wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 2,3 nguyên lý thống kê

Total questions: 139

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Số tương đối động thái:

a)

A: Là tỷ lệ so sánh giữa mức độ thực tế đạt được trong kỳ nghiên

cứu với mức độ kế hoạch đặt ra cùng kỳ của một chỉ tiêu.

b)

B: Là tỷ lệ so sánh giữa mức độ kế hoạch với mức độ thực tế của

cùng một chỉ tiêu ở kỳ gốc

c)

C: Là tỷ lệ so sánh giữa mức độ kế hoạch với mức độ thực tế của

cùng một chỉ tiêu ở kỳ nghiên cứu.

d)

D: Là chỉ tiêu biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ

của một hiện tượng nghiên cứu nhưng khác nhau về thời

gian.

2.

câu2: Số tương đối cường độ:

a)

A: Là chỉ tiêu biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của một

hiện tượng nghiên cứu nhưng khác nhau về thời gian.

b)

B: Xác định tỷ trọng của mỗi bộ phận cấu thành tổng thể

c)

D: Là chỉ tiêu biểu hiện quan hệ so sánh về mức độ giữa hai bộ

phận trong một tổng thể, hoặc giữa hai hiện tượng cùng loại nhưng

khác nhau về không gian

d)

mmm

3.

Câu 14: Số tương đối không gian:

A: Là chỉ tiêu biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của một

hiện tượng nghiên cứu nhưng khác nhau về thời gian.

B: Xác định tỷ trọng của mỗi bộ phận cấu thành tổng thể

C: Là chỉ tiêu biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của hai

hiện tượng nghiên cứu khác nhau nhưng có mối quan hệ với nhau

a)

A: Là chỉ tiêu biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của một

hiện tượng nghiên cứu nhưng khác nhau về thời gian.

b)

B: Xác định tỷ trọng của mỗi bộ phận cấu thành tổng thể

c)

C: Là chỉ tiêu biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của hai

hiện tượng nghiên cứu khác nhau nhưng có mối quan hệ với nhau

d)

D: Là chỉ tiêu biểu hiện quan hệ so sánh về mức độ giữa hai

bộ phận trong một tổng thể, hoặc giữa hai hiện tượng cùng

loại nhưng khác nhau về không gian.

4.

câu 4 muốn tổ chức điều tra cần phải xác định

a)

a mục đích điều tra và thời gian điều tra

b)

b đối tượng và đơn vị điều tra

c)

c nội dung điều tra

d)

d tất cả đáp án trên

5.

câu 5 các yêu cầu cơ bản của điều tra thống kê

a)

a chính xá và dầy đủ

b)

b chính xác và kịp thời

c)

kịp thời và đầy đủ

d)

d chính xác kịp thời và đầy đủ

6.

câu 6 trong kết quả điều tra loại điều tra nào kết quả điều tra có thể suy rộng cho tổng thể

a)

A diều tra trọng điểm

b)

B điều tra chọn mẫu

c)

C điều tra chuyên đề

d)

D tất cả đáp án trên

7.

câu 7 căn cứ vào tính chất thường xuyên thu thập tài liệu ban đầu đièu tra thống kê bao gồm

a)

A điều tra thường xuyên và ko thường xuyên

b)

B Điều tra thường xuyên và điều tra toàn bộ

c)

C điều tra toàn bộ và điều tra không toàn bộ

d)

D điều tra không toàn bộ và điều tra không thường xuyên

8.

câu8 các loại điều tra không toàn bộ bao gồm

a)

A Điều tra trọng điểm điềm tra chuyên môn và điều tra chọn mẫu

b)

b Điều tra trọng điểm điềmđiều tra chọn mẫu và điều tra chuyên đề

c)

C Điều tra trọng điểm điềm,điều tra chuyên đề điều tra chuyên môn

d)

D điều tra chuyên đề điều tra chuyên môn và điều tra chọn mẫu

9.

Câu 9 trong tất cả các loại điều tra sau đây laoij điều tra nào sử dụng phổ biến ở việt nam và trên thế giới

a)

A điều tra trọng điểm

b)

B điều tra chọn mẫu

c)

C điều tra chuyên đề

d)

D điều tra chuyên

10.

câu 10 tài liệu của đièu tra hông kê có ý nghĩa

a)

A là căn cứ điều tra đánh giá thực trạng hiện thục nghiên cứu và tình hình thực hiện kế hoạch phát triển của kinh tế xã hội

b)

b cung cấp những luạn cứ xác đáng cho việc phan tích tinmf ra các yếu tố quyết định dến sự biến đổi của hiện tượng nghiên cứu

c)

c là căn cứ vững chắc cho việc phát hiện xác địn xu hướng quy luật biến động và dự đoán xu hướng biến động của hiện tượng trong tương lai

d)

d tất cả phương án trên

11.

Câu 11 phương án thu thập tài liệu ban đầu được thực hiện bằng cách người được hỏi nhận phiếu điều tra tự mình ghi câu trả lời thuộc phương pháp âif liệu nào

a)

A phương phap đăng kí trực tiếp

b)

b phương pháp phỏng vấn trực tiếp

c)

c phương pháp phỏng vẫn gián tiếp

d)

d cả a và b

12.

câu 12 hình thức tổ chức điều tra hống kê bao gồm

a)

A báo cáo thống kê định kì

b)

b diều tra chuyên môn

c)

c điều tra chuyên đề

d)

d cả a và b

13.

câu 13 trong khi hình thành điều tra chọn mẫu những loại sai số nào có thể xảy ra

a)

a sai số do ghi kép

b)

b sai số do tính chất đại diện

c)

c sai số chọn mẫu ngẫu nhiên

d)

d tất cả đáp án trên

14.

câu 14 phân tchs thống kê có ý nghĩa

a)

A là biểu hiện tập trung kết quả của toàn bộ quá trình nghiên cứu thống kê

b)

