wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 2 KTE

Total questions: 36

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Xác định phương trình hàm cầu qua hai điểm: P1 = 10, Q1 = 8 và P2 = 12, Q2 = 4

a)

Q D = 28 - 2P

b)

Q D = 20 - 4P

c)

Q D = 40 - 3P

d)

Q D = 35 - 5P

2.

Xác định phương trình hàm cung qua hai điểm: P1 = 6, Q1 = 12 và P2 = 8,

 Q2 =22

a)

Q S = 5P - 18

b)

Q S = 6P – 12

c)

Q S = 8P – 22

d)

Q S = P – 8

3.

Một người tiêu dùng có hàm tổng lợi ích đối với 2  hàng hoá X và Y: T U = 40XY; Người này có số lượng hàng hóa X tối ưu là X* = 50, Tổng lợi ích tối đa mà người tiêu dùng đạt được là  TU max = 240.000. Tính  số lượng hàng hóa Y tối ưu là   Y * =?

a)

100

b)

120

c)

150

d)

180

4.

Người tiêu dùng A sử dụng thu nhập của mình để mua hàng hóa X. Nếu giá của hàng hóa X là 1 triệu đồng/sản phẩm thì người này sẽ mua 46 sản phẩm. Nếu giá của hàng hóa X tăng lên gấp đôi thì người này sẽ mua 21 sản phẩm. Xây dựng phương trình đường cầu đối với hàng hoá X, giả sử rằng nó là đường tuyến tính?

a)

QD=71-25P

b)

QD = 81 - 5P

c)

QD = 46 – 2,1P

d)

QD = 21 – 4,6P

5.

Phương trình đường ngân sách của người tiêu dùng A là: 10X + 5Y = 400. Xác định độ dốc đường ngân sách của người tiêu dùng A?

a)

2

b)

-2

c)

1/5

d)

-1/5

6.

Xác định điều kiện để cầu của một hàng hóa có thể tồn tại?

a)

A.   Khi có nguồn cung hàng hóa dồi dào

b)

A.   Khi người tiêu dùng muốn mua và có khả năng chi trả

c)

A.   Khi giá cả có xu hướng giảm mạnh

d)

A.   Khi có chính sách khuyến mãi lớn

7.

Xác định mối quan hệ giữa giá cả và lượng cầu khi các yếu tố khác không đổi?

a)

A.   Nếu giá tăng thì lượng cầu tăng

b)

A.   Nếu giá giảm thì lượng cầu giảm

c)

A.   Nếu giá tăng thì lượng cầu giảm

d)

A.   Giá không ảnh hưởng đến lượng cầu

8.

Xác định hiệu ứng xảy ra khi giá cả của một loại thực phẩm tăng lên khiến người tiêu dùng chuyển sang mua thực phẩm khác?

a)

Hiệu ứng thu nhập

b)

A.   Hiệu ứng giá cả

c)

A.   Hiệu ứng thay thế

d)

A.   Hiệu ứng chi phí

9.

Nhận biết khái niệm đúng về cung? 

a)

A.   Số lượng hàng hoá hoặc dịch vụ mà người bán có khả năng và sẵn sàng bán ở các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định

b)

A.   Số lượng hàng hoá hoặc dịch vụ mà người bán có khả năng bán ở các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định

c)

A.   Số lượng hàng hoá hoặc dịch vụ mà người bán sẵn sàng bán ở các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định

d)

A.   Số lượng hàng hoá mà người mua có khả năng mua ở các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định

10.

. Nhận biết khái niệm đúng về lượng cung?

a)

A.   Lượng hàng hoá hoặc dịch vụ mà người bán sẵn sàng và có khả năng bán ở  mức giá đã cho trong một thời gian nhất định

b)

A.   Số lượng hàng hoá hoặc dịch vụ mà người mua có khả năng và sẵn sàng mua ở các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định

c)

A.   Lượng hàng hoá và dịch vụ mà người người bán sẵn sàng bán ở mức giá đã cho trong một thời gian nhất định

d)

A.   Lượng hàng hoá và dịch vụ mà người người bán sẵn sàng bán ở mức giá đã cho

11.

Giải thích sự thay đổi của đường cung khi có sự cải tiến trong công nghệ sản xuất?

a)

A.   Đường cung dịch chuyển sang phải vì lượng cung tăng

b)

A.   Đường cung dịch chuyển sang trái vì lượng cung giảm

c)

A.   Đường cung không thay đổi vì công nghệ ít ảnh hưởng đến cung

d)

A.   Đường cung trở nên dốc hơn vì giá cả giảm

12.

