất hiện.

d)

đồng thời với hiện tượng này.

136.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít: “Tất nhiên là cái do những nguyên nhân . . .”

a)

bên trong sự vật quyết định, trong cùng một điều kiện nó phải xảy ra như thế chứ không thể khác được.

b)

bên ngoài sự vật quyết định, trong cùng một điều kiện nó phải xảy ra như thế chứ không thể khác được.

c)

bên trong và bên ngoài sự vật quyết định, trong cùng một điều kiện nó phải xảy ra như thế chứ không thể khác được.

d)

siêu nhiên chi phối mà con người không thể biết được.

137.

Theo quan niệm triết học mácxít thì sự xuất hiện Hồ Chí Minh là tất nhiên hay ngẫu nhiên?

a)

Tất nhiên.

b)

Ngẫu nhiên.

c)

Không tất nhiên và cũng không ngẫu nhiên.

d)

Vừa tất nhiên vừa ngẫu nhiên.

138.

Theo quan niệm triết học mácxít, nội dung của sự vật là gì?

a)

Là tất cả những thuộc tính lặp lại ở nhiều sự vật.

b)

Là tổng hợp tất cả những mặt bản chất của sự vật.

c)

Là toàn bộ những mặt, những yếu tố, quá trình tạo nên sự vật.

d)

Là phương thức tồn tại và phát triển của sự vật, là mối liên hệ tương đối bền vững bên trong sự vật.

139.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít: “Muốn hoạt động thực tiễn thành công chúng ta phải . . . để vạch ra đối sách”.

a)

chú ý đến nội dung

b)

chú ý đến hình thức

c)

chú ý đến hình thức song không bỏ qua nội dung

d)

chú ý nội dung song không bỏ qua hình thức

140.

Theo quan điểm triết học mácxít, bản chất là gì?

a)

Là tổng hợp tất cả các mặt, mối liên hệ tất nhiên, tương đối ổn định bên trong sự vật.

b)

Là phương thức tồn tại và phát triển của sự vật, là mối liên hệ tương đối bền vững bên trong sự vật.

c)

Là tổng hợp tất cả những mặt, những yếu tố, quá trình tạo nên sự vật.

d)

A), B), C) đều đúng.

141.

Theo quan điểm triết học mácxít, hiện tượng là gì?

a)

Là cái xuyên tạc bản chất của sự vật.

b)

Là một mặt của bản chất.

c)

Là những biểu hiện cụ thể của cái bản chất ở những điều kiện cụ thể.

d)

Là hình thức của sự vật.

142.

Theo quan điểm triết học mácxít, luận điểm nào sau đây sai?

a)

Về cơ bản, hiện tượng và bản chất thống nhất với nhau.

b)

Có hiện tượng biểu hiện đúng bản chất nhưng cũng có hiện tượng biểu hiện không đúng bản chất.

c)

Để hành động hiệu quả, chúng ta không chỉ dựa vào bản chất mà trước tiên cần xuất phát từ hiện tượng.

d)

Hiện tượng và bản chất là những cái đối lập nhau.

143.

Theo quan điểm triết học mácxít, luận điểm nào sau đây đúng?

a)

Cái riêng có tính khách quan, cái chung mang tính chủ quan do con người tạo ra.

b)

Cái chung là cái toàn bộ, cái riêng là cái bộ phận.

c)

Chỉ có cái riêng mới chuyển hóa thành cái chung, còn cái chung thì không thể chuyển hóa thành cái riêng được.

d)

Cái riêng là cái toàn bộ, cái chung là cái bộ phận; cái riêng chỉ tồn tại trong mối quan hệ dẫn đến cái chung.

144.

Theo quan điểm triết học mácxít, khẳng định nào sau đây sai?

a)

Hiện tượng phong phú hơn bản chất.

b)

Hiện tượng ít hay nhiều đều phản ánh bản chất.

c)

Bản chất phong phú hơn hiện tượng.

145.

Muốn nhận thức bản chất của sự vật cần phải làm gì?

a)

Phải phân tích nhiều hiện tượng.

b)

Phải loại bỏ giả tượng.

c)

Tìm kiếm hiện tượng điển hình.

d)

Cả A), B), C)

146.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít: “Bản chất và quy luật đều quy định sự vận động của sự vật, hiện tượng; do đó chúng . . .”

a)

cùng trình độ nhưng khác nhau, vì một quy luật bao gồm nhiều bản chất.

b)

cùng trình độ nhưng khác nhau, vì một bản chất bao gồm nhiều quy luật.

c)

đồng nhất hoàn toàn với nhau.

d)

về cơ bản là giống nhau nhưng quy luật là cái thấy được còn bản chất là cái hiểu được.

147.

Bổ sung để được một định nghĩa đúng theo quan điểm triết học mácxít: “Hiện thực là phạm trù triết học dùng để chỉ . . .”

a)

cái đã, đang và sẽ có.

b)

cái sẽ có.

c)

cái đã có.

d)

cái hiện có.

148.

Bổ sung để được một định nghĩa đúng theo quan điểm triết học mácxít: “Khả năng là phạm trù triết học dùng để chỉ . . .”

a)

cái chưa chắc chắn có, nhưng chắc chắn sẽ có trong tương lai.

b)

cái không hợp quy luật, phi hiện thực, không bao giờ xuất hiện.

c)

cái hợp quy luật nhưng chỉ tồn tại dưới dạng tiềm năng, không thể biến thành cái hiện thực.

d)

cái chưa xuất hiện, song sẽ xuất hiện để trở thành cái hiện thực khi điều kiện hội đủ.

149.

Luận điểm nào sau đây không phù hợp với triết học mácxít?

a)

Khả năng có thể chuyển hóa thành hiện thực.

b)

Hiện thực có thể sinh ra khả năng.

c)

Khả năng và hiện thực không thể chuyển hóa lẫn nhau.

d)

Khả năng và hiện thực quan hệ chặt chẽ với nhau.

150.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít: “Muốn hoạt động thực tiễn thành công chúng ta phải . . . để vạch ra đối sách”

a)

dựa vào hiện thực, song cũng phải tính đến khả năng

b)

dựa vào khả năng, song cũng phải tính đến hiện thực

c)

dựa vào cả hiện thực lẫn khả năng

d)

tùy từng trường hợp mà nên dựa vào khả năng hay dựa vào hiện thực