B là căn cứ để điều chỉnh kịp thời các hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

c thấy rõ các mỗi liên hệ giữ các hiện tượng và quá trinh kinh tế xã hội

d)

d cả a và c

15.

câu 15 phân tích hống kê tuân theo quy tắc cơ bản nào

a)

A tiến hành thu thập đấy đủ thông tin về các đơn vị tổng thể

b)

B phải thu thập đầy đủ khách quan và kịp thời nguồn ài liệu ban đầu về hiện tượng nghiên cứu trong ffieeuf kiện thời gian và không gian cụ thể

c)

c phải tiến hành trên cơ sở phân tích lý luận kinh tế xã hội

d)

d thống nhất áp dụng một phương pháp phân tích thống kê cho tất cả các hiện tượng

16.

câu 16 lựa chọn phân tích hống kê cần lựa chọn chú ý đặc diểm

a)

A phải căn cứ vào mục đích phân tích và đặc điểm tính chất của hiện tượng

b)

B phải hiểu rõ uuw nhược điểm và điều kiện áp dụng của từng phương pháp

c)

C phải sử dụng kết hợp nhiều phương pháp

d)

d tất cả ác phương án trên

17.

câu 17 dự đoán thống kê là

a)

A tập trung vào hệ thống hóa nguồn tài liệu thu thập được thong qua điều tra

b)

B xử lý tài liệu thu thập được trong điều tra thống kê

c)

C nêu rõ bản chất và tính quy luật của hiện tượng kinh tế xã hội

d)

d không có phương án nào

18.

Câu 18 điều tra tình hình học tập của sinh viên thì đối tượng điều tra là

a)

A sinh viên đi học

b)

B sinh viên nghỉ học

c)

C sinh viên

d)

D tất cả đáp án trên

19.

Câu 19 điều tra mức độ hài lòng của khách hàng về sản phẩm của doanh nghiệp đối tượng điều tra là

a)

A khách hàng

b)

B sản phẩm

c)

C Doanh nghiệp

d)

D cả A và C

20.

Câu 20 dự đoán trung hạn có thời gian là

a)

A dưới 3 năm

b)

B từ 3-5 năm

c)

C từ 3-7 năm

d)

D từ 7 năm trở lên

21.

Câu 21 nghiên cứu tình hình trồng lúa ở tỉnh thái bình người ta ttieens hành loại điều tra nào

a)

A điều tra chọn mẫu

b)

B điều tra trọng điểm

c)

C điều tra chuyên đề

d)

D khong có phương án nào

22.

Câu 22 khi tiến hành kiểm tra chất lượng sản phẩm của một công ty sản xuất thực phẩm dồ hộp ngườ ta tiến hành loại điều tra nào

a)

A điều tra chọn mẫu

b)

B điều tra trọng điểm

c)

C điều tra chuyên đề

d)

D điều tra toàn bộ

23.

Câu 23 trong tổ chức báo cáo thống kê cần giải quyết tốt vẫn đề cơ bản

a)

A thực hiện tốt cế độ ghi chép ban đầu

b)

B Thực hiện theo biểu nẫu báo cáo thống kê được lập sẵn theo quy định

c)

C cần phải đề cao tính kỉ luật trong công việc thực hiện báo cáo thống kê

d)

D tất cả các phương án trên

24.

Câu 24 tổng diều tra dân số nhà ở việ nam năm 2009 là

a)

A điều tra toàn bộ

b)

B điều tra trọng điểm

c)

C điều tra chọn mẫu

d)

D Điều tra chuyên đề

25.

Câu 25 điều tra nhu cầu sử dụng lao động tại 3000 doanh nghiệp ở hà nội năm 2016 là

a)

A điều tra toàn bộ

b)

B điều tra trọng điểm

c)

C điều tra chọn mẫu

d)

D điều tra chuyên đề

26.

câu26 tiến hành điều tra báo cáo kết quả học tập kinh nghiệm học tập là

a)

A điều tra toàn bộ

b)

B diều tra trong điểm

c)

C điều tra chuyên đề

d)

D điều tra chọn mẫu

27.

Câu 27 dự đoán dài hạn có thời gian là

a)

A DƯỚI 3 NĂM

b)

B từ 5-0 năm

c)

c trên 10 năm

d)

d cả b và c

28.

Câu 28 hiện nay ở việt nam điều tra thống kê được tổ chức thành 2 cấp độ là

a)

A tổng điều tra thống kê và điều tra thống kê

b)

B điều tra dịnh kì và điều tra không định kì

c)

C điều tra thực trạng và điều tra xu hướng

d)

D không có phương án nào

29.

câu 29 ưu điểm của phương pháp pỏng vẫn gián tiếp

a)

A dễ tổ chức tiết kiệm chi phí

b)

B dễ kiểm tra đánh giá

c)

C có thể hiểu được đối tượng sâu sắc

d)

D cả a và b

30.

Câu30 nhược điểm của hình thức tổng hợp từng cấp là

a)

A việc cung cấp kết quả tổng hợp để phục vụ cho các cấp dướ thường không nhanh

b)

B Khó có thể năm bắt được thông tin của từng cấp

c)

C không thể tự điều tra phát hiện sai sót trong tài liệu điều tra

d)

D phạm vi tổng hợp tưng cấp thường nhỏ kết qua tổng hopwj chỉ gồm 1 số chỉ tiêu nhất định

31.

Câu 31 điều tra ý kiến khách hàng phàn nàn về chất lượng sản phẩm của 1 số doanh nghiệp nên lựa chọn điều tra nào đươi đây để tiến hành điều tra

a)

A điều tra chuyên đề

b)

B điều tra trọng điểm

c)

C điều tra chọn mẫu

d)

D điều tra toàn bộ

32.

Câu 32 một loại điều tra thống kê tiến hành thu thâp thông tin ban đầu ở tất cả đơn vị thuộc tổng thể điều tra

a)

A điều tra toàn bộ

b)

B điều tra không toàn bộ

c)

C điều tra thường xuyên

d)

D điều tra không thường xuyên

33.