Xác định phương trình hàm cung qua hai điểm: P1 = 6, Q1 = 12 và P2 = 8, 

Q2 = 22 ?

a)

A.   QS = 5P - 18

b)

A.   QS = 6P – 12

c)

A.   QS = 8P – 22

d)

A.   QS = P – 8

13.

Xác định sự thay đổi của lượng cung nếu giá của hàng hóa hiện tại tăng, trong khi các yếu tố khác không đổi?

a)

A.   Lượng cung tăng

b)

A.   Lượng cung giảm

c)

A.   Lượng cung và giá có quan hệ tỉ lệ nghịch với nhau

d)

A.   Lượng cung không thay đổi

14.

Xác định ảnh hưởng của sự dịch chuyển đường cung lên trên đến giá và sản lượng khi đường cầu không thay đổi?

a)

A.   Cầu xác định ở các mức giá, còn lượng cầu xác định tại một mức giá cụ thể

b)

A.   Cầu là nhu cầu chưa thực hiện, còn lượng cầu là số lượng mua cụ thể

c)

A.   Cầu là số lượng hàng hóa được sản xuất, còn lượng cầu là số lượng hàng hóa được bán ra

d)

A.   Cầu là số lượng hàng hóa bán ra, còn lượng cầu là số lượng hàng hóa tồn kho

Câu 10. Nhận biết khái niệm đúng về cung?

15.

Nhận biết khái niệm đúng về cung?

a)

Sự mong muốn vô hạn của con người

b)

A.   Khả năng thanh toán của người mua

c)

A.   Số lượng hàng hóa trên thị trường

d)

A.   Mức giá trên thị trường

16.

Xác định ví dụ minh họa cho hiệu ứng thay thế?

a)

A.   Khi giá cà phê tăng cao, người tiêu dùng chuyển sang uống trà

b)

A.   Khi giá xăng tăng, người tiêu dùng sử dụng ít hơn

c)

A.   Khi thu nhập giảm, người tiêu dùng mua ít sữa hơn

d)

A.   Khi giá điện tăng, người tiêu dùng sử dụng ít các thiết bị tiêu tốn nhiều điện năng đi

17.

Giải thích tại sao đường cung thường có xu hướng dốc lên từ trái sang phải?

a)

A.   Vì khi giá tăng, người bán có động lực cung cấp nhiều hàng hóa hơn, làm cho lượng cung tăng

b)

A.   Vì khi giá tăng, lượng cầu giảm, làm cho đường cung dốc xuống

c)

A.   Vì người tiêu dùng có xu hướng mua nhiều hàng hóa hơn khi thị trường biến động

d)

A.   Vì công nghệ sản xuất không thay đổi khi giá cả thay đổi

18.

Giải thích tại sao lượng cung tăng khi giá hàng hoá tăng?

a)

A.   Vì lượng cung tăng khiến cho người tiêu dùng có nhu cầu mua hàng nhiều hơn

b)

A.   Vì giá tăng làm cho lợi nhuận cao hơn, khuyến khích doanh nghiệp sản xuất nhiều hơn

c)

A.   Vì lượng cung tăng làm cho các yếu tố đầu vào trở nên rẻ hơn

d)

A.   Vì giá cả của hàng hóa tỉ lệ thuận với lượng cung

19.

Xác định sự thay đổi của lượng cung hàng hóa khi có sự gia tăng số lượng nhà sản xuất trên thị trường?

a)

A.   Lượng cung hàng hóa sẽ giảm

b)

A.   Lượng cung hàng hóa sẽ không thay đổi

c)

A.   Lượng cung hàng hóa sẽ tăng

d)

A.   Lượng cung hàng hóa ít có sự thay đổi 

20.

Hiện tượng gì sẽ xảy ra khi giá cả trên thị trường thấp hơn mức giá cân bằng?

a)

A. Dư thừa

b)

A.   Thiếu hụt

c)

A.   Giá cân bằng

d)

A.   Giá không thay đổi

21.

Tình trạng dư thừa trên thị trường là kết quả của điều gì?

a)

A.   Cung lớn hơn cầu

b)

A.   Cầu lớn hơn cung

c)

A.   Giá cân bằng

d)

A.   Cung bằng cầu

22.

. Xác định lượng thiếu hụt cung phòng nghỉ tại mức giá thị trường là 450.000đ/phòng/ngày, lượng cung là 5 phòng, lượng cầu là 16 phòng?

a)

11

b)

21

c)

5

d)

16

23.

Xác định hành vi của nhà cung cấp khi giá hàng hóa vượt mức giá cân bằng?

a)

A.   Giảm lượng cung hàng hóa

b)

A.   Tăng lượng cung hàng hóa

c)

A.   Giảm giá hàng hóa

d)

A.   Không thay đổi mức cung hàng hóa

24.