Câu 33 hiện nay ở việt nam phần mềm nào được sử dụng phổ biến để tổng hợp và phân tích thống kê

a)

A excell và spss

b)

B spss và stata

c)

C stata và sas

d)

D spss stata và sas

34.

câu34 tiêu thức được chọn làm tiêu thức phân tổ

a)

A tiêu thức thuộc tính

b)

B tiêu thức số lượng

c)

C tiêu thức kết quả

d)

D cả a và b

35.

Câu 35 tổng số sinh viên đại học tcqtkd là

a)

A lượng biến liên tục

b)

B lượng biến ko liên tục

c)

C tiêu thức phi lượng biến

d)

D cả a và b

36.

Câu 36 tiêu hức năng suất lao động công nhân

a)

A lượng biến liên tục

b)

B lượng biến không liên tục

c)

C vừa là lượng biến liên tục vừa là lượng biến không liên tục

d)

D ko có phương án nào

37.

Câu 37 phân tổ thống kê có ý nghĩa

a)

A giúp thực hiện việc nghiên cứu một cách kết hợp giữa cái chung và cái riêng

b)

B là phương pháp cơ bản tiến hành tổng hợp thống kê

c)

C là cơ sở để tính toán các chỉ tiêu thống kê như :số bình quân,số trung vị,mốt...

d)

D tất cả đáp án trên

38.

câu 38 phân tổ thống kê có nhiệm vụ

a)

A phân chia các loại hình kinh tế xã hội của hiện tượng nghiên cứu dựa vao một hay một số tiêu thức nhất định

b)

B phải biểu hiện được kết cấu của hiện tượng nghiên cứu

c)

C Phải biểu hiện được mỗi quan hệ của các tiêu thức

d)

D tất cả phương án trên

39.

câu39 căn cứ vào nhiệm vụ phân tổ thống kê, phân tổ thóng kê bao gồm

a)

A phân tổ phân loại và phân tổ kết cấu

b)

B phân tổ kết hợp và phân tổ nhiều chiều

c)

C phân tổ phân loại ,phân tổ kết cấu và phân tổ liên hệ

d)

D phân tổ theo 1 tiêu thức,phân tổ theo nhiều tiêu thức

40.

Câu 40 trong trường hợp phân tổ mở khoảng cách của tổ mở bằng

a)

A khoảng cách của tổ chính giữa

b)

B khoảng cách của tổ có khoảng cách lớn nhất

c)

C khoảng cách của tổ có khoảng cách lớn nhất

d)

D khoảng cách của tổ liền kề

41.

Câu 41 dãy số phân tổ có tác dụng trong nghiên cứu thống kê

a)

A thấy được tình hình phân phối các đơn vị tổng thể theo một tiêu thức nghiên cứu

b)

B thấy đc kết cấu của thống kê

c)

C biểu hiện được mỗi liên hệ giữa các bộ phận hoặc giữa các tiêu thức

d)

D Tất cả các phương án trên

42.

câu 42 khi xây dựng vận dụng bảng thống kê nên quán triệt nguyên tắc

a)

A quy mô bảng không nên quá lớn

b)

B không nên kết hợp quá nhiều chỉ tiêu nhiều tiêu thức phân tổ

c)

c ko rõ đơn vị tính của các chỉ tiêu giải thích

d)

D cả A và B

43.

Câu 43 con số thống kê là

a)

A con số biết nói

b)

B con số chết

c)

C con số toán học đơn thuần

d)

D cả A và C

44.

Câu 44 Cách ghi số liệu trong bảng thống kê : nếu hiện tượng không có số liệu thì trong ô sẽ ghi

a)

A dấu gạch ngang(-)

b)

B dấu 3 chấm (...0

c)

C dấu gạch chéo(x)

d)

D dấu sao(*)

45.

Câu 45 căn cứ theo nội dung phản ánh có thể phân chia đô thị thống kê thành các loại

a)

A đồ thị phát triển ,đồ thị kết cấu,đồ thị liên hệ

b)

B đồ thị hình cột ,biểu đồ gấp khúc,đồ thị hình tròn

c)

C đồ thị hình cột ,đồ thị mạng nhện,đồ thị liên hệ

d)

D đồ thị phát triển ,đồ thị ra đa,đồ thị gấp khúc

46.

Câu 46 khi xây dựng đồ thị thống kê cần quán triệt nguyên tắc

a)

A xác định quy mô đồ thị càng lớn càng tốt

b)

B lựa chọn loại đồ thi phù hợp

c)

C xác định chính xác thang đo tỷ lệ và độ rộng của đồ thị

d)

d cả b và c

47.

câu 47 đặc điểm giữa các đơn vị tổng thể giữa các tổ

a)

A có sự khác biệt rõ rệt về tính chất

b)

B có sự giống nhau về tính chất heo tiêu thức phân tổ được chọn được đưa vào 1 tổ

c)

c có đặc điểm khác nhau theo tiêu thức phân tổ được đua vào các tổ khác nhau

d)

d tất cả các phương án trên

48.

Câu 48 tiêu thức nào sau đây được gọi là tiêu thức nguyên nhân

a)

A TUỔI NGHỀ CÔNG NHÂN

b)

B bậc thợ công nhân

c)

C năng suất lao động

d)

D cả a và b

49.

Câu 49 phân tổ có khoảng cách phân tổ bằng nhau thường áp dụng đối với hiện tượng nghiên cứu

a)

A phát hiện tương đố đồng đuề ko có biến động lớn về mặt lượng giữa các đơn vị tổng thể

b)

B phát triển không đồng đuề có sự cách biệt vêg mặt lượng giữa các đơn vị và có sự khác biệt về chất

c)

c có lượng biến liên tục

d)

D có lượng biến ko liên tục

50.

Câu 50 khi nghiên cứu biến động của các hiện tượng phức tạp cần tiến hành phân tổ thống kê vì

a)

A phân tổ cho phép thấy được biến động của toàn bộ hiện tượng qua thời gian

b)

B phân tổ chính là một phương pháp nghiên cứu mỗi liên hệ

c)

C phân tổ cho thấy tầm quan trọng của từng bộ phận trong tổng thể

d)

D cả b và c

51.

câu 51 sau khi phân tổ thống kê

a)

A các đơn vị cá biệt có đơn vị giống nhau theo tiêu thức phân tổ đc đưa vào 1 tổ

b)

B các đơn vị có đặc điểm khác nhau theo tiêu thức phân tổ sẽ đc đưa vào các tổ khác nhau

c)

C giữa các tổ có tính chất khác nhau

d)

D tất cả phương án trên

52.

Câu 52 trong mỗi tổ dưới hạn dưới là

a)

A lượng biến nhỏ nhất của tổ đó

b)

B lượng biến lớn nhất của tổ đó

c)

C trị số giữa của mỗi tổ

d)

D ko có phương án nào

53.

câu 53 mỗi số tuyệt đối trong thống kê bao gồm

a)

A nội dung kinh tế xã hội cụ thể

b)

B nhiều nd kt-xh cụ thể

c)

C nội dung văn hóa -chính trị

d)

D tất cả các phương án trên

54.

câu 54 số tuyệt đối thời kì là số tuyết đối

a)

A phản ánh quy mô khối lượng của hiện tượng nghiên cứu trong một độ dài thời gian nhất định

b)

B phản ánh quy mô khối lượng của hiện tượng nghiên cứu vào một thời điểm nhất định

c)

C phản ánh quy mô tốc độ phát triển của hiện tượng nghiên cứu vào một thời điểm nhất định

d)

D ko có phương án nào

55.

câu 55 vs số tuyệt đối thời kì thì

a)

A thời gian nghiên cứu càng dài thì trị số càng lớn

b)

b giá trị của nó phụ thuộc vào thời gian nghiên cứu

c)

C chưa xác định được

d)

D ko có phương án nào

56.

Câu 56 số tuyệt đối thời điểm là số tuyệt đối

a)

A phản ánh quy mô khối lượng của hiện tượng nghiên cứu trong một thời gian nhất định

b)

B phản ánh quy mô khối lượng của hiện tượng nghiên cuuws vào một thời điểm nhất định

c)

C phản ánh trạng thái của hiện tượng nghiên cứu trong một độ dà thười gian nhất định

d)

D cả a và b

57.

câu 56 số tuyệt đối thời kì của cùng một chỉ tiêu

a)

A có thể cộng trực tiếp được với nhau

b)

B không thể cộng trực tiếp được với nhau

c)

c cả a và b

d)

D chưa xác định đc

58.

Câu 57 số tương đối trong thống kê là con số

a)

A trực tiếp thu nhận được qua điều tra

b)

B phản ánh tốc độ phát triển của hiện tượng nghiên cứu

c)

C phản ánh quy mô khối lượng của hiện tượng nghiên cứu

d)

D tất cả phương án trên

59.

câu 58 số tương đối động thái là kết quả so sánh

a)

A hai mức độ cùng loại của hiện tượng nghiên cứu ở 2 thời điểm khác nhau

b)

B hai mức độ cùng loại cuuar hiện tượng nghiên cứu ở hai thời kì khác nhau

c)

C hai mức độ cùng loại của hiện tượng nghiên cứu ở hai không gian khác nhau

d)

D cả A và b

60.

câu 59 số tương đối cường độ biểu hiện

a)

A trình độ phổ biến của hiện tượng này vớ hiện tượng khác trong điều kiện lịch sử nhất định

b)

B trình độ phổ biến của một hiện tượng nhưng khác nhau về thời gian

c)

C trình độ phổ biến của một hiện tượng nhưng khác nhau về ko gian

d)

D ko có phương án nào

61.

câu 61 số tương đối không gian là kết quả so sánh

a)

A hai mức độ cùng loại của hiện tượng nghiên cuuws ở hai không gian khác nhau

b)

B mức độ của các bộ phận trong cùng 1 tổng thể

c)

c hai mức độ cùng loại của hiện tượng nghiên cứu ở 2 thời kì khác nhau

d)

D cả a và b

62.

câu 62 số tương đối động thái còn gọi là

a)

A Tộc độ phát triển

b)

b chỉ số phát triển

c)

C hệ số phát triển

d)

D cả a và b

63.

CÂU 63 mức độ của hiện tượng kinh tees xx hội có khả năng khái quát đăc điểm chung nhất của tổng thể là

a)

A số tuyệt đối

b)

B số tương đối

c)

C số bình quân

d)

D tất cả các phương án trên

64.

Câu 64 số bình quân sddc tính từ

a)

A tổng thể đồng chất theo một tiêu thức nào đó

b)

B tổng thể không đồng chất theo một tiêu thức nào đó

c)

C tổng thể chung

d)

D tất cả phương án trên

65.

Câu 65 số bình quân cộng gia quyền được vận dụng khi

a)

A các lượng biến có số lần quất hiện khác nhau

b)

B các lượng biến có quan hệ tỏng số vs nhau

c)

c các lượng biến có số lần xuất hiện như nhau

d)

d cả a và b

66.

Câu 66 số bình quân nhân được dùng để tính

a)

A số bình quân của những lượng biến có quan hệ tổng số

b)

B số bình quân của lượng biến có quan hệ tích số

c)

C số bình quân cua lượng biến có số lần xuất hiện khác nhau

d)

D cả a và b

67.

câu 67 đôi vs dãy số có khoảng cách tổ không đều thì mốt nằm ở tổ

a)

A có quyền số lớn nhất

b)

B có mật độ phân phối lớn nhất

c)

C có lượng biến lớn nhất

d)

D không xác định đc

68.