Xác định sự thay đổi đường cung thịt lợn khi giá thức ăn cho lợn tăng lên?

a)

A.   Đường cung dịch chuyển lên trên

b)

A.   Đường cung dịch chuyển xuống dưới

c)

A.   Đường cung không thay đổi

d)

A.   Đường cầu dịch chuyển lên trên

25.

Xác định ảnh hưởng của sự dịch chuyển đường cung lên trên đến giá và sản lượng khi đường cầu không thay đổi?

a)

A.   Giá không thay đổi và sản lượng không thay đổi

b)

A.   Giá tăng và sản lượng giảm

c)

A.   Giá giảm và sản lượng tăng

d)

A.   Giá không thay đổi và sản lượng giảm

26.

Xác định lượng dư cung đối với phòng nghỉ tại mức giá thị trường là 450.000đ/phòng/ngày, lượng cầu là 10 phòng và lượng cung là 14 phòng?

a)

4

b)

10

c)

14

d)

24

27.

Xác định hành vi của chủ nhà khi nhận thấy người thuê trọ sẵn sàng trả giá cao hơn so với mức giá cân bằng?

a)

Giảm giá thuê phòng trọ

b)

  Tăng số lượng phòng cho thuê

c)

Tăng giá thuê phòng trọ

d)

  Không thay đổi giá cả phòng trợ

28.

Xác định sự thay đổi của chi phí sản xuất và lượng cung của hàng hóa khi giá của các yếu tố đầu vào giảm?

a)

A.   Chi phí sản xuât tăng, lượng cung giảm

b)

A.   Chi phí sản xuất giảm, lượng cung giảm

c)

A.   Chi phí sản xuất giảm, lượng cung tăng

d)

A.   Chi phí sản xuất không thay đổi, lượng cung không thay đổi

29.

Tình trạng thiếu hụt trên thị trường là kết quả điều gì?

a)

A.   Cung bằng cầu

b)

A.   Cung lớn hơn cầu

c)

A.   Cầu lớn hơn cung

d)

A.   Giá cân bằng

30.

Xác định sự thay đổi của giá cân bằng khi đường cầu dịch chuyển lên trên còn đường cung không thay đổi?

a)

A.   Giá cân bằng không thay đổi

b)

A.   Lượng cân bằng giảm

c)

A.   Giá cân bằng giảm

d)

A.   Giá cân bằng tăng

31.

Xác định phương trình hàm cung qua hai điểm: P1 = 14, Q1 = 8 và P2 = 12, 

Q2 = 4?

a)

A.   QD= 14P – 8

b)

A.   QD= 14P – 20

c)

A.   QD= 2P – 20

d)

A.   QD= 12P – 4

32.

Biểu cung thể hiện điều gì?

a)

A.   Lượng cung, lượng cầu

b)

A.   Lượng cầu, giá

c)

A.   Giá, lượng cung

d)

A.   Giá cân bằng

33.

Nhận biết khái niệm đúng về cầu?

a)

A.   Số lượng hàng hoá hoặc dịch vụ mà người mua có khả năng và sẵn sàng mua ở các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định

b)

A.   Số lượng hàng hoá và dịch vụ mà người mua có khả năng mua ở các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định

c)

A.   Số lượng hàng hoá và dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua ở các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định

d)

A.     Số lượng hàng hoá mà người mua có khả năng mua ở các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định

34.

Khái niệm đúng về lượng cầu là gì?

a)

A.   Lượng hàng hoá và dịch vụ mà người mua sẵn sàng mua ở một mức giá xác định trong khoảng thời gian nhất định.

b)

A.   Số lượng hàng dịch vụ mà người mua có khả năng và sẵn sàng mua ở mức giá đã cho trong một thời gian nhất định

c)

A.   Số lượng hàng hoá hoặc dịch vụ mà người mua sẵn sàng mua ở các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định

d)

A.   Số lượng hàng hoá hoặc dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua ở mức giá đã cho trong một thời gian nhất định

35.

Biểu cầu thể hiện điều gì?

a)

A.   Lượng cung, lượng cầu

b)

A.   Lượng cầu, giá

c)

A.   Giá, lượng cầu

d)

A.   Giá cân bằng

36.

Giải thích sự khác biệt giữa cầu và lượng cầu?

a)

Cầu là nhu cầu chưa thực hiện, còn lượng cầu là số lượng mua cụ thể

b)

Cầu xác định ở các mức giá, còn lượng cầu xác định tại một mức giá cụ thể

c)

Cầu là số lượng hàng hóa được sản xuất, còn lượng cầu là số lượng hàng hóa được bán ra

d)

Cầu là số lượng hàng hóa bán ra, còn lượng cầu là số lượng hàng hóa tồn kho