Câu 68 mốt là biểu hiện của tiêu thức

a)

A được gặp nhiều lần nhất

b)

B nằm ở vị trí chính giữa

c)

C có giá trị lớn nhất

d)

D cả a và b

69.

câu 69 số trung vị là lượng biến

a)

A đứng ở vị trí chính giữa trong dãy số lượng biến

b)

B xuất hiện nhiều làn nhất trong dãy số lượng biến

c)

C có giá trị lớn nhất trong dãy số lượng biến

d)

D cả a và b

70.

Câu 70 nghiên cứu các chỉ tiêu đo độ biến thiên cho thấy

a)

A độ phân tán của các lượng biến vs số bình quân của chúng

b)

B đo độ đồng đuề của các đơn vị trong một tổng thể theo một tiêu thức nào đó

c)

c ĐẶC ĐIỂM PHÂN PHỐI CỦA TỔNG THỂ THEO TIÊU THỨC NGHIÊN CỨU

d)

D tất cả các phương án trên

71.

Câu 71 chỉ tiêu đo độ biến thiên cho phép so sánh độ biến thiên của những hiện tượng khác nhau là

a)

A khỏng biến thiên

b)

B phương sai

c)

C hệ số biến thiên

d)

D độ lệch chuẩn

72.

Câu 72 độ biến thiên tiêu thức giúp ta đánh giá trình độ đại biểu của

a)

A số tuyệt đối

b)

B số tương đối

c)

C số bình quân

d)

D tất cả pương án trên

73.

Câu 73 số tương đối trong thống kê phản ánh

a)

A tốc độ phát tiển của hiển tượng nghiên cứu

b)

B phản ánh quy mô của hiện tượng nghiên cứu

c)

C phản ánh trình độ phát triển của hiện tượng

d)

D tất cả phương án trên

74.

Câu 74 số tương đối động thái phản ánh

a)

A kết quả so sánh hai mức độ cùng loại của hiện tượng nghiên cứu ở hai thời gian khác nhau

b)

B kết quả so sánh hai mức độ khác loại của hiện tượng nghiên cứu ở hai thời kì khác nhau

c)

C kết quả so sánh ở hai mức độ khác loại của hiện tượng nghiên cứu ở hai không gian khác nhau

d)

D cả a và c

75.

Câu 75 tốc độ tăng trưởng GDP ở việt nam năm 2016 so với năm 2015 được thể hiện qua

a)

A số tuyệt đối

b)

B số tương đối

c)

C số trung bình

d)

D tất cả các đáp án trên

76.

Câu 76 doanh thu của công ty A năm 2016 tăng 20,5% so với năm 2015 được thể hiẹn qua

a)

A số tuyệt đối

b)

B số tương đối

c)

C số trung bình

d)

D tất cả các phương án trên

77.

Câu 77 sản lượng bán hàng của một cửa hàng năm 2016 quý 2 tăng so với quý 1 là 250 sản phẩm là con số

a)

A số tuyệt đối

b)

B số tương đối

c)

C SỐ TRUNG BÌNH

d)

D tất cả các phương án trên

78.

Câu 78 để so sánh hai mức độ cùng loại của hiện tượng nghiên cứu ở hai không gian khác nhau hãy so sánh mức độ giữa hai bộ phận trong cùng một tổng thể người ta sử dụng

a)

A số tương đối kết cấu

b)

B số tương đối cường độ

c)

C số tương đối không gian

d)

D cả a và b

79.

Câu 79 để so sánh giữa mức độ cần đạt tới với mức độ thực tế của một chỉ tiêu nào đó ngươi ta thường sử dụng

a)

A số tương đối hoàn thành kế hoạch

b)

B số tương đối không gian

c)

C số tương đối nhiệm vụ nhiệm vụ kế hoạch

d)

D CẢ A VÀ C

80.

Câu 80 để so sánh giữa hai mức độ thực tế đạt được trong kì nghiên cứu với mức độ kế hoạch đã đề ra trong cùng kì của một chỉ tiêu nào đó người ta thường sử dụng

a)

A số tương đối hoàn thành kế hoạch

b)

B số tương đối không gian

c)

C số tương đối kết cấu

d)

D cả a và c

81.

Câu 81 tỷ lệ sinh viên nam của một lớp học là 35% đó là số

a)

A tương đối không gian

b)

B tương đối động thái

c)

C tương đối kết cấu

d)

d cả a và c

82.

Câu 82 thị phần của một tập đoàn chiếm 5,7% đó là số

a)

A tương đối không gian

b)

b tương đối động thái

c)

C Tương đối kết cấu

d)

D cả a và c

83.

Câu 83 trong một doanh nghiệp số công nhân có mức lương cao nhất chênh lệch so với công nhân có mức lương thấp nhất là 4 triệu đồng đây là

a)

A khoảng biến thiên về mức lương

b)

B phương sai về mức lương

c)

C hệ số biến thiên về mức lương

d)

D độ lệch chuẩn về mức lương

84.

câu 84 từ một tổng thể chung

a)

A chỉ có thể chọn ra mottj tổng thể mẫu duy nhất

b)

B có thể chọn ra được nhiều tổng thể mẫu

c)

C không thể chọn ra được nhiều tổng thể mẫu

d)

D KO CÓ PHƯƠNG ÁN NÀO ĐÚNG

85.

Câu 85 trong điều tra chọn mẫu chọn mẫu ngẫu nhiên

a)

A các đđơnvij chọn vào mẫu hoàn toàn khách quan

b)

B các đơn vị đuề có cơ hội chọn vào mẫu như nhau

c)

C các đơn vị được chon vào mẫu dựa vào nhưng thông tin đã biết về tổng thể

d)

D cả a và b

86.

Câu 85 trong điều tra chọn mẫu chon mẫu phi ngẫu nhiên thì

a)

A các đơn vị được chọn vào mẫu dựa vào những thông tin đã biết về tổng thể

b)

B các đđơnvij được chọn không phụ thuộc vào ý chủ quan của người chọn mẫu

c)

C các đơn vị được chọn vào mẫu dựa vào sự hiểu biết chủ quan của người chọn mẫu về tổng thể

d)

C CẢ A VÀ C

87.

Câu 87 trong điều kiện chọn mẫu chọn một lần thì là

a)

A các đơn vị được chọn ra để điều tra sau đó được trả lại về tổng thể chung

b)

B xác xuất chọn các đơn vị điều tra là không như nhau

c)

C xác xuất chọn các đơn vị điều tra là như nhau

d)

D cả a và b

88.

Câu 88 trong điều tra chọn mẫu chọn nhiều lần thì

a)

A xác xuất các đơn vị điều tra là kkhông như nhau

b)

B các đơn vị được chọn ra để điều tra sau đó sẽ được trở lại về tổng thể chung

c)

C quy mô của tổng thể không thay đổi trong quá trình chọn

d)

D cả b và c

89.

Câu 89 sai số phi chọn mẫu xảy ra khi

a)

A chỉ trong điều tra toàn bộ

b)

B trong bất kì cuộc điều tra nào

c)

C chỉ trong điều tra không toàn bộ

d)

D không có phương án nào

90.

Câu 90 quy mô điều tra càng lớn thì sai số càng nhiều đó là

a)

A sai số có hệ thống

b)

B sai số phi ngẫu nhiên

c)

C sai số do cố ý

d)

D cả a và c

91.

Câu 91 sai số chọn mẫu bị tác động bởi

a)

A quy mô mẫu điều tra

b)

B tính chất đồng đuề của tổng thể chung

c)

c phương pháp chọn mẫu

d)

D tất cả phương án trên

92.

câu 92 số đơn vị được xác định vào mẫu điều tra bị tác động bởi

a)

A hệ số tin cậy

b)

B tính chất đồng đuề của tổng thể chung

c)

C phạm vi sai số chọn mẫu

d)

D tất cả phương án trên

93.

Câu 93 chọn mẫu ngẫu nhiên thì

a)

A các đơn vị được chọn mẫu trực tiếp và ngẫu nhiên từ tổng thể chung

b)

B các đơn vị đuề có cùng cơ hội được chọn vào mẫu

c)

C xác xuất các đơn vị được chọn vào mẫu không như nhau

d)

D cả a và b

94.

Câu 94 phương pháp chọn mẫu hệ thống được gọi là

a)

A phương pháp chọn mẫu ngẫu nhiên

b)

B phương pháp chọn mẫu phi ngẫu nhiên

c)

C phương pháp chọn mẫu đơn giản

d)

D ko có phương án nào

95.

Câu 95 phương pháp chọn mẫu phán đoán được gọi là

a)

A phương pháp chọn mẫu ngẫu nhiên

b)

B phương pháp chọn mẫu phi ngẫu nhiên

c)

D ko có phương án nào đứng

96.

Câu 96 chọn mẫu tham khảo là cách chọn mẫu

a)

A mà ngươi chọn mẫu lựa chọn những đơn vị thuận tiện cho việc chọn đố tượng điều tra

b)

B mà những đối tượng điều tra đủ điều kiện được chọn vào mẫu sẽ được hỏi về các đối tượng điều tra khác có đặc điểm giống họ

c)

C mà những đối tượng chọn mẫu tham khảo nhưng chuyên gia về đối tượng điều tra được chọn vào mẫu

d)

D CẢ B VÀ C

97.

Câu 97 xác định mục đích của điều tra là

a)

A xác định hình thức điều tra

b)

B xác định cụ thể cuộc điều tra tìm hiểu vẫn đề và nội dung gì

c)

C xác định phương pháp điều tra

d)

D cả a và c

98.

Câu 98 đơn vị điều tra là

a)

A đơn vị thuộc tổng thể bộ phận và ở đó thực tế sẽ tiến hành thu thập số liệu

b)

B đon vị bất kì thuộc tổng thể chung

c)

C ĐƠN VỊ CUNG CẤP THÔNG TIN VÀ Ở ĐÓ THỰC TẾ TIẾN HÀNH THU THẬP SỐ LIỆU

d)

D tất cả đáp án trên

99.

Câu 99 khi điều tra để đánh gia chất lượng của những sản phẩm được đóng hộp người ta hường sử dụng loại điều tra nào sau đây

a)

A điều tra toàn bộ

b)

B điều tra chọn mẫu

c)

C điều tra chuyên đề

d)

D Tất cả phương án trên

100.

Câu 100 khi thực hiệncacs cuộc tổng điều tra trên phạm vi toàn quốc người ta thường sử dụng loại điều tra nào sau đây

a)

A điều tra toàn bộ

b)

B điều tra thường xuyên

c)

C điều tra ko thường xuyên

d)

D CẢ A VÀ C

101.

Câu 101 khi người điều tra lựa chọn những địa điểm quen biết tiến hành lựa chọn đối tương điều tra đó là phương pháp

a)

A ĐIỀU TRA NGẪU NHIÊN

b)

B điều tra mẫu thuận tiện

c)

C điều tra phán đoán

d)

D ko có phương án nào

102.

Câu 102 để đảm bảo tính khách quan trong việc chọn mẫu người ta thường sử dụng phương pháp

a)

A chọn mẫu ngẫu nhiên

b)

B chọn mẫu tham khảo

c)

C chọn mẫu thuận tiện

d)

D tát cả các phương án trên

103.

Câu 103 phân tích hồi quy tương quan dựa trên mỗi liên hẹ phụ thuộc của các biến nào sau đây

a)

A một biến kết quả vào một biến nguyên nhân

b)

B một biến kết quả vào nhiều biến nguyên nhân

c)

C nhiều biến kết quả vào nhiều biến nguyên nhân

d)

D CẢ a và b

104.

Câu 104 tiêu hức nào dưới đây thuộc mỗi liên hệ tương quan thuận

a)

A giá thành sản phẩm với năng suất lao động

b)

B năng suất lao động với san lượng

c)

C lãi suất vay vốn và lượng vốn đầu tư

d)

D tất cả phương án trên

105.

Câu 105 hệ số tương quan vào dưới đây thể hiện mỗi liên hệ hàm số hoàn toàn chặt chẽ

a)

A r>0

b)

B r<0

c)

C r=0

d)

D r=+-1

106.

Câu 106 đường hồi quy phi tuyến tính có dạng

a)

A đường thẳng

b)

B đường Parabol

c)

C đường Hyperbol

d)

D cả b và c

107.

Câu 107 trong các trường hợp sau trường hợp nào thể hiện mối quan hệ tương quan phi tuyến tính

a)

A sản lượng và giá thành sản phẩm

b)

B lượng tiêu hao than và chất lượng gạch nung

c)

c năng suất lao động và tổng sản lượng

d)

D CẢ A VÀ B

108.

Câu 108 trong các trường hợp sau trường hợp nào thể hiện mối quan hệ tương quan tuyến tính

a)

A sản lượng và gá thành sản phẩm

b)

B lượng tiêu hao than và lượng gạch nung

c)

C năng suất lao động và tổng sản lượng

d)

D cả a và b

109.

Câu 109 đánh giá mức độ chặt chẽ của mỗi liên hệ thống kê sử dụng chi tiêu nào dưới đây

a)

A hệ số tương quan

b)

B tỷ số tương quan

c)

C hệ số xác định

d)

D cả A VÀ B

110.

Câu 110 muốn xác định tỷ trọng sự biến đổi của tiêu thức kết quả trong mỗi liên hệ với tiêu thức nguyên nhân thống kê sử dụng chi tiêu nao dưới đây

a)

A hệ số tương quan

b)

B chỉ số tương quan

c)

C hệ số xác định

d)

D tất cả các phương án trên

111.

Câu 111 mô hình hồ quy tương quan có dạng nào dưới đây

a)

A tuyến tính

b)

B Parabol bậc 2

c)

C hyperbol

d)

D tất cả các đáp án trên

112.

Câu 112 khi xác định hệ số tương quan giữa hai biến là một số âm điều này chỉ ra mỗi quan hệ nào dưới đây

a)

A tương quan tuyến tính thuận

b)

B tương quan tuyến tính nghịch

c)

C ko có mỗi quan hệ tương quan tuyến tính

d)

C cả a và b

113.

Câu 113 tỷ số tương quan là chỉ tiêu dùng để đánh giá trình độ chặt chẽ của mỗi liên hệ tương quan nào dưới đây

a)

A tuyến tính

b)

B phi tuyến tính

c)

C Parabol bậc2

d)

D Hyperbol

114.

Câu 114 trong chương trình hồi quy tuyến tính hệ số tự do không phản ánh điều nào sau đây

a)

A ko phụ thuộc vào tiêu thức nguyên nhân nói lên ảnh hưởng của các nhân tố khác

b)

B Luôn phụ thuộc vào tiêu thức nguyên nhân

c)

C luôn phụ thuộc vào tiêu thức kết quả

d)

D cả b và c

115.

Câu 115 phương trình hồi quy Parabol bậc 2 đc vận dụng khi

a)

A tiêu thức nguyên nhân tăng hay giảm với một lượng đuề nhau thì tiêu thức kết quả biến động với một lượng không đuêuf nhau( nhanh hơn hoặc chậm hơn )

b)

B tiêu thức nguyên nhân tăng thì tiêu thức kết quả giảm với tốc độ không đuề nhau

c)

C trị số và tiêu thức kết quả thay đổi theo cấp số nhân

d)

D cả a và b

116.

Câu 116 tỷ số tương quan không thỏa mãn trường hopwj nào dưới đây

a)

A luôn mang dấu dương

b)

B luôn mang dấu âm

c)

C cả dấu dương và dấu âm

d)

D cả b và c

117.

Câu 117 đường hồi quy lý thuyết là

a)

A đường được hình thành bởi các tài liệu tực tế

b)

B đường điều chỉnh bù trừ các chênh lệch ngẫu nhiên vạch ra xu hướng cơ bản của hiện tượng

c)

C ĐƯỜNG BIỂU DIỄN MỖI LIÊN HỆ THỰC TẾ

d)

D Cả a và c

118.

Câu 118 dấu của hệ số tương quan luôn phụ thuộc

a)

A dấu của hệ số b1

b)

B dấu của phương sai

c)

C dấu của số bình quân

d)

D cả a và b

119.

Câu 119 hệ số xác định dùng để đánh giá

a)

A sự phù hợp của mô hình hồi quy

b)

B mức độ chặt chẽ của mỗi liên hệ tương quan tuyến tính

c)

C MỨC ĐỘ CHẶT CHẼ CỦA MỖI LIÊN HỆ TƯƠNG QUAN PHI TUYẾN TÍNH

d)

D cả b và c

120.

Câu 120 đường hồi quy lý thuyết có thể là

a)

A một đường thẳng

b)

B đường Parabol

c)

C đường Hyperbol

d)

D tất cả đáp án trên

121.

Câu 21 gốc so sánh liên hoàn là gốc so sánh

a)

A không thay đổi theo kỳ nghiên cứu

b)

B thay đổi theo kì nghuên cứu

c)

c cố định

d)

D KHÔNG CÓ ĐÁP ÁN NÀO ĐÚNG

122.

Câu 122 khi có tài liệu về số lượng công nhân của một doanh nghiệp tại một số thời điểm có khoảng cách thời gian bằng nhau số lương công nhân bình quân của doanh nghiệp được tính theo công thức

a)

A số bình quân cộng gia quyền

b)

B số bình quân cộng giản đơn

c)

C số bình quân theo thứ tự thời gian

d)

D số bình quân nhân

123.

Câu 123 chi tiêu phản ánh sự tăng giảm của hiện tượng trong khoảng thời gian dài

a)

A lượng tăng giảm tuyệt đối định gốc

b)

B tốc độ phát triển định gốc

c)

C tốc độ tăng giảm định gốc

d)

D tất cả các phương án trên

124.

Câu 124 mỗi quan hệ giữa lượng tăng giảm tuyệt đối liên hoàn với lượng tăng giảm tuyệt đối định gốc

a)

A mối quan hệ tích

b)

B mối quan hệ thương

c)

C mỗi quản hệ tổng

d)

D cả a và b

125.

Câu 125 tốc độ tăng giảm bình quân là

a)

A tỷ số giữa lượng tăng giảm định gốc với mức độ kì gốc cố định

b)

B tỷ số giữa lượng tăng giảm tuyệt đối bình quân với mức độ bình quân

c)

C là chỉ tiêu tương đối nói lên nhịp điệu tăng giảm đại diện trong một thời kì nhất định

d)

D cả a và c

126.

Câu 126 các chỉ tiêu phân tích dãy số thời gian là

a)

A các chỉ tiêu động

b)

B các chỉ tiêu tĩnh

c)

C cả a và b

d)

d ko có phương án nào

127.

Câu 127 trong những chỉ tiêu dưới đây chỉ tiêu nao phản ánh trọng lượng tăng giảm tuyệt đối

a)

A năm 2025 vốn lưu động của công ty bằng 150% so với năm 2014

b)

B năm 2015 vốn lưu động của công ty tăng 50% so với năm 2014

c)

C Bình quân mỗi năm vốn lưu động tăn 215

d)

D năm 2015 vốn lưu động của công ty tăng 200 triệu đồng so với năm 2014

128.

Câu 128 trường hợp dãy số thời gian có các lượng tăng giảm tuyệt đố liên hoàn xấp xỉ bằng nhau thống kê thường dự đoán vào chỉ tiêu nào dưới đây

a)

A tốc độ phát triển trung bình

b)

B tốc độ tăng giảm trung bình

c)

C lượng tăng giảm tuyết đối trung bình

d)

D cả a và b

129.

Câu 129 thống kê thực hiện dự đoán ngắn hạn thường sử dụng phương pháp nào dưới đây

a)

A dự đoán dụa vào lượng tăng giảm tuyệt đối trung bình

b)

B dự đoán dựa vào tốc độ phát triển trung bình

c)

C dự đoán dựa vào hàm xu thế

d)

D không có phương án nào

130.

Câu 129 dự đoán thống kê ngắn hạn thường dự đoán trong khoảng thời gian nào sau đây

a)

A dưới 3 năm

b)

B từ 3-5 năm

c)

C từ 5-10 năm

d)

D trên 10 năm

131.

Câu 131 để biểu hiện xu hướng hay tính quy luật sự phát triển của hiện tượng thống kê thường sử dụng các phương pháp nào dưới đây

a)

A dãy số bình quân trượt

b)

B hàm xu thế

c)

C chỉ số thời vụ

d)

D không có phương án nào

132.

Câu 132 trong các chỉ tiêu dưới đây chỉ tiêu nào thống kê số liệu theo thời điểm

a)

A số lượng sản xuất của 1 doanh nghiệp

b)

B dân số của một địa phương

c)

C doanh thu của một cửa hàng

d)

D tất cả ác phương án trên

133.

Câu 133 chỉ tiêu nào dưới đây phản ánh tốc độ tăng giảm đại biểu trong suốt thời gian nghiên cứu

a)

A lượng tăng giảm tuyệt đối trung bình

b)

B tốc độ phát triển trung bình

c)

C tốc độ tăng giảm trung bình

d)

D mức độ trung bình theo thời gian

134.

Câu 134 phân tích sự biến động của hiện tượng qua thơi gian thống kê thường dùng các chỉ tiêu nào dưới đây

a)

A chỉ tiêu bình quân

b)

B chỉ tiêu tuyệt đối

c)

C chỉ tiêu tương đối

d)

D tất cả các phương án trên

135.

Câu 135 cho biết chỉ tiêu giá trị tuyệt đối 1% tăng giảm có thể tính ngay được chỉ tiêu nào trong một dãy số thời gian

a)

A mức độ tuyết đối đầu tiên trong dãy số thời gian

b)

B LƯƠNG TĂNG GIẢM TUYỆT ĐỐI GIỮA HAI THỜI GIAN NGHIÊN CỨU

c)

C tốc độ tăng giảm giữa hai thơi gian nghiên cứu

d)

D tốc độ phát triển trung bình

136.

Câu 136 hàm xu thế Parabol bậc2 được sử dụng trong trường hopwj nào dưới đây

a)

A dãy số tăng dần theo thời gian đạt cực đại sau đó giảm dần theo thời gian

b)

B dãy số giảm dần theo thời gian đạt cực tiểu sau đó lại tăng dần theo thời gian

c)

C Dãy số thời gian có các lượng tăng giảm tuyệt đối liên hoàn xấp xỉ bằng nhau

d)

D cả a và b

137.

Câu 137 từ chỉ tiêu tốc độ phát triển liên hoàn trong dãy số thời gian có thể tính được chỉ tiêu nào dưới đây

a)

A tốc độ ppháttrieenr trung bình

b)

B tốc độ tăng giảm trung bình

c)

C tốc độ phát triển định gốc

d)

D tất cả phương án trên

138.

câu 138 biến động thời vụ thường do nguyên nhân nào sau đây

a)

A điều kiện địa lý

b)

B thời tiết

c)

C tập quán của con người

d)

D tất cả các phương án trên

139.

Câu 139 phát biểu nào sau đây đúng

a)

A chỉ số là một thuật ngữ toán học

b)

B chỉ số là chỉ số tuyệt đối

c)

C chỉ số phản ánh mỗi quan hệ so sánh giữa hai mức độ của hiện tượng nghiên cứu

d)

D không có phương án nào